Học Tốt Tiếng Anh Lớp 8 (Hệ 7 Năm / Hệ 10 Năm)

--- Bài mới hơn ---

  • Looking Back Unit 8 Lớp 8 Sgk Mới
  • Looking Back Unit 6 Lớp 8 Sgk Mới
  • Looking Back Unit 2 Lớp 8 Sgk Mới
  • Looking Back Unit 1 Lớp 8 Sgk Mới
  • Unit 5 Lớp 8: Language Focus
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 8 (Hệ 7 Năm / Hệ 10 Năm) – Khóa Học Online

    Hệ 7 năm

    • Vận dụng được ngữ pháp được học để hỗ trợ việc đọc-hiểu văn bản, trình bày các câu đơn giản, ….
    • Nhận biết, phân biệt, hiểu cách sử dụng và vận dụng các kiến thức ngữ pháo được học trong chương trình.
    • Có sự chuẩn bị kĩ càng cho các bài kiểm tra ở trên lớp (kiểm tra 15 phút, kiểm tra 45 phút, ôn tập học kì).

    Với chương trình ôn luyện tiếng anh:

    • Khóa học gồm hơn 60 bài giảng học kiến thức cơ bản (Chương trình 7 năm của Bộ GD-ĐT) và rèn luyện kỹ năng làm các loại bài tập và sử dụng tiếng Anh giao tiếp.
    • Hệ thống bài tập đa dạng (có hướng dẫn giải) và đề kiểm tra, giúp các em tự rèn luyện để tự tin bước vào các kỳ thi.

    Hệ 10 năm:

    Cấu trúc 1 bài học (1 unit)

    • Getting started
    • A closer look 1 (Từ vụng và phát âm)
    • A closer look 2 (Ngữ pháp)
    • Commmunication (từ vựng và kĩ năng nói)
    • Skills 1: reading and speaking
    • Skill2 2: Listening and writing
    • Looking back
    • Project
    • Review: Gồm bài mini test giúp học sinh ôn tập lại và nắm vững hơn các nội dung kiến thức và kĩ năng trong bài học

    Sau 3 unit sẽ có 1 bài review và 1 bài kiểm tra giữa kỳ/cuối kỳ theo chương trình.

    Với chương trình ôn luyện tiếng anh 10 năm:

    • Khóa học gồm 72 bài giảng cùng hệ thống bài tập và đề kiểm tra theo chương trình Tiếng Anh 8 (Chương trình 10 năm của Bộ GD-ĐT):
    • Thiên về sự sáng tạo để học sinh có nhiều cơ hội ôn tập kiến thức và luyện kỹ năng ngôn ngữ;
    • Hệ thống bài tập đa dạng (có hướng dẫn giải) và đề kiểm tra, giúp các em tự rèn luyện để tự tin bước vào các kỳ thi.

    Kết quả đạt được sau khóa học:

    • Giúp các em học sinh nắm chắc được nội dung từng bài học trong sách giáo khoa tiếng Anh
    • Xây dựng niềm yêu thích môn học
    • Tự tin giao tiếp cơ bản bằng tiếng Anh

    Đối tượng:

    • Học sinh lớp 8 muốn chủ động tham khảo chương trình hoặc học lại kiến thức đã học trên lớp.
    • Phụ huynh tham khảo để hướng dẫn con mình tự học.
    • Giáo viên tham khảo để chuẩn bị cho bài giảng trên lớp.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Tiếng Anh 8 Unit 3 At Home Sgk Hệ 7 Năm
  • Đề Cương Ôn Tập Môn Tiếng Anh Lớp 8 Hk2 Năm 2022
  • Top 30 Đề Kiểm Tra, Đề Thi Tiếng Anh Lớp 8 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Getting Started Trang 6 Unit 1 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Unit 2 Lớp 8 Getting Started ” Getting Started ” Unit 2
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of… Hệ 7 Năm

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1 Có Đáp Án
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1 Có Kèm Đáp Án Chuẩn
  • Tổng Hợp Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Unit 1 Friendship Có Đáp Án
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Unit 1 Có Đáp Án
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Unit 3 Số 1 Có Đáp Án
  • Bài tập Unit 1 lớp 10 A day in the life of … có đáp án

    Với mong muốn giúp các em học tốt tiếng Anh lớp 10, chúng tôi đã đăng tải rất nhiều tài liệu bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 A Day in the life of … có đáp án khác nhau. Bài tập tiếng Anh Unit 1: A Day in The Life of.. có đáp án gồm nhiều dạng bài tập tiếng Anh khác nhau giúp các em cải thiện kỹ năng làm bài hiệu quả.

    I. Bài tập Unit 1 tiếng Anh 10 A day in the life of … số 1

    A. MULTIPLE CHOICES: I/ Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others in each group: II/ Choose the word whose main stress is placed differently from the others in each group: III/ Select the synonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

    1/ Ask and answer questions about your daily routine, using the cues below.

    A. action

    B. trip

    C. way

    D. habit

    2/ I drink some cups of tea, have a quick breakfast and then lead the buffalo to the field.

    A. strong

    B. fast

    C. mighty

    D. powerful

    3/ I leave the house at a quarter past five and arrive in the field at exactly 5.30.

    A. 10 minutes

    B. 15 minutes

    C. 20 minutes

    D. 30 minutes

    4/ I continue to work from a quarter past eight till 10.30.

    A. keep away

    B. keep back

    C. keep down

    D. keep on

    5/ During my break I often drink tea with my fellow peasants and smoke local tobacco.

    A. men

    B. women

    C. person

    D. people

    6/ Then I go home, take a short rest and have lunch with my family at 11.30.

    A. break

    B. relaxation

    C. while

    D. time

    7/ We finish our work at 6 pm, sometimes much later.

    A. now and then

    B. lately

    C. recently

    D. and so on

    8/ We have done everything as planned.

    A. programmed

    B. thought

    C. said

    D. mentioned

    9/ The police want to discuss these recent racist attacks with local people.

    A. say to

    B. tell about

    C. speak of

    D. talk to

    10/ It takes me 30 minutes to ppare.

    A. get ready

    B. make easy

    C. keep clean

    D. be good

    IV/ Select the antonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

    1/ Ask and answer questions about your daily routine, using the cues below.

    A. Question

    B. Reply

    C. Tell

    D. Repeat

    2/ What time do you go to bed?

    A. go out

    B. sit down

    C. leave for

    D. get up

    3/ I drink some cups of tea, have a quick breakfast and then lead the buffalo to the field.

    A. weak

    B. strict

    C. slow

    D. thin

    4/ I leave the house at a quarter past five and arrive in the field at exactly 5.30.

    A. quickly

    B. weakly

    C. wrongly

    D. successfully

    5/ I continue to work from a quarter past eight till 10.30.

    A. complete

    B. finish

    C. come

    D. start

    6/ Our neighbors have always been very friendly towards us.

    A. cool

    B. hot

    C. warm

    D. mad

    7/ Choose the answer A, B, or C that best suits the meaning of the italicized word(s).

    A. lastly

    B. late

    C. worst

    D. weakly

    8/ We are not losing anything.

    A. stopping

    B. finding

    C. buying

    D. selling

    9/ Are they happy with their lives or not? Why?

    A. tired

    B. disappointed

    C. sad

    D. unlucky

    10/ Although it’s a long day for us, we feel we are contented with what we do.

    A. dissatisfied

    B. excited

    C. shocked

    D. interested

    A. were

    B. are

    C. have been

    D. will be

    A. paid

    B. pays

    C. has paid

    D. will pay

    A. was-hadn’t had

    B. was-hasn’t had

    C. had been-didn’t have

    D. had been-wouldn’t have

    A. was

    B. had been

    C. is

    D. has been

    A. bought-was

    B. bought-had been

    C. had bought-was

    D. had bought-had been

    A. ran-had come

    B. had run-came

    C. runs-have come

    D. has run-come

    A. waited-stopped

    B. was waiting-was stopping

    C. waited-was stopping

    D. was waiting-stopped

    A. had reached-died

    B. reached-had died

    C. reaches-has died

    D. has reached-dies

    A. phone-will go

    B. am phoning- have gone

    C. will phone-will be going

    D. have phoned-am going

    A. happened

    B. happens

    C. would happen

    D. will happen

    A. after

    B. ahead

    C. on

    D. up

    A. along

    B. ahead

    C. over

    D. off

    A. together with

    B. on with

    C. away with

    D. along with

    A. to

    B. for

    C. against

    D. by

    A. back to

    B. into

    C. out of

    D. far away

    A. in

    B. off

    C. on

    D. by

    A. to

    B. down

    C. by

    D. out

    A. after

    B. for

    C. ahead

    D. along

    A. into

    B. on

    C. for

    D. by

    A. by

    B. out

    C. up

    D. off

    MANY KINDS OF MICROBES

    – microbe (n.): vi trùng, vi khuẩn

    – microscopic (adj.): thuộc kính hiển vi; rất nhỏ

    – diatom (n.): (thực vật học) tảo cát

    – protozoa (n.): ngành động vật nguyên sinh

    – amoeba (n.): Amip

    B. USE OF ENGLISH:

    exhibition, neighborhood, timetable, immediately, broken, purchased, fields, repair, stable, continued

    1/ the children/ always/ fond/ candy/ such/ chocolate/ cakes

    2/ my teacher/ sometimes/ get/ angry/ me/ because/ I/ not homework

    3/ Nhung/ good/ studious/ student/ and/ never/ late/ school

    4/ my mother/ go/ work/ 6.30/ every day

    5/ it/ seldom/ rain/ summer/ that place

    6/ she/ occasionally/ misunderstand/ me/ but/ it/ not/ matter

    7/ my mother/ go/ market/ twice/ week

    8/ she/ usually/ afraid/ dogs/ but/ she/ like/ cats

    9/ how often/ you/ go/ dancing/ club/ summer?

    10/ we/ often/ go/ there/ four times/ month/ summer

    1/ with demand we’re having a six-day week to cope to work.

    2/ the world mixture of and glucose save a simple lives in many parts of water can.

    3/ leaving school after, a year she spent traveling, mostly in and Asia Africa .

    4/ and done gone it Mike’s really now – for breaking he’ll be trouble in terrible that window.

    5/ give me could you some idea will finish the building of when work?

    6/ been studying researchers have how people make decisions under stress.

    7/ School they at the International have pupils different nationalities of 46.

    8/ this year’s one harvest was of the since the most successful of 1985 record crop.

    9/ had any have you serious relationships past year in the?

    10/ the whole she explained idea again, but still didn’t I understand.

    Còn tiếp …

    II. Đáp án Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1: A Day in The Life of… số 1

    A. MULTIPLE CHOICES: I/ Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others in each group:

    1/ D. quay ; 2/ A. knife ; 3/ D. shown ; 4/ A. kitchen

    5/ A. desks ; 6/ A. minute ; 7/ B. world ; 8/ B. hour

    9/ B. ptty ; 10/ C. contented

    II/ Choose the word whose main stress is placed differently from the others in each group:

    1/ C. morning ; 2/ D. correct ; 3/ C. although ; 4/ D. another

    5/ C. friendly ; 6/ B. repair ; 7/ A. buffalo ; 8/ B. about

    9/ B. before ; 10/ C. compare

    III/ Select the synonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

    1/ D. habit ; 2/ B. fast ; 3/ B. 15 minutes ; 4/ D. keep on

    5/ C. person ; 6/ B. relaxation ; 7/ A. now and then

    8/ A. programmed ; 9/ C. speak of ; 10/ A. get ready

    IV/ Select the antonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

    1/ B. Reply ; 2/ D. get up ; 3/ C. slow ; 4/ C. wrongly

    5/ B. finish ; 6/ A. cool ; 7/ C. worst ; 8/ B. finding

    9/ C. sad ; 10/ A. dissatisfied

    V/ Choose the best answer A, B, C or D for each sentence:

    1/ B. are ; 2/ A. paid ;

    3/ B. was-hasn’t had ; 4/ D. has been

    5/ B. bought-had been ; 6/ B. had run-came

    7/ D. was waiting-stopped ; 8/ B. reached-had died

    9/ C. will phone-will be going ; 10/ C. would happen

    VI/ Choose the correct words to complete the sentences:

    1/ A. after ; 2/ B. ahead ; 3/ D. along with ; 4/ C. against

    5/ A. back to ; 6/ D. by ; 7/ B. down ; 8/ B. for

    9/ A. into ; 10/ D. off

    VII/ Find the one mistake (A, B, C or D) in these sentences and then correct them:

    1/ (B) much → much of ; 2/ (C) going on→ going out

    3/ (C) with → and/ or ; 4/ (A) a little → a few

    5/ (A) going through → to go through ; 6/ (C) Wise → Wisdom

    7/ (D) the last → last ; 8/ (A) by the moment → for the moment

    9/ (D) one another → together ; 10/ (A) Unless → If

    VIII/ Read the passage below carefully, and then choose the best answer:

    1/ B. bacteria ; 2/ D. inside ; 3/ A. sunlight ; 4/ C. like ; 5/ A. by

    6/ D. covered ; 7/ C. another ; 8/ B. Inside ; 9/ C. too ; 10/ D. virus

    B. USE OF ENGLISH: I/ Match the sentences, clauses or phrases in column A with the ones in column B to make meaningful sentences:

    1. J 2. D 3. I 4. C 5. H 6. A 7. E 8. G 9. B 10. F

    II/ Fill each gap with a word from the list below:

    1/ stable ; 2/ continued ; 3/ neighborhood ; 4/ exhibition ; 5/ repair

    6/ fields ; 7/ immediately ; 8/ timetable ; 9/ purchased ; 10/ broken

    III/ Complete the sentences with an appropriate word:

    1/ sets ; 2/ tell ; 3/ Close ; 4/ eats ; 5/ help

    6/ taught ; 7/ do ; 8/ made ; 9/ work ; 10/ say

    IV/ Put the verb in the correct form:

    1/ doesn’t listen ; 2/ does/ can your teacher speak

    3/ do shops open ; 4/ doesn’t use

    5/ does your father drink ; 6/ does your uncle do

    7/ do these words mean ; 8/ are your grandparents living

    9/ don’t like/ enjoy ; 10/ sing/ don’t they

    V/ Make sentences based on the given words:

    1/ The children are always fond of candy such as chocolate and cakes.

    2/ My teacher sometimes gets angry with me because I don’t do my homework.

    3/ Nhung is a good and studious student and she is never late for school.

    4/ My mother goes to work at 6.30 every day.

    5/ It seldom rains in the summer in that place.

    6/ She occasionally misunderstands me but it doesn’t matter.

    7/ My mother goes to market twice a week.

    8/ She is usually afraid of dogs but she likes cats.

    9/ How often do you go to the dancing club in the summer?

    10/ We often go there four times a month in the summer.

    VI/ Arrange the words to make complete sentences:

    1/ We’re having to work a six-day week to cope with demand.

    2/ A simple mixture of glucose and water can save lives in many parts of the world.

    3/ After leaving school, she spent a year traveling, mostly in Africa and Asia.

    4/ Mike’s really gone and done it now – he’ll be in terrible trouble for breaking that window.

    5/ Could you give me some idea of when the building work will finish?

    6/ Researchers have been studying how people under stress make decisions.

    7/ At the International School they have pupils of 46 different nationalities.

    8/ This year’s harvest was one of the most successful since the record crop of 1985.

    9/ Have you had any serious relationships in the past year?

    10/ She explained the whole idea again, but I still didn’t understand.

    VII/ Rewrite the following sentences, using the words given in brackets:

    1/ Sang accused Thanh of breaking/ having broken his glasses.

    2/ I really must have/ get my bicycle repaired soon.

    3/ Minh wishes he/ she had bought that watch.

    4/ You couldn’t have been successful if she hadn’t helped/ but for/ without her.

    5/ My mother took her cheque-book with her in case she ran out of cash.

    6/ Their plans for the camping have fallen through because of the weather.

    7/ The milk wasn’t fresh enough to drink.

    8/ Phong may have gone home early.

    9/ It is impossible for us to study in all this noise.

    10/ The robber suddenly was being watched by a policeman.

    VIII/ Read the following passage carefully, and then do as directed:

    1/ D. They roam the land

    2/ E. Animals come in all sizes.

    3/ B. They think they have discovered only a small portion of all animals on Earth.

    4/ A. Unlike plants, animals cannot make their own food.

    5/ C. Animals also have senses, such as eyes or ears, that tell them what is going on around them.

    6/ A. furrow ; 7/ D. similar to ; 8/ A. coral ; 9/ B. leap 10/ C. Animals

    III. Bài tập Unit 1 tiếng Anh lớp 10 A day in the life of… số 2

    1. The chúng tôi way to the boardroom.

    A. led

    B. grasped

    C. received

    D. seized

    2. This discovery has opened up a whole chúng tôi research.

    A. level

    B. road

    C. field

    D. way

    3. chúng tôi a ladder and broke her arm.

    A. felt

    B. felled

    C. fell

    D. fallen

    4. The building was chúng tôi repair.

    A. need

    B. requirement

    C. suggestion

    D. condition

    5. The club provides a wide variety of……including tennis, swimming and squash.

    A. acts

    B. actions

    C. actors

    D. activities

    6. The company has chúng tôi £27 million purchase of Park Hotel.

    A. said

    B. let

    C. leaked

    D. announced

    7. The rain chúng tôi afternoon.

    A. falling

    B. dropping

    C. coming

    D. running

    8. The male and female birds……turns in sitting on the eggs.

    A. take

    B. make

    C. switch

    D. play

    9. Owing to the fog, there were chúng tôi the airport yesterday.

    A. land

    B. takes-off

    C. flying

    D. takes-down

    10…….the lamb with new potatoes and green beans.

    A. Spad

    B. Do

    C. Serve

    D. Dip

    11. The sky was overcast; it……

    A. looked liked rain

    B. looked like raining

    C. looked likes rain

    D. looked like rain

    12. “What was the matter?”~ “Something chúng tôi me while chúng tôi last night.”

    A. was happened/ was walking

    B. was happening/walked

    C. happened/was walking

    D. was happening/was walking

    13. Peter and Alice decided to get married…….

    A. as to plan

    B. according to planned

    C. as plan

    D. as planned

    14. He was not……battle openly with his rival.

    A. fool enough to

    B. fool enough at

    C. foolish enough to

    D. foolish enough at

    15. The headmaster……several announcements.

    A. did

    B. spoke

    C. made

    D. said

    16. Studying late at night is one of those things chúng tôi tired.

    A. make

    B. are making

    C. makes

    D. making

    17. She is one of those who……money.

    A. enjoys to spend

    B. enjoys spending

    C. enjoy to spend

    D. enjoy spending

    18. “……do you see your parents?” ~ “Once a month.”

    A. How

    B. How long

    C. How often

    D. How many months

    19. He wants to go there and she…….

    A. wants too

    B. wants also

    C. does either

    D. does too

    20…….solve this problem?

    A. How to

    B. How I can

    C. How do you

    D. How you can

    21. My dog as well as my cats……twice a day.

    A. eat

    B. has eaten

    C. eats

    D. have eaten

    22. My brother always goes to bed early, but chúng tôi up early.

    A. not

    B. ever

    C. never

    D. always

    23. Each of them……answers very well.

    A. know his

    B. know their

    C. knows his

    D. knows their

    24. You’ll find cold drinks there whenever you feel……

    A. thirsty

    B. thirst

    C. thirstiness

    D. thirstily

    25…….these mangoes taste……?

    A. Do – sweetly

    B. Do – sweet

    C. Have – sweetly

    D. Are – sweet

    26. I’d rather you……anything about it for the time being.

    A. do

    B. didn’t do

    C. don’t

    D. didn’t

    27. Upon returning from class,…….

    A. he found a letter in the mailbox

    B. a letter was in the mailbox

    C. a letter was found in the mailbox

    D. the mailbox had a letter in it

    28. He found his trousers but……clean.

    A. it wasn’t

    B. they wasn’t

    C. they weren’t

    D. it weren’t

    29. No one knows exactly how the chúng tôi being.

    A. come

    B. came

    C. have come

    D. had come

    30…….he left for England to further his studies.

    A. Twenty years old,

    B. He was twenty years old,

    C. Having been twenty years old,

    D. When he was twenty years old,

    II. Fill each gap with a word from the list below.

    continued – stable – repair – fields – purchased

    break – immediately – timetable – neighbourhood – exhibition

    1. She led the horse back into the……..

    2. I enjoy meeting people in chúng tôi business.

    3. The dog bit me but didn’t……the skin.

    4. The hotel is currently under……

    5. Houses in chúng tôi Paris are extremely expensive.

    6. I have a chúng tôi week

    7. chúng tôi land for $1 million.

    8. The……continues until 25 July.

    9. The chúng tôi fall all afternoon.

    10. Who is……above a colonel in rank?

    Còn tiếp …..

    IV. Đáp án bài tập Unit 1 SGK tiếng Anh lớp 10 A day in the life of.. số 2

    I. MULTIPLE CHOICE

    1. A (led) 2. C (field) 3. C (fell) 4. A (need) 5. D (activities) 6. D (announced) 7. A (falling) 8. A (take)

    9. B (takes-off) 10. C (serve)

    11. D 12. C 13. D 14. C 15. C 16.C 17. D 18. C 19. D 20. C

    21. C 22.C 23. C 24. A 25. B 26. B 27. A 28. C 29.C 30. D

    II. GAP-FILL

    1. stable 2. fields 3. break 4. repair 5. neighbourhood

    6. timetable 7. purchased 8. exhibition 9. continued 10. immediately

    Còn tiếp …

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Unit 10: Nature In Danger Có Đáp Án
  • Chuyên Đề Toán Lớp 4 Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi Có Lời Giải
  • Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Toán Lớp 4 Có Đáp Án
  • Bộ Đề Thi Học Sinh Giỏi Toán Lớp 4 Có Đáp Án
  • Đáp Án Bài Toán Lớp 6
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 2 School Talks Hệ 7 Năm

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Ôn Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1, 2 Có Đáp Án
  • Đáp Án Unit 7 Lớp 10
  • Tổng Hợp Bài Tập Unit 2 Lớp 11 Personal Experiences Hệ 7 Năm
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 12 Unit 11: Books Có Đáp Án
  • Đáp Án Use Of English
  • Bài tập Unit 2 lớp 10 School Talks có đáp án

    Bài tập Tiếng Anh Unit 2 lớp 10 School Talks

    Bài tập tiếng Anh lớp 10 unit 2 School Talks có đáp án với các dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh 10 thường gặp như: bài tập ngữ âm Tiếng Anh, cho dạng đúng của động từ trong ngoặc, viết lại câu dựa vào gợi ý cho sẵn,… sẽ giúp các em học sinh ôn tập, kiểm tra kiến thức trọng tâm Unit 2 School Talks SGK tiếng Anh lớp 10 hệ 7 năm hiệu quả. Mời các em tham khảo.

    Xem hướng dẫn học Unit 2 tiếng Anh lớp 10 tại: I. Pick out the word that has the italicized letter pronounced /ʌ/ or /a:/.

    /ʌ/ …………………………………………………………………………………

    ………………………………………………………………………………….

    /a:/ ………………………………………………………………………………..

    ………………………………………………………………………………….

    II. Complete the sentences with the correct form of the words in the box.

    Entertain maths nation relax safe

    Profession enjoy employ attend crowd

    1. The police gave him protection for his own ………………

    2. How many times do I have to ask you to pay ……………….?

    3. The company made hundreds of ……………… redundant.

    4. The store was ……………… with shoppers.

    5. The show brought ……………… to millions of viewers.

    6. She listens to classical music for ………………

    7. Cinema is a medium of mass ………………

    8. He can calculate very quickly. He has an amazing ability to solve ……………… problems.

    9. In 1963 he was appointed ……………… of history.

    10. Dang Thai Son is a Vietnamese pianist with an ……………… reputation.

    III. Put a circle round the letter of the correct word(s) to use in each blank.

    1. chúng tôi you want? – A box of chocolates.

    a. What

    b. Which

    c. Who

    d. How

    2. chúng tôi this building? – It’s about two hundred years old.

    a. How long

    b. How far

    c. How old

    d. How

    3. …………money do you earn? – About £250 a week.

    a. How much

    b. What

    c. How many

    d. Which

    4. chúng tôi are you carrying? – Judy’s.

    a. Which

    b. What

    c. Who’s

    d. Whose

    5. …………first stepped on the moon? – Neil Aimstrong, wasn’t it?

    a. Whose

    b. Who

    c. Where

    d. When

    6. chúng tôi your new school? – It’s very big and friendly.

    a. What

    b. How

    c. Where

    d. Which

    7. chúng tôi it to the post office? – About two hundred meters.

    a. How far

    b. How long

    c. How often

    d. How much

    8. chúng tôi your national flag? – Red and yellow.

    a. What

    b. Which of color

    c. What color

    d. Which

    9. chúng tôi you take a holiday? – Once a year.

    a. When

    b. How long

    c. What time

    d. How often

    10. chúng tôi Greg like? – He’s tall and thin with brown hair.

    a. What

    b. How

    c. Who

    d. Whom

    11. chúng tôi the Second World War end? – In 1945.

    a. Where

    b. When

    c. What time

    d. How long

    12. chúng tôi a half of football? – Forty-five minutes.

    a. What time

    b. How often

    c. How long

    d. When

    13. chúng tôi holiday are you interested in? – A package holiday.

    a. Which

    b. What

    c. Which kind

    d. What kind

    14. chúng tôi do you write with? – My right hand.

    a. Which

    b. What

    c. Whose

    d. What sort of

    15. chúng tôi the package come from? – London.

    a. When

    b. Where

    c. Which

    d. Who

    IV. What would you say? Put a circle round the letter of the best reply to each question.

    1. Where’s the nearest post office?

    a. Turn left and then right.

    b. It’s about two kilometers.

    c. It opens at nine o’clock.

    2. What’s your new address?

    a. It’s the old one.

    b. Go straight on.

    c. Flat 42B, 225 Nathan Road, Kowloon.

    3. How do we get there?

    a. Flat 42B Nathan Road.

    b. Yes, you do.

    c. Turn right just after the Bank of China.

    4. How far is it from here?

    a. Two kilometers, at least.

    b. No, it isn’t.

    c. Yes, it’s rather far.

    5. I think I’ll go by bus. Where’s the nearest bus stop?

    a. Cross the road and turn left.

    b. Five hundred metres, I suppose.

    c. It’s five minutes by bus.

    6. What time is there a bus?

    a. Twice a day.

    b. An hour and a half.

    c. Seven thirty.

    7. How often do the buses run?

    a. Twice or three times.

    b. Every hour.

    c. From that bus stop over there.

    8. Can you tell me the way to Milus College from your flat?

    a. Yes, I can

    b. It’s round the corner

    c. I know it

    9. How long does it take to get to Dave’s place from your flat?

    a. It’s a long way.

    b. About one kilometer

    c. Thirty five minutes

    10. Do you know where there’s a public telephone?

    a. There’s one at the bottom of the street

    b. I know there is

    c. Not very far from here.

    V. Write sentences about yourself. Say whether you like or don’t like these activities. Choose one of these verbs for each sentence: (don’t) like, love, enjoy, hate, don’t mind, be fond of, be interested in, detest, can’t stand/ can’t bear, pfer.

    1. (fly) …………………I like flying…………………

    2. (play football) ………………………………………………..

    3. (lie on the beach) ………………………………………………..

    4. (go to the museum) ………………………………………………..

    5. (wait for buses in the rain) ………………………………………………..

    6. (work on Saturdays) ………………………………………………..

    7. (do the washing-up) ………………………………………………..

    8. (do parachute jumps) ………………………………………………..

    9. (be alone) ………………………………………………..

    10. (be shouted at) …………………………………………………

    VI. Complete the conversations. Put in a to-infinitive or an ing-form.

    1. A: I always want to visit San Francisco.

    B: Me too. I’d chúng tôi visit….it some time.

    2. A: Tom seems to enjoy watching football matches.

    B: Yes, he loves………………Manchester United play.

    3. A: Do you think they’ll approve the plan?

    B: Yes, I’m quite sure they’ll decide………………it.

    4. A: Do you want to come with me or wait here?

    B: I’d chúng tôi you if that’s OK.

    5. A: You wear a uniform at school, don’t you?

    B: Yes, I have to, although I dislike………………it.

    6. A: I’m glad I don’t work as late as Sarah does.

    B: Me too. I wouldn’t chúng tôi long hours.

    7. A: Have ICM bought the company?

    B: Well, they’ve offered………………it.

    8. A: How long have you been working here?

    B: For about three years. But now I need a new job. I can’t stand……………. here any more.

    9. A: What time will you be back?

    B: Oh. I chúng tôi some time around nine.

    10. A: I’m sorry you had to wait all that time.

    B: Oh, it’s all right. I don’t mind………………

    VII. Complete this text with the correct form of the verb.

    Being a student involves (1)………………(take) responsibility for (2) ………………(organize) your own time. Therefore, you need (3)……………… (learn) about planning your time and workload effectively. You can learn (4) ………………(do) this through practice and through stopping (5)…………… (think) about what works or doesn’t work for you.

    Try (6)………………(set) yourself goals and targets, and give yourself small rewards. Don’t try (7)………………(do) too much at once have regular breaks. If you fail (8)………………(finish) a piece of work as quickly as you expected, don’t feel bad, just be more realistic in your planning next time. If you find that you avoid even (9)………………(start) work, stop (10)………….. (make) excuses and start today! You will feel much better once you do.

    VIII. Choose the correct answer.

    1. Ann is interested in……………young children.

    a. teach

    b. teaches

    c. to teach

    d. teaching

    2. I chúng tôi book and went to bed.

    a. reading

    b. to read

    c. read

    d. to be read

    3. The police questioned me at some length and I didn’t enjoy……………

    a. to question

    b. questioning

    c. to be questioned

    d. being questioned

    4. Dad allowed chúng tôi the party.

    a. going

    b. to go

    c. go

    d. gone

    5. My teacher always expected chúng tôi in exams.

    a. do

    b. doing

    c. to do

    d. to have done

    6. Will you please chúng tôi channels?

    a. to change

    b. change

    c. be changed

    d. changing

    7. My glasses are in my book bag, but I don’t chúng tôi there.

    a. putting

    b. to put

    c. I put

    d. put

    8. I’d like……………somewhere different for a change.

    a. to go

    b. going

    c. go

    d. to have gone

    9. He chúng tôi job as soon as possible.

    a. start

    b. starting

    c. to start

    d. to be started

    10. The searchers found the chúng tôi the barn.

    a. to shelter

    b. shelter

    c. sheltering

    d. being sheltered

    11. Look at those windows! They really need……………

    a. to clean

    b. cleaning

    c. to be cleaned

    d. b and c are correct

    12. I’m tired. I’d chúng tôi this evening, if you don’t mind.

    a. not going

    b. not to go

    c. don’t go

    d. not go

    a. to take me out

    b. me taking out

    c. me to take out

    d. me take out

    14. I must go now. I promised……………late.

    a. not being

    b. not to be

    c. to not be

    d. I wouldn’t be

    15. The children are looking forward……………their grandma again.

    a. seeing

    b. to see

    c. to seeing

    d. to be seen

    16. Our teacher made chúng tôi the questions.

    a. answer

    b. to answer

    c. answering

    d. answered

    17. I don’t chúng tôi but I’d rather……………a taxi.

    a. to walk/ to get

    b. walking/ to get

    c. walking/ get

    d. to walk/ getting

    18. It isn’t safe for chúng tôi ladders.

    a. playing

    b. to play

    c. play

    d. played

    19. I want……………volleyball. I chúng tôi the team.

    a. to play/ to be chosen

    b. to play/ to choose

    c. playing/ being chosen

    d. to play/ choosing

    20. Famous people get tired of……………everywhere they go.

    a. recognizing

    b. to recognize

    c. recognize

    d. being recognized

    IX. Choose the correct option a,b,c or d to complete to complete each space.

    Kevin teaches (1)…………at a high school. He enjoys his teaching very much, and he always feels very (2)…………and proud when he is standing on the teaching (3)…………Some of his ex-classmates have just offered him a chance (4)…………them in a new company (5)…………computer software for businesses. Everyone thinks that it (6)…………very well. Kevin will (7)…………earn more money than he (8)…………at the high school.

    The new company is (9)…………and the money may be very good in deed (10)………… Kevin can hardly quit his teaching job! He loves it.

    X. Write the second sentence so that it has a similar meaning to the first.

    1. My father said I could use his car.

    My father allowed………………………………………………………………

    2. Don’t stop him doing what he wants.

    Let……………………………………………………………………………………

    3. You can try to get Jim to lend you his car, but you won’t succeed.

    There’s no point…………………………………………………………………

    4. Why don’t you put your luggage under the seat?

    He suggested……………………………………………………………………..

    5. The driver said it was true that he didn’t have a licence.

    The driver admitted…………………………………………………………….

    6. I’ll finish the work tonight if you like.

    Would you like…………………………………………………………………..

    7. The teacher didn’t allow the class to leave before 4:30

    The teacher made……………………………………………………………….

    8. I hate to get up in the dark.

    I can’t……………………………………………………………………………….

    9. Seeing Nelson Mandela will always in my memory.

    I’ll never……………………………………………………………………………

    10. My lawyer said I shouldn’t say anything to the police.

    I.

    /ʌ/: love, cousin, subject, worry, much, study, company, discuss, money

    /a:/: far, hard, headmaster, marvelous, charge. Father, party

    II.

    1. safety 5. enjoyment 9. professor

    2. attention 6. relaxation 10. international

    3. employees 7. entertainment

    4. crowded 8. mathematical

    III.

    IV.

    1. a 2. c 3. c 4. a 5. a 6. b 7. b 8. b 9. c 10. a

    V. Đáp án gợi ý

    2. I enjoy playing football. 7. I hate doing the washing-up

    3. I love lying on the beach. 8. I am interested in doing parachute jumps.

    4. I don’t like going to the museum. 9. I hate being alone.

    5. I don’t mind waiting for buses in the rain 10. I can’t bear being shouted at.

    6. I can’t stand working on Saturdays

    VI.

    VII.

    VIII.

    IX.

    1. b 2. c 3. d 4. a 5. b 6. c 7. d 8. b 9. d 10. d

    X.

    1. My father allowed me to use his car.

    2. Let him do what he wants.

    3. There’s no point in trying to get Jim to lend you his car.

    4. He suggested putting my luggage under the seat.

    5. The driver admitted not having a licence.

    6. Would you like me to finish the work tonight?

    7. The teacher made the class stay until 4:30.

    8. I can’t stand getting up in the dark.

    9. I’ll never forget seeing Nelson Mandela.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Unit 8 Lớp 11
  • Đáp Án Unit 7 Lớp 11
  • Unit 1 Lớp 11 Skills
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Unit 3 Số 1 Có Đáp Án
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Unit 1 Có Đáp Án
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 3 People’s Background Hệ 7 Năm

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Unit 3 Lớp 6 At Home Hệ 7 Năm
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Unit 3: People’s Background
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới Unit 3: Music
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới Unit 3: Music
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 10 Mới
  • Bài tập Unit 3 lớp 10 People’s background có đáp án

    Trắc nghiệm Unit 3 lớp 10 People’s background

    Nằm trong bộ đề bài tập tiếng Anh lớp 10 theo từng Unit, Bài tập Unit 3 People’s background lớp 10 có đáp án tổng hợp nhiều dạng bài tập trắc nghiệm và tự luân tiếng Anh lớp 10 khác nhau giúp các em ôn tập nâng cao những kỹ năng tiếng Anh cơ bản hiệu quả.

    force possible start emigrate write

    determine physic final educate establish

    Elizabeth Blackwell was born in England in 1821 and (1) …………… to New York City when she was ten years old. One day she decided that she wanted to become a doctor. That was nearly (2) …………… for a woman in the middle of the nineteenth century. After (3) …………… many letters seeking admission to medical schools, she was (4) …………… accepted by a doctor in Philadelphia. So (5) …………… was she that she taught school and gave music lessons to earn money for her tuition.

    In 1849, after graduation from medical school, she decided to further her (6) …………… in Paris. She wanted to be a surgeon, but a serious eye infection (7) …………… her to abandon the idea.

    Upon returning the United States, she found it difficult (8) …………… her own practice because she was a woman. By 1857, Elizabeth and her sister, also a doctor, along with another female doctor, managed to open a new hospital, the first for women and children. Besides being the first female (9) …………… in the United States and founding her own hospital, she also (10) …………… the first medical school for women.

    III. Add a sentence with the past perfect, using the notes.

    1. Claire looked very suntanned when I saw her last week.

    She had just been on holiday (just/ be on holiday).

    2. We rushed to the station, but we were too late.

    (the train/ just/ go)

    3. I didn’t have an umbrella, but that didn’t matter.

    (the rain/ stop)

    4. When I got to the concert hall, they wouldn’t let me in.

    (forget/ my ticket)

    5. Someone got the number of the car the raiders used.

    (steal/ it/ a week before)

    6. I was really pleased to see Rachel again yesterday.

    (not see/ her/ for ages)

    7. Luckily, the flat didn’t look too bad when my parents called in.

    (just/ clean/ it)

    8. The boss invited me to lunch yesterday, but I had to refuse the invitation.

    (already/ eat/ my sandwiches)

    9. The man sitting next to me on the plane was very nervous.

    (never/ fly/ before)

    10. We rushed to the cinema last night, but we were too late.

    (the film/ already/ begin)

    IV. Put the verbs in the past perfect or past simple.

    1. I went to the box office at lunch time, but they ……………………. (already/ sell) all the tickets.

    2. I felt very tired when I got home, so I ……………………. (go) straight to bed.

    3. I felt better by the summer, but the doctor warned me not to do too much. I ……………………. (be) very ill.

    4. At last the committee were ready to announce their decision. They ……………………. (make) up their mind.

    5. ‘Was Tom at the party when you arrived?’ ‘No, he ……………………. (go) home.’

    6. Sorry, I’m late. The car ……………………. (break) down on my way here.

    7. I ……………………. (take) the book back to the library when I ……………………. (read) it.

    8. The house was very quiet when I…………(get) home. Everybody…………… (go) out for dinner.

    9. After she ……………………. (fill) the basket, she ……………………. (go) to the check out.

    10. Yesterday morning I ……………………. (remember) the answer to the question Bob ……………………. (ask) me the night before, so I ……………………. (phone) him.

    11. Last night, I ……………………. (go) to Jim’s room and ……………………. (knock) on the door but there ……………………. (be) no answer. Either he ……………………. (go) out or he ……………………. (not want) to see anyone.

    12. Angela asked me how to use the photocopier. She ……………………. (never/ use) it before, so she ……………………. (not/ know) what to do.

    13. Two days ago I ……………………. (meet) an old friend who I ……………………. (not see) for years.

    14. Karen ……………………. (not want) to come to the cinema with us because she ……………………. (already/ see) the film.

    15. When the students ……………………. (do) the experiment, they ……………………. (write) a report on it.

    ……had decided……

    2. I was pleased to see my old friends last week as we didn’t see each other since we finished our course.

    3. We have to wait for hours at the airport because the bad weather had delayed all the flights.

    4. We missed our train, so by the time we reached the theater, the play ended and the audience was leaving the theater.

    5. At the end of their meal they found they couldn’t pay the bill because they didn’t bring any money with them.

    6. The children were thrilled when they unwrapped the electric toys, but when they discovered that nobody bought a battery they were very disappointed

    7. When I came out of the cinema I had found that a thief had taken my car radio.

    8. At first the authorities thought the athlete had been taking drugs, but they soon realized they mixed up the results of the tests.

    9. When the film star into the restaurant I didn’t recognize her because I didn’t see any of her film.

    10. When we reached the city center we couldn’t find a parking space, so we had decided to go by bus the next time.

    VI. Choose the correct form of the verbs.

    A young man walked into a supermarket in Southampton and (1) put/ had put a few items of food in a basket. He (2) chose/ had chosen a time when not many people (3) shopped/ were shopping in the store. He (4) found/ had found a checkout where no one else (5) had waited/ was waiting. When the cashier (6) checked/ had checked the goods, the man (7) gave/ was giving her a £10 note. When she (8) was opening/ opened the till, the man quickly (9) snatched/ had snatched all the money from it and (10) ran/ had run out of the store before she (11) had realized/ realized what (12) was happening/ happened. At the time the security guard (13) stood/ was standing at the other end of the store. When staff (14) checked/ had checked the records in the till, they (15) had found/ found that the thief (16) took/ had taken only £4. 37. As he (17) left/ had left the £10 note behind, the operation (18) cost/ had cost him £5.63.

    VII. Choose the correct answers.

    1.’Was Tom there when you arrived?’ ‘Yes, but chúng tôi soon afterwards.’

    a. goes

    b. went

    c. had gone

    d. were going

    2. Before Jennifer won the lottery, she …………… any kind of contest.

    a. hasn’t entered

    b. doesn’t enter

    c. wasn’t entering

    d. hadn’t entered

    3.’Who was the woman in red dress? Did you know?’

    ‘No. I …………… who she was. I …………… her before.’

    a. didn’t know/ hadn’t seen

    b. didn’t know/ hasn’t seen

    c. hadn’t known/ hadn’t seen

    d. don’t know/ hasn’t seen

    4. Did you say that you …………… here only three days ago?

    a. were coming

    b. had come

    c. have come

    d. come

    5. By the time he arrived at the party, all his classmates ……………

    a. has left

    b. left

    c. was leaving

    d. had left

    6. When I was a child …………… the violin.

    a. I was playing

    b. I had played

    c. I play

    d. I played

    7. It’s two years …………… Joe.

    a. that I don’t see

    b. that I haven’t seen

    c. since I didn’t see

    d. since I saw

    8. The man sitting next to me on the plane was nervous because he …………… before.

    a. hasn’t flown

    b. didn’t fly

    c. hadn’t flown

    d. wasn’t flying

    9. They …………… in Scotland for ten years. Now they live in London.

    a. lived

    b. have lived

    c. has been living

    d. had lived

    10. As soon as Laura …………… the house, it started to rain.

    a. has left

    b. was leaving

    c. had left

    d. had been leaving

    11. Sorry we’re late, we …………… the wrong turning.

    a. had taken

    b. were taking

    c. took

    d. are taking

    12. We …………… in New York for ten years and then we …………… here in 1987.

    a. have lived/ moved

    b. lived/ moved

    c. lived/ had moved

    d. had lived/ moved

    13. When Martin …………… the car, he took it out for a drive.

    a. had repaired

    b. has repaired

    c. repaired

    d. was repairing

    14. We …………… them before the reception yesterday.

    a. haven’t met

    b. hadn’t met

    c. didn’t meet

    d. wouldn’t meet

    15. Karen didn’t want to come to the cinema with us because she …………… the film.

    a. has already seen

    b. already had seen

    c. had already seen

    d. saw

    ĐÁP ÁN

    I. 1.c 2.d 3.b 4.a 5.a 6.b

    II.

    III.

    IV.

    V.

    VI.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 6 Unit 10
  • Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 10
  • Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Unit 10
  • Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Unit 12
  • Unit 13 Lớp 11: Language Focus
  • Bài Tập Tiếng Anh Unit 1 Lớp 11 Friendship Hệ 7 Năm

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 1 Trang 10 Câu 1, 2, 3
  • Giải Vở Bài Tập Toán Lớp 5 Tập 2 Trang 10 Câu 1, 2, 3
  • Soạn Bài Câu Nghi Vấn Sbt Ngữ Văn 8 Tập 2
  • Soạn Bài Đi Đường Ngữ Văn 8 Tập 2 Hay Nhất
  • Giải Đề 3 (Trang 85 Sgk Ngữ Văn 8 Tập 2)
  • Bài tập tiếng Anh lớp 11 Unit 1 Friendship có đáp án

    Tiếng Anh lớp 11 Unit 1 Friendship

    Để có thể củng cố, hệ thống lại những kiến thức của chương trình tiếng Anh 11, chúng tôi mời các em tải và luyện tập ngay với bài tập Unit 1 lớp 11 Friendship có đáp án. Đây là những bài tập tiếng Anh lớp 11 hay, bao gồm bài tập trắc nghiệm và tự luận tiếng Anh lớp 11 được chúng tôi sưu tầm và chọn lọc để gửi đến các em. Chúc các em học tốt.

    a. in b. between c. among d. around

    a. to b. of c. by d. with

    a. on b. of c. in d. for

    a. basic b. fragile c. mutual d. blind

    a. constancy b. quality c. interest d. loyalty

    a. close friends b. acquaintances c. neighbors d. partners

    a. affair b. event c. aspect d. feature

    13. Unselfishness is the very essence of friendship.

    a. romantic part b. important part c. difficult part d. interesting part

    a. created b. became c. promoted d. formed

    a. brought up b. turned up c. grew up d. took up

    a. difficult to make b. difficulty in making c. is difficult to make d. difficult making

    a. will win/ carryon b. won’t win/ carryon

    c. wouldn’t win/ carried on d. would have won/ had carried on

    a. promote b. promoting c. to promote d. being promoted

    a. trusted b. has trusted c. was trusting d. had trusted

    a. wreck b. to wreck c. wrecking d. that wrecks

    a. rationing b. ration c. to ration d. to have rationed

    a. buckle b. to buckle c. buckling d. for buckling.

    a. Make b. Making c. To make d. For make

    a. to let me to borrow b. to let me borrow c. let me borrow d. let me to borrow

    a. used to be b. would be c. were d. are

    Read the passage carefully, then decide whether the following statement are true (T) or false (F)

    The proverb ‘A friend in need is a friend indeed.’ means that we shall know who our real friends are when we are in need. Those who desert us when we are in difficulty are just unfaithful friends.

    A true friend would remain with us whether we are rich or poor. Some people be friend the rich, simply for the sake of getting benefits from them.

    It is useless to have insincere friends because these friends remain with us as long as we are rich or powerful. It is better to have one or two good friends rather than having hundreds of insincere ones.

    A true friend will stand by us in our trials and tribulations. He will be a great source of consolation and comfort in our troubles. So we must be careful in choosing our friends. It is difficult to choose a sincere friend overnight; it takes years for us to find a sincere friend.

    41. Real friends share everything we need.

    42. Unfaithful friends stop being our friends when we are in trouble.

    43. A rich friend is always a true friend.

    44. A true friend is always loyal to us and support us through our difficulties.

    45. It’s not worth having a lot of friends.

    46. It may take a lot of time to find a real friend.

    a. To commit the Red Cross

    b. The Red Cross to commit

    c. Committed to the Red Cross is

    d. The Red Cross is committed to

    a. the leaves are lost

    b. when leaves have lost

    c. that the loss of leaves

    d. to lose leaves

    a. to take months to sell

    b. take several months to sell

    c. selling takes several months d. to sell taking several months

    a. so do their children

    b. neither did the children

    c. also the children

    d. so did their children

    ĐÁP ÁN I. PRONUNCIATION Choose the word that has the underlined part pronounced differently

    II. LANGUAGE FOCUS A. Choose the one word or phrase – a, b, c, or d – that best completes the sentences or substitutes for the underlined word or phrase from the others.

    1 – a; 2 – c; 3 – a; 4 – d; 5 – b;

    B. Choose the word or phrase -a, b, c, or d -that best completes the sentence.

    6 – c; 7 – d; 8 – b; 9 – c; 10 – d;

    11 – b; 12 – a; 13 – b; 14 – d; 15 – c;

    C. Identify the one underlined word or phrase – A, B, C or D – that must be changed for the sentence to be correct.

    16 – a; 17 – b; 18 – c; 19 – d; 20 – d;

    III. READING A. Fill in each blank with one appropriate word from the box

    21 – c; 22 – b; 23 – c; 24 – b; 25 – a;

    26 – D; 27 – D; 28 – D; 29 – C; 30 – A;

    B. Read the passage carefully, then decide whether the following statements are true (T) or false (F).

    31 – experience; 32 – accent; 33 – talk; 34 – touch; 35 – last;

    IV. WRITING From the four words or phrases – a, b, c or d, choose the one that best completes the sentence.

    36 – words; 37 – pieces; 38 – get; 39 – terms; 40 – came;

    41 – T; 42 – T; 43 – F: 44 – T; 45 – F; 46 – T;

    47 – d; 48 – c; 49 – b; 50 – d;

    Mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh tham gia nhóm Facebook: Tài liệu ôn tập lớp 11 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 11 các môn năm 2022 – 2022.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Unit 1 Số 1 Có Đáp Án
  • Giải Bài 1, 2, 3, 4 Trang 56 Sgk Toán 4
  • Bài 1, 2, 3 Trang 51 Sgk Toán 3
  • Giải Bài 1, 2, 3 Trang 57 Sgk Toán 5
  • Giải Cùng Em Học Toán Lớp 3 Tập 2
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Unit 3: A Trip To The Countryside Hệ 7 Năm

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 3: Teen Stress And Pressure
  • Unit 3 Lớp 8: Communication
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3 At Home
  • Unit 3 Lớp 8 Communication ” Communication ” Unit 3
  • Unit 3 Lớp 7: Skills 1
  • Bài tập unit 3 lớp 9 A trip to the countryside có đáp án

    Trắc nghiệm Unit 3 lớp 9 A trip to the countryside

    Nằm trong bộ đề Trắc nghiệm tiếng Anh lớp 9 theo từng Unit, Bài tập tiếng Anh 9 Unit 3: A trip to the countryside có đáp án do chúng tôi sưu tầm và đăng tải gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 9 khác nhau giúp các em ôn tập lại kiến thức tiếng Anh lớp 9 unit 3 một cách hiệu quả nhất. Mời thầy cô và các em tham khảo.

    A. came

    B. got

    C. reached

    D. went

    A. pictures

    B. things

    C. signs

    D. photos

    A. fresh

    B. salty

    C. windy

    D. strong

    A. breakfast

    B. lunch

    C. supper

    D. snack

    A. working

    B. playing

    C. boating

    D. climbing

    A. way

    B. picnic

    C. place

    D. space

    A. see

    B. watch

    C. enjoy

    D. relax

    A. to join

    B. to come

    C. to get

    D. to take

    A. exit

    B. going

    C. entrance

    D. way

    A. voyage

    B. travel

    C. going

    D. journey

    A. place

    B. shrine

    C. land

    D. site

    A. in/ in

    B. on/ on

    C. at/ at

    D. in/ at

    A. such

    B. very

    C. so

    D. much

    A. such

    B. so

    C. very

    D. such a

    A. when

    B. since

    C. for

    D. while

    A. could/ play

    B. can/ plays

    C. could/ plays

    D. can play

    A. do

    B. would do

    C. are doing

    D. were doing

    A. listen

    B. would listen

    C. have listened

    D. had listened

    A. on/ at

    B. on/ from

    C. on / between

    D. at/ at

    A. shines

    B. shone

    C. was shining

    D. had shone

    A. studies

    B. studied

    C. has studied

    D. had studied

    A. told

    B. had told

    C. tells

    D. would tell

    A. to try

    B. tried

    C. try

    D. will try

    A. so nice day

    B. such nice day

    C. so a nice day

    D. such a nice day

    A. leave

    B. to leave

    C. leaving

    D. left

    A. is

    B. will be

    C. would be

    D. were

    A. used to go

    B. used to going

    C. use to go

    D. use going

    A. with

    B. by

    C. of

    D. about

    A. at

    B. on

    C. for

    D. in

    A. come

    B. came

    C. coming

    D. had come

    A. kept

    B. searched

    C. fined

    D. watched

    A. repaint

    B. to repaint

    C. repainting

    D. repainted

    A. used to smoke

    B. used to smoking

    C. use to smoke

    D. use to smoking

    A. has just been polished

    B. just has been polished

    C. has just polished

    D. just polished

    A. is

    B were

    C. will be

    D. would be

    IV. Choose the underlined words or phrases that are not correct in standard written English.

    Đáp án Bài tập tiếng Anh lớp 9 Unit 3

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 9 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 8 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Mới Review 3 (Unit 7
  • Unit 3 Lớp 9: Listen And Read
  • Unit 3 Lớp 9: Getting Started
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 10 Unit 11: Listening, Writing, Language Focus
  • Unit 9 Lớp 10: Writing
  • Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 3 At Home Hệ 7 Năm

    --- Bài mới hơn ---

  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 10
  • Unit 6. Stand Up! (Đứng Lên!) Trang 24 Sách Bài Tập Tiếng Anh 3 Mới
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 3, Unit 6.
  • Tiếng Anh Lớp 3 Unit 6
  • Giải Getting Started Unit 3 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Bài tập Unit 3 lớp 6 At home có đáp án

    Bài tập tiếng Anh Unit 3 lớp 6 At home có đáp án

    Luyện tập với các bài tập trong Bài tập tiếng Anh lớp 6 Unit 3: Home có đáp án sẽ giúp các em học sinh lớp 6 nhanh chóng nắm được các kiến thức về từ vựng và ngữ pháp đã được học trong Unit 3 At home. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học trong chương trình giáo dục phổ thông.

    II. Arrange in order

    1. are/ in/ we/ our/ room/ living.

    2. are/ there/ people/ in/ four/ my/ family.

    3. father/ a/ my/ is/ doctor.

    4. mother/ is/ his/ nurse/ a.

    5. brother/ years/ is/ her/ ten/ old.

    6. he/ what/ do/ does?

    7. mother/ father/ their/ and/ teachers/ are.

    8. are/ in/ they/ house/ the.

    9. mother/ does/ what/ her/ do?

    10. many/ how/ are/ your/ there/ in/ students/ class?

    III. Match up

    1. Who is this?

    a. They watch TV.

    2. What does he do?

    b. There is one.

    3. How many people are there in your family?

    c. He’s in the classroom.

    4. What does your father do?

    d. He’s forty.

    5. How old is your brother?

    e. They are in the yard.

    6. What do your parents do?

    f. My father is a teacher.

    7. Where are they?

    g. There are four people.

    8. How old is Mr. Kiên?

    h. He’s ten.

    9. How many chairs are there in the room?

    i. He’s a student.

    10. Where is your teacher?

    j. She’s my sister.

    A. How old

    B. How

    C. How many

    A. am

    B. is

    C. are

    A. She

    B. We

    C. He

    A. How much

    B. How

    C. How many

    A. What

    B. Who

    C. How

    A. How many

    B. What

    C. How

    A. What

    B. Which

    C. Where

    A. are

    B. does

    C. do

    A. his

    B. her

    C. my

    A. people

    B. students

    C. teachers

    A. her

    B. his

    C. my

    A. her

    B. his

    C. their

    A. How

    B. Who

    C. What

    A. lives

    B. live

    C. living

    A. This

    B. That

    C. These

    A. my

    B. your

    C. their

    A. What

    B. How

    C. Who

    A. teacher

    B. teaches

    C. teachers

    A. too

    B. to

    C. two

    A. cookers

    B. boards

    C. couches

    B. Đáp án bài tập Unit 3 SGK tiếng Anh 6 At home

    II. Arrange in order

    1 – We are in our living room.

    2- There are four people in my family.

    3- My father is a doctor.

    4 – His mother is a nurse.

    5 – Her brother is ten years old.

    6 – What does he do?

    7 – Their father and mother are teachers.

    8 – They are in the house.

    9 – What does her mother do?

    10 – How many people are there in your students?

    III. Match up

    1 – j; 2 – i; 3 – g; 4 – f; 5 – h;

    6 – a; 7 – e; 8 – d; 9 – b; 10 – c;

    IV. Write in full words V. Multiple choice: Choose the correct words to complete the following sentences. VI. Supply the correct words to complete the passage.

    1 – years; 2 – a; 3 – members/ people;

    4 – an; 5 – h; 6 – is; 7 – too;

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Bài Tập Speaking Unit 2 Có Đáp Án.. Speaking
  • Unit 2 I Always Get Up Early. How About You? Sách Bài Tập
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Unit 2: I Always Get Up Early. How About You?
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 2: Life In The Country Side
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Trang 9: Trắc Nghiệm Trang 9 Chương I Khái Quát Về Cơ Thể Người
  • Giải Tiếng Anh 8 Unit 2: Making Arrangements Hệ 7 Năm

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 7 Lớp 8: Read
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Unit 3 : At Home
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Unit 2: Life In The Countryside (Cuộc Sống Ở Vùng Nông
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 (Có Đáp Án)
  • Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 Skills 2
  • I. Getting started trang 18 SGK tiếng Anh 8 Unit 2

    Match each object with its name. Hãy ghép vật với tên gọi của nó.

    a. an answering machine: máy tự động trả lời và ghi lại lời nhắn gửi

    b. a mobile phone: điện thoại di động

    c. a fax machine: máy (nhận gửi) fax

    d. a telephone directory: danh bạ điện thoại

    e. a public telephone: điện thoại công cộng

    f. an address book: sổ ghi địa chỉ

    II. Listen and read trang 19 SGK tiếng Anh 8 Unit 2

    LISTEN AND READ

    Hoa: 3 847 329

    Nga: Can I speak to Hoa, please? This is Nga.

    Hoa: Hello, Nga.

    Nga: I’m going to see the movie Dream City at 6.45 this evening. Would you like to come?

    Hoa: Of course, but wait a minute. I have to ask my aunt and she’s downstairs. Hold on… OK, Nga. Aunt Thanh says I can go. Oh, where’s it on?

    Nga: At Sao Mai Movie Theater. It’s a bit far from your house, I’m afraid.

    Hoa: Well, I know where it is, but I’m using my cousin’s bike tonight.

    Nga: OK, Hoa. Let’s meet outside the theater.

    Hoa: Is 6.30 all right?

    Nga: That’s fine. See you at 6.30.

    Hoa: Bye Bye, Nga.

    1. Practice the dialogue with a partner. Hãy luyện tập hội thoại với bạn em.

    Hướng dẫn dịch:

    Hoa: 3 847 329

    Nga: Làm ơn cho em nói chuyện với Hoa. Em là Nga đây.

    Hoa: Chào Nga.

    Nga: Ở nhà hát Sao Mai. Mình e là khá xa nhà bạn ở đấy.

    Hoa: Mình biết nhà hát ở đau rồi, nhưng tối nay mình sẽ đi bằng xe đạp của em họ mình.

    Hoa: 6 :30 được chứ?

    Hoa: Tạm biệt, Nga.

    2. Read the dialogue again. Decide who did and said each of the following things. Then ask a partner these questions to check your answers. Đọc lại hội thoại trên, quyết định xem ai nói các câu sau rồi hỏi bạn em để kiểm tra lại câu trả lời.

    a – Nga made the call.

    b – Nga introduced herself.

    c – Nga invited Hoa to the movies.

    d – Nga arranged the meeting place.

    e – Hoa arranged the time.

    f – Nga agreed to the time.

    III. Speak trang 20 SGK tiếng Anh 8 Unit 2

    6 – c; 7 – e; 8 – k; 9 – g; 10 – h; 11 – d

    2. Complete the dialogue. Ba and Bao are making arrangements to play chess. Practice the dialogue with a partner. Then make similar dialogue. Hoàn thành hội thoại. Ba và Bảo đang thu xếp để chơi cờ. Hãy luyện tập bài hội thoại sau với bạn của em rồi xây dựng hội thoại tương tự.

    Ba: Hello. 8 257 012

    Bao: chúng tôi Can I speak to Ba, please? This is Bao……………….

    Ba: Hello Bao. How are you?

    Bao: ………I’m fine, thanks. How about you?…………….

    Ba: Great. Me too.

    Bao: chúng tôi you play chess tonight?…………..?

    Ba: I’m sorry . I can’t play chess tonight I’m going to do my homework.

    Bao: chúng tôi about tomorrow afternoon?…………..

    Ba: Yes. Tomorrow afternoon is fine.

    Bao: ……… I’ll meet you at the Central Chess Club…………….

    Ba: At the Central Chess Club? OK. Let’s meet at the front door.

    Bao: chúng tôi 2.00 OK?…………..

    Ba: Great. See you tomorrow afternoon at 2.00 o’clock.

    IV. Listen trang 21 SGK tiếng Anh 8 Unit 2

    Listen to the telephone conversation. Fill in the missing information. Nghe hội thoại qua điện thoại sau rồi điền vào thông tin còn thiếu.

    KINGSTON JUNIOR HIGH SCHOOL

    DATE: Tuesday Time: 9.45

    FOR: The principal

    MESSAGE: Mrs. Mary Nguyen wanted to see you at 9.45 on Tuesday morning.

    TELEPHONE NUMBER: 64683720942

    Nội dung bài nghe

    Secretary: Kingston Junior High School

    Woman: Good afternoon. Could I talk to the principal, please?

    Secretary: I’m afraid Mr. Kelvin is out at the moment. Would you like to leave a message?

    Woman: Uhm, no. But I’d like to make an appointment to see him.

    Secretary: I think he will be available on Tuesday.

    Woman: Tuesday’s OK. Can I see him in the morning?

    Secretary: Sure, you can. What time would you like to come?

    Woman: Is 10.30 OK?

    Secretary: I’m sorry. The principal will have a school visit at 10.30. What about 9.45?

    Woman: 9.45? Let me see. Yes. it’s alright.

    Secretary: What’s your name, please?

    Woman: My name’s Mary Nguyen.

    Secretary: Is that N-G-U-Y-E-N?

    Woman: Yes. that’s right. Mrs. Nguyen.

    Secretary: And your address, please?

    Woman: Number 23, 51st Street. My telephone number is 64683720942.

    Secretary: Thank you, Mrs. Nguyen.

    Woman: Thank you very much. Goodbye.

    Secretary: Goodbye.

    Thư ký: Đây là trường trung học cơ sở Kingston.

    Người phụ nữ: Xin chào. Tôi có thể nói chuyện với hiệu trưởng không?

    Thư ký: Tôi e rằng ông Kelvin đã ra ngoài vào lúc này. Bà có muốn để lại tin nhắn không?

    Người phụ nữ: Uhm, không. Nhưng tôi muốn hẹn gặp ông ấy.

    Thư ký: Tôi nghĩ ống ấy sẽ ở đây vào thứ ba.

    Người phụ nữ: Thứ Ba cũng được. Tôi có thể gặp ông ấy vào buổi sáng không?

    Thư ký: Chắc chắn, bà có thể. Bà muốn đến lúc mấy giờ?

    Người phụ nữ: 10.30 được không?

    Thư ký: Tôi xin lỗi. Hiệu trưởng sẽ có một chuyến thăm trường học lúc 10.30. 9,45 có được không?

    Người phụ nữ: 9.45? Để tôi xem. Được đấy.

    Thư ký: Tên của bà là gì?

    Người phụ nữ: Tên tôi là Mary Nguyen.

    Thư ký: Đó có phải là N-G-U-Y-E-N không?

    Người phụ nữ: Vâng. Đúng rồi. Bà Nguyễn.

    Thư ký: Địa chỉ của bà là?

    Người phụ nữ: Số 23, Đường 51. Số điện thoại của tôi là 64683720942.

    Thư ký: Cảm ơn, bà Nguyễn.

    Người phụ nữ: Cảm ơn rất nhiều. Tạm biệt.

    Thư ký: Tạm biệt.

    V. Read trang 21 22 SGK tiếng Anh 8 Unit 2

    1. True or false? Cheek (✓) the boxes. Correct the false sentences. Hãy đánh dấu (✓) vào cột đúng hay sai và sửa câu lại cho đúng.

    a – F; b – F; c – T; d – F; e – F; f – T

    2. Put the events in the correct order. Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo trật tự đúng.

    1 – d; 2 – e; 3 – a; 4 – g; 5 – c; 6 – b; 7 – f;

    Alexander Graham Bell sinh ngày 3 tháng 3 năm 1847 ở Edinburgh. Ông là người Xcot-len mặc dù sau đó ông di cư sang Canada rồi sang Mỹ vào những năm 1870.

    Ở Mỹ, ông đã làm việc với những người câm điếc ở trường Đại học Boston. Ít lâu sau đó, Bell bắt đầu thí nghiệm những cách truyền lời nói qua một khoảng cách dài. Thí nghiệm này của ông đã dẫn đến việc phát minh ra điện thoại.

    Bell và viên trợ lý của ông, Thomas Watson, đã làm nhiều thí nghiệm và cuối cùng đã nảy ra ý sáng chế một dụng cụ mà lần đầu tiên họ giới thiệu vào năm 1876. Bell nói qua điện thoại: ‘Anh Watson, lại đây nào. Tôi cần anh’. Đây là lời nhắn qua điện thoại đầu tiên.

    Đi khắp nước Mỹ, Bell đã trình diễn phát minh của ông trước công chúng ở vô số cuộc triển lãm và vào khoảng năm 1877 chiếc điện thoại đầu tiên được đưa vào sử dụng trong thương mại.

    VI. Write trang 23 SGK tiếng Anh 8 Unit 2

    (3) talk/ speak; (4) took

    (5) name; (6) delivery

    (7) Mr. Ha; (8) on

    Dịch vụ Giao hàng Thắng Lợi

    Ngày: 12 tháng 5

    Giờ: 11.50 sáng

    Gửi: Ông Hà

    Tin nhắn: Bà Liên gọi để hỏi về chuyến giao hàng nội thất của bà. Bà ấy muốn ông gọi lại sau bữa trưa. Số điện thoại của bà ấy là 8 645 141.

    Ghi bởi: Tâm

    Một khách hàng gọi cho Dịch vụ Giao hàng Thắng Lợi vào ngày 11 tháng 5 ngay trước buổi trưa. Bà ấy muốn nói chuyện với ông Hà nhưng ông ấy đã ra ngoài. Vì vậy, ông Tâm đã ghi lại một tin nhắn cho ông Hà. Tên của khách hàng là bà Liên, và bà ấy muốn hỏi về chuyến giao hàng nội thất của bà. Bà muốn ông Hà gọi lại cho bà. Bà ấy nói rằng anh Hà có thể liên lạc với bà theo số 8 645 141 sau bữa trưa.

    Date: June 16

    Time: after midday

    For: Mrs. Van

    Message: Mr. Nam called about his stationery order. He wants you to call him on 8 634 082.

    Taken by: Mr. Toan

    3. Read the message form on page 23 again, then help Lisa write a message for Nancy. Use the information from the dialogue. Em hãy đọc lại lời nhắn điện thoại ở trang 23 rồi giúp Lisa viết lời nhắn cho Nancy sử dụng thông tin ở hội thoại sau.

    Date:

    Time:

    For: Nancy

    Message: Tom called about playing tennis this afternoon. He will come over to pick you up at 1.30.

    Taken by: Lisa

    VII. Language focus trang 25 26 SGK tiếng Anh 8 Unit 2

    1. Work with a partner. Say what the people are going to do. Follow the example sentence. Em hãy làm việc với bạn bên cạnh, nói xem những người này sẽ làm gì theo ví dụ sau.

    1. They’re going fishing.

    2. She’s going to read it (the new novel).

    3. She’s going to do her homework.-

    4. He’s going to see/ watch it (the action film on TV) tonight.

    5. She’s going to give him a nice birthday psent.

    2 a) Copy the questionnaire in your exercise book. Add three more activities to the list. Then complete the “you” column with checks (✓) and crosses (X). Chép bản cậu hỏi sau vào vở bài tập của em. Hãy thêm vào danh sách 3 hoạt động nữa rồi đánh dấu (✓) hoặc dấu (X) vào cột hỏi về em.

    b) Now ask your partner what he or she is going to do. Complete the ‘your partner’ column of the questionnaire. Bây giờ hãy hỏi bạn em xem cậu ấy hoặc cô ấy sẽ làm gì rồi đánh dấu (✓) hoặc (X) vào cột trả lời câu hỏi về bạn em.

    I think he’s upstairs.

    b. No. He isn’t here.

    c. He isn’t downstairs and he isn’t upstairs.

    d. Perhaps he’s outside.

    e. No. He isn’t there.

    f. I’m not outside. I’m inside, Ba.

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 9 tại group trên facebook

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 2 Lớp 8: Getting Started
  • Hướng Dẫn Giải Review 1 (Units 1
  • Giải Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1: My Friends
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Unit 6: Folk Tales (Truyện Dân Gian)
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 1: Leisure Activities
  • Giải Tiếng Anh 8 Unit 1: My Friends Hệ 7 Năm

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 My Friends Hệ 7 Năm
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1 My Friends
  • Unit 1 Lớp 8: Getting Started
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Unit 1: Leisure Activities
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Mới Review 1 (Unit 1
  • Soạn tiếng Anh Unit 1 lớp 8 My Friends

    Giải tiếng Anh Unit 1 lớp 8: My Friends sẽ giúp học sinh chuẩn bị bài ở nhà để vào lớp tiếp thu bài tốt hơn. Lời giải bài tập tiếng Anh 8 này sẽ tài liệu để giáo viên và phụ huynh tham khảm trong quá trình hướng dẫn và giảng dạy tiếng Anh lớp 8 theo chương trình mới.

    Giải Unit 1 lớp 8: My Friends SGK

    I. Getting started trang 10 SGK Tiếng Anh 8

    KHỞI ĐỘNG Hãy mô tả các nhóm bạn và các hoạt động mà họ yêu thích.

    a. The boys are playing football/ soccer.

    b. The girls are studying.

    c. The boys are playing chess.

    d. The girls are playing volleyball.

    II. Listen and read – Nghe và đọc – trang 10 11 SGK Tiếng Anh 8

    Listen and read

    Hoa: Hello, Lan.

    Lan: Hi, Hoa. You seem happy.

    Hoa: I am. I received a letter from my friend Nien today.

    Lan: Do I know her?

    Hoa: I don’t think so. She was my next-door neiahbor in Hue.

    Lan: What does she look like?

    Hoa: Oh. She’s beautiful. Here is her photograph.

    Lan: What a lovely smile! Was she your classmate?

    Hoa: Oh, no. She wasn’t old enough to be in my class.

    Lan: How old is she?

    Hoa: Twelve. She’s going to visit me. She’ll be here at Christmas. Would you like to meet her?

    Lan: I’d love to.

    1. Practice the dialogue with a partner. 2. Answer the following questions.

    a) Where does Nien live?

    b) Does Lan know Nien?

    c) Which sentence tells you that Hoa is older than Nien?

    d) When is Nien going to visit Hoa?

    NGHE VÀ ĐỌC

    Hoa: Chào Lan.

    Lan: Chào Hoa. Bạn có vui vẻ không?

    Hoa: Đủng thế. Hôm nay mình nhận được thư của Niên, bạn mình.

    Lan: Mình có biết cô ấy không nhỉ?

    Hoa: Mình không nghĩ là bạn biết cô ây. Cô ấy là hàng xóm của mình ờ Huế.

    Lan: Cô ẩy trông như thế nào?

    Hoa: Oh! Cô ấy rất xinh. Ảnh cô ấy đây này.

    Lan: Cô ấy cười đẹp quá. Cô ấy là bạn học của bạn à?

    Hoa: ồ không. Cô ấy chưa đủ tuổi đề theo học cùng lớp vói mình.

    Lan: Cô ấy bao nhiêu tuổi vậy?

    Hoa: 12 tuồi. Cô ấy sắp đến thăm mình. Cô ẩy sẽ ờ đây vào lễ Giáng Sinh.

    Bạn có muốn gặp cô ấy không?

    Lan: Thích lắm chứ.

    1. Luyện tập hội thoại theo cặp. 2. Trả lời câu hỏi.

    a. She (= Nien) lives in Hue.

    b. No. she (= Lan) doesn’t know her (Nien).

    c. “She wasn’t old enough to be in my class.”

    d. She is going to visit Hoa at Christmas.

    III. Speak – Nói – trang 11 12 SGK Tiếng Anh 8

    1. Read the dialogue

    Hoa: This person is short and thin.

    She has long blond hair.

    Lan: Is this Mary?

    Hoa: Yes.

    1. Hãy đọc hội thoại.

    Hoa: Người này thấp và ốm. Cô ấv có tóc dài màu vàng.

    Lan: Mary phải không?

    Hoa: Đúng vậy.

    2. Now take turns to make similar dialogues. Use the adjectives in the table build

    tall slim

    short thin

    fat

    hair

    long straight black/dark

    short curly blond/fair

    bald brown

    A: This person is tall and thin. He has short black hair.

    B: Is this Van?

    A: Yes.

    b.

    A: This person is short and fat. He is bald.

    B: Is this Mr. Lai?

    A: Yes.

    c.

    A: This person is tall and slim. She has long dark hair.

    B: Is this Miss Lien?

    A: Yes.

    d.

    A: This person is tall and slim. She has curly blond hair.

    B: Is this Ann?

    A: Yes.

    e.

    A: This person is tall and thin. He has short dark hair.

    B: Is this Mr. Khoi?

    A: Yes.

    f.

    A: This person is tall and slim. She has long fair hair.

    B: Is this Mary?

    A: Yes

    IV. Listen – Nghe – Trang 12 13 SGK Tiếng Anh 8

    LISTEN. Listen and complete the conversations. Use the expssions in the box. How do you do Nice to meet you It’s a pleasure to meet you I’d like you to meet come and meet

    a) Hoa: Hello, Nam.

    Nam: Morning, Hoa.

    Hoa: Nam, (1)………………..my cousin, Thu.

    Nam: (2) ………………….., Thu.

    Thu: Nice to meet you too. Nam.

    b) Khai: Miss Lien, (3) chúng tôi mother.

    Miss Lien: (4) chúng tôi Vi.

    Mrs. Vi: The pleasure is all mine. Miss Lien.

    Miss Lien: Oh, there is the principal. Please excuse me, Mrs. Vi, but I must talk to him.

    Mrs. Vi: Certainly.

    Bao: Hello, ma’am.

    Grandmother: Hello, young man.

    Ba: Bao is my classmate, grandmother.

    Grandmother: What was that?

    Ba: Classmate! Bao is my classmate.

    Grandmother: I see.

    d)

    Mr. Lam:

    Isn’t that Lan’s father, my dear?

    Mrs. Linh:

    I’m not sure. Go and ask him.

    Mr. Lam:

    Excuse me. Are you Mr. Thanh’?

    Mr. Thanh:

    Yes, J am.

    Mr. Lam:

    I’m Lam, Nga’s father.

    Mr Thanh:

    (6) …………………?

    V. Read – Đọc – Trang 13 14 SGK Tiếng Anh 8

    READ Ba is talking about his friends.

    I am lucky enough to have a lot of friends. Of all my friends, Bao, Khai, and Song are the ones I spend most of my time with. Each of us, however, has a different character.

    Bao is the most sociable. He is also extremely kind and generous. He spends his free time doins volunteer work at a local orphanage, and he is a hard-working student who always gets good grades.

    Unlike Bao, Khai and Sons are quite reserved in public. Both boys enjoy school, but they pfer to be outside the classroom. Song is our school’s star soccer player, and Khai likes the peace and quiet of the local library.

    I am not as outgoing as Bao, but I enjoy telling jokes. My friends usually enjoy my sense of humor. However, sometimes my jokes annoy them.

    Although we have quite different characters, the four of us are very close friends.

    Đọc

    Ba đang nói về các bạn của cậu.

    Tôi khá may mắn có được nhiều bạn bè. Trong số bạn bè cùa tôi thì tôi dành nhiều thời gian chơi đùa với Bảo, Khài và Song nhất. Tuy thế, mỗi chúng tôi lại cỏ tính cách khác nhau.

    Bào là người dề gần nhất. Cậu ẩy cũng rất tốt bụng và rộng lượng. Cậu ấy dành thời gian rỗi cùa mình làm công tác tình nguyện ớ trại trẻ mồ côi địa phương. Cậu ấy còn là một học sinh chăm chỉ luôn đạt điếm giỏi.

    Không giống như Bào, Khải và Song khá kín đảo khi ở trước công chúrtg. Cà hai đều rất thích việc học hành, nhưng bọn họ lại thích ở ngoài lớp học hơn. Song là ngôi sao bóng đá cùa trường tôi, cỏn Khải thì thích sự yên tĩnh và im lặng của thư viện nơi cậu ở.

    Tôi thì không được cởi mờ như Bào, nhưng tôi thích nói chuyện đùa. Bạn bè thường thích tính hài hước cùa tôi. Tuy thế. có khi những câu đùa cùa tôi cũng làm cho họ khó chịu.

    Mặc dù chủng tối có tinh cách hoàn toàn trái ngược nhau nhưng cà bổn chủng tôi lại là bạn bè thân thiết của nhau.

    1. Hãy chọn và viết câu trả lời đúng nhất

    a) A: Ba talks about three of his friends.

    b) C: Bao’s volunteer work does not affect his school work.

    c) B: Khai and Sona are rather shy.

    d) D: Ba’s friends sometimes get tired of his jokes.

    2. Now answer the questions.

    a) How does Ba feel having a lot of friends?

    b) Who is the most sociable?

    c) Who likes reading?

    d) What is a bad thing about Ba’s jokes?

    e) Where does Bao spend his free time?

    f) Do you and your close friends have the same or different characters?

    * Câu trà lời:

    He feels lucky enough to have a lot of friends.

    Bao is the most sociable.

    Sometimes Ba’s jokes annoy his friends.

    He spends his free time al a local orphanage.

    VI. Write – Viết – Trang 15 SGK Tiếng Anh 8

    WRITE. 1. Read the information about Tam.

    His name’s Le Van Tam and he’s fourteen years old. He lives at 26 Tran Phu Street in Ha Noi with his mother, father and his elder brother, Hung. He’s tall and thin and has short black hair. He is sociable, humorous and helpful. His best friends are Ba and Bao.

    Hãy đọc thông tin viết về Tâm.

    Tên cậu ấy là Lê Văn Tâm. Cậu ấy 14 tuổi. Cậu ấy sống ớ nhà số 26 đường Trân Phú ở Hà Nội với mẹ, bố và anh của cậu ấy tên là Hùng. Cậu ẩy cao, ốm và có tóc đen ngăn. Cậu ấv dễ gần. hài hước và thích giúp đỡ. Những người bạn thân nhắt của cậu ấy là Ba và Bào.

    2. Fill in a similar form for your partner. Use the following questions as prompts.

    a) What is his/her name?

    b) How old is he/she?

    c) What does hc/she look like?

    d) What is he/she like?

    e) Where does he/she live?

    f) Who does he/she live with?

    g) Who is/are his/her friend(s)?

    Câu trả lời:

    3. Now write a paragraph about your partner. Hãy viết thành đoạn về bạn của em.

    Her name’s Nguyen Thu Suong. She’s 14 years old. She lives at 120 Tran Hung Dao Street in Da Nang with her parents, her elder sister and her younger brother, Huong and Son. She’s pttv. She’s tall and thin and has long black hair. She is very kind, humorous and friendly. Her best friends are Trang and Ha.

    VII. Language Focus Trang 16-17 SGK Tiếng Anh 8

    1. Complete the paragraphs. Use the correct form of the verbs in brackets. Hãy hoàn thành các đoạn văn sau, dùng hình thức đúng của động từ trong ngoặc.

    a) Hoa (0) lived (live) in Hue last year, but now she (1) lives (live) in Ha Noi. Yesterday, Hoa’s friend Nien (2) sent (send) Hoa a letter. Nien (3) was (be) Hoa’s neighbor when Hoa lived in Hue. She (4) is (be) in younger than Hoa.

    b) Lan (0) is (be) Hoa’s best friend. The two girls (1) are (be) in the same class at Quang Trung school. Last year, Hoa (2) came (come) to the school for the first time. Lan (3) showed (show) her around and (4) introduced (introduce) her to many new friends.

    2. Complete the dialogue. Use the correct form of the verbs in the box. You will have to use some verbs more than one. Em hãy hoàn thành hội thoại, dùng hình thức đúng của động từ cho trong khung. Em sẽ phải dùng lại một vài động từ.

    1 – sets; 2 – goes/ moves; 3 – goes/ moves; 4 – is; 5 – is; 6 – is;

    3. Look and describe. Look at the picture. Ask and answer the questions. Quan sát và miêu tả. Hãy nhìn vào tranh. Hỏi và trả lời các câu hỏi.

    a) There are four people in the picture.

    b) The man standing next to the taxi is tall and heavy-set. The woman is tall and thin. She has short hair. The boy sitting on the ground looks tired and worried. And the man standing across the street is short and fat.

    c) The man standing next to the taxi is wearing a yellow shirt and black trousers. The woman is wearing a green skirt and red blouse. She is carrying a bag on her shoulder. The man sitting on the ground is wearing blue shorts and a while shirt. And the man across the street is wearing blue trousers and a pink shirt and tie. He’s carrying a briefcase.

    4. Complete the dialogues. Use (not) adjective + enough. Hoàn thành hội thoại. Sử dụng (not) adjective + enough.

    b) not old enough

    c) strong enough

    d) good enough

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 9 tại group trên facebook

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Phần Định Lí Ta
  • Giải Bài Tập Toán Lớp 8: Bài 1. Tứ Giác
  • Giải Bài Tập Sgk Toán Lớp 8 Bài 1: Tứ Giác
  • Bài 1,2,3,4,5 Trang 66,67 Sgk Toán 8 Tập 1: Tứ Giác
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Bài 1: Tứ Giác
  • Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3 At Home Hệ 7 Năm

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 9 Unit 3: A Trip To The Countryside
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 9 Unit 3: A Trip To The Countryside Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 9 Unit 3
  • Unit 3 Reading Trang 29 Sgk Tiếng Anh Lớp 10
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Chương Trình Mới Unit 3: The Green Movement
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 3: Ways Of Socialising
  • Giải sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 3 At home chi tiết nhất

    Giải SBT tiếng Anh Unit 3 lớp 8: t home

    Nằm trong bộ đề Giải bài tập SBT tiếng Anh lớp 8 theo từng Unit, giải SBT tiếng Anh 8 Unit 3 At home hướng dẫn giải các bài tập trang 25 – 33 Sách bài tập tiếng Anh 8 Unit 3 được chúng tôi sưu tầm và đăng tải là tài liệu ôn thi Tiếng Anh hữu ích, giúp các bạn luyện tập và củng cố kiến thức Tiếng Anh trong chương trình phổ thông lớp 8 hiệu quả.

    c. have to; d. have to;

    e. have to/ must; f. have to/ must;

    g. does – have to; h. must;

    i. has to; j. must;

    b. You ought to learn a few Chinese words before you go.

    c. You ought not to ride a bicycle so fast because it is dangerous.

    d. You ought to put on warm clothes.

    e. You ought to stay at home this evening.

    f. You ought not to watch TV too much because you are going to have final exams.

    g. You ought to stop smoking.

    h. You ought to improve your English before you go to the USA.

    3. Complete the following sentences, using myself, yourself, himself, herself, itself, ourselves, themselves with the verbs in the box. (Trang 26-27 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. repaired … myself;

    b. look after ourselves

    c. enjoyed themselves;

    d. clean … yourself

    e. drew … himself;

    f. looked at herself

    g. made … herself

    4. Write complete sentences with the verbs in the box. Use reflexive pronouns only where necessary. (Trang 27-28 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. feel d. enjoyed ourselves

    b. dried himself e. concentrate

    c. met f. teach

    g. wash

    5. Match the question in (I) with the appropriate answer in (II) using Why – Because. (Trang 28-29 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. D; b. G;

    c. C; d. F;

    e. H; f. A;

    g. B; h. E;

    6. Read the following situation and then make up questions and answer them. (Trang 29-30 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a.

    A: Why didn’t Mrs. Brown get any milk?

    B: Because the shops were closed.

    b.

    A: Why did David go in his place?

    B: Because the headmaster was ill.

    c.

    A: Why didn’t they go to the beach?

    B: Because it rained all day and night.

    d.

    A: Why did Mr. Brown miss the train to Leeds?

    B: Because his car broke down on the way to the railway station.

    e.

    A: Why did Bob get lost?

    B: Because he didn’t have a city map.

    7. Crossword. (Trang 30-31 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    All the answers are ppositions (on, next to, in front of, between, in, under, behind). The passage will help you. (Trang 30-31 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    8. Complete the sentences using must, mustn’t, have to, not have to (in the correct form.) (Trang 31 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. mustn’t; b. have to; c. must;

    d. had to; e. don’t have to; f. mustn’t;

    9. Fill in each gap with one word from the box. There are more words than you need to fill in all the gaps. (Trang 31-32 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. vacuum cleaner; b. washing machine;

    c. bathtub; d. cupboard;

    e. microware oven; f. water heater;

    g. hairdryer;

    10. Read the passage and answer the multiple – choice questions. (Trang 32-33 sách Bài tập Tiếng Anh 8)

    a. C; b. C; c. B; d. A; e. A;

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 9 tại group trên facebook

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Unit 1: A Visit From A Pen Pal
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Mới Unit 3: Teen Stress And Pressure
  • Giải Bài Tập Anh 9 Unit 3
  • Project Trang 35 Unit 3 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 3 Lớp 7: Looking Back
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100