B. “the Worker” Unit 7 Trang 67 Sbt Tiếng Anh 7

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 7: Writing (Trang 9)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 9: Reading (Trang 22
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Unit 7: Saving Energy
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 7: Reading (Trang 8
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 7: Speaking (Trang 7)
  • h) Mr. Long works less hours than Mr. Luan. ( Ông Long làm nhiều giờ hơn ông Luân)

    a) Mrs. Barry is…………………… She works in the kitchen of Luxor restaurant.

    b) Mr. Ba manages a farm. He is……………………………… He works on the farms 8 hours a day.

    c) Hai’s father works in a hospital. He is………………………………… He treats people who are ill and injured.

    d) Bao Thy is……………………………. She is famous because she has a sweet voice and a beautiful appearance.

    e) Mr. Quan is………………………… His job is to put out fires.

    f) Every day she cuts up and sells meat in the market. She is…………………..

    g) Ms. Brown has a job as………………………………. She cuts, washes and shapes hair for her customers.

    h) If you need furniture for your new home, meet Mr. Bao. He is…………………

    a) Mrs. Barry is a cook She works in the kitchen of Luxor restaurant.

    ( Bà Barry là một đầu bếp Bà làm việc trong nhà bếp của nhà hàng Luxor.)

    b) Mr. Ba manages a farm. He is a farmer He works on the farms 8 hours a day.

    ( Ông Ba quản lý một trang trại. Ông là một nông dân Ông làm việc ở các trang trại 8 giờ một ngày.)

    c) Hai’s father works in a hospital. He is a doctor He treats people who are ill and injured.

    ( Cha của Hải làm việc trong bệnh viện. Anh ta là bác sĩ Anh ta đối xử với những người bị bệnh và bị thương)

    d) Bao Thy is a singer She is famous because she has a sweet voice and a beautiful appearance.

    ( Bảo Thy là một ca sĩ Cô nổi tiếng bởi vì cô có một giọng nói ngọt ngào và một vẻ đẹp.)

    e) Mr. Quan is a fireman His job is to put out fires.

    ( Ông Quân là một người lính cứu hoả Nhiệm vụ của ông là dập lửa đám cháy

    f) Every day she cuts up and sells meat in the market. She is a butcher

    ( Mỗi ngày cô ấy cắt và bán thịt trên thị trường. Cô ấy là một người bán thịt)

    g) Ms. Brown has a job as a hairdresser She cuts, washes and shapes hair for her customers.

    ( Cô Brown có một công việc như một thợ làm tóc Cô ấy cắt, rửa và tạo kiểu tóc cho khách hàng của mình.)

    h) If you need furniture for your new home, meet Mr. Bao. He is a carpenter

    ( Nếu bạn cần đồ đạc trong nhà mới, gặp ông Bảo. Anh ta là thợ mộc)

    Câu 5. Rewrite the sentences, using the word(s) in brackets. The first one is done for you. ( Viết lại các câu, sử dụng từ (s) trong ngoặc đơn. Ví dụ đầu tiên được thực hiện cho bạn.)

    a) Mai brushes her teeth in the morning, after lunch and dinner every day. (three times a day)

    b) Your handwriting is not as good as mine, (worse)

    c) No one in the race can run faster than Minh. (fastest runner)

    d) Shall we dance? (would)

    e) Lan hates dancing but she likes singing, (pfer)

    f) How much is the bicycle? (cost)

    g) What is the depth of the river in your hometown? (deep)

    b) Your handwriting is worse than mine ( Bài viết của bạn tồi hơn bài viết của tôi)

    c) Would you like to dance? ( Bạn có muốn nhảy không?)

    d) Lan pfers singing to dancing ( Lan thích hát hơn nhảy)

    e) How much does the bicycle cost? ( Cái xe đạp giá bao nhiều)

    f) How deep is the river in your hometown ( Sông ở quê bạn sâu như thế nào)

    B: Yes, I’m looking for a part-time job to do during my summer vacation. Do you have anything suitable for me? ( Vâng, tôi đang tìm kiếm một công việc bán thời gian để làm trong kỳ nghỉ hè của tôi. Bạn có gì phù hợp với tôi không?)

    A: Let me see. Which grade are you in? ( Hãy để tôi xem. Bạn học lớp mấy?)

    B: I’m a seventh grade student. ( Tôi là học sinh lớp bảy)

    A: Right. There are now two jobs available which I think are quite good for you. ( Phải. Hiện nay có hai công việc mà tôi nghĩ là khá tốt cho bạn.)

    B: Oh, great. What are they? ( Oh, tuyệt vời. Chúng là gì)

    A: Well, there is a job in the Town’s Library, for three afternoons, from 1 pm to 4 pm on Monday, Wednesday and Friday. You will rearrange books on the shelves. And they will pay you VND 25,000 for one afternoon. The second job is babysitting a two-year-old baby boy. The wage is VND 15,000 an hour. Your working time is from 7.30 am to 11.30 am every day except weekends.

    ( Vâng, trong Thư viện của Thị xã, trong ba buổi chiều, từ 1 giờ chiều đến 4 giờ chiều, vào Thứ Hai, Thứ Tư và Thứ Sáu có một công việc. Bạn sẽ sắp xếp lại sách trên kệ. Và họ sẽ trả 25.000 đồng cho một buổi chiều. Công việc thứ hai là trông trẻ em trai hai tuổi. Mức lương là 15.000 đồng / giờ. Thời gian làm việc của bạn là từ 7.30 sáng đến 11.30 sáng mỗi ngày trừ ngày nghỉ cuối tuần.)

    B: Oh, I love children. So I think I will take the second one. When can I start? ( Ồ, tôi yêu trẻ con. Vì vậy, tôi nghĩ rằng tôi sẽ lấy thứ hai. Khi nào tôi có thể bắt đầu?

    A: Here they say “As soon as possible,” so I guess you can start next Monday ( Ở đây họ nói “càng sớm càng tốt”, vì vậy tôi đoán bạn có thể bắt đầu vào Thứ Hai tới)

    a) What is B doing? (B đang làm gì)

    b) Is she in grade 6? ( Cô ấy học lớp 6 đúng không)

    c) If B takes the job in the library, on which day will she have to work? ( Nếu B nhận công việc ở thư viên, ngày nào cô ấy phải đi làm)

    d) How much can she earn if she works in the library? ( Cô ấy kiếm được bao nhiêu nếu làm ở thư viện)

    e) How much a day can she earn from the second job? ( Bao nhiêu tiền cô ấy có thể kiếm được từ công việc thứ hai)

    f) Which job does she pfer? ( Cô ấy thích công việc nào hơn)

    a) She is looking for a part-time job to do during my summer vacation

    b) No, she doesn’t.

    c) They are Monday, Wednesday and Friday.

    d) She earns VND 25,000 for one afternoon.

    e) The wage is VND 15,000 an hour

    f) It’s the second one.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 7: The Worker
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 9: Vocabulary
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 9: Writing (Trang 24)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 11: Reading (Trang 40
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 11: Speaking (Trang 39)
  • B. ” Come And Play” Unit 13 Trang 120 Sbt Tiếng Anh 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 1: Friends
  • Solve This Crossword To Describe People In Need. Giải Trò Chơi Ô Chữ Sau Để Tìm Ra Những Người Cần Giúp Đỡ.. B. Vocabulary & Grammar
  • Complete The Sentences. Hoàn Thành Các Câu Sau.. E. Writing
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 3: Reading (Trang 21
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Vietnamese Food And Drink
  • Câu 1. Invite your friend to the activities in the list. Use Would you like to / Come and… (Mời bạn của bạn tham gia các hoặt động trong danh sách. Sử dụng would you like/ Come and…..)

    Example: chess

    -► Would you like to play chess with me, Mirth ?

    Come and play chess with me, Minh.

    Soccer skip rope

    Basketball jog

    Badminton mountain climbing

    Skateboard cook

    Roller blade make cakes

    a) Would you like to play soccer with me ?/Come and play soccer with me.

    b) Would you like to play basketball with me ?/Come and play basketball with me.

    c) Would you like to play badminton with me ?/Come and play badminton with me.

    d) Would you like to skateboard with me ?/Come and skateboard with me.

    e) Would you like to rollerblade with me ?/Come and rollerblade with me.

    f) Would you like to skip rope with me ?/Come and skip rope with me.

    g) Would you like to jog with me ?/Come and play jog with me.

    h) Would you like to climb the mountain with me ?/Come and climb the mountain with me.

    i) Would you like to cook with me ?/Come and cook with me.

    j) Would you like to make cakes with me ?/Come and make cakes with me.

    Câu 2. Read the message and write what Ba must do. (Đọc tin nhắn và viết cái mà Ba phải làm)

    a) He must finish his homewwork. ( Anh ấy phải làm xong bài tập về nhà)

    b) He must clean his room ( Cậu ấy phải lau dọn phòng của mình)

    c) He must buy bread. ( Cậu ấy phải mua bánh mỳ)

    d) He must feed the cat ( Cậu ấy phải cho mèo ăn)

    e) He must turn off the light ( Cậu ấy phải tắt điện)

    Câu 3. Complete the dialogues. Use can or must (Hoàn thành hội thoại. Sử dụng can hoặc must)

    f) He must give the key to Aunt Thanh. ( Cậu ấy phải đưa chìa khóa cho dì Thanh)

    a) Son : Can I watch TV now?

    Mom: No, you can’t.

    You……………………….. finish your dinner first.

    b) Son : ……………………. I have some cake? I’m very hungry now.

    Mom : You………………………………… clean your hands first.

    c) Daughter :………….. I go camping with my classmate this weekend?

    Dad : OK. You…………………………. go. But you……………….. finish your

    homework after you come back on Sunday evening.

    d) Daughter: Shall I boil the chicken now?

    Mom : No. You………………………………………. clean it first.

    e) Mom : Remember. You………………… always turn off the light before

    leaving.

    Son : Yes, Mom………………………………….. I turn off the light now?

    Mom : Wait. You…………………………….. get the key first.

    a) Son : Can I watch TV now?

    Mom: No, you can’t.

    You must finish your dinner first.

    b) Son : can I have some cake? I’m very hungry now.

    Mom : You must clean your hands first.

    c) Daughter : Can I go camping with my classmate this weekend?

    Dad : OK. You can go. But you must finish your homework after you come back on Sunday evening.

    d) Daughter: Shall I boil the chicken now?

    Mom : No. You must clean it first.

    e) Mom : Remember. You must always turn off the light before

    leaving.

    Son : Yes, Mom. Can I turn off the light now?

    1) Lan has a toothache. ( Lan bị đau răng)

    2) Na gets bad marks at Math. ( Na bị điểm kém môn toán)

    3) Minh is always late for school. ( Minh luôn đi học muộn)

    4) Chi’s aunt is overweight. ( Dì của Chi quá béo)

    5) Hong plays badminton badly. ( Hong chơi cầu lông rất kém)

    6) Minh’s brother falls off the motorbike. ( Anh trai Minh ngã xe máy)

    7) Lan is very thin. ( Lan quá gầy)

    8) Ba eats too much meat. ( Ba ăn quá nhiều thịt)

    a) He ought to get up early. ( Anh ấy phải dậy sớm)

    b) She should run every day. ( Cô ấy nên chạy mỗi ngày)

    c) She ought to see a dentist. ( Cô ấy phải đi bác sĩ)

    d) She ought to study harder. ( Cô ấy phải học chăm hơn)

    e) He ought to eat more vegetables. ( Anh ấy phải ăn nhiều rau)

    f) She ought to eat more. ( Cô ấy phải ăn nhiều hơn)

    g) She should practice more. ( Cô ấy nên luyện tập nhiều hơn)

    h) He ought to ride more carefully. ( Anh ấy phải đi xe cẩn thận)

    (Cho lời khuyên. Sử dụng ought to hoặc should và gợi ý)

    1- c 2 – d 3 – a 4 – b 5 – g

    6 – h 7 – f 8 – e

    Example:

    My tooth is aching. I have a cavity. (see a dentist) ( Răng tôi bị đau. Tôi bị sâu răng)

    à You ought to see a dentist. (Tôi phải đi bác sĩ nha khoa)

    a) Ba plays a lot of computer games. He gets bad marks at Math, (play less computer games, study harder)

    ( Ba chơi nhiều điện tử. Anh ấy bị điểm kém môn toán, (chơi ít điện tử hơn và học chăm hơn)

    b) My shoes are getting too small for me. ( buy a new pair)

    ( Giày của tôi thì quá nhỏ với tôi)( mua giày mới)

    c) My sister swims badly, (practice swimming more)

    ( Chị gái tôi nơi kém, luyện tập bơi nhiều hơn)

    d) Mai is very interested in collecting stamps, (join the stamp collection club)

    ( Mai thích gom nhặt tem, (tham gia câu lạc bộ gom nhặt tem)

    e) Lan loves literature but she doesn’t have many books at home, (go to the library and read there)

    Đáp án

    ( Lan yêu thích văn học nhưng cô ấy không có nhiều sách ở nhà)(đi tới thư viện và đọc ở đấy)

    f) Hai likes to go fishing with Ba but he has lots of homework to do. (finish his homework first)

    ( Hải thích câu cá với Ba nhưng anh ấy có nhiều bài tập về nhà phải làm) ( Làm xong bài tập trước)

    a) He ought to play less computer games, and study harder .

    b) He should buy a new pair.

    c) He ought to practice swimming more.

    Câu 6. Circle the best response. (Khoanh câu trả lời đúng)

    d) He should join the stamp collection club.

    e) He should go to the library and read there.

    f) He ought to finish his homework first.

    1) Can you swim? ( Bạn có thể bơi không)

    a) Of course, in the summer. ( dĩ nhiên, vào mùa hè)

    b) No, everytime I try I sink like a stone. ( không, mỗi lần tôi cố thử tôi chìm như đá)

    c) Sometimes, but I’m not very good at it. ( Thỉnh thoảng, nhưng tôi không giỏi bơi lắm)

    2) Can you cook? ( Bạn có thể nấu ăn)

    a) I love eating out. ( Tôi thích ăn ngoài)

    b) I don’t know how to make a chocolate cake. ( Tôi không biết như thế nào để làm bánh socola)

    c) Yes. I went to a cooking class last summer and it was very useful. ( Vâng, tôi đi tới lớp nấu ăn hè năm ngoái và nó rất hữu ích)

    3) Can you play tennis? ( Bạn có thể chơi tennis không)

    a) No, I hurt myself every time I try. ( Không, tôi làm đau bản thân khi tôi cố gắng)

    b) It’s really difficult. ( Nó thực sự khó)

    c) Of course. I started playing tennis when I was six. ( Dĩ nhiên. Tôi bắt đầu chơi tennis khi tôi 6 tuổi)

    4) Can you pe? ( Bạn có thể lặn không)

    a) The only time I tried I broke my arm. ( Lần duy nhất tôi thử tôi đã gãy tay)

    b) No, I’m afraid of being in the water. ( Không, tôi sợ nước)

    c) It’s a waste of time. ( Thật tốn thời gian)

    Đáp án

    5) Can you play basketball? ( Bạn có thể chơi bóng rổ không)

    Câu 7. Use the correct forms of the adjectives. The first one has been done for you. (Sử dụng dạng đúng của các tính từ. Ví dụ đã làm cho bạn)

    a) No, I’m too short. ( Không, tôi quá thấp)

    b) No, I hate riding the bicycle. ( Không, tôi ghét đạp xe)

    c) No, it’s too dangerous. ( Không, nó quá nguy hiểm)

    1 – b 2 – c 3 – c 4 – b 5 – a

    This is one of …(interesting) books that I have.

    This is one of the most interesting books that I have.

    a) August is … (hot) month of the year.

    b) I think Japanese is … (difficult) language in the world.

    c) Thomas Edison is one of… (great) inventors of all time.

    d) Is Mountain Fuji … (high) mountain in Japan?

    e) This is … (exciting) match I’ve ever seen.

    f) Brazil is … (strong) country in football.

    Đáp án

    g) Nha Trang is … (beautiful) beach I’ve ever been to.

    h) Nam is … (intelligent) student in the class.

    i) The blue whale is … (large) animal that ever lived on Earth,

    j) Tom Hank is one of… (successful), actors of the 20 th century.

    a) August is the hottest month of the year.

    b) I think Japanese is the most difficult language in the world.

    c) Thomas Edison is one of the greattest inventors of all time.

    d) Is Mountain Fuji the highest mountain in Japan?

    e) This is the most exciting match I’ve ever seen.

    f) Brazil is the strongest country in football.

    g) Nha Trang is the most beautiful beach I’ve ever been to.

    h) Nam is the most intelligent student in the class.

    i) The blue whale is the largest animal that ever lived on Earth,

    j) Tom Hank is one of the most successful actors of the 20 th century.

    Bài tiếp theo

    --- Bài cũ hơn ---

  • Soạn Anh 7: Unit 13. Come And Play
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 13: Come And Play
  • A. “personal Hygiene” Unit 10 Trang 89 Sbt Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 5: It”s Time For Recess
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 5: In Class
  • B. “let’s Go” Unit 6 Trang 54 Sbt Tiếng Anh 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 6 Lớp 12: Reading
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 12 Mới Unit 6: Endangered Species
  • Giải Communication Unit 6 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Tiếng Anh 8 Mới Unit 6 Communication
  • Soạn Anh 8: Unit 9. Communication
  • ( Đặt câu hỏi và câu trả lời)

    Example:

    A: go to the movies ( đi xem phim)

    B: agree ( đồng ý)

    A: What about going to the movies? ( đi xem phim thì sao?)

    B: It’s a great idea. I’d love to. ( Nó là ý kiến hay. Tôi rất thích)

    a) A. go to the library ( đi tới thư viện)

    B: agree * đồng ý)

    b) A: go to the zoo ( đi tới sở thú)

    B: disagree( không đồng ý)

    c) A: go to the canteen ( Tới nhà ăn)

    B: agree ( đồng ý)

    d) A: go swimming ( Đi bơi)

    B:Disagree ( đồng ý)

    e) A: do assignment together ( làm bài tập cùng nhau)

    B: agree ( đồng ý)

    f) A: go to the art gallery( tới phòng triển lãm nghệ thuật)

    B:disagree ( không đồng ý)

    Đáp án

    a) A: How about going to the library? ( Thế đi tới thư viện thì sao?)

    B: That’s good. ( tốt đấy)

    b) A: Let’s go to the zoo.

    B: I’m afraid that I have to do housework ( Tôi e rằng tôi phải làm việc nhà rồi)

    c) A: Why don’t we go to the canteen? ( Tại sao chúng ta không đi tới nhà ăn?)

    d) A: What about going swimming?

    B: Im sorry but I’m busy. ( tôi xin lỗi nhưng tôi bạn lắm)

    B: Ok. ( được)

    f) A: Why don’t we go to the art gallery?

    B: I’m afraid that’s not good idea. ( Tôi e là đó không phải là ý hay đâu)

    Câu 2. Write the expssions in the correct places in the dialogues. ( Viết các cách thể hiện ở những nơi chính xác trong các cuộc đối thoại.)

    a) I’ll be there; Will you join us; Where shall we meet; I would love to

    ( Tôi sẽ ở đó; Bạn sẽ tham gia với chúng tôi; Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu; Tôi rất thích)

    A. We’re going to the beach ? Will you join us ( Chúng tôi sẽ tới bãi biển)

    B. Yes. chúng tôi time? ( Vâng …………………. Mấy giờ?)

    A. At 4.30 p.m. ( 4 rưỡi chiều)

    B. ………………………

    A. In front of the Blue’Ocean Hotel. ( Trước cửa khách sạn Đại dương xanh)

    B……………………………………….

    b) I’m not sure; It’s my pleasure; Would you like to; Thanks for inviting me

    ( Tôi không chắc; Đó là niềm vui của tôi; Bạn có muốn; Cảm ơn vì đã mời tôi)

    A…………………………………..come to my home for dinner? ( …………tới nhà tôi cho bữa tôi?)

    B. …………………………..

    A. …………………………..

    c) Would you like to; I’m sorry; I can’t; I’d love to

    ( Bạn có muốn; Tôi xin lôi; Tôi không thể; Tôi rất thích)

    A. Should we play chess? ( Chúng ta nên chơi cờ vua)

    B……………………………………..

    A……………………………………… play table tennis?

    B………………………………………

    Đáp án

    a)

    A. We’re going to the beach ? Will you join us ( Chúng tôi sẽ tới bãi biển)

    A. At 4.30 p.m. ( 4 rưỡi chiều)

    B. Where shall we meet ( Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu?)

    A. In front of the Blue’Ocean Hotel. ( Trước cửa khách sạn Đại dương xanh)

    b)

    A. Would you like to come to my home for dinner? ( Bạn có muốn tới nhà tôi cho bữa tôi?)

    c)

    A. Should we play chess? ( Bạn có thể chơi cờ vua không)

    B. I‘m sorry. I can’t ( Tôi xin lỗi, tôi không thể chơi)

    A. Would you like to play table tennis? ( Bạn có muốn chơi bóng bàn không?)

    Câu 3. Answer these questions about yourself. Use short answers where possible. ( Tự trả lời các câu hỏi về bản thân mình. Sử dụng câu trả lời ngắn gọn nếu có thể)

    a) What are you doing at the moment? ( Bạn đang làm gì bây giờ?)

    b) Are you wearing a cap or a hat now? ( Bạn đang đội mũ lưỡi chai hay mũ vành)

    c) Do you usually have an English lesson on Monday afternoon? ( Bạn có thường có tiết Tiếng Anh vào chiều thứ 2 hàng tuần không?)

    d) Are you using a pencil for this exercise? ( Bạn có đang dùng bút chì viết bài tập này không?)

    e) Do you often use a computer? ( Bạn có thường sử dụng máy tính không?)

    f) Are you listening to music at the moment? ( Bạn có đang nghe nhạc bây giờ không?)

    g) What do you usually eat for breakfast? ( Bạn thường ăn gì cho bữa sáng?)

    h) Are you watching TV while you’re doing this exercise? ( Bạn có xem phim khi bạn đang làm bài không?)

    i) Would you like to go with us to the art club after finishing this exercise? ( Bạn có muốn đi với chúng tôi đến câu lạc bộ nghệ thuật sau khi làm xong bài tập không?)

    j) Should we go there by bus? ( Chúng ta có nên đi tới đó bằng xe buýt không?)

    Câu 4. Read the top ten most popular activities American teenagers like to do. ( Đọc 10 hoạt động phổ biến nhất thanh thiếu niên Mỹ thích làm)

    a) Check the activities Vietnamese teenagers also do.

    ( KIểm tra các hoạt động thanh thiếu niên Việt Nam cũng thích)

    b) Add to the list activities you think Vietnamese teenagers like to do.

    ( Thêm vào danh sách các hoạt động bạn nghĩ thanh thiếu niên Việt Nam thích làm)

    Đáp án Câu 5. Combine the two sentences, using the words in brackets. The first one is done for you. (Kết hợp hai câu, sử dụng các từ trong ngoặc đơn. Ví dụ đầu tiên được thực hiện cho bạn.)

    1. Nga is 1.70m tall. No one in the class is as tall as her. (tallest)

    ( Nag cao 170 cm. Không ai trong lớp cao như cô ấy)

    ( Huy không thích truyện lãng mạn. Anh ấy chỉ đọc tiểu thuyết trinh thám)

    Huy

    3. Ha doesn’t go to school today. She is sick, (because)

    ( Hà không tới trường hôm nay. Cô ấy ốm)

    4. There are five rooms in Ba’s house. There are seven rooms in Hoa’s house, (more) ( Có 5 phòng trong nhà của Ba. Có 7 phòng trong nhà của Hoa)

    – Hoa’s house has……………….

    5. My mother cooks very well. I can cook very well, too. (as well as)

    ( Mẹ tôi nấu ăn rất ngon. Tôi cũng có thể nấu ngon)

    I can cook……………………….

    6. This black skirt is VND 90,000. That blue one is VND 115,000. (expensive)

    ( Váy đen giá 90,000 đồng. Cái màu xanh giá 115,000 đồng)

    That blue skirt……………………

    ( Huy không thích truyện lãng mạn. Anh ấy chỉ đọc tiểu thuyết trinh thám)

    c) Ha doesn’t go to school today. She is sick, (because)

    ( Hà không tới trường hôm nay. Cô ấy ốm)

    d) There are five rooms in Ba’s house. There are seven rooms in Hoa’s house, (more) ( Có 5 phòng trong nhà của Ba. Có 7 phòng trong nhà của Hoa)

    e) My mother cooks very well. I can cook very well, too. (as well as)

    ( Mẹ tôi nấu ăn rất ngon. Tôi cũng có thể nấu ngon)

    f) This black skirt is VND 90,000. That blue one is VND 115,000. (expensive)

    ( Váy đen giá 90,000 đồng. Cái màu xanh giá 115,000 đồng)

    Câu 6. Read the information and put a tick (x) to the correct sentences. ( Đọc thông tin và tích câu đúng)

    a) West Lake is as expensive as Hanoi Regent. ( West Lake thì đắt hơn Hanoi Regent)

    b) Melitropole is the cheapest. ( Melitropole thì rẻ nhất)

    c) Hanoi Regent is older than Melitropole. ( Hanoi Regent thì cũ hơn Melitrople)

    d) Melitropole is the youngest. Melotropole ( Melitropole thì trẻ nhất)

    e) Hanoi Regent is smaller than West Lake. ( Hanoi Regent thì nhỏ hơn West Lake)

    f) Melitropole has the fewest rooms. ( Melitropole có ít phòng nhất)

    e) West Lake is nearer the airport than Melitropole. ( West lake thì gần sân bay hơn Melitropole)

    f) Hanoi Regent is the furthest to the airport. ( Hanoi thì xa nhất tới sân bay)

    X b) Melitropole is the cheapest. ( Melitropole thì rẻ nhất)

    X c) Hanoi Regent is older than Melitropole. ( Hanoi Regent thì cũ hơn Melitrople)

    X d) Melitropole is the youngest. Melotropole ( Melitropole thì trẻ nhất)

    X e) Hanoi Regent is smaller than West Lake. ( Hanoi Regent thì nhỏ hơn West Lake)

    Câu 7. Underline and correct the mistakes in the following sentences. Each sentence has only one mistake. (Gạch dưới và sửa lỗi trong các câu sau. Mỗi câu chỉ có một sai lầm.)

    a) This Saturday is Huong birthday. ( Thứ 7 này là sinh nhật Hương)

    b) She will has a big birthday party and she will invite a lot of people.

    ( Cô ấy có bữa tiệc sinh nhật lớn và cô ấy sẽ mời nhiều người)

    c) I would love coming to her party. ( Tôi muốn đến sinh nhật của cô ấy)

    d) But I haven’t decided what to give her in her birthday. ( Nhưng Tôi vẫn chưa quyết định tặng cô ấy cái gì trong sinh nhật cô ấy)

    e) How about visit the Blue Angel shop? We’ll see if there is anything interesting to give her. ( Thế còn đến xem cửa hàng Blue Angle thì sao? Chúng ta sẽ xem nếu có thứ gì đó thú vị để tặng cô ấy)

    f) Well, it’s beautiful today. Let’s to go out and enjoy the sun first. ( Ồ, hôn nay đẹp trời. Hãy ra ngoài và tận hưởng ánh nắng trước)

    Đáp án

    a) This Saturday is Huong’s birthday. ( Thứ 7 này là sinh nhật Hương)

    b) She will have a big birthday party and she will invite a lot of people.

    ( Cô ấy có bữa tiệc sinh nhật lớn và cô ấy sẽ mời nhiều người)

    c) I would love to come to her party. ( Tôi muốn đến sinh nhật của cô ấy)

    d) But I haven’t decided what to give her on her birthday. ( Nhưng Tôi vẫn chưa quyết định tặng cô ấy cái gì trong sinh nhật cô ấy)

    e) How about visiting the Blue Angel shop? We’ll see if there is anything interesting to give her. ( Thế còn đến xem cửa hàng Blue Angle thì sao? Chúng ta sẽ xem nếu có thứ gì đó thú vị để tặng cô ấy)

    f) Well, it’s beautiful today. Let’s go out and enjoy the sun first. ( Ồ, hôn nay đẹp trời. Hãy ra ngoài và tận hưởng ánh nắng trước)

    Đã có app Học Tốt – Giải Bài Tập trên điện thoại, giải bài tập SGK, soạn văn, văn mẫu…. Tải App để chúng tôi phục vụ tốt hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 6 Lớp 7: Let’s Go
  • Looking Back Trang 66 Unit 6 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 7 Lớp 6 Looking Back Trang 14
  • Soạn Anh 7 Mới : Unit 6. Looking Back
  • Unit 7 Lớp 6: Looking Back
  • B. “hoa’s Family” Unit 3 Trang 23 Sbt Tiếng Anh 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 8: Vocabulary
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 16: Famous Places In Asia
  • Giải Tiếng Anh Unit 5 Lớp 8: Study Habits
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 5: Writing (Trang 43)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 8: Reading (Trang 15
  • ( Đặt các từ / cụm từ từ hộp ở đúng nơi. Ví dụ đầu tiên được thực hiện cho bạn)

    a farmer; a dentist; takes care of sick children; takes care of sick people; a teacher; a journalist; writes articles; in a hospital; a painter; grows vegetables; takes care of people’s teeth; teaches children; a doctor

    ( một người nông dân; một nha sĩ; chăm sóc trẻ em bị bệnh; Chăm sóc người bị ốm; một giáo viên; nhà báo; viết bài; trong một bệnh viện; một họa sĩ; trồng rau; chăm sóc răng của mọi người; dạy cho trẻ; một bác sĩ) Câu 2. Complete the sentences. Use the correct form of the adjectives in brackets. ( Hoàn thành các câu. Sử dụng đúng hình thức của các tính từ trong ngoặc đơn.)

    Example:

    Children in primary school are younger than children in grade 7. ( ( Trẻ em ở trường tiểu học nhỏ hơn trẻ em học lớp 7))

    a) Fruit is…………..candy. (good)

    b) Cars are ………… bicycles, (fast)

    c) Houses in the city are………….. houses in the country. (expensive)

    d) Winter is ………….. summer. (cold)

    e) Dogs are……….cats. (friendly)

    f) Ho Chi Minh City is ……….. Da Nang. (big)

    g) Most buildings in Hue are………… buildings in Ha Noi. (short)

    h) The USA is ……….. England. (large)

    i) Mai is……..student in my class. (good)

    j) Among cars, trains, buses and airplanes, buses are ………… means of transport. (slow)

    a) Fruit is better than candy. (good)

    b) Cars are faster than bicycles, (fast)

    c) Houses in the city are more expensive than houses in the country. (expensive)

    d) Winter is colder than summer. (cold)

    e) Dogs are more friendly/ friendlier than cats. (friendly)

    f) Ho Chi Minh City isbigger than Da Nang. (big)

    g) Most buildings in Hue areshorter than buildings in Ha Noi. (short)

    h) The USA is l arger than England. (large)

    i) Mai is the best student in my class. (good)

    j) Among cars, trains, buses and airplanes, buses arethe slowest means of transport. (slow)

    a) Trái cây ngon hơn kẹo. (tốt) b) Xe ô tô chạy nhanh hơn xe đạp, (nhanh) c) Nhà trong thành phố đắt hơn nhà ở trong nước. (đắt) d) Mùa đông lạnh hơn mùa hè. (lạnh) e) Chó thân thiện / thân thiện hơn mèo. (thân thiện) f) Thành phố Hồ Chí Minh lớn hơn Đà Nẵng. (lớn) g) Hầu hết các tòa nhà ở Huế đều ngắn hơn các tòa nhà ở Hà Nội. (ngắn) h) Hoa Kỳ lớn hơn nước Anh. (lớn) i) Mai là sinh viên giỏi nhất trong lớp của tôi. (tốt) j) Trong số xe hơi, tàu hỏa, xe buýt và máy bay, xe buýt là phương tiện giao thông chậm nhất. (chậm) Câu 3. Look at these sentences. ( Nhìn các câu này)

    a – Complete them with the superlatives of the adjectives in brackets, ( Hoàn thành chúng với các siêu hạng của các tính từ trong ngoặc đơn,)

    b – Give your answers. ( Đưa ra câu trả lời của bạn)

    Example:

    Who is the tallest person in your family? (tall)

    The tallest person in my family is my brother.

    a) Who is………………… person in your family? (old)

    b) Who is………………. person in your family? (young)

    c) Who is ………………. student in your class? (good)

    d) What is ………………… city in Viet Nam? (large)

    e) What is…………………….. thing in your house? (expensive)

    f) What is…………………… river in Viet Nam? (long)

    g) What is chúng tôi in your house? (beautiful)

    h) What is…………………….. month of the year? (hot)

    a) Who is the oldest person in your family? (old)

    b) Who isthe youngest person in your family? (young)

    c) Who is the best student in your class? (good)

    d) What isthe largest city in Viet Nam? (large)

    e) What isthe most expensive thing in your house? (expensive)

    f) What isthe longest river in Viet Nam? (long)

    g) What isthe most beautiful room in your house? (beautiful)

    h) What isthe hottest month of the year? (hot)

    a) Người già nhất trong gia đình bạn là ai? (cũ) b) Ai là người trẻ nhất trong gia đình bạn? (trẻ) c) Ai là sinh viên giỏi nhất trong lớp của bạn? (tốt) d) Thành phố lớn nhất ở Việt Nam là gì? (lớn) e) Điều đắt tiền nhất trong nhà của bạn là gì? (đắt) f) Con sông dài nhất ở Việt Nam là gì? (Dài) g) Phòng đẹp nhất trong nhà của bạn là gì? (đẹp) h) Tháng nóng nhất trong năm là gì? (nóng bức) Câu 4. Complete the passage. Use the words in the box. The first one is done for you. ( Hoàn thành đoạn văn. Sử dụng các từ trong hộp. Ví dụ tiên được thực hiện cho bạn.)

    My uncle Thanh lives in Thu Duc. He works in a travel company in the center of Ho Chi Minh City. He ..(a)…. his job, because he meets lots of different ….(b)…. He lives in a very nice …..(c)…., but he wants to move. “I like my …. (d)…. he says, “but I travel a …..(e)…. way to work. It takes a long…..(f)…. and it costs a lot of money.” Now he is looking for a house near his….(g)… . Houses in the center of the city are very…..(h) … There are some comfortable houses, but he wants to buy a smaller and …(i)….. one.

    Đáp án

    My uncle Thanh lives in Thu Duc. He works in a travel company in the center of Ho Chi Minh City. He ẹnjoys his job, because he meets lots of different people. He lives in a very nice house, but he wants to move. “I like my works he says, “but I travel a long way to work. It takes a long time and it costs a lot of money.” Now he is looking for a house near his office. Houses in the center of the city are very expensive . There are some comfortable houses, but he wants to buy a smaller andcheaper one.

    Dịch

    Chú Thanh của tôi sống ở Thủ Đức. Ông làm việc trong một công ty du lịch ở trung tâm thành phố Hồ Chí Minh. Ông ấy thích công việc của ông ấy, bởi vì ông ấy gặp rất nhiều người khác nhau. Ông ấy sống trong một ngôi nhà rất đẹp, nhưng ông ấy muốn di chuyển. “Tôi thích công việc của tôi,” ông nói, “nhưng tôi đi một quãng đường dài để làm việc. Nhà ở trung tâm thành phố rất tốn kém, có một số căn nhà thoải mái, nhưng ông ấy muốn mua một căn nhà nhỏ hơn và Rẻ hơn một.

    Câu 5. Choose the correct form of the words. The first one is done for you. ( Chọn đúng hình thức của từ. Ví dụ đầu tiên được thực hiện cho bạn.)

    Hoa is a newcomer to the town. Today is the first (one) day at her new school, and everybody is very (1)………………. (welcome) and (2)…………. (help). Her mother, Ms. Dzung is a new (3)……………………. (teach). She is (4)…………… (tall) than any teachers at the school. And maybe, she is the (5)……………………… (fashionable) there. Hoa’s father still has some work to do, so he hasn’t moved to the new place yet. He is a (6)…………. (manage) and he (7)………………. (work) for a computer company at the moment.

    Previously, Mai used to live in a small flat with her parents. But their place now is much (8)………. (big). There (9)…….. (be) 5 rooms: two bedrooms, a living room, a kitchen and a bathroom. The new flat is on the 5 th floor of the (10)……….. (modern) building in the town. It is quite near the park where there is fresh air, a lot of trees and a big lake. Mai says that she (11)……. (love) her new place and that she will try her (12)…………… (good) to get on well with her new friends at school.

    Hoa is a newcomer to the town. Today is the first (one) day at her new school, and everybody is very (1) welcoming (welcome) and (2) helpful (help). Her mother, Ms. Dzung is a new (3) teacher (teach). She is (4) taller (tall) than any teachers at the school. And maybe, she is the (5) most fashionable (fashionable) there. Hoa’s father still has some work to do, so he hasn’t moved to the new place yet. He is a (6) manager (manage) and he (7) works (work) for a computer company at the moment.

    Previously, Mai used to live in a small flat with her parents. But their place now is much (8) bigger (big). There (9) are (be) 5 rooms: two bedrooms, a living room, a kitchen and a bathroom. The new flat is on the 5 th floor of the (10) most modern (modern) building in the town. It is quite near the park where there is fresh air, a lot of trees and a big lake. Mai says that she (11)loves (love) her new place and that she will try her (12)best (good) to get on well with her new friends at school.

    Dịch

    Hoa là một người mới đến thị trấn. Hôm nay là ngày đầu tiên (một) ngày mới học, và mọi người đều rất chào đón và hữu ích. Mẹ cô, bà Dzung là một giáo viên mới. Cô ấy cao hơn bất kỳ giáo viên nào ở trường. Và có thể, cô ấy là thời trang nhất ở đó. Cha của Hoa vẫn còn một số công việc phải làm, vì vậy ông đã không chuyển đến nơi mới. Ông là một quản lý và ông làm việc cho một công ty máy tính tại thời điểm này. Trước đây, Mai thường sống trong một căn hộ nhỏ với bố mẹ. Nhưng vị trí của họ bây giờ nhiều lớn hơn . Có 5 phòng: hai phòng ngủ, phòng khách, nhà bếp và phòng tắm. Căn hộ mới nằm ở tầng 5 của tòa nhà hiện đại nhất trong thị trấn. Nó khá gần công viên nơi có không khí trong lành, rất nhiều cây cối và hồ nước lớn. Mai nói rằng cô ấy yêu nơi mới của cô ấy và rằng cô ấy sẽ cố gắng tốt nhất để đạt được kết quả tốt với những người bạn mới ở trường Câu 6. Complete the dialogue, using the verbs in the box. ( Hoàn thành hội thoại, sử dụng động từ trong hộp)

    A: Hello, Lan. How are you?

    B: Hey, (1)………………….. I’m good. And you?

    A: Just fine’. I heard you moved to a new apartment. How is it?

    B: Well, it’s (2)……………………. I can see all of Ha Noi.

    A: Do you live alone or with your parents?

    B: I live with my sister. She has a job (3)……………………… She pays the rent.

    A: Tell me what you like doing.

    B: I like (4)………………. Sometimes, my sister and I go shopping together, but when she’s busy, I go out with my friends. I like shopping in Ha Noi.

    A: Why?

    B: Oh, (5)…………….. Besides, the restaurants here are good, too. I like Chinese food as well as Pho very much.

    A: Well, there’s a very delicious Pho restaurant near here. Would you like to go now?

    B: Oh, (6)………………. Let’s go

    A: Hello, Lan. How are you?

    B: Hey, (1)long time no see I’m good. And you?

    A: Just fine’. I heard you moved to a new apartment. How is it?

    B: Well, it’s (2)on the sixth floor I can see all of Ha Noi.

    A: Do you live alone or with your parents?

    B: I live with my sister. She has a job (3) as a project assistant She pays the rent.

    A: Tell me what you like doing.

    B: I like (4) visiting the museums and sightseeing . Sometimes, my sister and I go shopping together, but when she’s busy, I go out with my friends. I like shopping in Ha Noi.

    A: Why?

    B: Oh, (5) everything is cheap Besides, the restaurants here are good, too. I like Chinese food as well as Pho very much.

    A: Well, there’s a very delicious Pho restaurant near here. Would you like to go now?

    B: Oh, (6) I’d love to Let’s go

    A: Xin chào, Lan. Bạn khỏe không? B: Hey, (1) thời gian dài không thấy. Tôi tốt. Còn bạn? A: Ổn. Tôi nghe nói bạn đã chuyển đến một căn hộ mới. Nó thế nào? B: Vâng, đó là (2) trên tầng sáu tôi có thể nhìn thấy tất cả Hà Nội. Đ: Bạn sống một mình hay với cha mẹ? B: Tôi sống với em gái tôi. Cô ấy có một công việc (3) làm trợ lý dự án. Cô ấy trả tiền thuê. A: Nói cho tôi biết bạn thích làm gì. B: Tôi thích (4) thăm các viện bảo tàng và tham quan. Đôi khi, em gái tôi và tôi đi mua sắm cùng nhau, nhưng khi cô ấy bận, tôi đi chơi với bạn bè. Tôi thích mua sắm ở Hà Nội. B: Oh, (5) mọi thứ đều rẻ. Bên cạnh đó, các nhà hàng ở đây cũng tốt. Tôi thích món ăn Trung Quốc cũng như Phở rất nhiều. Câu 7. Make questions for the underlined words and phrases. ( Đặt câu hỏi cho các từ và cụm từ được gạch chân.)

    a) The English-Vietnamese dictionary is usually cheaper than the English-English one.

    b) I always enjoy writing letters to mv friends.

    c) March is the third month of the year.

    d) Huong is inviting a lot of classmates to her birthday party on June 26th.

    e) Mr. Hung’s wife is a nurse and she works in a small hospital in the suburb.

    f) Heathrow is the busiest airport in Europe.

    g) Every morning, brother and I have breakfast at 6.30.

    a) What kind of dictionary is usually cheaper than the English-English dictionary ?

    ( Loại từ điển nào thì thường rẻ hơn từ điển Anh- Anh?)

    b) What do you always enjoy doing ? ( Bạn luôn thích làm gì)

    c) Which month is the third month of the year. ( Tháng nào là tháng thứ 3 của năm)

    d) When is Huong inviting a lot of classmates to her birthday party ?

    ( Khi nào Hương mời bạn bè trong lớp tới tiệc sinh nhật của cô ấy)

    e) What does Mr. Hung’s wife do ? ( Vợ anh Hùng làm nghề gì?)

    f) How is Heathrow ? ( Heathrow như thế nào )

    g) What time do brother and you have breakfast every morning? ( Mấy giờ anh trai và bạn ăn sáng mỗi sáng)

    Câu 8. Read and complete the form. ( Đọc và hoàn thành mẫu sau)

    AIRPORT SHUTTLE BOOKING FORM

    Name: (1)………………………………. Family name: (2) ……………

    Bus time: (3)…………………….

    Date: (4)……………………………….

    Contact address: (5)……………….

    Fare: (6)…………………………….

    A: Hello, I would like to reserve a seat on the Airport Shuttle, please.

    B: OK, I will need some information. What is your full name?

    A: It’s TRAN QUANG BINH, TRAN is my family name.

    B: What is the date of your arrival? *

    A: I will arrive on December 17 th, at 11.30 am.

    B: So I will book your Shuttle at 12.30 pm so that you can have time to collect your baggage. Is that good?

    A: I think it’s a good idea.

    B: What is your current address? ‘

    A: I’m now living at 73B Ly Nam De Street, Ha Noi.

    B: Right, that’s VND 50,000. Will you pay in cash or by credit card?

    A: In cash, please. Here you are.

    B: Thank you.

    A: Xin chào, tôi muốn đặt một chỗ ngồi trên Shuttle Airport, xin vui lòng.

    B: Được ạ, tôi sẽ cần một số thông tin. Tên đây đủ của bạn là gi? A: Đó là TRẦN QUANG BÌNH, TRẦN là tên họ tôi. B: Ngày đến của bạn là gì? A: Tôi sẽ đến vào ngày 17 tháng 12, lúc 11 giờ 30 sáng. B: Vì vậy, tôi sẽ đặt xe đưa đón của bạn lúc 12:30 để bạn có thể có thời gian để thu hành hành lý của bạn. Ổn chứ ạ? A: Tôi nghĩ đó là một ý kiến hay. B: Địa chỉ hiện tại của bạn là gì? ‘ A: Tôi hiện đang sống tại số 73B Lý Nam Đệ, Hà Nội. B: Phải, nó mất 50.000 đồng. Bạn sẽ trả bằng tiền mặt hoặc bằng thẻ tín dụng? A: Tiền mặt, xin vui lòng. Của bạn đây.

    AIRPORT SHUTTLE BOOKING FORM

    Name: (1) BINH. Family name: (2) TRAN

    Bus time: (3) 12.30 p.m

    Date: (4) December 17th

    Contact address: (5) 73B Ly Nam De Street, Ha Noi.

    Fare: (6) VND 50.000

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 3: Hoa’s Family
  • Hướng Dẫn Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 7 Phần Reading
  • Giải Toán 6 Vnen Bài 5: Luyện Tập
  • Giải Bài 36, 37, 38, 39 Trang 116 Sách Giáo Khoa Toán 6 Tập 1
  • Giải Bài Tập Sbt Toán Lớp 6 (Tập 1). Bài 9: Quy Tắc Chuyển Vế
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 7 Lớp 7: Getting Started, Giải Sách Bài Tập (Sbt) Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 6: Biện Pháp Sử Dụng, Cải Tạo Và Bảo Vệ Đất
  • Bài Tập Lipit Có Đáp Án
  • Giải Bt Gdcd 9 (Ngắn Nhất)
  • Lokomotiv Moscow And Fc Rostov At Premier League Soccer League.
  • Giải Sbt Vật Lí 9
  • Bài tập tiếng Anh Unit 7 lớp 7 Traffic có đáp án

    Trong bài viết này, mời các em học sinh cùng luyện tập với Bài tập tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 7 Traffic có đáp án với nhiều dạng bài tập từ vựng và ngữ pháp hay, giúp các em ôn tập các kiến thức được học trong Unit 7 Traffic hiệu quả, chuẩn bị tốt cho kì thi học kì 2 sắp tới.

    Đang xem: Unit 7 lớp 7: getting started

    I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

    1. A. traffic 

    B. pavement 

    C. plane 

    D. station

    2. A. recycle 

    B. vehicle 

    C. helicopter 

    D. reverse

    3. A. railway 

    B. mai

    C. sai

    D. captain

    4. A. sign 

    B. mistake 

    C. triangle 

    D. drive

    5. A. nearest

    B. head

    C. brea

    D. health

    II. Find the odd once out A, B, C or D.

    1. A. riding 

    B. driving 

    C. gardening 

    D. flying

    2. A. no cycling 

    B. no parking

    C. no right turn 

    D. sign

    3. A. train

    B. plane 

    C. car

    D. sail

    4. A. by car 

    B. on foot 

    C. by bus

    D. by bicycle

    5. A. rule

    B. ride 

    C. reverse 

    D. drive

    III. Choose the best option A, B, C or D to complete the sentence.

    1. Minh used to………………….his homework late in the evening.

    A. does B. do C. doing D. did

    2. If people…………………the rules, there are no more accidents.

    A. follow B. take care of C. obey D. remember

    A. see B. look C. be D. take

    4. Hurry up or we can”t……………….the last bus home.

    A. keep B. follow C. go D. catch

    5. Lan used to go to school……………

    A. with bicycle B. by foot C. in car D. by bus

    6. Public………………in my town is good and cheap.

    A. transport B. tour C. journey D. travel

    7. ………………is not very far from here to the city centre.

    A. That B. This C. It D. There

    8. When there is a traffic jam, it…………………me a very long time to go home.

    A. costs B. takes C. lasts D. spends

    9. Mai”s dad usually drives her to school…………….her school is very far from her house.

    A. but B. though C. because D. or

    10. Yesterday Hoa and Lan………………….round West Lake. It took them an hour.

    A. cycle B. cycles C. cycling D. cycled

    IV. Fill each blank with a word given in the box:

    vehicles across did ride feels

    break it rules accidents after

    1. What…………………..you do last Sunday?

    2. I stayed at home and looked…………………my younger brother yesterday.

    3. Does your bike ever………………down on the way to school?

    4. We must always obey traffic…………………..for our safety.

    5. How far is……………..from your house to the bus stop?

    6. He used to…………………a tricycle when he was three years old.

    7. Now there are more traffic………………..than there used to be in this city.

    9. He lives in a small village in the mountains so he never……………………worried about traffic jams.

    10. You should remember to walk…………………..the streets at the zebra crossings.

    V. Rewrite the following sentences so that their meaning stays the same, using the words give.

    1. The distance from my house to school is about 500 metres. (It)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    2. My father went to work by car some years ago, but now he goes by bus. (used to)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    3. Don”t drive too fast or you”ll have an accident. (If)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    4. Is it possible to go to Sa Pa by motorbike? (Can)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    5. My mother is a careful driver. (drives)

    ……………………………………………………………………………………………………….

    6. He had a stomachache. He didn”t wash his hands. (so)

    ……………………………………………………………………………………

    VI. Read the passage and choose the best answer:

    1. What did the writer see yesterday?

    A. a fire B. an accident C. a fighting D. a crash

    2. The accident happened between a taxi and…………….

    A. a bus B. a car C. a bicycle D. a motorbike

    3. The boy was sent to the hospital by…………….

    A. a police B. a car C. an ambulance D. a passenger

    4. What part of his body was hurt? – His………………..

    A. arm B. leg C. head D. shoulder

    5. How was the driver driving when the accident happened? – Very…………….

    A. slowly B. fast C. carefully D. well

    VII. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

    This composition is about my aunt”s (1)……… in Florida last year.

    She hired a car at Miami (2)…….. , and soon (3)……….lost. So, she stopped to ask a young man how to get to the hotel.

    Unfortunately, the young man had a gun; he made my aunt get (4)………… of the car, and she had to give him all her money.

    Luckily, a police car drove past a few minutes later and (5)………. . Then, the police arrested the thief and got my aunt”s money back.

    (6)…….. the end, my aunt had quite a good holiday, but she said that she was happy to get back home.

    1. a. holiday b. vacation c. festival d. a & b

    2. a. airport b. airway c. airplane d. airstrip

    3. a. took b. had c. got d. caught

    4. a. in b. out c. inside d. outside

    5. a. picked her up b. picked up her c. showed her around d. showed around her

    6. a. In b. At c. On d. When

    VIII. Make up sentences using the words and phrases given:

    1. We/ used/ school/ on/ foot.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    2. about / 30km/ my town/ Ha Long Bay/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    3. My family/ used/ go / holiday / seaside / summer/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    4. How/ long / it / take/ you/ Ha Noi / Sa Pa/?

    ……………………………………………………………………………………………………….

    5. There / used / be / a factory / town centre / but/ it / move/ the/ suburbs/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    6. You/ must / learn / about / road safety/ before/ riding/ your/ bike/ road/.

    ……………………………………………………………………………………………………….

    ĐÁP ÁN

    I. Find the word which has a different sound in the part underlined.

    1 – A; 2 – C; 3 – B; 4 – B; 5 – A;

    II. Find the odd once out A, B, C or D.

    1 – C; 2 – D; 3 – D; 4 – B; 5 – A;

    III. Choose the best option A, B, C or D to complete the sentence.

    1 – B; 2 – A; 3 – B; 4 – D; 5 – D;

    6 – A; 7 – C; 8 – B; 9 – C; 10 – D;

    IV. Fill each blank with a word given in the box:

    1 – did; 2 – after; 3 – break; 4 – rules; 5 – it;

    6 – ride; 7 – accident; 8 – vehicles; 9 – feel; 10 – across;

    V. Rewrite the following sentences so that their meaning stays the same, using the words give.

    1 – It is about 500 metres from my house to school.

    2 – My father used to go to work by car.

    3 – If you drive too fast, you will have an accident.

    4 – Can I go to Sapa by motorbike?

    5 – My mother drives carefully.

    6 – He didn”t wash his hands so he had a stomachache.

    VI. Read the passage and choose the best answer:

    1 – B; 2 – C; 3 – C; 4 – B; 5 – B;

    VII. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

    1 – a; 2 – a; 3 – c; 4 – b; 5 – a; 6 – b;

    VIII. Make up sentences using the words and phrases given:

    1 – We used to go to school on foot.

    2 – It is a bout 30 km from my town to Ha Long Bay.

    3 – My family used to go on holiday to the seaside in the summer.

    4 – How long does it take you from Ha Noi to Sa Pa?

    5 -There used to be a factory in the town centre but it has been moved to the suburbs.

    6 – You must learn about road safety before riding your bike on the road.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới
  • Nk Celje Team Details, Competitions And Latest Matches
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 2: Cực Trị Của Hàm Số
  • Giải Sbt Toán 12 Bài 3: Lôgarit
  • Tiếng Anh 12 Unit 6: Test Yourself B

    --- Bài mới hơn ---

  • Test Yourself B Unit 4
  • Unit 6 Lớp 10: Test Yourself B
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 6: The Young Pioneers Club Số 4
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 6 Bài 13: Máy Cơ Đơn Giản
  • Bài 23. Cây Hô Hấp Không
  • Unit 6: Future Jobs

    Test Yourself B (Trang 72-73 SGK Tiếng Anh 12)

    I. Listening (2.5 points)

    Listen to the passage about children education and complete the following sentences. ( Nghe đoạn văn về giáo dục thiếu nhi và hoàn thành các câu sau.)

    Gợi ý: Tapescript – Nội dung bài nghe

    Children’s education is changing very rapidly today. In the past, teachers made children sit still for hours. They made them memorize all sorts of things. Today, many teachers wonder if it is not possible to make children learn at all. They say they can only help them to discover things for themselves. For some children, school is a kind of prison. They are at school only because their parents make them go. They get out of the classroom as soon as the teachers let them leave. Many of them want to find jobs but the law does not let them work until they reach a certain age. And so, they have to stay in school. Often they all hate every moment.

    II. Reading (2.5 points)

    Read the passage and fill in each blank with a suitable word from the box. ( Đọc đoạn văn và điền vào mỗi chỗ trống với một từ thích hợp trong khung.)

    Gợi ý: Hướng dẫn dịch:

    A-level (Trình độ cao cấp) là một kì thi ở Anh về một môn nào đó, thường được tổ chức vào năm cuối cấp phổ thông. Các kì thi A-level vẫn là thủ tục phổ biến nhất để vào đại học. Hầu hết học sinh ở Vương Quốc Anh bắt đầu chuẩn bị cho kì thi A-level ở tuổi mười sáu hay mười bảy và các khóa học thường kéo dài hai năm, mặc dù một số trường cao đẳng tư nhân hay trường cao đẳng bổ túc có các khóa A-level cấp tốc kéo dài một năm. Học sinh thường thi từ hai đến bốn môn một lần và thường phải có bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ tương đương của môn học mà họ muốn chọn trong kì thi A-level. Việc đánh giá các môn hầu hết được thực hiện qua các kì thi cuối khóa. Các môn thi đỗ được đánh giá theo thang điểm từ A đến E, trong đó A là điểm cao nhất. Chuẩn AS level tương đương với chuẩn A-level nhưng phạm vi ra đề chỉ bằng một nửa. Về điều kiện vào đại học, hai điểm AS level được xem như một điểm A-level. Đôi khi học sinh thi AS level vì họ cho rằng còn quá sớm để học chuyên ngành và họ muốn được học nhiều môn hơn.

    III. Grammar (2.5 points)

    A. Finish each of the following sentences in such a way that it is similar in meaning to the original sentence. ( Hoàn thành mỗi câu sau theo cách nào đó để nó có nghĩa tương tự với câu ban đầu.)

    Gợi ý:

    1. The windows have been cleaned.

    2. A supermarket is going to be built in this area.

    3. Lan is said to have won a special prize.

    4. If you listen carefully, you will know what to do.

    5. If I had a car, I’d give you a lift.

    6. If we had brought a city map, we wouldn’t have got lost.

    B. Join the sentences, using relative clauses. ( Kết hợp câu, sử dụng mệnh đề quan hệ.)

    Gợi ý:

    1. The girl who answered the phone told me you were out.

    2. The chair that was broken two days ago has now been repaired.

    3. I saw some people whose car had broken.

    4. I recently went back to my hometown where I was born.

    IV. Writing (2.5 points)

    Suppose you are looking for a part-time job as a librarian during the summer holiday at a university in the UK. In about 150 words, write a letter of application for the University’s Employment Service. The following cues may help you. ( Giả sử em đang tìm một việc làm bán thời gian như một quản thư ở một trường đại học ở Vương quốc Anh. Với khoảng 150 từ, viết một lá thư xin việc cho Phòng Giáo Vụ của trường. Những gợi ý sau có thể giúp em.)

    Thư gợi ý:

    1102 King Henry Avenue

    Oxford – England

    23 th October, 2022

    25 The Employment Service

    Oxford University – England

    Dear Sir or Madam,

    I am writing to appy for the position of a part-time librarian at your university.

    I graduated from University of Social Science and Humanities in English in Viet Nam. I am also good at computer.

    I worked for a local library as a part-time librarian two years ago and have gained considerable experience in librarianship.

    I am fond of reading and studious.

    I am now seeking employment with a library where I can gain more experience. I am sure I could make a significant contribution.

    I am available for interview next week and look forward to hearing from you.

    Yours faithfully,

    Nguyen Chien Thang

    • Unit 6: Future Jobs
    • A. Reading (trang 62-63-64-65 SGK Tiếng Anh 12) Before you read. Work in groups. Tick (V) the factors that you think would help you …

    • B. Speaking (trang 65-66-67 SGK Tiếng Anh 12) Task 1. Work in pairs. Match a job in A with at least two description in B. Task 2. Work in pairs. Discuss …

    • C. Listening (trang 67-68 SGK Tiếng Anh 12) Before you listen. Below are the most popular jobs in the US. Work in pairs and answer the question: Which is the …

    • E. Language Focus (trang 69-70-71 SGK Tiếng Anh 12) Exercise 1. Add who, whoever, whose, whom or which to complete the following sentences. Exercise 2. Join the …

    • Test Yourself B (trang 72-73 SGK Tiếng Anh 12) I. Listening (2.5 points) Listen to the passage about children education and complete the …

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 6 Lớp 12: Test Yourself B
  • Soạn Anh 8: Unit 6. Write
  • Tiếng Anh 12 Mới Unit 6 Writing
  • Unit 6 Lớp 12 Writing
  • Hướng Dẫn Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 12 Unit 6 Phần Writing
  • Trình Độ Tiếng Anh B2 Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • 3000 Từ Phiên Âm Và Giải Nghĩa Tiếng Anh
  • Giải Nghĩa 10 Cụm Từ Viết Tắt Tiếng Anh Phổ Biến Nhất Hiện Nay
  • Skills 2 Unit 1 Lớp 7 Trang 13
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Unit 1: My Hobbies
  • Skills 1 Unit 1 Lớp 7 Trang 12
  • Mọi người thường thắc mắc trình độ tiếng Anh B2 là gì hay B2 tiếng Anh là bậc mấy. Trình độ tiếng Anh B2 là trình độ tiếng Anh bậc 4 theo khung năng lực Ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam (khung tham chiếu châu Âu). Trình độ B2 tiếng Anh được quy định trong thông tư 01/2014 của Bộ Giáo dục và đào tạo.

    Vui lòng cập nhật thông tin mới nhất về kỳ thi như các loại chứng chỉ tiếng Anh B2, trường nào cấp chứng chỉ tiếng Anh B2 mới nhất, cấu trúc đề thi tiếng Anh B2 tại link phía trước.

    Trình độ tiếng Anh B2 được quy định cho những đối tượng nào?

    Trình độ B2 tiếng Anh là yêu cầu bắt buộc của giáo viên tiếng Anh mầm non, tiểu học, trung học cơ sở; sinh viên hệ chất lượng cao các trường Đại học như Đại học Quốc Gia Hà Nội, Đại học Điện lực; sinh viên khoa quốc tế Đại học Quốc Gia Hà Nội, đầu ra nghiên cứu sinh, chuyên viên, giảng viên cao cấp…

    Mô tả trình độ tiếng Anh B2 tổng quát

    Kỹ năng Nghe trình độ tiếng Anh B2

    Kỹ năng Nói trình độ B2 tiếng Anh

    – Có thể trình bày về ý nghĩa của một sự kiện hay trải nghiệm của cá nhân, giải thích và bảo vệ quan điểm của mình một cách rõ ràng bằng lập luận chặt chẽ và phù hợp.

    – Phát âm và ngữ điệu rõ ràng, tự nhiên.

    – Có thể giao tiếp dễ dàng và tương đối lưu loát, kể cả với các đoạn nói dài và phức tạp.

    Kỹ năng Đọc

    – Có thể đọc một cách tương đối độc lập, có khả năng điều chỉnh cách đọc và tốc độ đọc theo từng dạng văn bản và mục đích đọc cũng như sử dụng các nguồn tham khảo phù hợp một cách có chọn lọc. Có một lượng lớn từ vựng chủ động phục vụ quá trình đọc nhưng có thể vẫn còn gặp khó khăn với các thành ngữ ít xuất hiện.

    Kỹ năng Viết trình độ tiếng Anh B2

    – Có thể viết bài nhận xét về một bộ phim, một cuốn sách hoặc một vở kịch.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 1 Lớp 12 Reading
  • Unit 1 Lớp 12 Skills
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 11 Unit 12: The Asian Games
  • Giải Tiếng Anh Lớp 11 Unit 1: Friendship
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 11 Unit 7: World Population
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 7: The Worker

    --- Bài mới hơn ---

  • B. “the Worker” Unit 7 Trang 67 Sbt Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 7: Writing (Trang 9)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 9: Reading (Trang 22
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Unit 7: Saving Energy
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 7: Reading (Trang 8
  • Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 7: The world of work

    B. The worker (Bài 1-6 trang 67-70 SBT Tiếng Anh 7)

    1. (trang 67 SBT Tiếng Anh 7): Match the words in the box with the pictures.

    2. (trang 67 SBT Tiếng Anh 7): Read the letter from Tim Jones in exercise B1, Unit 7 – the studen’s book again. Write the correct sentences about Tim, Mom, and Dad. Use the verbs given.

    a. My mom takes care of the family.

    b. She cooks lunch for homeless people once a week. / My mom and other women cook lunch for homeless people once a week.

    c. She workspart-time at a local supermarket.

    d. My dad repairs machines in a factory

    e. He plays more golf on the summer vacations.

    f. We always go to Florida on vacation.

    3. (trang 68 SBT Tiếng Anh 7): Write about Mr. Luan and Mr. Long.

    a. Mr. Luan works more hours than Mr. Long.

    b. Mr. Luan has fewer vacations than Mr. Long.

    c. Mr. Luan starts work earlier than Mr. Long.

    d. Mr. Luan produces less liters of milk a day than Mr. Long.

    e. Mr. Luan sells more eggs than Mr. Long.

    f. Mr. Luan produces fewer fruits than Mr. Long.

    h. Mr. Luan produces more vegetables than Mr. Long.

    i. Mr. Long works less hours than Mr. Luan.

    j. Mr. Long has more vacations than Mr. Luan.

    k Mr. Long starts work later than Mr. Luan.

    l. Mr. Long produces more liters of milk a day than Mr. Luan.

    m. Mr. Luan sells less eggs than Mr. Long.

    n. Mr. Long produces more fruits than Mr. Luan.

    o. Mr. Long produces fewer vegetables than Mr. Luan.

    4. (trang 69 SBT Tiếng Anh 7): What do these people do? Choose one word from the box.

    5. (trang 69 SBT Tiếng Anh 7): Rewrite the sentences, using the word(s) in brackets. The first one is done for you.

    a. Your handwriting is worse than mine.

    b. Minh is the fastest runner in the race.

    c. Would you like to dance with me?

    d. Lan pfers singing to dancing.

    e. How much does the bicycle cost?

    f. How deep is the river in your hometown?

    6. (trang 70 SBT Tiếng Anh 7): Read the dỉalogue. Then answer the questions below.

    a. B is looking for a part-time job to do during her summer vacation.

    b. No. She’s in grade 7.

    c. She will have to work on Monday, Wednesday and Friday.

    d. She can earn VND 25,000 for One aftemoon.

    e. She can earn VND 60,000 a day from the second job.

    f. She pfers the second job.

    Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 7

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 9: Vocabulary
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 9: Writing (Trang 24)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 11: Reading (Trang 40
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 11: Speaking (Trang 39)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 1: Writing (Trang 9)
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 11: Test Yourself B (Unit 4

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 6. Competitions: Giải Bài Test Yourself B Trang 76 Sgk Tiếng Anh Lớp 11
  • Unit 9 Lớp 6 A Closer Look 1 Trang 28
  • Unit 9 Lớp 6 A Closer Look 2 Trang 29
  • Unit 9 Lớp 6: A Closer Look 2
  • Unit 6: Writing (Trang 13 Sgk Tiếng Anh 11 Mới)
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 11: Test Yourself B (Unit 4 – 6)

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 11: Test Yourself B English 11 (Unit 4 – 6)

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 11 gồm những nội dung chính như sau: Từ vựng mới trong bài học được sắp xếp theo thứ tự alphabet để tiện tra cứu, giải đáp các câu hỏi và bài tập để các em có thể tự kiểm tra, đối chiếu kết quả bài làm của mình,… Mời thầy cô và các em tham khảo.

    Từ vựng Tiếng Anh lớp 11 Unit 6: CompetitionsBài tập tự luận Tiếng Anh lớp 11 Unit 6: Competitions có đáp ánBài tập Tiếng Anh lớp 11 Unit 4, 5, 6 có đáp án

    I. Listening (Nghe)

    * Nghe và chọn đáp án A, B, C hay D cho đúng.

    ĐÁP ÁN

    1. A 2. B 3. D 4. C 5. B

    Tapescript

    The Greeks attached so much importance to these games that they calculated time in four year cycles called “Olympiad” dating from 776 BC.

    II. Reading (Đọc)

    Cuộc thi vô địch bóng đá nữ trên thế giới quan trọng nhất là cuộc thi cúp bóng đá nữ thế giới được FIFA – một tổ chức thể thao lớn nhất. Trận đấu đầu tiên của nó được thực hiện vào năm 1991, 61 năm sau giải vô địch bóng đá nam.

    Dù chưa được thành lập lâu, cúp bóng đá nữ thế giới đang dần nổi tiếng. Kỳ thi vô địch đầu tiên do Trung Quốc đăng cai với 12 đội đại diện cho đất nước mình. Tám năm sau, có trên 650.000 khán giả dự kỳ chung kết và gần một tỉ người từ 70 quốc gia xem qua TV. Và đến cuộc thi lần thứ tư năm 2003, số đội dự thi vòng chung kết đã tăng lên đến 16 đội. Theo như FIFA ước đoán, 40 triệu phụ nữ hiện giờ chơi bóng đá trên thế giới bằng với số nam cầu thủ vào năm 2010.

    Cúp bóng đá Nữ thế giới 2007 sẽ được tổ chức tại Trung Quốc. Thoạt tiên, Trung Quốc được chọn làm nước chủ nhà của Cúp Bóng đá nữ thế giới 2003 nhưng do dịch cúm SARS bùng nổ ở Trung Quốc nên kỳ thi được dời về Mỹ. Trước đó Mỹ đã tổ chức cúp thế giới 1999 nên Mỹ được xem là nước duy nhất có thể tổ chức kỳ thi đấu trong một thời gian ngắn như thế.

    * Trả lời các câu hỏi.

    ĐÁP ÁN

    1. D 2. B 3. B 4. C 5. C

    III. Pronunciation and Grammar.

    a) Chọn từ có phần gạch dưới được phát âm khác với các từ còn lại trong câu.

    ĐÁP ÁN

    1.B 2.C 3. C

    b) Dùng dạng đúng cùa động từ trong ngoặc để điền vào chỗ trống.

    ĐÁP ÁN

    1. talking

    2. to go

    3. smoking

    4. saying

    5. do

    6. going

    7. to make

    IV. WRITING (Viết)

    Viết một đoạn văn về các cuộc thi cho học sinh phổ thông trên TV.

    BÀI VIẾT GỢI Ý

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 6 Lớp 11: Test Yourself B
  • Giải Skills 2 Unit 6 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Unit 7 Lớp 6 Skills 1 Trang 12
  • Giải Skills 1 Unit 6 Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 6 Lớp 8: Skills 2
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 1: Friends

    --- Bài mới hơn ---

  • Solve This Crossword To Describe People In Need. Giải Trò Chơi Ô Chữ Sau Để Tìm Ra Những Người Cần Giúp Đỡ.. B. Vocabulary & Grammar
  • Complete The Sentences. Hoàn Thành Các Câu Sau.. E. Writing
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 3: Reading (Trang 21
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 5: Vietnamese Food And Drink
  • Unit 5 Lớp 7 Looking Back
  • Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 1: Back to school

    A. Friends (Bài 1-6 trang 3, 4, 5 SBT Tiếng Anh 7)

    1. (trang 3 SBT Tiếng Anh 7): Complete the speech bubbles. The first one is done for you. ( Hoàn thành các khung nói. Khung đầu tiên đã làm sẵn cho bạn.)

    a. Hello, I’m Hoa.

    I’m form Hue.

    b. Hello, I’m Hong.

    I’m from Hanoi.

    c. Hello, I’m Ba.

    I’m from Da Nang.

    d. Hello, I’m Trung.

    I’m from Vinh.

    e. Hello, I’m Bill.

    I’m from New York.

    f. Hello, I’m Jane.

    I’m from London.

    2. (trang 3 SBT Tiếng Anh 7): Introduce the people in the pictures in exercise 1. The first one is done for you. ( Giới thiệu những người trong tranh ở bài 1. Phần đầu tiên đã làm cho bạn.)

    a. This is our new classmate.

    Her name is Hoa. She’s from Hue

    b. This is our new classmate.

    His name is Hong. He’s from Ha Noi.

    c. This is our new friend.

    His name is Ba. He’s from Da Nang.

    d. This is our new friend.

    His name is Trung. He’s from vinh.

    e. This is our new friend.

    His name is Bill. He’s from New York.

    f. This is our new friend.

    His name is Jane. He’s from London.

    3. (trang 4 SBT Tiếng Anh 7): Complete the conversations. ( Hoàn thành các cuộc hội thoại.)

    a. Trung: Hi. My name’s Trung.

    Hong: Nice to meet you, Trung.

    My name’s Hong. Are you a new student?

    Trung: yes. I’m in class 7B.

    Hong: Oh, so am I.

    b. David: Hi. My name’s David.

    Bill: Nice to meet you,David.

    My name’s Bill. Are you a new student?

    David: Yes. I’m in class 7D.

    Bill: Oh, so am I.

    4. (trang 4 SBT Tiếng Anh 7): Complete the sentences with lots of/ a lot of/ many, or any. ( Hoàn thành câu với lots of/ a lot of/ many, hoặc any)

    5. (trang 5 SBT Tiếng Anh 7): Put the verbs in the correct form. ( Chia dạng đúng của động từ.)

    6. (trang 5 SBT Tiếng Anh 7): Circle the correct sentence. ( Khoanh tròn câu đúng.)

    Các bài Giải sách bài tập Tiếng Anh 7 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    unit-1-back-to-school.jsp

    --- Bài cũ hơn ---

  • B. ” Come And Play” Unit 13 Trang 120 Sbt Tiếng Anh 7
  • Soạn Anh 7: Unit 13. Come And Play
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 13: Come And Play
  • A. “personal Hygiene” Unit 10 Trang 89 Sbt Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 5: It”s Time For Recess
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×