Top 6 # Giải Hết Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 2/2023 # Top Trend | Caffebenevietnam.com

Giải Toán Lớp 6 Bài 11: Dấu Hiệu Chia Hết Cho 2 Và 5

Nội dung của bài 11 toán lớp 6 tâp 1 là dấu hiệu chia hết cho 2 và 5. Giải bài tập 91, 92, 93, 94, 95 trang 37, 38 SGK toán lớp 6 tập 1. Trả lời các câu hỏi trong SGK toán lớp 6 trang 37.

Lý thuyết Dấu hiệu chia hết cho 2 và 5

1. Dấu hiệu chia hết cho 2

Các số có chữ số tận cùng là chữ số chẵn thì chia hết cho 2 và chỉ những số đó mới chia hết cho 2

Ví dụ:

Các số 232, 350, 14, 126598 có chữ số tận cùng là chữ số chẵn nên chúng chia hết cho 2.

Các số 1231, 2549, 19, 1564527 có chữ số tận cùng là chữ số lẻ nên chúng không chia hết cho 2.

2. Dấu hiệu chia hết cho 5

Các số có chữ số tận cùng là chữ số 0 hoặc 5 thì đều chia hết cho 5 và chỉ những số đó mới chia hết cho 5.

Ví dụ:

Các số 120, 350, 45695 có chữ số tận cùng là 0 và 5 nên chúng chia hết cho 5.

Các số 1122, 53433,… có chữ số tận cùng không phải là 0 và 5 nên chúng không chia hết cho 5.

3. Dấu hiệu chia hết cho cả 2 và 5

Các số có chữ số tận cùng là chữ số 0 thì chia hết cho cả 2 và 5.

Ví dụ:

90 = 9.10 = 9.2.5 chia hết cho 2 và chia hết cho 5.

610 = 61.10 = 61.2.5 chia hết cho 2 và chia hết cho 5.

Trả lời câu hỏi bài 11 trang 37 Toán 6 Tập 1

Câu hỏi 1 trang 37 SGK Toán 6 Tập 1

Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào không chia hết cho 2: 328; 1437; 895; 1234.

Giải:

Số chia hết cho 2 là 328 và 1234 vì hai số này có tận cùng các chữ số chẵn.

Số không chia hết cho 2 là 1437 và 895 vì hai số này có tận cùng là các chữ số lẻ.

Câu hỏi 2 trang 38 SGK Toán 6 Tập 1

Điền chữ số vào dấu * để được số (37*) chia hết cho 5.

Giải:

Ta có thể điền chữ số 0 hoặc 5 vào dấu * để được số 370 và 375 là hai số chia hết cho 5 vì các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho 5.

Giải bài tập bài 11 trang 38 SGK Toán 6 – tập 1

Bài 91 trang 38 SGK Toán 6 – tập 1

Trong các số sau, số nào chia hết cho 2, số nào chia hết cho 5 ?

652; 850; 1546; 785; 6321.

Giải:

Dựa vào dấu hiệu chia hết cho 2 và dấu hiệu chi hết cho 5, ta có:

652 ⋮ 2; 850 ⋮ 2; 850 ⋮ 5; 1546 ⋮ 2; 785 ⋮ 5.

Bài 92 trang 38 SGK Toán 6 – tập 1

Cho các số 2141; 1345; 4620; 234. Trong các số đó:

a) Số nào chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5 ?

b) Số nào chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 ?

c) Số nào chia hết cho cả 2 và 5 ?

Giải:

a) 234 chia hết cho 2 mà không chia hết cho 5;

b) 1345 chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2;

c) 4620 chia hết cho cả 2 và 5.

Bài 93 trang 38 SGK Toán 6 – tập 1

Tổng (hiệu) sau có chia hết cho 2 không, có chia hết cho 5 không ?

a) 136 + 420; b) 625 – 450;

c) 1 . 2 . 3 . 4 . 5 . 6 + 42; d) 1 . 2 . 3 . 4 . 5 . 6 – 35.

Giải:

a) 136 + 420 chia hết cho 2 vì cả hai số hạng đều chia hết cho 2.

Nhưng 136 + 420 không chia hết cho 5 vì 420 chia hết cho 5 nhưng 136 không chia hết cho 5.

b) 625 – 450 chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2;

c) 1 . 2 . 3 . 4 . 5 . 6 + 42 chia hết cho 2; nhưng không chia hết cho 5 vì 1 . 2 . 3 . 4 . 5 . 6 chia hết cho 5 nhưng 42 không chia hết cho 5.

d) 1 . 2 . 3 . 4 . 5 . 6 – 35 chia hết cho 5; nhưng không chia hết cho 2 vì 1 . 2 . 3 . 4 . 5 . 6 chia hết cho 2 nhưng 35 không chia hết cho 2.

Bài 94 trang 38 SGK Toán 6 – tập 1

Không thực hiện phép chia, hãy tìm số dư khi chia mỗi số sau đây cho 2, cho 5:

813; 264; 736; 6547.

Giải:

Ta có mỗi số chia cho 2 hoặc là chia hết hoặc là dư 1 đối với trường hợp số đó là số lẻ; còn với chia cho 5 ta viết mỗi số thành một tổng của một số bé hơn 5 và một số tận cùng là 0 hoặc 5.

813 chia cho 2 dư 1.

813 = 810 + 3 chia cho 5 dư 3 vì 810 chia hết cho 5 và 3 < 5.

264 chia hết cho 2 (hay nói là chia 2 không có dư).

264 = 260 + 4 chia cho 5 dư 4.

736 chia hết cho 2

736 = 735 +1 nên chia cho 5 dư 1.

6547 chia cho 2 dư 1

6547 = 6545 + 2 nên chia cho 5 dư 2.

Bài 95 trang 38 SGK Toán 6 – tập 1

Điền chữ số vào dấu * để được số 54* thỏa mãn điều kiện:

a) Chia hết cho 2; b) Chia hết cho 5.

Giải:

Một số chia hết cho 2 thì chữ số tận cùng bên phải của nó là chữ số chẵn. Một số chia hết cho 5 thì chữ số tận cùng bên phải của nó là chữ số 0 hoặc chữ số 5. Vậy:

a) Thay dấu * bởi một trong các chữ số 0, 2, 4, 6, 8.

b) Thay dấu * bởi một trong các chữ số 0 hoặc chữ số 5.

Bài Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5

Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiếp, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Lười Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Toán 4tuân 16, Toán Đại 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán Lớp 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Giải Toán Lớp 5 Toán Phát Chiển Năng Lực Tư Tuần 14 Đến 15,16, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tt, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 8 Tập 1, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 8, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 6, Phương Pháp Giải Toán Qua Các Bài Toán Olympic, Toán Lớp 5 Bài Giải Toán Về Tỉ Số Phần Trăm, Giải Toán Cuối Tuần 12 Lớp 3 Môn Toán, Toán Lớp 3 Bài ôn Tập Về Giải Toán Trang 176, Giải Bài Giải Toán Lớp 3, Giải Toán Lớp 4 Bài Giải, Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Lớp 4 Môn Toán Tuần 20, Giải Bài Tập Sgk Toán 9, Giải Bài Tập 10 Toán, Giải Bài Tập 5 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 4, Giải Bài Tập Toán Lớp 6, Giải Bài 30 Sgk Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập Toán Tìm X Lớp 4, Giải Bài Toán Lớp 5, Giải Bài Tập 52 Sgk Toán 8 Tập 2, Giải Bài 2 Toán 9, Giải Bài Tập 51 Sgk Toán 8 Tập 2, Giải Bài 31 Sgk Toán 8 Tập 2, Toán 11 Bài 2 Giải Bài Tập, Giải Bài Toán Lớp 8 Đại Số, Giải Bài Toán Lớp 8, Giải Bài Toán Lớp 7 Tập 2, Giải Bài Tập 42 Sgk Toán 8, Giải Bài Toán Lớp 7, Toán 11 Bài 1 Giải Bài Tập, Giải Bài 34 Sgk Toán 9 Tập 2, Giải Bài Toán Lớp 6 Tập 2, Bài Giải Đề Thi Toán Lớp 10, Giải Bài Toán Lớp 6, Giải Bài Tập 43 Sgk Toán 8 Tập 2, Giải Bài 34 Sgk Toán 8, Giải Bài 31 Sgk Toán 9 Tập 2, Giải Bài 37 Sgk Toán 8 Tập 2, Giải Bài 31 Sgk Toán 9, Giải Bài Toán Lớp 9, Giải Bài Tập ở Sgk Toán 7, Giải Bài Toán Lớp 1, Toán 8 Giải Bài Tập Sgk, Giải Bài Tập Toán In Lớp 5, Giải Bài Tập 8 Toán, Giải Bài Tập 3 Toán 11, Giải Bài Toán Khó, Giải Bài Toán Đố Lớp 2, Giải Bài Toán Đố, Giải Bài Toán Con Bò, Giải Bài Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 62 Toán 9 Tập 2, Giải Toán 9, Bài 9 ôn Tập Về Giải Toán Lớp 5, Bài 9 ôn Tập Về Giải Toán, Giải Toán Lớp 4, Giải Bài Toán Lớp 1 Kỳ 2, Giải Vở ô Li Bài Tập Toán Lớp 5, Giải Vở ô Li Bài Tập Toán Lớp 4, Giải Bài Toán Lớp 3 Tìm X, Bài Giải Bài Tập Toán Lớp 7, Bài Giải Bài Tập Toán Lớp 6, Bài Giải Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 2, Bài Giải Bài Tập Toán Lớp 5, Giải Bài Tập 55 Sgk Toán 8 Tập 2, Bài Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Tập 2, Bài Giải Bài Tập Toán Lớp 4, Giải Bài Toán Lớp 3, Giải Bài Toán Lớp 2 Tìm Y, Giải Bài Toán Lớp 2 Tìm X, Giải Vở ô Li Bài Tập Toán Lớp 1, Giải Bài Toán Lớp 2, Giải Vở ô Li Bài Tập Toán Lớp 3, Giải Vở ô Li Bài Tập Toán Lớp 2, Gợi ý Giải Đề Thi Môn Toán, Giải Bài Tập 23 Sgk Toán 8 Tập 2, Bài Giải Toán Lớp 2 Tìm X, Bài Giải Toán Lớp 3, Bài Giải Toán Lớp 4, Bài Giải Toán Lớp 5, Bài Giải Toán Lớp 6, Bài Giải Toán Lớp 7, Bài Giải Toán Lớp 7 Đại Số, Bài Giải Toán Lớp 7 Tập 1, Bài Giải Toán Lớp 8, Bài Giải Toán Lớp 9, Bài Giải Mẫu Toán Lớp 5, Giải Bài Tập 17 Sgk Toán 9 Tập 2, Bài Giải Toán Rời Rạc, Bài Giải Toán Tập 2,

Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiếp, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Lười Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Toán 4tuân 16, Toán Đại 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán Lớp 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Giải Toán Lớp 5 Toán Phát Chiển Năng Lực Tư Tuần 14 Đến 15,16, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tt, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 8 Tập 1, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 8, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 6, Phương Pháp Giải Toán Qua Các Bài Toán Olympic, Toán Lớp 5 Bài Giải Toán Về Tỉ Số Phần Trăm, Giải Toán Cuối Tuần 12 Lớp 3 Môn Toán, Toán Lớp 3 Bài ôn Tập Về Giải Toán Trang 176, Giải Bài Giải Toán Lớp 3, Giải Toán Lớp 4 Bài Giải, Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Lớp 4 Môn Toán Tuần 20, Giải Bài Tập Sgk Toán 9, Giải Bài Tập 10 Toán, Giải Bài Tập 5 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 4, Giải Bài Tập Toán Lớp 6, Giải Bài 30 Sgk Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập Toán Tìm X Lớp 4, Giải Bài Toán Lớp 5, Giải Bài Tập 52 Sgk Toán 8 Tập 2, Giải Bài 2 Toán 9, Giải Bài Tập 51 Sgk Toán 8 Tập 2, Giải Bài 31 Sgk Toán 8 Tập 2, Toán 11 Bài 2 Giải Bài Tập, Giải Bài Toán Lớp 8 Đại Số, Giải Bài Toán Lớp 8, Giải Bài Toán Lớp 7 Tập 2, Giải Bài Tập 42 Sgk Toán 8, Giải Bài Toán Lớp 7, Toán 11 Bài 1 Giải Bài Tập, Giải Bài 34 Sgk Toán 9 Tập 2, Giải Bài Toán Lớp 6 Tập 2, Bài Giải Đề Thi Toán Lớp 10, Giải Bài Toán Lớp 6, Giải Bài Tập 43 Sgk Toán 8 Tập 2, Giải Bài 34 Sgk Toán 8, Giải Bài 31 Sgk Toán 9 Tập 2, Giải Bài 37 Sgk Toán 8 Tập 2, Giải Bài 31 Sgk Toán 9, Giải Bài Toán Lớp 9,

Bài Tập Toán Lớp 6: Bài Tập Về Dấu Hiệu Chia Hết

Các bài toán về dấu hiệu chia hết lớp 6

Bài tập dấu hiệu chia hết

Bài tập Toán lớp 6: Bài tập về dấu hiệu chia hết bao gồm các dạng toán chia hết cho 2, 3, 5, 7, 9 giúp các em học sinh nắm vững kiến thức, tự tin hơn khi làm các bài toán về dấu hiệu chia hết, củng cố kỹ năng giải Toán số học lớp 6, chuẩn bị cho các bài thi trong năm học. Mời các em học sinh tham khảo chi tiết.

Bài 1. Tìm số tự nhiên có bốn chữ sốm chia hết cho 5 và cho 27 biết rằng hai chữ số giữa của số đó là 97.

Bài 2. Hai số tự nhiên a và 2a đều có tổng các chữ số bằng k. Chứng minh rằng a chia hết cho 9.

Bài 3. Chứng minh rằng số gồm 27 chữ số 1 thì chia hết cho 27

Bài 4. Cho số tự nhiên ab bằng ba lần tích các chữ số của nó

a) Chứng minh rằng b chia hết cho a.

b) Giả sử b = ka (k thuộc N), chứng minh rằng k là ước của 10.

c) Tìm các số ab nói trên.

Bài 5*. Tìm số tự nhiên có hai chữ số, biết rằng số đó chia hết cho tích các chữ số của nó.

Bài 6. Cho A = 13! – 11!

a) A có chia hết cho 2 hay không?

b) A có chia hết cho 5 hay không?

c) A có chia hết cho 155 hay không?

Bài 7. Tổng các số tự nhiên từ 1 đến 154 có chia hết cho 2 hay không? Có chia hết cho 5 hay không?

Bài 8. Cho A = 11 9 + 11 8 + 11 7 + … + 11 + 1. Chứng minh rằng A chia hết cho 5

Bài 9. Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n thì n 2 + n + 6 không chia hết cho 5.

Bài 10. Trong các số tự nhiên nhỏ hơn 1000, có bao nhiêu số chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5.

Bài 11. Tìm các số tự nhiên chia cho 4 thì dư 1, còn chia cho 25 thì dư 3.

Bài 12. Tìm các số tự nhiên chia cho 8 thì dư 3, chia cho 125 thì dư 12.

Bai 13. Có phép trừ hai số tự nhiên nào mà số trừ gấp ba lần hiệu và số bị trừ bằng 1030 hay không?

Bài 14. Điền các chữ số thích hợp vào dấu ∗, sao cho:

a) 521∗ chia hết cho 8 ;

b) 2∗8∗7∗ chia hết cho 9, biết rằng chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng nghìn là 2.

Bài 15. Tìm các chữ số a, b sao cho :

a) a – b = 4 và 7a5b1 chia hết cho 3.

b) a – b = 6 và 4a7 + 1b5 chia hết cho 9.

Bài 16. Tìm số tự nhiên có ba chữ số, chia hết cho 5 và 9, biết rằng chữ số hàng chục bằng trung bình cộng của hai chữ số kia.

Bài 17. Tìm hai số tự nhiên chia hết cho 9, biết rằng:

a) Tổng của chúng bằng ∗657 và hiệu của chúng bằng 5∗91 ;

b) Tổng của chúng bằng 513∗ và số lớn gấp đôi số nhỏ.

Bài 18. Bạn An làm phéo tính trừ trong đó số bị trừ là số có ba chữ số, số trừ là số gồm chính ba chữ số ấy viết theo thứ tự ngược lại. An tính được hiệu bằng 188. Hãy chứng tỏ rằng An đã tính sai.

Bài 19. Tìm số tự nhiên có ba chữ số, chia hết cho 45, biết rằng hiệu giữa số đó và số gồm chính ba chữ số ấy viết theo thứ tự ngược lại bằng 297.

Bài 20. Chứng minh rằng:

a) 10 28 + 8 chia hết cho 72 ;

Bài 21. a) Cho A = 2 + 2 2 + 2 3 + … + 2 60. Chứng minh rằng A chia hết cho 3, 7 và 15.

b) Cho B = 3 + 3 3 + 3 5 + … + 3 1991. Chứng minh rằng B chia hết cho 13 và 41.

Bài 22. Chứng minh rằng :

a) 2n + 11…1 chia hết cho 3;

b) 10 n + 18n – 1 chia hết cho 27 ;

c) 10 n + 72n – 1 chia hết cho 81.

Bài 23. Chứng minh rằng:

a) Số gồm 81 chữ số 1 thì chia hết cho 81;

b) Số gồm 27 nhóm chữ số 10 thì chia hết cho 27.

Bài 24. Hai số tự nhiên a và 4a có tổng các chữ số bằng nhau. Chứng minh rằng a chia hết cho 3.

Bài 25*. a) Tổng các chữ số của 3 100 viết trong hệ thập phân có thể bằng 459 hay không ?

b) Tổng các chữ số 3 1000 là A, tổng các chữ số của A là B, tổng các chữ số của B là C. Tính C.

Bài 26. Cho hai số tự nhiên à và b tùy ý có số dư trong phép chia cho 9 theo thứ tự là r1 và r2. Chứng minh rằng r1, r2 và ab có cùng số dư trong phép chia cho 9.

Bài 27. Một số tự nhiên chia hết cho 4 có ba chữ số đều chẵn, khác nhau và khác 0. Chứng minh rằng tồn tại cách đổi vị trí các chữ số để được một số mới chia hết cho 4.

Bài 28*. Tìm số abcd , biết rằng số đó chia hết cho tích các số ab và cd

Bài 29*. Tìm số tự nhiên có năm chữ số, biết rằng số đó bằng 45 lần tích các chữ số của nó.

Bài 30. Một cửa hàng có 6 hòm hàng với khối lượng 316kg, 327kg, 336kg, 338kg, 349kg, 351kg. Cửa hàng đó đã bán 5 hòm, trong đó khối lượng hàng bán buổi sáng gấp bốn lần khối lượng hàng bán buổi chiều. Hỏi hòm còn lại là hòm nào?

Bài 31. Từ bốn chữ số 1, 2, 3, 4 lập tất cả các số tự nhiên có bốn chữ số gồm cả bốn chữ số ấy. Trong các số đó, có tồn tại hai số nào mà một số chia hết cho số còn lại hay không ?

Bài 33*. Chứng minh rằng trong tất cả các số tự nhiên khác nhau có bảy chữ số lập bởi cả bảy chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 không có hai số nào mà một số chia hết cho số còn lại.

Giải Vở Bài Tập Toán 5 Tập 1

Cuốn sách “Giải vở bài tập toán 5 tập 1” được soạn thảo nhằm giúp các em học sinh, các bậc phụ huynh tham khảo phương pháp giải chi tiết tất cả bài tập trong vở bài tập toán 5.

Nội dung cuốn sách giải chi tiết các bài tập các phần sau:

CHƯƠNG 1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ PHÂN SỐ. GIẢI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ LỆ. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH

Bài 1. Ôn tập Khái niệm về phân số

Bài 2. Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số

Bài 3. Ôn tập: So sánh hai phân số

Bài 4. Ôn tập: So sánh hai phân số (tiếp theo)

Bài 5. Số thập phân

Bài 6. Luyện tập

Bài 7. Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số

Bài 8. Ôn tập: Phép nhân và phép chia hai phân số

Bài 9. Hỗn số

Bài 10. Hỗn số (tiếp theo)

Bài 11. Luyện tập

Bài 12+13+14. Luyện tập chung

Bài 15. Ôn tập về giải toán

Bài 16. Ôn tập và bổ sung về giải toán

Bài 17. Luyện tập

Bài 18. Ôn tập và bổ sung về giải toán (tiếp theo)

Bài 19. Luyện tập

Bài 20. Luyện tập chung

Bài 21. Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

Bài 22. Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

Bài 23. Luyện tập

Bài 24. Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông

Bài 25. Mi-li-mét vuông – Bảng đơn vị đo diện tích

Bài 26. Luyện tập

Bài 27. Héc-ta

Bài 28. Luyện tập

Bài 29+30+31. Luyện tập chung

CHƯƠNG 2. SỐ THẬP PHÂN. CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ THẬP PHÂN

Bài 32. Khái niệm số thập phân

Bài 33. Khái niệm số thập phân (tiếp theo)

Bài 34: Hàng của số thập phân – Đọc, viết số thập phân

Bài 35. Luyện tập

Bài 36. Hai phân số bằng nhau

Bài 37. So sánh hai phân số thập phân

Bài 38. Luyện tập

Bài 39. Luyện tập chung

Bài 40. Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân

Bài 41. Luyện tập

Bài 42. Viết số đo khối lượng dưới dạng số thập phân

Bài 43. Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân

Bài 44+45+46. Luyện tập chung

Bài 47. Tự kiểm tra

Bài 48. Cộng hai số thập phân

Bài 49. Luyện tập

Bài 50. Tổng nhiều số thập phân

Bài 51. Luyện tập

Bài 52. Trừ hai số thập phân

Bài 53. Luyện tập

Bài 54. Luyện tập chung

Bài 55. Nhân một số thập phân với một số tự nhiên

Bài 56. Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,…..

Bài 57. Luyện tập

Bài 58. Nhân một số thập phân với một số thập phân

Bài 59+60. Luyện tập

Bài 61+62. Luyện tập chung

Bài 63. Chia một số thập phân cho một số tự nhiên

Bài 64. Luyện tập

Bài 65. Chia một số thập phân cho 10, 100, 1000,…

Bài 66. Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm được là một số thập phân

Bài 67. Luyện tập

Bài 68. Chia một số tự nhiên cho một số thập phân

Bài 69. Luyện tập

Bài 70. Chia một số thập phân cho một số thập phân

Bài 71. Luyện tập

Bài 72+73. Luyện tập chung

Bài 74. Tỉ số phần trăm

Bài 75. Giải toán về tỉ số phần trăm

Bài 76. Luyện tập

Bài 77. Giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp theo)

Bài 78. Luyện tập

Bài 79. Giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp theo)

Bài 80. Luyện tập

Bài 81+82. Luyện tập chung

Bài 83. Giới thiệu máy tính bỏ túi

Bài 84. Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm

CHƯƠNG 3. HÌNH HỌC

Bài 85. Hình tam giác

Bài 86. Diện tích hình tam giác

Bài 87. Luyện tập

Bài 88. Luyện tập chung

Bài 89. Tự kiểm tra