Top #10 ❤️ Giải Sbt Tiếng Anh 8 Chương Trình Cũ Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 9/2022 ❣️ Top Trend | Caffebenevietnam.com

Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 8: Tourism

Unit 6 Lớp 9: Listen And Read

Unit 6 Lớp 9: Read

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Mới Unit 6: Vietnam Then And Now

Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 6: Viet Nam: Then And Now

Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa Lớp 6 Mới Unit 9

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới Unit 8: Tourism

Lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 8

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới Unit 8

Abe: Today we’re going to talk about travelling. Do you like to travel?

Hillary: Yes, of course.

Abe: OK, what places have you visited?

Hillary: I’ve been to some places in Europe and to New York, and now I’m here.

Abe: Wow, you’ve been all over. What have been your favorite places so far?

Hillary: Venice in Italy, New York, and probably Tokyo too.

Abe: Wow! One in every continent. And do you take a lot of luggage when you travel?

Hillary: Yeah, if I can. I mean, there are limits.

Abe: Sure. So how many suitcases did you have when you came to Tokyo?

Hillary: Only one, but it’s a big one! I think it can hold around 30 kilograms.

Abe: So where would you like to go next?

Hillary: Oh, that’s a difficult question. Somewhere in South America, maybe.

Key – Đáp án:

Abe: Today we’re going to talk about travelling. Do you like to travel?

Hillary: Yes, of course.

Abe: OK, what places have you visited?

Hillary: I’ve been to some places in Europe and to New York, and now I’m here.

Abe: Wow, you’ve been all over. What have been your favourite places so far?

Hillary: Venice in Italy, New York, and probably Tokyo too.

Abe: Wow! One in every continent. And do you take a lot of luggage when you travel?

Hillary: Yeah, if I can. I mean, there are limits.

Abe: Sure. So how many suitcases did you have when you came to Tokyo?

Hillary: Only one, but it’s a big one! I think it can hold around 30 kilograms.

Abe: So where would you like to go next?

Hillary: Oh, that’s a difficult question. Somewhere in South America, maybe.

2. Complete the conversation below with the questions from the box. Then practise the conversation with a partner.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau với các câu hỏi cho trước. Luyện tập với bạn bè.

Key – Đáp án:

1. How can I help you

2. how long do you plan to stay

3. Would you like a single room

4. Could you give your name and address

5. For bed and breakfast

6. Does that include everything

3. Make a short conversation which includes a question to find out information that we don’t already know, and another which includes a question to check the information. Then practise them with a partner.

Thực hiện một đoạn hội thoại ngắn bao gồm các câu hỏi để tìm ra những thông tin bạn chưa biết và một vài câu hỏi để kiếm tra lại thông tin. Luyện tập với bạn bè.

Example:

A: Will there be a public holiday to mark the Death Anniversary of the Hung Kings this year?

B: Yes, sure.

Vocabulary & Grammer – trang 12 – Unit 8 – Sách bài tập (SBT) tiếng Anh 9 mới

1. Insert a suitable word in each numbered gap to complete the passage.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống.

Key – Đáp án:

1. tour/ holiday 2. from 3. be 4. had

5. journey 6. included 7. package 8. travel

2. Circle A, B, C, or D to indicate the best option for each blank in the sentences.

Chọn đáp án đúng cho các câu sau.

A. territory B. area C. land D. nation

A. lead B. take C. guide D. bring

A. arrive B. reach C. get D. achieve

A. season B. phase C. period D. stage

5. Make sure you a hotel before you come to our island, especially in the summer.

A. book B. keep C. put D. buy

A. vacation B. travel C. cruise D. voyage

A. fare B. ticket C. fee D. pay

A. living B. existing C. remaining D. staying

Key – Đáp án:

1. B 2. C 3. B 4. A 5. A 6. D 7.C 8. D

3. Give the correct form of the words in brackets to complete the passage.

Cho dạng đúng của động từ.

Key – Đáp án:

1. widest 2. known 3. wonderful 4. Alternatively

5. picturesque 6. specialities 7. archaeological 8. accommodation

4. Fill each blank in the sentences below with a compound noun from the box.

Hoàn thành các câu sau với cụm danh từ đã cho.

suntan window shopping vending machine

lookout sightseers broomsticks

Key – Đáp án:

1. vending machine 2. lookout 3. window shopping

4. broomsticks 5. suntan 6. sightseers

5. Form compound nouns from these elements and use them to complete the sentences below.

standers sea away out

shells by down take

Key – Đáp án:

1. take away 2. downpour 3. bystanders

4. seashells 5. checkout 6. letdown

6. Insert a, an, or the in each gap.

Điền a, an, hoặc the vào chỗ trống.

Key – Đáp án:

1. the 2. the 3. an 4. The

5. A 6. the 7. the 8. a

Unit 8 Language Focus (Language Focus) Trang 71

Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Unit 8: Tourism (Du Lịch)

Unit 9 Lớp 8: Communication

Giải Communication Unit 8 Sgk Tiếng Anh 9 Mới

Giải Getting Started Unit 8 Sgk Tiếng Anh 9 Mới

Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 10: Communication

Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 11: Science And Technology

Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 8: A Truck Driver

Giải Sbt Tiếng Anh 6 Unit 8: Road Signs

Tổng Hợp Bài Tập Writing Unit 8 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết. Writing

Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 8

Đáp án:

1. activity: hoạt động

2. nationality: quốc tịch

3. positive: tích cực

4. possibility: có khả năng/ có thể

5. repetive: lặp lại

6. competitive: cạnh tranh

2. Mark (‘) the stress in the following words, then practise saying them.

Đáp án:

1.talkative

– Bằng cách nào tôi có thể mô tả một người nói nhiều?

– Bạn có thể dùng từ “lắm lời”

2. creativity/ generosity; generosity/ creativity

– Bạn có nghĩ sáng tạo/ rộng lượng là đức tính tốt nhất không?

– Mình nghĩ rộng lượng/ sáng tạo tốt hơn.

3. active; opportutunity

– Anh ấy thật năng động trong cộng đồng của anh ấy.

– Đúng vậy. Anh ấy chưa bao giờ bỏ lỡ cơ hội nào để giúp đỡ mọi người.

4. sensitive

– Cô ấy rất nhạy cảm, đúng không?

– Ừm, cô ấy lúc nào cũng khóc khi xem phim buồn.

Vocabulary and Grammar – trang 30 Unit 10 Sách bài tập (SBT) Tiếng Anh 8 mới1. Put the words into the categories of verbal communication or non-verbal communication.

Đáp án: Verbal communication (Giao tiếp bằng lời nói)

VOCABULARY AND GRAMMAR

video conference: hội nghị từ xa qua hình ảnh ghi lại

2. words

email: thư điện tử

video chat: đối thoại có hình ảnh

snail mail : thư bưu thiếp

facial expssions: biểu hiện khuôn mặt

3. photos

body language: ngôn ngữ cơ thể

words: lời nói/ từ

signs: dấu hiệu

Letters: thư

4. face-to-face meetings

Photos: ảnh

Poems: bài thơ

Speeches: bài diễn văn

phone calls: gọi điện

5. texting

face-to-face meetings: gặp mặt trực tiếp

video conferences: hội nghị từ xa qua ghi hình

chat rooms: phòng tán gẫu

Music: âm nhạc

6. painting

Dance: khiêu vũ

Texting: gửi tin nhắn

Sculpture: chạm/ khắc

singing: hát

3. Complete the following sentences with the words in 1 and 2

using intonation: sử dụng ngữ điệu

Đáp án:

painting: vẽ/ sơn

talking: trò chuyện

1. watching

Bạn có thích xem phim không?

2. to go

Anh ấy quyết định đi làm ở một ngôi trường vùng sâu vùng xa.

3. to stay

Anh ấy dự định ở đây ít nhất 3 năm.

4. to call

Chúng ta sẽ gọi điện cho anh ấy thường xuyên hơn.

5. using

Bạn nên tránh dùng quá nhiều viết tắt trong giao tiếp trực tuyến trang trọng.

6. to have

Chúng tôi định đi dã ngoại chủ nhật tuần này. Bạn có muốn đi cùng không?

7. working

5. Choose the best answer A, B, or C to complete each sentence.

Họ không ngại làm việc muộn để hoàn thành công việc.

Đáp án:

8. to contact

Ann lên kế hoạch liên hệ với bác sĩ sáng sớm ngày mai.

1. was

2. called

Dịch bài:

3. are helping

Speaking – trang 31 Unit 10 Sách bài tập (SBT) Tiếng Anh 8 mới SPEAKING 1. Match the blue statements with the red statements to make mini-dialogues.

4. are using

Đáp án:

5. will be communicating

Khi tôi đang học ở Anh cách đây 10 năm, rất tốn kém khi thực hiện những cuộc gọi đường dài. Đó là lý do tại sao tôi chỉ gọi về nhà để nói chuyện với bố mẹ vào những dịp đặc biệt. Nhưng ngày nay giao tiếp trở nên dễ dàng hơn. Thư điện tử, gọi qua ghi hình, và hội nghị từ xa giúp hành triệu người kết nối với nhau một cách nhanh chóng và rẻ tiền. Bây giờ từ Thụy Sĩ chúng tôi sử dụng Skype để gặp bố mẹ mỗi tuần. Trong 15 năm tôi nghĩ tôi sẽ giao tiếp với các con tôi bằng thần giao cách cảm và chữ nổi khi chúng học xa nhà.

1. You can call her on Skype. Messenger or Zalo. It’s very easy.

2. You should call their hotline to ask them for help directly.

3. He can write a letter to tell her his feelings.

4. We can hire an interpter to help us just in case.

5. I think we should buy a bottle of champagne instead.

6. You can go to the hospital where he works to ask the nurse or someone who can know.

3. Work witth a partner. Choose a situation in 1 and design a device that will help people to communicate more effectively in the future. The device should be:

– easy to use

– interesting

– inexpensive

– able to accurately send and receive messages

[Làm việc với một người bạn. Chọn một tình huống ở bài 1 và thiết kế một thiết bị cái mà sẽ giúp mọi người giao tiếp hiệu quả hơn trong tương lai. Thiết bị này nên:

– dễ sử dụng

– thú vị

– không tốn kém

– có thể gửi và nhận thông điệp chính xác]

Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 10: Speaking (Trang 31

Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 10: Reading (Trang 32

Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 9: Writing (Trang 24)

Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 9: Reading (Trang 22

Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 7: Vocabulary

Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 3: Peoples Of Vietnam

Giải Sách Bài Tập Unit 10 Tiếng Anh Lớp 8 Mới

Sách Giải Bài Tập Toán Lớp 8 Bài 1: Nhân Đơn Thức Với Đa Thức

Bài Tập 12,3,4,5,6 Trang 5, 6 Sgk Toán Lớp 8 Tập 1: Nhân Đơn Thức Với Đa Thức

Giải Bài Tập Đại Số Lớp 8 Chương 1 Bài 1: Nhân Đơn Thức Với Đa Thức

Giải Bài Tập Trang 5, 6 Sgk Toán Lớp 8 Tập 1: Nhân Đơn Thức Với Đa Thức

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 chương trình mới Unit 3: Peoples of Vietnam

Lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 3

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 8 chương trình mới Unit 3

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn do chúng tôi sưu tầm và đăng tải nhằm đem đến cho các bạn nguồn tài liệu học tập hữu ích giúp các bạn nắm chắc kiến thức đã được thầy cô trang bị trên lớp.

Phonetics – trang 16 Unit 3 Sách bài tập (SBT) Tiếng Anh 8 mới

A. Phonetics – Ngữ Âm

1. Complete the words under the pictures, using the correct spellings for the sounds /sk/, /sp/, and /st/. Then read the words aloud.

Hoàn thành các từ dưới bức tranh, sử dụng cách đánh vần đúng cho các âm /sk/, /sp/ và /st/. Rồi đọc to các từ.

KEY

1. skateboard (ván trượt)

2. station (ga, trạm)

3. school (trường học)

4. stadium (sân vận động)

6. sports (thể thao)

6. spaceship (tàu không gian)

7. festival (lễ hội)

8. stilt house (nhà sàn)

2. Underline the words with the sounds /sk/, /sp/, and /st/.Then read the sentences.

Gạch chân các từ với âm /sk/, /sp/ và /st/. Đọc các câu.

1. The items on display in Da Nang Museum of Cham Sculpture are very interesting.

2. Most ethnic peoples in Viet Nam speak their own languages.

3. Gathering and hunting still play an important role in the life of some ethnic peoples in the mountains.

4. In the Central Highlands, the biggest and tallest house in the village is the communal house.

5. The Hoa women have a special style of colourful dress.

KEY

1. The items on displayin Da Nang Museum of Cham Sculpture are very interesting. (Những đồ vật được trưng bày ở Bảo tàng Điêu Khắc Chăm Đà Nẵng rất thú vị.)

2. Mostethnic peoples in Viet Nam speak their own languages. (Hầu hết các dân tộc ở Việt Nam nói ngôn ngữ riêng của họ.)

3. Gathering and hunting stillplay an important role in the life of some ethnic peoples in the mountains. (Tập trung và săn bắn vẫn đóng vai trò quan trọng trong cuộc sống của các dân tộc miền núi.)

4. In the Central Highlands, the biggestand tallest house in the village is the communal house. (ở Tây Nguyên, ngôi nhà cao nhất và to nhất là nhà sinh hoạt cộng đồng.)

5. The Hoa women have a specialstyle of colourful dress. (Phụ nữ người Hoa có kiểu váy sặc sỡ đặc biệt.)

Vocabulary & Grammar – trang 17 Unit 3 Sách bài tập (SBT) Tiếng Anh 8 mới

B. Vocabulary & Grammar – Từ vựng & Ngữ pháp

1. Complete the sentences with the words and phrases in the box.

KEY

1. language (ngôn ngữ)

2. collection (bộ sưu tập/ tập hợp)

3. writing system (hệ thống chữ viết)

4. festivals (lễ hội)

5. crafts (đồ thủ công)

6. ethnic minorities (dân tộc thiểu số)

7. typical (điển hình)

8. speciality (nét đặc trưng)

2. Insert a question word to complete each of the following questions.

Thêm một từ để hỏi để hoàn thiện các câu hỏi sau.

– My mother will.

– Red (is).

– About 150 metres long.

– Women (do).

– In Lunar February.

– Mainly in Nghe An Province.

– 15 about seven kilometres.

– Sorry, it’s not for sale.

KEY

1. Which (Người nào trong bố mẹ em sẽ đi họp? – Mẹ em sẽ đi)

2. What (Màu nàu là biểu tượng của người Hoa – Màu đỏ)

3. How long (Nhà dài của người Ê Đê dài bao nhiêu? – Khoảng 150 mét)

4. Who (Ai đóng vai trò quan trọng hơn trong gia đình Gia Rai – Người phụ nữ)

5. When (Khi nào đến lễ hội Hoa Ban của người Thái?)

6. Where (Người Odu sống ở đâu? (Chủ yếu ở tỉnh Nghệ An)

7. How far (Từ trung tâm tới Bảo tàng Dân tộc học bao xa? – Khoảng 15 km)

8. How much (Chiếc khăn piêu này giá bao nhiêu? – Xin lỗi, cái khăn này không bán)

4. Fill each blank with ‘a’, ‘an’, or ‘the’ to complete the following passage.

Điền vào chỗ trống ‘a’, ‘an’ hoặc ‘the’ để hoàn thành đoạn văn sau.

KEY

1. the

2. the

3. an

4. the

5. a

6. the

Y Moan là ca sĩ nhạc pop nổi tiếng nhất của dân tộc Ê Đê ở tỉnh Đắk Lắk. Ông sinh năm 1957 và mất năm 2010. Ông được mệnh danh là ‘Ca sĩ của rừng xanh’. Ông nổi tiếng bởi hát những bài hát về Tây Nguyên và người dân tộc ở đó. Bên cạnh đóm ông có những đóng góp quan trọng, thông qua tiếng hát và những bài hát của ông, để làm Tây Nguyên nổi tiếng với hàng triệu con người trong và ngoài nước. Ông không chỉ hát mà còn sáng tác những bài hát về Tây Nguyên. Ông nhận được rất nhiều giải thưởng cho sự nghiệp âm nhạc, Năm 2010, ông được trao giải Nghệ sĩ Nhân dân, giải thưởng cao quý nhất của nhà nước cho Nghệ sĩ.

Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 9: Natural Disasters

Giải Bài Tập Môn Hóa Học Lớp 8 Bài 18: Mol

Giải Bài Tập Trang 65 Sgk Hóa 8: Mol Giải Bài Tập Môn Hóa Học Lớp 8

Giải Bài Tập Môn Hóa Học Lớp 8 Trang 79: Mol Và Tính Hóa Học

Bài 1,2,3,4 Trang 65 Sgk Hóa 8: Mol

Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 8: Sports And Games

Câu 7 Unit 8 Trang 83 Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh 9

Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Lưu Hoằng Trí

Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 9: At Home And Away

Cách Giải Bài Tập Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7

Ngữ Pháp Tiếng Anh 7 Unit 13: Activities

Lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 8

Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 6 chương trình mới Unit 8

Tổng hợp bài tập Phonetics unit 8 có đáp án và lời giải chi tiết

PHONETICS 1. Write the following words in the correct column.

Vocabulary and Grammar – trang 10 Unit 8 Sách Bài Tập (SBT) tiếng Anh lớp 6 mới

Tổng hợp bài tập Vocabulary and Grammar unit 8 có đáp án và lời giải chi tiết

VOCABULARY AND GRAMMAR

1. Write the past form of the following verbs.

Đáp án: wrote sat made told sold put

ran won got took paid

3. Choose the correct answer to each of the following.

Đáp án:

1. C

Câu C là động từ quá khứ bất quy tắc

2. C

Câu C là động từ nguyên mẫu các động từ còn lại dạng quá khứ bất quy tắc.

3. B

A. chạy B. lái xe C. nhảy dây D. bơi

4. D

A. thú tiêu khiển B. niềm đam mê C. sở thích D. âm nhạc

5. A

A. học B. chơi C. thư giãn D. nghỉ ngơi

5. Put the words and phrases in order to make questions.

Đáp án:

1. played 2. scored 3. lost 4. beat 5. took

6. scored 7. had 8. won 9. beat 10. were

Bài dịch:

Đội Tigers đã thắng Cúp Vàng tuần trước. Họ đã chơi ít trận hơn đội Lions hay Leopards, nhưng họ ghi nhiều điểm hơn. Thật ra, đội Tigers chỉ thua 5 trận trong suốt mùa giải. Đội Zebas đã đánh bại đội Lions và xếp vị trí thứ 2. Họ đã ghi 30 điểm từ 22 trận đấu. Đội Zebas có đội bóng rất mạnh. Họ đã thắng nhiều trận đấu và không nhiều đội đánh bại họ. Đội Pandas ở cuối bảng. Họ thua hầu hết các trận đấu trong mùa giải này.

7. What do you say in these situations?

You say: “Ride carefully./ Don’t ride carelessly.”

Đáp án:

1. do 2. to 3.games 4. watch 5. sport

Bài dịch:

Giang: David, bạn trông khá yêu thể thao đó.

David: Thật à? Bạn biết đó mình tập judo 2 lần 1 tuần, và mình học lớp khiêu vũ nữa.

Giang: Bạn có chơi trò chơi với bóng không?

David: Có, mình chơi đá bóng mỗi chủ nhật. Chúng mình đã thắng trận chủ nhật tuần trước 3 – 1.

Giang: Tuyệt quá! Có môn thể thao nào bẹn chỉ muốn xem không thôi?

David: Có, mình thích xem đua xe mô-tô trên tivi. Nó thật sự phấn khích.

Giang: Có môn thể thao nào bạn muốn thử chơi không?

David: Mình muốn thử cưỡi ngựa.

2. Practise the conversation with a friend.

A: What is the most popular sport in our country?

B: I think football is.

A: Do you play football?

B: Yes, I usually play football when I have spare time.

Can you extend the conversation?Now make similar dialogues using the prompts.

– the game you like to play most

– the sport you like to watch on TV

– the sport(s) you find most boring

– the sport/game you never play

Thực hành bài đối thoại với 1 người bạn.

A: Môn thể thao phổ biến nhất ở đất nước bạn là gì?

B: Mình nghĩ là bóng đá.

A: Bạn có chơi bóng đá không?

B: Có, mình thường chơi bóng đá khi mình có thời gian rảnh rỗi.

Em có thể mở rộng đoạn đối thoại không? Bây giờ hãy thực hiện các đoạn đối thoại tương tự sử dụng gợi ý

– trò chơi bạn muốn chơi nhất

– trò chơi bạn muốn xem trên tivi

– môn thể thao bạn cảm thấy nhàm chán nhất

– một thể thao/ trò chơi bạn chưa bao giờ chơi

Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 8: Writing (Trang 16)

Giải Sbt Tiếng Anh 6 Mới Unit 1: Reading (Trang 7

Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 1: Reading (Trang 7

Giải Bài Tập Tiếng Anh 10 Unit 7: The Mass Media

Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Getting Started, A Closer Look 1, A Closer

🌟 Home
🌟 Top