Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới

--- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 7 Lớp 7: Getting Started, Giải Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm
  • Bài 6: Biện Pháp Sử Dụng, Cải Tạo Và Bảo Vệ Đất
  • Giới thiệu về Giải SBT Tiếng Anh 8 mới

    Tập 1: gồm có 6 Unit với tất cả 32 Unit

    Unit 1: Leisure activities gồm 5 Unit

    Unit 2: Life in the countryside gồm 5 Unit

    ………..

    Unit 6: Folk tales gồm 6 Unit.

    Tập 2: gồm có 6 Unit với tất cả 32 Unit

    Unit 7: Pollution gồm 5 Unit

    ……………

    Unit 12: Life on other planets gồm 6 Unit.

    Ảnh Giải SBT Tiếng Anh 8 mới Giải SBT Tiếng Anh 8 mới gồm có 2 tập với tổng số 64 bài viết. Nội dung cụ thể như sau:

    Unit 1: Leisure activities

    A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 5-6 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 6-7-8 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 8 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 2: Life in the countryside

    A. Phonetics (trang 9 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 10-11 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 12 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 13-14-15 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 15 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 3: Peoples of Viet Nam

    A. Phonetics (trang 16 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 17-18-19 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 19-20 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 20-21 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 22-23 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Test yourself 1

    Unit 4: Our customs and traditions

    A. Phonetics (trang 28 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 29-30 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 31 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 32-33-34 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 35 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 5: Festivals in Viet Nam

    A. Phonetics (trang 36 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 37-38-39 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 40 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 41-42 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 43 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 6: Folk tales

    A. Phonetics (trang 44 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 45-46-47 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 48 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 49-50 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 51 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Test yourself 2

    SBT Tiếng Anh 8 mới Tập 2

    Unit 7: Pollution

    A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 6 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 7-8-9 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 10 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 8: English speaking countries

    A. Phonetics (trang 11 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 14-15 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 15-16-17 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 18 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 9: Natural disasters

    A. Phonetics (trang 19 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 19-20-21 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 21 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 22-23 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 24 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Test yourself 3

    Unit 10: Communication

    A. Phonetics (trang 29 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 30-31 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 31-32 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 32-33-34 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 35 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 11: Science and technology

    A. Phonetics (trang 36 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 36-37-38 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 39 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 40-41 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 42 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Unit 12: Life on other planets

    A. Phonetics (trang 43 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 44-45-46 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    C. Speaking (trang 47 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    D. Reading (trang 48-49 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    E. Writing (trang 50 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    Test yourself 4

    A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 5-6 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 6-7-8 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 8 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 9 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 10-11 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 12 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 13-14-15 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 15 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 16 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 17-18-19 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 19-20 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 20-21 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 22-23 SBT Tiếng Anh 8 mới)Test yourself 1A. Phonetics (trang 28 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 29-30 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 31 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 32-33-34 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 35 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 36 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 37-38-39 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 40 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 41-42 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 43 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 44 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 45-46-47 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 48 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 49-50 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 51 SBT Tiếng Anh 8 mới)Test yourself 2A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 6 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 7-8-9 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 10 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 11 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 14-15 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 15-16-17 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 18 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 19 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 19-20-21 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 21 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 22-23 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 24 SBT Tiếng Anh 8 mới)Test yourself 3A. Phonetics (trang 29 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 30-31 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 31-32 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 32-33-34 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 35 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 36 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 36-37-38 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 39 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 40-41 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 42 SBT Tiếng Anh 8 mới)A. Phonetics (trang 43 SBT Tiếng Anh 8 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 44-45-46 SBT Tiếng Anh 8 mới)C. Speaking (trang 47 SBT Tiếng Anh 8 mới)D. Reading (trang 48-49 SBT Tiếng Anh 8 mới)E. Writing (trang 50 SBT Tiếng Anh 8 mới)Test yourself 4

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nk Celje Team Details, Competitions And Latest Matches
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 2: Cực Trị Của Hàm Số
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 3: Lôgarit
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 3: Giá Trị Lớn Nhất Và Giá Trị Nhỏ Nhất Của Hàm Số
  • Bài Tập Toán Lớp 4
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới

    --- Bài mới hơn ---

    Giới thiệu về Giải SBT Tiếng Anh 9 mới

    Sách bài tập Tiếng Anh 9 mới Tập 1

    Unit 1: Local environment- Unit

    Unit 2: City life- Unit

    Unit 3: Teen stress and pssure- Unit

    Unit 4: Life in the past- Unit

    Unit 5: Wonders of Viet Nam- Unit

    Unit 6: VietNam then and now- Unit

    Sách bài tập Tiếng Anh 9 mới Tập 2

    Unit 7: Recipes and eating habbits- Unit

    Unit 8: Tourism- Unit

    Unit 9: English in the world- Unit

    Unit 10: Space travel- Unit

    Unit 11: Changing roles in society- Unit

    Unit 12: My future career- Unit

    Ảnh Giải SBT Tiếng Anh 9 mới Giải SBT Tiếng Anh 9 mới gồm 64 bài viết là phương pháp giải các bài tập trong sách bài tập Tiếng Anh 9 mới. Loạt bài viết này là bài tập của Tiếng Anh 9 mới Tập 1 và tập 2.

    Unit 1: Local environment

    A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 3-4-5 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 6 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 7-8-9 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 9-10 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Unit 2: City life

    A. Phonetics (trang 11 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 15 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 16-17 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 18 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Unit 3: Teen stress and pssure

    A. Phonetics (trang 19-20 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 20-21-22 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 23 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 23-24-25-26 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 26 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Test yourself 1

    Unit 4: Life in the past

    A. Phonetics (trang 31 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 31-32-33 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 34-35 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 35-36-37 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 37-38 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Unit 5: Wonders of Viet Nam

    A. Phonetics (trang 39 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 40-41-42 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 42-43 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 43-44-45-46 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 47 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Unit 6: VietNam then and now

    A. Phonetics (trang 48 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 49-50-51 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 51-52 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 52-53-54 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 55 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Test yourself 2

    SBT Tiếng Anh 9 mới Tập 2

    Unit 7: Recipes and eating habbits

    A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5-6 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 7 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 8-9 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 10 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Unit 8: Tourism

    A. Phonetics (trang 11-12 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 15-16 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 16-17-18 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 19 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Unit 9: English in the world

    A. Phonetics (trang 20 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 21-22-23 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 24 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 25-26 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 27 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Test yourself 3

    Unit 10: Space travel

    A. Phonetics (trang 32 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 33-34-35 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 36 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 37-38 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 39 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Unit 11: Changing roles in society

    A. Phonetics (trang 40 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 41-42-43 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 44 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 45-46 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 47 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Unit 12: My future career

    A. Phonetics (trang 48 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 49-50-51 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 52 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 53-54-55 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 56 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Test yourself 4

    A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 3-4-5 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 6 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 7-8-9 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 9-10 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 11 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 15 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 16-17 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 18 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 19-20 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 20-21-22 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 23 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 23-24-25-26 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 26 SBT Tiếng Anh 9 mới)Test yourself 1A. Phonetics (trang 31 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 31-32-33 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 34-35 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 35-36-37 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 37-38 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 39 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 40-41-42 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 42-43 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 43-44-45-46 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 47 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 48 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 49-50-51 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 51-52 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 52-53-54 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 55 SBT Tiếng Anh 9 mới)Test yourself 2A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5-6 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 7 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 8-9 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 10 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 11-12 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 15-16 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 16-17-18 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 19 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 20 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 21-22-23 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 24 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 25-26 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 27 SBT Tiếng Anh 9 mới)Test yourself 3A. Phonetics (trang 32 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 33-34-35 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 36 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 37-38 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 39 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 40 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 41-42-43 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 44 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 45-46 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 47 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 48 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 49-50-51 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 52 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 53-54-55 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 56 SBT Tiếng Anh 9 mới)Test yourself 4

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Kế Toán Quản Trị (Có Lời Giải Mẫu)
  • Btob Lee Chang Sub Vạ Miệng, ‘thánh Cơ Hội’ Yook Sung Jae Liền Cho Nghỉ Hưu (?) Ngay Và Luôn
  • Btob Profile 7 Thành Viên: Tiểu Sử, Giải Thưởng, Tin Tức
  • Giáo Án Ngữ Văn Lớp 7 Chuẩn Nhất, Học Kì 2
  • Bài Tập Javascript Trực Tuyến: 10 Nơi Lý Tưởng Học Javascript Miễn Phí
  • Giải Test Yourself 3 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 8 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 8 Lớp 10: Test Yourself C
  • Tiếng Anh 10 Unit 8: Test Yourself C
  • Test Yourself C Trang 91 Sgk Tiếng Anh 10
  • Unit 8. The Story Of My Village: Giải Bài Test Yourself C Trang 91 Sgk Tiếng Anh Lớp 10
  • Test Yourself C Unit 7
  • Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

    Bài 1 Task 1 Circle the word with a different stress pattern from the others.(1 p) Đáp án:

    1.

    Giải thích:poisonous: có độc

    Tạm dịch: Ô tô của chúng ta thải ra hàng ngàn tấn khí độc mỗi năm.

    2.

    Giải thích:pollution: sự ô nhiễm

    Tạm dịch: Ô nhiễm không khí tăng vượt mức có thể chấp nhận được.

    3.

    Giải thích:contaminated: bị nhiễm bẩn

    Tạm dịch: Nước uống trong làng bị nhiễm bẩn bởi các hóa chất độc hại.

    4.

    Giải thích:exploration: sự khám phá

    Tạm dịch: Yuri Gagarin là một trong những người tiên phong khám phá vũ trụ.

    5.

    Giải thích:damaging: phá hủy

    Tạm dịch: Việc xây dựng con đường mới trong khu vực này có thể phá hủy môi trường.

    6.

    Giải thích:death: sự chết chốc/ cái chết

    Tạm dịch: Nhiều động vật bị thiêu đến chết trong nạn cháy rừng.

    7.

    Giải thích:attrartion: sự thu hút

    Tạm dịch: Dinh thự Buckingham là một điểm thu hút du khách lớn.

    8.

    Giải thích:legendary: thuộc về truyền thuyết/ huyền thoại

    Tạm dịch: Ngọn đồi này là quê hương huyền thoại của vua Arthur.

    Bài 3 Task 3 Choose the correct answer A, B, or C to complete each sentence. (1 p)

    Đáp án:

    1.F

    Tạm dịch: Ô nhiễm không khí, ô nhiễm nước và ô nhiễm đất là 3 loại ô nhiễm chính.

    2. T

    Tạm dịch: Không khí đóng vai trò quan trọng nhất trong sự sống của chúng ta.

    3. T

    Tạm dịch: CO, CO2 và CH4 là những khí độc.

    4. T

    Tạm dịch: Tầng ozon giúp bảo vệ con người khỏi tia UV có hại.

    5. F

    Tạm dịch: Trung Quốc, Mỹ, Nga, Ấn Độ, Mexico và Nhật Bản là những nước đi đầu thế giới ngăn chặn ô nhiễm không khí.

    6. T

    Tạm dịch: Sự mài mòn tầng ozon được gây ra bởi khói từ các mỏ quặng, nhà máy và công nghiệp.

    7. T

    Tạm dịch: Nước thải chứa mầm bệnh và virut.

    8. F

    Tạm dịch: Ô nhiễm tiếng ồn được gây ra bởi chất thải thương mại và công nghiệp vào trong các ao hồ và sông.

    9. F

    Tạm dịch: Ô nhiễm tiếng ồn ảnh hưởng đến tinh thần của mọi người.

    10. F

    Tạm dịch: Tất cả người sống gần các tòa nhà trung tâm trở nên ốm vì họ không thể ngủ hay thư giãn.

    Dịch bài:

    Có 3 loại ô nhiễm chính là ô nhiễm không khí, nước và tiếng ồn. Không khí, nhân tố quan trọng nhất trong môi trường sống để tồn tại, có thể bị ô nhiễm bằng nhiều cách. Khói trong không khí từ các mỏ quặng, nhà máy và công nghiệp chứa khí CO, CO2, và CH4 tất cả đều là khí độc. Điều này gây ra các vấn đề về sức khỏe như bệnh hen suyễn và ung thư phổi và làm mỏng đi tầng ozon, cái mà bảo vệ chúng ta khỏi tia UV có hại. Trung Quốc, Mỹ, Nga, Ấn Độ, Mexico và Nhật Bản là những nước dẫn đầu thế giới chịu trách nhiệm ô nhiễm không khí. Nước cũng bị ô nhiễm do các chất thải thương mại và công nghiệp vào bề mặt nước. Nước thải trong nước uống là một nguyên nhân khác của ô nhiễm nước bởi vì nó chứa mầm bệnh và vi-rút. Tiếng ồn của các phương tiện giao thông, mỏ quặng, và nhà máy có thể thật sự không thể chịu đựng được. Loại tiếng ồn liên tục này cũng gây ra bệnh đau đầu, căng thẳng, áp lực tinh thần và đau nửa đầu. Những người sống gần những tòa nhà nơi mà có quá nhiều tiếng ồn có thể bị bệnh vì họ không thể ngủ hay thư giãn. Cái này được gọi là ô nhiễm tiếng ồn.

    Bài 5 Task 5 Read the paragraph and choose the correct answer A, B, or C for each of the gaps. (1 p)

    Đáp án:

    1.A

    Tạm dịch: Từ “oversea” trong bài đọc gần nghĩa nhất với…

    A.ở nước ngoài

    B. trên biển

    C. bằng đường biển

    2. B

    Tạm dịch: Từ “occurred” trong bài đọc gần nghĩa nhất với….

    A.kết thúc

    B. xảy ra

    C. bắt đầu

    3. B

    Tạm dịch: Bài đọc cho thấy rằng số người chết ở thành phố Kobe …

    A.lớn hơn số người chết trong trận động đất Great Kanto

    B. không cao như trận động đất Great Kanto

    C. vượt hơn so với bất cứ trận động đất nào được biết

    4. A

    Tạm dịch: Cuối phía bắc của đảo Awaji là nơi mà…

    A.ảnh hưởng của trận động đất mạnh nhất

    B. không có thiệt hại về người và tài sản

    C. 1,5 triệu người chết

    5. C

    Tạm dịch: Chúng ta hiểu từ bài đọc rằng trận động đất Kobe…

    A.được cả thế giới biết đến như là động đất Great Hanshin.

    B. không gây ra thiệt hại nào ở vùng lân cận Kobe

    C. không phải là trận động đất nhiều người chết nhất trong lịch sử Nhật Bản.

    Dịch bài:

    ĐỘNG ĐẤT GREAT HANSHIN

    Động đất Great Hanshin, hay động đất Kobe nó được biết đến phổ biến hơn ở nước ngoài, là trận động đất ở Nhật Bản, đã đo được 7.3 ở trung tâm khí tượng Nhật Bản. Nó xảy ra vào ngày 17 tháng 1 năm 1995 lúc 5 giờ 46 phút sáng ở phía nam của Hyogo Prefecture và kéo dài khoảng 20 giây. Tâm chấn của trận động đất là ở cuối phía bắc của đảo Awaji gần Kobe, một thành phố trung tâm hơn 1.5 triệu dân. Tổng cộng 6.434 người, chủ yếu ở thành phố Kobe, đã thiệt mạng. Thêm vào đó, gây ra thiệt hại gần 10 nghìn tỉ yên. Nó là trận động đất nặng nề nhất ở Nhật kể từ động đất Great Kanto năm 1923, cái đã cướp đi 140,000 sự sống.

    Bài 7 Task 7 Put the following statements in the correct order to make a dialogue. (1 p) Đáp án:

    1.If I were you, I would recycle these plastic carrier bags.

    Tạm dịch: Nếu tôi là bạn, tôi sẽ tái chế những túi nhựa này

    2. Emma came first as a result of her hard work.

    Giải thích: as a reult of + danh từ (nhờ vào)

    Tạm dịch: Emma về nhất là kết quả của làm việc chăm chỉ

    3. Eating too much sugar can lead to health problems.

    Giải thích: lead to (dẫn tới)

    Tạm dịch: Ăn quá nhiều đường có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe

    4. The pilots suddenly went on strike, so all flights had to be cancelled.

    Tạm dịch: Phi công đột nhiên tiến hành đình công, vì vậy tất cả các chuyến bay phải bị hủy

    5. Because I can’t swim, I’m not going/1 won’t go scuba ping with Terry.

    Tạm dịch: Bởi vì tôi không thể bơi, nên tôi không đinh đi lặn ( có bình dưỡng khí) với Terry

    chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 14: Wonders Of The World
  • Soạn Anh 8: Unit 12. Write
  • Soạn Anh 8: Unit 13. Write
  • Unit 13 Lớp 8: Write
  • Hướng Dẫn Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 8 Phần Writing
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Test Yourself Trang 72

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 15: Computers
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 4: Writing (Trang 35)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Unit 10: Life On Other Planets
  • Giải Bài Tập Sbt Lịch Sử 8 Bài 30: Phong Trào Yêu Nước Chống Pháp Từ Đầu Thế Kỉ Xx Đến Năm 1918
  • Giải Bài Tập Sbt Lịch Sử Lớp 8 Bài 30: Phong Trào Yêu Nước Chống Pháp Từ Đầu Thế Kỉ Xx Đến Năm 1918
  • 1. (trang 72 SBT Tiếng Anh 6):Complete the sentences with the correct form of the word ( Hoàn thành câu với dạng đúng của động từ)

    Hướng dẫn dịch

    a. Tôi đi học vào buổi sáng.

    b. Mẹ tôi thức dậy lúc 5h sáng.

    c. Chúng tôi học tiếng Anh vào thứ Ba.

    d. Có 40 học sinh trong lớp tôi.

    e. Tôi đá bóng mỗi ngày.

    2. (trang 72 SBT Tiếng Anh 6):Complete the sentences ( Hoàn thành các câu sau)

    Hướng dẫn dịch

    a. Trường của chúng tôi ở trong làng.

    b. Lớp học của chúng tôi ở tầng 2.

    c. Tôi là học sinh lớp 6.

    d. Tôi thường ngủ dậy lúc 6h.

    e. Tôi đi ngủ lúc 10h.

    3. (trang 72 SBT Tiếng Anh 6):Write five sentences about your classroom. Use There is / There are ( Viết 5 câu về lớp học của bạn, sử dụng There is/ There are)

    There is one board in my classroom.

    There are twenty-four tables in my classroom.

    There are four windows in my classroom.

    There is one door in my classroom.

    There is one picture in my classroom.

    Hướng dẫn dịch

    Có một cái bảng trong lớp học của tôi.

    Có 24 cái bàn trong lớp tôi.

    Có bốn cái cửa sổ trong lớp học của tôi.

    Có một cánh cửa trong lớp học của tôi.

    Có một bức tranh trong lớp học của tôi.

    4. (trang 73 SBT Tiếng Anh 6): About you. Write sentences about the time About you. Write sentences about the time ( Về bạn. Viết các câu về thời gian)

    a) six o’clock

    b) go – at six forty-five

    c) go – at twelve o’clock

    d) have – at twelve fifteen

    e) go – at ten o’clock

    5. (trang 73 SBT Tiếng Anh 6): Write the questions ()

    a) Where is your school?

    b) Is your school new or old?

    c) Is your school big or small?

    d) How many classrooms are there in your school?

    e) How many students are there in your class?

    Hướng dẫn dịch

    a. Trường của bạn ở đâu?

    b. Trường của bạn mới hay cũ?

    c. Trường của bạn to hay nhỏ?

    d. Có bao nhiêu phòng học ở trường của bạn?

    e. Có bao nhiêu học sinh trong lớp bạn?

    6. (trang 73 SBT Tiếng Anh 6):Complete the dialogue ( Hoàn thành đoạn hôi thoại)

    Hướng dẫn dịch

    Lan: Ba học lớp mấy rồi?

    Phong: Ba học lớp 6.

    Lan: Cậu ấy học lớp nào?

    Phong: Cậu ấy học lớp 6B.

    Lan: Lớp của cậu ấy ở đâu?

    Phong: Lớp cậu ấy ở trên tầng hai.

    7. (trang 73 SBT Tiếng Anh 6):Completethe sentences ( Hoàn thành các câu)

    8. (trang 73 SBT Tiếng Anh 6):Answer ( Trả lời)

    a) It is Math.

    b) It is Chemistry.

    c) It is English.

    d) It is Biology.

    e) It is Physics.

    9. (trang 74 SBT Tiếng Anh 6):Complete the sentences ( Hoàn thành các câu sau)

    Hướng dẫn dịch

    Ba: Bạn làm gì sau khi tan học?

    Thu: Mình ăn trưa.

    Ba: Bạn có chơi thể thao không?

    Thu: Có, mình chơi cầu lông.

    Ba: Bạn làm gì vào buổi tối?

    Thu: Mình làm bài tập về nhà và sau đó xem tivi.

    Ba: Bạn đi ngủ lúc mấy giờ?

    Thu: Mình đi ngủ lúc 10h.

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 6 (SBT Tiếng Anh 6)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Bài Tập Test Yourself 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết.. Test Yourself 2
  • Giải Bài Tập Sbt Test Yourself 2 Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới
  • Giải Bài I.6; I.7; I.8; I.9; I.10 Trang 139 Sách Bài Tập Toán Lớp 6 Tập 1
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 1: Speaking (Trang 6
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 7: Vocabulary, Grammar (Trang 4
  • Giải Bài Tập Sbt Test Yourself 2 Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Bài Tập Test Yourself 2 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết.. Test Yourself 2
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Test Yourself Trang 72
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 15: Computers
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 4: Writing (Trang 35)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Unit 10: Life On Other Planets
  • Giải Tự kiểm tra 2 tiếng Anh lớp 6 Thí điểm

    Giải bài tập SBT Test yourself 2 Tiếng Anh lớp 6

    VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Giải bài tập SBT Test yourself 2 Tiếng Anh lớp 6 chương trình mới do chúng tôi sưu tầm và đăng tải là nguồn tài liệu hữu ích với nội dung bài giải chi tiết cùng với lời dịch giúp các em tiếp thu trọn vẹn bài học. Test Yourself 2 – trang 48 Sách Bài Tập (SBT) Tiếng anh 6 mới

    Tổng hợp bài tập Test yourself 2 có đáp án và lời giải chi tiết.

    TEST YOURSELF 2 1. Find the word which has a different sound in the part underlined. (1.0 p)

    Đáp án:

    1. festivals 2. At 3. Wish 4. last 5. Until

    6. Dress 7. From 8. If 9. Will 10. Rarely

    3. Choose the correct option in brackets to finish each of the following sentences. (1.0 p)

    1. What happens in Pilton, Somerset every summer?

    B. There are many villagers.

    D. The villagers litter the streets.

    A. tents

    C. motorhomes

    3. How long is the pop music festival every year? B. The whole summer. D. The whole year.

    A. A noisy place.

    C. A nightmare.

    5. The villagers just want to

    B. stop the fans enjoying the festival

    D. put an end to the festival

    A. good chúng tôi C. better D. best

    3. It is wrong of you to do this. This never happen again!

    A. What is your new friend like?

    C. How is your new friend?

    – “Once a week.” B. How long D. How often

    A. good B. more good C. better D. best

    7. There are too many buildings this city. There aren’t enough parks for children.

    A. straight B. straight ahead C. turn right D. going left

    A. No, thanks

    C. Don’t do it.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài I.6; I.7; I.8; I.9; I.10 Trang 139 Sách Bài Tập Toán Lớp 6 Tập 1
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 1: Speaking (Trang 6
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 7: Vocabulary, Grammar (Trang 4
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6
  • Skills Review 3 Lớp 6
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới Unit 7: Cultural Diversity

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới Unit 8: New Ways To Learn
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 6: Vocabulary
  • Underline The Odd Word/phrase In Each Group. Gạch Dưới Những Từ Có Nghĩa Khác Trong Mõi Nhóm . B. Vocabulary & Grammar
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 7: Writing (Trang 8
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 2: Writing (Trang 16)
  • 2. Read the sentences and decide what stress pattern the words in bold have.

    Đọc các câu và quyết định kiểu trọng âm những từ in đậm có.

    1. There is an increase in the number of Vietnamese women taking the roles of leaders in their organisations.

    2. You need to perfect yourself in order to look for a perfect life partner.

    3. For some teenagers, when they rebel against their parents, they act as rebels.

    4. If you volunteer to psent about that cultural aspect, you will get a psent from the teacher.

    5. If you really want to get to know about their culture, you need to go there to record their daily activities as well as festivals.

    Đáp án:

    Example: wedding

    Đáp án:

    2. Complete the questions about weddings in your culture with the correct form of the words in 1. Then answer these questions or ask another student.

    Hoàn thành câu hỏi về đám cưới trong văn hoá của bạn bằng đúng hình thức của từ trong 1. Sau đó trả lời những câu hỏi này hoặc hỏi một học sinh khác.

    Đáp án:

    1. ceremony 2. reception

    3. best man 4. bridesmaids

    5. guests 6. honeymoon

    3. Study the table about three countries on another planet. Write three sentences with the comparative and three sentences with the superlative forms of the adjectives given.

    Nghiên cứu bảng về ba quốc gia trên một hành tinh khác. Viết ba câu với các câu so sánh hơn và ba câu với các dạng so sánh nhất của các tính từ được đưa ra.

    big high low long small short

    Đáp án:

    Sentences with comparative forms:

    1. Fantasy is bigger than Wonderland, and Wonderland is bigger than Dreamland./ Dreamland is smaller than Wonderland, and Wonderland is smaller than Fantasy.

    2. Dreamland has a lower population than Fantasy, and Fantasy has a lower population than Wonderland./ Wonderland’s population is higher than Fantasy’s, and Fantasy’s population is higher than Dreamland’s.

    3. Wonderland has longer life expectancy than Fantasy, and Fantasy has longer life expectancy than Dreamland./ Dreamland is a country with shorter life expectancy than Fantasy, and Fantasy is a country with shorter life expectancy than Wonderland.

    Sentences with superlative forms:

    1. Dreamland is the smallest country. Dreamland has the smallest area./ Fantasy is the biggest country. Fantasy has the biggest area.

    2. Dreamland has the lowest population. Wonderland has the highest population.

    3. Dreamland is the country with the shortest life expectancy. Wonderland is the country with the longest life expectancy.

    4. Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence, using the superlative form of the adjectives given.

    Hoàn thành câu thứ hai để nó có một ý nghĩa tương tự với câu đầu tiên, sử dụng hình thức so sánh nhất của các tính từ đưa ra.

    1. Mount Everest is higher than every mountain in the world, (high)

    2. No ocean in the world is deeper than the Pacific, (deep)

    3. Many people believe that no sea in the world is warmer than the Red Sea. (warm)

    4. The Nile is longer than any other river in the world, (long)

    5. Russia is bigger than any other country in the world, (big)

    Đáp án:

    1. Mount Everest is the highest mountain in the world.

    2. The Pacific is the deepest ocean in the world.

    3. Many people believe that the Red Sea is the warmest sea in the world.

    4. The Nile is the longest river in the world.

    5. Russia is the biggest country in the world.

    5. Underline the mistakes with articles in the following sentences about superstitions around the world. Write the correct one (a/an, the, or ϕ) in the space provided.

    Gạch chân những sai sót với mạo từ trong các câu sau đây về các mê tín dị đoan trên khắp thế giới. Viết đúng (a/ an, the, or ϕ) vào khoảng trống đã cung cấp.

    Đáp án:

    6. Complete the sentences with a, an or the, or tick (√) them if they are correct without an article.

    Hoàn thành các câu với a, a hoặc, hoặc đánh dấu (√) nếu chúng là chính xác khi ko có mạo từ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Soạn Anh 10: Unit 9. Communication And Culture
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 6: Out Tet Holiday
  • Giải Bài Tập Anh 9 Unit 6
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 6: Reading (Trang 52
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 6: Speaking (Trang 51
  • Giải Bài Tập Sbt Test Yourself 4 Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 6: Speaking (Trang 51
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 6: Reading (Trang 52
  • Giải Bài Tập Anh 9 Unit 6
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 6: Out Tet Holiday
  • Soạn Anh 10: Unit 9. Communication And Culture
  • Giải bài tập SBT Test yourself 4 Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới

    Giải Tự kiểm tra 4 tiếng Anh lớp 9 Thí điểm

    Giải bài tập SBT Test yourself 4 Tiếng Anh lớp 9

    Đánh dấu ngữ điệu của các câu trả lời (B), sử dụng dấu lên, xuống hoặc chéo.

    A: His answer is good.

    B: Good? It’s excellent!

    A: What kind of music do you like?

    B: Many kinds, such as classical, pop, and jazz.

    A: There are many jobs that women cannot do.

    B: You are quite right.

    A: Why do you sound so uncertain?

    A: How was your visit to the Astronomy Museum?

    B: It was quite pleasant.

    A: Teenagers will be participating in important decisions concerning their stucfes.

    B: They will, but…

    Key – Đáp án:

    2. Write the words/ phrases under the approciate pictures.

    Viết từ/ cụm từ thích hợp dưới mỗi bức tranh.

    Key – Đáp án:

    1. male-dominated 2. academic subjects 3. universe 4. fashion designer 5. astronaut

    6. work overtime 7. breadwinner 8. career path 9. virtual classroom

    10. externally employed

    3. Chose the correct anwser A, B, C or D to complete the sentences.

    A. vocational subjects

    B. academic subjects

    C. applied approach

    D. schedue

    2. What will you do to earn __?

    A. life

    B. a living

    C. a job

    D. a career

    A. a parabolic flight

    B. an ocean cruise

    C. an expss train

    D. flying couse

    A. instructor

    B. facilitator

    C. speaker

    D. listener

    A. the Moon

    B. the planet

    C. the universe

    D. the Earth

    A. who

    B. it

    C. which

    D. and

    A. Academic subjects

    B. GCSEs

    C. Careers

    D. SATs

    A. deliver

    B. learnt

    C. be learning

    D. be delivered

    A. emergency

    B. hurry

    C. rain

    D. sickness

    A. night-shifts

    B. an evening course

    D. a nine-to-five job

    4. Use the verbs provided in their correct fomrs to complete the sentences.

    Key – Đáp án:

    1. to study 2. completed 3. entering 4. to share 5. working

    6. to deal 7. to be 8. had … lauched 9. seeing 10. doing

    5. Complete the sentences, using the words provided.

    1. A fascinating change for women happened in the mid-20th century. It was their increasing involvement in social life. (WHICH)

    2. I visited the Astronomy Museum. There I was able to touch a meteorite. (WHERE)

    3. Dennis Tito was an American millionaire. He became the first space tourist after 900 hours of training. (WHO)

    4. He is performing well at school. He does not know what he will choose as his future career. (DESPITE)

    5. He made a lot of effort at work. He was not promoted. (IN SPITE OF)

    Key – Đáp án:

    1. A fascinating change for women, which happened in the mid-20th century, was the their increasing involvement in social life./ A fascinating change for women, which was the increasing involvement in social life, happened in the mid-20th century.

    2. I visited the Astronomy Museum, where I was able to touch a meteorite.

    3. Dennis Tito, who was an American millionaire, became the first space tourist after 900 hours of training. Dennis Tito, who became the first space tourist after 900 hours of training, was an American milionaire.

    4. Despite his good performance at school, he does not know what he choose as his future career.

    5. In spite of making a lot of effort at work, he was not promoted.

    6. Read the email and do the exercises.

    Hi Nguyen,

    Many of my friends have started talking about their future career though we still have three more years to go before we finish our school education. Some want to have a nine-to-five job like a bank clerk, some want to do something more creative like a designer, and my friend Dan even drearrsotf travelling into space.

    For me, my plan for future will take far more than three years to accomplish. After getting a university degree, I will fulfil my long dream: joining the Peace Corps, which is a volunteer programme run by the United States of America. This programme allows young people to work abroad for two years with schools, nonprofit organisations, and charities… in areas like education and agriculture.

    One aim of the programme is to help us to understand the cultures of other countries, and to help people outside the USA to understand us. The work can be difficult, but I believe it has ít reward can see myself travelling in a faraway land, finding ways to fit into a community that is very dffierent from my own, and working together with the local people for a better future. I might even come to Viet Nam and visit you. Who knows?

    All the best for now.

    Yours,

    Mark.

    a, Match the words from the email with their definitions.

    b, Read the email again and decide if statements 1-5 are true (T) or false (F).

    Đọc lại bức thư và xem các câu sau đúng hay sai.

    1. Mark is in his last year at school.

    2. None of his friends wants to work in an office.

    3. Mark dreams of working as a volunteer abroad.

    4. Mark believes that it’s worth working for the Peace Corps.

    5. The aim of the Peace Corps is to promote education.

    Key – Đáp án:

    a, 1. c 2. e 3. d 4. a 5.b

    b, 1. F 2. F 3. T 4. T 5. F

    7. Underline the ONE mistake in each sentence and write the correction in the box provider.

    Gạch chân từ bị sai trong các câu sau và sửa lại cho đúng.

    1. Jupiter, who is the largest planet in our solar system, has more gravity than Earth.

    2. Fifteen years of age is too early choosing a career, isn’t it?

    3. Although the low wage, he agreed to take the job.

    5. Can you talk more about Neil Armstrong, that was the first man to walk on the Moon?

    6. I believe the biggest change in educational will take place within the school.

    7. Women get jobs to support their families as well as to be independently.

    8. Teenagers will be participated in important decisions concerning their lives.

    9. Recalling his first flight into space in 2006 Christer Fuglesang from Sweden said: ‘From above, the Earth didn’t look as big as we think.’

    10. Classes will be held in places like fast food restaurants, which students will learn how to run a business.

    Key – Đáp án:

    1. who -► which

    2. choosing-► to choose

    2. Although -► Despite/ In spite of

    3. to work-► working

    4. that-► who

    6. independently -► independent

    8. think -► had thought

    9. which -► where/ from which

    8. Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first one.

    Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi.

    2. After lots of effort, the boy was finally successful in getting the position of striker in the football team.

    3. It’s not a good idea to start your essay without analysing the question first.

    4. I don’t think I will help you with your homework.

    5. Students will play more active roles in the classroom.

    Key – Đáp án:

    2. After lots of effort, the boy managed to get the position of striker in the school’s football team.

    3. You should avoid starting your essay without analysing the question first.

    4. I don’t agree to help you with your homework.

    5. More active roles will be played by (the) students in the classroom.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Test Yourself 2 Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Test Yourself 2
  • Sách Bài Tập Anh Văn 9 Cũ
  • Sách Bài Tập Anh Văn 9 Lưu Hoằng Trí
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 5: Writing (Trang 47)
  • Giải Bài Tập Sbt Test Yourself 2 Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Test Yourself 4 Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 6: Speaking (Trang 51
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 6: Reading (Trang 52
  • Giải Bài Tập Anh 9 Unit 6
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 6: Out Tet Holiday
  • Giải bài tập SBT Test yourself 2 Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới

    Giải Tự kiểm tra 2 tiếng Anh lớp 9 Thí điểm

    Giải bài tập SBT Test yourself 2 Tiếng Anh lớp 9

    Nối các câu 1-10 với nghĩa tương ứng A-J. Gạch dưới các từ nhấn mạnh trong câu 1-10.

    Key – Đáp án:

    1. E 2. H 3. A 4. J 5. G 6. B

    7. I 8. F 9. D 10. C

    1. Who, take, after 2. take, quality 3. the, man, talk, to

    4. mustn’t, smoke, here 5. didn’t, email 6. do, hope, enjoy

    7. finished, essay, haven’t 8. Put, that, down 9. Remember, to, wash, it

    2. Choose the most appropriate answer A, B, C, or D. (1 p).

    Chọn đáp án thích hợp.

    A. destroy B. ignore C. remain D pserve

    A. person B. vendor C. supplier D. purchaser

    A. passed away B. passed out C. passed up D. passed down

    A. gender B. year C. seniority D. weight

    A. bicycle B. rickshaw C. car D. train

    A. picturesque B. modern C. loud D. ugly

    A. nice B. good C. spectacular D. peaceful

    A. Situating B. Located C. Locating D. Stood

    A. play B. role-play C. act them out D. act

    A. generations B. genders C blood D. families

    Key – Đáp án

    1. D 2. B 3. D 4. C 5. B

    6. A 7. C 8. B 9. C 10. A

    3. Choose the underlined word/phrase which is incorrect. (1 p)

    Chọn từ bị sai để sửa.

    Key – Đáp án:

    1. A 2. D 3. A 4. B

    5. A 6. D 7. C 8. D 9. A 10. C

    4. Put an appropriate word in each gap in the following passage. (2 p)

    Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

    Key – Đáp án:

    1. extended 2. used 3. leaves 4. her 5. responsible

    6. were 7. took 8. throughout 9. stories 10. memory

    5. Read the passage and decide whether the statements are true (T) or false (F).

    Welcome to Thung Nham, the Ecotourism Bird Garden!

    This area is in Ninh Hai commune, Hoa Lu district, Ninh Binh, north Viet Nam. Come, and you can enjoy a forty-minute boat-ride on the river from Tam Coc, Bich Dong, to the small picturesque valley where the Bird Garden is located. The experience of floating past mangroves and water caves to the astoundingly vast garden will definitely bring you a feeling of deep satisfaction. The Bird Garden boasts forty-six varieties of bird, forty thousand specimens, and five thousand nests. Come and experience the beauty of the Buddha Cave, which is five-hundred metres long, seventy metres at its widest point, and thirty metres at its highest point. Exploring the cave, you will be deeply impssed by the images, especially the image of Buddha sitting by the underground river bringing good luck to visitors. And don’t forget to climb up to Vai Gioi Cave, which is spectacularly located on a hill top, eighty-eight metres above the chúng tôi cave covers up to five thousand square metres, and includes three levels repsenting Hell, Earth, and Heaven.

    1. The area can be accessed by boat.

    2. On the way to the valley, visitors can enjoy the beauty of the mangroves and water caves.

    3. The Bird Garden is very small and boring, with only a few different types of birds.

    4. The Buddha image shows the Buddha standing and giving luck to visitors.

    5. Vai Gioi Cave seems to have a sacred meaning for the people of the area.

    Key – Đáp án:

    1. T 2. T 3. F 4. F 5.T

    6. Read the passage about Chu Van An High School in Ha Noi, and answer the questions about it (1p).

    Đọc đoạn văn sau về trường trung học Chu Văn An Hà Nội và trả lời các câu hỏi.

    Chu Van An High School is one of the oldest and most pstigious state schools in Viet Nam Established in 1908 by the French, the school was located beside the West Lake, and was origir named after the location it was in. It is a very pleasant, spacious school with great views of the lake 1 the classroom windows.

    In 1943, the school was moved to Ninh Binh, and was not moved back to Ha Noi until 1945. In year, the school was renamed Chu Van An, after a famous Vietnamese Confucianism teacher of the Tran Dynasty. Professor Nguyen Gia Tuong became the first Vietnamese principal of the school. Many famous people like ex-Prime Minister Pham Van Dong, Doctor Ton That Ti and poet Xuan Dieu used to be the school’s students.

    Today the school is still located in the same area, and hi maintained its pstige, as well as its reputation as one the top schools in Ha Noi. It is very difficult to be admr to the school. Every year, there are around three thou applicants but only about five hundred are admitted applicants have to take an entrance examination conducted by the Department of Education and Training of Ha Noi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Test Yourself 2
  • Sách Bài Tập Anh Văn 9 Cũ
  • Sách Bài Tập Anh Văn 9 Lưu Hoằng Trí
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 5: Writing (Trang 47)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Unit 5: The Media
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Test Yourself 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Test Yourself 2 Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới
  • Giải Bài Tập Sbt Test Yourself 4 Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 6: Speaking (Trang 51
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 6: Reading (Trang 52
  • Giải Bài Tập Anh 9 Unit 6
  • 1. Match the sentences…(Nối các câu 1-10 với nghĩa tương ứng A-J. Gạch dưới các từ nhấn mạnh trong câu 1-10.)

    Các từ gạch chân:

    1. Who, take, after

    2. take, quality

    3. the, man, talk, to

    4. mustn’t, smoke, here

    5. didn’t, email

    6. do, hope, enjoy

    7. finished, essay, haven’t

    8. Put, that, down

    9. Remember, to, wash, it

    2. Choose the most appropriate…(Chọn đáp án thích hợp.)

    3. Choose the underlined word…(Gạch chân dưới từ/cụm từ sai.)

    4. Put an appropriate word…(Điền từ thích hợp vào chỗ trống.)

    Hướng dẫn dịch:

    Tôi vẫn nhớ chúng tôi đã tổ chức Tết như thế nào khi tôi còn nhỏ. Chúng tôi từng sống trong một gia đình lớn, với ông bà và gia đình chú tôi.

    Gia đình tôi đã từng làm bánh chưng khi Tết đến. Đó là khoảng thời gian rất bận rộn với tất cả chúng tôi, nhưng rất tuyệt vời. Dì tôi là người rửa lá dong, những chiếc lá mà chúng tôi dùng để gói bánh. Chú tôi thì lấy nước từ giếng cho dì để rửa lá. Mẹ tôi luôn là người phụ trách chuẩn bị cho việc làm phần nhân, bao gồm đỗ xanh, thịt lợn ướp hành và tiêu. Thông thường, ông tôi gói bánh và chúng tôi ngồi xung quanh xem ông làm rất thích thú. Chúng tôi đã rất hạnh phúc khi được bảo đưa cho ông mọi thứ ông cần. Khi màn đêm buông xuống, chúng tôi bắt đầu luộc bánh, việc này tốn khoảng 8 tiếng. Thật khó để chờ lâu như vậy! Chúng tôi thức xuyên đêm, nướng khoai lang, lắng nghe những câu chuyện của ông và chơi cờ hoặc chơi bài. Giờ đây chúng tôi đều đã lớn, và thường quá bận rộn để có thể làm bánh chưng. Nhưng đó vẫn là những kỉ niệm ngọt ngào với chúng tôi.

    5. Read the passage…(Đọc đoạn văn và quyết định xem ý kiến sau là đúng hay sai)

    Hướng dẫn dịch:

    Chào mừng đến với Thung Nham, Vườn chim du lịch sinh thái!

    Khu vực này thuộc xã Ninh Hải, huyện Hoa Lư, tỉnh Ninh Bình, phía Bắc Việt Nam. Đến đây, và bạn có thể tận hưởng chuyến thuyền dài 40 phút trên sông từ Tam Cốc, Bích Động đến thung lũng nhỏ đẹo như tranh nơi vườn chim tọa lạc. Trải nghiệm được lướt nhẹ qua những cây đước và động nước tới khu vườn rộng đáng kinh ngạc sẽ chắc chắn mang tới cho bạn cảm giác thỏa mãn tuyệt vời. Vườn chim có 46 loại chim, 4000 cá thể và 5000 tổ chim. Hãy đến và trải nghiệm vẻ đẹp của Động Phật, dài 500m, rộng 70m và điểm cao nhất 30m. Khám phá hang động, bạn sẽ bị choáng ngợp bởi những hình ảnh, đặc biệt là hình ảnh Phật ngồi ở đáy sông đem đến sự may mắn cho khách du lịch. Và đừng quên trèo lên động Vai Gioi, hang động nằm trên một đỉnh đồi, cao 88m so với mặt đất. Hang động này bao phủ hơn 5000m 2, và bao gồm 3 cấp độ thể hiện cho Địa ngục, Thế gian và Thiên đường.

    6. Read the passage…(Đọc đoạn văn sau về trường trung học Chu Văn An Hà Nội và trả lời các câu hỏi.)

    Hướng dẫn dịch:

    Trường Trung học Chu Văn An là một trong những trường công lâu đời nhất và uy tín nhất ở Việt Nam. Được thành lập vào năm 1908 bởi người Pháp, ngôi trường nằm bên cạnh Hồ Tây, và ban đầu được đặt tên theo vị trí của nó. Quả thật rất thoải mái, ngôi trường rộng rãi với tầm nhìn ra hồ qua cửa sổ lớp học.

    Năm 1943, trường học được chuyển vào Ninh Bình, và không chuyển lại vào Hà Nội cho đến năm 1945. Trong năm đó, ngôi trường được đặt tên lại là Chu Văn An, tên một thầy đồ Nho giáo nổi tiếng của Việt Nam vào thời Trần. Giáo sư Nguyễn Gia Tường trở thành hiệu trưởng người Việt đầu tiền của trường. Nhiều người nổi tiếng như nguyên Thủ tướng chính phủ Phạm Văn Đồng, bác sĩ Tôn Thất Tị và nhà thơ Xuân Diệu đã từng là học sinh của ngôi trường này.

    Ngày nay ngôi trường vẫn nằm ở vị trí cũ, và vẫn giữ được uy tín cũng như danh tiếng của một trường hàng đầu ở Hà Nội. Rất khó để được chấp nhận học ở đây. Mỗi năm, có khoảng 3000 ứng viên nhưng chỉ khoảng 500 học sinh được chấp nhận được tham gia kỳ thi đầu vào được tổ chức bởi sở giáo dục và đào tạo Hà Nội.

    a. Choose the best answer…(Chọn đáp án đúng.)

    b. Answer the following questions. (Trả lời các câu hỏi sau.)

    1. It was established in 1908.

    2. It is a very nice, spacious school with great views of the lake from the class windows.

    3. He was a famous Vietnamese Confucianism teacher during the Tran Dynasty.

    4. Because it is one of the top schools in Ha Noi. Moreover, many famous people like ex-Prime Minister Pham Van Dong, Doctor Ton That Tung, or poet Xuan Dieu used to be the school’s students.

    5. I think it is because he used to be a famous and dedicated teacher.

    7. Put the following statements…

    C – A – H – F – D – G – E – I – J – B

    8. Complete the second sentences…(Hoàn thành câu thứ 2 sao cho nghĩa giống như câu thứ 1 sử dụng các từ trong ngoặc)

    2. It is worth visiting the historical places of the area.

    3. What about visiting Trang An, a natural wonder of our area?

    4. The sleepy villages are supposed to mushroom into crowded towns within two years.

    5. It is necessary to educate children to pserve traditional values.

    Các bài giải SBT Tiếng Anh 9 mới

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sách Bài Tập Anh Văn 9 Cũ
  • Sách Bài Tập Anh Văn 9 Lưu Hoằng Trí
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 5: Writing (Trang 47)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Unit 5: The Media
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 1: Reading (Trang 7
  • Giải Bài Tập Sbt Test Yourself 3 Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 9: Cities In The World
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 9: Vocabulary, Grammar (Trang 16
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 12: My Future Career
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8: Celebrations
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 8: Vocabulary
  • Giải bài tập SBT Test yourself 3 Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới

    Giải Tự kiểm tra 3 tiếng Anh lớp 9 Thí điểm

    Giải bài tập SBT Test yourself 3 Tiếng Anh lớp 9

    Hoàn thành đoạn hội thoại sau với các cụm từ/ câu hỏi cho trước. Ký hiệu bằng mũi tên lên, xuống để đánh dấu âm điệu.

    – Do you know coconut is a basic ingredient in curries

    – And what are the other three

    – What language is he good at

    – He’s not good at English

    – Official language

    1. A: English is one of the four official language in Singapore.

    A: Right.

    A: They are Malay, Mandarin, and Tamil.

    B: Yeah, in many kinds of curries.

    A: If he’s good at English, he can get the job.

    B: He’s good at Russian.

    Key – Đáp án:

    2. Choose the best option for each gap to complete the sentences. (1 p)

    Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi chỗ trống trong các câu sau.

    A. whose B. which C. what D. whom

    A. Travelling B. Sightseeing C. Wandering D. Sunbathing

    A. tourists B. departures C. customers D. passengers

    4. The garlic sausage is also sold p-packed in__ .

    A. slices B. stalks C. sticks D. packets

    A. All B. One C. Few D. Some

    A. field B. direction C. route D. itinerary

    A. elements B. materials C. foods D. ingredients

    8. Traditionally, an ‘English breakfast’ is a large cooked brrajrfast usually bacon and eggs, toast, bake beans, black pudding, and tea or coffee.

    A. making of B. having C. consisting of D existing of

    A. may B. should C. need D. would

    A. an… a B. an… an C. a…a D. a… an

    Key – Đáp án:

    1. B 2. B 3. D 4. A 5. D

    6. C 7. D 8. C 9. B 10. A

    3. Use the correct form of the words given in brackets to complete the sentences. (1p).

    Key – Đáp án:

    1. tender 2. accessible 3. pserve …tourists 4. multilingual 5. spicy

    6. simplicity 7 official… international 8. flexibility

    4. Choose the best option (A, B, C, or D) for each numbered gap to complete the passage. (1 p)

    Chọn đáp án đúng nhất cho mỗi chỗ trống trong đoạn văn sau.

    Key – Đáp án:

    1. C 2. B 3. A 4. A 5. B

    6. D 7. C 8. B 9. D 10. C

    5. Correct the mistakes in the sentences, using a, an, the or no article. (1.p)

    Sửa lỗi sai trong các câu sau, sử dụng a, an, the hoặc bỏ trống.

    1. What the great progress children have made in English this year!

    2. The diabetes is becoming more and more common disease in children.

    3. How many hours of the sunshine does region enjoy every day?

    4. The most people would agree that travelling broadens mind as you get to see so many different ways of life.

    5. Britain and USA have invested greatly in the development of an English Language Teaching (ELT).

    Key – Đáp án:

    1. What great progress the children have made in English this year!

    2. Diabetesis becoming a more and more common disease in children.

    3. How many hours of sunshinedoes the region enjoy every day?

    4. Most peoplewould agree that travelling broadens the mind as you get to see so many different ways of life.

    5. Britain andthe USA have invested greatly in the development of English Language Teaching (ELT).

    6. Insert a suitable word in each numbered blank to complete the passage. (2 p)

    Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn sau.

    Key – Đáp án:

    1. only 2. pronunciation 3. words/ vocabulary 4. for

    5. new 6. why 7. added 8. that/ which

    9. may/ might/ probably 10. probably

    7. Read the passage and choose the correct answer to each of the questions. (1 p)

    Đọc đoạn văn sau và chọn đáp án đúng cho mỗi câu hỏi.

    1. Which can be the best title for the passage?

    C. How to adjust travel dates D. Protect your luggage

    A. Research your destination B. Always bring identification

    C. Apply for visas if necessary D. Save money by cutting out dinner

    3. According to the passage, your luggage should be .

    A. stored in a safe place B. tagged in case of being lost

    C. packed with your passport D. painted a bright colour

    4. The underlined word ‘it’ refers to your .

    A. identification B. luggage

    C. passport D. flight

    A. travelling may cost more in peak season

    B. you must always take cash with you

    C. larger lunches cost more than smaller ones

    D. you can’t get back your lost luggage overseas

    Key – Đáp án:

    1. B 2. D 3. B 4. C 5. A

    8. Combine the pairs of sentences, using relative clauses. (1 p)

    Nối hai câu sau, sử dụng mệnh đề quan hệ.

    1. I lent him a book. It was written by Daniel Defoe.

    2. A nutritionist is an expert. A nutritionist studies the relationship between foods and health.

    3. My friend has decided to buy a motorbike. His bicycle was stolen last week.

    4. ‘Who Wants to be a Millionaire?’ is a TV show. It is very popular.

    5. Yoga is a type of exercise. Many people enjoy yoga.

    Key – Đáp án:

    1. The book (which/ that) I lent him was written by Daniel Defoe.

    2. A nutritionist is an expert who/ that studies the relationship between foods and health.

    3. My friend, whose bicycle was stolen last week, has decided to buy a motorbike.

    4. ‘Who Wants to be a Millionaire?’ is a TV show that/ which is very popular.

    5. Yoga is a type of exercise that/ which many people enjoy.

    9. Complete the second sentence in each pair so that it has a similar meaing to the first sentence. (1 p)

    Viết lại các câu sau sao cho nghĩa không đổi.

    1. The receptionist gave me very useful information.

    2. She teaches English at our school.

    3. I’m not good at cooking, so I can’t become a chef.

    4. ‘Can you help me wash the dirty dishes?’ said Tim.

    5. You should ride your bike carefully, or you may have an accident.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Lịch Sử 9 Bài 3: Quá Trình Phát Triển Của Phong Trào Giải Phóng Dân Tộc
  • Giải Sbt Toán 9: Bài 1. Một Số Hệ Thức Về Cạnh Và Đường Cao Trong Tam Giác Vuông
  • Giải Bài Tập Sbt Test Yourself 1 Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 4: Reading (Trang 35
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 7: Speaking (Trang 7)
  • Tin tức online tv