Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 12: Let’s Eat

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Vbt Ngữ Văn 8 Bài Tôi Đi Học
  • Bt Nhị Thức Newton Cực Hay Có Lời Giải
  • Bt Nhị Thức Newton Cực Hay Có Lời Giải Nhi Thuc Nuiton Doc
  • Giải Vbt Ngữ Văn 6 Bài Nghĩa Của Từ
  • Giải Vbt Ngữ Văn 6 Bài Từ Mượn
  • Bài tập trắc nghiệm Unit 12

    Sau khi làm xong bài tập ở mỗi bài, các em vào Hiển thị đáp án để so sánh kết quả.

    Bài 1: Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp.

    1. Hoa feels sick. She ate too .... candy last night. a. much b. many c. a lot of d. more 2. Hoa like spinach and cucumbers and .... does her aunt. a. either b. neither c. so d. too 3. .... is the key to good health. a. Guideline b. Moderation c. Selection d. Education 4. We usually buy our fruit and vegetables .... the market? a. at b. in c. to d. from 5. Good health is one of .... in a person's life? a. the best thing b. the best things c. best thing d. best things 6. She .... the beef into thin strips. a. made b. heated c. sliced d. took 7. I ate some spinach but Mom and Dad .... . a. do b. don't c. did d. didn't 8. I didn't like the film. - ....... . a. We did, either b. We didn't, too c. Neither did we d. So did we

    Bài 2: Chia động từ.

    1. Yesterday morning. Hoa and her aunt (go).... to the market. 2. I would like (buy).... some oranges and bananas. 3. Vegetables often (have).... dirt from the farm on them. 4. Be careful! The children (cross).... the street. 5. I (be).... fourteen years old next week. 6. Let's (get).... some spinach and cucumbers. 7. Alice (look).... for a new house . She (not like).... living in London. 8. When .... you (buy).... this dress? - Two days ago.

    Bài 3: Cho dạng thích hợp của từ trong ngoặc.

    1. You should wash spinach .... before cooking them. (good) 2. Sugar is not .... food because we need it to live. (health) 3. Eat some body .... foods, like meat and dairy products. (build) 4. There was a wide .... of vegetables on display. (select) 5. She .... a pan and stir - fried the beef and the vegetables. (hot) 6. Spinach and cucumbers are my .... vegetable. (favor) 7. Everything in the room was extremely .... . (dirt) 8. Walking is good for health and .... . (fit)

    Bài 4: Ghép câu ở cột A với các câu, cụm từ thích hợp ở cột B.

    Bài 5: Đọc kỹ đoạn văn, sau đó viết TRUE (T) hoặc FALSE (F) với các khẳng định sau.

    The researchers say that eatig less meat may be the key to keeping a healthy weight. At the start of the research, they asked the participants from 10 European countries, including the UK, to weigh and measure their weight. Five years latr, the participants reported their weight. They alose filled in a detailed food questionnaire. The researchers conclusion is that meat comsumption was associated with weight gain in both men and women. To lose weight is not easy. Whatever diet wo do, we have to remember that exercise, a balanced diet and being happy are the keys to living a healthy life. 1. Eating less meat may be the key to a healthy weight. 2. Ten European countries participated in the research. 3. There aren't participants from the UK. 4. Meat consumption is not associated with weight gain. 5. A balanced diet alone is not enough for a healthy lifestyle.

    Bài 6: Sắp xếp các từ, cụm từ thành câu hoàn chỉnh.

    1. have / you / would / what / for dinner / like / to / tonight? 2. either / can't / Hoa / smell / can't / durians / aunt / the / and. 3. must / it / good / you / spinach / very / but / wash / for / is you / carefully 4. ate / last / I / spinach / my / Mom / night / didn't / but / and / some / Dad. 5. gave / the / Ba / some / doctor / make / him to / medicine / feel / better.

    Các bài học tiếng Anh lớp 7 Unit 12 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xây Dựng Chiến Lược Kinh Doanh Của Công Ty Cổ Phần Hưng Vượng, Giai Đoạn 2022 2022 2
  • Ma Trận Efe Ma Trận Các Yếu Tố Ngoại Vi (External Factor Evaluation)
  • Lý Thuyết Và Bài Tập Về Mệnh Đề
  • Bài Tập Toán Lớp 10 Chương 1: Mệnh Đề
  • Bài Tập Về Mệnh Đề
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 12 Let’s Eat!

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 6: The First University In Vietnam
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Mới Unit 7: Television
  • Unit 6 Lớp 7: Getting Started
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 7: Your House
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 7: Television
  • Để học tốt Tiếng Anh 7 Bài 12

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 12 LET’S EAT!

    A. What shall we eat? (Phần 1-5 trang 114-118 SGK Tiếng Anh 7)

    1. Listen and read. Then practice with a partner.

    (Nghe và đọc. Sau đó luyện tập với bạn học.)

    Hướng dẫn dịch:

    Hôm qua, Hoa và cô của mình đi chợ. Trước tiên họ đến quầy thịt. Trên quầy có nhiều thịt để chọn: thịt gà, thịt lợn (thịt heo) và thịt bò.

    Cô: Hoa, cháu muốn thịt gì cho bữa ăn tối? Có thịt gà, bò và lợn.

    Hoa: Cháu không thích thịt lợn.

    Cô: Cô cũng vậy. Vậy cháu có thể dùng thịt bò hay gà.

    Hoa: Chúng ta hãy mua một ít thịt bò.

    Cô: Được. Sau đó họ đến quầy rau. Có rất nhiều loại rau đang bày bán.

    Hoa: Cô ơi, mình cũng cần ít rau cho bữa tối nữa.

    Cô: Cháu muốn rau gì?

    Hoa: Cháu muốn mua đậu và vài củ cà rốt.

    Cô: Nhưng cô lại ghét củ cà rốt Hoa à. Mà cô cũng không thích đậu hạt.

    Cô: Cô cũng thích. Chúng là loại rau ưa thích của cô đấy. Được rồi, chúng ta mua một ít đi.

    Sau cùng, Hoa và cô dừng lại ở quầy trái cây.

    Hoa: Cô ơi, mình cần một ít trái cây.

    Cô: Chúng ta mua gì nào?

    Hoa: Chúng ta hãy mua đu đủ và quả thơm đi.

    Cô: Chúng chưa chín, cả chuối cũng vậy.

    Hoa: Vậy mình mua cam đi.

    Cô: Được. Cháu có ngửi được mùi sầu riêng không? Cô không thích chúng.

    Hoa: Cháu cũng không. Cháu ghét sầu riêng.

    Now answer. What did Hoa and her aunt buy at the market? Write a list in your exercise book. (Bây giờ trả lời. Hoa và cô của mình đã mua gì ở chợ? Hãy viết một danh sách vào vở bài tập của em.)

    Meat Vegetables Fruitsbeef spinach oranges cucumbers

    2. Ask and answer the questions with a partner. Talk about the food you like.

    (Hỏi và trả lời các câu hỏi với bạn học. Hãy nói về thực phẩm bạn thích.)

    1) pineapple: quả dứa; durian: quả sầu riêng

    A: I like pineapples. Do you like them? (Tôi thích quả dứa. Bạn có thích chúng không?)

    B: No, I don’t. And I don’t like durians, either. (Không, tôi không thích. Và tôi cũng không thích quả sầu riêng.)

    A: Neither do I. (Tôi cũng không.)

    2)

    A: What about bananas? Do you like them?

    B: Yes. I do. I also like oranges, do you?

    A: So do I. (Tôi cũng thích.)

    3)

    A: I like beef. What about you?

    B: Oh, yes, I like it a lot. But I don’t like pork.

    A: Neither do I.

    4) mineral water: nước khoáng

    A: I don’t like carrots. But I like potatoes and beans. What about you?

    B: Oh, so do I.

    A: I don’t like coffee. I pfer milk. Do you like it?

    B: Yes, I do. I also like tea. What about you?

    A: No, I don’t. I pfer mineral water.

    3. Read. Then answer the questions.

    (Đọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.)

    Hướng dẫn dịch:

    Chiều hôm ấy, cô của Hoa nấu bữa tối. Trước tiên, bà thái mỏng thịt bò. Kế đó bà cắt ớt xanh và củ hành thành miếng mỏng.

    Sau đó, bà nấu cơm và luộc rau dền. Bà thêm vào rau luộc một ít muối để nó có vị ngon.

    Tiếp theo bà đun nóng cháo và xào thịt bò và rau với chút dầu thực vật. Bà thêm vào món xào một ít nước tương.

    Cuối cùng, bà xắt dưa chuột thành lát mỏng và làm món trộn dưa chuột với củ hành.

    Hoa dọn bàn với dĩa, chén, đũa, muỗng và ly. Sau đó mọi người ngồi xuống ăn.

    a) Answer the question. (Trả lời câu hỏi.)

    – What did Hoa, her aunt and uncle have for dinner? Write the menu. (Hoa và cô chú của bạn ấy đã ăn tối những gì? Hãy viết thực đơn.)

    Menu:

    Rice (cơm)

    Beef fried with green pepper and onions (thịt bò xào với ớt xanh và hành tây)

    Boiled spinach (cải luộc)

    Cucumber salad with onions (dưa leo trộn hành tây)

    Here is the recipe Hoa’s aunt used. Add the missing verbs. Then match the instructions to the pictures. (Đây là công thức nấu nướng mà cô của Hoa đã sử dụng. Điền động từ còn thiếu. Sau đó ghép các lời chỉ dẫn với các tranh.)

    Tranh c) – 1) Slice the beef (Thái mỏng thịt bò)

    Tranh f) – 2) Slice the green peppers and onions (Thái mỏng ớt xanh và hành tây)

    Tranh a) – 3) Heat the pan (Làm nóng chảo)

    Tranh d) – 4) Stir-fry the beef (Xào thịt bò)

    Tranh b) – 5) Add some soy sauce to the dish (Thêm một ít xì dầu vào món ăn)

    Tranh e) – 6) Cook rice (Nấu cơm)

    Tranh g) – 7) Add salt to the spinach (Cho muối vào cải)

    4. Write. What did you eat and drink yesterday?

    (Viết. Hôm qua bạn đã ăn và uống gì?)

    – For breakfast, I ate an egg sandwich and drank a glass of milk.

    – For lunch, I had rice, vegetables soup and fried fish. I had a banana for dessert and I drank fresh water.

    – For dinner, I had rice, pork stew and boiled spinach. I had a cake for dessert and I drank some tea.

    5. Play with words.

    (Chơi với chữ.)

    Hướng dẫn dịch:

    Tôi không thích cà phê.

    Tôi không thích trà.

    Tôi thích nước trái cây.

    Nó tốt cho tôi.

    Tôi không chiên ngập dầu,

    Tôi dùng một ít dầu.

    Để thức ăn bổ dưỡng,

    Tôi hấp hoặc luộc.

    Một bữa ăn cân đối

    Là có một ít thịt,

    Rau củ và trái cây,

    Kem như là món chiêu đãi.

    Remember.

    (Ghi nhớ.)

    B. Our food (Phần 1-5 trang 119-122 SGK Tiếng Anh 7)

    1. Listen. Then practice with a partner.

    (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.)

    Hướng dẫn dịch:

    Bác sĩ: Ba, em bị làm sao thế?

    Ba: Em thấy đau kinh khủng. Em bị đau bụng dữ lắm.

    Bác sĩ: Chắc chắn là do món gì em đã ăn. Bố mẹ em có khoẻ không?

    Ba: Dạ, bố mẹ em khoẻ.

    Bác sĩ: Tối qua em ăn gì?

    Ba: Em ăn cá, cơm và canh. Em cũng ăn rau dền nữa, nhưng mẹ và bố em không ăn.

    Bác sĩ: Vậy có lẽ là món rau dền. Mẹ em có rửa rau kỹ không?

    Ba: Dạ mẹ em không rửa rau. Em rửa rau đấy ạ.

    Bác sĩ: Rau dền rất tốt cho em, nhưng em phải rửa nó thật kỹ. Rau thường có bụi bẩn từ nông trại. Bụi bẩn đó có thể làm em bệnh. Cô sẽ cho em một ít thuốc giúp em thấy khỏe hơn.

    Ba: Cám ơn bác sĩ.

    Now complete the story. (Bây giờ hoàn thành câu chuyện sau.)

    Ba went to the doctor because he was (2) ill/ sick. The doctor (3) asked Ba some questions. Ba said he (4) ate/ had some (5) spinach last night. The doctor said he must 6) wash the spinach (7) carefully. (8) Vegetables can be dirty. The dirt can (9) make people sick. (10) She gave Ba some (11) medicine to make him feel better.

    2. Listen and read. Then answer the questions.

    (Nghe và đọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.)

    Hướng dẫn dịch:

    Chế độ ăn uống cân đối

    Chúng ta biết thực phẩm chúng ta ăn ảnh hưởng đến cả cuộc sống của chúng ta. Chẳng hạn như đường có trong nhiều loại thực phẩm. Nó thêm khẩu vị cho thức ăn. Đường không phải là loại thức ăn không bổ dưỡng. Chúng ta cần đường để sống. Với số lượng vừa phải, thì đường tốt cho bạn. Nó cho bạn năng lượng và bạn cảm thấy ít đói hơn.

    Nhưng chúng ta phải nhớ ăn một cách hợp lý. Chúng ta nên có một chế độ ăn uống cân bằng. Chúng ta nên:

    Ăn các thức béo và đường với số lượng vừa phải.

    Ăn một số thực phẩm cấu tạo cơ thể như thịt và các sản phẩm sữa.

    Ăn nhiều ngũ cốc, trái cây và rau cải.

    “Chế độ ăn uống cân đối” có nghĩa là gì? Nó có nghĩa là ăn nhiều loại thực phẩm, mà không ăn quá nhiều bất cứ loại thực phẩm nào. Sự điều độ rất quan trọng. Hãy ăn các thức ăn mà bạn thích, nhưng đừng ăn quá nhiều. Điều này giúp cho bạn mạnh khỏe và cường tráng. Cũng đừng quên tập thể dục. Tất cả chúng ta đều cần tập thể dục. Hãy tuân theo những nguyên tắc này và thưởng thức các thức ăn bạn ăn – đó là bí quyết cho lối sống khỏe mạnh.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 960 Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Có Đáp Án
  • 720 Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Mới Có Đáp Án
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9: Festival Around The World
  • Tài Liệu Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 7
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play Lời Giải Hay Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 12 Let’s Eat! Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Soạn Anh 8: Unit 4. Speak
  • Giải A Closer Look 2 Unit 11 Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Mới
  • Unit 3 Lớp 8 A Closer Look 2
  • Unit 11. Science And Technology. Lesson 3. A Closer Look 2
  • Soạn Anh 8: Unit 2. A Closer Look 2
  • Trắc nghiệm + Tự luận Tiếng Anh lớp 7 có đáp án

    Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 12 LET’S EAT! có đáp án

    Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 12 LET’S EAT! có đáp án. Đây là bài tập trắc nghiệm và tự luận Tiếng Anh lớp 7 có đáp án được chúng tôi chọn lọc và tổng hợp nhằm giúp quý thầy cô giáo và các em học sinh tiện theo dõi. Đến với bộ sưu tập này, các em học sinh sẽ nắm được từ vựng và ngữ pháp đã được học trong Unit 12 tiếng Anh lớp 7.

    Đề kiểm tra học kỳ 2 môn tiếng Anh lớp 7 THCS Trần Hưng Đạo, Đồng Nai Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 12: Let’s Eat Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 12 LET’S EAT!

    A. much B. many C. a lot of D. little

    A. either B. so C. neither D. too

    A. buying B. to buy C. buy D. A & B

    A. much B. many C. a few D. a little

    A. neither B. so C. too D. either

    A. made B. heated C. sliced D. cut

    A. did B. didn’t C. do D. was

    A. to B. with C. for D. at

    A. brushes B. brush C. brushing D. brushed

    A. high B. tall C. weight D. far

    A. so B. too C. either D. neither

    A. many B. lots of C. much D. little

    A. neither B. so C. too D. neither

    A. hear B. hearing C. to hear D. B & C

    A. to B. in C. for D. of

    A. well B. better C. worse D. A & B

    A. say B. to say C. saying D. A & B

    A. so B. either C. too D. neither

    B. healthy B. healthful C. healthily D. health

    A. nice B. the nicest C. nicer D. A & B

    Read the passage and answer the questions that follow.

    MEALS IN BRITAIN

    A traditional English breakfast is a very big meal : sausages, bacon, eggs, tomatoes, mushroom…. But nowadays many people just have cereal with milk and sugar, or toast with marmalade, jam, or honey. Marmalade and jam are not the same ! Marmalade is made from oranges and jam is made from other fruit. The traiditional breakfast drink is tea, which people have with cold milk. Some people have coffee, often instant coffee, which is made with just hot water. Many visitors to Britain find this coffee disgusting.

    28. What are there for a traditional English breakfast?

    29. What do many people have for breakfast nowadays?

    30. Is Marmalade the same as jame?

    31. What is Marmalade made from?

    32. What is jame made from?

    Rewrite the following sentences use ‘so/ too’ or ‘either/ neither’ as directed.

    EX: I like chocolate. (she)

    a. I like chocolate and she like it, too.

    b. I like chocolate and so does she.

    I don’t like chocolate. (she)

    a. I like chocolate and she doesn’t like it, either.

    b. I like chocolate and neither does she.

    33. I ate milk and bread for breakfast this morning. (my brother)

    34. Minh wasn’t at home last night. (his parents)

    35. Hoa can cook very well. (her sister)

    36. She won’t buy any eggs. (they)

    37. Nga hates peas and carrots. (her aunt)

    Use the given cues to make sentences.

    38. food/ like/ lunch/ what/ would/ for/ kind/ you/ of?

    39. durians/ and/ my/ like/ much/ does/ I/ very/ father/ so.

    40. wash/ more/ future/ must/ the spinach/ carefully/ you/ in.

    41. gave/ some/ him/ better/ Ba/ to make./ feel/ chúng tôi medicine.

    42. you/ feel/ hunry/ you/ gives/ and/ sugar/ less/ energy.

    43. eat/ enjoy/ you shouldn’t/ you/ much/ can/ you/ the food/ but/ too/ have.

    44. can’t/ the piano/ Nhung/ sister/ play/ and/ her/ either/ can’t.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Môn Tiếng Anh Lớp 12 Lần 1 Có Đáp Án Năm 2022
  • 7 Sách Tham Khảo Môn Tiếng Anh Lớp 12 Hay Và Cháy Khách Nhất Hiện Nay
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Lớp 12 Cả Năm Có Đáp Án
  • 30 Đề Thi Học Kì 1 Lớp 12 Môn Tiếng Anh Có Đáp Án Năm 2022
  • Đáp Án Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 4 Chính Xác Nhất
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 12: What Shall We Eat

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 2: Vocabulary
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 5: Writing (Trang 42)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 6: Writing (Trang 48
  • Unit 6 Lớp 7 A Closer Look 1
  • Unit 6 Lớp 7 A Closer Look 2
  • Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 12: Let’s eat !

    A. What shall we eat? (Bài 1-9 trang 107-110 SBT Tiếng Anh 7)

    1. (trang 107 SBT Tiếng Anh 7): Write the sentences with would like.

    a. I would like to have a shower.

    b. I would like a soft drink.

    I would like something to eat.

    c. I would like to have a soft drink.

    I would like to have something to eat.

    d. I would like an orange juice for a drink.

    I would like to have an orange juice for a drink.

    e. I would like some corn.

    I would like to have some corn.

    f. I would like fried chicken.

    I would like to have fried chicken.

    2. (trang 107 SBT Tiếng Anh 7): Make sentences with too or either.

    a. I am hungry. I am hungry too. I am. too.

    b. I am not thirsty. I am not thirsty, either. /I am not, either.

    c. I like potatoes and peas and they like potatoes and peas, too. / They do, too.

    d. Nam doesn’t like chicken and Hoa doesn’t like chicken, either. / Hoa doesn’t, either.

    e. They love papaya and we love papaya, too. / we do, too.

    f. These fruits aren’t ripe and those fruits aren’t ripe, either. / those fruits aren’t, either.

    3. (trang 107-108 SBT Tiếng Anh 7): Make sentences with so or neither.

    a. I eat a little in the moming.

    So do they.

    b. They don’t like pork.

    Neither do I.

    c. I eat bread for breakfast.

    So does my sister.

    d. He doesn’t have a big lunch.

    Neither do they.

    e. These vegetables aren’t fresh.

    Neither are those fruits.

    f. We love apple juice

    So do our cousins.

    g. Beans are very good for our health.

    So are fresh fruits.

    4. (trang 108 SBT Tiếng Anh 7): Complete the sentences with so, too, either and neither.

    a. Hoa doesn’t like pork.

    Her uncle doesn’t like pork. either.

    Neither does her uncle.

    b. They like spinach and corn.

    So do we.

    We like spinach and corn, too.

    c. I hate durian.

    My sister hates durian, too.

    So does my sister.

    d. Those bananas aren’t ripe.

    Neither are these papayas.

    These papayas aren’t ripe, neither.

    e. The fried fish is delicious.

    The chicken is delicious, too.

    So is the chicken.

    f. Deep fried food is not good.

    Junk food is not good, either.

    Neither is junk food.

    g. They don’t eat a lot of meat.

    We don’t eat a lot of meat, either.

    Neither do we.

    5. (trang 109 SBT Tiếng Anh 7): Write true sentences about yourself.

    a. I don’t know how to cook.

    b. I don’t like fish.

    c. I like chicken.

    d. I eat a lot of vegetables.

    e. I set the table.

    f. I eat a little pepper.

    g. I like using a lot of fish sauce.

    h. I don’t love soya bean food.

    6. (trang 109 SBT Tiếng Anh 7): Find the different word in each line.

    7. (trang 109-110 SBT Tiếng Anh 7): Circle the correct answers.

    8. (trang 110 SBT Tiếng Anh 7): Use the correct forms of the words in brackets.

    9. (trang 110 SBT Tiếng Anh 7): Complete the sentences below with some/any.

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 7 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 12: Our Food
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 12: What Shall We Eat ?
  • Do The Crossword Puzzle And Complete The Sentences. Giải Ô Chữ Và Hoàn Thành Các Câu Dưới Đây.. B. Vocabulary & Grammar
  • Unit 5 Lớp 7 Looking Back
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Vietnamese Food And Drink
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 12: What Shall We Eat ?

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 12: Our Food
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 12: What Shall We Eat
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 2: Vocabulary
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 5: Writing (Trang 42)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 6: Writing (Trang 48
  • Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 12: Let’s eat !

    A. What shall we eat? (Bài 1-9 trang 107-110 SBT Tiếng Anh 7)

    1. (trang 107 SBT Tiếng Anh 7): Write the sentences with would like.

    a. I would like to have a shower.

    b. I would like a soft drink.

    I would like something to eat.

    c. I would like to have a soft drink.

    I would like to have something to eat.

    d. I would like an orange juice for a drink.

    I would like to have an orange juice for a drink.

    e. I would like some corn.

    I would like to have some corn.

    f. I would like fried chicken.

    I would like to have fried chicken.

    2. (trang 107 SBT Tiếng Anh 7): Make sentences with too or either.

    a. I am hungry. I am hungry too. I am. too.

    b. I am not thirsty. I am not thirsty, either. /I am not, either.

    c. I like potatoes and peas and they like potatoes and peas, too. / They do, too.

    d. Nam doesn’t like chicken and Hoa doesn’t like chicken, either. / Hoa doesn’t, either.

    e. They love papaya and we love papaya, too. / we do, too.

    f. These fruits aren’t ripe and those fruits aren’t ripe, either. / those fruits aren’t, either.

    3. (trang 107-108 SBT Tiếng Anh 7): Make sentences with so or neither.

    a. I eat a little in the moming.

    So do they.

    b. They don’t like pork.

    Neither do I.

    c. I eat bread for breakfast.

    So does my sister.

    d. He doesn’t have a big lunch.

    Neither do they.

    e. These vegetables aren’t fresh.

    Neither are those fruits.

    f. We love apple juice

    So do our cousins.

    g. Beans are very good for our health.

    So are fresh fruits.

    4. (trang 108 SBT Tiếng Anh 7): Complete the sentences with so, too, either and neither.

    a. Hoa doesn’t like pork.

    Her uncle doesn’t like pork. either.

    Neither does her uncle.

    b. They like spinach and corn.

    So do we.

    We like spinach and corn, too.

    c. I hate durian.

    My sister hates durian, too.

    So does my sister.

    d. Those bananas aren’t ripe.

    Neither are these papayas.

    These papayas aren’t ripe, neither.

    e. The fried fish is delicious.

    The chicken is delicious, too.

    So is the chicken.

    f. Deep fried food is not good.

    Junk food is not good, either.

    Neither is junk food.

    g. They don’t eat a lot of meat.

    We don’t eat a lot of meat, either.

    Neither do we.

    5. (trang 109 SBT Tiếng Anh 7): Write true sentences about yourself.

    a. I don’t know how to cook.

    b. I don’t like fish.

    c. I like chicken.

    d. I eat a lot of vegetables.

    e. I set the table.

    f. I eat a little pepper.

    g. I like using a lot of fish sauce.

    h. I don’t love soya bean food.

    6. (trang 109 SBT Tiếng Anh 7): Find the different word in each line.

    7. (trang 109-110 SBT Tiếng Anh 7): Circle the correct answers.

    8. (trang 110 SBT Tiếng Anh 7): Use the correct forms of the words in brackets.

    9. (trang 110 SBT Tiếng Anh 7): Complete the sentences below with some/any.

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 7

    --- Bài cũ hơn ---

  • Do The Crossword Puzzle And Complete The Sentences. Giải Ô Chữ Và Hoàn Thành Các Câu Dưới Đây.. B. Vocabulary & Grammar
  • Unit 5 Lớp 7 Looking Back
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Vietnamese Food And Drink
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 3: Reading (Trang 21
  • Complete The Sentences. Hoàn Thành Các Câu Sau.. E. Writing
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 6: Lets Go

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 6 Lớp 7: B. Let’s Go!
  • Unit 11 Lớp 7: What Was Wrong With You
  • Đáp Án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 11: Keep Fit, Stay Healthy
  • Unit 7 Lớp 9: Read
  • Unit 7 Lớp 9: Listen And Read
  • Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 6: After school

    B. Let’s go! (Bài 1-7 trang 54-59 SBT Tiếng Anh 7)

    1. (trang 54-55 SBT Tiếng Anh 7): Make questions and responses.

    a. A: What about going to the library?

    B: It’s a good idea. rd love to.

    b. A: What about going to the zoo?

    B: I’m sorry, I can’t.

    c. A: What about going to the canteen?

    B: It’s great!

    d. A: What about going swimming?

    B: I’m afaid, I can’t go with you.

    e. A: What about doing assignments together?

    B: It’s a great idea. I’d love to.

    f. A: What about going to the art gallery?

    B: I’m sorry I can’t.

    2. (trang 55-56 SBT Tiếng Anh 7): Write the expssions in the correct places in the dialogues.

    a. A: We’re going to the beach. Will you join us?

    B: Yes. I would love to. What time?

    A: At 4.30 p.m.

    B: Where shall we meet?

    A: In front of the Blue Ocean Hotel.

    B: I’ll be there.

    b. A: Would you like to come to my home for dinner?

    B: I’m not sure. ril caỉl you later.

    A: OK.

    B: Thanks for inviting me.

    A: It’s my pleasure.

    c. A: Should we play chess?

    B: I’m sorry, I can’t.

    A: WouId you like to play table tennis?

    B: I’d love to.

    3. (trang 56 SBT Tiếng Anh 7): Answer these questions about yourself. Use short answers where possible.

    4. (trang 57 SBT Tiếng Anh 7): Read the top ten most popular activities American teenagers like to do.

    a) Check the activities Vietnamese teenagers also do.

    b) Add to the first activities you think Vietnamese teenagers like to do.

    Activities American teenagers do Vietnamese teenagers do

    5. (trang 58 SBT Tiếng Anh 7): Combine the two sentences, using the words in brackets. The first one is done for you.

    b. Huy pfers detective stories to love stories.

    c. Ha doesn’t go to school today because she is sick.

    d. Hoa’s house has more rooms than Ba’s house.

    e. I can cook as vvell as my mother.

    f. That blue skirt is more expensive than the black one.

    6. (trang 58-59 SBT Tiếng Anh 7): Read the information and put a tick (✓)to the correct sentences.

    7. (trang 59 SBT Tiếng Anh 7): Underline and correct the mistakes in the folIowing sentences. Each sentence has only one mistake.

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 7 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngữ Pháp Tiếng Anh 7 Unit 13: Activities
  • Cách Giải Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7
  • Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 9: At Home And Away
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Lưu Hoằng Trí
  • Câu 7 Unit 8 Trang 83 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 9
  • B. “let’s Go” Unit 6 Trang 54 Sbt Tiếng Anh 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 6 Lớp 12: Reading
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 12 Mới Unit 6: Endangered Species
  • Giải Communication Unit 6 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Tiếng Anh 8 Mới Unit 6 Communication
  • Soạn Anh 8: Unit 9. Communication
  • ( Đặt câu hỏi và câu trả lời)

    Example:

    A: go to the movies ( đi xem phim)

    B: agree ( đồng ý)

    A: What about going to the movies? ( đi xem phim thì sao?)

    B: It’s a great idea. I’d love to. ( Nó là ý kiến hay. Tôi rất thích)

    a) A. go to the library ( đi tới thư viện)

    B: agree * đồng ý)

    b) A: go to the zoo ( đi tới sở thú)

    B: disagree( không đồng ý)

    c) A: go to the canteen ( Tới nhà ăn)

    B: agree ( đồng ý)

    d) A: go swimming ( Đi bơi)

    B:Disagree ( đồng ý)

    e) A: do assignment together ( làm bài tập cùng nhau)

    B: agree ( đồng ý)

    f) A: go to the art gallery( tới phòng triển lãm nghệ thuật)

    B:disagree ( không đồng ý)

    Đáp án

    a) A: How about going to the library? ( Thế đi tới thư viện thì sao?)

    B: That’s good. ( tốt đấy)

    b) A: Let’s go to the zoo.

    B: I’m afraid that I have to do housework ( Tôi e rằng tôi phải làm việc nhà rồi)

    c) A: Why don’t we go to the canteen? ( Tại sao chúng ta không đi tới nhà ăn?)

    d) A: What about going swimming?

    B: Im sorry but I’m busy. ( tôi xin lỗi nhưng tôi bạn lắm)

    B: Ok. ( được)

    f) A: Why don’t we go to the art gallery?

    B: I’m afraid that’s not good idea. ( Tôi e là đó không phải là ý hay đâu)

    Câu 2. Write the expssions in the correct places in the dialogues. ( Viết các cách thể hiện ở những nơi chính xác trong các cuộc đối thoại.)

    a) I’ll be there; Will you join us; Where shall we meet; I would love to

    ( Tôi sẽ ở đó; Bạn sẽ tham gia với chúng tôi; Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu; Tôi rất thích)

    A. We’re going to the beach ? Will you join us ( Chúng tôi sẽ tới bãi biển)

    B. Yes. chúng tôi time? ( Vâng …………………. Mấy giờ?)

    A. At 4.30 p.m. ( 4 rưỡi chiều)

    B. ………………………

    A. In front of the Blue’Ocean Hotel. ( Trước cửa khách sạn Đại dương xanh)

    B……………………………………….

    b) I’m not sure; It’s my pleasure; Would you like to; Thanks for inviting me

    ( Tôi không chắc; Đó là niềm vui của tôi; Bạn có muốn; Cảm ơn vì đã mời tôi)

    A…………………………………..come to my home for dinner? ( …………tới nhà tôi cho bữa tôi?)

    B. …………………………..

    A. …………………………..

    c) Would you like to; I’m sorry; I can’t; I’d love to

    ( Bạn có muốn; Tôi xin lôi; Tôi không thể; Tôi rất thích)

    A. Should we play chess? ( Chúng ta nên chơi cờ vua)

    B……………………………………..

    A……………………………………… play table tennis?

    B………………………………………

    Đáp án

    a)

    A. We’re going to the beach ? Will you join us ( Chúng tôi sẽ tới bãi biển)

    A. At 4.30 p.m. ( 4 rưỡi chiều)

    B. Where shall we meet ( Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu?)

    A. In front of the Blue’Ocean Hotel. ( Trước cửa khách sạn Đại dương xanh)

    b)

    A. Would you like to come to my home for dinner? ( Bạn có muốn tới nhà tôi cho bữa tôi?)

    c)

    A. Should we play chess? ( Bạn có thể chơi cờ vua không)

    B. I‘m sorry. I can’t ( Tôi xin lỗi, tôi không thể chơi)

    A. Would you like to play table tennis? ( Bạn có muốn chơi bóng bàn không?)

    Câu 3. Answer these questions about yourself. Use short answers where possible. ( Tự trả lời các câu hỏi về bản thân mình. Sử dụng câu trả lời ngắn gọn nếu có thể)

    a) What are you doing at the moment? ( Bạn đang làm gì bây giờ?)

    b) Are you wearing a cap or a hat now? ( Bạn đang đội mũ lưỡi chai hay mũ vành)

    c) Do you usually have an English lesson on Monday afternoon? ( Bạn có thường có tiết Tiếng Anh vào chiều thứ 2 hàng tuần không?)

    d) Are you using a pencil for this exercise? ( Bạn có đang dùng bút chì viết bài tập này không?)

    e) Do you often use a computer? ( Bạn có thường sử dụng máy tính không?)

    f) Are you listening to music at the moment? ( Bạn có đang nghe nhạc bây giờ không?)

    g) What do you usually eat for breakfast? ( Bạn thường ăn gì cho bữa sáng?)

    h) Are you watching TV while you’re doing this exercise? ( Bạn có xem phim khi bạn đang làm bài không?)

    i) Would you like to go with us to the art club after finishing this exercise? ( Bạn có muốn đi với chúng tôi đến câu lạc bộ nghệ thuật sau khi làm xong bài tập không?)

    j) Should we go there by bus? ( Chúng ta có nên đi tới đó bằng xe buýt không?)

    Câu 4. Read the top ten most popular activities American teenagers like to do. ( Đọc 10 hoạt động phổ biến nhất thanh thiếu niên Mỹ thích làm)

    a) Check the activities Vietnamese teenagers also do.

    ( KIểm tra các hoạt động thanh thiếu niên Việt Nam cũng thích)

    b) Add to the list activities you think Vietnamese teenagers like to do.

    ( Thêm vào danh sách các hoạt động bạn nghĩ thanh thiếu niên Việt Nam thích làm)

    Đáp án Câu 5. Combine the two sentences, using the words in brackets. The first one is done for you. (Kết hợp hai câu, sử dụng các từ trong ngoặc đơn. Ví dụ đầu tiên được thực hiện cho bạn.)

    1. Nga is 1.70m tall. No one in the class is as tall as her. (tallest)

    ( Nag cao 170 cm. Không ai trong lớp cao như cô ấy)

    ( Huy không thích truyện lãng mạn. Anh ấy chỉ đọc tiểu thuyết trinh thám)

    Huy

    3. Ha doesn’t go to school today. She is sick, (because)

    ( Hà không tới trường hôm nay. Cô ấy ốm)

    4. There are five rooms in Ba’s house. There are seven rooms in Hoa’s house, (more) ( Có 5 phòng trong nhà của Ba. Có 7 phòng trong nhà của Hoa)

    – Hoa’s house has……………….

    5. My mother cooks very well. I can cook very well, too. (as well as)

    ( Mẹ tôi nấu ăn rất ngon. Tôi cũng có thể nấu ngon)

    I can cook……………………….

    6. This black skirt is VND 90,000. That blue one is VND 115,000. (expensive)

    ( Váy đen giá 90,000 đồng. Cái màu xanh giá 115,000 đồng)

    That blue skirt……………………

    ( Huy không thích truyện lãng mạn. Anh ấy chỉ đọc tiểu thuyết trinh thám)

    c) Ha doesn’t go to school today. She is sick, (because)

    ( Hà không tới trường hôm nay. Cô ấy ốm)

    d) There are five rooms in Ba’s house. There are seven rooms in Hoa’s house, (more) ( Có 5 phòng trong nhà của Ba. Có 7 phòng trong nhà của Hoa)

    e) My mother cooks very well. I can cook very well, too. (as well as)

    ( Mẹ tôi nấu ăn rất ngon. Tôi cũng có thể nấu ngon)

    f) This black skirt is VND 90,000. That blue one is VND 115,000. (expensive)

    ( Váy đen giá 90,000 đồng. Cái màu xanh giá 115,000 đồng)

    Câu 6. Read the information and put a tick (x) to the correct sentences. ( Đọc thông tin và tích câu đúng)

    a) West Lake is as expensive as Hanoi Regent. ( West Lake thì đắt hơn Hanoi Regent)

    b) Melitropole is the cheapest. ( Melitropole thì rẻ nhất)

    c) Hanoi Regent is older than Melitropole. ( Hanoi Regent thì cũ hơn Melitrople)

    d) Melitropole is the youngest. Melotropole ( Melitropole thì trẻ nhất)

    e) Hanoi Regent is smaller than West Lake. ( Hanoi Regent thì nhỏ hơn West Lake)

    f) Melitropole has the fewest rooms. ( Melitropole có ít phòng nhất)

    e) West Lake is nearer the airport than Melitropole. ( West lake thì gần sân bay hơn Melitropole)

    f) Hanoi Regent is the furthest to the airport. ( Hanoi thì xa nhất tới sân bay)

    X b) Melitropole is the cheapest. ( Melitropole thì rẻ nhất)

    X c) Hanoi Regent is older than Melitropole. ( Hanoi Regent thì cũ hơn Melitrople)

    X d) Melitropole is the youngest. Melotropole ( Melitropole thì trẻ nhất)

    X e) Hanoi Regent is smaller than West Lake. ( Hanoi Regent thì nhỏ hơn West Lake)

    Câu 7. Underline and correct the mistakes in the following sentences. Each sentence has only one mistake. (Gạch dưới và sửa lỗi trong các câu sau. Mỗi câu chỉ có một sai lầm.)

    a) This Saturday is Huong birthday. ( Thứ 7 này là sinh nhật Hương)

    b) She will has a big birthday party and she will invite a lot of people.

    ( Cô ấy có bữa tiệc sinh nhật lớn và cô ấy sẽ mời nhiều người)

    c) I would love coming to her party. ( Tôi muốn đến sinh nhật của cô ấy)

    d) But I haven’t decided what to give her in her birthday. ( Nhưng Tôi vẫn chưa quyết định tặng cô ấy cái gì trong sinh nhật cô ấy)

    e) How about visit the Blue Angel shop? We’ll see if there is anything interesting to give her. ( Thế còn đến xem cửa hàng Blue Angle thì sao? Chúng ta sẽ xem nếu có thứ gì đó thú vị để tặng cô ấy)

    f) Well, it’s beautiful today. Let’s to go out and enjoy the sun first. ( Ồ, hôn nay đẹp trời. Hãy ra ngoài và tận hưởng ánh nắng trước)

    Đáp án

    a) This Saturday is Huong’s birthday. ( Thứ 7 này là sinh nhật Hương)

    b) She will have a big birthday party and she will invite a lot of people.

    ( Cô ấy có bữa tiệc sinh nhật lớn và cô ấy sẽ mời nhiều người)

    c) I would love to come to her party. ( Tôi muốn đến sinh nhật của cô ấy)

    d) But I haven’t decided what to give her on her birthday. ( Nhưng Tôi vẫn chưa quyết định tặng cô ấy cái gì trong sinh nhật cô ấy)

    e) How about visiting the Blue Angel shop? We’ll see if there is anything interesting to give her. ( Thế còn đến xem cửa hàng Blue Angle thì sao? Chúng ta sẽ xem nếu có thứ gì đó thú vị để tặng cô ấy)

    f) Well, it’s beautiful today. Let’s go out and enjoy the sun first. ( Ồ, hôn nay đẹp trời. Hãy ra ngoài và tận hưởng ánh nắng trước)

    Đã có app Học Tốt – Giải Bài Tập trên điện thoại, giải bài tập SGK, soạn văn, văn mẫu…. Tải App để chúng tôi phục vụ tốt hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 6 Lớp 7: Let’s Go
  • Looking Back Trang 66 Unit 6 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 7 Lớp 6 Looking Back Trang 14
  • Soạn Anh 7 Mới : Unit 6. Looking Back
  • Unit 7 Lớp 6: Looking Back
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 3: Hoa”s Family

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Gdcd Lớp 9 Bài 7: Kế Thừa Và Phát Huy Truyền Thống Tốt Đẹp Của Dân Tộc
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 3: Writing (Trang 20
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 4: My Class
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 11: Our Greener World
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 11: Reading (Trang 40
  • Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 3: At home

    B. Hoa’s family (Bài 1-8 trang 23-27 SBT Tiếng Anh 7)

    1. (trang 23 SBT Tiếng Anh 7): Put the words / phrases from the box in the right place. The first one is done for you.

    2. (trang 24 SBT Tiếng Anh 7): Complete the sentences. Use the correct form of the adjectives in brackets.

    3. (trang 24-25 SBT Tiếng Anh 7): Look at these sentences.

    a. Complete them with the superlatives of the adjectievs in brackets.

    b. Give your answers.

    a. Who is the oldest person in your family?

    The oldest person in my family is my grandmother.

    b. Who is the youngest person in your family?

    The youngest person in my family is my brother.

    c. Who is the best student in your class?

    The best student in my class is Hoang.

    d. What is the largest City in Viet Nam?

    The largest City in Viet Nam is Ho Chi Minh City.

    e. What is the most expensive thing in your house?

    The most expensive thing in my house is the car.

    f. What is the longest river in Viet Nam?

    The longest rivcr in Viet Nam is Mekong river.

    g. What is the most beautiful room in your house?

    The most beautiful room in my house is the living room.

    h. What is the hottest month of the year?

    The hottest month of the year is July.

    4. (trang 25 SBT Tiếng Anh 7): Complcte the passage. Use the words in the box.

    5. (trang 25-26 SBT Tiếng Anh 7): Choose the correct form of the words. The first one is done for you.

    6. (trang 26 SBT Tiếng Anh 7): Complete the dialogue, using the verbs in the box.

    1. long time no see

    2. on the sixth floor

    3. as a project assistant

    4. visiting the museums and sightseeing

    5. everything is cheap

    6. I’d love to

    7. (trang 26-27 SBT Tiếng Anh 7): Make questions for the underlined words and phrases.

    a. What dictionary is usually cheaper than the English-English one?

    b. What do you always enjoy doing?

    c. What month is the third month of the year?

    d. When is Huong inviting a lot of classmates to her birthday party?

    e. What does Mr. Hung’s wife do? / What is Mr. Hung’s wife’s job?

    f. How is Heathrow?

    g. What time do your borther and you have breakfast every morning? Rcad and complete the form.

    8. (trang 27 SBT Tiếng Anh 7): Read and complete the form.

    AIRPORT SHUTTLE BOOKING FORM

    Name: (1) Quang Binh Family name: (2) Tran

    Bus time: (3) 12.30 pm Date: (4) December 17 th

    Contact address: (5) 73B Ly Nam De Street, Ha Noi

    Fare: (6) VNP 50,000

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 7

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 3: What A Lovely Home!
  • Bài 40. Hiện Tượng Khúc Xạ Ánh Sáng
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý 11 Bài 26
  • Giải Bài Tập Sbt Toán 8 Bài 8: Đối Xứng Tâm
  • Giải Sbt Bài 4. Phép Đối Xứng Tâm Chương 1 Sbt Hình Học 11
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 5: It”s Time For Recess

    --- Bài mới hơn ---

  • A. “personal Hygiene” Unit 10 Trang 89 Sbt Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 13: Come And Play
  • Soạn Anh 7: Unit 13. Come And Play
  • B. ” Come And Play” Unit 13 Trang 120 Sbt Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 1: Friends
  • Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 5: Work and play

    B. It’s time for recess (Bài 1-6 trang 46-49 SBT Tiếng Anh 7)

    1. (trang 46 SBT Tiếng Anh 7): Complete the vocabulary lists on “WORK AND PLAY” with the words from the box. The first ones are done for you.

    2. (trang 46-47 SBT Tiếng Anh 7): What do they do at recess? Read exercise 1 and exercise 3 in the student’s book. Then check what activities Vietnamese students do, what activity American students do and what activities students in both countries do at recess. Then write sentences about these activities.

    – Eating is a common activity at recess in both countries.

    – Drinking is a common activity at recess in both countries.

    – American students often listen to music at recess.

    – American students often play basketball at recess.

    – Swapping baseball cards is a common activity at recess of American students. Playing blindman’s bluff, playing catch, and playing marbles are common activity at recess of Vietnamese students.

    – Skipping rope and talking are common activities at recess of Vietnamese students.

    – Reading is a common activity at recess in both countries.

    3. (trang 47-48 SBT Tiếng Anh 7): Complete the passage. Use the correct form of the verbs in brackets.

    4. (trang 48 SBT Tiếng Anh 7): Rewrite the sentences using the words in brackets. The first one is done for you.

    b. I am interested in English and History.

    c. Nam is very good at singing.

    d. American students participate in different activities at recess.

    e. Why don’t we go to the zoo and have some fun?

    f. They are doing their homework and listening to music at the same time.

    g. Hoa is the tallest in the class.

    5. (trang 49 SBT Tiếng Anh 7): Underline the correct word.

    6. (trang 49 SBT Tiếng Anh 7): Use the verbs in brackets to answer the following questions. The first one is done for you.

    b. I will go to the movie theatre with friends this Saturday night.

    c. The boys in my class often play football after school.

    d. Hoa is helping her mother with the housework.

    f. Next summer vacation Nga and her family wiil go to Nha Trang beach, swim the sea and enjoy some seafood.

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 7

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 5: In Class
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 12: Writing (Trang 49)
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 12: An Overcrowded World
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 3: What A Lovely Home
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 10: Sources Of Energy
  • Soạn Anh 7: Unit 6. Let’s Go!

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Toán 6 Hay Có Đáp Án
  • Giải Câu Hỏi Ôn Tập Bài Ôn Tập Chương Ii Trang 98 Sgk Toán 6
  • Giải Skills 2 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Skills 2 Trang 45 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Giải Skills 1 Unit 4 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • 1. Listen. Then practice in groups of four./ (Nghe. Sau đó luyện tập theo nhóm 4 người)

    Ba: Chiều tối nay chúng ta nên làm gì?

    Lan: Lúc này chẳng có phim nào hay cả. Chúng ta hãy đến nhà mình chơi. Chúng ta có thể nghe nhạc.

    Nam: Hoa này! Ngày mai là Chủ Nhật mà. Sao bạn không nghỉ ngơi?

    Ba: Đi nào. Chúng ta hãy đến nhà Lan đi.

    Lan: Hoa, bạn sẽ đến chứ? Sẽ vui lắm đấy.

    Hoa: Được rồi. Mình sẽ đến. Cảm ơn.

    Nam: Tuyệt lắm! Giờ bạn đang học cách thư giãn đấy.

    a) What does Nam want to do? ( Nam muốn làm gì?)

    b) Why doesn’t Lan want to go to the movie? ( Tại sao Lan không muốn đi xem phim?)

    c) What does Lan want to do? ( Lan muốn làm gì?)

    d) Why doesn’t Hoa want to go to Lan’s house? ( Tại sao Hoa không muốn đến nhà Lan?)

    e) What day is it? ( Hôm nay là thứ mấy?)

    Một cuộc điều tra của tạp chí về lứa tuổi 13 cho biết những gì mà thanh thiếu niên Mỹ thích làm trong thời gian rảnh rỗi của họ. Đây là 10 hoạt động phổ biến hàng đầu.

    Ăn tại những nhà hàng bán thức ăn nhanh

    Tham gia các tổ chức thanh niên

    Học chơi một nhạc cụ, chẳng hạn đàn ghi ta

    Đi mua sắm

    Xem truyền hình

    Đi xem phim

    Nghe nhạc

    Sưu tầm những đồ vật như tem thư hoặc tiền đồng

    Làm các mô hình đồ vật như ô tô hoặc máy bay

    Giúp đỡ người già trong việc đi chợ hoặc dọn dẹp

    In a group of four, ask your friends what they like doing in their free time. Make a list of your group’s favorite leisure activities (Trong nhóm bốn người, hãy hỏi bạn em họ thích làm gì trong giờ nhàn rỗi. Ghi một danh sách các hoạt động được ưa thích trong giờ rảnh của nhóm em)

    Viet: What do you do in your free time, Nam?

    Viet: What about you, Minh?

    Minh: Me? In my free time, I usually play soccer. And you, Hoa?

    Hoa: Oh, I often listen to music and read books. What do you do in your free time, Viet?

    Viet: I usually listen to music.

    Lan: Ừ, mình thích lắm. Mấy giờ vậy?

    Nga: Lúc 1 giờ.

    Lan: Mình sẽ đến đó.

    Lan: Mình không chắc lắm. Mình sẽ điện thoại cho bạn ngày mai.

    Nga: Được.

    Nga: Đó là niềm vui của mình mà.

    Hoa: Mình thích lắm, nhưng mình sẽ đi dự đám cưới vào ngày Chủ Nhật rồi.

    Nga: Tiếc nhi?

    Hoa: Xin lỗi, mình không đến được. Dù sao cũng cám ơn bạn.

    Nga: Không có chi.

    Hai đoạn hội thoại tương tự: 1.

    Minh: Hi, Hong. What are you doing tomorrow night?

    Hong: Nothing. Why?

    Minh: There’s a good film on at the “Rex” cinema. Would you like to see?

    Hong: I’d love lo. What time does the film start?

    Minh: At 7 pm. I’ll come and pick you up at 6. 30. Ok?

    Hong: Thanks a lot. I’ll be waiting for you.

    Minh: See you then. Bye.

    Hong: Bye.

    2.

    Loan: Hi, Linh.

    Linh: Hi, Loan. How’s everything?

    Loan: All rislit. Now, listen. Some friends of mine and I are going to have a picnic in Dam Sen park this weekend. Will you join us?

    Linh: I’d love to, but it’s my sister’s birthday this weekend. I’m really sorry. I can’t come.

    Loan: What a pity! Next time perhaps.

    Linh: Ok. Thanks anyway. Goodbye.

    Loan: Bye.

    (Phục vụ cộng đồng)

    Con người ngày nay sống lâu hơn nên có nhiều người già hơn. Nhiều người trẻ đang làm dịch vụ cộng đồng. Họ giúp đỡ những người già. Họ đi mua sắm cho người già. Họ làm việc nhà, dọn dẹp sân và thậm chí còn sơn nhà cho những người già nữa.

    Một số người trẻ đang làm việc như những người tình nguyện ở bệnh viện. Ở Mỹ, họ được gọi là ‘Kẹo sọc’ (Hộ lý tình nguyện) bởi vì họ mặc đồng phục trắng sọc hồng. Những người khác quan tâm đến môi trường và làm việc theo các chiến dịch tổng vệ sinh khu phố.

    a) How do some teenagers help the community? ( Một thanh thiếu niên giúp đỡ cộng đồng như thế nào?)

    b) How do Vietnamese teenagers help the community? ( Các thanh thiếu niên Việt Nam giúp đỡ cộng đồng như thế nào?)

    Đi mua sắm vào lúc 8-8-8 giờ,

    Gặp tôi tại cổng-cổng-cổng

    Điều đó nghe thật tuyệt-tuyệt-tuyệt!

    Bạn nói-nói-nói gì thế?

    Hôm nay-nay-nay tôi không thể,

    Dù sao cũng cảm ơn-ơn-ơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Getting Started Unit 6 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Giải Skills 1 Unit 9 Tiếng Anh 7 Mới
  • Skills 1 Trang 32 Unit 3 Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 3. Community Service. Lesson 5. Skills 1
  • Skills 1 Trang 22 Unit 8 Tiếng Anh 7 Mới
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100