Top 6 # Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Hệ 10 Năm Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 5/2023 # Top Trend |

Học Tốt Tiếng Anh Lớp 8 (Hệ 7 Năm / Hệ 10 Năm)

Học Tốt Tiếng Anh Lớp 8 (Hệ 7 Năm / Hệ 10 Năm) – Khóa Học Online

Hệ 7 năm

Vận dụng được ngữ pháp được học để hỗ trợ việc đọc-hiểu văn bản, trình bày các câu đơn giản, ….

Nhận biết, phân biệt, hiểu cách sử dụng và vận dụng các kiến thức ngữ pháo được học trong chương trình.

Có sự chuẩn bị kĩ càng cho các bài kiểm tra ở trên lớp (kiểm tra 15 phút, kiểm tra 45 phút, ôn tập học kì).

Với chương trình ôn luyện tiếng anh:

Khóa học gồm hơn 60 bài giảng học kiến thức cơ bản (Chương trình 7 năm của Bộ GD-ĐT) và rèn luyện kỹ năng làm các loại bài tập và sử dụng tiếng Anh giao tiếp.

Hệ thống bài tập đa dạng (có hướng dẫn giải) và đề kiểm tra, giúp các em tự rèn luyện để tự tin bước vào các kỳ thi.

Hệ 10 năm:

Cấu trúc 1 bài học (1 unit)

Getting started

A closer look 1 (Từ vụng và phát âm)

A closer look 2 (Ngữ pháp)

Commmunication (từ vựng và kĩ năng nói)

Skills 1: reading and speaking

Skill2 2: Listening and writing

Looking back


Review: Gồm bài mini test giúp học sinh ôn tập lại và nắm vững hơn các nội dung kiến thức và kĩ năng trong bài học

Sau 3 unit sẽ có 1 bài review và 1 bài kiểm tra giữa kỳ/cuối kỳ theo chương trình.

Với chương trình ôn luyện tiếng anh 10 năm:

Khóa học gồm 72 bài giảng cùng hệ thống bài tập và đề kiểm tra theo chương trình Tiếng Anh 8 (Chương trình 10 năm của Bộ GD-ĐT):

Thiên về sự sáng tạo để học sinh có nhiều cơ hội ôn tập kiến thức và luyện kỹ năng ngôn ngữ;

Hệ thống bài tập đa dạng (có hướng dẫn giải) và đề kiểm tra, giúp các em tự rèn luyện để tự tin bước vào các kỳ thi.

Kết quả đạt được sau khóa học:

Giúp các em học sinh nắm chắc được nội dung từng bài học trong sách giáo khoa tiếng Anh

Xây dựng niềm yêu thích môn học

Tự tin giao tiếp cơ bản bằng tiếng Anh

Đối tượng:

Học sinh lớp 8 muốn chủ động tham khảo chương trình hoặc học lại kiến thức đã học trên lớp.

Phụ huynh tham khảo để hướng dẫn con mình tự học.

Giáo viên tham khảo để chuẩn bị cho bài giảng trên lớp.

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Unit 1: A Day In The Life Of… Hệ 7 Năm

Bài tập Unit 1 lớp 10 A day in the life of … có đáp án

Với mong muốn giúp các em học tốt tiếng Anh lớp 10, chúng tôi đã đăng tải rất nhiều tài liệu bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1 A Day in the life of … có đáp án khác nhau. Bài tập tiếng Anh Unit 1: A Day in The Life of.. có đáp án gồm nhiều dạng bài tập tiếng Anh khác nhau giúp các em cải thiện kỹ năng làm bài hiệu quả.

I. Bài tập Unit 1 tiếng Anh 10 A day in the life of … số 1

A. MULTIPLE CHOICES: I/ Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others in each group: II/ Choose the word whose main stress is placed differently from the others in each group: III/ Select the synonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

1/ Ask and answer questions about your daily routine, using the cues below.

A. action

B. trip

C. way

D. habit

2/ I drink some cups of tea, have a quick breakfast and then lead the buffalo to the field.

A. strong

B. fast

C. mighty

D. powerful

3/ I leave the house at a quarter past five and arrive in the field at exactly 5.30.

A. 10 minutes

B. 15 minutes

C. 20 minutes

D. 30 minutes

4/ I continue to work from a quarter past eight till 10.30.

A. keep away

B. keep back

C. keep down

D. keep on

5/ During my break I often drink tea with my fellow peasants and smoke local tobacco.

A. men

B. women

C. person

D. people

6/ Then I go home, take a short rest and have lunch with my family at 11.30.

A. break

B. relaxation

C. while

D. time

7/ We finish our work at 6 pm, sometimes much later.

A. now and then

B. lately

C. recently

D. and so on

8/ We have done everything as planned.

A. programmed

B. thought

C. said

D. mentioned

9/ The police want to discuss these recent racist attacks with local people.

A. say to

B. tell about

C. speak of

D. talk to

10/ It takes me 30 minutes to prepare.

A. get ready

B. make easy

C. keep clean

D. be good

IV/ Select the antonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

1/ Ask and answer questions about your daily routine, using the cues below.

A. Question

B. Reply

C. Tell

D. Repeat

2/ What time do you go to bed?

A. go out

B. sit down

C. leave for

D. get up

3/ I drink some cups of tea, have a quick breakfast and then lead the buffalo to the field.

A. weak

B. strict

C. slow

D. thin

4/ I leave the house at a quarter past five and arrive in the field at exactly 5.30.

A. quickly

B. weakly

C. wrongly

D. successfully

5/ I continue to work from a quarter past eight till 10.30.

A. complete

B. finish

C. come

D. start

6/ Our neighbors have always been very friendly towards us.

A. cool

B. hot

C. warm

D. mad

7/ Choose the answer A, B, or C that best suits the meaning of the italicized word(s).

A. lastly

B. late

C. worst

D. weakly

8/ We are not losing anything.

A. stopping

B. finding

C. buying

D. selling

9/ Are they happy with their lives or not? Why?

A. tired

B. disappointed

C. sad

D. unlucky

10/ Although it’s a long day for us, we feel we are contented with what we do.

A. dissatisfied

B. excited

C. shocked

D. interested

A. were

B. are

C. have been

D. will be

A. paid

B. pays

C. has paid

D. will pay

A. was-hadn’t had

B. was-hasn’t had

C. had been-didn’t have

D. had been-wouldn’t have

A. was

B. had been

C. is

D. has been

A. bought-was

B. bought-had been

C. had bought-was

D. had bought-had been

A. ran-had come

B. had run-came

C. runs-have come

D. has run-come

A. waited-stopped

B. was waiting-was stopping

C. waited-was stopping

D. was waiting-stopped

A. had reached-died

B. reached-had died

C. reaches-has died

D. has reached-dies

A. phone-will go

B. am phoning- have gone

C. will phone-will be going

D. have phoned-am going

A. happened

B. happens

C. would happen

D. will happen

A. after

B. ahead

C. on

D. up

A. along

B. ahead

C. over

D. off

A. together with

B. on with

C. away with

D. along with

A. to

B. for

C. against

D. by

A. back to

B. into

C. out of

D. far away

A. in

B. off

C. on

D. by

A. to

B. down

C. by

D. out

A. after

B. for

C. ahead

D. along

A. into

B. on

C. for

D. by

A. by

B. out

C. up

D. off


– microbe (n.): vi trùng, vi khuẩn

– microscopic (adj.): thuộc kính hiển vi; rất nhỏ

– diatom (n.): (thực vật học) tảo cát

– protozoa (n.): ngành động vật nguyên sinh

– amoeba (n.): Amip


exhibition, neighborhood, timetable, immediately, broken, purchased, fields, repair, stable, continued

1/ the children/ always/ fond/ candy/ such/ chocolate/ cakes

2/ my teacher/ sometimes/ get/ angry/ me/ because/ I/ not homework

3/ Nhung/ good/ studious/ student/ and/ never/ late/ school

4/ my mother/ go/ work/ 6.30/ every day

5/ it/ seldom/ rain/ summer/ that place

6/ she/ occasionally/ misunderstand/ me/ but/ it/ not/ matter

7/ my mother/ go/ market/ twice/ week

8/ she/ usually/ afraid/ dogs/ but/ she/ like/ cats

9/ how often/ you/ go/ dancing/ club/ summer?

10/ we/ often/ go/ there/ four times/ month/ summer

1/ with demand we’re having a six-day week to cope to work.

2/ the world mixture of and glucose save a simple lives in many parts of water can.

3/ leaving school after, a year she spent traveling, mostly in and Asia Africa .

4/ and done gone it Mike’s really now – for breaking he’ll be trouble in terrible that window.

5/ give me could you some idea will finish the building of when work?

6/ been studying researchers have how people make decisions under stress.

7/ School they at the International have pupils different nationalities of 46.

8/ this year’s one harvest was of the since the most successful of 1985 record crop.

9/ had any have you serious relationships past year in the?

10/ the whole she explained idea again, but still didn’t I understand.

Còn tiếp …

II. Đáp án Bài tập tiếng Anh lớp 10 Unit 1: A Day in The Life of… số 1

A. MULTIPLE CHOICES: I/ Choose the word whose underlined part has a different pronunciation from the others in each group:

1/ D. quay ; 2/ A. knife ; 3/ D. shown ; 4/ A. kitchen

5/ A. desks ; 6/ A. minute ; 7/ B. world ; 8/ B. hour

9/ B. pretty ; 10/ C. contented

II/ Choose the word whose main stress is placed differently from the others in each group:

1/ C. morning ; 2/ D. correct ; 3/ C. although ; 4/ D. another

5/ C. friendly ; 6/ B. repair ; 7/ A. buffalo ; 8/ B. about

9/ B. before ; 10/ C. compare

III/ Select the synonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

1/ D. habit ; 2/ B. fast ; 3/ B. 15 minutes ; 4/ D. keep on

5/ C. person ; 6/ B. relaxation ; 7/ A. now and then

8/ A. programmed ; 9/ C. speak of ; 10/ A. get ready

IV/ Select the antonym of the following bold and underlined word in each sentence in the unit:

1/ B. Reply ; 2/ D. get up ; 3/ C. slow ; 4/ C. wrongly

5/ B. finish ; 6/ A. cool ; 7/ C. worst ; 8/ B. finding

9/ C. sad ; 10/ A. dissatisfied

V/ Choose the best answer A, B, C or D for each sentence:

1/ B. are ; 2/ A. paid ;

3/ B. was-hasn’t had ; 4/ D. has been

5/ B. bought-had been ; 6/ B. had run-came

7/ D. was waiting-stopped ; 8/ B. reached-had died

9/ C. will phone-will be going ; 10/ C. would happen

VI/ Choose the correct words to complete the sentences:

1/ A. after ; 2/ B. ahead ; 3/ D. along with ; 4/ C. against

5/ A. back to ; 6/ D. by ; 7/ B. down ; 8/ B. for

9/ A. into ; 10/ D. off

VII/ Find the one mistake (A, B, C or D) in these sentences and then correct them:

1/ (B) much → much of ; 2/ (C) going on→ going out

3/ (C) with → and/ or ; 4/ (A) a little → a few

5/ (A) going through → to go through ; 6/ (C) Wise → Wisdom

7/ (D) the last → last ; 8/ (A) by the moment → for the moment

9/ (D) one another → together ; 10/ (A) Unless → If

VIII/ Read the passage below carefully, and then choose the best answer:

1/ B. bacteria ; 2/ D. inside ; 3/ A. sunlight ; 4/ C. like ; 5/ A. by

6/ D. covered ; 7/ C. another ; 8/ B. Inside ; 9/ C. too ; 10/ D. virus

B. USE OF ENGLISH: I/ Match the sentences, clauses or phrases in column A with the ones in column B to make meaningful sentences:

1. J 2. D 3. I 4. C 5. H 6. A 7. E 8. G 9. B 10. F

II/ Fill each gap with a word from the list below:

1/ stable ; 2/ continued ; 3/ neighborhood ; 4/ exhibition ; 5/ repair

6/ fields ; 7/ immediately ; 8/ timetable ; 9/ purchased ; 10/ broken

III/ Complete the sentences with an appropriate word:

1/ sets ; 2/ tell ; 3/ Close ; 4/ eats ; 5/ help

6/ taught ; 7/ do ; 8/ made ; 9/ work ; 10/ say

IV/ Put the verb in the correct form:

1/ doesn’t listen ; 2/ does/ can your teacher speak

3/ do shops open ; 4/ doesn’t use

5/ does your father drink ; 6/ does your uncle do

7/ do these words mean ; 8/ are your grandparents living

9/ don’t like/ enjoy ; 10/ sing/ don’t they

V/ Make sentences based on the given words:

1/ The children are always fond of candy such as chocolate and cakes.

2/ My teacher sometimes gets angry with me because I don’t do my homework.

3/ Nhung is a good and studious student and she is never late for school.

4/ My mother goes to work at 6.30 every day.

5/ It seldom rains in the summer in that place.

6/ She occasionally misunderstands me but it doesn’t matter.

7/ My mother goes to market twice a week.

8/ She is usually afraid of dogs but she likes cats.

9/ How often do you go to the dancing club in the summer?

10/ We often go there four times a month in the summer.

VI/ Arrange the words to make complete sentences:

1/ We’re having to work a six-day week to cope with demand.

2/ A simple mixture of glucose and water can save lives in many parts of the world.

3/ After leaving school, she spent a year traveling, mostly in Africa and Asia.

4/ Mike’s really gone and done it now – he’ll be in terrible trouble for breaking that window.

5/ Could you give me some idea of when the building work will finish?

6/ Researchers have been studying how people under stress make decisions.

7/ At the International School they have pupils of 46 different nationalities.

8/ This year’s harvest was one of the most successful since the record crop of 1985.

9/ Have you had any serious relationships in the past year?

10/ She explained the whole idea again, but I still didn’t understand.

VII/ Rewrite the following sentences, using the words given in brackets:

1/ Sang accused Thanh of breaking/ having broken his glasses.

2/ I really must have/ get my bicycle repaired soon.

3/ Minh wishes he/ she had bought that watch.

4/ You couldn’t have been successful if she hadn’t helped/ but for/ without her.

5/ My mother took her cheque-book with her in case she ran out of cash.

6/ Their plans for the camping have fallen through because of the weather.

7/ The milk wasn’t fresh enough to drink.

8/ Phong may have gone home early.

9/ It is impossible for us to study in all this noise.

10/ The robber suddenly was being watched by a policeman.

VIII/ Read the following passage carefully, and then do as directed:

1/ D. They roam the land

2/ E. Animals come in all sizes.

3/ B. They think they have discovered only a small portion of all animals on Earth.

4/ A. Unlike plants, animals cannot make their own food.

5/ C. Animals also have senses, such as eyes or ears, that tell them what is going on around them.

6/ A. furrow ; 7/ D. similar to ; 8/ A. coral ; 9/ B. leap 10/ C. Animals

III. Bài tập Unit 1 tiếng Anh lớp 10 A day in the life of… số 2

1. The chúng tôi way to the boardroom.

A. led

B. grasped

C. received

D. seized

2. This discovery has opened up a whole chúng tôi research.

A. level

B. road

C. field

D. way

3. chúng tôi a ladder and broke her arm.

A. felt

B. felled

C. fell

D. fallen

4. The building was chúng tôi repair.

A. need

B. requirement

C. suggestion

D. condition

5. The club provides a wide variety of……including tennis, swimming and squash.

A. acts

B. actions

C. actors

D. activities

6. The company has chúng tôi £27 million purchase of Park Hotel.

A. said

B. let

C. leaked

D. announced

7. The rain chúng tôi afternoon.

A. falling

B. dropping

C. coming

D. running

8. The male and female birds……turns in sitting on the eggs.

A. take

B. make

C. switch

D. play

9. Owing to the fog, there were chúng tôi the airport yesterday.

A. land

B. takes-off

C. flying

D. takes-down

10…….the lamb with new potatoes and green beans.

A. Spread

B. Do

C. Serve

D. Dip

11. The sky was overcast; it……

A. looked liked rain

B. looked like raining

C. looked likes rain

D. looked like rain

12. “What was the matter?”~ “Something chúng tôi me while chúng tôi last night.”

A. was happened/ was walking

B. was happening/walked

C. happened/was walking

D. was happening/was walking

13. Peter and Alice decided to get married…….

A. as to plan

B. according to planned

C. as plan

D. as planned

14. He was not……battle openly with his rival.

A. fool enough to

B. fool enough at

C. foolish enough to

D. foolish enough at

15. The headmaster……several announcements.

A. did

B. spoke

C. made

D. said

16. Studying late at night is one of those things chúng tôi tired.

A. make

B. are making

C. makes

D. making

17. She is one of those who……money.

A. enjoys to spend

B. enjoys spending

C. enjoy to spend

D. enjoy spending

18. “……do you see your parents?” ~ “Once a month.”

A. How

B. How long

C. How often

D. How many months

19. He wants to go there and she…….

A. wants too

B. wants also

C. does either

D. does too

20…….solve this problem?

A. How to

B. How I can

C. How do you

D. How you can

21. My dog as well as my cats……twice a day.

A. eat

B. has eaten

C. eats

D. have eaten

22. My brother always goes to bed early, but chúng tôi up early.

A. not

B. ever

C. never

D. always

23. Each of them……answers very well.

A. know his

B. know their

C. knows his

D. knows their

24. You’ll find cold drinks there whenever you feel……

A. thirsty

B. thirst

C. thirstiness

D. thirstily

25…….these mangoes taste……?

A. Do – sweetly

B. Do – sweet

C. Have – sweetly

D. Are – sweet

26. I’d rather you……anything about it for the time being.

A. do

B. didn’t do

C. don’t

D. didn’t

27. Upon returning from class,…….

A. he found a letter in the mailbox

B. a letter was in the mailbox

C. a letter was found in the mailbox

D. the mailbox had a letter in it

28. He found his trousers but……clean.

A. it wasn’t

B. they wasn’t

C. they weren’t

D. it weren’t

29. No one knows exactly how the chúng tôi being.

A. come

B. came

C. have come

D. had come

30…….he left for England to further his studies.

A. Twenty years old,

B. He was twenty years old,

C. Having been twenty years old,

D. When he was twenty years old,

II. Fill each gap with a word from the list below.

continued – stable – repair – fields – purchased

break – immediately – timetable – neighbourhood – exhibition

1. She led the horse back into the……..

2. I enjoy meeting people in chúng tôi business.

3. The dog bit me but didn’t……the skin.

4. The hotel is currently under……

5. Houses in chúng tôi Paris are extremely expensive.

6. I have a chúng tôi week

7. chúng tôi land for $1 million.

8. The……continues until 25 July.

9. The chúng tôi fall all afternoon.

10. Who is……above a colonel in rank?

Còn tiếp …..

IV. Đáp án bài tập Unit 1 SGK tiếng Anh lớp 10 A day in the life of.. số 2


1. A (led) 2. C (field) 3. C (fell) 4. A (need) 5. D (activities) 6. D (announced) 7. A (falling) 8. A (take)

9. B (takes-off) 10. C (serve)

11. D 12. C 13. D 14. C 15. C 16.C 17. D 18. C 19. D 20. C

21. C 22.C 23. C 24. A 25. B 26. B 27. A 28. C 29.C 30. D


1. stable 2. fields 3. break 4. repair 5. neighbourhood

6. timetable 7. purchased 8. exhibition 9. continued 10. immediately

Còn tiếp …

Bài Tập Tiếng Anh Unit 1 Lớp 11 Friendship Hệ 7 Năm

Bài tập tiếng Anh lớp 11 Unit 1 Friendship có đáp án

Tiếng Anh lớp 11 Unit 1 Friendship

Để có thể củng cố, hệ thống lại những kiến thức của chương trình tiếng Anh 11, chúng tôi mời các em tải và luyện tập ngay với bài tập Unit 1 lớp 11 Friendship có đáp án. Đây là những bài tập tiếng Anh lớp 11 hay, bao gồm bài tập trắc nghiệm và tự luận tiếng Anh lớp 11 được chúng tôi sưu tầm và chọn lọc để gửi đến các em. Chúc các em học tốt.

a. in b. between c. among d. around

a. to b. of c. by d. with

a. on b. of c. in d. for

a. basic b. fragile c. mutual d. blind

a. constancy b. quality c. interest d. loyalty

a. close friends b. acquaintances c. neighbors d. partners

a. affair b. event c. aspect d. feature

13. Unselfishness is the very essence of friendship.

a. romantic part b. important part c. difficult part d. interesting part

a. created b. became c. promoted d. formed

a. brought up b. turned up c. grew up d. took up

a. difficult to make b. difficulty in making c. is difficult to make d. difficult making

a. will win/ carryon b. won’t win/ carryon

c. wouldn’t win/ carried on d. would have won/ had carried on

a. promote b. promoting c. to promote d. being promoted

a. trusted b. has trusted c. was trusting d. had trusted

a. wreck b. to wreck c. wrecking d. that wrecks

a. rationing b. ration c. to ration d. to have rationed

a. buckle b. to buckle c. buckling d. for buckling.

a. Make b. Making c. To make d. For make

a. to let me to borrow b. to let me borrow c. let me borrow d. let me to borrow

a. used to be b. would be c. were d. are

Read the passage carefully, then decide whether the following statement are true (T) or false (F)

The proverb ‘A friend in need is a friend indeed.’ means that we shall know who our real friends are when we are in need. Those who desert us when we are in difficulty are just unfaithful friends.

A true friend would remain with us whether we are rich or poor. Some people be friend the rich, simply for the sake of getting benefits from them.

It is useless to have insincere friends because these friends remain with us as long as we are rich or powerful. It is better to have one or two good friends rather than having hundreds of insincere ones.

A true friend will stand by us in our trials and tribulations. He will be a great source of consolation and comfort in our troubles. So we must be careful in choosing our friends. It is difficult to choose a sincere friend overnight; it takes years for us to find a sincere friend.

41. Real friends share everything we need.

42. Unfaithful friends stop being our friends when we are in trouble.

43. A rich friend is always a true friend.

44. A true friend is always loyal to us and support us through our difficulties.

45. It’s not worth having a lot of friends.

46. It may take a lot of time to find a real friend.

a. To commit the Red Cross

b. The Red Cross to commit

c. Committed to the Red Cross is

d. The Red Cross is committed to

a. the leaves are lost

b. when leaves have lost

c. that the loss of leaves

d. to lose leaves

a. to take months to sell

b. take several months to sell

c. selling takes several months d. to sell taking several months

a. so do their children

b. neither did the children

c. also the children

d. so did their children

ĐÁP ÁN I. PRONUNCIATION Choose the word that has the underlined part pronounced differentlyII. LANGUAGE FOCUS A. Choose the one word or phrase – a, b, c, or d – that best completes the sentences or substitutes for the underlined word or phrase from the others.

1 – a; 2 – c; 3 – a; 4 – d; 5 – b;

B. Choose the word or phrase -a, b, c, or d -that best completes the sentence.

6 – c; 7 – d; 8 – b; 9 – c; 10 – d;

11 – b; 12 – a; 13 – b; 14 – d; 15 – c;

C. Identify the one underlined word or phrase – A, B, C or D – that must be changed for the sentence to be correct.

16 – a; 17 – b; 18 – c; 19 – d; 20 – d;

III. READING A. Fill in each blank with one appropriate word from the box

21 – c; 22 – b; 23 – c; 24 – b; 25 – a;

26 – D; 27 – D; 28 – D; 29 – C; 30 – A;

B. Read the passage carefully, then decide whether the following statements are true (T) or false (F).

31 – experience; 32 – accent; 33 – talk; 34 – touch; 35 – last;

IV. WRITING From the four words or phrases – a, b, c or d, choose the one that best completes the sentence.

36 – words; 37 – pieces; 38 – get; 39 – terms; 40 – came;

41 – T; 42 – T; 43 – F: 44 – T; 45 – F; 46 – T;

47 – d; 48 – c; 49 – b; 50 – d;

Mời quý thầy cô, các bậc phụ huynh tham gia nhóm Facebook: Tài liệu ôn tập lớp 11 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 11 các môn năm 2020 – 2021.

Giải Tiếng Anh 8 Unit 2: Making Arrangements Hệ 7 Năm

I. Getting started trang 18 SGK tiếng Anh 8 Unit 2

Match each object with its name. Hãy ghép vật với tên gọi của nó.

a. an answering machine: máy tự động trả lời và ghi lại lời nhắn gửi

b. a mobile phone: điện thoại di động

c. a fax machine: máy (nhận gửi) fax

d. a telephone directory: danh bạ điện thoại

e. a public telephone: điện thoại công cộng

f. an address book: sổ ghi địa chỉ

II. Listen and read trang 19 SGK tiếng Anh 8 Unit 2


Hoa: 3 847 329

Nga: Can I speak to Hoa, please? This is Nga.

Hoa: Hello, Nga.

Nga: I’m going to see the movie Dream City at 6.45 this evening. Would you like to come?

Hoa: Of course, but wait a minute. I have to ask my aunt and she’s downstairs. Hold on… OK, Nga. Aunt Thanh says I can go. Oh, where’s it on?

Nga: At Sao Mai Movie Theater. It’s a bit far from your house, I’m afraid.

Hoa: Well, I know where it is, but I’m using my cousin’s bike tonight.

Nga: OK, Hoa. Let’s meet outside the theater.

Hoa: Is 6.30 all right?

Nga: That’s fine. See you at 6.30.

Hoa: Bye Bye, Nga.

1. Practice the dialogue with a partner. Hãy luyện tập hội thoại với bạn em.

Hướng dẫn dịch:

Hoa: 3 847 329

Nga: Làm ơn cho em nói chuyện với Hoa. Em là Nga đây.

Hoa: Chào Nga.

Nga: Ở nhà hát Sao Mai. Mình e là khá xa nhà bạn ở đấy.

Hoa: Mình biết nhà hát ở đau rồi, nhưng tối nay mình sẽ đi bằng xe đạp của em họ mình.

Hoa: 6 :30 được chứ?

Hoa: Tạm biệt, Nga.

2. Read the dialogue again. Decide who did and said each of the following things. Then ask a partner these questions to check your answers. Đọc lại hội thoại trên, quyết định xem ai nói các câu sau rồi hỏi bạn em để kiểm tra lại câu trả lời.

a – Nga made the call.

b – Nga introduced herself.

c – Nga invited Hoa to the movies.

d – Nga arranged the meeting place.

e – Hoa arranged the time.

f – Nga agreed to the time.

III. Speak trang 20 SGK tiếng Anh 8 Unit 2

6 – c; 7 – e; 8 – k; 9 – g; 10 – h; 11 – d

2. Complete the dialogue. Ba and Bao are making arrangements to play chess. Practice the dialogue with a partner. Then make similar dialogue. Hoàn thành hội thoại. Ba và Bảo đang thu xếp để chơi cờ. Hãy luyện tập bài hội thoại sau với bạn của em rồi xây dựng hội thoại tương tự.

Ba: Hello. 8 257 012

Bao: chúng tôi Can I speak to Ba, please? This is Bao……………….

Ba: Hello Bao. How are you?

Bao: ………I’m fine, thanks. How about you?…………….

Ba: Great. Me too.

Bao: chúng tôi you play chess tonight?…………..?

Ba: I’m sorry . I can’t play chess tonight I’m going to do my homework.

Bao: chúng tôi about tomorrow afternoon?…………..

Ba: Yes. Tomorrow afternoon is fine.

Bao: ……… I’ll meet you at the Central Chess Club…………….

Ba: At the Central Chess Club? OK. Let’s meet at the front door.

Bao: chúng tôi 2.00 OK?…………..

Ba: Great. See you tomorrow afternoon at 2.00 o’clock.

IV. Listen trang 21 SGK tiếng Anh 8 Unit 2

Listen to the telephone conversation. Fill in the missing information. Nghe hội thoại qua điện thoại sau rồi điền vào thông tin còn thiếu.


DATE: Tuesday Time: 9.45

FOR: The principal

MESSAGE: Mrs. Mary Nguyen wanted to see you at 9.45 on Tuesday morning.


Nội dung bài nghe

Secretary: Kingston Junior High School

Woman: Good afternoon. Could I talk to the principal, please?

Secretary: I’m afraid Mr. Kelvin is out at the moment. Would you like to leave a message?

Woman: Uhm, no. But I’d like to make an appointment to see him.

Secretary: I think he will be available on Tuesday.

Woman: Tuesday’s OK. Can I see him in the morning?

Secretary: Sure, you can. What time would you like to come?

Woman: Is 10.30 OK?

Secretary: I’m sorry. The principal will have a school visit at 10.30. What about 9.45?

Woman: 9.45? Let me see. Yes. it’s alright.

Secretary: What’s your name, please?

Woman: My name’s Mary Nguyen.

Secretary: Is that N-G-U-Y-E-N?

Woman: Yes. that’s right. Mrs. Nguyen.

Secretary: And your address, please?

Woman: Number 23, 51st Street. My telephone number is 64683720942.

Secretary: Thank you, Mrs. Nguyen.

Woman: Thank you very much. Goodbye.

Secretary: Goodbye.

Thư ký: Đây là trường trung học cơ sở Kingston.

Người phụ nữ: Xin chào. Tôi có thể nói chuyện với hiệu trưởng không?

Thư ký: Tôi e rằng ông Kelvin đã ra ngoài vào lúc này. Bà có muốn để lại tin nhắn không?

Người phụ nữ: Uhm, không. Nhưng tôi muốn hẹn gặp ông ấy.

Thư ký: Tôi nghĩ ống ấy sẽ ở đây vào thứ ba.

Người phụ nữ: Thứ Ba cũng được. Tôi có thể gặp ông ấy vào buổi sáng không?

Thư ký: Chắc chắn, bà có thể. Bà muốn đến lúc mấy giờ?

Người phụ nữ: 10.30 được không?

Thư ký: Tôi xin lỗi. Hiệu trưởng sẽ có một chuyến thăm trường học lúc 10.30. 9,45 có được không?

Người phụ nữ: 9.45? Để tôi xem. Được đấy.

Thư ký: Tên của bà là gì?

Người phụ nữ: Tên tôi là Mary Nguyen.

Thư ký: Đó có phải là N-G-U-Y-E-N không?

Người phụ nữ: Vâng. Đúng rồi. Bà Nguyễn.

Thư ký: Địa chỉ của bà là?

Người phụ nữ: Số 23, Đường 51. Số điện thoại của tôi là 64683720942.

Thư ký: Cảm ơn, bà Nguyễn.

Người phụ nữ: Cảm ơn rất nhiều. Tạm biệt.

Thư ký: Tạm biệt.

V. Read trang 21 22 SGK tiếng Anh 8 Unit 2

1. True or false? Cheek (✓) the boxes. Correct the false sentences. Hãy đánh dấu (✓) vào cột đúng hay sai và sửa câu lại cho đúng.

a – F; b – F; c – T; d – F; e – F; f – T

2. Put the events in the correct order. Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo trật tự đúng.

1 – d; 2 – e; 3 – a; 4 – g; 5 – c; 6 – b; 7 – f;

Alexander Graham Bell sinh ngày 3 tháng 3 năm 1847 ở Edinburgh. Ông là người Xcot-len mặc dù sau đó ông di cư sang Canada rồi sang Mỹ vào những năm 1870.

Ở Mỹ, ông đã làm việc với những người câm điếc ở trường Đại học Boston. Ít lâu sau đó, Bell bắt đầu thí nghiệm những cách truyền lời nói qua một khoảng cách dài. Thí nghiệm này của ông đã dẫn đến việc phát minh ra điện thoại.

Bell và viên trợ lý của ông, Thomas Watson, đã làm nhiều thí nghiệm và cuối cùng đã nảy ra ý sáng chế một dụng cụ mà lần đầu tiên họ giới thiệu vào năm 1876. Bell nói qua điện thoại: ‘Anh Watson, lại đây nào. Tôi cần anh’. Đây là lời nhắn qua điện thoại đầu tiên.

Đi khắp nước Mỹ, Bell đã trình diễn phát minh của ông trước công chúng ở vô số cuộc triển lãm và vào khoảng năm 1877 chiếc điện thoại đầu tiên được đưa vào sử dụng trong thương mại.

VI. Write trang 23 SGK tiếng Anh 8 Unit 2

(3) talk/ speak; (4) took

(5) name; (6) delivery

(7) Mr. Ha; (8) on

Dịch vụ Giao hàng Thắng Lợi

Ngày: 12 tháng 5

Giờ: 11.50 sáng

Gửi: Ông Hà

Tin nhắn: Bà Liên gọi để hỏi về chuyến giao hàng nội thất của bà. Bà ấy muốn ông gọi lại sau bữa trưa. Số điện thoại của bà ấy là 8 645 141.

Ghi bởi: Tâm

Một khách hàng gọi cho Dịch vụ Giao hàng Thắng Lợi vào ngày 11 tháng 5 ngay trước buổi trưa. Bà ấy muốn nói chuyện với ông Hà nhưng ông ấy đã ra ngoài. Vì vậy, ông Tâm đã ghi lại một tin nhắn cho ông Hà. Tên của khách hàng là bà Liên, và bà ấy muốn hỏi về chuyến giao hàng nội thất của bà. Bà muốn ông Hà gọi lại cho bà. Bà ấy nói rằng anh Hà có thể liên lạc với bà theo số 8 645 141 sau bữa trưa.

Date: June 16

Time: after midday

For: Mrs. Van

Message: Mr. Nam called about his stationery order. He wants you to call him on 8 634 082.

Taken by: Mr. Toan

3. Read the message form on page 23 again, then help Lisa write a message for Nancy. Use the information from the dialogue. Em hãy đọc lại lời nhắn điện thoại ở trang 23 rồi giúp Lisa viết lời nhắn cho Nancy sử dụng thông tin ở hội thoại sau.



For: Nancy

Message: Tom called about playing tennis this afternoon. He will come over to pick you up at 1.30.

Taken by: Lisa

VII. Language focus trang 25 26 SGK tiếng Anh 8 Unit 2

1. Work with a partner. Say what the people are going to do. Follow the example sentence. Em hãy làm việc với bạn bên cạnh, nói xem những người này sẽ làm gì theo ví dụ sau.

1. They’re going fishing.

2. She’s going to read it (the new novel).

3. She’s going to do her homework.-

4. He’s going to see/ watch it (the action film on TV) tonight.

5. She’s going to give him a nice birthday present.

2 a) Copy the questionnaire in your exercise book. Add three more activities to the list. Then complete the “you” column with checks (✓) and crosses (X). Chép bản cậu hỏi sau vào vở bài tập của em. Hãy thêm vào danh sách 3 hoạt động nữa rồi đánh dấu (✓) hoặc dấu (X) vào cột hỏi về em.

b) Now ask your partner what he or she is going to do. Complete the ‘your partner’ column of the questionnaire. Bây giờ hãy hỏi bạn em xem cậu ấy hoặc cô ấy sẽ làm gì rồi đánh dấu (✓) hoặc (X) vào cột trả lời câu hỏi về bạn em.

I think he’s upstairs.

b. No. He isn’t here.

c. He isn’t downstairs and he isn’t upstairs.

d. Perhaps he’s outside.

e. No. He isn’t there.

f. I’m not outside. I’m inside, Ba.

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 9 tại group trên facebook