Top 1 # Giải Bt Sbt Tiếng Anh 8 Mới Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 1/2023 # Top Trend | Caffebenevietnam.com

Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới

Giới thiệu về Giải SBT Tiếng Anh 8 mới

Tập 1: gồm có 6 Unit với tất cả 32 Unit

Unit 1: Leisure activities gồm 5 Unit

Unit 2: Life in the countryside gồm 5 Unit

………..

Unit 6: Folk tales gồm 6 Unit.

Tập 2: gồm có 6 Unit với tất cả 32 Unit

Unit 7: Pollution gồm 5 Unit

……………

Unit 12: Life on other planets gồm 6 Unit.

Giải SBT Tiếng Anh 8 mới gồm có 2 tập với tổng số 64 bài viết. Nội dung cụ thể như sau:

Unit 1: Leisure activities

A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 8 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5 SBT Tiếng Anh 8 mới) C. Speaking (trang 5-6 SBT Tiếng Anh 8 mới) D. Reading (trang 6-7-8 SBT Tiếng Anh 8 mới) E. Writing (trang 8 SBT Tiếng Anh 8 mới)

Unit 2: Life in the countryside

A. Phonetics (trang 9 SBT Tiếng Anh 8 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 10-11 SBT Tiếng Anh 8 mới) C. Speaking (trang 12 SBT Tiếng Anh 8 mới) D. Reading (trang 13-14-15 SBT Tiếng Anh 8 mới) E. Writing (trang 15 SBT Tiếng Anh 8 mới)

Unit 3: Peoples of Viet Nam

A. Phonetics (trang 16 SBT Tiếng Anh 8 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 17-18-19 SBT Tiếng Anh 8 mới) C. Speaking (trang 19-20 SBT Tiếng Anh 8 mới) D. Reading (trang 20-21 SBT Tiếng Anh 8 mới) E. Writing (trang 22-23 SBT Tiếng Anh 8 mới) Test yourself 1

Unit 4: Our customs and traditions

A. Phonetics (trang 28 SBT Tiếng Anh 8 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 29-30 SBT Tiếng Anh 8 mới) C. Speaking (trang 31 SBT Tiếng Anh 8 mới) D. Reading (trang 32-33-34 SBT Tiếng Anh 8 mới) E. Writing (trang 35 SBT Tiếng Anh 8 mới)

Unit 5: Festivals in Viet Nam

A. Phonetics (trang 36 SBT Tiếng Anh 8 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 37-38-39 SBT Tiếng Anh 8 mới) C. Speaking (trang 40 SBT Tiếng Anh 8 mới) D. Reading (trang 41-42 SBT Tiếng Anh 8 mới) E. Writing (trang 43 SBT Tiếng Anh 8 mới)

Unit 6: Folk tales

A. Phonetics (trang 44 SBT Tiếng Anh 8 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 45-46-47 SBT Tiếng Anh 8 mới) C. Speaking (trang 48 SBT Tiếng Anh 8 mới) D. Reading (trang 49-50 SBT Tiếng Anh 8 mới) E. Writing (trang 51 SBT Tiếng Anh 8 mới) Test yourself 2

SBT Tiếng Anh 8 mới Tập 2

Unit 7: Pollution

A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 8 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5 SBT Tiếng Anh 8 mới) C. Speaking (trang 6 SBT Tiếng Anh 8 mới) D. Reading (trang 7-8-9 SBT Tiếng Anh 8 mới) E. Writing (trang 10 SBT Tiếng Anh 8 mới)

Unit 8: English speaking countries

A. Phonetics (trang 11 SBT Tiếng Anh 8 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 SBT Tiếng Anh 8 mới) C. Speaking (trang 14-15 SBT Tiếng Anh 8 mới) D. Reading (trang 15-16-17 SBT Tiếng Anh 8 mới) E. Writing (trang 18 SBT Tiếng Anh 8 mới)

Unit 9: Natural disasters

A. Phonetics (trang 19 SBT Tiếng Anh 8 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 19-20-21 SBT Tiếng Anh 8 mới) C. Speaking (trang 21 SBT Tiếng Anh 8 mới) D. Reading (trang 22-23 SBT Tiếng Anh 8 mới) E. Writing (trang 24 SBT Tiếng Anh 8 mới) Test yourself 3

Unit 10: Communication

A. Phonetics (trang 29 SBT Tiếng Anh 8 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 30-31 SBT Tiếng Anh 8 mới) C. Speaking (trang 31-32 SBT Tiếng Anh 8 mới) D. Reading (trang 32-33-34 SBT Tiếng Anh 8 mới) E. Writing (trang 35 SBT Tiếng Anh 8 mới)

Unit 11: Science and technology

A. Phonetics (trang 36 SBT Tiếng Anh 8 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 36-37-38 SBT Tiếng Anh 8 mới) C. Speaking (trang 39 SBT Tiếng Anh 8 mới) D. Reading (trang 40-41 SBT Tiếng Anh 8 mới) E. Writing (trang 42 SBT Tiếng Anh 8 mới)

Unit 12: Life on other planets

A. Phonetics (trang 43 SBT Tiếng Anh 8 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 44-45-46 SBT Tiếng Anh 8 mới) C. Speaking (trang 47 SBT Tiếng Anh 8 mới) D. Reading (trang 48-49 SBT Tiếng Anh 8 mới) E. Writing (trang 50 SBT Tiếng Anh 8 mới) Test yourself 4

A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 5-6 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 6-7-8 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 8 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 9 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 10-11 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 12 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 13-14-15 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 15 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 16 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 17-18-19 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 19-20 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 20-21 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 22-23 SBT Tiếng Anh 8 mới)Test yourself 1A. Phonetics (trang 28 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 29-30 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 31 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 32-33-34 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 35 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 36 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 37-38-39 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 40 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 41-42 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 43 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 44 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 45-46-47 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 48 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 49-50 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 51 SBT Tiếng Anh 8 mới)Test yourself 2A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 6 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 7-8-9 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 10 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 11 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 14-15 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 15-16-17 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 18 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 19 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 19-20-21 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 21 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 22-23 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 24 SBT Tiếng Anh 8 mới)Test yourself 3A. Phonetics (trang 29 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 30-31 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 31-32 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 32-33-34 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 35 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 36 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 36-37-38 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 39 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 40-41 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 42 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 43 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 44-45-46 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 47 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 48-49 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 50 SBT Tiếng Anh 8 mới)Test yourself 4

Bt Tiếng Anh 8 Unit 1 Test 1

II. Choose the word or phrase that best completes cach unfinished sentence below or substitutes for the underlined word or phrase.

6. The sun …………… in the east.

a. rise b. rose c. rises d. rising

a. long curly black hair b. curly long black hair

c. long black curly hair d. curly black long hair

8. Tom is very shy but his sister is outgoing.

a. humorous b. reserved c. hard-working d. sociable

9. She shouldn’t get married yet; she ……………………

a. is not old enough b. was not old enough

c. is not enough old d. was not enough old

10. No, you can’t go to holiday by yourself! You aren’t …………!

a. very old b. too old c. old enough d. enough old

a. health b. healthy c. healthily d. healthiness

12. That man seems ……………

a. happy b. happily c. happiness d. be happy

13. What does your brother …………..?

a. look like b. look as c. be like d. as

14. Will she be annoyed that you forgot to phone?

a. displeased b. pleased c. please d. pleasure

a. sense b. scene c. scent d. cent

A. What B. Which C. Who D. Where

A. Who B. What C. Which D. How

A. going B. go C. to go D. went

A. telling B. tell C. to tell D. told

A. to do B. do C. to doing D. doing

A. with B. of C. in D. by

A. goes / sets B. moves / goes C. rises / moves D. rises / sets

A. we B. us C. our D. ourselves

A. went B. go C. goes D. going

A. old enough not B. not enough old C. not old enough D. enough not old

III. Choose the words or phrases that are not correct in standard English.

A B C D

A B C D

A B C D

A B C D

A B C D

21. a. best b. most c. closest d. nearest

22. a. was b. were c. is d. are

23. a. humor b. annoy c. kind d. peace

24. a. short curly brown hair b. short brown curly hair

c. curly short brown hair d. curly brown short hair

25. a. beautiful b. lovely c. pretty d. all are correct

V. Read the following passage and choose the item (a, b, c or d) that best answers each of the questions about it.

Nich Johnson live with his parents, and his sister. They live in Wembley, in north London. Nick’s mum is called Sue. She works in a supermarket. His dad is called Jim and he works in a bank. Nick’s sister is called Tracy. She is nine years old. There is also a dog in the family. His name is Fred.

26. How many people are there in Nick Johnson’s family?

a. 2 b. 3 c. 4 d. 5

27. Where does Nick’s family live?

a. America b. England c. Scotland d. Australia

28. Which does the word ‘his’ in line 5 refer to?

a. Nick’s mother b. Nick’s sister c. Nick’s dog d. Nick’s cousin

29. What’s Nick’s sister’s name?

a. Sue b. Jim c. Tracy d. Fred

30. Which of the following is not true?

a. Nick’s family live in London. b. Nick’s father works in a bank

c. Nick’s mother works in a supermarket. d. Nick’s sister is five years old.

Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 9: Vocabulary

Unit 9: Natural disasters

B. Vocabulary – Grammar (trang 19-20-21 SBT Tiếng Anh 8 mới)

1. Choose the best answer …(Chọn đáp án đúng nhất A, B hay C để hoàn thành mỗi câu.)

Hướng dẫn dịch:

1. Chúng ta có thể làm gì để bảo vệ con người khỏi thảm họa môi trường?

2. Nhóm cứu hộ vẫn đang thu dọn những mảnh vỡ từ vụ đâm máy bay.

3. Chính phủ đang gửi nhóm cứu hộ đến các nạn nhân vùng lũ lụt.

4. Nhiều nơi trong thị trấn đã được xây lại sau sự thiệt hại lớn của cơn lốc xoáy.

5. Dịch vụ cứu hộ New Zealand đã tiến hành tìm kiếm những người còn sống sót.

6. Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp kèm theo của trận động đất.

7. Những người cứu hộ đang tìm kiếm trong đống đổ nát để tìm người còn sống sót.

8. Nhiều nước đã gửi cứu hộ nhân đạo đến các nạn nhân của trận động đất.

9. Hàng nghìn tòa nhà và ngôi nhà hoàn toàn bị phá hủy khi động đất ập vào thành phố.

10. Cháy rừng kéo dài khoảng 8 tiếng, giết chết tất cả động vật.

2. Match the words (1 – 5) to their definitions (A-E). (Nối các từ (1- 5) với định nghĩa của nó (A – E).)

Hướng dẫn dịch:

1. Bão có sấm chớp: là cơn bão với sấm sét và chớp, và thường mưa rất to.

2. Núi lửa : là một ngọn núi mở rộng ở đỉnh với các chất khí và dung nham bị đẩy vào không khí , hoặc đã có trong quá khứ.

3. Sạt lở đất: là một số lượng lớn đất, đá, và các mảnh vụn rơi xuống sườn dốc của núi hoặc vách đá.

4. Lốc xoáy: là một cơn bão nhiệt đới mạnh với gió mạnh xoáy thành vòng tròn.

5. Bão cát: là một cơn bão trong sa mạc mà trong đó cát được thổi tung lên trong không khí bởi gió mạnh.

3. Read the two paragraphs…(Đọc hai đoạn văn bên dưới và điền vào mỗi chỗ trống với một từ thích hợp có trong các khung.)

Hướng dẫn dịch:

Cháy rừng đã xảy ra ở phía tây tỉnh Quảng Bình tuần vừa rồi. Không biết nó đã bắt đầu như thế nào, nhưng ba ngày sau nó vẫn diễn ra ác liệt ngoài tầm kiểm soát. Thời tiết đã khô và có nhiều gió, vì thế nó lan nhanh và nhiều huyện xung quanh nằm trong tình trạng nguy hiểm. May mắn thay, ngày thứ tư đã có một cơn mưa đã giúp dập lửa.

Sáng thứ Bảy, một trận lũ bùn di chuyển xuống sông Ngàn Phố kế bên là 1 ngôi làng nhỏ của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Chính quyền đã xác nhận tám người chết, tám người bị thương và gần 108 người mất tích. Hai ki-lô-mét vuông đường của khu vực lở đất đã phá hủy 50 ngôi nhà. Một người dân địa phương nói rằng trận lũ bùn có nguyên nhân bởi mặt đất đã hình thành không ổn định do mưa lớn gây ra.

4. Complete the sentences…(Hoàn thành các câu, sử dụng dạng bị động đúng của động từ trong ngoặc.)

Hướng dẫn dịch:

1. Trái Đất được giữ bởi trọng lực của mặt trời và sự quay quanh trục quỹ đạo của nó.

2. Sóng vô tuyến đã được phát hiện bởi Heinrich Hertz.

3. Túp lều cũ của chúng tôi bị thổi bay trong đêm do gió.

4. Cờ vua đã được chơi khoảng 2000 năm nay.

5. Những người vô gia cư đã được đưa đến nơi an toàn nơi mà chỗ ở tạm thời sẽ được cung cấp cho họ.

5. Read the letter…(Đọc lá thư và viết dạng đúng của động từ. Sử dụng quá khứ hoàn thành, hoặc quá khứ đơn.)

Hướng dẫn dịch:

Lisa thân mến,

Cảm ơn vì lá thư của bạn. Tôi vừa rời khỏi trường thì tôi thấy người đưa thư và ông ấy đưa nó cho tôi. Nó thật sự buồn cười! Tôi đã đọc chúng trong suốt giờ toán và nó làm tôi cười. Tôi gần như đã gặp phải vấn đề! Dù sao tôi rất phấn khởi bởi vì tôi có buổi học judo đầu tiên ngày hôm qua. Tôi bị trễ buổi học bởi vì khi tôi đến đó, tôi chợt nhận ra tôi đã để quên bộ đồng phục judo của tôi ở nhà! Vì thế tôi về nhà bằng mọi cách và khi tôi quay trở lại bài học đã bắt đầu. Người hướng dẫn thật sự dễ thương, mặc dù tôi đã học vài thế vật cơ bản. Không thể đợi cho đến bữa kế tiếp!

Còn bạn thì sao và môn taekwondo của bạn sao rồi? Vừa rồi tôi nói chuyện với bạn, bạn nói về việc từ bỏ nó. Bạn đã quyết định chưa? Tôi nghĩ bây giờ là như vậy. Mẹ tôi và tôi đang đi mua sắm một chút, thế nên tiện đây tôi gửi lá thư này.

Thân,

Charlotte

Các bài giải SBT Tiếng Anh 8 mới

Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Test Yourself 3

Giải SBT Tiếng Anh 8 mới Test yourself 3

1. Circle the word …(Khoanh từ có trọng âm khác so với các từ còn lại.)

2. Complete the sentences…(Hoàn thành câu, sử dụng hình thức đúng của những từ trong khung.)

Hướng dẫn dịch:

1. Xe hơi chúng ta thải ra hàng ngàn tấn khí độc mỗi năm.

2. Ô nhiễm không khí đã tăng vượt lên trên mức có thể chấp nhận.

3. Nước uống của làng đã bị nhiễm độc vì những chất hóa học độc hại.

4. Yuri Gagarin là một trong những người tiên phong trong khám phá không gian.

5. Việc xây dựng con đường mới trong khu vực này có thể bị môi trường phá hủy.

6. Nhiều động vật bị thiêu đến chết trong vụ cháy rừng.

7. Điện Buckingham là điểm thu hút khách du lịch chính.

8. Ngọn đồi này là quê hương huyền thoại của vua Arthur.

3. Choose the correct answer…(Chọn câu trả lời đúng A, B hoặc C để hoàn thành câu.)

Hướng dẫn dịch:

1. Người chơi kèn mục tử được gọi là người thổi tiêu.

2. Đừng uống nước đó, nó bị nhiễm độc rồi.

3. Thành công của đội phần lớn là do nỗ lực của cô ấy.

4. Tôi thường uống cà phê, nhưng hôm nay tôi uống trà.

5. Khi chúng tôi đến rạp phim, bộ phim đã bắt đầu rồi.

6. Tất cả các giáo viên tiếng Anh đều là người bản xứ.

7. Nếu bạn là tổng thống bạn sẽ làm gì để giúp môi trường?

8. Ăn quá nhiều đường có thể dẫn đến những vấn đề về sức khỏe.

9. Đội cấp cứu vẫn đang di dời những mảnh vụn từ vụ vỡ máy bay.

10. Mưa lớn gây nên lũ lụt ở nhiều phần của quốc gia.

4. Read the paragraph…(Đọc đoạn văn và quyết định câu nào đúng (T), câu nào sai (F).)

Hướng dẫn dịch:

Có 3 loại ô nhiễm chính – ô nhiễm không khí, ô nhiễm nước và ô nhiễm tiếng ồn. Không khí mà là thành phần quan trọng nhất của môi trường chúng ta để sống sót, có thể bị ô nhiễm bằng nhiều cách. Khói từ trong không khí từ nhà máy, xưởng và công nghiệp chứa CO, CO2, và khí mê tan, mà tất cả đều là khí có hại. Điều này dẫn đến những vấn đề về sức khỏe như bệnh hen suyễn và bệnh phổi, làm cho tầng ozon ngày càng mỏng, mà bảo vệ chúng ta khỏi tia UV có hại. Trung Quốc, Mỹ, Nga, Ấn Độ, Mexico và Nhật là những nước hàng đầu trong việc thải khí ô nhiễm môi trường. Nước cũng bị ô nhiễm bởi việc thải chất thải công nghiệp và thương mại vào nước trên bề mặt. Chất thải rắn trong nước uống là một nguyên nhân khác của ô nhiễm nước bởi vì nó chứa vi trùng và vi-rút. Tiếng ồn của phương tiện, xưởng và nhà máy có thể thật sự ngoài sức chịu đựng. Loại âm thanh thường xuyên này cũng gây nhức đầu, khó chịu, căng thẳng đầu óc và chứng đau nửa đầu. Người ta sống gần một khu vực tòa nhà mà có quá nhiều tiếng ồn có thể trở nên bệnh, bởi vì họ không thể ngủ hoặc thư giãn. Điều này được gọi là ô nhiễm tiếng ồn.

1. Ô nhiễm không khí, nước và đất là 3 loại ô nhiễm chính.

2. Không khí đóng vai trò quan trọng nhất trong sự sống chúng ta.

3. Khí CO, CO2 và khí mê tan là những khí độc hại.

4. Tầng ozon giúp bảo vệ con người khỏi tia UV có hại.

5. Trung Quốc, Mỹ, Nga, Ấn Độ và Mexico, Nhật là những nước hàng đầu trên thế giới trong việc ngăn chặn ô nhiễm không khí.

6. Việc tầng ozone mỏng dần là do khói trong không khí từ xưởng, nhà máy và công nghiệp.

7. Chất thải rắn chứa vi trùng và vi-rút.

8. Ô nhiễm tiếng ồn do việc thải chất thải công nghiệp và thương mại vào sông hồ.

9. Ô nhiễm tiếng ồn ảnh hưởng đến sức khỏe tinh thần của mọi người.

10. Tất cả mọi người sống gần khu tòa nhà trở nên bị bệnh bởi vì họ không thể ngỏ hoặc thư giãn được.

5. Read the paragraph…(Đọc đoạn văn và chọn đáp án đúng A, B, hay C cho mỗi chỗ trống.)

Hướng dẫn dịch:

Úc là một quốc gia ở phía nam bán cầu mà bao gồm lục địa châu Úc, đảo Tasmania và nhiều đảo nhỏ hơn trong Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương. Những nước láng giềng bao gồm Indonesia, Đông Timo, Papua New Guine ở phía bắc, Đảo Solomo, Vanuatu, New Caledonia ở phía Đông Bắc và New Zeaỉand ở phía đông nam. Úc có 6 bang và 2 lãnh thổ đất liền chính.

Thủ đô của Úc là Canberra. Với dân số hơn 380,000 dân, nó là thành phố đất liền lớn nhất của Úc và là thành phố lớn thứ 8 của Úc. Thành phố lớn nhất ở Úc và châu Đại Dương là Sydney, với dân số hơn 4,700,000 người. Nó cũng là thủ phủ của bang New South Wales và nằm ở bờ biển đông nam của Úc dọc biển Tasman. Những thành phố lớn khác là những thủ phủ: Melbourne, Birisbane, Perth và Adelaide.

6. Read the text…(Đọc đoạn văn và chọn câu trả lời đúng A, B hoặc C cho mỗi câu hỏi sau.)

Hướng dẫn dịch:

Động đất lớn Hanshin

Trận động đất lớn Hanshin hay trận động đất Kobe, tên được biết đến nhiều hơn ở nước ngoài, là trận động đất ở Nhật Bản mà đo được 7,3 theo thước đo viện khí tượng Nhật Bản. Nó xảy ra vào ngày 17/01/1995 lúc 5 giời 46 phút sáng ở phần phía nam tỉnh Hyogo và kéo dài trong 20 giây. Tâm chấn của trận động đất nằm ở phía nam cuốỉ đảo Awaji gần Kobe, một thành phố độc đáo hơn 1,5 triệu dân. Tổng cộng 6,434 người, chủ yếu ở thành phố Kobe đã chết. Ngoài ra, nó gây ra thiệt hại khoảng 10 ngàn tỷ yên. Nó là trận động đất tồi tệ nhất ở Nhật Bản kể từ trận động đất lớn Kanto vào năm 1923, mà giết chết 140,000 người.

7. Put the following statements … (Đặt các câu sau theo thứ tự đúng để tạo thành đoạn đối thoại.)

Hướng dẫn dịch:

1. Hey, Alice! Rất vui khi gặp lại bạn.

2. Ồ, chào Ruby! Chuyện gì thế này, mình nghe bạn chuyển về nông thôn rồi mà?

3. Đúng vậy. Mình sống ở thành phố thế là đủ rồi.

4. Nó không tệ vậy chứ?

5. Nó tệ hơn thế nữa! Nó quá ồn ào, và quá đông đúc: thỉnh thoảng mình thậm chí không thể nghe chính mình nghĩ gì nữa.

6. Thôi nào, Ruby. Mình biết bạn gần 12 năm nay; sẽ không có đủ động lực cho bạn về ở nông thôn đâu.

7. Mình phát bệnh và mệt mỏi vì đời sống ở thành phố, và không đủ không khí sạch. Sống ở nông thôn sẽ cho mình cơ hội lấy lại năng nượng, và gần gũi với thiên nhiên.

8. Ừm, hay đó!

9. Bạn sẽ hiểu thôi! Sau không bao lâu bạn sẽ ganh tị đến nỗi mà bạn sẽ muốn chuyển đến nông thôn.

10. Mình nghi ngờ lắm! Mình là một cô gái thành thị mà.

8. Write a new sentence…(Viết một câu mới sử dụng các từ được cho để mà nó có nghĩa tương tự với câu gốc. Từ được cho trong ngoặc không được thay đổi.)

1. If I were you, I would recycle these plastic carrier bags.

2. Emma came first as a result of her hard work.

3. Eating to much sugar can lead to health problems.

4. The pilots suddenly went on strike, so all flights had to be cancelled.

5. Because I can’t swim, I’m not going scuba diving with Terry.

Hướng dẫn dịch:

1. Nếu mình là bạn, mình sẽ tái chế những túi đựng đồ này.

2. Emma đến trước do việc làm lụng chăm chỉ của cô ấy.

3. Ăn quá nhiều đường có thể dẫn đến những vấn đề sức khỏe.

4. Những phi công đột nhiên đình công, vì vậy tất cả chuyến bay phải bị hủy.

5. Bởi vì tôi không thể bơi, nến tôi sẽ không đi lặn với Terry.

Các bài giải SBT Tiếng Anh 8 mới khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube: