Soạn Anh 11: Unit 6. E. Language Focus

--- Bài mới hơn ---

  • Unit 6 Lớp 10: Language Focus
  • Unit 6 Lớp 11 Language Focus
  • Hướng Dẫn Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 6 Phần Language Focus
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Unit 6: Listening, Writing, Language Focus
  • Unit 6. An Excursion: Giải Bài Language Focus Trang 70 Sgk Anh 10
  • Pronunciation: /tr/ – /dr/ – /tw/

    Grammar: Reported speech with gerund

    – Phát âm: /tr/ – /dr/ – /tw/

    – Ngữ pháp: Câu tường thuật với V-ing

    Practise reading aloud these sentences. /(Thực hành đọc to những câu sau)

    1. John always enjoys travelling by train.

    2. Jane’s teeth are troubling her.

    3. George is driving dangerously.

    4. Her new dress is an absolute dream.

    5. She has an amused twinkle in her eyes.

    6. Think twice before doing something.

    1. John luôn thích đi bằng tàu hỏa.

    2. Răng của Jane đang có vấn đề.

    3. George đang lái xe rất nguy hiểm.

    4. Chiếc đầm mới của cô ấy là một giấc mơ hoàn toàn.

    5. Cô ấy có ánh mắt lấp lánh.

    6. Suy nghĩ hai lần trước khi làm gì đó.

    Exercise 1. Change direct speech into reported speech. Begin each of the sentences in the way shown./(Chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp. Bắt đầu mỗi câu theo cách đã cho.) Example:

    “It was nice of you to help me. Thank you very much,” Tom said to you.

    – Tom thanked me for helping him.

    1. “I hear you passed your exams. Congratulations!” John said to us.

    John congratulated on .

    2. “I’m sorry I didn’t phone you earlier,” Mary said.

    3. “I’ll drive you to the station. I insist,” Peter said to Linda.

    4. “You didn’t pay attention to what I said,” the teacher said to the boy.

    “I’ve always wanted to be rich,” Bob said.

    5. “Don’t stay at the hotel near the airport,” I said to Ann.

    6. “Stay here! I can’t let you go out tonight,” her mother said to Jane.

    7. “It was nice of you to visit me. Thank you,” Miss White said to Jack.

    1. John congratulated us on passing our exams.

    2. Mary apologized for not phoning me earlier.

    3. Peter insisted on driving Linda to the station.

    4. The teacher accused the boy of not paying attention to what he had said.

    5. Bob has always dreamed of being rich.

    6. I warned Ann auainst staving at the hotel near the airport.

    7. Her mother pvented Jane from going out that night.

    8. Miss While thanked Jack for visiting her.

    3. Mary nói ” Tôi xin lỗi tôi đã không gọi điện cho bạn sớm hơn”

    4. Peter nói với Linda ” Tôi sẽ chở bạn đến nhà ga. Tôi năn nỉ đó.”

    5. Giáo viên nói với cậu bé ” Em đã không chú ý đến điều cô nói”.

    6. Bob nói ” Tôi luôn muốn giàu có.”

    7. Tôi nói với Ann ” Đừng ở khách sạn gần sân bay.”

    8. Mẹ nói với Jane ” Ở đây! Tôi nay mẹ không cho con ra ngoài đâu!”

    9. Cô White nói với Jack ” Cháu thật tốt khi đến thăm cô. Cảm ơn.”

    Exercise 2. Rewrite the dialogues in reported speech, usine gerund./(Viết lại các đoạn hội thoại ở dạng tường thuật, sử dụng danh động từ.) Example:

    Teacher: Come in, Peter!

    Peter: I’m sorry I’m late.

    Peter apologised for being late.

    1. Linda: Let me pay for the meal.

    Tom: Certainly not! I’ll pay.

    2. Mr. Smith: I feel like meeting our children soon.

    Mrs. Smith: I think so.

    3. Woman: Hey! You’ve broken the window of my house!

    Boy: Oh … no, I’ve just arrived here. I don’t know anything about it.

    4. Policeman: You mustn’t leave the shop!

    Customer: What’s that?

    Policeman: Stay here! You mustn’t leave the shop!

    5. Detective: You have stolen Mrs. Brown’s car!

    The thief: Yes…! But…

    6. Mary: What shall we do on Saturday?

    Ann: What about having a party?

    7. John’s wife: The house is very nice! We’ll certainly buy it!

    John: I think so.

    John and his wife were thinking of .

    Tom insisted on paving for the meal.

    Mr and Mrs. Smith looked forward to meeting their children soon.

    The boy denied breaking the window of The woman’s house.

    The policeman stopped the customer (from) leaving the shop.

    The thief admitted stealing Mrs. Brown’s car

    Ann suggaested having a party next Saturday.

    John and his wife were thinking ol’bining the house

    Ví dụ:

    Giáo viên: Vào đi, Peter!

    Peter: Em xin lỗi em đến muộn ạ!

    1. Linda: Để tôi trả tiền bữa ăn này.

    Tom: Chắc chắn là không rồi! Mình sẽ trả.

    2. Ông Smith: Anh muốn sớm gặp con chúng ta.

    Bà Smith: Em cũng nghĩ vậy.

    3. Người phụ nữ: Này, cháu làm vỡ cửa sổ nhà cô đấy!

    Cậu bé: Ôi… không, cháu vừa mới đến đây. Cháu không biết gì cả.

    4. Cảnh sát: Ông không được rời khỏi cửa hàng!

    Khách hàng: Vụ gì đây?

    Cảnh sát: Ở lại đây! Ông không được rời khỏi cửa hàng.

    5. Thám từ: Ông đã ăn cắp ô tô của bà Brown!

    Tên trộm: Vâng…! Nhưng mà …

    6. Mary: Chúng ta nên làm gì vào thứ 7 đây?

    7. Vợ của John: Căn nhà này thật đẹp! Chúng ta chắc chắn sẽ mua nó.

    John: Anh cũng nghĩ vậy.

    Xem toàn bộ Soạn Anh 11: Unit 6. Competitions

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 6 Lớp 12 Skills
  • Unit 6 Lớp 12 Reading
  • Unit 6 Lớp 12: Language Focus
  • Unit 6. Gender Equality: Giải Bài Language Trang 7 Sgk Tiếng Anh 10 Thí Điểm
  • Communication Unit 6 Lớp 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 7: On The Move

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 6: In The City
  • Skills Review 3 Lớp 6
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 7: Vocabulary, Grammar (Trang 4
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 1: Speaking (Trang 6
  • Giải SBT Tiếng Anh 6 Unit 7: YOUR HOUSE

    C. On the move (trang 90-91-92 SBT Tiếng Anh 6)

    1. (trang 90 SBT Tiếng Anh 6): Complete the sentences with the correct form of the verbs. ( Hoàn thành câu với dạng đúng của động từ)

    b) travel

    c) walks

    d) does – go

    e) walk

    f) travels

    Hướng dẫn dịch

    a. Cô giáo tôi đi làm bằng xe máy.

    b. Những người này đi làm bằng xe buýt.

    c. Jane đi bộ đến trường.

    d. Minh đi học bằng phương tiện gì?

    e. Tôi đi bộ đến trường.

    f. Bà Lan đến đến Hà Nội bằng máy bay.

    2. (trang 90-91 SBT Tiếng Anh 6): Look at the pictures. Then write questions and answers about how the people go. ( Nhìn vào tranh, sau đó viết câu hỏi và trả lời về cách mọi người đi lại.)

    b) How do Mai and Hoa go to work? – They ride a bike.

    c) How does Mr. Nam go to work? – He goes by plane.

    d) How does Mrs. Loan go to work? – She takes a train.

    e) How do students go to work? – They go by bus.

    Hướng dẫn dịch

    b) Mai và Hoa đi làm bằng phương tiện gì? – Họ đi xe đạp.

    c) Ông Nam đi làm bằng phương tiện gì? – Anh ta đi bằng máy bay.

    d) Bà Loan đi làm bằng phương tiện gì? – Cô ấy đi tàu.

    e) Học sinh đi học bằng phương tiện gì? – Họ đi bằng xe buýt.

    3. (trang 91 SBT Tiếng Anh 6): Complete the passage with the correct form of the verbs. ( Hoàn thành đoạn hội thoại với dạng đúng của động từ)

    a) gets b) leaves

    c) goes d) starts

    e) ends f) rides

    g) has

    Hướng dẫn dịch

    Đây là chị gái tôi, Trang. Chị ấy là một cô giáo. Chị ấy dạy ở một trường học nhỏ trong làng. Chị ấy thường dậy lúc 6h sáng. Mỗi sáng chị ấy rời khỏi nhà lúc 7h kém 15. Trường của chị không gần nhà tôi, vì vậy chị ấy đi làm bằng xe đạp. Lớp học của chị bắt đầu lúc 7h và kết thúc lúc 11h. Chị tôi đạp xe về nhà và ăn trưa lúc 12h kém 15.

    4. (trang 91 SBT Tiếng Anh 6): Answer questions about you. ( Trả lời câu hỏi về bạn)

    a) Yes, I do.

    b) I leave the house at 6.45.

    c) I ride a bike.

    d) They start at 7.00.

    e) They end at 11.30.

    f) I learn.

    5. (trang 92 SBT Tiếng Anh 6): ()

    a) How do your parents go to work?

    b) How do you travel to Hanoi?

    c) How does Chi go to work?

    d) How does your father go to HCM City?

    e) How does her sister go to school?

    Hướng dẫn dịch

    a) Cha mẹ bạn đi làm bằng phương tiện gì?

    b) Bạn đi đến Hà Nội bằng phương tiện gì?

    c) Chi đi làm việc bằng phương tiện gì?

    d) Cha của bạn đi đến thành phố Hồ Chí Minh bằng phương tiện gì?

    e) Em gái cô ấy đi học bằng phương tiện gì?

    6. (trang 92 SBT Tiếng Anh 6): Write the questions for the answers. ( Viết câu hỏi cho câu trả lời)

    a) What time do you get up?

    b) How does Lan go to school?

    c) Where do they live?

    d) How do you travel to Da Nang?

    e) How does your mother go to the market?

    Hướng dẫn dịch

    a) Bạn thức dậy lúc mấy giờ?

    b) Lan đi học bằng phương tiện gì?

    c) Họ sống ở đâu?

    d) Bạn đi du lịch đến Đà Nẵng bằng phương tiện gì?

    e) Mẹ bạn đi chợ bằng phương tiện gì?

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 6 (SBT Tiếng Anh 6)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 7: Is Your House Big?
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 10 : How Do You Feel?
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 6: Our House
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6
  • B. Cities, Buildings And People
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 6: Lets Go

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 6 Lớp 7: B. Let’s Go!
  • Unit 11 Lớp 7: What Was Wrong With You
  • Đáp Án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 11: Keep Fit, Stay Healthy
  • Unit 7 Lớp 9: Read
  • Unit 7 Lớp 9: Listen And Read
  • Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 6: After school

    B. Let’s go! (Bài 1-7 trang 54-59 SBT Tiếng Anh 7)

    1. (trang 54-55 SBT Tiếng Anh 7): Make questions and responses.

    a. A: What about going to the library?

    B: It’s a good idea. rd love to.

    b. A: What about going to the zoo?

    B: I’m sorry, I can’t.

    c. A: What about going to the canteen?

    B: It’s great!

    d. A: What about going swimming?

    B: I’m afaid, I can’t go with you.

    e. A: What about doing assignments together?

    B: It’s a great idea. I’d love to.

    f. A: What about going to the art gallery?

    B: I’m sorry I can’t.

    2. (trang 55-56 SBT Tiếng Anh 7): Write the expssions in the correct places in the dialogues.

    a. A: We’re going to the beach. Will you join us?

    B: Yes. I would love to. What time?

    A: At 4.30 p.m.

    B: Where shall we meet?

    A: In front of the Blue Ocean Hotel.

    B: I’ll be there.

    b. A: Would you like to come to my home for dinner?

    B: I’m not sure. ril caỉl you later.

    A: OK.

    B: Thanks for inviting me.

    A: It’s my pleasure.

    c. A: Should we play chess?

    B: I’m sorry, I can’t.

    A: WouId you like to play table tennis?

    B: I’d love to.

    3. (trang 56 SBT Tiếng Anh 7): Answer these questions about yourself. Use short answers where possible.

    4. (trang 57 SBT Tiếng Anh 7): Read the top ten most popular activities American teenagers like to do.

    a) Check the activities Vietnamese teenagers also do.

    b) Add to the first activities you think Vietnamese teenagers like to do.

    Activities American teenagers do Vietnamese teenagers do

    5. (trang 58 SBT Tiếng Anh 7): Combine the two sentences, using the words in brackets. The first one is done for you.

    b. Huy pfers detective stories to love stories.

    c. Ha doesn’t go to school today because she is sick.

    d. Hoa’s house has more rooms than Ba’s house.

    e. I can cook as vvell as my mother.

    f. That blue skirt is more expensive than the black one.

    6. (trang 58-59 SBT Tiếng Anh 7): Read the information and put a tick (✓)to the correct sentences.

    7. (trang 59 SBT Tiếng Anh 7): Underline and correct the mistakes in the folIowing sentences. Each sentence has only one mistake.

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 7 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ngữ Pháp Tiếng Anh 7 Unit 13: Activities
  • Cách Giải Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7
  • Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 9: At Home And Away
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Lưu Hoằng Trí
  • Câu 7 Unit 8 Trang 83 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 9
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 6: Vocabulary

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1: Leisure Activities
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 1: Leisure Activities
  • Unit 1 Lớp 8 A Closer Look 1
  • Các Dạng Toán Về Phương Trình Bậc Nhất Một Ẩn Và Bài Tập Vận Dụng
  • Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Bài 4: Phương Trình Tích
  • Unit 6: The first university in Viet Nam

    B. Vocabulary – Grammar (trang 43-44-45 SBT Tiếng Anh 7 mới)

    1. Circle one odd word … (Khoanh tròn một từ khác biệt A, B, C hay D. Sau đó đọc to chúng.)

    2. Complete each of the sentences … (Hoàn thành từng câu với một từ thích hợp. Bạn có thể sử dụng những từ trong phần 1.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Trường Đại học nên ở trung tâm văn hóa.

    2. Quốc Tử Giám được xây dựng bởi vua Lý Nhân Tông.

    3. Nhiều loại hoa được trồng ở Đà Lạt.

    4. Trẻ nhỏ thường được sự giáo dục sớm ở nhà.

    5. Nhà của họ ở vị trí trung tâm của thành phố.

    6. Mua nước trái cây ở vùng nông thôn thì rẻ.

    7. Sinh viên của trường đại học chúng ta được giáo dục tốt.

    8. Chu Văn An được coi là một trong những nhà giáo đầu tiên của Quốc Tử Giám.

    3. Do the crossword puzzle…(Làm câu đố ô chữ và hoàn thành câu.)

    Hướng dẫn dịch:

    Hàng ngang:

    1. Nhiều máy tính được mua vào tháng rồi.

    2. Vàng được giữ cẩn thận trong ngân hàng địa phương.

    3. Việc nhà được làm vào tối hôm qua.

    Hàng dọc:

    4. Nhiều môn quan trọng được dạy ở trường.

    5. Gạo và rau được trồng ở làng tôi.

    6. Một ngôi trường mới sẽ được xây gần đây trong nám tới.

    7. Tiếng Anh được nói trên khắp thế giới.

    8. Tất cả vé cho trận đấu bóng đá được bán trước.

    4. Complete the passive sentences…(Hoàn thành câu bị động, được sử dụng động từ quá khứ phân từ.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Công viên quốc gia Bạch Mã ở Huế nằm gần biển.

    2. Chùa Khleang ở Sóc Trăng được làm bằng gỗ vào năm 1953.

    3. Hồ Đa Nhim được xây dựng vào năm 1962.

    4. Nhiều loại trái cây được bán ở chợ nổi ở cần Thơ.

    5. Nhà Tân Kỳ ở Quảng Nam được bảo quản rất tốt.

    6. Đại học Oxford được coi là trường đại học lâu đời nhất trong thế giới nói tiếng Anh.

    7. Nhiều hoa và cây trong trường tôi lớn theo hằng năm.

    8. Đại học Cambridge đứng thứ hai sau Harvard ở Mỹ.

    5. Choose the best answer… (Chọn những câu trả lời tốt nhất A, B, C hay D hoàn thành câu.)

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tất cả vé cho chuyến đi Văn Miếu đã được bán.

    2. Nhìn kìa! Những cây và hoa được chăm sóc bởi người làm vườn ệ Văn Miếu.

    3. Cha tôi được chọn làm hiệu trưởng của trường Trung học Cơ sở Chu Văn An.

    4. Chị tôi được cấp học bổng của Đại học Cambridge.

    5. Đồ lưu niệm và bưu thiếp trong Văn Miếu được bán cho bạn giá cao hơn chủ cửa hàng.

    6. Sinh viên đại học được dạy bởi giảng viên nổi tiếng và gia sư.

    7. Sắp tới một đại học mới sẽ được xây ở thành phố tôi.

    8. Chính phủ đã giải quyết cho những người dân này ở gần trường.

    6. Rewrite the sentences in the passive voice. (Viết lại các câu sau ở dạng bị động.)

    1. The safe is usually locked carefully.

    2. The safe is kept in the bedroom on the second floor.

    3. Yesterday everything in it was stolen.

    4. The police were told about it.

    5. Everything in the house was checked (by the police).

    6. Everybody in the house was questioned.

    Hướng dẫn dịch:

    1. Tủ sắt thường được khóa cẩn thận.

    2. Tủ sắt được giữ trong phòng ngủ ở tầng 2.

    3. Hôm qua mọi thứ trong nó bị trộm đi.

    4. Cảnh sát được báo về nó.

    5. Mọi thứ trong nhà đều được kiểm tra (bởi cảnh sát).

    6. Mọi người trong nhà đều được hồi.

    7. Người ta đi xung quanh ngôi nhà.

    8. Cảnh sát không nghĩ rằng những tên trộm bị bắt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play Có Đáp Án
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 2: Health
  • Câu Hỏii Và Bài Tập Trắc Nghiệm Có Đáp Án Môn Kinh Tế Quốc Tế
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Kinh Tế Quốc Tế Có Đáp Án
  • Tài Liệu Một Số Bài Tập Môn Kỹ Thuật Số Có Lời Giải
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 7: Is Your House Big?

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 7: On The Move
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 6: In The City
  • Skills Review 3 Lớp 6
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 7: Vocabulary, Grammar (Trang 4
  • Giải SBT Tiếng Anh 6 Unit 7: YOUR HOUSE

    A. Is your house big? (trang 84-85-86 SBT Tiếng Anh 6)

    1. (trang 84 SBT Tiếng Anh 6): Complete the conversations. Use these words big, small, beautiful, old. ( Hoàn thành đoạn hội thoại. Sử dụng các từ big, small, beautiful, old)

    a) small – big – beautiful

    b) big – small – beautiful

    ) big – small – beautiful

    2. (trang 84 SBT Tiếng Anh 6): Make three similar conversation about these words hotel, museum, bookstore. ( Tạo 3 đoạn hội thoại tương tự về những từ hotel, museum, bookstore.)

    a) A: Is that hotel big?

    B: No, it isn’t. It is small.

    A: Is it old?

    B: Yes, it is.

    b) A: Is this museum small?

    B: No. it isn’t. It is big.

    A: Is it old?

    B: Yes, it is.

    c) A: Is this bookstore old?

    B: No, it isn’t. It is new.

    A: Is it beautiful?

    B: Yes, it is.

    Hướng dẫn dịch

    a.

    A: Khách sạn đó to phải không?

    B: Không. Nó nhỏ.

    A: Nó cũ phải không?

    B: Đúng vậy.

    b.

    A: Viện bảo tàng này nhỏ phải không?

    B: Không. Nó to.

    A: Nó cũ phải không?

    B: Đúng vậy.

    c.

    A: Hiệu sách này cũ phải không?

    B: Không. Nó mới đấy.

    A: Nó đẹp chứ?

    B: Đúng vậy.

    3. (trang 84-85 SBT Tiếng Anh 6): Makes conversations using these words. ( Tạo đoạn hội thoại sử dụng những từ sau)

    A: Is there a hotel?

    B: Yes, there is.

    A: Is there a lake?

    B: No, there isn’t.

    A: Is there a bookstore?

    B: Yes, there is.

    A: Is there a factory?

    B: No, there isn’t.

    A: Is there a museum?

    B: Yes, there is.

    A: Is there a temple?

    B: No, there isn’t.

    A: Is there a park?

    B: Yes, there is.

    A: Is there a hospital?

    B: No, there isn’t.

    4. (trang 85 SBT Tiếng Anh 6): Make conversations using these words ( Tạo đoạn hội thoại sử dụng các từ sau)

    A: Are there any rivers?

    B: Yes, there are.

    A: Are there any mountains?

    B: No, there aren’t.

    A: Are there any lakes?

    B: Yes, there are.

    A: Are there any schools?

    B: Yes, there are.

    A: Are there any towns?

    B: No, there aren’t.

    A: A: Are there any villages?

    B: Yes, there are.

    A: Are there any rooms?

    B: No, there aren’t.

    A: Are there any bookstores?

    B: No, there aren’t.

    5. (trang 85 SBT Tiếng Anh 6): Fill in each blank with one of the words in the box ( Điền vào mỗi chỗ trống một từ trong bảng)

    a) is b) beautiful c) behind

    d) rice paddy e) there f) are

    Hướng dẫn dịch

    Yến sống trong một ngôi làng nhỏ với bố mẹ và anh trai Luân của cô ấy. Cô ấy sống trong một ngôi nhà nhỏ. Nó cũ và đẹp. Có một cái vườn phía trước ngôi nhà. Trong vườn có rất nhiều hoa. Có những ngọn núi phía sau ngôi nhà. Bên tay trái ngôi nhà có một cánh đồng nhỏ. Bên phải là một cái giếng nhỏ. Không có vườn rau và cũng không có những cái cây cao lớn.

    6. (trang 85 SBT Tiếng Anh 6): Look at the pictures. Write about one of the houses ( Nhìn vào những bức tranh này. Viết về một trong số những ngôi nhà này)

    There is a small house in the picture. It is old and beautiful. There is a garden in front of the house. In the garden there are beautiful flowers. There are tall trees behind the house. There are not any mountains and there is not any lake.

    Hướng dẫn dịch

    Có một ngôi nhà nhỏ trong bức tranh. Nó cũ và đẹp. Có một khu vườn ở phía trước của ngôi nhà. Trong vườn có những bông hoa đẹp. Có những cây cao phía sau ngôi nhà. Không có núi nào và không có hồ nào.

    7. (trang 86 SBT Tiếng Anh 6): Write the sentences about the house ( Viết các câu về ngôi nhà)

    a) The bathroom is small.

    b) The school is big.

    c) The kitchen is modern.

    d) The yard is large.

    e) The bedrooms are nice.

    Hướng dẫn dịch

    a) Phòng tắm nhỏ.

    b) Trường học lớn.

    c) Nhà bếp hiện đại.

    d) Cái sân rộng.

    e) Các phòng ngủ khá tốt.

    8. (trang 86 SBT Tiếng Anh 6): Write the questions and answers. ( Viết câu hỏi và trả lời)

    a) Are there any beautiful flowers? Yes, there are.

    b) Are there any tall trees? Yes, there are.

    c) Are there any smalls bedrooms? No, there aren’t.

    d) Is there a large yard? No, there isn’t.

    e) Is there a nice living room? Yes, there is.

    9. (trang 86 SBT Tiếng Anh 6): Write about your house. ( Viết về ngôi nhà của bạn)

    In my house, there is a big living room, a big kitchen, three small bedrooms and two small bathrooms. My house is old and beautiful. There is a garden behind my house. In the garden there are beautiful flowers. To the left of my house there is a high tree and a bookstore. To the right of my house there is a supermarket. In front of my house there is a small yard. We often play badminton there in the afternoon.

    Hướng dẫn dịch

    Trong nhà tôi, có một phòng khách lớn, một nhà bếp lớn, ba phòng ngủ nhỏ và hai phòng tắm nhỏ. Nhà tôi cũ và đẹp. Có một khu vườn phía sau nhà tôi. Trong vườn có những bông hoa đẹp. Ở bên trái ngôi nhà tôi có một cái cây cao và hiệu sách. Ở bên phải nhà tôi có một siêu thị. Trước nhà tôi có một sân nhỏ. Chúng tôi thường chơi cầu lông ở đó vào buổi chiều.

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 6 (SBT Tiếng Anh 6)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 10 : How Do You Feel?
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 6: Our House
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6
  • B. Cities, Buildings And People
  • A. We Are The World
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 6: In The City

    --- Bài mới hơn ---

  • Skills Review 3 Lớp 6
  • Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 7: Vocabulary, Grammar (Trang 4
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 1: Speaking (Trang 6
  • Giải Bài I.6; I.7; I.8; I.9; I.10 Trang 139 Sách Bài Tập Toán Lớp 6 Tập 1
  • Giải SBT Tiếng Anh 6 Unit 6: PLACES

    B. In the city (trang 78-79-80 SBT Tiếng Anh 6)

    1. (trang 78 SBT Tiếng Anh 6): Fill in the correct verb form ( Điền dạng đúng của động từ)

    a) live b) has

    c) lives d) works

    e) work f) play

    g) eats h) go

    Hướng dẫn dịch

    a. Chúng tôi sống trong một ngôi nhà.

    b. Nhà của họ có một cái sân rộng.

    c. Nhung sống ở quê.

    d. Bố của Nam làm việc trong nhà máy.

    e. Bố của họ làm việc trong nhà máy.

    f. Tôi chơi bóng đá trong sân vận động.

    g. Cô ấy ăn trưa trong nhà máy.

    h. Họ đi ngủ lúc 11h tối.

    2. (trang 78-79 SBT Tiếng Anh 6): Write the questions ( Viết các câu hỏi)

    a) Where does Minh’s mother work?

    b) Where do they work?

    c) What school does she go to?

    d) How many brothers and sisters do you have?

    e) How many bookstores are there near your house?

    f) Where does he work?

    g) Where do we eat?

    Hướng dẫn dịch

    a) Mẹ của Minh làm việc ở đâu?

    b) Họ làm việc ở đâu?

    c) Cô ấy học ở trường nào?

    d) Bạn có bao nhiêu anh chị em?

    e) Có bao nhiêu hiệu sách ở gần nhà bạn?

    f) Anh ta làm việc ở đâu?

    g) Chúng ta ăn ở đâu?

    3. (trang 79 SBT Tiếng Anh 6): Read the text and decide whether the sentences below are True (T) or False (F). ( Đọc đoạn văn sau và quết định xem những câu sau là đúng hay sai)

    a) F b) T c) F d) F e) F f) T

    Hướng dẫn dịch

    Jim sống với gia đình trong một ngôi nhà bên cạnh rạp chiếu phim. Anh ấy đi đến trường mỗi buổi sáng. Trường học của anh ấy gần một công viên, bên cạnh một hiệu sách và một viện bảo tàng. Trong công viên có một hồ nước. Anh ấy chơi bóng đá gần hồ mỗi buổi chiều. Cha của anh là một bác sĩ. Ông ấy làm việc trong một bệnh viện lớn bên cạnh một khách sạn nhỏ. Mẹ anh là thư ký. Bà ấy làm việc trong một văn phòng gần trường của Jim.

    4. (trang 79 SBT Tiếng Anh 6): Answer the questions about you. ( Trả lời câu hỏi về bản thân bạn)

    a) I live in Hanoi.

    b) No, there isn’t.

    c) Yes, there is.

    d) There is a store and a restaurant.

    e) Yes, there is.

    f) Yes, there is.

    g) Yes, there is.

    h) My father is a lawyer.

    i) He works in an office.

    j) She is an accountant.

    k) She work in a bank.

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 6 (SBT Tiếng Anh 6)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 7: On The Move
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 7: Is Your House Big?
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 10 : How Do You Feel?
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 6: Our House
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 7: Writing (Trang 8

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 2: Writing (Trang 16)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 2: Reading (Trang 13
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 10: Writing (Trang 35)
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 9. Skills 2
  • Skills 2 Unit 3 Trang 33 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm
  • Unit 7: Television

    E. Writing (trang 8-9 SBT Tiếng Anh 6 mới)

    1. Use the conjunction at the end … (Sử dụng các từ nối ở cuối mỗi nhóm để kết nối các câu lại.)

    Đáp án:

    1. We turned to The Movie Channel because we wanted to watch Pinocchio.

    2. You can watch The Pig Race or you can watch Who’s Faster.

    3. I am interested in the history of television, so I’ve read a lot of books about it.

    4. I love films but I don’t like watching them on television.

    5. Although The Haunted Theatre is frightening, children love it.

    Dịch:

    1. Chúng tôi chuyển sang kênh phim bởi vì chúng tôi muốn xem Pinocchio.

    2. Bạn có thể xem The Pig Race hoặc bạn có thể xem Who’s Faster.

    3. Mình thích lịch sử của tivi, vì vậy mình đọc nhiều sách về nó.

    4. Mình yêu thích phim nhưng mình không thích xem chúng trên tivi.

    5. Mặc dù The Haunter Theatre đáng sợ, nhưng trẻ con thích chúng.

    2. Based on the information … (Dựa vào thông tin trong bảng, viết hai đoạn văn về các chương trình tivi.)

    Đáp án:

    1. I like Country Fairs: Pig race on Around the World. It’s at 19:00 on Saturday. In this programme, there is an exciting competition of pigs racing. I like it because the pigs are very cute and the programme is funny, exciting and original.

    2. I like the June Workshop programme on VTV3. It’s on at 20:00 on Saturday. In this programme, people make different things from the things we usually throw away after using. I like this programme because I can see how creative people are. It’s also very funny and original. I always feel surprising that some people are so skillful.

    Dịch:

    1. Tôi thích những hội chợ miền quê: cuộc đua lợn trên khắp thế giới. Nó diễn ra vào thứ bẩy lúc 19.00. Trong chương trình này phai có một cuộc tranh tài rữa những chú lợn chạy đua với nhau. Tôi thích nó bởi vì những chú lợn rất dễ thương và chương trình thật hài hước, thú vị và độc đáo.

    2. Tôi thích chương trình Hội thảo Tháng 6 trên VTV3. Đó là vào lúc 20:00 ngày thứ Bảy. Trong chương trình này, mọi người tạo ra những thứ khác nhau từ những thứ mà chúng ta thường vứt bỏ sau khi sử dụng. Tôi thích chương trình này vì tôi có thể thấy mọi người sáng tạo như thế nào. Nó cũng rất vui nhộn và độc đáo. Tôi luôn cảm thấy ngạc nhiên khi thấy một số người thật khéo léo.

    Tham khảo Unit 7 Tiếng Anh 6:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Underline The Odd Word/phrase In Each Group. Gạch Dưới Những Từ Có Nghĩa Khác Trong Mõi Nhóm . B. Vocabulary & Grammar
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 6: Vocabulary
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới Unit 8: New Ways To Learn
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Mới Unit 7: Cultural Diversity
  • Soạn Anh 10: Unit 9. Communication And Culture
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 7: Speaking (Trang 6)

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 7: Vocabulary
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 9: Reading (Trang 22
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 9: Writing (Trang 24)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 10: Reading (Trang 32
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 10: Speaking (Trang 31
  • Unit 7: Pollution

    C. Speaking (trang 6 SBT Tiếng Anh 8 mới)

    1. Rearrange the sentences …(Sắp xếp lại những câu sau để tạo thành bài đối thoại hoàn chỉnh. Câu đầu tiên đã được làm sẵn cho bạn.)

    Hướng dẫn dịch:

    E. Mi, chủ nhật tuần này bạn rảnh không?

    H. Có, Nick. Bạn có kế hoạch gì à?

    B. Có một chiến dịch trồng cây cho công viên của thành phố. Bạn có muốn tham gia không?

    F. Hay đó. Mình rất muốn tham gia. Nếu chúng ta trồng nhiều cây chúng ta sẽ giúp giảm ô nhiễm không khí.

    G. Đúng đó. Tình trạng ô nhiễm không khí trong thành phố chúng ta đang trở nên trầm trọng hơn.

    A. Có hoạt động nào khác nữa không?

    L. Có. Mọi người cũng dự định thu gom rác trong công viên.

    I. Ý tưởng hay đó. Mình không hiểu vì sao lại có nhiều rác trong công viên mặc dù có nhiều thùng rác.

    J. Yeah. Vứt rác bừa bãi đúng là thói quen xấu.

    D. Nick, chúng ta sẽ gặp nhau khi nào và ở đâu?

    2. Imagine that you …(Tưởng tượng em sắp thuyết trình về ô nhiễm không khí. Nhìn vào biểu đồ hình tròn và những bức tranh. Nguyên nhân và hậu quả của ô nhiễm không khí là gì? Làm việc cùng với 1 người bạn chuẩn bị cho bài thuyết trình này, sử dụng thông tin từ biểu đồ và các bức tranh.)

    Air pollution come from many resources in which industry is the biggest pollutant accounting for 52%, the second is transportation with 27%, the third is agriculture consisting of 10%, the next is consumer and commercial products with 8%, commercial residential heating is 1% and other resources are 2%. This pollution getting worse and worse and result in a lot of bad effects such as global warming, acid rain, respiratory diseases.

    Hướng dẫn dịch:

    Ô nhiễm không khí đến từ nhiều nguồn tài nguyên, trong đó ngành công nghiệp là tác nhân gây ô nhiễm lớn nhất chiếm 52%, thứ hai là giao thông vận tải với 27%, thứ 3 là nông nghiệp chiếm 10%, tiếp theo là hàng tiêu dùng và thương mại với 8% và các nguồn khác là 2%. Tình trạng ô nhiễm ngày càng trở nên tồi tệ hơn và gây ra nhiều ảnh hưởng xấu như nóng lên toàn cầu, mưa acid, các bệnh về hô hấp.

    Các bài giải SBT Tiếng Anh 8 mới

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 5: Reading (Trang 41
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 4: Reading (Trang 32
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 1: Writing (Trang 8)
  • Giải Bài 10, 11, 12, 13, 14 Trang 32 Sách Giáo Khoa Toán 7
  • Bài 31, 32, 33, 34, 35, 36, 37, 38 Trang 11 Sbt Toán 6 Tập 2
  • Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 1: Reading (Trang 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 8: Writing (Trang 16)
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 8: Sports And Games
  • Câu 7 Unit 8 Trang 83 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 9
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Lưu Hoằng Trí
  • Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 9: At Home And Away
  • Unit 1: My new school

    D. Reading (trang 7-8 SBT Tiếng Anh 6 mới)

    1. Put a word from the box … (Chọn một từ trong ô đã cho vào từng chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau.)

    Hướng dẫn dịch:

    Ở Anh, khi trẻ em đến trường, đầu tiên chúng sẽ đến phòng giữ đồ. Chúng cởi áo khoác và áo mưa, rồi cởi mũ nón, và sau đó đi đến lớp học của chúng. Vài học sinh đi đến các phòng thí nghiệm hoặc xưởng nơi mà các em học môn vật lí, hoá học, nghệ thuật. Khi một học sinh phải trực nhật, em đó đến trường rất sớm. Em ấy sẽ phải mở tất cả cửa sổ ra, tưới nước cho hoa và lau bảng đen để mọi thứ đều sẵn sàng cho bài học đầu tiên. Lúc 7:30 giáo viên vào lớp và bài học bắt đầu.

    2. Tom’s father is asking … (Bố của Tom đang hỏi cậu ấy về tuần đầu tiên cậu ấy ở trường mới. Đọc đoạn hội thoại và trả lời các câu hỏi.)

    Hướng dẫn dịch:

    Mr. Green: Này Tom. Tuần đầu tiên của con ở trường như thế nào?

    Tom: Dạ, tuyệt ạ. Nhưng lúc đầu con đã hơi lo lắng.

    Mr. Green: Sao con lại lo lắng?

    Tom: Tất cả giáo viên đều mới đối với con, hầu hết các bạn học cũng đều mới đối với con.

    Mr. Green: Họ có thân thiện với con không?

    Tom: À, có ạ. Tất cả đều tốt với con ạ.

    Mr. Green: Hôm nay con học những môn gì?

    Tom: À, con học môn Toán, địa lí và máy tính học – môn yêu thích của con.

    Mr. Green: Ồ tốt. Vậy mọi thứ đều ở trường đều ổn phải không?

    Tom: Đúng ạ. Con đã có ngày đầu tốt đẹp. Và… bố, con có thể tham gia câu lạc bộ võ ju-đô ở trường không ạ? Con thích võ ju-đô.

    Tom: Con sẽ không quên đâu ạ. Con cảm ơn bố.

    Trả lời câu hỏi:

    1. Because the teachers and most of classmates are new to him.

    (Vì thầy cô và bạn học đều mới đổi với cậu ấy)

    2. They are all friendly to him.

    (Tất cả họ đều thân thiện với cậu ấy)

    3. It’s computer studies.

    (Đó là máy tính học)

    4. He wants to join Judo club.

    (Cậu ấy muốn tham gia câu lạc bộ võ ju-đô)

    5. Yes, he is.

    (Đúng vậy.)

    3. Choose the correct word A, B or C … (Chọn từ đúng trong các đáp án A, B, C và D cho mỗi chỗ trống để hoàn thành đoạn văn bản sau.)

    1. A. find 2. C. name 3. A. and 4. B. for

    5. A. title 6. C. is 7. A. subject 8. A. after

    Tham khảo Unit 1 Tiếng anh 6 :

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 1: Reading (Trang 7
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 10 Unit 7: The Mass Media
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer
  • Unit 6 Lớp 7 Getting Started
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 10 Getting Started, A Closer Look 1, A Closer Look 2
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 6: Writing (Trang 48

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 6 Lớp 7 A Closer Look 1
  • Unit 6 Lớp 7 A Closer Look 2
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 11: A Check
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 11: What Was Wrong With You?
  • Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 11: Keep Fit, Stay Healthy
  • Unit 6: The first university in Viet Nam

    E. Writing (trang 48-49 SBT Tiếng Anh 7 mới)

    1. Write the answers to the questions about your school. (Viết câu trả lời về trường bạn.)

    1. My school is named Chu Van An.

    (Trường tôi tên là Chu Văn An.)

    2. It’s located in Cong Quynh Street, district 1, HCM City.

    (Nó nằm ở đường Cống Quỳnh, quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.)

    3. It’s built in 1959.

    (Nó được xây dựng vào năm 1959.)

    4. Stone seats and old trees.

    (Ghế đá và những cây cổ thụ.)

    5. Vegetables and flowers.

    (Nhiều rau và hoa.)

    6. They are decorated with colorful notice boards, flower vases…

    (Chúng được trang trí với những bảng thông báo đầy màu sắc, bình hoa…)

    7. They are kept in the parking lot in the school’s backyard.

    (Chúng được giữ ở bãi giữ xe nằm ở sân sau của trường.)

    8. It is surrounded by many big trees.

    (Trường được bao quanh bởi nhiều cây lớn.)

    2. Write a paragraph about your school, using the information in 1. (Viết một đoạn văn về trường hạn, sử dụng thông tin phần 1.)

    My school is called Chu Van An. It’s located in Cong Quynh Street, district 1, Ho Chi Minh City. It is an old secondary school and built in 1959. It has a big yard for us to play in the break time. The yard has many stone seats and old trees. The school garden is grown with vegetables and flowers. The school has more than 20 rooms which are decorated with colorful notice boards, flower vases. The school also has a parking lot in the backyard for keeping teachers’ motorbikes and students’ bikes. It is a beautiful school and surrounded by many big trees.

    Hướng dẫn dịch:

    Trường tôi tên là trường Chu Văn An. Nó nằm ở đường Cống Quỳnh, quận 1, Thành phổ Hồ Chí Minh. Nó là một trường Trung học Cơ sở được xây dựng vào năm 1959. Nó có một sân trường rộng lớn cho chúng tôi chơi vào giờ giải lao. Sân trường có nhiều ghế đá và cây lớn. Vườn trường được trồng nhiều rau và hoa. Trường có hơn 20 phồng được trang trí với những bảng thông báo đầy màu sắc và những bình hoa. Trường cũng có một bãi giữ xe nằm ở sân sau để giữ xe máy của giáo viên và xe đạp của học sinh. Nó là một ngôi trường đẹp và được bao quanh bởi nhiều cây lớn.

    Các bài giải SBT Tiếng Anh 7 mới

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 5: Writing (Trang 42)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 2: Vocabulary
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 12: What Shall We Eat
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 12: Our Food
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 12: What Shall We Eat ?
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100