Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7

--- Bài mới hơn ---

  • Lời Chú Giải Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chú Giải Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đề Cương Ôn Thi Học Kì 1 Lớp 7 Môn Vật Lý Hay Có Đáp Án
  • Giải Mã Con Số “thiên Nhãn Khai Quang”
  • Sửa Lỗi Lỗi Crc Failed File Is Corrupte Khi Giải Nén File Rar
  • Sách

    Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 7

    được biên soạn bởi nhóm tác giả Lê Nguyễn Thanh Tâm, Phạm Hoàng Ngân, Phạm Thị Mỹ Trang. Cuốn sách được thực hiện theo cấu

    trúc của cuốn sách Tiếng Anh 7 – Sách bài tập. Đây là nguồn tài liệu tham khảo dành cho học sinh. Bố cục gồm các phần sau

    :

    Giải Bài Tập Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 7 Lớp 6: Communication
  • Giải Bài Tập Sbt Sinh Học Lớp 8 Đầy Đủ Và Hay Nhất
  • Giải Sbt Lịch Sử 8: Bài 13. Chiến Tranh Thế Giới Thứ Nhất (1914
  • Giải Sbt Lịch Sử 8: Bài 17. Châu Âu Giữa Hai Cuộc Chiến Tranh Thế Giới (1918
  • Vbt Lịch Sử 9 Bài 30: Hoàn Thành Giải Phóng Miền Nam, Thống Nhất Đất Nước (1973
    1. The theatre is at number thirty, not thirteen.
    2. The Big Thumb is on Disney channel.
    3. The Haunted Theatre is a series about a thirsty ghost.
    4. They are thinking of a new game show.
    5. Thousands of people gathered at the square.

    Sách bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 7

    Vocabulary and Grammar

    Việc học thông qua hình ảnh và làm bài tập giải đố trong sách bài tập tiếng Anh lớp 6 là phần giúp cho các em có thể học từ vựng tiếng Anh. Sẽ giúp các em ghi nhớ một cách hiệu quả và nhanh chóng

    Sách bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 7

    1. phim tài liệu B. màn trình diễn C. hài kịch D. phim hoạt hình
    2. người dự báo thời tiết B. nam diễn viên C. nhà văn D. phát tin viên thời sự
    3. vô tuyến/ truyền hình B. báo C. đài phát thanh D. đọc giả
    4. người xem B. khán giả C. khán giả D. phóng viên
    5. lịch trình B. màn hình C. điều khiển từ xa D. ăng-ten

    2. programmes 4. meet 6. comedians 8. studio

    Sách bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 7

    Chương trình tivi yêu thích của bạn là gì? – Phim hoạt hình.

    Ai là nhân vật hoạt hình nổi tiếng nhất? – Chắc chắn là Jerry, chú chuột nhỏ trong Tom và Jerry.

    Chương trình Gặp nhau cuối tuần chiếu lúc mấy giờ? – Lúc 8 giờ hôm Chủ nhật.

    Tại sao trẻ con đáng tin? – Bởi vì chúng không nói dối.

    Bạn xem chương trình ” Trẻ con là đúng” bao lâu một lần? – Chỉ một lần một tuần.

    Phim trường của đài truyền hình Việt Nam ở đâu? – Ở Hà Nội.

    1 How do you go to school every day?

  • What time does the competition begin?
  • Who made the famous cartoon Tom and Jerry?

    Sách bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 7

    Practise speaking the conversation.

    A. It keeps children from taking part in outdoor activities.

    B. Television has its good side.

    C. It is both entertaining and educational.

    D. They also learn how to make things by themselves.

    E. It opens up new worlds for children.

    F. They learn about different lands and different people.

    G. It is bad for their eyes, too.

    H. However, watching too much TV is bad.

    The right order is: B

    Trật tự đúng là: B-C-E-F-D-H-A-G

    B. Truyền hình có những mặt tốt của nó.

    C. Nó mang tính giải trí và giáo dục.

    E. Nó mở ra những thế giới mới cho trẻ em.

    F. Trẻ em học tập về những vùng đất và con người khác nhau.

    D. Chúng cũng học cách tự làm nên những đồ vật.

    F. Tuy nhiên, xem tivi quá nhiều có hại.

    A. Nó làm trẻ em không tham gia được các hoạt động ngoài trời.

    G. Nó cũng hại mắt nữa.

  • What can kids learn from TV?
  • What does watching too much TV keep children from?
    1. Because it is both entertaining and educational.
    2. They learn about different lands and different people. They also learn how to make things by themselves.
    3. It keeps children from taking part in outdoor activities.

      Iceland does not broadcast television on Thursdays. It’s a day for family life.

      A man from Sri Lanka set the record for the longest television viewing: 69 hours and 48 minutes.

    1. Nearly all households in America have a TV.
    2. Man first walked on the Moon 69 years ago.
    3. The man in Sri Lanka was watching a soap opera.

      1. We turned to The Movie Channel. We wanted to watch Pinocchio. (because)
      2. You can watch The Pig Race. You can watch Who’s Faster, (or)
      3. I am interested in the history of television. I’ve read a lot of books about it. (so)
      4. I love films. I don’t like watching them on television, (but)
      5. The Haunted Theatre is frightening. Children love it. (Although)
        We turned to The Movie Channel because we wanted to watch Pinocchio.

        I am interested in the history of television, so I’ve read a lot of books about it.

        Although The Haunted Theatre is frightening, children love it.

      Sách bài tập tiếng Anh lớp 6 unit 7

      1. I like Country Fairs: Pig Race programme on Around the World channel. It’s on at 19:00 on Saturday. In this programme, I can watch an exciting competition of pig racing. I like it becuase it is very cute, funny, exciting and original.
      2. I like the Junk Workshop programme on VTV3. It’s on at 20.00 on Saturday. In this programme, people make different things from the things we usually throw away after using. I like this programme because I can see how creative people are. It’s also very funny and original. I always feel surprising that some people are so skillful.

      Để việc học hiệu quả, các em có thể sắm cho mình những cuốn , hay những phần mềm khoá học, để mở rộng hơn kiến thức. Chúc các em học tốt.

      --- Bài cũ hơn ---

    4. Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 7: Television
    5. Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 7: Your House
    6. Unit 6 Lớp 7: Getting Started
    7. Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 7: Television
    8. Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 6: The First University In Vietnam

    Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 7 Lớp 7: Getting Started, Giải Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 6: Biện Pháp Sử Dụng, Cải Tạo Và Bảo Vệ Đất
  • Bài Tập Lipit Có Đáp Án
  • Giải Bt Gdcd 9 (Ngắn Nhất)
  • Lokomotiv Moscow And Fc Rostov At Premier League Soccer League.
  • Giải Sbt Vật Lí 9
  • Bài tập tiếng Anh Unit 7 lớp 7 Traffic có đáp án

    Trong bài viết này, mời các em học sinh cùng luyện tập với Bài tập tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 7 Traffic có đáp án với nhiều dạng bài tập từ vựng và ngữ pháp hay, giúp các em ôn tập các kiến thức được học trong Unit 7 Traffic hiệu quả, chuẩn bị tốt cho kì thi học kì 2 sắp tới.

    Đang xem: Unit 7 lớp 7: getting started

    I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

    1. A. traffic 

    B. pavement 

    C. plane 

    D. station

    2. A. recycle 

    B. vehicle 

    C. helicopter 

    D. reverse

    3. A. railway 

    B. mai

    C. sai

    D. captain

    4. A. sign 

    B. mistake 

    C. triangle 

    D. drive

    5. A. nearest

    B. head

    C. brea

    D. health

    II. Find the odd once out A, B, C or D.

    1. A. riding 

    B. driving 

    C. gardening 

    D. flying

    2. A. no cycling 

    B. no parking

    C. no right turn 

    D. sign

    3. A. train

    B. plane 

    C. car

    D. sail

    4. A. by car 

    B. on foot 

    C. by bus

    D. by bicycle

    5. A. rule

    B. ride 

    C. reverse 

    D. drive

    III. Choose the best option A, B, C or D to complete the sentence.

    1. Minh used to………………….his homework late in the evening.

    A. does B. do C. doing D. did

    2. If people…………………the rules, there are no more accidents.

    A. follow B. take care of C. obey D. remember

    A. see B. look C. be D. take

    4. Hurry up or we can”t……………….the last bus home.

    A. keep B. follow C. go D. catch

    5. Lan used to go to school……………

    A. with bicycle B. by foot C. in car D. by bus

    6. Public………………in my town is good and cheap.

    A. transport B. tour C. journey D. travel

    7. ………………is not very far from here to the city centre.

    A. That B. This C. It D. There

    8. When there is a traffic jam, it…………………me a very long time to go home.

    A. costs B. takes C. lasts D. spends

    9. Mai”s dad usually drives her to school…………….her school is very far from her house.

    A. but B. though C. because D. or

    10. Yesterday Hoa and Lan………………….round West Lake. It took them an hour.

    A. cycle B. cycles C. cycling D. cycled

    IV. Fill each blank with a word given in the box:

    vehicles across did ride feels

    break it rules accidents after

    1. What…………………..you do last Sunday?

    2. I stayed at home and looked…………………my younger brother yesterday.

    3. Does your bike ever………………down on the way to school?

    4. We must always obey traffic…………………..for our safety.

    5. How far is……………..from your house to the bus stop?

    6. He used to…………………a tricycle when he was three years old.

    7. Now there are more traffic………………..than there used to be in this city.

    9. He lives in a small village in the mountains so he never……………………worried about traffic jams.

    10. You should remember to walk…………………..the streets at the zebra crossings.

    V. Rewrite the following sentences so that their meaning stays the same, using the words give.

    1. The distance from my house to school is about 500 metres. (It)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    2. My father went to work by car some years ago, but now he goes by bus. (used to)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    3. Don”t drive too fast or you”ll have an accident. (If)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    4. Is it possible to go to Sa Pa by motorbike? (Can)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    5. My mother is a careful driver. (drives)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    6. He had a stomachache. He didn”t wash his hands. (so)

    ……………………………………………………………………………………

    VI. Read the passage and choose the best answer:

    1. What did the writer see yesterday?

    A. a fire B. an accident C. a fighting D. a crash

    2. The accident happened between a taxi and…………….

    A. a bus B. a car C. a bicycle D. a motorbike

    3. The boy was sent to the hospital by…………….

    A. a police B. a car C. an ambulance D. a passenger

    4. What part of his body was hurt? – His………………..

    A. arm B. leg C. head D. shoulder

    5. How was the driver driving when the accident happened? – Very…………….

    A. slowly B. fast C. carefully D. well

    VII. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

    This composition is about my aunt”s (1)……… in Florida last year.

    She hired a car at Miami (2)…….. , and soon (3)……….lost. So, she stopped to ask a young man how to get to the hotel.

    Unfortunately, the young man had a gun; he made my aunt get (4)………… of the car, and she had to give him all her money.

    Luckily, a police car drove past a few minutes later and (5)………. . Then, the police arrested the thief and got my aunt”s money back.

    (6)…….. the end, my aunt had quite a good holiday, but she said that she was happy to get back home.

    1. a. holiday b. vacation c. festival d. a & b

    2. a. airport b. airway c. airplane d. airstrip

    3. a. took b. had c. got d. caught

    4. a. in b. out c. inside d. outside

    5. a. picked her up b. picked up her c. showed her around d. showed around her

    6. a. In b. At c. On d. When

    VIII. Make up sentences using the words and phrases given:

    1. We/ used/ school/ on/ foot.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    2. about / 30km/ my town/ Ha Long Bay/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    3. My family/ used/ go / holiday / seaside / summer/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    4. How/ long / it / take/ you/ Ha Noi / Sa Pa/?

    ……………………………………………………………………………………………………….

    5. There / used / be / a factory / town centre / but/ it / move/ the/ suburbs/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    6. You/ must / learn / about / road safety/ before/ riding/ your/ bike/ road/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    ĐÁP ÁN

    I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

    1 – A; 2 – C; 3 – B; 4 – B; 5 – A;

    II. Find the odd once out A, B, C or D.

    1 – C; 2 – D; 3 – D; 4 – B; 5 – A;

    III. Choose the best option A, B, C or D to complete the sentence.

    1 – B; 2 – A; 3 – B; 4 – D; 5 – D;

    6 – A; 7 – C; 8 – B; 9 – C; 10 – D;

    IV. Fill each blank with a word given in the box:

    1 – did; 2 – after; 3 – break; 4 – rules; 5 – it;

    6 – ride; 7 – accident; 8 – vehicles; 9 – feel; 10 – across;

    V. Rewrite the following sentences so that their meaning stays the same, using the words give.

    1 – It is about 500 metres from my house to school.

    2 – My father used to go to work by car.

    3 – If you drive too fast, you will have an accident.

    4 – Can I go to Sapa by motorbike?

    5 – My mother drives carefully.

    6 – He didn”t wash his hands so he had a stomachache.

    VI. Read the passage and choose the best answer:

    1 – B; 2 – C; 3 – C; 4 – B; 5 – B;

    VII. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

    1 – a; 2 – a; 3 – c; 4 – b; 5 – a; 6 – b;

    VIII. Make up sentences using the words and phrases given:

    1 – We used to go to school on foot.

    2 – It is a bout 30 km from my town to Ha Long Bay.

    3 – My family used to go on holiday to the seaside in the summer.

    4 – How long does it take you from Ha Noi to Sa Pa?

    5 -There used to be a factory in the town centre but it has been moved to the suburbs.

    6 – You must learn about road safety before riding your bike on the road.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới
  • Nk Celje Team Details, Competitions And Latest Matches
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 2: Cực Trị Của Hàm Số
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 3: Lôgarit
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 7: My Neighborhood

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Unit 7: Pollution
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 7 My Neighborhood
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Review 3 (Unit 7
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 8 Bài 2: Khí Hậu Châu Á
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 8 Bài 2: Hình Hộp Chữ Nhật (Tiếp)
  • Unit 7: My Neighborhood

    1. Write the past participle of the following verbs. (Trang 61 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    walk - walked go - gone study - studied see - seen attend - attended be - been play - played do - done live - lived find - found write - written read - read

    2. Complete the sentences. Put for or since into each gap. (Trang 61 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    3. Complete the dialogues. (Trang 62 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a)

    Nam: Where do you live?

    Lan: In a plat in Ha Noi.

    Nam: How long have you lived there?

    Lan: For 10 years.

    b)

    Tom: Do you have a bike?

    Anna: Yes, I do.

    Tom: How long have you used it?

    Anna: For 7 years.

    c)

    Ba: What does your dad do, Hoa?

    Hoa: He’s a doctor. He works in a hospital.

    Ba: How long has he worked there?

    Hoa: For 8 years.

    d)

    Tonny: Do you know a young man called Tom?

    Linda: Yes, I do.

    Tonny: How long have you known him?

    Linda: For a long time.

    e)

    Quang: Do you live here?

    Loan: Yes. I live in a house near the center.

    Quang: How long have you lived here?

    Loan: For some months.

    4. Answer the question about you and your family. (Trang 63 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. I live in Ha Noi.

    b. For over 15 years.

    c. Yes, I do.

    d. For 2 years.

    e. Yes, I do.

    f. For nearly 3 years.

    g. She works in a hospital in the city center.

    h. She’s worked there for over 20 years.

    5. Complete the following sentences. Use the past simple and pnsent perpect form of the verbs in brackest. (Trang 63-64 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. started g. moved b. have known h. have lived c. did ... meet i. had d. haven't seen j. bought e. has been k. has been f. went

    6. Complete Kate’s question using the words given in brackets. (Trang 64 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. Kate:

    – Where do you live?

    – How long have you lived there?

    – Why did you move?

    b. Kate:

    – What do you do?

    – How long have you worked there?

    – What did you do before that?

    7. Read the situations and complete the sentences, using the words is brackets. (Trang 65-66 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. as/ so nice as your

    b. as ptty as her sister

    c. different from dogs

    d. the same … Mrs. Brown

    e. is different from

    f. the same … her husband’s salary

    g. different from … I thought

    h. the same … mine

    i. different from John’s

    j. as intelligent as Jill (is)

    k. at the same … the guests

    8. Change the adjectives to their comparative forms. (Trang 66 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    9. Read the adjectives to their comparative forms. (Trang 66-67 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    10. Read the passage and answer the multiple-choice questions. (Trang 67-68 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-7-my-neighborhood.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Review 1 (Unit 1
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Unit 1: Leisure Activities
  • Unit 1 Lớp 8: Getting Started
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 My Friends
  • Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 My Friends Hệ 7 Năm
  • Bài Giải Toán Rời Rạc Nguyễn Hữu Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Ôn Tập Chương 2 (Phần Số Học)
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 6 Ôn Tập Chương 3 (Câu Hỏi
  • Giải Bài Tập Toán Sách Giáo Khoa Lớp 6
  • Giải Bài Tập Hóa 8 Trong Sách Giáo Khoa
  • Ôn Tập Kiến Thức Phép Nhân Đa Thức Với Đa Thức Trong Đại Số 8
  • Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Tự Học Toán 6 Phần 2 Dố Nguyên Tiết 1 Phép Cộng Và Phép Trừ 2 Số Nguyên, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Toán Rời Rạc Nguyễn Hữu Anh, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Võ Văn Nhị, Giải Nguyên Lí Kế Toán, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Neu, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán Đại Học Kinh Tế, Giai Bài 33 Trang 39 Toán Rời Rạc Nguyễn Huu Anh, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 5, Cẩm Nang Giải Toán Vật Lý 12 Nguyễn Anh Vinh, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Toán 6 Phần 2 Số Nguyên Tiết 1, Giải Bài Tập 1 Nguyên Hàm, Giải Bài Tập Nguyên Hàm, Bài Giải Nguyên Hàm, Giải Bài Tập 2 Nguyên Hàm, Giải Bài Tập Phần Nguyên Hàm, Nguyên Tắc Giải ô Số Sudoku, Bài Giải Nguyên Lý Thống Kê, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiếp, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Lười Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Toán 4tuân 16, Giải Toán Lớp 5 Toán Phát Chiển Năng Lực Tư Tuần 14 Đến 15,16, Toán Đại 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tt, Toán Lớp 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Hãy Giải Thích Nguyên Nhân Của Sự Mỏi Cơ, Giải Bài Tập Nguyên Lý Thống Kê Hvtc, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Của Nguyễn Cao Văn, Giải Bài Tập Bài 5 Cấu Hình Electron Nguyên Tử, Nguyên Tắc Hòa Giải Trong Tố Tụng Dân Sự, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 6, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 8 Tập 1, Phương Pháp Giải Toán Qua Các Bài Toán Olympic, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 8, Phương án Nào Lý Giải Nguyên Nhân Dẫn Đến Cạnh Tranh, Hãy Giải Thích Những Nguyên Tắc Xây Dựng Thực Đơn, Thực Trajng Và Giải Pháp Bảo Hiểm Y Tế Tự Nguyện, Thực Trạng, Nguyên Nhân Hậu Quả Giải Pháp, Phương án Lí Giải Nguyên Nhân Dẫn Đến Cạnh Tranh, Giải Bài Tập Nguyên Lý Thống Kê Học Viên Ngân Hàng, Toán Lớp 5 Bài Giải Toán Về Tỉ Số Phần Trăm, Giải Toán Cuối Tuần 12 Lớp 3 Môn Toán, Giải Quyết Tranh Chấp Quốc Tế Nguyễn Thị Thu Thảo, Mẫu Công Văn Giải Trình Nguyên Vật Liệu Chênh Lệch, Con Đường Cứu Nước Giải Phóng Dân Tộc Mà Lãnh Tụ Nguyễn ái Quốc, Nguyên Tắc Hòa Bình Giải Quyết Tranh Chấp Quốc Tế, Phương án Nào Dưới Đây Lí Giải Nguyên Nhân Dẫn Đến Cạnh Tranh, Nguyên Lý Kế Toán Bài Tập, Sơ Đồ Chữ T Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Pdf, 7 Nguyên Tắc Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán Cơ Bản, Tìm X Nguyên Lý Kế Toán, 8 Nguyên Tắc Kế Toán, 4 Nguyên Lý Kế Toán, Đề Thi Nguyên Lý Kế Toán, 7 Nguyên Lý Kế Toán, Đồ án Môn Học Nguyên Lý Kế Toán, 6 Nguyên Tắc Kế Toán, Tìm X Y Nguyên Lý Kế Toán, Đồ án Nguyên Lý Kế Toán, Đề Thi Ueh Nguyên Lý Kế Toán, Đề Thi Môn Nguyên Lý Kế Toán Có Đáp án, Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Pgs. Ts. Võ Văn Nhị, Mẫu Đồ án Môn Học Nguyên Lý Kế Toán, Toán Rời Rạc Nguyễn Hữu Anh, 12 Nguyên Tắc Kế Toán, Nguyên Lý Kế Toán, Bài Tập ôn Thi Nguyên Lý Kế Toán, Đề Thi Vấn Đáp Môn Nguyên Lý Kế Toán, 4 Nguyên Tắc Kế Toán, 2 Nguyên Tắc Kế Toán Cơ Bản, Đáp án Nguyên Lý Kế Toán, Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Tắc Kế Toán, 07 Nguyên Tắc Kế Toán, Bài Tập ôn Thi Môn Nguyên Lý Kế Toán, Nêu Tồn Tại Về Vấn Đề Giao Tiếp ứng Sử Tìm Nguyên Nhân Va Giải Pháp Khắc Phục, Công Văn Giải Trình Nguyên Nhân Không Có Xuất Tờ Khai, Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Đề Cương Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Tắc In Sổ Sách Kế Toán, Chương 5 Nguyên Lý Kế Toán, Nguyên Tắc An Toàn Điện, Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Tìm X Trong Nguyên Lý Kế Toán, Uef Nguyên Lí Kế Toán Chương 3, Kế Toán Nguyên Vật Liệu, Nguyên Tắc Hạch Toán, Nguyên Lý Kế Toán Chương 2, Bài Tập Chuyên Đề Số Nguyên Môn Toán Lớp 6, Bài Tập Chương 6 Nguyên Lý Kế Toán,

    Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Tự Học Toán 6 Phần 2 Dố Nguyên Tiết 1 Phép Cộng Và Phép Trừ 2 Số Nguyên, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Toán Rời Rạc Nguyễn Hữu Anh, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán, Bài Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Võ Văn Nhị, Giải Nguyên Lí Kế Toán, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Neu, Bài Giải Nguyên Lý Kế Toán Đại Học Kinh Tế, Giai Bài 33 Trang 39 Toán Rời Rạc Nguyễn Huu Anh, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 3, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4, Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 5, Cẩm Nang Giải Toán Vật Lý 12 Nguyễn Anh Vinh, Giải Sách Bồi Dưỡng Năng Lực Toán 6 Phần 2 Số Nguyên Tiết 1, Giải Bài Tập 1 Nguyên Hàm, Giải Bài Tập Nguyên Hàm, Bài Giải Nguyên Hàm, Giải Bài Tập 2 Nguyên Hàm, Giải Bài Tập Phần Nguyên Hàm, Nguyên Tắc Giải ô Số Sudoku, Bài Giải Nguyên Lý Thống Kê, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tiếp, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Violet, Lười Giải Phiếu Bài Tập Toán Cuối Tuần Toán 4tuân 16, Giải Toán Lớp 5 Toán Phát Chiển Năng Lực Tư Tuần 14 Đến 15,16, Toán Đại 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 9 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Hệ Phương Trình, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình Tt, Toán Lớp 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Toán 8 Giải Bài Toán Bằng Cách Lập Phương Trình, Hãy Giải Thích Nguyên Nhân Của Sự Mỏi Cơ, Giải Bài Tập Nguyên Lý Thống Kê Hvtc, Giải Bài Tập Xác Suất Thống Kê Của Nguyễn Cao Văn, Giải Bài Tập Bài 5 Cấu Hình Electron Nguyên Tử, Nguyên Tắc Hòa Giải Trong Tố Tụng Dân Sự, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 6, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 8 Tập 1, Phương Pháp Giải Toán Qua Các Bài Toán Olympic, Các Dạng Toán Và Phương Pháp Giải Toán 8, Phương án Nào Lý Giải Nguyên Nhân Dẫn Đến Cạnh Tranh, Hãy Giải Thích Những Nguyên Tắc Xây Dựng Thực Đơn, Thực Trajng Và Giải Pháp Bảo Hiểm Y Tế Tự Nguyện, Thực Trạng, Nguyên Nhân Hậu Quả Giải Pháp, Phương án Lí Giải Nguyên Nhân Dẫn Đến Cạnh Tranh, Giải Bài Tập Nguyên Lý Thống Kê Học Viên Ngân Hàng, Toán Lớp 5 Bài Giải Toán Về Tỉ Số Phần Trăm, Giải Toán Cuối Tuần 12 Lớp 3 Môn Toán,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Toán Rời Rạc Chương 2: Đồ Thị
  • Toán Rời Rạc(Chương Ii: Quan Hệ)
  • Giải Sbt Toán 11 Bài 1, 2: Phép Biến Hình. Phép Tịnh Tiến
  • Phép Biến Hình Phép Tịnh Tiến
  • Bài Tập Toán Lớp 11: Phép Biến Hình Bài Tập Hình Học Lớp 11 Chương 1
  • Giải Sách Bài Tập Unit 7 Sgk Tiếng Anh 8 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Mai Lan Hương 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 1: Writing (Trang 9)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 11: Speaking (Trang 39)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 11: Reading (Trang 40
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 9: Writing (Trang 24)
  • Nội dung bài giảng

    1. Viết các từ trong khung theo dạng chinh xác vào bảng theo dấu nhấn. 2. Hoàn thành các câu với các từ ở trên và đọc to các câu. Em không cần sử dụng hết các từ.

    1. Tôi đã làm rất nhiều lỗi trong bài viết của tôi. (grammatical)

    2. Chất thải hóa chất đã được đổ vào hồ này, vì vậy nó bị ô nhiễm nghiêm trọng, (chemical)

    3. Nếu chúng ta muốn giảm ô nhiễm, chúng ta phải thực hiện những thay đổi trong cuộc sống, (dramatic)

    4. Cha tôi có một bộ sưu tập lớn về nhạc cổ điển, (classical)

    5. Một số người cần sự giúp đỡ y tế bởi vì họ đã uống nước bị ô nhiễm, (medical)

    6. Bởi vì những thành tựu khoa học, chúng tôi đã giảm ô nhiễm không khí. (scientific)

    nhiệt độ nước, biến đổi

    2 – A. Air pollution – Gases, dust, fumes, atmosphère ô nhiễm không khí –

    khí, rác, khói, khí quyển

    3 – F. Water pollution – lakes, rivers, océans, groundwater, contamination

    Ô nhiễm ngồn nước – hồ, sông, đại Dương, nước ngầm, truyền nhiễm

    4 – H. Soil pollution – Earth’s surface, destroy, pesticides Ô nhiễm đất –

    bề mặt trái đất, phá hủy,thuốc trừ sâu

    5 – D. Noise pollution – loud sounds, environment Ô nhiễm tiếng ồn – âm thanh lớn, môi trường

    7 – E. Radioactive pollution – radiation, land, air, water – nhiễm phóng xạ – bức xạ, đất, không khí, nước

    8 – c. Light pollution – artifîcial illumination, cities Ô nhiễm ánh sáng

    – chiếu sáng nhân tạo, thành thị

    2. Hoàn thành câu, sử dụng từ trong ngoặc theo mẫu đúng.

    1. Các nhà khoa học nói rằng thành phố của chúng ta không khí bị nhiễm độc. (poisoning)

    2. Nhiều con chim biển bị chết bởi vì sự cố tràn dầu. (dead)

    3. Chất thải từ các hộ gia đình sẽ dần dần làm ô nhiễm hồ. (contaminate)

    4. Cây không thể phát triển ở đây vì đất quá ô nhiễm, (polluted)

    5. Cơn bão dữ dội bỏ lại phía sau sự thiệt hại nặng cho tòa nhà. (damaged)

    6. Ô nhiễm là gì? Nó là chất gây ô nhiễm cho cái gì đó. (pollution)

    4. Nối hai phần của mỗi câu và tạo chúng thành câu điều kiện loại 1. Em có thể đặt “if” ở đầu hoặc ở giữa câu.

    1 – c. If earth gets warmer, the sea level will rise.

    Nếu trái đất ấm lên, thì mực nước biển sẽ dâng lên.

    2 – E. Things will change for the better if we take action immediately.

    Mọi thứ sẽ thay đổi tốt hơn nếu chúng ta hành động ngay.

    3 – D. If people fly less, carbon emissions will be reduced.

    Nếu mọi người bay ít, lượng khí thải Carbon sẽ giảm.

    4 – A. Air pollution will become worse in the city if we have more cars.

    Ô nhiễm không khí sẽ tồi tệ hơn trong thành phố nếu chúng ta có nhiều xe hơi. hơn.

    5 – F. We will regret it in the future if we use too much energy now.

    Chúng ta sẽ hối tiếc trong tương lai nếu chúng ta sử dụng quá nhiều năng lượng hiện nay.

    6 – B. There will be less water pollution if the factory treats its waste well

    Sẽ có ít ô nhiễm nguồn nước hơn nếu các nhà máy xử lý tốt chất thải của nó.

    5. Làm thành câu điều kiện loại 2 từ những manh mối sau.

    1. If I were/was you, I would plant vegetables in the garden.

    Nếu tôi là bạn, tôi sẽ trồng rau trong vườn.

    2. More tourists would come here if the beach were/was cleaner.

    Nhiều khách du lịch sẽ đến đây nếu bãi biển sạch hơn.

    3. What would happen if there was no cars in the world?

    Chuyện gì sẽ sảy ra nếu không có xe hơi trên thế giới ?

    4. If I were/was his mother, I would ask him to tidy his room every day.

    Nếu tôi là mẹ cậu ấy, tôi sẽ bảo cậu ấy làm vệ sinh phòng cậu ấy mỗi ngày.

    5. If there were/was no war, people would live more happily.

    Nếu không có chiến tranh, mọi người sẽ sống hạnh phúc hơn.

    6. The soil wouldn’t be so polluted if the farmers didn’t use much chemical fertilizer.

    Đất sẽ không bị ô nhiễm nếu nông dân không sử dụng phân bón hóa học nhiều.

    6. Trả lời câu hỏi, sử dụng mẫu câu điều kiện loại 1 và loại 2.

    1. Who would you meet if you could travel back to the 19 th century?

    Bạn muốn gặp ai nếu bạn đi du lịch quay trở về thế kỷ 19?

    2. If you get a good mark in your test, what will your parent do?

    Nếu bạn có điểm tốt trong bài kiểm tra, cha rnẹ bạn sẽ làm gì?

    3. If you have some free time this weekend, where will you go?

    Nếu bạn có thời gian rảnh cuối tuần này, bạn sẽ đi đâu?

    4. What would you do if you saw a ghost at night?

    Bạn sẽ Làm gì nếu bạn thấy một con ma trong đêm?

    5. What will happen if we cycle more?

    Chuyện gì xảy ra nếu chúng ta đi xe đạp nhiều hơn?

    6. If you were a superhero, what would you do?

    Nếu bạn là một siêu anh hùng, bạn sẽ làm gì ?

    C. NÓI 1. sắp xếp các câu để thực hiện một cuộc đàm thoại hoàn chỉnh. câu đầu tiên đã được thực hiện giúp em.

    1. E. Mi, bạn có rảnh vào Chủ nhật này không?

    2. H. Có, Nick à. Bạn có kế hoạch gì không?

    3. B. Có một chiến dịch trồng cây trong công viên thành phố. Bạn có muốn tham gia không?

    4. F. Thật là thú vị. Tôi rất thích tham gia. Nếu chúng ta trồng nhiều cây, chúng ta sẽ giúp giảm ô nhiễm không khí.

    5. G. Bạn nói đúng. Ô nhiễm không khí trong thành phố chúng ta đến nghiêm trọng.

    6. A. Có bất kỳ hoạt động nào khác ở đó không?

    7. L. Có. Mọi người cũng đang thu gom rác trong công viên.

    8. I. Đó là ý kiến hay. Tôi không hiểu tại sao có nhiều rác trong công viên mặc dù có nhiều thùng đựng rác.

    9. J. Vâng. Vứt rác bừa bãi là một thói quen xấu.

    10. D. Nick, nơi nào và khi nào chúng ta gặp nhau?

    11. K. Bảy giờ sáng. Tại cổng chính của công viên. Đồng ý không?

    12. c. Chắc chắn. Gặp bạn sau.

    2. Hãy tưởng tượng rằng em đang đưa ra một bài thuyết trình về ô nhiễm không khí. Hãy nhìn vào biểu đồ hình tròn và hình. Nguyên nhân và tác động của ô nhiễm không khí là gì?

    Cause: acid rain, exhaust from car, plane, ship, factory, deforestation.

    Result: influence agriculture with changed climate, global warming, drought, flood…

    1. Chọn câu trả lời đứng A, B, c hay D để hoàn thành thư điện tử của Mi gửi đến bạn của cô ấy là Liam.

    (1) B. since (2) D. polluted (3) A. chemical

    (4) c. reduce (5) D. resulted (6) A. collect

    Từ: Tiêu đề: Sự thay đổi trong làng tôi Chào Li am,

    Bạn khỏe không? Tôi hanh phúc khi chia sẻ với bạn vài tin tức tốt lành về làng tôi. Có vài sự thay đổi từ lúc bạn viếng thăm năm ngoái.

    Tuần trước tôi quay trở lại làng tôi và thật sự đã rất ngạc nhiên. Bạn biết gì không? Cái hồ không bị ô nhiễm nữa. Nhà máy đã lắp đặt một hệ thống lọc mới để xử lý chất thải hóa học. Tôi thấy rất nhiều cá nhỏ trong hồ và vịt trời bơi trong nước. Bên cạnh đó họ đã trồng cây xung quanh nhà máy để giảm ô nhiễm không khí.

    Từ khi một số dân làng với thói quen vức rác bừa bãi, người dân đã đặt thùng rác ở những nơi khác nhau. Đây là kết quả dẫn đến một môi trường sạch hơn. Ông bà của tôi nói rằng vào cuối tuần dân làng cũng đi quanh làng để gom rác với nhau.

    Về hàng xóm của bạn thì sao? Đã làm bất cứ thứ gì để sạch hơn không? Cho mình biết tất cả trong thư kế tiếp của bạn.

    Tạm biệt.

    Mi

    2. Điền vào chỗ trống với từ thích hợp từ trong khung để hoàn thành đoạn văn về các nguyên nhân gây ô nhiễm thị giác.

    (1) inside (2) many (3) a (4) includes

    (4) kind (6) dump (7) with (8) example

    Ô nhiễm thị giác có thể xảy ra bên ngoài hoặc bên trong nhà bạn.

    Loại ô nhiễm có thể cũng có mặt trong nhà bạn. Nếu bạn vứt quần áo và dụng cụ học tập trên sàn nhà, nó là nguyên nhân gây ô nhiễm thị giác. Một phòng với quá nhiều nội thất được đặt một cách lộn xộn nó là một ví

    1- về ô nhiễm thị giác trong nhà.

    Bạn có thể không biết rằng khi bạn ra bên ngoài không mặc quần áo thích hợp, bạn có thể nguyên nhân gây ra ô nhiễm.

    3. Đọc đoạn văn về những ảnh hưởng của ô nhiễm thị giác và làm bài tập bên dưới.

    Ô nhiễm thị giác đã là một ảnh hưởng lớn cho con người hơn bạn có thể nghĩ. Tôi nhớ khi tôi đi đến một thành phố nước ngoài, tôi thật sự sợ bởi vì đã có rất nhiều graffiti trên tường của tòa nhà. Sau đó tôi nhìn lên và tôi đã thấy quá nhiều dây điện trên đầu, mặc dù chúng không nguy hiểm, tôi vẫn thấy không an toàn từ lúc tôi nghĩ chúng có thể rơi xuống. Những điều này đã ngăn tôi thưởng thức những cảnh đẹp của thành phố.

    Tôi vẫn nhớ lần tôi học ở Melbourne. Một lần tôi quá bận rộn với bài tập của tôi mà tôi đã không dọn dẹp căn phòng của tôi trong hai tuần. Nhìn căn phòng lộn xộn là nguyên nhân cho tôi nhiều căng thẳng là tôi đã không muốn học. Sau đó tôi quyết định dọn rửa căn phòng và đặt đồ của tôi vào nơi thích hợp, tôi cũng mua một cái máy nhỏ và đặt nó trong góc. Những việc đơn giản làm tăng động lực của tôi và giúp tôi tập trung trong việc học. Còn bạn thì sao? Bạn có bao giờ bị ảnh hưởng bởi ô nhiễm thị giác chưa?

    a. Nối các từ với nghĩa của chúng

    1 – c. nước ngoài – ở một quốc gia khác

    2 – E. bấp bên – không an toàn

    3 – B. ngăn cản – ngừng làm điều gì đó

    4 – A. đặt – đặt cái gì đó một nơi nào đó

    5 – F. động lực – nhiệt tình để làm gì đó

    6 – D. tập trung – chú ý đến một điều riêng biệt

    b. Trả lời câu hỏi.

    1. Tại sao tác giả sợ lúc cô ấy ở thành phố của nước ngoài?

    Because there was so much graffiti on the buildings. walls. Bởi vì có quá nhiều tranh graffiti trền tường của tòa nhà.

    2. Tác giả cảm thấy như thế nào khi cô ấy thấy những dây điện?

    She felt insecure.

    Cô ấy cảm thấy không an toàn.

    3. Tại sao cô ấy có cảm giác đó?

    Because she thought they might fall down.

    Bởi vì cô ấy nghĩ rằng chúng có thể rơi xuống.

    4. Cô ấy đã bận việc gì?

    She was busy with her assignments.

    Cô ấy bận rộn với những bài tập của mình.

    5. Điều gì đã xảy ra khi cô ấy thấy căn phòng bừa bộn?

    She had so much stress that she did not want to study.

    Cô ấy có quá nhiều căng thẳng đến đến cô ấy không muốn học.

    6. Cô ấy đã làm gì cho phòng cô ấy?

    She cleaned the room and put her things in their proper places. She also bought a small plant and placed it in a corner.

    Cô ấy dọn dẹp căn phòng và đặt đồ của mình vào nơi thích hợp. Cô ấy cũng mua một cái máy nhỏ và đặt nó trong góc.

    E. VIẾT 1. Kết hợp cặp câu, sử dụng những từ cụm từ trong ngoặc đơn. Đừng thay dổi từ được cho.

    1. Noise pollution causes a change in animals’ living pattern.

    Ô nhiễm tiếng ồn gây nên sự thay đổi cách sống của động vật.

    2. Radioactive pollution is very dangerous since it can cause abnormal growth.

    Ô nhiễm phóng xạ rất nguy hiểm bởi vì nó có thể gây sự phát triển bất thường.

    3. The Chernobyl nuclear accident made the area uninhabitable.

    Vụ tai nạn hạt nhân Chernobyl được tạo ra từ khu vực không có dân cư sinh sống.

    4. Fossil fuels such as coal or oil are burned, so acid gases are produced.

    Nhiên liệu hóa thạch như than hoặc dầu bị đốt vì vậy khí axit được sinh ra.

    5. Tree’s leaves are damaged because of the dangerous acid rain.

    Lá cây bị hủy hoại do mưa axit nguy hiểm.

    6. Leaves are damaged because the tree can not get enough food energy to stay healthy.

    Lá cây bị hủy hoại bởi vì cây không thể có đủ năng lượng thức ăn để khỏe mạnh.

    2- Viết về những cách mà cá nhân có thể cải thiện môi trường tầm nhìn. Đọc ghi chú sau và viết câu trả lời của em trong khoảng trống. Em không cần sử dụng tất cả ý.

    There are many things a person can do to improve the visual environment.

    I think a person can improve the visual environment with simple actions.

    Có nhiều điều mà một cá nhân có thể làm để cải thiện môi trường tầm nhìn.

    Tôi nghĩ một người có thể cải thiện môi trường tầm nhìn với những hành động đơn giản.

    --- Bài cũ hơn ---

  • A. Schedules Unit 4 Trang 31 Sbt Tiếng Anh 7
  • Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 11: Keep Fit, Stay Healthy
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 11: What Was Wrong With You?
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 11: A Check
  • Unit 6 Lớp 7 A Closer Look 2
  • Câu Hỏi Của Nguyễn Minh Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vbt Địa Lí 9 Bài 6: Sự Phát Triển Nền Kinh Tế Việt Nam
  • Bài 6. Hợp Tác Cùng Phát Triển
  • Bài 3: Chuyển Động Đều
  • Giải Vbt Ngữ Văn 8 Lão Hạc
  • Soạn Bài Lão Hạc (Ngắn Gọn)
  • 23 tháng 1 2022 lúc 20:50

    a, TP. Hồ Chí Minh

    – Tổng lượng mưa từ tháng XI đến tháng IV (năm sau)163mm

    – Tổng lượng mưa từ tháng V đến tháng X863mm

    – Tổng lượng mưa trong năm (cộng lượng mưa của 12 tháng) là1026mm

    – Lượng mưa ít nhất14mm vào tháng2

    – Lượng mưa nhiều nhất160mm vào tháng6

    – Mùa khô ở TP. Hồ Chí Minh từ tháng XI đến tháng IV (năm sau)

    – Mùa mưa ở TP. Hồ Chí Minh từ tháng V đến tháng X

    b, Huế

    – Tổng lượng mưa từ tháng II đến tháng VII 460mm

    – Tổng lượng mưa từ tháng VIII đến tháng I (năm sau) 2430mm

    – Tổng lượng mưa trong năm (cộng lượng mưa của 12 tháng) là 2890mm

    – Lượng mưa ít nhất 48mmvào tháng IV

    – Lượng mưa nhiều nhất 673mm vào tháng XI

    – Mùa khô ở Huế từ tháng II đến tháng VII

    – Mùa mưa ở Huế từ tháng VII đến tháng I (năm sau)

    bài 2

    Việt Nam ở trong khu vực có lượng mưa trung bình là 1001 – 2000mm trong khi đó ở bán đảo Arapvà Bắc Phi có vĩ độ tương tự như nước ta nhưng lượng mưa chỉ có dưới 200mm.

    bài 3

    Các vùng có lượng mưa trên 2000mm

    – Ở khu vực Đông Nam châu Á khoảng vĩ độ 100N đến vĩ độ 100N

    – Ở khu vực Nam châu Á khoảng vĩ độ 230B đến vĩ độ 270B

    – Ở khu vực Nam châu Mĩ khoảng vĩ độ 100N đến vĩ độ 50B

    – Các vùng có lượng mưa trên 501 – 1000mm

    – Ở khu vực Đông châu Âu khoảng vĩ độ 400B đến vĩ độ 650B

    – Ở khu vực Đông Bắc châu Á khoảng vĩ độ 400B đến vĩ độ 600B

    – Các vùng có lượng mưa dưới 200mm

    – Ở khu vực Bắc châu Phi khoảng vĩ độ180B đến vĩ độ 300B

    – Ở khu vực Trung châu Á khoảng vĩ độ 300B đến vĩ độ 500B

    – Ở khu vực Tây châu Á khoảng vĩ độ 100B đến vĩ độ 400B

    Đọc tiếp…

    18 tháng 3 2022 lúc 20:17

    giải thích sự phân chia Trái Đất ra năm vòng cực

    Giải : Sự phân chia bề mặt Trái Đất ra các đới khí hậu theo vĩ độ– Có 5 vành đai nhiệt- Tương ứng với 5 đới khí hậu trên Trái Đất. (1 đới nóng, 2 đới ôn hoà, 2 đới lạnh). a. Đới nóng (hay nhiệt đới)- Giới hạn: Từ chí tuyến Bắc đến chí tuyến Nam.- Đặc điểm: Quanh năm có góc chiếu ánh sánh Mặt Trời tương đối lớn, thời gian chiếu sáng trong năm chênh lệch nhau ít. Lượng nhiệt hấp thu được tương đối nhiều nên quanh năm nóng.- Gió thổi thường xuyên: Tín phong- Lượng mưa trung bình: 1000mm – 2000mm.b. Hai đới ôn hòa (hay ôn đới)- Từ chí tuyến Bắc đến vòng cực Bắc và từ chí tuyến Nam đến vòng cực Nam.- Đặc điểm: Lượng nhiệt nhận được trung bình, các mùa thể hiện rất rõ trong năm.- Gió thổi thường xuyên: Tây ôn đới- Lượng mưa trung bình: 500 -1000mmc. Hai đới lạnh (hay hàn đới)- Giới hạn: Từ vòng cực bắc về cực bắc và vòng cực Nam về cực Nam.- Khí hậu giá lạnh, băng tuyết quanh năm.- Gió đông cực thổi thường xuyên. – Lượng mưa trung bình 500mm.

    Đọc tiếp…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Vở Bài Tập Địa Lí 7
  • Giải Vở Bài Tập Địa Lý 7 Bài 23
  • Giải Vbt Địa Lí 9 Bài 31: Vùng Đông Nam Bộ
  • Giải Vbt Địa Lí 9 Bài 4: Lao Động Và Việc Làm
  • Giải Vở Bài Tập Lịch Sử 8 Bài 15
  • Hướng Dẫn Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 7 Phần Reading

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 3: Hoa’s Family
  • B. “hoa’s Family” Unit 3 Trang 23 Sbt Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 8: Vocabulary
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 16: Famous Places In Asia
  • Giải Tiếng Anh Unit 5 Lớp 8: Study Habits
  • Part 1. Read the passage and fill each blank with a suitable word.

    Những ảnh hưởng khác của thâm hụt thương mại là dòng chảy tiền tệ. Trong trường hợp của một nước kém phát triển, điều này có thể gây ra nhiều khó khăn về tài chính, bao gồm không thể đáp ứng được trả nợ và những rào cản để tạo ra nền tảng thương mại. Thậm chí trong trường hợp của nước phát triển mạnh như Mỹ, thậm hụt thương mại lớn là lý do đáng cảnh báo. Những sản phẩm của Mỹ, được tạo ra bởi những công nhân được trả lương cao ở Mỹ, công nghiệp tốn nhiều chi phí để sản xuất nhiều hơn ở những nơi khác như châu Á, nơi mà chi phí cho lực lượng lao động và vật liệu thấp hơn nhiều. Tiền được tiêu cho những sản phẩm nước ngoài là tiền không được tiêu cho những mặt hàng được sản xuất bởi các ngành công nghiệp nội địa.

    Answer

    A very long time ago, there (1) in a far comer of China, a good and simple man named Fu-hsing, (2) had an unusually clever wife. All the day long he would run to (3)with questions about thus-and-such, or about such- and-thus, as the case might fall out; and no matter (4) difficult the problem he took to her, she always thought (5) a solution. Thanks to her wondrous acumen, (6) house of Fu-hsing prospered mightily.

    Fu-hsing was remarkably (7) of his wife and often spoke of her (8) his “Incomparable Wisdom”, his “Matchless Wit”, or his “Dearest Capability”, He only wished that all who passed his (9)could know it was her cleverness that brought him such prosperity. For months he puzzled his head over a suitable way of declaring his gratitude, and at last conceived of a couplet that delicately (10) his feeling.

    1. lived 2. who 3. her

    4. how 5. of/about

    Giáo dục cộng đồng: chúng tôi

    6. the 7. proud 8. as

    9. house 10. conveyed

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Toán 6 Vnen Bài 5: Luyện Tập
  • Giải Bài 36, 37, 38, 39 Trang 116 Sách Giáo Khoa Toán 6 Tập 1
  • Giải Bài Tập Sbt Toán Lớp 6 (Tập 1). Bài 9: Quy Tắc Chuyển Vế
  • Giải Bài Tập Sbt Toán Lớp 6 (Tập 1). Bài 6: Phép Trừ Và Phép Chia
  • Giải Bài Tập Sbt Toán 6 Bài 6: Phép Trừ Và Phép Chia
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 2: Health (Sức Khỏe)

    --- Bài mới hơn ---

  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Mới Unit 2 (Có Đáp Án): Health.
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 2: My Home
  • Giải Sbt Tiếng Anh Unit 2 Lớp 6: My Home
  • Giải Bài Tập Mai Lan Hương 7 Unit 10
  • Giải Bài Tập Mai Lan Hương 7 Unit 6
  • A. Phonetics – trang 10 – Unit 2 – Sách bài tập(SBT) tiếng Anh 7 mới

    1. Put the words on the left into their correct column.

    Xếp các từ ở bên trái vào đúng cột.

    breakfast, fried, soft, affect, fit, fresh, farm, laughter, fruit, flu, harmful, cough

    avoid, vavation, village, activities, vitamin, vegetable, believe

    2. Listen and underline the word you hear in each sentence.

    Nghe và gạch chân từ bạn nghe được trong mỗi câu.

    1. The fan/van is running fast.

    2. Laughing/Loving is good for health.

    3. Refer/River to exercise 3, page 24 of your textbook.

    4. Half/Have is a verb.

    5. Every day we take the ferry/very to school.

    1. The fan/ van is running fast.

    2. Laughing./Loving is good for heait~

    3. Refer/River to exercise 3, page 24 of yotr todteok.

    4. Half/ Have is a verb.

    5. Every day we take the ferry/very to sAooL

    Audio script:

    1. The van is running fast.

    2. Laughing is good for health.

    3. Refer to exercise 3, page 24 of your textbook.

    4. Have is a verb.

    5. Every day we take the ferry to school.

    3. Tongue Twister

    Luyện lưỡi

    Repeat this sentence five times. Say it as quickly as you can.

    Lặp lại câu sau 5 lần. Nói càng nhanh càng tốt.

    Fat frogs fly fast in the very vast velvet vault.

    B. Vocabulary & Grammar – trang 10 – Unit 2 – Sách bài tập(SBT) tiếng Anh 7 mới

    1. Underline the odd word/phrase in each group.

    Gạch dưới những từ có nghĩa khác trong mõi nhóm

    6. Match the beginnings in A with the endings in B.

    Nối phần bắt đầu ở cột A với phần kết ở cột B.

    2. Share your ideas with your partner and start conversations.

    Chia sẻ ý kiến của bạn với bạn bè và bắt đầu cuộc hội thoại.

    Example:

    -! don’t agree with sentence one.

    -Why not?

    – Because there are bad people and I cannot stop hating them.

    2. Stay outdoors more and do more physical activities.

    1. Eat a lot of red fruits and vegetables.

    5. Eat less high-fat food.

    3. Use eye-drops when you sit up late

    6. Eat enough calories.

    and when you return from a dusty

    4. Don’t read or study when there’s

    ‘ it is a very healthy place to live in.

    2 Many people in this city are obese.

    3. The people in this city have’smog holidays’.

    – The people in this city do not do much outdoor activities. 5. They go swimming outside even when it’s cold.

    5. This city suffers from air pollution.

    E. Writing – trang 16 – Unit 2 – Sách bài tập( SBT) tiếng Anh 7 mới

    1. Rearrange the words to form some tips for a healthy living.

    Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu mang nghĩa là lời khuyên cho cuộc sống khỏe mạnh.

    1. apple/keeps/An/day/doctor/a/the/away/.

    2. sleep/are/the/cures/A/good/and/best/laugh/a/long/.

    3. eat/not/live/Eat/to/live/ ,/to/.

    4. thirds/health/Hygiene/two/is/of/.

    5. good/eat/cheerfullyATb/health:/lightly/ensure/and/laugh/.

    1. An apple a day keeps the doctor away.

    2. A good laugh and a long sleep are the best cures.

    3. Eat to live, not live to eat.

    4. Hygiene is two thirds of health.

    5. To ensure good health: eat lightly and laugh cheerfully.

    2. Tick (✓) the things you would like to have in your living place.

    Đánh dấu (✓) với những điều bạn muốn có ở nơi bạn sinh sống.

    Hướng dẫn dịch:

    Tôi mong muốn có một nơi sinh sống tuyệt vời. Thời tiết đẹp và mát mẻ. Nơi sống thoáng đãng với nhiều cửa sổ. Cũng có nhiều cây trong không gian của tôi để tôi có thể tận hưởng không khí trong lành.

    Khu vực sống cần có vỉa hè để người dân có thể đi lại an toàn. Có một công viên cho mọi người tập thể dục. Hệ thống nước sạch giúp cho tôi có được cuộc sống khỏe mạnh.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 12 Getting Started ” Getting Started ” Unit 1
  • Unit 2 Lớp 7: Getting Started
  • Unit 9: Getting Started
  • Unit 2 Lớp 10 Getting Started Trang 16 Sgk Tiếng Anh 10
  • Unit 7 Lớp 10: Getting Started
  • Sách Bài Tập Tiếng Anh Mai Lan Hương 7 Unit 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Tài Liệu Giải Bài Tập Mác Lênin 2 Phần Thặng Dư
  • Nguyên Lý Cơ Bản Chủ Nghĩa Mac
  • Ôn Tập Triết Học Mác Lênin 1
  • Giải Bài Tập Triết 2
  • Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 4
  • Sách Bài Tập Của Mai Lan Hương Tiếng Anh Lớp Bẩy Unit Sáu, Sách Bài Tập Tiếng Anh Mai Lan Hương 7 Unit 1, Giai Sach Bai Tap Tieng Anh Mai Lan Huong Lop 7 Unit 1, Tiếng Anh 10 Unit 8 Sách Mới Language, Unit 7 Sách Tiếng Anh Life, Tieng Anh Lop 8 Unit 10 Mai Lan Huong, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Unit 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Giải Unit 1 Sách Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8, Bai Tap Tieng Anh Lop 9 Unit 4 Sach Thi Diem Luu Hoang Trí, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mai Lan Hương Unit 7, Giai Tieng Anh 7 Unit 16 Mai Lan Huong, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1 Mai Lan Hương, Giai Tieng Anh 7 Unit 14 Mai Lan Huong, Sách Bài Tập Mai Lan Hương Unit 4 Lớp 7, Sách Mai Lan Hương Unit 13 Lớp 7, Giải Sách Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 9, Giải Sách Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 7, Giải Sách Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 4, Sách Bài Tập Mái Lần Hương Unit 6 Test 1, Giải Sách Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 7, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Sách Bài Tập Mai Lan Hương Hà Thanh Uyên Unit 4 Lớp 7, Sách Hướng Dẫn ôn Tập Thi Vào Lớp 10 Tiếng Anh, Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương, Sách Giải Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 7, Sách Giải Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 87, Sách Hướng Dẫn Tiếng Anh 6 Của Giáo Viên, Sách Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 9, Giải Bài Tập Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 6 (sách Mới) Unit 7, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12, ôn Tập Unit 10 11 Tiếng Anh 12, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 7, Tiếng Anh 7 Unit 4, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 10 Tập 2 Unit 7, Gia Tieng Anh 7 Unit 16, ôn Tập Unit 12 Tiếng Anh 10, Đáp án Tiếng Anh A2.2 Unit 11, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 5, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 11, ôn Tập Unit 9 Tiếng Anh 11, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 7, Tieng Anh 8 Unit 6, Tiếng Anh 3 Unit 1, Tiếng Anh 11 Mới Unit 4, Tiếng Anh Cơ Bản 4 Unit 11, Tiếng Anh 9 Unit 5, Tiếng Anh 10 Unit 7, Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Unit 6, Bài Tập ôn Tập Unit 4 5 6 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 11 Unit 6, Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Tiếng Anh 11 Tập 2 Unit 6, Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 8, Unit 9 Tiếng Anh 3, Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Test Unit 4, Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1, Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm Unit 3, Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 4, Unit 1 Tiếng Anh Thương Mại, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12 Violet, Giải Bài Tập Tiếng Anh Trí Lớp 6 Có Đáp An Unit 9, Unit 5 Lớp 9 Tiếng Anh Thí Điểm, Tiếng Anh 8 Thí Điểm Unit 1, Dap An Bt Tieng Anh Unit 8 Test, Đáp án 121 Bài Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 7, Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 6, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11 Sch Lưu Hoằng Trí, Unit 2 Tiếng Anh Life, Bài Kiểm Tra Unit 4 5 6 Tiếng Anh 12, Unit 4 Lớp 11 Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí, Review Unit 7 Tiếng Anh A2, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 6 Lưu Hoằng Trí Unit 8, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 1, Đáp An Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9bai Unit 8, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 11, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 8, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Unit 11, 121 Bài Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 3, Bài Tập ôn Unit 5 Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Bài Tập Unit 7 Tiếng Anh 7 Thí Điểm, Bài Tập Tiếng Anh 8 Thí Điểm Unit 6, Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 10 Unit 16, Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Tiếng Anh 7 Test For Unit 4, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoằng Trí Unit 6, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Unit 7 Luu Hoang Tri, Tiếng Anh 12 Unit 7 Test 2, Bài ôn Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 3,

    Sách Bài Tập Của Mai Lan Hương Tiếng Anh Lớp Bẩy Unit Sáu, Sách Bài Tập Tiếng Anh Mai Lan Hương 7 Unit 1, Giai Sach Bai Tap Tieng Anh Mai Lan Huong Lop 7 Unit 1, Tiếng Anh 10 Unit 8 Sách Mới Language, Unit 7 Sách Tiếng Anh Life, Tieng Anh Lop 8 Unit 10 Mai Lan Huong, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Unit 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 12 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Giải Unit 1 Sách Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8, Bai Tap Tieng Anh Lop 9 Unit 4 Sach Thi Diem Luu Hoang Trí, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mai Lan Hương Unit 7, Giai Tieng Anh 7 Unit 16 Mai Lan Huong, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1 Mai Lan Hương, Giai Tieng Anh 7 Unit 14 Mai Lan Huong, Sách Bài Tập Mai Lan Hương Unit 4 Lớp 7, Sách Mai Lan Hương Unit 13 Lớp 7, Giải Sách Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 9, Giải Sách Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 7, Giải Sách Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 4, Sách Bài Tập Mái Lần Hương Unit 6 Test 1, Giải Sách Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 7, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Sách Bài Tập Mai Lan Hương Hà Thanh Uyên Unit 4 Lớp 7, Sách Hướng Dẫn ôn Tập Thi Vào Lớp 10 Tiếng Anh, Sách Bài Tập Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương, Sách Giải Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 7, Sách Giải Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 87, Sách Hướng Dẫn Tiếng Anh 6 Của Giáo Viên, Sách Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 9, Giải Bài Tập Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 6 (sách Mới) Unit 7, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12, ôn Tập Unit 10 11 Tiếng Anh 12, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 7, Tiếng Anh 7 Unit 4, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 10 Tập 2 Unit 7, Gia Tieng Anh 7 Unit 16, ôn Tập Unit 12 Tiếng Anh 10, Đáp án Tiếng Anh A2.2 Unit 11, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 5, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 11, ôn Tập Unit 9 Tiếng Anh 11, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 7,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Nguyên Lý Kế Toán Chương 1
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Toán Kinh Tế (Xb Năm 2010)
  • Phương Pháp Giải Một Số Bài Toán Về Toàn Mạch Ví Dụ Và Bài Tập
  • Lý Thuyết Mạch Và Bài Tập Có Lời Giải
  • Đề Kiểm Tra 45′ Có Đáp Án Môn Vật Lý 9 Hk1 Thcs Thống Nhất