Top 1 # Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 At School Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 1/2023 # Top Trend | Caffebenevietnam.com

Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 3 Unit 7: That’S My School

Part 1: Look, listen and repeat

Conversation 1:

Student A: That’s my school

Student B: Is it big?

Student A: Yes, it is

Conversation 2:

Student A: That’s my classroom

Student B: Is it big?

Student A: No, it isn’t. It is small

hướng dẫn học tiếng anh lớp 3 unit 7 lesson 1 Part 2: Point and say

Sentence 1: That’s the gym

Sentence 2: That’s library

Sentence 3: That’s computer room

Sentence 4: That’s the playground

Part 3: Look, read and write

Sentence 1: That’s my classroom

Sentence 2: That’s library

Sentence 3: That’s computer room

Sentence 4: That’s the playground

tiếng anh lớp 3 unit 7 lession 1 Part 4: Let’s sing

This is the way we go to school

Go to school, go to school

This is the way we go to school

So early in the morning

This is the way we go to school

Go to school, go to school

This is the way we go to school

So early in the morning

2, Giải bài tập tiếng anh lớp 3 unit 7: That’s my school – Lession 2:

Part 1: Look, listen and repeat

Conversation 1:

Student A: Is your school big?

Student B: Yes, it is

Conversation 2:

Student A: Is your classroom big?

Student B: No, it isn’t. It’s small

tiếng anh 3 unit 7 lesson 2 Part 2: Point and say

Conversation 1:

Student A: Is the school new?

Student B: Yes, it is

Conversation 2:

Student A: Is the gym big?

Student B: Yes, it is

Conversation 3:

Student A: Is the library old?

Student B: No, it is new

Conversation 4:

Student A: Is the playground large?

Student B: No, it is old

tiếng anh lớp 3 unit 7 lession 2 Part 3: Read and circle

Look at my school. It is beautiful. That is my classroom. It is big. And that is the computer room. It is new but small. Look at the library. It is large and new. And look at the gym. It is big but old

tiếng anh lớp 3 unit 7 lession 2 Part 4: Write about your school

Question 1: Is your school big?

Question 2: Is the computer room new?

Question 3: Is the gym large?

Question 4: Is the library big?

3, Giải bài tập tiếng anh lớp 3 unit 7: That’s my school – Lession 3

Part 1: Let’s chant: Is your school new?

Is your school new?

Yes, it is. It’s new

Is your school big?

Yes, it is. It’s big

Is your classroom large?

No, it isn’t. It’s small

Is the playground small?

No, it isn’t. It’s large

hướng dẫn học tiếng anh lớp 3 unit 7 lesson 3 Part 2: Read and match

Match:

(1) Is that your school? – (d) Yes, it is

(2) Is the library big? – (c) No, it isn’t. It’s small

(3) Is the music room new? – (a) No, it isn’t. It’s old

(4) This is my school – (b) Wow! It’s very nice

Part 3: Read and complete

Answers of part 3 tiếng anh lớp 3 unit 7 lession 3

This is my school. It is new and nice. The school (1) playground is very large. I play and chat with my friends there. That is the library. (2) It is old but large. The (3) gym is new bur small. I do excercise there. And here is my (4) classroom. It is large and very (5) nice

Part 4: Project: Write the names of the rooms in the school. Tell your classmate about them.

Name of the rooms in my school: classroom, gym, library, art class, music class

The library is large and new.

The art class is very beautiful and colorful

The music class is very large and it has more music equipments

Giải Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 1: Back To School

1. Listen. Then practice with a partner.

(Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.)

2. Read. Then answer the questions.

(Đọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.)

Hoa là học sinh mới trong lớp 7A. Cô ấy đến từ Huế và cha mẹ cô ấy vẫn sống ở đó. Cô ấy sống ở Hà Nội với cô chú.

Hoa có nhiều bạn ở Huế. Nhưng cô ấy không có người bạn nào ở Hà Nội. Rất nhiều điều lạ lẫm. Ngôi trường mới của cô ấy lớn hơn ngôi trường cũ. Trường mới của cô ấy có nhiều học sinh. Trường cũ của cô ấy thì không có nhiều học sinh.

Hoa không cảm thấy vui. Cô ấy nhớ cha mẹ và bạn bè.

3. Listen. Then practice with a partner.

(Lắng nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.)

4. Listen. Complete these dialogues.

(Nghe. Hoàn thành các đoạn hội thoại này.)

- How are you today? Just fine. So am I. - How are you? Not bad. Me, too. - How is everything? Pretty good. - How about you? Ok.

Miss Lien: Pretty good, thank you. How about you, Tan?

Nga: I’m going to the lunch room.

5. Listen. Write the letters of the dialogues in the order you hear.

(Nghe. Viết mẫu tự của các bài hội thoại theo đúng thứ tự bạn nghe thấy.)

Thứ tự bài nghe tương ứng với các tranh là:

Mr. Tan: Good evening, Ba. How are you?

Mr. Tan: Are you going home now?

Ba : Yes. My dinner will be ready.

Nga : Good morning, Miss Lien.

Miss Lien: Good morning. Nice to meet you again, Nga.

Miss Lien: Class will begin soon. You must hurry.

Miss Lien: Good morning, Tan.

Mr. Tan : Good morning, Lien.

Miss Lien: Do you have the time, please?

Ba : Good afternoon. How are you, Nga?

Nga: I am fine, thanks. How about you?

B. Names and addresses (Phần 1-7 trang 15-18 SGK Tiếng Anh 7)

1. Listen. Then practice with a partner.

(Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.)

2. Write. Complete this dialogue.

(Viết. Hoàn thành đoạn hội thoại này.)

Lan: Her name’s Hoa. She’s a new student.

Lan: She is in our class – class 7A.

Lan: She lives on Tran Hung Dao Street with her aunt and uncle.

3. Ask your partner questions and complete this form.

(Hỏi bạn của bạn các câu hỏi rồi hoàn thành mẫu này.)

– What’s your name? ( Tên bạn là gì?)

My name’s Mai.

– What’s your family name? ( Họ của bạn là gì?)

My family name’s Tran.

– What’s your middle name? ( Tên đệm của bạn là gì?)

My middle name’s Thi.

– How old are you? ( Bạn bao nhiêu tuổi?)

I’m 13 years old.

– Which grade are you in? ( Bạn đang học khối nào?)

I’m in grade 7.

– What school do you go to? ( Bạn học trường nào?)

I go to Quang Trung School.

– What’s your home address? ( Nhà bạn ở đâu/Địa chỉ nhà bạn ở đâu?)

My home address is 1102 Giai Phong Street.

Sau đó hoàn thành mẫu:

Name : Tran Thi MaiAge : 13Grade : 7School : Quang TrungHome address: 1102 Giai Phong Street.

4. Listen. Then practice with a partner.

(Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.)

5. Ask and answer with a partner.

(Hỏi và trả lời với bạn học.)

How far is it from your house to school? ( Từ nhà bạn đến trường bao xa?)

a) How far is it from your house to the market?

b) How far is it from your house to the movie theatre?

c) How far is it from your house to the post office?

d) How far is it from your house to the bus stop?

a) School – Lan’s house: three hundred meters

b) Lan’s house – Post office: only seven hundred meters

c) Lan’s house – Theater: three kilometers

d) Post office – Theater: two kilometers

Ask your classmate where they live, how far it is from their house to school, and how they go to school. Then fill in the survey form. ( Hỏi các bạn cùng lớp về nơi họ sống, từ nhà họ đến trường bao xa và họ đi học bằng phương tiện gì. Sau đó điền vào phiếu điều tra này.)

Các bạn có thể hỏi và trả lời bằng các mẫu câu sau:

B: I live at 1102 Giai Phong Street.

A: How far is it from your house to school?

B: It’s about two kilometers.

B: I go to school by bus/bicycle.

Sau đó điền vào phiếu điều tra như sau:

Name : Tran Thi Mai Address : 1102 Giai Phong Street Means of transport: Bus Distance : 2 kilometers

Từ khóa tìm kiếm

Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 4: At School

Bài tập trắc nghiệm Unit 4

Sau khi làm xong bài tập ở mỗi bài, các em vào Hiển thị đáp án để so sánh kết quả.

Bài 1: Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống.

1. We have four .... today: Math, History, English and Music. a. classes b. schedules c. activites d. classrooms 2. I like English most . It's my .... subject. a. interesting b. favorite c. important d. difficult 3. In .... I learn to cook and what our bodies need. a. Physics b. Literature c. Home Economics d. History 4. In Geography, we study the world, .... rivers and mountains. a. its b. it's c. it d. our 5. Schools in the USA are a little different .... schools in Viet Nam. a. at b. with c. from d. for 6. American students have two .... each day. a. 20-minutes breaks b. 20-minute breaks c. 20-minute break d. 20-mintutes break 7. The United State's Library of Congress is one of .... libraries in the world. a. larger b. largest c. the largest d. the most large 8. Thank for all your help? - ..... . a. You're welcome b. I do like c. Good job d. That's not bad

Bài 2: Chia động từ.

1. What .... Lan and Hoa (do) .... now? - They (read) .... books in the library. 2. We (arrive) .... around six tomorrow. 3. Hurry up! We (wait) .... for you. 4. Nam (go) .... to the English club every Saturday. 5. He is learning (play) .... the guitar. 6. My father (travel) .... to Nha Trang next week. 7. I have a computer, but I (not use) .... it much. 8. You can (find) .... math books on the racks in the middle.

Bài 3: Đặt câu hỏi cho các từ gạch dưới.

1. It'sa quarter past ten. 2. We have Chemistryon Wednesday and Friday. 3. My family has lunchat 11.30. 4. They are playing soccerin the stadium. 5. Quang is studyingMath. 6. The children are going to the museumby bus. 7. The school library hasabout two thousand book. 8. You can find newspaperon the rack near the librarian's desk.

Bài 4: Cho dạng đúng của các từ trong ngoặc.

1. History is an .... subject. (interest) 2. They have .... in finding a suitable apartment. (difficult) 3. The most popular afer school .... are football and basketball. (act) 4. The company has only 60 .... . (employ) 5. The .... way to travel is by plane (fast) 6. Her English is .... than mine. (good) 7. What a .... party! I'd like to go home. (bore) 8. Few students like him. He is an .... teacher. (popular)

Bài 5: Đọc kỹ lá thứ sau đó viết TRUE (T) hoặc FALSE (F) cho các khẳng định sau.

Dear Peter Thank you for your chúng tôi 's very interesting to know schools in the USA I think school in Viet Nam are a little different. Vietnames students usually wear school uniform when they are at school. Classes start at 7.00 each morning and end at 11.15. Students have a 30-minute break after three periods. At break, many students play games. Some go to the canteen and buy something to eat or drink. Others talk together. Our school year lasts for nine months, from September to May. Then we have a three-month summer vacation. Please write soon and tell me about your summer vacation. Your friend. Hoa 1. Schools in Viet Nam are the same as school in the USA. 2. There is no school uniform in Viet Nam. 3. Classes last from seven to a quarter past eleven. 4. Students have a break after the second period. 5. Most student play game at break. 6. The school year begins in September. 7. Summer vacation lasts for three months.

Bài 6: Viết lại câu.

1. Where do you live? What's ....................... ? 2. The blue dress is cheaper than the red one. The red dress is ............. . 3. Nam is taller than any students in his class. Nam is the ................... . 4. We have a break that lasts thirty minutes. We have a .................... . 5. When is your birthday? What's ....................... ? 6. It's difficult to find an apartment in Ha Noi. It's not ..................... .

Các bài học tiếng Anh lớp 7 Unit 4 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 1: Back To School

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school

Để học tốt Tiếng Anh lớp 7 Unit 1

Lời giải hay bài tập tiếng Anh lớp 7 UNIT 1: BACK TO SCHOOL

-Để học tốt Tiếng Anh 7 trả lời các câu hỏi và bài tập thực hành trong các phần luyện nghe, đọc, nói… theo từng bài học trong sách giáo khoa. Qua đây, các em có thể củng cố vững chắc hơn kiến thức và kĩ năng môn tiếng Anh.

Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 2: Personal Information

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 1

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 2

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 1: Back to school Số 3

Bài 1: TRỞ LẠI TRƯỜNG HỌC A. FRIENDS (Bạn Hữu) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với bạn cùng học.)

a. Ba: Chào Nga.

Nga: Chào Ba. Vui gặp lại bạn.

Ba: Vui gặp lại bạn.

Nga: Đây là bạn cùng lớp mới của chúng ta. Tên của bạn ấy là Hoa.

Ba: Vui được gặp bạn.

Hoa.: Vui dược gặp bạn.

b. Hoa: Xin chào. Tên của tôi là Hoa.

Nam: Rất vui được gặp bạn, Hoa. Tên của tôi là Nam. Có phải bạn là học sinh mới không?

Hoa: Vâng. Tôi học lớp 7A.

Nam: Ô! Tôi cũng vậy.

Now answer. (Bây giờ trả lời.)

a. The new girl’s name is Hoa.

b. She’s in Class 7A.

c. Nam is also in Class 7A.

2. Read. Then answer the questions (Đọc. Sau đó trả lời câu hỏi.)

Hoa là học sinh mới ở Lớp 7A. Bạn ấy quê ở Huế và cha mẹ của bạn ấy vẫn còn sống ở đấy. Bạn ấy sống với chú và cô của bạn ấy ở Hà Nội.

Hoa có nhiều bạn ở Huế, nhưng bạn ấy không có bạn nào ở Hà Nội. Nhiều điều khác biệt. Trường mới của bạn ấy to hơn trường cũ. Trường mới của bạn ấy có nhiều học sinh. Trường cũ của bạn ấy không có nhiều học sinh. Hoa buồn. Bạn ấy nhớ cha mẹ và các bạn.

Questions (Câu hỏi).

a. Hoa is from Hue.

b. She’s staying with her uncle and aunt.

c. No. She doesn’t have many friends in Ha Noi.

d. Her new school is bigger than her old one and has more students.

e. Hoa’s unhappy because she misses her parents and her friends.

3. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

Nga: Xin chào thầy Tân.

Thầy Tân: Xin chào Nga. Em khoẻ không?

Nga: Em rất khoẻ. Cám ơn thầy. Còn thầy?

Nga: Tạm biệt.

4. Listen. Complete these dialogues (Nghe. Hoàn chỉnh các bài đối thoại này.)

a. Mr Tân: Hello, Liên. How are you?

Miss Liên: Pretty good. Thank you. How about you, Tân?

Mr Tân: Not bad, but I’m very busy.

Miss Liên: Me, too.

b. Nam: Good afternoon, Nga. How is everything?

Nga: OK. thanks. How are you today. Nam?

Nam: Just fine, thanks.

Nga: I’m going to the lunchroom.

Nam: Yes. So am I.

5. Listen. Write the letters of the dialogues in the order you hear. (Nghe. Viết mẫu tự của các bài đối thoại theo thứ tự em nghe.)

1 – c; 2 – b; 3 – d; 4 – a

B. Name and Addresses (Tên và Địa chỉ) 1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

Cô Liên: Hoa, họ của em là gì?

Hoa: Phạm. Tên lót của em là THỊ

Cô Liên: Em mấy tuổi?

Hoa: Em 13 tuổi.

Cô Liên: Em sống ở đâu?

Hoa: Số 12, đường Tran Hung Dao.

Cô Liên: Cám ơn em, Hoa.

Now answer (Bây giờ trả lời.)

a. She’s talking with/to Miss Lien.

b. Her family name’s Pham.

c. Her middle name’s Thi.

d. She lives at 12 Tran Hung Đao Street.

Ghi nhớ: Giới từ AT được dùng với địa chỉ có số nhà; IN/ON với tên đường hay tỉnh/thành phố.

e. g.: He lives in/on Le Loi Street.

(Anh ấy sống ở đường Le Loi.)

My sister lives in Ho Chi Minh City.

(Chị tôi sống ở thành phố Hồ Chí Minh.)

2. Write. Complete this dialogue (Viết. Hoàn chính bài đối thoại này.)

Nga: Who’s that?

Lan: It’s Nam.

Nga: No. Who’s the girl talking to Miss Lien?

Lan: Her name’s Hoa. She’s a new student.

Nga: Which class is she in?

Lan: She’s in our class – Class 7A.

Nga: Where does she live?

Lan: She lives on Tran Hung Đao Street with her uncle and aunt.-

Nga: Where do her parents live?

Lan: They live in Hue.

Nga: She’s tall. How old is she?

Lan: She’s 13.

3. Ask your partner questions and complete this form. (Hỏi bạn cùng học của em và hoàn chỉnh mẫu đơn này.)

You: What’s your full name?

You friend: My full name is Nam Van Nguyen.

You: How old are you?

You friend: I’m twelve.

You: What grade are you in?

You friend: I’m in Grade Seven.

You: What school are you going to?

You friend: I’m going to Phan Đinh Phung School.

You: What’s your address?

You friend: I’m living at 15 Le Loi Street, Ward 2, District 5.

School: Phan Dinh Phung School. Home address: 15 Le Loi Street, Ward 2, District 5. Note: ward: phường district: quận 4. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó thực hành với một bạn cùng học.)

Nam: Hoa, bạn sống ở đâu?

Hoa: Tôi sống ở số 12, đường Trần Hưng Đạo.

Nam: Từ nhà bạn đến trường bao xa?

Hoa: Không xa – khoảng một cây số.

Nam: Bạn đi học bằng gì?

Hoa: Tôi đi học bằng xe đạp.

5. Ask and answer with a partner. (Hỏi và trả lời với một bạn cùng học.)

– How far is it from your house to school?

– It’s about one kilometre and a half. (1 cây số rưỡi)

a. – How far is it from your house to the market?

– It’s about two kilometres.

b. – How far is it from your house to the movie theatre?

– It’s about two miles, (dặm)

c. – How far is it from your house to the post office?

– It’s about seven hundred metres.

d. – How far is it from your house to the bus stop?

– It’s about one kilometre.

6. Listen and write (Nghe và viết.)

How far is it? Write the four distances. (Nó bao xa? Viết bốn khoảng cách.)

a. school – Lan’s house: three hundred meters,

b. Lan’s house – post office: only seven hundred meters,

c. Lan’s house – movie theatre: three kilometers,

d. post office – movie theater: two kilometers.

7. A survey. Ask your classmate where helshe lives, how far it is from his/ her house to school, and how he/ she goes to school. Then fill in the survey form. (Hỏi một bạn cùng lớp của em nơi bạn ấy sống, từ nhà bạn ấy đến trường bao xa và bạn ấy đi học bằng cách nào. Sau đó điền bảng khảo sát này)

You: What’s your name?

You friend: My name’s Hung Van Le.

You: Where do you live?

You friend: I live at 10 Le Lai Street, Ward 10, District 5.

You: How far is it from here?

You friend: About two miles.

You: How do you go to school?

You friend: By bus.

Address: 10 Le Lai street, Ward 10, District 5. Means of transport: By bus Distance: About two miles