Top 3 # Giải Mã Đề 101 Toán 2019 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 1/2023 # Top Trend | Caffebenevietnam.com

Hướng Dẫn Giải Đề Thptqg Toán 2022 Mã Đề 101

Published on

Hướng dẫn giải chi tiết đề thi THPT quốc gia môn Toán năm 2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, mã đề 101

8. Ta có y = 3×2 −6x−9; y = 0 ⇔ x = −1 x = 3 , suy ra A(−1;6), B(3;−26), −→ AB = (4;−32). Đường thẳng AB đi qua A(−1;6) và nhận −→n = (8;1) làm một vectơ pháp tuyến. Do đó AB có phương trình 8(x+1)+1(y−6) = 0 ⇔ 8x+y+2 = 0. Kiểm tra ta thấy N(1;−10) thuộc AB. Câu 41. Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v(km/h) phụ thuộc thời gian t(h) có đồ thị của vận tốc như hình bên. Trong khoảng thời gian 1 giờ kể từ khi bắt đầu chuyển động, đồ thị đó là một phần của đường parabol có đỉnh I(2;9) và trục đối xứng song song với trục tung, khoảng thời gian còn lại đồ thị là một đoạn thẳng song song với trục hoành. Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 3 giờ đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). A. s = 23,25(km). B. s = 21,58(km). C. s = 15,50(km). D. s = 13,83(km). t v O 1 2 3 4 9 I Lời giải. Chọn phương án B. Giả sử phương trình vận tốc trong khoảng thời gian 1 giờ là v(t) = at2 +bt +c. Ta có v (t) = 2at +b. Theo giả thiết v(t) là parabol có đỉnh I(2;9) và đi qua điểm (0;4). Do đó ta có    0 = 4a+b 9 = 4a+2b+c 4 = c ⇔    a = − 5 4 b = 5 c = 4 ⇒ v(t) = − 5 4 t2 +5t +4. Tại thời điểm 1 giờ, vận tốc của vật là v = v(1) = − 5 4 +5+4 = 31 4 (km/h). Trong thời gian từ 1 giờ đến 3 giờ vật chuyển động với vận tốc v = 31 4 (km/h). Do đó quảng đường vật đi được trong 3 giờ là s = 1 0 − 5 4 t2 +5t +4 dt + 3 1 31 4 dt ≈ 21,58(km). Câu 42. Cho loga x = 3, logb x = 4 với a, b là các số thực lớn hơn 1. Tính P = logab x. A. P = 7 12 . B. P = 1 12 . C. P = 12. D. P = 12 7 . Lời giải. Chọn phương án D. Ta có P = logab x = 1 logx(ab) = 1 logx a+logx b = 1 1 loga x + 1 logb x = 1 1 3 + 1 4 = 12 7 . Câu 43. Cho khối chóp chúng tôi có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 30◦. Tính thể tích V của khối chóp đã cho. A. V = √ 6a3 3 . B. V = √ 2a3 3 . C. V = 2a3 3 . D. V = √ 2a3. Lời giải. Chọn phương án B. 8

9. Diện tích hình vuông ABCD là SABCD = a2. Ta có BC⊥AB BC⊥SA ⇒ BC⊥(SAB). Suy ra SB là hình chiếu của SC trên (SAB). Do đó CSB là góc giữa SC và (SAB) hay CSB = 30◦. Trong tam giác SBC vuông tại B có SB = BC tan30◦ = a √ 3. Trong tam giác SAB vuông tại A có SA = √ SB2 −AB2 = a √ 2. Vậy thể tích khối chóp chúng tôi là V = 1 3 chúng tôi = a3 √ 2 3 . A B C D S Câu 44. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC và E là điểm đối xứng với B qua D. Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện chứa đỉnh A có thể tích V. Tính V. A. V = 7 √ 2a3 216 . B. V = 11 √ 2a3 216 . C. V = 13 √ 2a3 216 . D. V = √ 2a3 18 . Lời giải. Chọn phương án B. Gọi O trọng tâm tam giác BCD có BO = a √ 3 3 ⇒ AO = √ AB2 −BO2 = a √ 6 3 . Ta có S∆BCD = 1 2 BC.BD.sin60◦ = a2 √ 3 4 , suy ra VABCD = 1 3 S∆BCD.AO = a3 √ 2 12 . A B C D O M N P Q E Gọi P = EM ∩AD và Q = EN ∩CD, ta có AP = 2PD và CQ = 2QD. Gọi V là thể tích của khối đa diện không chứa đỉnh A, ta có V = chúng tôi −VP.DQE. Khi đó V = VABCD −V = VABCD −VM.BNE +VP.DQE. Trong đó S∆BNE = 1 2 d(N,BE).BE = 1 2 . a √ 3 4 .2a = a2 √ 3 4 . Suy ra chúng tôi = 1 3 .d(M,(BCE)).S∆BCE = 1 3 . a √ 6 6 . a2 √ 3 4 = a3 √ 2 24 . Lại có S∆DQE = 1 2 d(Q,DE).DE = 1 2 . a √ 3 6 .a = a2 √ 3 12 . Suy ra chúng tôi = 1 3 .d(P,(DQE)).S∆DQE = 1 3 . a √ 6 9 . a2 √ 3 12 = a3 √ 2 108 . Vậy V = a3 √ 2 12 − a3 √ 2 24 + a3 √ 2 108 = 11a3 √ 2 216 . Câu 45. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2 +y2 +z2 = 9, điểm M(1;1;2) và mặt phẳng (P) : x+y+z−4 = 0. Gọi ∆ là đường thẳng đi qua M, thuộc (P) và cắt (S) tại hai điểm A, B sao cho AB nhỏ nhất. Biết rằng ∆ có một vectơ chỉ phương là −→u (1;a;b). Tính T = a−b. A. T = −2. B. T = 1. C. T = −1. D. T = 0. Lời giải. Chọn phương án C. Đường thẳng ∆ có phương trình    x = 1+t y = 1+at z = 2+bt . 9

Giải Chi Tiết Mã Đề 101 Năm 2022

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐỀ CHÍNH THỨCKỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2017-2018MÔN: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút)

Họ và tên thí sinh:……………………………………………………..SBD:…………………Mã đề thi 101

Câu 1: [1D2-1] Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm học sinh?A. . B. . C. . D. .Câu 2: [2H3-1] Trong không gian , mặt phẳng có một véc-tơ pháp tuyến là A. . B. . C. . D. .Câu 3: [2D1-1] Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho làA. . B. . C. . D. .Câu 4: [2D1-1] Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

A. . B. . C. . D. .Câu 12. [2H3-1] Trong không gian , cho hai điểm và . Trung điểm của đoạn có tọa độ làA. . B. . C. . D. .Câu 13. [1D3-1] bằngA. . B. . C. . D. .Câu 14. [2H3-1] Phương trình có nghiệm làA. . B. . C. . D. .Câu 15. [2H2-1] Cho khối chóp có đáy hình vuông cạnh và chiều cao bằng . Thể tích cả khối chóp đã cho bằngA. . B. . C. . D. .Câu 16: [2D2-2] Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất %/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền đã gửi, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?A. năm. B. năm. C. năm. D. năm.Câu 17: [2D1-2] Cho hàm số . Đồ thị của hàm số như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình là

A. . B. . C. . D. .Câu 18: [2D1-2] Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số làA. . B. . C. . D. .Câu 19: [2H1-2] Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , vuông góc với mặt phẳng đáy và . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằngA. . B. . C. . D. .Câu 20: [1H3-2] Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng : có phương trình làA. . B. . C.. D. .Câu 21: [1D2

Đề Thi Thptqg Mon Toán Mã Đề 104

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOKỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2018

ĐỀ THI CHÍNH THỨC(Đề thi có 05 trang)Bài thi: TOÁNThời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: …………………………………………………………..Mã đề thi 104

Số báo danh: ………………………………………………………………..

Câu 1: Từ các chữ số 1,2,3,4,5,6,7,8 lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm hai chữ số khác nhau ? 𝐴. 𝐵. 𝐶. 𝐷.

Câu 2: Trong không gian Oxyz ,mặt phẳng (P) : có một vectơ pháp tuyến là𝐴. 𝐵. 𝐶. 𝐷. .

Câu 3 : Cho hàm số y = ax4 + bx2+ c (a,b,c ∈ ℝ ) có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

𝐵.

Câu 7: Cho hàm số 𝑦 = 𝑓(𝑥) có bảng biến thiên như sau

Câu 8: Trong không gian mặt cầu (𝑆): có bán kính bằngA. .B. .C. .D. .

Câu 9: Số phức có phần thực bằng -1 và phần ảo bằng 3 là A. B. .C. .D. .

Câu 11: Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh và chiều cao bằng Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằngA. .B. C. .D. .

Câu 12: Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy và độ dài đường sinh bằng A. .B. .C. D. .

Câu 16: Một người gửi tiết kiệm vào một ngân hàng với lãi suất 6, 1% /năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra ? A. 31 năm.B. 10 năm.C. 11 năm.D. 12 năm.

Câu 17: Cho hình chóp có vuông góc với mặt phẳng đáy , và và . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằng A. .B.. .C. D. .

Câu 18: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại , , 𝑆𝐴 vuông góc với mặt phẳng đáy và . Khoảng cách từ đến mặt phẳng bằng A. .B. .C. .D. .

Giải Bài Tập 4 Trang 101 Toán 12

Giải Bài Tập 11 Trang 72 Sgk Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập 2 Trang 30 Toán 12, Giải Bài Tập 6 Trang 133 Toán 11, Giải Bài Tập 2 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 140 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Toán 12, Giải Bài Tập 5 Trang 37 Toán 9, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 5 Trang 142 Toán 11, Giải Bài Tập 56 Trang 89 Toán 9, Giải Bài Tập 1 Trang 100 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 4 Trang 138 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 4 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 95 Sgk Toán 9 Tập 2 Trang 105, Giải Bài Tập 3 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Trang 132 Toán 11, Giải Bài Tập 41 Sgk Toán 9 Tập 1 Trang 128, Giải Bài Tập 40 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 31, Giải Toán 12 Bài 1 Trang 121, Giải Bài Tập 4 Trang 132 Toán 11, Giải Bài Tập 9 Trang 39 Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập 4 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập 8 Trang 40 Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 4 Trang 101 Toán 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 99, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 97, Giải Bài Tập 2 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 95, Giải Bài Tập 7 Trang 143 Toán 11, Giải Bài Tập 70 Trang 141 Toán 7, Giải Bài Tập 7 Trang 122 Toán 11, Giải Bài 47 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 84, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 19, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 116, Giải Bài Tập 2 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 97 Trang 105 Toán 9, Giải Bài Tập 1 Trang 168 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 18 Toán 12, Giải Bài Tập 11 Trang 42 Toán 9, Giải Bài Tập 1 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 9 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 17 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 6 Toán 9, Giải Bài Tập 1 Trang 5 Toán 8, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 84, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 43, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 89, Giải Bài Tập 3 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Toán 12 Trang 10, Giải Bài Tập 28 Trang 22 Sgk Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 2 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 114, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 14, Giải Bài Tập 3 Trang 156 Toán 11, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 12, Giải Bài Tập 3 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 2 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 2 Trang 18 Toán 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 103, Giải Bài 19 Sgk Toán 9 Tập 2 Trang 75, Giải Bài 19 Sgk Toán 9 Tập 2 Trang 49, Giải Bài Tập 2 Trang 10 Toán 12, Giải Bài 15 Sgk Toán 9 Trang 51, Giải Bài 1 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 3 Trang 102, Giải Bài Tập 2 Trang 133 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Trang 121 Toán 11, Giải Bài Tập 41 Toán 9 Trang 27, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 101, Giải Bài Tập 58 Sgk Toán 8 Trang 92, Giải Bài Tập 60 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 92, Giải Bài Tập 5 Trang 156 Toán 11, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 110, Giải Toán 9 Trang 7, Giải Toán 9 Sgk Tập 1 Trang 7, Giải Toán 9 Sgk Tập 1 Trang 6, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 108, Giải Bài Tập Toán 3 Trang 41, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 105, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 100, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 98, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 114, Giải Bài Tập 5 Trang 92 Toán 11, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 106, Giải Bài Tập 6 Trang 143 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 3 Trang 104, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 112, Giải Bài Toán Lớp 4 Trang 114, Giải Bài Tập 61 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 92, Giải Bài Tập 43 Trang 27 Sgk Toán 9, Giải Bài Tập 1 Trang 94 Toán 10, Giải Bài Tập 7 Trang 127 Toán 12, Giải Bài Toán Lớp 6 Trang 95, Giải Bài Toán Lớp 6 Trang 87, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 99, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 95, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 111, Giải Bài Toán Lớp 5 Trang 110,

Giải Bài Tập 11 Trang 72 Sgk Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập 2 Trang 30 Toán 12, Giải Bài Tập 6 Trang 133 Toán 11, Giải Bài Tập 2 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 140 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 121 Toán 12, Giải Bài Tập 5 Trang 37 Toán 9, Giải Bài Tập 1 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 5 Trang 142 Toán 11, Giải Bài Tập 56 Trang 89 Toán 9, Giải Bài Tập 1 Trang 100 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập 4 Trang 138 Toán 12, Giải Bài Tập 4 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 4 Trang 112 Toán 12, Giải Bài Tập 95 Sgk Toán 9 Tập 2 Trang 105, Giải Bài Tập 3 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập 3 Trang 132 Toán 11, Giải Bài Tập 41 Sgk Toán 9 Tập 1 Trang 128, Giải Bài Tập 40 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 31, Giải Toán 12 Bài 1 Trang 121, Giải Bài Tập 4 Trang 132 Toán 11, Giải Bài Tập 9 Trang 39 Toán 9 Tập 2, Giải Bài Tập 4 Trang 113 Toán 12, Giải Bài Tập 8 Trang 40 Toán 8 Tập 2, Giải Bài Tập 4 Trang 101 Toán 12, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 99, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 97, Giải Bài Tập 2 Trang 105 Toán 10, Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Trang 95, Giải Bài Tập 7 Trang 143 Toán 11, Giải Bài Tập 70 Trang 141 Toán 7, Giải Bài Tập 7 Trang 122 Toán 11, Giải Bài 47 Sgk Toán 8 Tập 2 Trang 84, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 19, Giải Bài Tập Toán Lớp 4 Trang 116, Giải Bài Tập 2 Trang 163 Toán 11, Giải Bài Tập 97 Trang 105 Toán 9, Giải Bài Tập 1 Trang 168 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 18 Toán 12, Giải Bài Tập 11 Trang 42 Toán 9, Giải Bài Tập 1 Trang 28 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 9 Toán 12, Giải Bài Tập 1 Trang 17 Toán 11, Giải Bài Tập 1 Trang 6 Toán 9, Giải Bài Tập 1 Trang 5 Toán 8, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 84, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 43, Toán 12 Giải Bài Tập Trang 89, Giải Bài Tập 3 Trang 112 Toán 12,