Đáp Án, Đề Thi Môn Toán Mã Đề 103 Thpt Quốc Gia 2022

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Chi Tiết Đề Toán
  • Lời Giải Tham Khảo Môn Toán Mã Đề 104 Tốt Nghiệp Thpt Quốc Gia 2022
  • Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 5 Tuần 7
  • Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3 Tập 2
  • Học Giải Cùng Em Học Tiếng Việt Lớp 3 Tập 2
  • Đáp án, đề thi môn Toán mã đề 103 THPT quốc gia 2022. Cập nhật đáp án gợi ý môn Toán mã đề THPT quốc gia 2022 nhanh nhất trên trang Đời sống & Pháp luật.

    (Ấn F5 đề cập nhật đáp án gợi ý môn Toán mã đề)

    Đáp án chính thức môn Toán trong kỳ thi THPT quốc gia 2022 sẽ được trang Đời sống & Pháp luật cập nhật nhanh và chính xác nhất ngay khi được Bộ Giáo dục – Đào tạo công bố. Trong thời gian chờ đợi, các thí sinh và phụ huynh có thể tham khảo đáp án gợi ý môn Toán THPT quốc gia 2022 trên trang Đời sống & Pháp luật Online.

    Theo đề minh họa môn toán 2022 Bộ GD-ĐT, kiến thức chính là chương trình lớp 12 (80%), thêm kiến thức lớp 11 (20%), các câu hỏi xếp thứ tự tăng dần về độ khó (tương tự đề chính thức 2022), nhưng độ phân hóa cao hơn.

    Theo Bộ Giáo dục – Đào tạo, tại kỳ thi THPT quốc gia 2022, quy chế quy định rất rõ quy trình, yêu cầu của công tác chấm thi. Trong đó các bài thi Toán, KHTN, KHXH và Ngoại ngữ thi theo hình thức trắc nghiệm khách quan nên sẽ được chấm bằng máy và phần mềm chuyên dụng với quy trình chặt chẽ, đảm bảo an toàn, tin cậy, khách quan.

    Bài thi tự luận Ngữ văn được chấm theo 2 vòng độc lập, thực hiện chấm kiểm tra cùng tiến độ với quá trình chấm thi. Quy chế cũng quy định rõ cách xử lý kết quả chấm thi khi có sự chênh lệch giữa hai lần chấm độc lập. Các quy định đều hướng tới đảm bảo chấm thi khách quan, tin cậy.

    Trước đó, ngày 24/6, các thí sinh trên cả nước đã có mặt tại các hội đồng thi THPT quốc gia 2022 nghe phổ biến quy chế, làm thủ tục dự thi và đính chính sai sót thông. Theo báo cáo cáo nhanh của Ban chỉ đạo thi THPT quốc gia năm 2022, tổng số thí sinh đã đến làm thủ tục dự thi trên toàn quốc chiều ngày 24/6 là 912.652, đạt tỷ lệ 98,58%. Như vậy, so với tổng số đăng ký dự thi 925.753 thì có 13.101 thí sinh không đến làm thủ tục dự thi.

    Được biết, tổng số thí sinh dự thi để được xét công nhận tốt nghiệp THPT là 879.705, số thí sinh sẽ tham gia xét tuyển sinh ĐH, CĐ là 688.466 và 237.326 thí sinh đăng ký dự thi chỉ để xét công nhận tốt nghiệp THPT mà không có nhu cầu dùng kết quả thi để xét tuyển vào các trường đại học.

    GIA BẢO (T/h)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán Chính Thức Của Bộ Giáo Dục
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Môn Toán 2022 Trường Thpt Chuyên Dhsp Hà Nội Lần 1
  • Đáp Án Chi Tiết Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán Chuyên Vinh Lần 1
  • Đáp Án Đề Thi Tốt Nghiệp Môn Vật Lí Thpt Năm 2011 (Mọi Mã Đề) !new!
  • Hướng Dẫn Giải Chi Tiết Đề Thi Thptqg Môn Hóa 2022 Mã Đề 201

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Dạng Bài Tập Số Phức Có Lời Giải Chi Tiết
  • Tải Về Bài Giảng Và Lời Giải Chi Tiết Sinh Học Lớp 9 Sách Miễn Phí Pdf • Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Đề Thi Học Kì 1 Lớp 11 Môn Toán Có Đáp Án Sở Gd&đt Quảng Nam
  • 10 Website Giải Nguy Tức Khắc Cho Developer
  • Lời Giải Đẹp Cho Bài Toán Olympic Giúp Lê Bá Khánh Trình Giành Giải Đặc Biệt
  • HƯỚNG DẪN GIẢI

    ĐỀ THI THPT MÔN HÓA 2022

    MÃ ĐỀ 223

    • Kim loại Fe không phản ứng với

      dung dịch

         A. HCl.                              B. AgNO3.                         C. CuSO4.                          D. NaNO3.

    • Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

         A. CrCl3.                            B. NaOH.                          C. KOH.                            D.

    Cr(OH)3.

    • Trùng

      hợp propilen thu được polime có tên gọi là

         A. polipropilen.                 B. polietilen.                      C. polistiren.                     D.

    poli(vinyl clorua).

    • Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

         A. Metan.                          B. Etilen.                           C. Benzen.                         D.

    Propin.

    • Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

         A. Na.                                B. Li.                                 C. Hg.                                D. K.

    • Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển

      thành

         A. màu đỏ.                         B. màu

    vàng.                      C. màu

    xanh.                      màu hồng.

    • Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3.

         A. HCl.                              B. KCl.                              C. KNO3.                          D. NaCl.

    • Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

         A. Al.                                 B. Ag.                                C. Fe.                                 D. Cu.

    • Chất nào sau đây là muối axit?

         A. CuSO4.                          B. Na2CO3.                        C. NaH2PO4.                     D. NaNO3.

    • Công thức phân tử của etanol là

         A. C2H4O.                          B. C2H4O2.                        C.

    C2H6O.                         D. C2H6.

    • Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc.

      Công thức phân tử của fructozơ là

         A. C6H12O6.                       B. (C6H10O5)n.                   C. C2H4O2.                        D.

    C12H22O11.

    • Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm

      độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận

      chuyển oxi của máu. Khí X là

         A. N2.                                 B. CO.                               C. He.                                D. H2.

    • Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Hiện tượng xảy ra trong bình chứa

      dung dịch Br2 là

         A. dung dịch Br2 bị nhạt màu.                        B. có kết tủa đen

         C. có kết tủa vàng.                                         D. có kết tủa trắng.

    • Dẫn khí CO dư qua ống sưa đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp

      khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản

      ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

         A. 5,0.                                B. 10,0.                              C.

    7,2.                                D. 15,0.

                                                   nCaCO3

    = nCO2 = nO = nFeO = 0,1 mol à m = 0,1 x 100 = 10

    • Cho

      15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch

      NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Al2O3

      trong X là

         A. 2,7 gam.                         B. 5,1

    gam.                        C. 5,4 gam.                        D.

    10,2 gam.

                                                   mAl

    = 0,2.27 = 5,4     à   mAl2O3 =

    15,6 – 5,4 = 10,2

    • Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

         A. NaCl và Al(NO3)3.        B.

    NaOH và MgSO4.        C.

    K2CO3 và HNO3.         NH4Cl và KOH.

    • Cho các dung dịch C6H5NH2

      (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH

      và H2NCH2COOH. Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là

         A. 4.                                   B. 3.                                   C. 2.                                   D. 1.

    • Thủy

      phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH.

      Công thức cấu tạo của X là

         A. HCOOC2H5.                 B. CH3COOC2H5.             C. C2H5COOCH3.             D. CH3COOCH3.

    • Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ

      với V ml dung dịch HCl 0,75M, thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối.

      Giá trị của V là

         A. 320.                               B. 720.                               C. 480.                               D. 329.

                                                   nHCl

    = (23,76 – 15)/36,5 = 0,24  à V = 0,24/0,75 = 0,32

    • Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng

      hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m

      gam Ag. Giá trị của m là

         A. 0,54.                              B. 1,08.                              C.

    2,16.                              D. 1,62.

                                                   Giá

    trị m = (0,9/180).2.108 = 1,08

    • Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ

      cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được

      0,2m gam chất rắn Z và dung dịch E. Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt

      đầu thoát ra cần dùng V1 lít dung dịch HCl và đến khi khí thoát ra vừa

      hết thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V2 lít. Tỉ lệ V1 :

      V2 tương ứng là

         A. 1 : 3.                              B. 3 : 4.                              C.

    5 : 6.                              D. 1 : 2.

                                                   Chọn

    m = 100 gam à nC = 1 mol                                        

                                                   Trong

    dung dịch E còn CO32- à mZ = mCaCO3 ban đầu =

    0,2m = 20 gam

                                                    à nCaCO3 = 0,2 và nKHCO3 = 0,8

                                                   nCO2

    thoát ra khi nhiệt phân X = nCaCO3 + ½ nKHCO3 = 0,6

                                                   nCO32-

    (E) = nC – nCO2 – nZ = 1 – 0,6 – 0,2 = 0,2

                                                   nOH–

    (E) = 2nCa = 0,4

                                                   n1

    = nCO32- + nOH– = 0,2 + 0,4 = 0,6

                                                   n2

    = 2nCO32- + nOH– = 2.0,2 + 0,4 = 0,8

                                                   n1:n2

    = 3:4

    Cách 2:                                   Chọn m = 100 g

                                                   Trong

    dung dịch E còn CO32- à mZ = mCaCO3 ban đầu =

    0,2m = 20 gam

                                                   à nCaCO3 = 0,2 và nKHCO3 = 0,8

                                                   2KHCO3

    à K2CO3 + CO2 + H2O à CO32-

                                                   0,8                0,4          0,4                    0,4

                                                   CaCO3

    à CaO + CO2

                                                     0,2          

    0,2       0,2

                                                   CaO

    + H2O à Ca(OH)2 à Ca2+ + 2OH–

                                                   0,2                      0,2             0,2         0,4

                                                   Ca2+

    + CO32- à CaCO3

                                                   0,2        0,2          0,2                    (CO32-

    còn dư 0,2)

                                                   OH–

    + H+ à H2O                                                        (1)

                                                   0,4      0,4

                               CO32- + H+

    à HCO3–                                                  (2)

                                         0,2     

    0,2

                                       HCO3–

    + H+ à CO2 + H2O                                        (3)

                                       n1

    = nH+ (1) + nH+ (2) = 0,6

                                       n2

    = nH+ (1) + nH+ (2) + nH+ (3) = 0,8

                                       n1

    : n2 = 0,6 : 0,8 = 3 : 4

    • Cho 11,2 lít 

      (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua

      bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối

      so với H2 là 14,5. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2

      trong dung dịch. Giá trị của a là

         A. 0,15.                              B. 0,20.                              C.

    0,25.                              D. 0,10.

                                                   26x

    + 2y = 29x    à 2y = 3x  à x = 0,2 và y = 0,3

                                                   nBr2

    = 0,2.2 – 0,3 =0,1

    • Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol :

         Cho biết :

    X là este có công thức phân tử C10H10O4 ;

    X1, X2, X3, X4, X5, X6

    là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X6 là

         A. 118.                               B. 132.                               C. 104.                               D. 146.

    • Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp

      Al2(SO4)3 và AlCl3. Sự phụ thuộc của

      khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn

      bằng đồ thị bên. Giá trị của m là

         A. 10,68.                            B. 6,84.                             

         C. 12,18.                            D. 9,18.

                                                    nAl2(SO4)3

    = x ; nAlCl3 = y                                         

                                                    Tại

    điểm 17,1    vừa hết Al2(SO4)3

                                                    m = 233.3x

    + 78.2x = 17,1 à x = 0,02

                                                    Tại

    điểm 0,16  tan hết kết tủa Al(OH)3

    và nOH– = 0,32

                                                   à nAl3+ = 0,08 à y = 0,04

                                                    Giá

    trị m = 342.0,02 + 133,5.0,04 = 12,18

    • Cho các phát biểu sau :
    • Thủy phân triolein, thu được etylen

      glicol.

    • Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.
    • Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản

      phẩm đều có phản ứng tráng bạc.

    • Trùng

      ngưng Ɛ-aminocaproic,

      thu được policaproamit.

    • Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba

      dung dịch: alanine, lysin, axit glutamic.

    • Phenylamin tan ít trong nước nhưng

      tan tốt trong dung dịch HCl.

    Số phát biểu đúng là

         A. 4.                                   B. 3.                                   C. 5.                                   D. 2.

    • Thực hiện các phản ứng sau:

         (a) X (dư) + Ba(OH)2

    Y + Z                                                                       

         (b) X  + Ba(OH)2 (dư)

    Y + T + H2O

    Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với

    dung dịch H2SO4 loãng. Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn

    tính chất của X ?

         A. AlCl3, Al2(SO4)3.                                                     B. Al(NO3)3, Al(OH)3.     

         C. Al(NO3)3,

    Al2(SO4)3.                                              D. AlCl3, Al(NO3)3.

    • Cho các chất : Cr, FeCO3, Fe(NO3)2,

      Fe(OH)3, Cr(OH)3, Na2CrO4. Số chất

      phản ứng được với dung dịch HCl là

         A. 4.                                   B. 5.                                   C. 3.                                   D. 6.

    • Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được

      glixerol, natri stearate và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dung

      3,22 mol O2 thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt

      khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị

      của a là

         A. 0,04.                              B. 0,08.                              C.

    0,2.                                D. 0,16.

                                                   Đặt

    nX = x và nH2O = y  

         Bảo

    toàn O                        6x + 2.3,22

    = y + 2.2,28  à 6x – y = -1,88

         Quan

    hệ các chất trong phản ứng cháy à nH2O + nPi = nX + nCO2

                                                     y + chúng tôi = x + 2,28 à (Pi – 1)x + y = 2,28

                                                   Nếu

    Pi = 4 à x = 2/45 và y = 161/75

                                                   Nếu

    Pi = 5 à x = 0,04 và y = 2,12

                                                   à npi công được Br2 = 2.0,04 = 0,08 (có 3 LKPi của este không

    cọng brom)

    • Thực hiện các thí nghiệm sau:
    • Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.
    • Đốt dây Fe trong khí clo dư.
    • Cho bột Fe3O4 vào

      dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

    • Cho

      Fe vào dung dịch AgNO3 dư.

    • Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3

      loãng.

    • Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4.

    Sauk hi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí

    nghiệm thu được muối sắt (II) là

         A. 4.                                   B. 2.                                   C. 5.                                   D. 3.

    • Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1mol ala

      và 1 mol Val. Mặc khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino

      axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly và Gly-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp

      với tính chất của X là

         A. 3.                                   B. 2.                                   C. 4.                                   D. 5.

    • Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng

      sau :

    Chất

    Thuốc thử

    Hiện tượng

    X

    Cu(OH)2

    Tạo hợp

    chất màu tím

    Y

    Dung

    dịch AgNO3 trong NH3

    Tạo kết

    tủa Ag

    Z

    Nước

    brom

    Tạo kết

    tủa trắng

    Các chất

    X, Y, Z lần lượt là :

         A. Gly–Ala–Gly, etyl fomat, anilin.                            B. Etyl fomat, Gly–Ala–Gly, anilin.       

         C. Gly–Ala–Gly,

    anilin, etyl fomat.                           D. Anilin, etyl fomat, Gly–Ala–Gly.

    • Cho

      các phát biểu sau:

    • Điện phân dung dịch NaCl với điện cực

      trơ, thu được khí H2 ở catot.

    • Dùng

      khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu.

    • Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm

      thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học.

    • Dung

      dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi

      hỗn hợp Ag và Cu.

    • Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3,

      sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối

    Số phát biểu đúng là              

         A. 4.                                   B. 2.                                   C. 5.                                   D. 3.

    • Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, Fe3O4

      và FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4 và NaNO3,

      thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2,

      H2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung

      hòa. Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 43,34 gam kết tủa

      và 0,56 lít khí (đktc). Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư

      thì thu được 166,595 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm

      khối lượng Mg trong X là

         A. 34,09%.                         B. 25,57%.                        C.

    38,35%.                        D. 29,83%.

         nBaSO4

    = 0,715 mol; nNH4+ = nNH3 = 0,025 mol; nOH–

    = 1,285

         nOH–

    tạo kết tủa = 1,285 – 0,025 = 1,26 à mMg + mFe = 43,34 – 1,26.17 = 21,92

         Bảo

    toàn điện tích: nNa+ = 0,715.2 – 0,025 – 1,26 = 0,145

         Khối

    lượng muối = 23.0,145 + 0,715.96 + 0,025.18 + 21,92 = 94,345

         Bảo

    toàn khối lượng: mH2O = 28,16 + 0,715.98 + 0,145.85 – 94,345 – 5,14

    = 11,07 à nH2O = 0,615

         Bảo

    toàn H: nH2 = (0,715.2 – 0,615.2 – 0,025.4)/2 = 0,05

         Bảo

    toàn N: 2nN2 + nNO = 0,145 – 0,025 = 0,12

         Số

    mol khí: nN2 + nNO + nCO2 = 0,2 – 0,05 = 0,15

         Khối

    lượng khí: 28nN2 + 30nNO + 44nCO2 = 5,14 – 0,05.2 = 5,04

         à nN2 = 0,01; nNO = 0,1; nCO2 = 0,04

         nMg

    = x và nFe3O4 = y

         24x

    + 232y = 28,16 – 0,04.116 = 23,52

         24x

    + 56.3y = 21,92 – 0,04.56 = 19,68

    à x = 0,4 và y = 0,06

         %Mg

    = (0,4.24.100)/28,16 = 34,09%

    • Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2

      và có vòng benzen. Cho m gam E tác dụng tối đa với 200 ml dung dịch NaOH 1M

      (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối. Cho toàn

      bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn

      trong bình tang 6,9 gam so với ban đầu. Giá trị của m là

         A. 13,60.                            B.  8,16.                             C. 16,32.                            D.

    20,40.

                                                    RCOOR’

    (x mol) + NaOH à RCOONa + R’OH;            

                                                   R’OH

    + Na à R’ONa + 1/2H2

                                                    R1COOC6H4R1’

    (y mol) + 2NaOH à R1COONa + R1’C6H4ONa

    + H2O

                                                    mR’OH

    = 6,9 + x

                                                    136x

    + 136y + 0,2.40 = 20,5 + 6,9 + x + 18y à 135x + 118y = 19,4

                                                    x +

    2y = 0,2

                                                    à x = 0,1 và y = 0,05  à m = 0,15.136 = 20,4

    • Điện phân dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và NaCl với điện

      cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2,5A. Sau t giây, thu được 7,68 gam kim loại ở catot, dung dịch Y (vẫn còn màu

      xanh) và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối so với H2 bằng 25,75. Mặc

      khác, nếu điện phân X trong thời gian 12352 giây thì tổng số mol khí thu được ở

      hai điện cực là 0,11 mol. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh

      ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Số mol

      Cu2+ trong Y là

         A. 0,01.                              B. 0,02.                              C.

    0,03.                              D. 0,04.

                                                   nCu

    = 0,12                                                                  

                                                   4nO2

    + 2nCl2 = 0,24

                                                   32nO2

    + 71nCl2 = 51,5 (nO2 + nCl2)

                                                   à nO2 = 0,04 và nCl2 = 0,04

                                                   Thời

    gian điện phân Cl– = (0,04.71.2.96500)/(71.2,5) = 3088 giây

                                                   Thời

    gian điện phân H2O tạo O2 = 12352 – 3088 = 9264 giây

                                                   nO2

    (lần 2) = (2,5.9264)/(4.96500) = 0,06 à nH2 = 0,01mol

                                                   nCu2+

    = (2.0,04 + 4.0,06 – 2.0,01)/2 = 0,15

                                                   à nCu2+ trong Y = 0,03

    • Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong

      khí trơ, thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được

      dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2

      dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4

      (đặc, nóng), thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2

      (đktc). Biết SO2 là sản phẩm khử duy nhất của S+6, các phản

      ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

         A. 7,28.                              B. 8,04.                              C.

    6,96.                              D. 6,80.

                                                   nH2 = 0,03 à nAl dư = 0,02

                                                   nAl(OH)3

    = 0,11 à nAl pư = 0,09 à nO = 0,135

                                                   nSO4

    tạo muối = nSO2 = 0,155à mFe = 20,76 – 0,155.96 = 5,88

                                                   giá

    trị m = 5,88 + 0,135.16 = 8,04

    • Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng

      là 8, 9, 11; Z có nhiều hơn Y một liên kết peptit); T là este no, đơn chức, mạch

      hở. Chia 179,4 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy

      hoàn toàn phần một, thu được amol CO2 và (a-0,09) mol H2O.

      Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol metylic

      và 109,14 gam hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic). Đốt

      cháy hoàn toàn G, cần vừa đủ 2,75 mol O2. Phần trăm khối lượng của Y

      trong E là

         A. 8,70%.                           B. 4,19%.                          C.

    14,14%.                        D. 10,60%.

         Ta

    có X, Y, Z phải là :        Ala-Val ;

    (Gly)3-Ala ; (Gly)4-Ala

         Quy

    đổi hỗn hợp E gồm : NH-CH2-CO (x mol) ; CH2 (y

    mol) ; H2O (z mol) và HCOOCH3 (t mol)

         nCO2

    – nH2O = (2x + y + 2t) – (1,5x + y + z + 2t) = 0,09 à 0,5x – z = 0,09 (1)

         2NH2-CH2-COONa

    + 9/2 O2 à 

    Na2CO3 + 3CO2 + 4H2O + N2

         CH2

    + 3/2 O2 à CO2 + H2O

         2HCOONa

    + O2 à Na2CO3 +

    CO2 + H2O

         m

    muối = 97x + 14y + 68t = 109,14                           (2)

         m

    E = 57x + 14y + 18z + 60t = 89,7 à 66x + 14y + 60t = 91,32   (3)

         nO2

    = 9/4 x + 1,5y + 0,5t = 2,75                                 (4)

         Từ

    (1), (2), (3), (4) à x = 0,34 ; y = 1,02 ;

    z = 0,08 ;  t = 0,91

         nX

    = a ; nY = b ; nZ = c

         a

    + b + c = 0,08

         2a

    + 4b + 5c = 0,34

         4a

    + b + c = 1,02 – 0,91 à a = 0,01 ; b = 0,03 ;

    c = 0,04

         %Y

    = (0,03.260.100)/89,7 = 8,70%

    • Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic. Hỗn hợp Y gồm

      propen và trimetylamin. Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol

      oxi cần dùng vừa đủ là 1,14 mol, thu được H2O, 0,1 mol N2

      và 0,91 mol CO2. Mặt khác, khi cho amol X tác dụng với dung dịch KOH

      dư thì lượng KOH phản ứng là m gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị

      của m là :

         A. 16,8.                              B. 14,0.                              C.

    11,2.                              D. 10,0.

         Quy đổi hỗn hợp X, Y thành: CO2

    ; CH2 ; NH3

                                                   nNH3

    = 2nN2 = 2.0,1 = 0,2

                                                   nO2

    = 1,5nCH2 + 0,75nNH3 à nCH2 =(1,14 – 0,75.0,2)/1,5 = 0,66

                                                   nCO2

    = nCO2 bđ + nCH2 à nCO2 bđ = 0,91 – 0,66 = 0,25

                                                   mKOH

    = 0,25.56 = 14

    • Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no,

      đơn chức. Este Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic

      không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp

      E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2.

      Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M,

      thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và hỗn hợp ba muối,

      trong đó tổng khối lượng muối của hai axit no là a gam. Giá trị của a là

         A. 13,20.                            B. 20,60.                            C.

    12,36.                            D. 10,68.

         Hai

    ancol là C3H5(OH)3 và C3H6(OH)2

         Trong

    E có x mol X và y mol Y

         TN2                                    x + y = 0,16

                                                   2x

    + 3y = 0,42  à x = 0,06 và y = 0,1

         TN1

    có 0,6b mol X và b mol Y và c mol H2O

                                                   Bảo

    toàn O : 0,6b.4 + 6b + 0,5.2 = 0,45.2 + c à 8,4b –c = – 0,1

                                                   Bảo

    toàn pi : c + 0,6b.2 + b.6 = 0,45 + 0,6b + b à 5,6b + c = 0,45

                                                   à b = 0,025 và c = 0,31 à nE = 0,04 à nO (E) = 0,21

                                                   m1

    (E) = 0,45.12 + 0,31.2 + 0,21.16 = 9,38 à m2 (E) = 9,38.4 = 37,52

         TN2                                    m

    muối = 37,52 + 0,42.40 – 0,06.76 – 0,1.92 = 40,56

         Gọi

    công thức muối no là R1COONa và muối không no là R2COONa

                                                   m

    muối = 0,12 (R1 + 67) + 0,3(R2 + 67) = 40,56

                                                   0,12R1

    + 0,3R2 = 12,42

         Nghiệm

    phù hợp là R2 = 27 và R1 = 36 (là trung bình cộng của 29 và 43)

                                                   Giá

    trị a = 0,12 (36 + 67) = 12,36

    • Hỗn hợp X gồm Al2O3, Ba, K (trong đó oxi chiếm 20%

      khối lượng X). Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và

      0,022 mol khí H2. Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,018 mol H2SO4

      và 0,038 mol HCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa các muối clorua và muối

      sunfat trung hòa) và 2,958 gam kết tủa. Giá trị của m là

         A. 3,912.                            B. 3,600.                            C. 3,090.                            D. 4,422.

                nOH–

    tạo thành = 2nH2 = 0,044 (chưa tính OH– tác dụng Al2O3)

                nH+

    = 0,018.2 + 0,038 = 0,074 à nH+ tạo ra Al3+

    = 0,074 – 0,044 = 0,03 à nAl3+ = 0,01

                hỗn

    hợp X có Al2O3 (x mol); Ba (y mol); K (z mol)

                nOH–

    = 2y + z = 0,044

                %O

    = (3x.16)/(102x + 137y + 39z) = 0,2 à 27,6x – 27,4y – 7,8z = 0

                Khối

    lượng kết tủa: 78(2x – 0,01) + 233y = 2,958 à 156x + 233y = 3,738

                à x =

    0,015 à m =

    0,015.3.16.100/20 = 3,6

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Chi Tiết Đề Minh Họa Thpt Quốc Gia 2022 Lần 1 Môn Hóa Học
  • Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Chính Thức Thpt Quốc Gia Môn Hóa Học 2022 Mã Đề 217
  • Tổng Hợp Đề Luyện Toeic Có Phần Giải Thích
  • Ets Toeic Test 1200
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Môn Hóa Thpt Quốc Gia 2022 Mã Đề 210

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Kèm Lời Giải Chi Tiết Đề Thi Tham Khảo Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán
  • Giải Chi Tiết Đề Tham Khảo Thpt Quốc Gia 2022 Môn Lý Bộ Gd&đt
  • Đề Và Lời Giải Chi Tiết Đề Tham Khảo Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán Sở Giáo Dục Tỉnh Bắc Ninh
  • Bài Giải Gợi Ý Đề Tham Khảo Môn Toán Kỳ Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Lời Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Môn Vật Lý 2022 Chuyên Thái Nguyên Lần 1
  • HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THPT QUỐC GIA 2022

    MÔN HÓA HỌC- MÃ ĐỀ 210

    Câu 41: Ở nhiệt độ thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch

    A. CuCl 2 B. FeCl 2 C. MgCl 2 D. NaCl

    Câu 42: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br 2?

    Câu 43: Chất nào sau đây thuộc loại ancol no, đơn chức, mạch hở?

    Câu 44: Chất nào sau đây là muối axit

    Câu 45: Nguyên tố crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

    Câu 46: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất?

    Câu 47: Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là

    Câu 48: Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X. Biết khí X tác dụng với dung dịch AgNO 3, thu được kết tủa trắng. Công thức của khí X là

    A. C 2H 4 B. CO 2 C. CH 4 D. HCl

    Câu 49: Cho vài giọt phenolphtalein vào dung dịch NH 3 thì dung dịch chuyển thành

    Dung dịch NH 3 là bazơ làm hồng phenolphtalein

    Câu 50: Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín. Công thức phân tử của glucozơ là

    Câu 51: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH?

    Câu 52: Kim loại Al không tan trong dung dịch

    A. NaOH đặc B. HNO 3 loãng C. HCl đặc D. HNO 3 đặc nguội

    Câu 53: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm K và Na vào nước thu được dung dịch X và V lít khí H 2 (đktc). Trung hòa X cần 200ml dung dịch H 2SO 4 0,1M. Giá trị của V là

    ({n_{{H_2}}} = frac{1}{2}{n_{O{H^ – },(trong,X)}}, = ,frac{1}{2}{n_{{H^ + }}} = 0,02,mol, Rightarrow V, = ,0,448,lit)

    Câu 54: Cho các dung dịch glixerol, anbumin, saccarozơ, glucozơ. Số dung dịch phản ứng với Cu(OH) 2 trong môi trường kiềm là

    Glixerol; saccarozơ và glucozơ đều có t/c ancol đa chức nhiều nhóm OH liền kề

    Anbumin có pư màu biure.

    Câu 55: Cho 31,4 gam hỗn hợp glyxin và alanin phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

    ({n_{{H_2}O}} = {rm{ }}{n_{NaOH}} = {rm{ }}0,4{rm{ }}mol).

    Bảo toàn khối lượng có: (m{rm{ }} = {rm{ }}{m_{Gly + Ala}} + {rm{ }}{m_{NaOH}}–{rm{ }}{m_{{H_2}O}} = {rm{ }}40,2{rm{ }}gam)

    Câu 56: Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên.

    Kết thúc thí nghiệm, trong bình đựng dung dịch AgNO 3 trong NH 3 xuất hiện kết tủa màu vàng nhạt. Chất X là

    A. CaO B. CaC 2 C. Al 4C 3 D. Ca

    Câu 57: Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH 3COONa và C 2H 5 OH. Công thức cấu tạo của X là

    Câu 58: Cho 1,8 gam fructozơ tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 dư được m gam Ag. Giá trị của m là

    Câu 59: Cho các phản ứng có phương trình hóa học sau:

    (a) NaOH + HCl → NaCl + H 2 O

    Số phản ứng có phương trình ion thu gọn H+ + OH → H 2 O là

    (a) đúng; Mg(OH) 2, H 3PO 4, NH 3 là các chất ko tan, điện li yếu, khí nên giữ nguyên trong phg trình ion thu gọn

    Câu 60: Dẫn khí CO dư qua ống sứ đựng 8 gam CuO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    ({n_{CaC{O_3}}} = {rm{ }}{n_{C{O_2}}} = {rm{ }}{n_{CuO}} = {rm{ }}0,1{rm{ }}mol)

    Câu 61: Cho các phát biểu sau:

    (a) Đipeptit Gly-Ala có phản ứng màu biure

    (b) Dung dịch axit glutamic đổi màu quỳ tím thành xanh

    (c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất

    (d) Metylamin có lực bazơ mạnh hơn amoniac

    (e) Saccarozo có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

    (g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom

    Số phát biểu đúng là

    (a) sai – đipeptit ko làm mất màu dung dịch brom

    (b) sai – Dung dịch axit glutamic làm đỏ quỳ tím

    (c) đúng – cùng là CH 2O; (d) đúng – CH 3 đẩy e làm tăng tính bazo

    (e) đúng – SGK; (g) đúng – có nối đôi C=C

    Câu 62: Tiến hành các thí nghiệm sau:

    (a) Điện phân MgCl 2 nóng chảy

    (b) Cho dung dịch Fe(NO 3) 2 vào dung dịch AgNO 3

    (c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO 3

    (d) Cho kim loại Na vào CuSO 4

    (e) Dẫn khí H 2 dư đi qua bột CuO nung nóng

    Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

    (a) (MgC{l_2}, to Mg, + ,C{l_2})

    (b) (F{e^{2 + }} + A{g^ + } to F{e^{3 + }} + Ag downarrow )

    (c) (CaC{O_3} to CaO, + ,C{O_2})

    (d) (Na, + ,{H_2}O, to NaOH, + ,frac{1}{2}{H_2}) ; (C{u^{2 + }}, + ,2O{H^ – }, to ,Cu{(OH)_2} downarrow )

    (e) ({H_2} + CuO to Cu, + ,{H_2}O)

    Câu 63: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH) 2 vào dung dịch gồm Al 2(SO 4) 3 và AlCl 3. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH) 2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên, khối lượng kết tủa cực đại là m gam.

    Giá trị của m là

    Tại x = 0,03 mol thì BaSO 4 kết tủa hết; sau đó kết tủa tiếp tục tăng là Al(OH) 3

    ( Rightarrow {n_{SO_4^{2 – }}} = {n_{BaS{O_4}}} = {n_{Ba{{(OH)}_2}}} = 0,03,mol)

    Tại x = 0,08 mol thì Al(OH) 3 bị hòa tan hoàn toàn

    Nghĩa là: ({n_{A{l^{3 + }}}} = frac{1}{4}{n_{O{H^ – }}} = frac{1}{2}{n_{Ba{{(OH)}_2}}} = 0,04,mol)

    ⇒ Klg kết tủa cực đại là: ({m_{BaS{O_4}}} + {m_{Al{{(OH)}_3}}} = 0,03.233, + ,0,04.78, = 10,11,gam)

    Câu 64: Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và triglixerit Y. Đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 1,56 mol CO 2 và 1,52 mol H 2 O. Mặt khác, m gam X tác dụng vừa đủ với 0,09 mol NaOH trong dung dịch thu được glixerol và dung dịch chỉ chứa a gam hỗn hợp muối natri panmitat, natri stearat. Giá trị của a là

    Nhận xét: axit panmitic, axit stearic là axit no đơn chức mạch hở

    ⇒ đốt cháy thu được ({n_{C{O_2}}} = {rm{ }}{n_{{H_2}O}})

    Y là chất béo tạo bởi axit panmitic và axit stearic

    ⇒ trong Y có 3 liên kết pi hay độ bất bão hòa k = 3

    ⇒ Đốt Y có ({n_Y} = frac{{{n_{C{O_2}}} – {n_{{H_2}O}}}}{{k – 1}} = 0,02,mol)

    (Với ({n_C} = {rm{ }}{n_{C{O_2}}}) ; ({n_H} = {rm{ }}2{n_{{H_2}O}}) ; n O = 2n Ax béo + 6n Y)

    n Glixerol = n Y = 0,02 mol; ({n_{{H_2}O}}) = n Ax béo = 0,03 mol

    ⇒ BTKL có: (a{rm{ }} = {rm{ }}{m_X} + {rm{ }}{m_{NaOH}}–{rm{ }}{m_{Glixerol}}–{rm{ }}{m_{{H_2}O}} = {rm{ }}25,86)

    Hy vọng đề thi này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong kì thi THPT QG .

    ​Chúc các em học tập tốt !

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lời Giải Chi Tiết Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Hóa
  • Bài Giảng Và Lời Giải Chi Tiết Hóa Học 8
  • Chữa Đề Minh Họa Hóa 2022 Lần 2
  • Lời Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia Môn Vật Lý 2022 Quỳ Hợp 2
  • 15 Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Vật Lý Và Lời Giải Chi Tiết
  • Giải Chi Tiết Các Câu Khó Môn Hóa 2022 Mã Đề 201

    --- Bài mới hơn ---

  • Lời Giải Tham Khảo Môn Hóa Học Mã Đề 201 Thpt Quốc Gia Năm 2022
  • Đáp Án Đề Thi Minh Họa Môn Lý 2022 (Tham Khảo) Của Bgd Giải Chi Tiết
  • Đáp Án Đề Minh Họa Năm 2022 Môn Sinh Học (Có Giải Chi Tiết).
  • Đáp Án Môn Sinh Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Sinh Lần 2 Thpt Chuyên Đh Vinh
  • HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THPT MÔN HÓA 2022

    MÃ ĐỀ 223

    Câu 41. Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

    A. HCl.

    B. AgNO3.

    C. CuSO4.

    D. NaNO3.

    Câu 42. Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

    A. CrCl3.

    B. NaOH.

    D. Cr(OH)3.

    C. KOH.

    Câu 43. Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là

    A. polipropilen.

    B. polietilen.

    C. polistiren.

    D. poli(vinyl clorua).

    Câu 44. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

    A. Metan.

    B. Etilen.

    C. Benzen.

    D. Propin.

    Câu 45. Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

    A. Na.

    B. Li.

    C. Hg.

    D. K.

    Câu 46. Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

    A. màu đỏ.

    B. màu vàng.

    C. màu xanh.

    màu hồng.

    Câu 47. Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3.

    A. HCl.

    B. KCl.

    C. KNO3.

    D. NaCl.

    Câu 48. Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

    A. Al.

    B. Ag.

    C. Fe.

    D. Cu.

    Câu 49. Chất nào sau đây là muối axit?

    A. CuSO4.

    B. Na2CO3.

    C. NaH2PO4.

    D. NaNO3.

    Câu 50. Công thức phân tử của etanol là

    A. C2H4O.

    B. C2H4O2.

    C. C2H6O.

    D. C2H6.

    Câu 51. Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử

    của fructozơ là

    A. C6H12O6.

    B. (C6H10O5)n.

    C. C2H4O2.

    D. C12H22O11.

    Câu 52. Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi

    vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là

    A. N2.

    B. CO.

    C. He.

    D. H2.

    Câu 53. Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Hiện tượng xảy ra trong bình

    chứa dung dịch Br2 là

    A. dung dịch Br2 bị nhạt màu.

    B. có kết tủa đen

    C. có kết tủa vàng.

    D. có kết tủa trắng.

    Câu 54. Dẫn khí CO dư qua ống sưa đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho

    toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá tr ị

    của m là

    A. 5,0.

    B. 10,0.

    C. 7,2.

    D. 15,0.

    nCaCO3 = nCO2 = nO = nFeO = 0,1 mol  m = 0,1 x 100 = 10

    Câu 55. Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al 2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít

    khí H2 (đktc). Khối lượng của Al2O3 trong X là

    A. 2,7 gam.

    B. 5,1 gam.

    C. 5,4 gam.

    D. 10,2 gam.

    mAl = 0,2.27 = 5,4

     mAl2O3 = 15,6 – 5,4 = 10,2

    Câu 56. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

    A. NaCl và Al(NO3)3.

    B. NaOH và MgSO4.

    C. K2CO3 và HNO3.

    Câu 57. Cho các dung dịch C6H5NH2 (anilin), CH3NH2,

    H2NCH2COOH. Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là

    A. 4.

    B. 3.

    C. 2.

    NH4Cl và KOH.

    H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH

    D. 1.

    Câu 58. Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo

    của X là

    A. HCOOC2H5.

    B. CH3COOC2H5.

    C. C2H5COOCH3.

    D. CH3COOCH3.

    Câu 59. Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M,

    thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

    A. 320.

    B. 720.

    C. 480.

    D. 329.

    nHCl = (23,76 – 15)/36,5 = 0,24  V = 0,24/0,75 = 0,32

    Câu 60. Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH3, thu

    được m gam Ag. Giá trị của m là

    A. 0,54.

    B. 1,08.

    C. 2,16.

    D. 1,62.

    Giá trị m = (0,9/180).2.108 = 1,08

    Câu 61. Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO 3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu

    được chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được 0,2m gam chất rắn Z và dung dịch E. Nhỏ từ từ dung

    dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V 1 lít dung dịch HCl và đến khi khí thoát ra vừa

    hết thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V2 lít. Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là

    A. 1 : 3.

    B. 3 : 4.

    C. 5 : 6.

    D. 1 : 2.

    Chọn m = 100 gam  nC = 1 mol

    Trong dung dịch E còn CO32-  mZ = mCaCO3 ban đầu = 0,2m = 20 gam

     nCaCO3 = 0,2 và nKHCO3 = 0,8

    nCO2 thoát ra khi nhiệt phân X = nCaCO3 + ½ nKHCO3 = 0,6

    nCO32- (E) = nC – nCO2 – nZ = 1 – 0,6 – 0,2 = 0,2

    nOH- (E) = 2nCa = 0,4

    n1 = nCO32- + nOH- = 0,2 + 0,4 = 0,6

    n2 = 2nCO32- + nOH- = 2.0,2 + 0,4 = 0,8

    n1:n2 = 3:4

    Cách 2:

    (2)

    (3)

    Câu 62. Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn

    hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H 2 là 14,5. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br 2

    trong dung dịch. Giá trị của a là

    A. 0,15.

    B. 0,20.

    C. 0,25.

    D. 0,10.

    26x + 2y = 29x  2y = 3x  x = 0,2 và y = 0,3

    nBr2 = 0,2.2 – 0,3 =0,1

    Câu 63. Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol :

    Cho biết : X là este có công thức phân tử C10H10O4 ; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ

    khác nhau. Phân tử khối của X6 là

    A. 118.

    B. 132.

    C. 104.

    D. 146.

    Câu 64. Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m

    gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3. Sự phụ thuộc của khối

    lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH) 2 (x mol) được biểu

    diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của m là

    A. 10,68.

    B. 6,84.

    C. 12,18.

    D. 9,18.

    nAl2(SO4)3 = x ; nAlCl3 = y

    Tại điểm 17,1 vừa hết Al2(SO4)3

    m = 233.3x + 78.2x = 17,1  x = 0,02

    Tại điểm 0,16 tan hết kết tủa Al(OH)3 và nOH- = 0,32

     nAl3+ = 0,08  y = 0,04

    Giá trị m = 342.0,02 + 133,5.0,04 = 12,18

    Câu 65. Cho các phát biểu sau :

    (a) Thủy phân triolein, thu được etylen glicol.

    (b) Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.

    (c) Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.

    (d) Trùng ngưng Ɛ-aminocaproic, thu được policaproamit.

    (e) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanine, lysin, axit glutamic.

    (f) Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.

    Số phát biểu đúng là

    A. 4.

    B. 3.

    Câu 66. Thực hiện các phản ứng sau:

    ®Y + Z

    (a) X (dư) + Ba(OH)2 ¾¾

    C. 5.

    D. 2.

    ® Y + T + H2O

    (b) X + Ba(OH)2 (dư) ¾¾

    Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H 2SO4 loãng.

    Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X ?

    A. AlCl3, Al2(SO4)3.

    B. Al(NO3)3, Al(OH)3.

    C. Al(NO3)3, Al2(SO4)3.

    D. AlCl3, Al(NO3)3.

    Câu 67. Cho các chất : Cr, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Na2CrO4. Số chất phản ứng được với

    dung dịch HCl là

    A. 4.

    B. 5.

    C. 3.

    D. 6.

    Câu 68. Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearate và

    natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dung 3,22 mol O 2 thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt

    khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

    A. 0,04.

    B. 0,08.

    C. 0,2.

    D. 0,16.

    Đặt nX = x và nH2O = y

    Bảo toàn O

    6x + 2.3,22 = y + 2.2,28  6x – y = -1,88

    Quan hệ các chất trong phản ứng cháy  nH2O + nPi = nX + nCO2

    y + chúng tôi = x + 2,28  (Pi – 1)x + y = 2,28

    Nếu Pi = 4  x = 2/45 và y = 161/75

    Nếu Pi = 5  x = 0,04 và y = 2,12

     npi công được Br2 = 2.0,04 = 0,08 (có 3 LKPi của este không cọng

    brom)

    Câu 69. Thực hiện các thí nghiệm sau:

    (a) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.

    (b) Đốt dây Fe trong khí clo dư.

    (c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

    (d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.

    (e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.

    (f) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4.

    Sauk hi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là

    A. 4.

    B. 2.

    C. 5.

    D. 3.

    Câu 70. Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1mol ala và 1 mol Val. M ặc

    khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly

    và Gly-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là

    A. 3.

    B. 2.

    C. 4.

    D. 5.

    Câu 71. Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau :

    Chất

    Thuốc thử

    Hiện tượng

    X

    Cu(OH)2

    Tạo hợp chất màu tím

    Y

    Dung dịch AgNO3 trong NH3

    Tạo kết tủa Ag

    Z

    Nước brom

    Tạo kết tủa trắng

    Các chất X, Y, Z lần lượt là :

    A. Gly-Ala-Gly, etyl fomat, anilin.

    C. Gly-Ala-Gly, anilin, etyl fomat.

    B. Etyl fomat, Gly-Ala-Gly, anilin.

    D. Anilin, etyl fomat, Gly-Ala-Gly.

    Câu 72. Cho các phát biểu sau:

    (a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí H2 ở catot.

    (b) Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu.

    (c) Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học.

    (d) Dung dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu.

    (e) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối

    Số phát biểu đúng là

    A. 4.

    B. 2.

    C. 5.

    D. 3.

    Câu 73. Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa

    H2SO4 và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO 2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14

    gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa. Dung dịch Z phản ứng tối đa v ới 1,285 mol NaOH,

    thu được 43,34 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc). Nếu cho Z tác d ụng v ới dung d ịch BaCl 2 dư thì thu

    được 166,595 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Mg trong X là

    A. 34,09%.

    B. 25,57%.

    C. 38,35%.

    D. 29,83%.

    +

    nBaSO4 = 0,715 mol; nNH4 = nNH3 = 0,025 mol; nOH = 1,285

    nOH- tạo kết tủa = 1,285 – 0,025 = 1,26  mMg + mFe = 43,34 – 1,26.17 = 21,92

    Bảo toàn điện tích: nNa+ = 0,715.2 – 0,025 – 1,26 = 0,145

    Khối lượng muối = 23.0,145 + 0,715.96 + 0,025.18 + 21,92 = 94,345

    Bảo toàn khối lượng: mH2O = 28,16 + 0,715.98 + 0,145.85 – 94,345 – 5,14 = 11,07  nH2O =

    0,615

    Bảo toàn H: nH2 = (0,715.2 – 0,615.2 – 0,025.4)/2 = 0,05

    Bảo toàn N: 2nN2 + nNO = 0,145 – 0,025 = 0,12

    Số mol khí: nN2 + nNO + nCO2 = 0,2 – 0,05 = 0,15

    Khối lượng khí: 28nN2 + 30nNO + 44nCO2 = 5,14 – 0,05.2 = 5,04

     nN2 = 0,01; nNO = 0,1; nCO2 = 0,04

    nMg = x và nFe3O4 = y

    24x + 232y = 28,16 – 0,04.116 = 23,52

    24x + 56.3y = 21,92 – 0,04.56 = 19,68

     x = 0,4 và y = 0,06

    %Mg = (0,4.24.100)/28,16 = 34,09%

    Câu 74. Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C 8H8O2 và có vòng benzen. Cho m gam E tác dụng

    tối đa với 200 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam

    hỗn hợp muối. Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na d ư, sau khi ph ản ứng k ết thúc kh ối l ượng

    chất rắn trong bình tang 6,9 gam so với ban đầu. Giá trị của m là

    A. 13,60.

    B. 8,16.

    C. 16,32.

    D. 20,40.

    RCOOR’ (x mol) + NaOH  RCOONa + R’OH;

    R’OH + Na  R’ONa + 1/2H2

    R1COOC6H4R1′ (y mol) + 2NaOH  R1COONa + R1’C6H4ONa + H2O

    mR’OH = 6,9 + x

    136x + 136y + 0,2.40 = 20,5 + 6,9 + x + 18y  135x + 118y = 19,4

    x + 2y = 0,2

     x = 0,1 và y = 0,05  m = 0,15.136 = 20,4

    Câu 75. Điện phân dung dịch X gồm Cu(NO 3)2 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ

    dòng điện không đổi I = 2,5A. Sau t giây, thu được 7,68 gam kim loại ở catot, dung dịch Y (vẫn còn

    màu xanh) và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối so với H 2 bằng 25,75. Mặc khác, nếu điện phân X trong

    thời gian 12352 giây thì tổng số mol khí thu được ở hai điện cực là 0,11 mol. Giả thiết hiệu su ất đi ện

    phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay h ơi trong quá trình đi ện phân.

    Số mol Cu2+ trong Y là

    A. 0,01.

    B. 0,02.

    C. 0,03.

    D. 0,04.

    nCu = 0,12

    4nO2 + 2nCl2 = 0,24

    32nO2 + 71nCl2 = 51,5 (nO2 + nCl2)

     nO2 = 0,04 và nCl2 = 0,04

    Thời gian điện phân Cl- = (0,04.71.2.96500)/(71.2,5) = 3088 giây

    Thời gian điện phân H2O tạo O2 = 12352 – 3088 = 9264 giây

    nO2 (lần 2) = (2,5.9264)/(4.96500) = 0,06  nH2 = 0,01mol

    nCu2+ = (2.0,04 + 4.0,06 – 2.0,01)/2 = 0,15

     nCu2+ trong Y = 0,03

    Câu 76. Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí tr ơ, thu

    được hỗn hợp chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung d ịch Y, ch ất không tan Z và

    0,672 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch

    H2SO4 (đặc, nóng), thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO 2 (đktc). Biết

    SO2 là sản phẩm khử duy nhất của S+6, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    A. 7,28.

    B. 8,04.

    C. 6,96.

    D. 6,80.

    nH2 = 0,03  nAl dư = 0,02

    nAl(OH)3 = 0,11  nAl pư = 0,09  nO = 0,135

    nSO4 tạo muối = nSO2 = 0,155 mFe = 20,76 – 0,155.96 = 5,88

    giá trị m = 5,88 + 0,135.16 = 8,04

    Câu 77. Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng là 8, 9, 11; Z có

    nhiều hơn Y một liên kết peptit); T là este no, đơn chức, mạch hở. Chia 179,4 gam hỗn hợp E gồm X,

    Y, Z, T thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu đ ược amol CO 2 và (a-0,09) mol

    H2O. Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu đ ược ancol metylic và 109,14

    gam hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic). Đ ốt cháy hoàn toàn G, c ần v ừa

    đủ 2,75 mol O2. Phần trăm khối lượng của Y trong E là

    A. 8,70%.

    B. 4,19%.

    C. 14,14%.

    D. 10,60%.

    Ta có X, Y, Z phải là :

    Ala-Val ; (Gly)3-Ala ; (Gly)4-Ala

    Quy đổi hỗn hợp E gồm : NH-CH2-CO (x mol) ; CH2 (y mol) ; H2O (z mol) và HCOOCH3 (t mol)

    nCO2 – nH2O = (2x + y + 2t) – (1,5x + y + z + 2t) = 0,09  0,5x – z = 0,09 (1)

    2NH2-CH2-COONa + 9/2 O2  Na2CO3 + 3CO2 + 4H2O + N2

    CH2 + 3/2 O2  CO2 + H2O

    2HCOONa + O2  Na2CO3 + CO2 + H2O

    m muối = 97x + 14y + 68t = 109,14

    (2)

    m E = 57x + 14y + 18z + 60t = 89,7  66x + 14y + 60t = 91,32 (3)

    nO2 = 9/4 x + 1,5y + 0,5t = 2,75

    (4)

    Từ (1), (2), (3), (4)  x = 0,34 ; y = 1,02 ; z = 0,08 ; t = 0,91

    nX = a ; nY = b ; nZ = c

    a + b + c = 0,08

    2a + 4b + 5c = 0,34

    4a + b + c = 1,02 – 0,91  a = 0,01 ; b = 0,03 ; c = 0,04

    %Y = (0,03.260.100)/89,7 = 8,70%

    Câu 78. Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic. Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin.

    Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì t ổng số mol oxi cần dùng v ừa đ ủ là 1,14 mol, thu đ ược

    H2O, 0,1 mol N2 và 0,91 mol CO2. Mặt khác, khi cho amol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì l ượng

    KOH phản ứng là m gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là :

    A. 16,8.

    B. 14,0.

    C. 11,2.

    D. 10,0.

    Quy đổi hỗn hợp X, Y thành: CO2 ; CH2 ; NH3

    nNH3 = 2nN2 = 2.0,1 = 0,2

    nO2 = 1,5nCH2 + 0,75nNH3  nCH2 =(1,14 – 0,75.0,2)/1,5 = 0,66

    nCO2 = nCO2 bđ + nCH2  nCO2 bđ = 0,91 – 0,66 = 0,25

    mKOH = 0,25.56 = 14

    Câu 79. Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức. Este Y ba

    chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên k ết

    pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần v ừa đ ủ 0,5 mol O 2 thu được 0,45 mol CO2.

    Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu đ ược hai ancol

    (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và hỗn hợp ba muối, trong đó tổng khối lượng mu ối của

    hai axit no là a gam. Giá trị của a là

    A. 13,20.

    B. 20,60.

    C. 12,36.

    D. 10,68.

    Hai ancol là C3H5(OH)3 và C3H6(OH)2

    Trong E có x mol X và y mol Y

    TN2

    x + y = 0,16

    2x + 3y = 0,42  x = 0,06 và y = 0,1

    TN1 có 0,6b mol X và b mol Y và c mol H2O

    Bảo toàn O : 0,6b.4 + 6b + 0,5.2 = 0,45.2 + c  8,4b -c = – 0,1

    Bảo toàn pi : c + 0,6b.2 + b.6 = 0,45 + 0,6b + b  5,6b + c = 0,45

     b = 0,025 và c = 0,31  nE = 0,04  nO (E) = 0,21

    m1 (E) = 0,45.12 + 0,31.2 + 0,21.16 = 9,38  m2 (E) = 9,38.4 = 37,52

    TN2

    m muối = 37,52 + 0,42.40 – 0,06.76 – 0,1.92 = 40,56

    Gọi công thức muối no là R1COONa và muối không no là R2COONa

    m muối = 0,12 (R1 + 67) + 0,3(R2 + 67) = 40,56

    0,12R1 + 0,3R2 = 12,42

    Nghiệm phù hợp là R2 = 27 và R1 = 36 (là trung bình cộng của 29 và 43)

    Giá trị a = 0,12 (36 + 67) = 12,36

    Câu 80. Hỗn hợp X gồm Al2O3, Ba, K (trong đó oxi chiếm 20% khối lượng X). Hòa tan hoàn toàn m

    gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,022 mol khí H 2. Cho từ từ đến hết dung dịch gồm

    0,018 mol H2SO4 và 0,038 mol HCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa các muối clorua và mu ối

    sunfat trung hòa) và 2,958 gam kết tủa. Giá trị của m là

    A. 3,912.

    B. 3,600.

    C. 3,090.

    D. 4,422.

    nOH tạo thành = 2nH2 = 0,044 (chưa tính OH tác dụng Al2O3)

    nH+ = 0,018.2 + 0,038 = 0,074  nH+ tạo ra Al3+ = 0,074 – 0,044 = 0,03  nAl3+ = 0,01

    hỗn hợp X có Al2O3 (x mol); Ba (y mol); K (z mol)

    nOH- = 2y + z = 0,044

    %O = (3x.16)/(102x + 137y + 39z) = 0,2  27,6x – 27,4y – 7,8z = 0

    Khối lượng kết tủa: 78(2x – 0,01) + 233y = 2,958  156x + 233y = 3,738

     x = 0,015  m = 0,015.3.16.100/20 = 3,6

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Chi Tiết Mã Đề 201 Mon Hóa 2022
  • Đáp Án Đề Minh Họa Năm 2022 Môn Hóa Học (Có Giải Chi Tiết).
  • Tải Miễn Phí Đề Thi Minh Họa 2022 Môn Hóa Kèm Lời Giải Chi Tiết
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Tham Khảo Thpt Quốc Gia 2022 Môn Hóa
  • Đề Thi Thử Môn Hóa 2022 Có Lời Giải Chi Tiết
  • Giải Chi Tiết Mã Đề 101 Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Gợi Ý Lời Giải Môn Ngữ Văn Kỳ Thi Vào Lớp 10 Sáng 11/6
  • Đề Thi Và Đáp Án Môn Ngữ Văn Vào Lớp 10 Tại Hà Nội, Tp. Hồ Chí Minh
  • 39 Đề Thi Thử Tiếng Anh 2022 Có Đáp Án Chi Tiết
  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Ngữ Văn Lớp 7 Học Kì 2 Có Đáp Án
  • Bộ 15 Đề Thi Học Kì 1 Môn Ngữ Văn Lớp 7 Có Đáp Án
  • BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ CHÍNH THỨC

    KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2022-2018

    MÔN: TOÁN

    (Thời gian làm bài 90 phút)

    Họ và tên thí sinh:……………………………………………………..SBD:…………………

    Mã đề thi 101

    Câu 1: Trong không gian , mặt phẳng có một véc-tơ pháp tuyến là

    A. . B. . C. . D. .

    Câu 3: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

    A. . B. . C. . D. .

    Câu 12. bằng

    A. . B. . C. . D. .

    Câu 14. Cho khối chóp có đáy hình vuông cạnh và chiều cao bằng . Thể tích cả khối chóp đã cho bằng

    A. . B. . C. . D. .

    Câu 16: Cho hàm số . Đồ thị của hàm số như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình là

    A. . B. . C. . D. .

    Câu 18: Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , vuông góc với mặt phẳng đáy và . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng

    A. . B. . C. . D. .

    Câu 20: [1H3-2] Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng : có phương trình là

    A. . B. .

    C.. D. .

    Câu 21: [1D2

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Chi Tiết Đề Ets Toeic Tests 2022 Part 5,6,7
  • Đề Thi Thử Môn Toán 2022 Có Lời Giải Chi Tiết ( Thpt Qg )
  • Tham Khảo Đáp Án Môn Toán Thi Thpt Quốc Gia 2022 Tất Cả Mã Đề
  • Gợi Ý Đáp Án Đề Thi Môn Toán Vào Lớp 10 Ở Hà Nội Chính Xác Nhất
  • Đề Thi, Đáp Án Môn Toán Kỳ Thi Tuyển Sinh Vào Lớp 10 Ở Hà Nội
  • Lời Giải Chi Tiết Đề Thi Chính Thức Thpt Quốc Gia Năm 2022 Môn Toán Mã Đề 108

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án, Đề Thi Môn Toán Mã Đề 108 Kỳ Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Lời Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Nghiệm Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán
  • Đáp Án Đề Môn Toán Minh Họa Lần 3 Bgd 2022 Chi Tiết
  • Đáp Án Chi Tiết Đề Thi Minh Họa Môn Toán 2022
  • Đáp Án Chi Tiết Đề Thi Minh Họa Môn Toán 2022 Lần 2
  • SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC

    Năm 2022

    LỜI GIẢI CHI TIẾT

    ĐỀ THI CHÍNH THỨC THPT QUỐC GIA NĂM 2022

    MÔN THI: TOÁN

    MÃ ĐỀ THI: 108

    SẢN PHẨM CỦA TẬP THỂ THẦY CÔ STRONG TEAM TOÁN VD – VDC

    (Nghiêm cấm mua bán – thương mại hóa dưới mọi hình thức)

    Câu 1:

    Câu 2:

    Cho cấp số cộng  un  với u1  2 và u2  8 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

    Câu 3:

    Câu 4:

    A. y  x3  3x  1 .

    B. y  x 4  2 x 2  1 .

    C. y   x3  3x  1 .

    D. y   x 4  2 x 2  1 .

    Trong

    không

    gian

    Oxyz ,

    cho

    đường

    D. 6 .

    thẳng

    Câu 5:

    Câu 6:

    Thể tích khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là

    4

    1

    B.  r 2 h .

    C.  r 2 h .

    A.  r 2 h .

    3

    3

    3

    Với a là số thực dương tùy ý, log 5 a bằng

    Câu 7:

    1

     log 5 a .

    3

    Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau

    A. 3log5 a .

    B.

    Hàm số đã cho đạt cực đại tại

    A. x  1 .

    B. x  3 .

    Số phức liên hợp của số phức 5  3i là

    B. 5  3i .

    A. 5  3i .

    B. x 2  6 x  C .

    C. 3  log5 a .

    D.

    C. x  2 .

    D. x  2 .

    C. 3  5i .

    D. 5  3i .

    C. 2x 2  C .

    D. x 2  C .

    Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f  x   2 x  6 là

    A. 2 x 2  6 x  C .

    D. u2  1;3; 2  .

    Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán!

    Trang 1 Mã đề 108

    SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2022

    1

    1

    1

    0

    0

    0

     f  x  dx  3 và  g  x  dx  4 , khi đó   f  x   g  x dx

    A. 7.

    B. 7 .

    Câu 11: Nghiệm của phương trình 32 x1  27 là

    A. x  1 .

    B. x  5 .

    bằng

    C. 1 .

    D. 1.

    C. x  4 .

    D. x  2 .

    C.  0; 1;0  .

    D.  0;0;1 .

    C. A52 .

    D. 25 .

    Câu 12: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M  3; 1;1 trên trục Oz có tọa độ là

    B.  3; 1;0  .

    A.  3; 0; 0  .

    Câu 13: Số cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là

    A. C52 .

    B. 52 .

    D. Bh .

    Câu 15: Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên sau:

    B.  0;2 .

    C.  ; 2  .

    D.  2;0  .

    5

    A. S    f  x  dx   f  x  dx .

    1

    B. S 

    1

    1

    5

     f  x  dx   f  x  dx .

    1

    1

    1

    5

    C. S   f  x  dx   f  x  dx .

    1

    1

    1

    5

    1

    1

    D. S    f  x  dx   f  x  dx .

    Câu 17: Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau:

    Số nghiệm thực của phương trình 3 f  x   5  0 là

    A. 4 .

    B. 2 .

    C. 0 .

    D. 3 .

    Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 2 Mã đề 108

    SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2022

    Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A  1;2;0 , B  3;0;2 . Phương trình mặt phẳng trung

    trực của đoạn thẳng AB là

    A. x  y  z  3  0 .

    B. 2 x  y  z  2  0 . C. 2 x  y  z  4  0 . D. 2 x  y  z  2  0 .

    Câu 19: Một cơ sở sản xuất có 2 bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng

    1m và 1, 4m . Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới hình trụ, có cùng chiều cao và có thể

    đã cho bằng

    A.

    7.

    C. 3 .

    B. 15 .

    D. 9 .

    Câu 21: Gọi z1 , z2 là 2 nghiệm phức của phương trình z  6 z  14  0 . Giá trị của z12  z 22 bằng:

    2

    A. 28.

    B. 36.

    C. 8.

    D. 18.

    Câu 22: Cho a và b là hai số thực dương thoả mãn a b  32 . Giá trị của 3log 2 a  2log 2 b bằng

    3

    2

    B. 32 .

    C. 2 .

    A. 4 .

    Câu 23: Cho khối lăng trụ đứng ABC. ABC  có đáy là

    tam giác đều cạnh bằng a và AA  2a (minh họa như hình

    vẽ bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

    A.

    B.

    D. 5 .

    3a 3

    .

    D. 3a 3 .

    6

    Câu 24: Cho hình chóp S . ABC có SA vuông góc với mặt phẳng

    C.

    (ABC), SA = 2a , tam giác ABC vuông tại B, AB = a , BC = a 3 . Góc giữa đường thẳng SC

    và mặt phẳng (ABC) bằng

    B. 90o .

    C. 45 o .

    D. 60 o .

    A. 30o .

    Câu 25: Nghiệm của phương trình log 2  x  1  1  log 2  x  1 là

    A. x  2 .

    B. x  3 .

    C. x  2 .

    D. x  1 .

    Câu 26: Cho hai số phức z1  2  i và z2  1  i . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức

    2z1  z2 có tọa độ là

    A.  3; 2  .

    B.  2;  3 .

    C.  3;3 .

    D.  3;  3 .

    Câu 27: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f  x   x3  3x  2 trên bằng

    A. 4.

    B. 0.

    C. 20.

    D. -16.

    Lời giải

    Tác giả: Nguyễn Duy Tân; Fb: Nguyễn Duy Tân

    Chọn D

    Ta có: f   x   3x 2  3  f   x   0  x  1 .

    Ta có: f  3  16; f  1  4; f 1  0; f  3  20.

    Do hàm số f  x  liên tục trên [  3;3] nên giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -16.

    Câu 28: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau:

    Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 14 Mã đề 108

    SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2022

    Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là:

    A. 1.

    B. 3.

    C. 4.

    D. 2.

    Lời giải

    Tác giả: Trần Trung Tín; Fb: Tín Trần Trung

    Chọn D

    Hàm số y  f  x  có tập xác định: D   0 .

    Ta có:

    lim f  x    đồ thị hàm số không tồn tại tiệm cận ngang khi x  .

    x 

    lim f  x   0 Vậy đồ thị hàm số y  f  x  có tiệm cận ngang y  0.

    x 

    lim f  x   2 ; lim f  x   . Đồ thị hàm số y  f  x  có tiệm cận đứng x  0.

    x  0

    x 0

    Vậy tổng số tiệm cận đứng và ngang là 2.

    Câu 29: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm f ( x)  x( x  2)2 , x   . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

    A. 0.

    B. 3.

    C. 1.

    D. 2

    Lời giải

    Tác giả:Thầy Trịnh Ngọc Bảo; Fb Trịnh Ngọc Bảo

    Chọn C

    x  0

    Ta có: f ( x)  x( x  2)2 , f ( x)  0  x( x  2)2  0  

    x  2

    Bảng biến thiên

    Vậy hàm số có một điểm cực trị.

    Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 15 Mã đề 108

    SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2022

    x

    Câu 30: Hàm số y  3

    A.  2 x  3  .3

    2

    3 x

    x2 3 x

    có đạo hàm là

    B. 3x

    .ln 3 .

    2

    C. x 2  3x .3x

    3 x

    .ln 3 .

    2

    3 x 1

    .

    D.  2 x  3 .3x

    2

    3 x

    .

    Lời giải

    Tác giả: Cao Văn Nha; Fb: Phong Nha

    Chọn A

    Áp dụng công thức y  au  y ‘  au .u ‘ .ln a

     y ‘  3x

    2

    3 x

    .  x 2  3 x  .ln 3   2 x  3 .3x

    2

    3 x

    .ln 3 .

    Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn 3 z  i   2  3i  z  7  16i . Môđun của số phức z bằng.

    A. 5 .

    B. 3 .

    5.

    C.

    D.

    3.

    Lời giải

    Chọn C

    Gọi z  x  yi với x, y .

    Ta có

    3 z  i   2  3i  z  7  16i

     3  x  yi  i    2  3i  x  yi   7  16i  3 x  3 yi  3i  2 x  2 yi  3 xi  3 y  7  16i

    x  3y  7

    x  3y  7

    x  1

      x  3 y    3 x  5 y  3 i  7  16i  

    

    

    3 x  5 y  3  16

    3 x  5 y  13  y  2 .

    Do đó z  1  2i . Vậy z  5 .

    Câu 32: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f  x  

    3x  1

     x  1

    2

    trên khoảng 1;   là

    A. 3ln  x  1 

    B. 3ln  x  1 

    Lời giải

    Chọn D

    Ta có

    f  x  dx  

    3x  1

     x  1

    2

    dx  

    3  x  1  2

     x  12

    Do đó trên khoảng 1;   ta có:

    3x  1

    2

     f  x  dx    x  12 dx  3ln  x  1  x  1  C .

    Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 16 Mã đề 108

    SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2022

    Câu 33: Cho hàm số f  x  . Biết f  0   4 và f   x   2 cos 2 x  3, x   , khi đó

    4

     f  x dx

    bằng

    0

    A.

    B.

    .

    C.

    .

    D.

    .

    .

    Lời giải

    Chọn B

    Ta có

     f   x  dx    2 cos

     f  x 

    2

    1

    x  3 dx    4  cos 2 x  dx  sin 2 x  4 x  C

    2

    1

    Ta có f  0   4  C1  4  f  x   sin 2 x  4 x  4 .

    2

    Vậy

    4

    Câu 34: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A 1;0; 2  , B 1; 2;1 , C  3;2;0  và D 1;1;3 . Đường

    thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng  BCD  có phương trình là

     x  1 t

    A.  y  2  4t .

     z  2  2t

    Lời giải

    Tác giả: Bui Bai; Fb: Bui Bai

    Chọn D

    

     BC   2;0;  1

     

    Có  

      BC ; BD    1;  4;  2  .Chọn n BCD   1; 4; 2 

     BD   0;  1; 2 

    Gọi d là đường thẳng cần tìm.

    Do d   BCD   u d  n BCD   1; 4; 2  .

     x  1 t

    Lại có A 1;0; 2   d , suy ra d :  y  4t .

     z  2  2t

    Ta thấy điểm E  2;4;4  thuộc d và d có 1 vtcp u d  1; 4; 2  nên d có phương trình:

    x  2  t

     y  4  4t .

     z  4  2t

    Đáp án D thỏa mãn.

    Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 17 Mã đề 108

    SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2022

    Câu 35: Cho hàm số f  x  , bảng xét dấu f   x  như sau:

    B.  2;3 .

    C.  0;2  .

    D.  3;5 .

    Lời giải

    Tác giả: Bui Bai; Fb: Bui Bai

    Chọn C

    Xét hàm số y  f  5  2 x  .

    y   f  5  2 x    2 f   5  2 x  .

     3  5  2 x  1 3  x  4

    Xét bất phương trình: y  0  f   5  2 x   0  

    .

    

    5  2 x  1

    x  2

    Suy ra hàm số y  f  5  2 x  nghịch biến trên các khoảng  ; 2  và khoảng  3; 4  .

    Vì  0;2    ; 2  nên chọn đáp án C.

    Câu 36: Cho phương trình log9 x 2  log3  6 x  1   log3 m ( m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu

    giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm?

    A. Vô số.

    B. 5.

    C. 7.

    D. 6.

    Lời giải

    Tác giả: Trần Công Sơn; Fb: Trần Công Sơn

    Chọn B

    Với điều kiện * thì:

    1  log3 x  log3 m  log3  6 x  1

     log 3  mx   log 3  6 x  1  mx  6 x  1   m  6  x  1  2

    Với m  6 thì phương trình  2 trở thành: 0x  1: VN . Vậy không nhận m  6 .

    Với m  6 thì  2   x  

    Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 18 Mã đề 108

    SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2022

    Để phương trình 1 có nghiệm thì 

    Mà m nguyên nên m 1; 2;3; 4;5 .

    Câu 37: Cho hàm số f  x  , hàm số y  f   x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên.

    Bất phương trình f  x   x  m ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x   0; 2  khi và chỉ

    khi

    A. m  f  0  .

    C. m  f  0  .

    B. m  f  2   2 .

    D. m  f  2   2 .

    Lời giải

    Chọn D

    Bất phương trình f  x   x  m nghiệm đúng với mọi x   0; 2 

     m  f  x   x nghiệm đúng với mọi x   0; 2  (1)

    Xét hàm số g  x   f  x   x trên khoảng  0; 2 

    Có g   x   f   x   1  0, x   0; 2 

    Bảng biến thiên

    Vậy (1)  m  g  2   m  f  2   2 .

    Câu 38: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 27 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai

    số có tổng là một số chẵn bằng.

    13

    365

    1

    14

    A.

    .

    B.

    .

    C. .

    D.

    .

    27

    729

    2

    27

    Lời giải

    Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 19 Mã đề 108

    SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2022

    Tác giả: Nguyễn Hồ Tú; Fb: Nguyễn Hồ Tú

    Chọn A

    Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 27 số nguyên dương đầu tiên, ta có số phần tử của không

    2

    .

    gian mẫu là n     C27

    Gọi A là biến cố: “chọn được hai số có tổng là một số chẵn”.

    2

    Trường hợp 1: Hai số được chọn là số lẻ có C14

    cách.

    Trường hợp 2: Hai số được chọn là số chẵn có C132 cách.

    Suy ra số phần tử của biến cố A là n  A   C142  C132 .

    Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn: P( A) 

    Câu 39: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm

    trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Khoảng cách từ C

    đến mặt phẳng  SBD  bằng

    A.

    B.

    C.

    D.

    Lời giải

    Tác giả:; Fb:

    Chọn A

    Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 20 Mã đề 108

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Chi Tiết Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia 2022 Môn Sinh Lần 2 Thpt Chuyên Đh Vinh
  • Đáp Án Môn Sinh Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • Đáp Án Đề Minh Họa Năm 2022 Môn Sinh Học (Có Giải Chi Tiết).
  • Đáp Án Đề Thi Minh Họa Môn Lý 2022 (Tham Khảo) Của Bgd Giải Chi Tiết
  • Lời Giải Tham Khảo Môn Hóa Học Mã Đề 201 Thpt Quốc Gia Năm 2022
  • Giải Chi Tiết Mã Đề 201 Mon Hóa 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Chi Tiết Các Câu Khó Môn Hóa 2022 Mã Đề 201
  • Lời Giải Tham Khảo Môn Hóa Học Mã Đề 201 Thpt Quốc Gia Năm 2022
  • Đáp Án Đề Thi Minh Họa Môn Lý 2022 (Tham Khảo) Của Bgd Giải Chi Tiết
  • Đáp Án Đề Minh Họa Năm 2022 Môn Sinh Học (Có Giải Chi Tiết).
  • Đáp Án Môn Sinh Thi Thpt Quốc Gia 2022
  • HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THPT MÔN HÓA 2022

    MÃ ĐỀ 223

    Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

    A. HCl. B. AgNO3. C. CuSO4. D. NaNO3.

    Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

    A. CrCl3. B. NaOH. C. KOH. D. Cr(OH)3.

    Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là

    A. polipropilen. B. polietilen. C. polistiren. D. poli(vinylclorua).

    Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

    A. Metan. B. Etilen. C. Benzen. D. Propin.

    Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

    A. Na. B. Li. C. Hg. D. K.

    Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

    A. màuđỏ. B. màuvàng. C. màuxanh. màuhồng.

    Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3.

    A. HCl. B. KCl. C. KNO3. D. NaCl.

    Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

    A. Al. B. Ag. C. Fe. D. Cu.

    Chất nào sau đây là muối axit?

    A. CuSO4. B. Na2CO3. C. NaH2PO4. D. NaNO3.

    Công thức phân tử của etanol là

    A. C2H4O. B. C2H4O2. C. C2H6O. D. C2H6.

    Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là

    A. C6H12O6. B. (C6H10O5)n. C. C2H4O2. D. C12H22O11.

    Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là

    A. N2. B. CO. C. He. D. H2.

    Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2 là

    A. dung dịch Br2bị nhạt màu. B. có kết tủa đen

    C. có kết tủa vàng. D. có kết tủa trắng.

    Dẫn khí CO dư qua ống sưa đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

    A. 5,0. B. 10,0. C. 7,2. D. 15,0.

    nCaCO3 = nCO2 = nO = nFeO = 0,1 mol ( m = 0,1 x 100 = 10

    Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Al2O3 trong X là

    A. 2,7gam. B. 5,1gam. C. 5,4 gam. D. 10,2gam.

    mAl = 0,2.27 = 5,4( mAl2O3 = 15,6 – 5,4 = 10,2

    Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

    A. NaCl vàAl(NO3)3. B. NaOH vàMgSO4. C. K2CO3vàHNO3. NH4Cl vàKOH.

    Cho các dung dịch C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và H2NCH2COOH. Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là

    A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

    Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

    A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.

    Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M, thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

    A. 320. B. 720. C. 480. D. 329.

    nHCl = (23,76 – 15)/36,5 = 0,24 ( V = 0,24/0,75 = 0,32

    Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

    A. 0

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Đề Minh Họa Năm 2022 Môn Hóa Học (Có Giải Chi Tiết).
  • Tải Miễn Phí Đề Thi Minh Họa 2022 Môn Hóa Kèm Lời Giải Chi Tiết
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Tham Khảo Thpt Quốc Gia 2022 Môn Hóa
  • Đề Thi Thử Môn Hóa 2022 Có Lời Giải Chi Tiết
  • Tổng Hợp 645 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Lý Thuyết Hóa 12 Có Đáp Án Chi Tiết
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Chính Thức Thpt Quốc Gia Môn Hóa Học 2022 Mã Đề 217

    --- Bài mới hơn ---

  • Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết
  • Giải Chi Tiết Đề Minh Họa Thpt Quốc Gia 2022 Lần 1 Môn Hóa Học
  • Hướng Dẫn Giải Chi Tiết Đề Thi Thptqg Môn Hóa 2022 Mã Đề 201
  • Các Dạng Bài Tập Số Phức Có Lời Giải Chi Tiết
  • Tải Về Bài Giảng Và Lời Giải Chi Tiết Sinh Học Lớp 9 Sách Miễn Phí Pdf • Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Nằm trpng bộ tài liệu giải để thi chính thức THPT Quốc Gia môn Hóa Học, trong bài viết này admin sẽ giới thiệu tài liệu giải chi tiết mã để 201.

    1. Giới thiệu tài liệu

    Tài liệu nằm trong bộ tài liệu giải đề thi chính thức THPT Quốc Gia môn Hóa Học năm 2022 của thầy Phạm Minh Thuận. Cảm ơn thầy rất nhiều vì đã biên soạn và chia sẻ tài liệu quý giá này.

    Tài liệu biên soạn với mục đích cung cấp tư liệu cho các bạn học sinh tham khảo, biết được cấu trúc đề thi, mức độ của các dạng toán trong đề thi THPT Quốc Gia môn Hóa Học.

    Chú ý: Các mã đề 201, 207, 209, 215, 217, 223 có nội dung giống nhau, tài liệu biên soạn giải chi tiết mã đề 217.

    2. Nội dung tài liệu

    Tài liệu có nội dung chính là lời giải chi tiết đề thi chính thức THPT Quốc Gia môn Hóa Học năm 2022 mã đề 217.

    Giống với các tài liệu giải những mã đề khác, tài liệu gồm 13 trang chia làm 2 phần, phần đề bài (40 câu) và phần lời giải gợi ý chi tiết. Với cách trình bày như thể này sẽ giúp cho việc luyện tập đạt hiệu quả cao hơn.

    Demo tài liệu:

    Link dự phòng:

    Tham khảo bài giảng ” Giải chi tiết đề thi THPT Quốc Gia môn Hóa Học 2022 mã đề 201, 207, 209, 215, 217, 223″ :

    Tài liệu được tổng hợp tử nhiều nguồn khác nhau, rất mong nhận được ý kiến đánh giá, góp ý bổ sung của bạn đọc để nội dung được hoàn thiện hơn.

    Chăm chỉ ắt sẽ thành công!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Đề Luyện Toeic Có Phần Giải Thích
  • Ets Toeic Test 1200
  • Sách Giải Chi Tiết Part 6 Ets Rc 1000
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Tuyển Sinh Đại Học, Cao Đẳng Năm 2011 Môn Thi: Hóa Học
  • Hướng Dẫn Giải Chi Tiết Đề Thi Đại Học Hóa Học Từ Năm 2007 Đến Năm 2010
  • Giải Chi Tiết Đề Thi Thpt Quốc Gia 2022 Môn Toán

    --- Bài mới hơn ---

  • Ets Toeic 2022 Full Rc Lc + Giải Chi Tiết Từng Câu Dễ Hiểu
  • Ai Gia Đi Xin Xăm Xoxoxox
  • Số 49 Có Ý Nghĩa Gì? “mang Vận Đến” Hay “xua Hạn Đi”
  • Số 57 Có Tên “rồng Nhả Tiền”. Vì Sao?
  • Lesson Two Grammar Unit 9 Family Friends Special Edition Grade 3
  • Giải chi tiết Đề thi THPT Quốc gia 2022 môn Toán được chia sẻ bởi STRONG TEAM TOÁN VD VDC. Các em học sinh, thầy cô và các bậc Phụ huynh có thể tham khảo chi tiết bên dưới.

    Mã đề được lựa chọn là mã đề 108. Từ mã đề này, bạn đọc có thể so sánh với các mã đề khác.

    File

    Action

    Giải chi tiết Đề thi THPT Quốc gia 2022 môn Toán.word

    Download

    --- Bài cũ hơn ---

  • Lời Giải Chi Tiết Đề Thi Minh Họa Môn Toán Của Bộ Gd&đt Năm 2022
  • Hướng Dẫn Giải Chi Tiết Môn Toán Tốt Nghiệp Thpt 2022
  • Soạn Bài: Tình Yêu Và Thù Hận – Ngữ Văn 11 Tập 1
  • Hướng Dẫn Vẽ Đồ Thị Hàm Số Và Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa Trang 71
  • Phương Pháp Giải Các Dạng Toán Hàm Số Bậc Nhất Cơ Bản
  • Lời Giải Chi Tiết Đề Minh Họa Môn Toán Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Thử Môn Toán 2022 Có Lời Giải Chi Tiết (Thi Thpt Quốc Gia)
  • Đi Tìm Lời Giải Của Những Giấc Mơ Liên Quan Đến Cá Độ Đá Banh
  • Bí Ẩn Của Những Giấc Mơ
  • Giải Mã Bí Mật Ít Ai Biết Của Những Giấc Mơ
  • Nằm Mơ Thấy Quét Nhà, Dọn Dẹp Nhà Cửa Là Điềm Báo Gì, Đánh Con Gì?
  • BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

    ĐỀ THI THAM KHẢO

    (Đề thi có 6 trang)

    KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2022

    Bài thi: TOÁN

    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

    Họ, tên thí sinh: ……………………………….

    Số báo danh :………………………………… Mã đề thi: 001

    Chọn B.

    Câu 3.

    Cách giải:

    Số tập con gồm phần tử của là .

    Chọn C.

    Câu 4.

    Cách giải:

    Công thức tính thể tích khối chóp có diện tích đáy và chiều cao là .

    Chọn A.

    Câu 5.

    Cách giải:

    Quan sát bảng biến thiên ta thấy hàm số nghịch biến trên các khoảng và .

    Chọn A.

    Câu 6.

    Cách giải:

    Công thức tính thể tích khối tròn xoay tạo thành là:

    Chọn A.

    Câu 7.

    Cách giải:

    Quan sát bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt tiểu tại điểm và đạt cực đại tại điểm .

    Chọn D.

    Câu 8.

    Cách giải:

    Ta có: .

    Chọn C.

    Câu 9.

    Cách giải:

    Ta có:

    Chọn D.

    Câu 10.

    Cách giải:

    Khi chiếu điểm lên mặt phẳng thì tung độ và cao độ giữ nguyên, hoành độ bằng .

    Vậy .

    Chọn B.

    Câu 11.

    Cách giải:

    Quan sát đồ thị hàm số ta thấy đây là dạng đồ thị hàm bậc bốn trùng phương với hệ số âm.

    Vậy chỉ có đáp án A thỏa mãn.

    Chọn A.

    Câu 12.

    Cách giải:

    Véc tơ chỉ phương của là .

    Chọn A.

    Câu 13.

    Cách giải:

    TXĐ:

    Ta có: .

    Vậy tập nghiệm của bất phương trình là .

    Chọn B.

    Câu 14.

    Cách giải:

    Vậy .

    Chọn B.

    Câu 15.

    Cách giải:

    Phương trình đoạn chắn của mặt phẳng đi qua các điểm là: .

    Chọn D.

    Câu 16:

    Phương pháp:

    +) Đồ thị hàm số bậc nhất trên bậc nhất luôn có tiệm cận đứng.

    +) Đường thẳng được gọi là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số nếu

    Cách giải:

    +) Đáp án A: đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.

    +) Đáp án B: Ta có: đồ thị hàm số không có tiệm cận đứng.

    +) Đáp án C: Đồ thị hàm số chỉ có TCN.

    +) Đáp án D: Có là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số.

    Chọn D.

    Câu 17:

    Phương pháp:

    Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng .

    Cách giải:

    Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng .

    Theo BBT ta thấy đường thẳng cắt đồ thị hàm số tại 3 điểm phân biệt.

    Chọn B

    Câu 18:

    Phương pháp:

    +) Tính đạo hàm của hàm số và giải phương trình

    +) Tính giá trị của hàm số tại các đầu mút của đoạn [-2; 3] và các nghiệm của phương trình

    Cách giải:

    Ta có:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Thử Môn Toán 2022 Có Đáp Án, Lời Giải Chi Tiết
  • 300 Bài Ôn Luyện Môn Toán Lớp 4
  • Giáo Án Tiếng Anh 7 Thí Điểm
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Tiếng Anh Lớp 8 Năm 2022
  • Giải Getting Started Trang 6 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 11 Mới
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100