Đáp Án 670 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9, 670 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9

--- Bài mới hơn ---

  • Skills 1 Unit 1 Trang 12 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Skills 2 Unit 1 Trang 13 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Communication Trang 45 Trang 45 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Looking Back Unit 3 Trang 34 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Hệ Thống Bóng Đá Anh Quốc Từ A Đến Z Bằng Hình Ảnh Trực Quan
  • Kinh Nghiệm Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng AnhCác Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng AnhTrắc Nghiệm Tiếng Anh 6Trắc Nghiệm Tiếng AnhĐề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 5Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Tập 2Đáp án 670 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 PdfBài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 10Đáp án 54 Đề Trắc Nghiệm Tiếng AnhBài Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6Bài Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng AnhĐề Thi Trắc Nghiệm Tiếng AnhĐề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Vào 10670 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Có Đáp ánĐáp án 54 Đề Trắc Nghiệm Tiếng Anh Thi Vào Lớp 10Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Vào Lớp 10

    Kinh Nghiệm Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh,Các Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh,Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6,Trắc Nghiệm Tiếng Anh,Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 5,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Tập 2,Đáp án 670 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Pdf,Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 10,Đáp án 54 Đề Trắc Nghiệm Tiếng Anh,Bài Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6,Bài Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9,Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh,Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh,Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Vào 10,670 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Có Đáp án,Đáp án 54 Đề Trắc Nghiệm Tiếng Anh Thi Vào Lớp 10,Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Vào Lớp 10,Đáp án 670 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 9,Đáp án 720 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7,Đáp án 720 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9,Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh B Có Đáp án,600 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Tập 2,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Pdf,720 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Có Đáp án,Trắc Nghiệm Ngữ âm Tiếng Anh,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9,Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 12,Trắc Nghiệm Tiếng Hàn,Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 5,Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh ôn Thi Đại Học,Bài Tập Trắc Nghiệm 12 Thì Tiếng Anh,Bai Tap Trac Nghiem Tieng Anh Lop 7,25 Bộ Đề Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh,Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tiếng Anh,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh,Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp án,Đề Thi Trắc Nghiệm Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh,Bai Tap Trac Nghiem Tieng Anh 11,Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Là Gì,Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh,Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6,670 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9,Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh B,Trắc Nghiệm Iq Bằng Tiếng Anh,Trắc Nghiệm Phát âm Tiếng Anh,Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Trình Độ B,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Của Mai Lam Hương,Đáp án 1000 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương Pdf,Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Việt 3,Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 3 Hutech,Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Mai Lan Hương,Dap An Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Mai Lan Huong,Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Hutech,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Mai Lan Hương 11,Đáp án Unit 7 670 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 9,Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Việt Lớp 5,25 Bộ Đề Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Cái Ngọc Duy Anh,1000 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Của Mai Lan Huong,Trắc Nghiệm Tiếng Anh Mai Lan Hương,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương Pdf,Mẫu Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm Tiếng Anh,Bài Trắc Nghiệm Các Thì Trong Tiếng Anh,Mẹo Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Nhật,Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Nhật,Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Trình Độ A,Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Việt Lớp 3,Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Trình Độ B,Hướng Dẫn Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh,Bai Tap Trac Nghiem Tieng Anh 11 Mai Lan Huong,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương,Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Online,Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương,Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Trình Độ B,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 8 Thí Điểm,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Thí Điểm,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Thí Điểm,Bài Tập Trắc Nghiệm Về Thì Trong Tiếng Anh,ôn Luyện Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Tập 2 Bùi Văn Vinh,Mẫu Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh,Trắc Nghiệm Trọng âm Tiếng Anh,Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 5 Hutech,Đáp án 45 Đề Trắc Nghiệm Tiếng Anh Vĩnh Bá,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Của Mai Lan Hương,Đề Thi Trắc Nghiệm Lớp 5 Môn Tiếng Việt,Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Việt Lớp 3,Đáp án Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Mai Lan Hương,Đáp án Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương,Các Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Trình Độ B,Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Việt Lớp 4,Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 4 Hutech,Giải Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương,Sách Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 9,Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tiếng Anh,

    Kinh Nghiệm Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh,Các Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh,Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6,Trắc Nghiệm Tiếng Anh,Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 5,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Tập 2,Đáp án 670 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Pdf,Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 10,Đáp án 54 Đề Trắc Nghiệm Tiếng Anh,Bài Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6,Bài Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9,Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh,Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh,Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Vào 10,670 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Có Đáp án,Đáp án 54 Đề Trắc Nghiệm Tiếng Anh Thi Vào Lớp 10,Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Vào Lớp 10,Đáp án 670 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 9,Đáp án 720 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7,Đáp án 720 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9,Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh B Có Đáp án,600 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Tập 2,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Pdf,720 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Có Đáp án,Trắc Nghiệm Ngữ âm Tiếng Anh,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9,Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 12,Trắc Nghiệm Tiếng Hàn,Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 5,Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh ôn Thi Đại Học,Bài Tập Trắc Nghiệm 12 Thì Tiếng Anh,Bai Tap Trac Nghiem Tieng Anh Lop 7,25 Bộ Đề Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh,Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tiếng Anh,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh,Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp án,Đề Thi Trắc Nghiệm Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh,Bai Tap Trac Nghiem Tieng Anh 11,Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Là Gì,Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh,Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6,670 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9,Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh B,Trắc Nghiệm Iq Bằng Tiếng Anh,Trắc Nghiệm Phát âm Tiếng Anh,Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Trình Độ B,Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Của Mai Lam Hương,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Project Unit 1 Trang 15 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Tài Liệu Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm – Bài Tập Bồi Dưỡng Và Nâng Cao Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm Tập 1 Bản Word, Sách Tiếng Anh 9 Thi Điểm Sách Bài Tập
  • Tài Liệu Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm – Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Thí Điểm
  • Giáo Án Luyện Từ Và Câu Lớp 3
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 14 (Có Đáp Án): Wonders Of The World.

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 4: Life In The Past
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 4: Life In The Past
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Unit 4: Learning A Foreign Language
  • Unit 3 Lớp 9: Skills 1
  • Giải Skills 1 Unit 3 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 14 (có đáp án): Wonders Of The World

    A. Phonetics and Speaking

    Đề bài Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others.

    Question 1:

    B. c o nstruct

    Question 2: Question 3: Question 4:

    C. Stoneh e nge

    Question 5:

    C. a dvertisement

    Question 6:

    Question 7:

    A. rel i gious

    Đề bài Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.

    Question 8:

    A. honor

    B. wonder

    C. royal

    D. complie

    Question 9:

    A. memorial

    B. religious

    C. century

    D. construction

    Question 10:

    A. snorkel

    B. marine

    C. crystal

    D. summit

    Question 11:

    A. design

    B. compile

    C. marine

    D. Stonehenge

    Question 12:

    A. expedition

    C. originally

    D. memorial

    Question 13:

    A. coconut

    B. century

    C. paragraph

    D. encourage

    Question 14:

    A. ranger

    B. compile

    C. construct

    D. design

    Question 15:

    A. heritage

    B. origin

    C. pyramid

    D. memorial

    B. Vocabulary and Grammar

    Đề bài Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

    B. was

    C. be

    D. will be

    B. bigger

    C. biggest

    D. most big

    B. more big

    C. the biggest

    D. big

    B. believed

    C. believe

    D. believing

    B. worth

    C. worthwhile

    D. worthless

    B. reached

    C. compiled

    D. honored

    B. to like

    C. will like

    D. liked

    B. very interesting

    C. interesting enough

    D. interesting

    B. at

    C. to

    D. for

    B. Who

    C. Whom

    D. Which

    B. cuisines

    C. agents

    D. wonders

    B. on

    C. at

    D. for

    B. where

    C. which

    D. that

    B. walking boots

    C. black board

    D. sleeping bag

    B. the most beautiful

    C. more beautiful than

    D. most beautiful than

    C. Reading

    Đề bài Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE?

    My name is Alice. I’m going to visit the Great Wall of China this summer. It is known across the world for its uniqueness, great length, and historical value. It is also considered to be one of the seven wonders of the world. The Great Wall of China consists of a series of walls built by Chinese in many years. In 1987, UNESCO listed the site as a UNESCO World Heritage site. Every year, a lot of tourists visit the Great Wall of China. I can’t wait to see the wall. I’ll take a lot of pictures and buy some souvenirs for my friends and relatives.

    Question 1: Alice is visiting the Great Wall of China next year.

    A. True B. False

    Question 2: The Great Wall of China is one of the Seven wonders of the world.

    A. True B. False

    Question 3: It’s UNESCO World Heritage site in 1987.

    A. True B. False

    Question 4: Every year, a few tourists visit the Great Wall of China.

    A. True B. False

    Question 5: Alice will buy some postcards for her friends.

    A. True B. False

    Đề bài Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

    Question 6:

    A. to look

    B. look

    C. look

    D. looking

    Question 7:

    A. are

    B. were

    C. have been

    D. is

    Question 8:

    A. the biggest

    B. bigger than

    C. the bigger

    D. more big

    Question 9:

    A. in

    B. on

    C. over

    D. at

    Question 10:

    A. tomb

    B. cave

    C. finger

    D. compass

    Đề bài Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions

    Machu Picchu is one of the seven wonders of the world. It is located in the Cusco Region of Machupicchu District, Peru. The Inca emperor Pachacuti built Machu Picchu as an estate around the year 1450. In the beginning, the site developed as a city. But then it was abandoned a century during the Spanish Conquest. The American explorer Hiram Bingham discovered it in 1911. Machu Picchu is a great repsentation of the Incan way of life. It attracts explorers all over the world every year.

    Question 11: Where is Machu Picchu?

    A. Myanmar

    B. Peru

    C. Cusco

    D. Pachacuti

    Question 12: When was Machu Picchu built?

    A. 1450

    B. 1800

    C. 1911

    D. 2000

    Question 13: Did it first develop as a city?

    A. Yes it is

    B. Yes, it was

    C. No, it isn’t

    D. No, it was

    Question 14: Who discovered it in 1911?

    A. Buckingham

    B. Armstrong

    C. Galileo

    D. Hiram Bingham

    Question 15: Is Machu Picchu is a great repsentation of the Incan way of life?

    A. No, it not

    B. Yes, it was

    C. No, it isn’t

    D. Yes, it is

    D. Writing

    Đề bài Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

    Question 1: Can/ you/ list/ name/ all/ World’s Heritages?

    A. Can you list the name of all World’s Heritages?

    B. Can you list the name all the World’s Heritages?

    C. Can you list name of all the World’s Heritages?

    D. Can you list the name of all the World’s Heritages?

    Question 2: I/ call/ the/ travel agents/ now.

    A. I’m calling the travel agent now.

    B. I calling the travel agent now.

    C. I call the travel agent now.

    D. I’m call the travel agent now.

    Question 3: I/ ask/ Lan/ if/ the/ Great Barrier Reef/ be/ World Heritage Site.

    A. I ask Lan if the Great Barrier Reef was a World Heritage Site.

    B. I ask Lan if the Great Barrier Reef was World Heritage Site.

    C. I asked Lan if the Great Barrier Reef was World Heritage Site.

    D. I asked Lan if the Great Barrier Reef was a World Heritage Site.

    Question 4: I/ have never/ be/ more beautiful/ a waterfall/ before.

    A. I am have never a more beautiful waterfall before.

    B. I have never been to a more beautiful waterfall before.

    C. I have never be to a more beautiful waterfall before.

    D. I have never been a more beautiful waterfall before.

    Question 5: Is/ Nile/ longest/ river/ world?

    A. Is the Nile the longest river in world?

    B. Is Nile the longest river in the world?

    C. Is the Nile longest river in the world?

    D. Is the Nile the longest river in the world?

    Đề bài Rearrange the sentences to make meaningful sentences

    Question 6: London/ city/ the/ historic/ is/ of/ buildings.

    A. London is the historic buildings of city.

    B. London is historic city of the buildings.

    C. London the city is of buildings historic.

    D. London is the city of historic buildings.

    Question 7: visitors/ every year/ This/ has/ more than/ city/ 2000.

    A. This city has more than 2000 visitors every year.

    B. This visitors has more than 2000 city every year.

    C. This more than 2000 city has visitors every year.

    D. This has city more than 2000 visitors every year.

    Question 8: I/ was/ asked/ Big Ben/ in/ whether/ Paris/ France/ Mai.

    A. I asked Mai whether Big Ben was in Paris, France.

    B. I asked Big Ben Mai was whether in Paris, France.

    C. I asked Mai whether in Big Ben was Paris, France.

    D. I asked Mai whether Paris was in Big Ben, France.

    Question 10: The hotel/ must/ near/ rainforest/ because/ hotel/ offer/ guided tours.

    A. The hotel must near a rainforest because the hotel offers guided tours.

    B. The hotel must near a rainforest because hotel offers guided tours.

    C. The hotel must be near a rainforest because the hotel offer guided tours.

    D. The hotel must be near a rainforest because the hotel offers guided tours.

    Đề bài Rewrite sentences without changing the meaning

    Question 11: How much does it cost to hire a bike?

    A. When will it cost to hire a bike?

    B. What is the price of hiring a bike?

    C. How often do you hire a bike?

    D. Does it cost much to hire a bike?

    Question 12: No mount in the world is higher than Mount Everest.

    A. Mount Everest is the highest mount in the world.

    B. A lot of mounts in the world is higher than Mount Everest.

    C. Most mount in the world is the highest of Mount Everest.

    D. Mount Everest is high, so as the others.

    Question 13: It was very kind of you to send me the postcard.

    A. Thanks for sending me the postcard.

    B. The postcard was beautiful.

    C. Sorry, I don’t like the postcard.

    D. The postcard was very kind.

    Question 14: “Let’s snorkel in the beach near the hotel.” He said.

    A. He said snorkeling in the beach near the hotel.

    B. He thanked snorkeling in the beach near the hotel.

    C. He reminded snorkeling in the beach near the hotel.

    D. He suggested snorkeling in the beach near the hotel.

    Question 15: The valley is so dangerous to live in.

    A. The valley is far from here.

    B. The valley attracts lots of tourists.

    C. People shouldn’t live in the valley.

    D. It’s a good idea to live in the valley.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    Loạt bài 960 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 8 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 8.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 12 Communication, Skills 1
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Unit 12: A Vacation Abroad
  • Giải Getting Started Unit 1 Sgk Tiếng Anh 7 Mới
  • Bai 28: Dong Co Dien Mot Chieu
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 9 Bài 28: Động Cơ Điện Một Chiều
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 8 (Có Đáp Án)

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập 5 Trang 10 Sgk Tiếng Anh Lớp 8 ” A Closer Look 2 ” Unit 1
  • Unit 8 Lớp 10: Reading
  • Unit 8 Lớp 11: Getting Started
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 5 Skills 1, Skills 2
  • Dap An Bai Tap Tieng Anh Lop 8 Luu Hoang Tri Test Unit 4
  • Thêm vào giỏ hàng thành công!

    Xem giỏ hàng

    SKU: 9786048420369

    Khả dụng: Còn hàng

    Loại sản phẩm: SÁCH

    Nhà cung cấp: ZEN Books

    Thông tin chi tiết

    Mã hàng

    9786048420369

    Tên nhà cung cấp

    ZEN Books

    Tác giả

    Mai Lan Hương – Nguyễn Thanh Loan

    NXB

    Đà Nẵng

    Trọng lượng(gr)

    200

    Kích thước

    16 x 24

    Số trang

    172

    Hình thức

    Bìa Mềm

    Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 8 (Có Đáp Án)

    • Pronunciation
    • Complete sentences
    • Identify errors
    • Cloze
    • Reading comphension

    Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 8 (Có Đáp Án) được soạn theo từng đơn vị bài học (Unit) của sách giáo khoa Tiếng Anh 8. Mỗi Unit được soạn thành 4 Test, mỗi test gồm 30 đến 33 câu được chia thành 5 phần:

    Sau 10 đơn vị bài tập là 10 bài tự kiểm tra (Test Yourself) nhằm giúp các em ôn luyện và củng cố kiến thức đã học.

    Các đề trắc nghiệm thường có số lượng bài tập nhiều, thời gian dành cho mỗi câu rất ngắn, nên học sinh cần nắm vững bài học và phương pháp làm bài trắc nghiệm thì mới đạt kết quả tốt.

    Trân trọng kính chào các khách hàng của Nhà sách trực tuyến Nhanvan.vn.

    Hiện nay, do mức chiết khấu trên website chúng tôi đang là rất cao, đặc biệt vào các thời điểm có chương trình khuyến mãi. Do đó, số lượng sản phẩm giảm KHỦNG có giới hạn nhất định, vì vậy để đảm bảo quyền lợi của từng khách hàng của chúng tôi chúng tôi xin thông báo chính sách về “Đơn hàng mua Số lượng” và việc xuất hóa đơn GTGT như sau:

    1. Đơn hàng được xem là “đơn hàng mua sỉ” khi thoả các tiêu chí sau đây:

    – Tổng giá trị các đơn hàng trong ngày có giá trị: từ 1.000.000 đồng (một triệu đồng) trở lên.

    – 1 Đơn hàng hoặc tổng các đơn hàng trong ngày: có 1 sản phẩm có tổng số lượng từ 10 trở lên (Cùng 1 mã hàng).

    – 1 Đơn hàng hoặc tổng các đơn hàng trong ngày: có tổng số lượng sản phẩm (đủ loại) từ 20 sản phẩm trở lên và Số lượng mỗi tựa từ 5 trở lên (Cùng 1 mã hàng) . Không áp dụng cho mặt hàng Văn Phòng Phẩm .

    Lưu ý: Các đơn hàng có cùng thông tin người mua hàng (cùng số điện thoại, cùng email hoặc cùng địa chỉ nhận hàng) thì được tính là đơn hàng của 1 khách hàng.

    2. Chính sách giá (% chiết khấu giảm giá). Đây là chính sách chung chỉ mang tính tương đối. Xin quý khách vui lòng liên lạc với Nhân Văn để có chính sách giá chính xác nhất:

    – Đối với Nhóm hàng sách độc quyền Nhân Văn : áp dụng mức giảm giá trên web tối đa không vượt quá 40%.

    – Đối với Nhóm hàng sách của các nhà cung cấp trong nước : áp dụng mức giảm giá trên web tối đa không vượt quá 30%.

    – Đối với Nhóm hàng sách từ NXB Giáo Dục, Kim Đồng, Oxford và Đại Trường Phát : áp dụng mức giảm giá trên web tối đa không vượt quá 10%.

    – Đối với Nhóm hàng văn phòng phẩm, đồ chơi, dụng cụ học sinh: áp dụng mức giảm giá trên web tối đa không vượt quá 15%.

    – Đối với Nhóm hàng giấy photo, sản phẩm điện tử, văn hóa phẩm : áp dụng mức giảm giá trên web tối đa không vượt quá 10%.

    Quý khách có nhu cầu mua số lượng lớn, vui lòng liên hệ bộ phận kinh doanh chúng tôi để có chính sách tốt nhất: 028.36007777 hoặc 0949460880, Từ thứ 2 đến thứ 7: 8:30 am – 8 pm hoặc Email: [email protected]

    3. Đối với việc thanh toán đơn hàng sỉ và xuất hóa đơn GTGT:

    – Khách hàng mua SÁCH và VĂN PHÒNG PHẨM đơn hàng sỉ hoặc có nhu cầu xuất hóa đơn GTGT phải thanh toán trước cho Nhân Văn từ 50 – 100% giá trị đơn hàng, chúng tôi sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm về khâu vận chuyển và chất lượng hàng hóa đến tay khách hàng.

    – Đối với mặt hàng HÓA MỸ PHẨM và BÁCH HÓA. Khách hàng mua hàng với số lượng trên 5 hoặc đơn HÀNG sỉ phải thanh toán cho Nhân Văn 100% giá trị đơn hàng. Chúng tôi sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm về khâu vận chuyển và chất lượng hàng hóa đến tay khách hàng.

    (Chính sách mua sỉ có thể thay đổi tùy theo thời gian thực tế)

    – Điểm NV-POINT sẽ được tích lũy vào tài khoản khách hàng sau khi đơn hàng hoàn tất tức khách hàng đã thanh toán và nhận đơn hàng thành công.

    – Mỗi đơn hàng hoàn tất sẽ nhận 1% điểm thưởng trên tổng giá trị đơn hàng.

    – Với mỗi 10.000đ phát sinh trong giao dịch khách hàng sẽ nhận tương ứng với 100 NV-POINT.

    – Điểm NV-POINT có thể dùng để ĐỔI THƯỞNG hoặc TRỪ TRỰC TIẾP vào đơn hàng theo quy ước 1 NV-POINT = 1 VND sử dụng để mua hàng tại hệ thống Siêu Thị Nhà Sách Nhân Văn và mua sắm online tại website https://nhanvan.vn (Lưu ý: NV-POINT không quy đổi thành tiền mặt)

    – Ngày 31/12 hàng năm, Nhân Văn sẽ thực hiện thiết lập lại Điểm Tích Lũy NV-POINT và hạng thành viên cho tất cả tài khoản.

    ĐẶC BIỆT

    – Cơ chế tích điểm mới áp dụng ĐỒNG NHẤT với tất cả thành viên khi tham gia trải nghiệm mua sắm tại hệ thống Siêu Thị Nhà Sách Nhân Văn và mua sắm online tại website https://nhanvan.vn

    – Với khách hàng lần đầu tiên đăng ký, sau khi đơn hàng đầu tiên hoàn tất tức khách hàng đã thanh toán và nhận đơn hàng thành công, khách hàng sẽ nhận ngay 3 VOUCHER mua sắm qua email và áp dụng cho cả online lẫn offline, bao gồm:

    + Voucher giảm 20K cho đơn hàng từ 100K

    + Voucher giảm 50K cho đơn hàng từ 200K

    + Voucher giảm 100K cho đơn hàng từ 600K

    – Nhà Sách Nhân Văn sẽ tặng quà đặc biệt nhân ngày Sinh Nhật Khách Hàng.

    – Tận hưởng các ưu đãi đặc biệt dành cho chương trình thành viên áp dụng ĐỒNG NHẤT cả khi trải nghiệm mua sắm tại hệ thống Nhà Sách Nhân Văn và cả trên website https://nhanvan.vn

    Sẽ có chương trình ” Member Day” ưu đãi đặc biệt diễn ra vào NGÀY 15 HÀNG THÁNG với nhiều ưu đãi, quà tặng dành tặng khách hàng đã đăng ký thành viên và mua sắm trực tiếp tại hệ thống Nhà Sách Nhân Văn và mua trên https://nhanvan.vn

    – Điểm tích lũy NV-POINT không quy đổi thành tiền mặt.

    – Trường hợp đơn hàng bị hủy/trả hàng thì sẽ không được tính điểm tích lũy NV-POINT.

    – Điểm NV-Point hiện tại của khách hàng (được tích lũy từ việc mua hàng/tham gia trò chơi/ưu đãi chương trình) sẽ giữ nguyên để sử dụng đổi thưởng quà tặng.

    – Điểm và thông tin cá nhân được cập nhật chính thức sau khi giao dịch hoàn tất và sau khi khách hàng nhận được hàng.

    – Điểm NV-POINT sẽ không thể được tặng, gộp hoặc chuyển qua lại giữa các tài khoản.

    – Điểm tích luỹ theo năm và hạng thành viên được xét lại mỗi năm 1 lần.

    – Trường hợp NV-POINT đã được dùng để đổi quà tặng sẽ không được hoàn trả lại.

    – Nhà Sách Nhân Văn không chịu trách nhiệm giải quyết các quyền lợi của khách hàng nếu thông tin do khách hàng cung cấp không đầy đủ và không chính xác, hoặc nếu quá thời hạn nhận quyền lợi theo quy định tại thể lệ chương trình.

    – Nhà Sách Nhân Văn có quyền quyết định bất kỳ lúc nào về việc chỉnh sửa hoặc chấm dứt chương trình khách hàng thành viên chúng tôi mà không cần báo trước.

    Ưu đãi giảm giá theo hạng thẻ được áp dụng tại tất cả chuỗi hệ thống Nhà Sách Nhân Văn hoặc mua tại Website https://nhanvan.vn

    – Nhà Sách Nhân Văn sẽ xét duyệt hạng thành viên của khách hàng dựa trên tổng giá trị đơn hàng tích lũy sau khi mua hàng.

    – Chương trình “Quà Tặng Sinh Nhật Đặc Biệt” áp dụng cho thành viên có phát sinh ít nhất 1 giao dịch trong 12 tháng gần nhất.

    – Voucher quà tặng sinh nhật chỉ áp dụng duy nhất 01 lần cho 01 hóa đơn tại tất cả chuỗi hệ thống Nhà Sách Nhân Văn hoặc mua tại Website https://nhanvan.vn

    Để biết thêm chi tiết vui lòng truy cập website https://nhanvan.vn hoặc hotline 028 3600 7777

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 8 Unit 12 A Vacation Abroad
  • Sách Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Lưu Hoằng Trí
  • Bài Tập Tiếng Anh Có Đáp Án Lớp 8 Tác Giả Mai Lan Hương
  • Giải Sách Bài Tập Test Yoursele 4 Tiếng Anh Lớp 8 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 12 Skills 2, Looking Back
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 9 (Có Đáp Án): A First

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8: Celebrations Có Đáp Án
  • Giải Bài Tập Bổ Trợ Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 10
  • Giải Bài Tập Bổ Trợ
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 8 Unit 7 My Neighborhood Có Đáp Án
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 11 Unit 7 World Population Có Đáp Án
  • Trắc nghiệm Tiếng Anh 8 Unit 9 (có đáp án): A First-Aid Course

    A. Phonetics and Speaking

    Đề bài Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others.

    Question 1: Question 2:

    B. i njection

    Question 3: Question 4: Question 5:

    A. str e tcher

    Question 6:

    B. recogn i ze

    Question 7:

    Đề bài Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.

    Question 8:

    A. revive

    B. victim

    C. blanket

    D. tissue

    Question 9:

    A. conscious

    B. awake

    C. sterile

    D. blanket

    Question 10:

    A. handkerchief

    B. minimize

    C. condition

    D. elevate

    Question 11:

    A. stretcher

    B. schedule

    C. inform

    D. injure

    Question 12:

    A. bandage

    B. awake

    C. concern

    D. inform

    Question 13:

    A. anxiety

    B. academic

    C. emergency

    D. facility

    Question 14:

    A. ambulance

    B. overheat

    C. definite

    D. minimize

    Question 15:

    A. injection

    B. position

    C. condition

    D. adequate

    B. Vocabulary and Grammar

    Đề bài Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

    B. traveling

    C. to travel

    D. will travel

    B. learning

    C. to learn

    D. learned

    B. despite

    C. although

    D. so

    B. emergency

    C. ambulance

    D. alchohol

    B. so that she can

    C. because she can

    D. so that to

    B. handkerchief

    C. wound

    D. ambulance

    B. in need

    C. needed

    D. needing

    B. shall

    C. will

    D. may

    B. unable

    C. enabled

    D. disabled

    B. helpful

    C. helpless

    D. helper

    B. when

    C. how

    D. where

    B. education

    C. educational

    D. educated

    B. to determine

    C. determination

    D. determined

    B. ear

    C. head

    D. neck

    B. active

    C. action

    D. activity

    C. Reading

    Đề bài Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE?

    If you’ve had a reaction to bee stings that suggests you might be allergic to bee venom, your doctor may suggest one or both of the following tests:

    Skin test. During skin testing, a small amount of allergen extract (in this case, bee venom) is injected into the skin of your arm or upper back. This test is safe and won’t cause any serious reactions. If you’re allergic to bee stings, you’ll develop a raised bump on your skin at the test site.

    Allergy blood test. A blood test can measure your immune system’s response to bee venom by measuring the amount of allergy-causing antibodies in your bloodstream. A blood sample is sent to a medical laboratory, where it can be tested for evidence of sensitivity to possible allergens.

    Question 1: If you’ve had a reaction to bee stings that suggests you might be allergic to bee venom, your doctor may suggest one or two tests.

    A. True B. False

    Question 2: During skin testing, a large amount of bee venom is injected into the skin of your arm or upward back.

    A. True B. False

    Question 3: Skin test is safe and won’t cause any serious reactions.

    A. True B. False

    Question 4: If you’re allergic to bee stings, you’ll develop a raised bump on your skin at the test site.

    A. True B. False

    Question 5: A blood sample is sent to a physical laboratory.

    A. True B. False

    Đề bài Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

    2. Check to see if they’re breathing. If needed, start rescue breathing if you’ve been trained.

    4. Cover the burned area. Use a clean cloth or bandage that’s moistened with cool, clean water.

    5. Separate fingers and toes. If hands and feet are burned, separate the fingers and toes with dry and sterile, non-adhesive bandages.

    6. Remove clothing from burned areas, but don’t try to remove clothing that’s stuck to the skin.

    8. Raise the burned area. If possible, elevate the burned area above their heart.

    Question 6:

    A. treat

    B. treating

    C. treatment

    D. treated

    Question 7:

    A. Make

    B. Do

    C. Have

    D. Get

    Question 8:

    A. to

    B. in

    C. of

    D. from

    Question 9:

    A. if

    B. unless

    C. in case

    D. as soon as

    Question 10:

    A. but

    B. so

    C. and

    D. for

    Đề bài Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions

    Miss. Lam is a teacher. She is tall and thin. Her face is oval. Her hair is long and black. She has big and brown eyes. Her nose is small. Her lips are red and full. She is beautiful. And she is a good teacher, too. Every day, she often leaves home for school at 6:30. She enjoys her lunch at the school canteen. In the afternoon, she sometimes goes to the theater with some close friends of hers. After school, she comes back home at 5:00 pm

    Question 11: What does Miss Lam do?

    A. Pupil

    B. Teacher

    C. Engineer

    D. Nurse

    Question 12: What does her face look like?

    A. Her face is small.

    B. Her face is big.

    C. Her face is oval.

    D. Her face is big.

    Question 13: What time does she often go to school?

    A. At six fifteen

    B. At half past six

    C. At a quarter to six

    D. At six forty

    Question 14: Who does she go to the theater with?

    A. Her mother

    B. Her parents

    C. Her boyfriend

    D. Her close friends

    Question 15: What does she do after school?

    A. She joins some yoga classes.

    B. She visits her parents.

    C. She comes back home.

    D. She ppares for next lessons at school.

    D. Writing

    Đề bài Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

    Question 1: I/ couldn’t/ see/ more/ a few/ feet/ front/ me/ because/ the/ snow.

    A. I couldn’t see more a few feet in front of me because of the snow.

    B. I couldn’t see more a few feet in front of me because the snow.

    C. I couldn’t see more than a few feet in front of me because the snow.

    D. I couldn’t see more than a few feet in front of me because of the snow.

    Question 2: A lot of/ people/ be/ injured/ the/ earthquake.

    A. A lot of people were injured in the earthquake.

    B. A lot of people were injured on the earthquake.

    C. A lot of people were injured at the earthquake.

    D. A lot of people were injured for the earthquake.

    Question 3: If/ there/ be/ fire/ in/ your house, call/ 114.

    A. If there is a fire in your house, to call 114.

    B. If there is a fire in your house, calling 114.

    C. If there be a fire in your house, call 114.

    D. If there is a fire in your house, call 114.

    Question 4: The/ volcanic eruption/ be/ so destructive/ that/ many lives/ be threatened.

    A. The volcanic eruption was so destructive that many lives were threatened.

    B. The volcanic eruption is so destructive that many lives are threatened.

    C. The volcanic eruption be so destructive that many lives are threatened.

    D. The volcanic eruption be so destructive that many lives were threatened.

    Question 5: What/ you/ do/ if/ there/ tornado/ in/ your area?

    A. What would you do if there is a tornado in your area?

    B. What would you do if there was a tornado in your area?

    C. What would you do if there were a tornado in your area?

    D. What would you do if there has been a tornado in your area?

    Đề bài Rearrange the sentences to make meaningful sentences

    Question 6: Turn off all the lights before you go out.

    A. You shouldn’t turn off the lights before going out.

    B. Turning off the lights before you go out isn’t permitted.

    C. You should turn off the lights before going out.

    D. You have turn off the lights when you go out.

    Question 7: What is your favorite sport?

    A. Is sport is your cup of tea?

    B. What kind of sport do you like most?

    C. What sport do you like best?

    D. What sport does you like best?

    Question 8: Joey sings beautifully so a lot of friends admire and love her.

    A. Joey is an beautiful singer so a lot of friends admire and love her.

    B. Because Joey sings beautifully so a lot of friends admire and love her.

    C. Joey is admired and loved by a lot of friends because of she sings beautifully.

    D. Joey is a beautiful singer so a lot of friends admire and love her.

    Question 9: It is necessary to complete all the assignments before you go to class.

    A. You should complete all the assignments before going to class.

    B. A student should complete all the assignments to enter class.

    C. You must complete all the assignments before going to class

    D. You must to complete all the assignments before going to class

    Question 10: Do you like playing soccer with me tomorrow?

    A. You really like playing soccer with me tomorrow?

    B. Do you fancy playing soccer with me tomorrow?

    C. Would you mind if I play soccer tomorrow?

    Đề bài Rewrite sentences without changing the meaning

    Question 11: Did you fly to Los Angeles?

    A. Did you went to Los Angeles on foot?

    B. Did you go to Los Angeles by plane?

    C. Did you go to Los Angeles on foot?

    D. Did you went to Los Angeles by plane?

    Question 12: Mr. and Mrs. Black have a son, John.

    A. John is Mr. and Mrs. Black’s son.

    B. John is Mr. and Mrs. Black’s father.

    C. John is Mr. and Mrs. Black’s mother.

    D. John is Mr. and Mrs. Black’s parents.

    Question 13: Mr. Peter drives to Amsterdam every month.

    A. Mr. Peter goes to Amsterdam by plane every month.

    B. Mr. Peter goes to Amsterdam by horse every month.

    C. Mr. Peter goes to Amsterdam by car every month.

    D. Mr. Peter goes to Amsterdam by bike every month.

    Question 14: The world has seven continents.

    A. There are seven continents in the world.

    B. Seven continents have the world.

    C. There is the world in seven continents.

    D. The world there is seven continents.

    Question 15: Africa is large. Asia is larger.

    A. Asia is largest than Africa.

    B. Africa is larger than Asia.

    C. Asia is larger than Africa.

    D. Africa is largest than Asia.

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    Loạt bài 960 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 8 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 8.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bộ Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 9: A First Aid Course Có Đáp Án
  • 50 Đề Thi Học Kỳ 2 Môn Tiếng Anh Lớp 8
  • Ngữ Pháp Và Bài Tập Ôn Thi Học Kì 2 Lớp 8 Môn Tiếng Anh
  • Unit 6 Lớp 8 Getting Started
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 11 Getting Started, A Closer Look 1
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 8 Unit 6: The Young Pioneers Club

    --- Bài mới hơn ---

  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6 Unit 7: Your House
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Mới Unit 2 (Có Đáp Án): My Home.
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 10: Staying Healthy
  • Unit 2 Lớp 10: Speaking
  • Unit 11 Lớp 10: Speaking
  • Bài tập tiếng Anh 8 Unit 6 The young pioneers club

    Bài tập tiếng Anh lớp 8 Unit 6: The young pioneers club có đáp án. Chỉ với thao tác download đơn giản là các em học sinh đã có ngay Bài tập Tiếng Anh lớp 8 Unit 6 để ôn tập, củng cố kiến thức thật hiệu quả các kỳ kiểm tra, thi. Bao gồm những bài tập hay, chất lượng, bài tập tiếng anh 8 sẽ giúp các em nhanh chóng nắm được đặc điểm, cách vận dụng các điểm ngữ pháp, từ vựng của Unit 6.

    a. am

    b. going to be

    c. will

    d. was

    a. rise

    b. rises

    c. is rising

    d. is going to rise

    a. clean

    b. cleans

    c. to clean

    d. cleaning

    a. come

    b. may come

    c. are coming

    d. will comes

    a. help

    b. helping

    c. on helping

    d. for helping

    a. lot

    b. lost

    c. loss

    d. lose

    a. aim

    b. aid

    c. arm

    d. ace

    a. outdoor

    b. indoor

    c. outside

    d. inside

    a. fill it

    b. fill it out

    c. fill out it

    d. fill in it

    a. lately

    b. later

    c. latter

    d. late

    Mom: Really? What will you do?

    Mom: Will you do anything else?

    Mom: That sounds excellent.

    V. Read and choose the correct answer.

    ‘Activation!’ is a charity. Its main aim is to provide activity breaks for teenagers from poor families in London. We choose children who would never have a holiday unless we helped. Every year we organize charity events to raise money and we bring small groups of children here to the seaside, where they can learn to swim and to sail.

    Host families provide accommodation and look after the teenagers during their stay.

    charity (n); tổ chức từ thiện break (n) : kì nghỉ

    unless (conj) : trừ khi host (n) : chủ

    accommodation (n) : chỗ ở

    27. What is ‘Activation!’?

    a. An organization

    b. A charity

    c. A volunteer

    d. a & b are correct

    a. rich

    b. poor

    c. sociable

    d. hard-working

    29. How can they raise money?

    a. By organizing charity events.

    b. By bringing small groups of children to the seaside.

    c. By teaching children to swim.

    d. no information

    30. What does the word ‘they’ in line 5 refer to?

    a. families

    b. events

    c. children

    d. activities

    31. Which of the following is true?

    a. Teenagers from rich families in London can join the program.

    b. The children must learn to swim and to sail.

    c. ‘Activation!’ provides accommodation for the children.

    d. Host families take care of the children during their stay.

    Đáp án Bài tập tiếng Anh 8 Unit 6 The young pioneers club

    I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the others.

    1 – d; 2 – d; 3 – a; 4 – d; 5 – c;

    II. Choose the word or phrase that best completes each unfinished sentence below or substitutes for the underlined word or phrase.

    6 – a; 7 – b; 8 – d; 9 – b; 10 – a;

    11 – b; 12 – a; 13 – a; 14 – b; 15 – b;

    III. Choose the words or phrases that are not correct in Standard English.

    16 – a; 17 – c; 18 – d; 19 – d; 20 – d;

    IV. Choose the word (a, b, c, or d) that best fits each of the blank spaces.

    21 – d; 22 – b; 23 – b; 24 – a; 25 – c; 26 – b;

    V. Read and choose the correct answer.

    27 – d; 28 – b; 29 – a; 30 – c; 31 – d;

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 8 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 9 tại group trên facebook

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2: At School Có Đáp Án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2 Có
  • Bài Tập Tiếng Anh Trắc Nghiệm Lớp 6 Unit 2 Có Đáp Án
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 11 Unit 2: Personal Experiences
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Mới Unit 5: Being Part Of Asean
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 11 Mới Review 2 (Unit 4
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương Pdf
  • Sách Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 9
  • Mai Lân Hương Lớp 9 Unit 4
  • Đáp Án Mai Lan Hương Lớp 7 Unit 2
  • Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 10
  • Hướng Dẫn Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Mai Lan Hương, Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương, Bai Tap Trac Nghiem Tieng Anh 11 Mai Lan Huong, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương Pdf, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Của Mai Lam Hương, Trắc Nghiệm Tiếng Anh Mai Lan Hương, Đáp án Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Của Mai Lan Huong, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương Pdf, Đáp án Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Mai Lan Hương, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Mai Lan Hương 11, Giải Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương, Sách Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 9, Kinh Nghiệm Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh, Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp án, Các Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Đề Thi Trắc Nghiệm Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh, Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6, Bài Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6, Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6, Bài Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9, Đáp án 54 Đề Trắc Nghiệm Tiếng Anh Thi Vào Lớp 10, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Pdf, Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh B, Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh, 600 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 5, Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Là Gì, Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 5, Bài Tập Trắc Nghiệm 12 Thì Tiếng Anh, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Pdf, Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Vào Lớp 10, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh ôn Thi Đại Học, Đáp án 54 Đề Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9, Trắc Nghiệm Tiếng Hàn, 25 Bộ Đề Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh, Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 12, Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Vào 10, 720 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Có Đáp án, Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 10, Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh B Có Đáp án, Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh, Trắc Nghiệm Ngữ âm Tiếng Anh, 670 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9, Bai Tap Trac Nghiem Tieng Anh 11, Đáp án 720 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9, Đáp án 720 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7, Đáp án 670 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 9, Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Hutech, Bài Tập Trắc Nghiệm Về Thì Trong Tiếng Anh, Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Việt 3, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Trình Độ B, Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Trình Độ B, Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 3 Hutech, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Thí Điểm, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Trắc Nghiệm Iq Bằng Tiếng Anh, Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Việt Lớp 5, Mẹo Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Nhật, Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Nhật, Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Trình Độ B, Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Việt Lớp 3, Bài Trắc Nghiệm Các Thì Trong Tiếng Anh, 25 Bộ Đề Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Cái Ngọc Duy Anh, Trắc Nghiệm Trọng âm Tiếng Anh, Mẫu Phiếu Trả Lời Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Trình Độ A, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 8 Thí Điểm, Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 4 Hutech, Đáp án 1000 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9, Đề Thi Trắc Nghiệm Lớp 5 Môn Tiếng Việt, Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Việt Lớp 3, Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 5 Hutech, Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Online, Đáp án 45 Đề Trắc Nghiệm Tiếng Anh Vĩnh Bá, Trắc Nghiệm Phát âm Tiếng Anh, Các Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Trình Độ B, Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Việt Lớp 4, Phương Pháp Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Đáp án 30 Bộ Đề Trắc Nghiệm Khách Quan Tiếng Anh, Đề Thi Trắc Nghiệm Viên Chức Môn Tiếng Anh, 30 Bộ Đề Trắc Nghiệm Khách Quan Tiếng Anh, Đề Thi Trắc Nghiệm Công Chức Môn Tiếng Anh, Trắc Nghiệm Tiếng Anh Viên Chức, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Từ Vựng Tiếng Anh Vĩnh Bá, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Thi Công Chức Môn Tiếng Anh, 300 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Thi Viên Chức, 30 Bộ Đề Trắc Nghiệm Khách Quan Tiếng Anh Cái Ngọc Duy Anh, Đáp án 1000 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Trúc Linh, Mai Lan Hương Trắc Nghiệm Lớp 7, Hướng Dẫn Làm Bài Thi Trắc Nghiệm, Bài Tập Trắc Nghiệm Mai Lan Hương Lớp 10,

    Hướng Dẫn Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Mai Lan Hương, Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương, Bai Tap Trac Nghiem Tieng Anh 11 Mai Lan Huong, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương Pdf, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Của Mai Lam Hương, Trắc Nghiệm Tiếng Anh Mai Lan Hương, Đáp án Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Của Mai Lan Huong, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương Pdf, Đáp án Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 11 Mai Lan Hương, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Mai Lan Hương 11, Giải Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 7 Mai Lan Hương, Sách Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Mai Lan Hương Lớp 9, Kinh Nghiệm Làm Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh, Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6 Có Đáp án, Các Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Đề Thi Trắc Nghiệm Vào Lớp 10 Môn Tiếng Anh, Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6, Bài Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6, Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6, Bài Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9, Đáp án 54 Đề Trắc Nghiệm Tiếng Anh Thi Vào Lớp 10, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 3 Pdf, Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh B, Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh, 600 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 5, Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Là Gì, Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 5, Bài Tập Trắc Nghiệm 12 Thì Tiếng Anh, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Pdf, Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh Vào Lớp 10, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh ôn Thi Đại Học, Đáp án 54 Đề Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh, Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9, Trắc Nghiệm Tiếng Hàn, 25 Bộ Đề Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh, Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 12, Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh Vào 10, 720 Câu Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Có Đáp án, Bài Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh 10, Đề Thi Trắc Nghiệm Tiếng Anh B Có Đáp án, Bài Thi Trắc Nghiệm Môn Tiếng Anh, Trắc Nghiệm Ngữ âm Tiếng Anh,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Trắc Nghiệm Mai Lan Hương Lớp 11
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Mai Lan Hương Lớp 10
  • Ôn Luyện Tiếng Anh Lớp 9 Không Đáp Án (Mai Lan Hương, Hà Thanh Uyên)
  • Ôn Luyện Tiếng Anh Lớp 9 Có Đáp Án (Mai Lan Hương, Hà Thanh Uyên)
  • Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 11 Unit 11
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh 12 Mới Unit 8 (Có Đáp Án): The World Of Work.

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 12 Unit 14 International Organizations Có Đáp Án (2)
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 12 Unit 14 International Organizations Có Đáp Án (1)
  • Giải Thích Bằng Tiếng Anh Khi Đi Làm Muộn Và Muốn Về Sớm
  • Chuyên Viên Tiếng Anh Là Gì? Cách Dùng Từ “chuyên Viên” Trong Tiếng Anh Thế Nào Cho Đúng?
  • Xếp Loại Học Lực Tiếng Anh Là Gì? Xếp Loại Tốt Nghiệp Trong Tiếng Anh?
  • Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 mới Unit 8 (có đáp án): The world of work

    A. Phonetics and Speaking

    Choose the letter A, B, C or D the word that has the underlined part different from others.

    Question 1: A. pools B. trucks C. umbrellas D. workers

    Question 7: A. castle B. carrot C. cycling D. company

    Choose the letter A, B, C or D the word that has different stress pattern from others.

    Question 8: A. nobody B. designer C. relative D. strawberry

    Question 9: A. agency B. follower C. magazine D. challenger

    Question 10: A. academic B. edition C. deposit D. effective

    Question 11: A. mosquito B. applicant C. decision D. composer

    Question 12: A. medical B. formally C. visually D. appntice

    Question 13: A. interact B. submarine C. barista D. volunteer

    Question 14: A. viable B. potential C. stimulate D. altitude

    Question 15: A. endanger B. cluttered C. conduction D. survival

    B. Vocabulary and Grammar

    Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

    A. candidates B. goverments

    C. followers D. desigers

    A. protection B. administration

    C. architect D.article

    A. appricitae B. appraise

    C. appntice D. approach

    A. asks B. said

    C. says D. told

    A. owns B. owned

    C. owning D. A and B

    A. liked B. liking

    C. to like D. like

    A. have B. to have

    C. having D. had

    A. at you B. for you

    C. to you D. you

    A. align B. check

    C. draw D. hungry

    A. target B. objective

    C. desires D. ambition

    A. asked B. is asking

    C. ask D. was asked

    A. told B. tell

    C. have told D. are telling

    A. that B. the

    C. then D. this

    A. what B. when

    C. where D. whether

    A. are B. were

    C. was D. should be

    C. Reading

    Read the passage below and decide whether the statements are TRUE or FALSE?

    Becoming a nurse practitioner requires a master’s degree in nursing and certification. With an aging population, the demand for healthcare is expected to double over the next decade. Physician assistants have climbed up to number 2 in the best jobs in America. They conduct physical exams, pscribe medicine, and treat illnesses. What does a physician assistant make? A physician assistant averages $92,000 per year and job growth is expected to rise a remarkable 39%.

    Question 1: Becoming a nurse practitioner requires a master’s degree.

    A. True B. False

    Question 2: The demand for healthcare is expected to three times over the next decade.

    A. True B. False

    Question 3: Physician assistants have climbed up to number 3 in the best jobs in America.

    A. True B. False

    Question 4: A physician assistant averages $92,000 per year

    A. True B. False

    Question 5: Job growth is expected to rise a remarkable 38%.

    A. True B. False

    Choose the letter A, B, C or D to complete the passage below

    Question 6: A. to B. with C. at D. up

    Question 7: A. view B. side C. terms D. resean

    Question 8: A. who B. whom C. which D. what

    Question 9: A. certificate B. degree C. diploma D. qualification

    Question 10: A. helped B. helps C. helpes D. helping

    Choose the letter A, B, C or D to answer these following questions

    Contrary to popular belief, one does not have to be a trained programmer to work online. Of course, there are plenty of jobs available for people with high-tech computer skills, but the growth of new media has opened up a wide range of Internet career opportunities requiring only a minimal level of technical expertise. Probably one of the most well-known online job opportunities is the job of webmaster. However, it is hard to define one basic job description for this position. The qualifications and responsibilities depend on what tasks a particular organization needs a webmaster to perform.

    To specify the job description of a webmaster, one needs to identify the hardware and software that the website the webmaster will manage is running on. Different types of hardware and software require different skill sets to manage them. Another key factor is whether the website will be running internally (at the firm itself) or externally (renting shared space on the company servers). Finally, the responsibilities of a webmaster also depend on whether he or she will be working independently, or whether the firm will provide people to help. All of these factors need to be considered before one can create an accurate webmaster job description.

    Webmaster is one type of Internet career requiring in-depth knowledge of the latest computer applications. However, there are also online jobs available for which traditional skills remain in high demand. Content jobs require excellent writing skills and a good sense of the web as a “new media”.

    The term “new media” is difficult to define because it encompasses a constantly growing set of new technologies and skills. Specifically, it includes websites, email, Internet technology, CD-ROM, DVD, streaming audio and video, interactive multimedia psentations, e-books, digital music, computer illustration, video games, virtually reality, and computer artistry.

    Additionally, many of today’s Internet careers are becoming paid-by-the-job professions. With many companies having to downsize in tough economic items, the outsourcing and contracting of freelance workers online has become common business practice. The Internet provides an infinite pool of buyers from around the world with whom freelancers are able to work on projects with companies outside their own country of residence.

    How much can a person make in these kinds of career? As with many questions related to today’s evolving technology, there is no simple answer. There are many companies willing to pay people with technical Internet skills salaries well above $70,000 a year. Generally, webmasters start at about $30,000 per year, but salaries can vary greatly. Freelance writers working online have been known to make between $40,000 and $70,000 per year.

    A. name B. estimate

    C. discount D. encounter

    A. companies

    B. new job opportunities

    C. hardware and software

    D. webmasters

    Question 13: According to the passage, which of the following is true of webmasters?

    A. They never work independently.

    B. They require a minimal level of expertise.

    C. The duties they perform depend on the organization they work for.

    D. They do not support software products.

    A. There are online job available for workers with minimal computer skills.

    B. Online workers cannot free themselves from the office.

    C. Webmasters must have knowledge of the latest computer applications.

    D. “New media” is not easy to define.

    Question 15: What is the purpose of the passage?

    A. To inform people about employment related to the Internet.

    B. To inform people about the computer industry.

    C. To inform people about the tasks and role of a webmaster.

    D. To explain why webmasters make a lot of money.

    D. Writing

    Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

    A. imagine B. imaginary

    C. imaginable D. imaginative

    A. person B. personal

    C. personage D. personality

    A. dealership B. complaint

    C. fuss D. interest

    A. attitudes B. images

    C. situations D. experiences

    A. protected B. repalced

    C. embraced D. appciated

    Rearrange the sentences to make meaningful sentences

    Question 6: She/ to/ going/ the library / to / at home / staying / pfers.

    A. She pfers going to the library to staying at home.

    B. She staying to at home pfers going to the library.

    C. She to pfers staying the library going to at home.

    D. She pfers to going the library staying to at home.

    Question 7: The team captain/ for / the referee / blamed / their loss / in the last / game.

    A. The team captain in the last game blamed the referee for their loss.

    B. The team captain blamed their loss in the last game for the referee.

    C. The team captain game in the last their loss blamed the referee for.

    D. The team captain blamed the referee for their loss in the last game.

    Question 8: It/ that / Vietnamese / surprised / me / was / what / he liked /most.

    A. It liked me that Vietnamese food was what he surprised most.

    B. It surprised me that Vietnamese food was what he liked most.

    C. It surprised me what Vietnamese food was that he liked most.

    D. It surprised me what Vietnamese food was that most he liked.

    Question 9: Martin / his flight / because / missed / he / had not / informed / been / of / in flight schedule / the change.

    A. Martin had not been his flight because he missed informed of the change in flight schedule.

    B. Martin had been not been his flight because he missed informed of the change in flight schedule.

    C. Martin missed his flight because he had not been informed of the change in flight schedule.

    D. Martin not missed his flight because he had been informed of the change in flight schedule.

    Question 10: If I/ would/ not / were/ you/ to wirte/choose / about /sensitive/ such a/ topic.

    A. If I would you, I were not choose to write about such a sensitive topic.

    B. If I were not choose you, I would to write about such a sensitive topic.

    C. If I were you, I would not choose to write about such a topic sensitive.

    D. If I were you, I would not choose to write about such a sensitive topic.

    Rewrite sentences without changing the meaning

    Question 11: The man wore gloves in order not to leave any fingerprints

    A. The man wore gloves in order that his fingerprints would be taken.

    B. His fingerprints would not be left unless the man wore gloves.

    C. In order to leave some fingerprints the man took off his gloves.

    D. The man wore gloves so that he would not leave any fingerprints.

    Question 12: Peter’s main subject in university is electronics.

    A. The university lets Peter major in electronics.

    B. Electronics is among the subjects that Peter likes.

    C. Peter thinks electronics is a special subject.

    D. Peter major in electronics at university.

    Question 13: I wish I hadn’t accepted the invitation to her birthday party.

    A. I insisted on having been invited to her birthday party.

    B. I was very glad to accept the invitation to her birthday party.

    C. I regret accepting the invitation to her birthday party.

    D. If only I had come to her birthday party.

    Question 14: Thanks to the efforts of environmentalists, people are becoming better aware of the problems of endangered species.

    A. Environmentalists are expssing their gratitude towards people who are better aware of the problems of endangered species.

    B. People owe their growing awareness of the problems of endangered species to the efforts of the environmentalists.

    C. People have no idea about the problems of endangered species in spite of the efforts of environmentalists.

    D. Environmentalists are doing their best to make people aware of the problems of endangered species.

    Question 15: I could not get the job because I did not speak English well.

    A. I would have spoken English well if I could get that job.

    B. I wish I had got the job so that I could speak English well.

    C. Despite my poor English, I was successful in the job.

    D. I failed to get the job because of my poor English.

    Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại chúng tôi

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 12 Units 4, 5, 6 Có Đáp Án
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 12 Unit 5: Higher Education Số 3 Có Đáp Án
  • Lesson 3 Unit 15 Trang 34 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 2
  • Giải Lesson 1 Unit 1 Trang 6 Sgk Tiếng Anh Lớp 4 Mới Tập 1
  • Tải Full Destination B1 B2 Và C1+C2
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 9 Unit 4: Learning A Foreign Language

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 9 Unit 4
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 9 Cũ Unit 4: Learning A Foreign Languag
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4: Big Or Small (Test 2) Có Đáp Án
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh 6 Mới Unit 4 (Có Đáp Án): My Neighbourhood.
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Unit 4: Learning A Foreign Language
  • Tiếng Anh Unit 4 lớp 9 Learning A Foreign Language

    Choose correct answers.

    1. He said to me, “I must finish these works on time.”

    A. He said to me that I must finish these works on time.

    B. He said to me that he must finish these works on time.

    C. He said to me that he had to finish these works on time.

    D. He said to me that I must finish those works on time.

    2. She asked me, Why do you have to do this work?”

    A. She asked me why I had to do that work?

    B. She asked me why I have to do that work.

    C. She asked me why I had to do that work.

    D. She asked me why I had to do this work.

    3. They asked him, “Shall we go to the stadium tomorrow?”

    A. They ashed him if we go to the stadium the day after.

    B. They ashed him if they go to the stadium the day after.

    C. They ashed him if they will go to the stadium the day after.

    D. They ashed him if they would go to the stadium the day after.

    4. He said to me, “Do this test again, please.”

    A. He asked me to do this test again, please.

    B. He asked me to do that test again, please

    C. He asked me to do this test again.

    D. He asked me to do that test again.

    5. The teacher said to them, “Don’t make noise in class.”

    A. The teacher told them not to make noise in class.

    B. The teacher told them don’t make noise in class.

    C. The teacher told them to not make noise in class.

    D. The teacher told them not making noise in class.

    6. Mary said to them, “Can I borrow you some money? I want to buy this shirt.”

    A. Mary asked me if she could borrow me some money because she wanted to buy that shirt.

    B. Mary asked me if she could borrow me some money and she wanted to buy that shirt.

    C. Mary asked me if she can borrow me some money because she wantes to buy that shirt.

    D. Mary asked me if she could borrow me some money because she wantes to buy that shirt.

    A. in

    B. at

    C. on

    D. to

    A. in

    B. at

    C. to

    D. for

    A. on

    B. in

    C. at

    D. to

    A. in

    B. at

    C. on

    D. to

    A. in

    B. at

    C. on

    D. to

    A. of

    B. for

    C. to

    D. with

    A. on

    B. between

    C. till

    D. at

    A. in

    B. of

    C. at

    D. on

    A. in

    B. since

    C. for

    D. at

    A. in

    B. since

    C. for

    D. on

    A. good

    B. well

    C. better

    D. best

    A. repute

    B. reputation

    C. reputed

    D. reputable

    A. What

    B. Where

    C. When

    D. Why

    A. overdo

    B. overgo

    C. overtake

    D. overcome

    Rewrite each sentence, beginning with the words provided.

    1. They said to him ” We are learning English now.”

    2. He said to me ” I must finish these works on time”.

    3. She asked me, ” Why do you have to do this work?”

    4. The teacher said to them, ” Don’t make noise in class.”

    5. They asked him, ” Shall we go to the stadium tomorrow?”

    6. He said to me, ” Do this test again, please.”

    Supply the correct word form.

    1. He is strict……………………….. (Examine).

    2. I want to ……………….. at course (attendance)

    3. This school has excellent………………. (repute).

    4. We often take part in many……………activities at school. (culture)

    5. If you want to …………………. your English, we can help you.( improvement)

    6. Please phone this number for more………………………. (inform)

    8. He is an ……………………. of this newspaper. (edition)

    9. This book is not …………….(avail)

    10. He……………. answered these questions (exact)

    ĐÁP ÁN Choose correct answers. Read the following passage and fill in each blank with a suitable word from the box. Do not use the same word more than once. Rewrite each sentence, beginning with the words provided.

    1 – They told him they were learning English then.

    2 – He told me he had to finish those works on time.

    3 – She asked me why she had to do that work.

    4 – The teacher told them not to make noise in class.

    5 – They invited him to go the stadium the following day.

    6 – He requested me to that test again.

    Supply the correct word form.

    1 – examiner; 2 – attend; 3 – reputation; 4 – cultural; 5 – improve;

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 9 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 8 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 9 Unit 4: Learning A Foreign Language
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 12 Unit 4 The Mass Media
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 12 Unit 4: School Education System Số 2 Có Đáp Án Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng
  • Trắc Nghiệm Unit 4 Lớp 12 School Education System Có Đáp Án
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 12 Unit 4 School Education System
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 9 Unit 8 Celebrations Số 1

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 3 Lớp 9: Language Focus
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1 A Visit From A Pen Pal
  • Unit 5 Lớp 9: Getting Started
  • Giải Getting Started Unit 5 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Getting Started Unit 5 Trang 50 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm
  • Bài ôn tập Tiếng Anh lớp 9

    Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 9 Unit 8 Celebrations số 1

    Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 9 Unit 8 Celebrations số 1 là bộ sưu tập những dạng bài tập trắc nghiệm cơ bản và nâng cao tiếng anh lớp 9 nhằm giúp các bạn có thể tự mình ôn luyện và củng cố thêm môn học nay trước kỳ thi học kỳ.

    Bài tập tự luận Tiếng Anh lớp 9 Unit 8 Celebrations Bài tập Tiếng Anh lớp 9 Unit 8: Celebrations có đáp án Từ vựng Tiếng Anh lớp 9 Unit 8: Celebrations

    I. Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest. II. Choose the words that has a different stress pattern from the others.

    1. A. computer B. obvious C. dependent D. acquaintance

    2. A. begin B. village C. column D. ancient

    3. A. plentiful B. adequate C. relative D. electric

    4. A. promotion B. opinion C. entertain D. distinguish

    5. A. destroy B. pssure C. province D. rural

    A. roast turkey B. fried chicken C. roast chick D. fried turkey

    A. games B. treats C. tricks D. cards

    A. candies B. sweets C. apple pies D. cakes

    A. marriage B. celebration C. anniversary D. wedding ceremony

    A. whose B. who C. which D. whom

    A. in B. on C. the D. at

    A. If B. Unless C. Because D. When

    A. celebrating B. celebration C. celebrate D. celebrated

    A. nation wide B. nationhood C. nationality D. nation

    A. celebrate B. celebrated C. celebrating D. to celebrate

    A. joy /joyful B. joyful /joy C. joyfully/ joy D. joy/ joyfully

    A. parade B. festival C. party D. celebration

    A. take part B. taken part in C. take part in D. took part

    A. gentle B. gently C. gentled D. gentleness

    A. well B. good C. better D. best

    A. of B. on C. in D. at

    A. Jewish B. English C. Vietnamese D. Japanese

    A. which B. whom C. whom D. when

    A. who B. which C. whom D. whose

    A. Though B. As C. Since D. Despite

    A. whom B. who C. which D. whose

    A. that B. whom C. which D. who

    A. which B. who C. whom D. when

    A. with B. in C. for D. from

    A. which is B. what is C. which was D. what was

    A. which was B. which are C. in which D. which is

    A. in B. on C. of D. at

    VII. Choose A, B, C or D to complete the following passage:

    Christmas is a family (1)…. and many of the customs center on children. When they go to bed on Christmas (2)……, children hang up a pillow case or a sack for their psents. (3)….., it should be a stocking, but a stocking wouldn’t hold enough to (4)…. today’s kids.

    While the children are (5)….., so the custom goes, Father Christmas or Santa Claus, comes (but (6)… to children who have been good). He travels (7)….the North Pole in a sleigh which is (8)….by reindeer. After landing on the roof, Santa Claus climbs down the (9)….and puts (10)……..in the sacks that the children have left out.

    1/ A. tradition B. nation C. internation D. celebration

    2/ A. Eve B. evening C. morning D. afternoon

    3/ A. Actually B. Traditionally C. Fortunately D. Usually

    4/ A. become B. celebrate C. satisfy D. enjoy

    5/ A. sleep B. asleep C. sleeping D. slept

    6/ A. only B. so C. both D. also

    7/ A. to B. for C. from D. in

    8/ A. pull B. to pull C. pulling D. pulled

    9/ A. tree B. chimney C. roof D. reindeer

    10/ A. psents B. food C. drinks D. decoration

    --- Bài cũ hơn ---

  • Looking Back Unit 5 Trang 58 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Bài Tập Tiếng Anh 9 Unit 8
  • Soạn Anh 7 Mới : Unit 9. A Closer Look 1
  • Giải A Closer Look 1 Unit 12 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Giải A Closer Look 2 Unit 3 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 8 Unit 7 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3 Số 2
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 3 Số 4
  • Soạn Anh 8: Unit 8. Skills 2
  • Unit 10 Lớp 8: Skills 1
  • Giải Skills 1 Unit 3 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 8 Unit 7 có đáp án

    Bài tập Tiếng Anh lớp 8 có đáp án

    được giới thiệu trên chúng tôi là một trong những tài liệu chất lượng, hoàn toàn miễn phí cho các em học sinh. Các em hãy nhanh download về và luyện tập ngay với các bài tập tiếng Anh lớp 8 này.

    Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Unit 7: Getting Started, Listen and Read, Speak, ListenGiải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 8 Unit 7: Read, Write, Language focusBài tập tự luận Tiếng Anh lớp 8 Unit 7: Neighborhood

    I. Choose the word that has the underlined part pronounced differently from the othersII. Choose the word or phrase that best completes each unfinished sentence below or substitutes for the underlined word or phrase. .

    3. a. just b. summer c. much d. ruler

    5. a. exhibition b. neighborhood c. hot d. humid

    a. since b. for c. as d. when

    a. How much b. How many c. What much d. What many

    a. as b. like c. to d. the same

    a. from b. to c. with d. a & b

    a. the b. to c. with d. from

    a. too heavy for carrying b. too heavy to carry

    c. too heavy can’t carry d. heavier to carry

    a. since b. for c. as d. when

    a. for b. since c. in order to d. so that

    a. about b. to c. in d. on

    a. between b. from c. with d. of

    A B C D

    A B C D

    A B C D

    A B C D

    V. Read the following passage and choose the item (a, b, c, or d) that best answers each of the questions about it.

    A B C D

    opera (n) nhạc kịch avenue (n) đại lộ

    row (n) hàng, dãy fashionable (adj) sang trọng

    21. a. city b. capital c. area d. ground

    22. a. about b. with c. on d. for

    23. a. have b. has c. there is d. there are

    24. a. in b. at c. on d. of

    25. a. visit b. to visit c. visiting d. to visiting

    26. a. call b. calls c. called d. is called

    27. a. tall b. taller c. more tall d. tallest

    28. a. either b. neither c. also d. too

    A recent survey shows that Britonstheir neighbors. The results are alarming. 80% of the people who took part in the survey feel that their neighbors are inconsiderate. 25% don’t talk to the people who live next door and 10% don’t even know their names. In fact, one million householders in Britain would like to move because of the people that live next door.

    The biggest cause of friction is noise. Many of the complaints about noise came from people who live in flats and pided houses. The other major problems are arguments about car parking spaces, and old people complaining about the young.

    inconsiderate (adj): thiếu quan tâm survey (n): khảo sat

    friction (n): sự xích mích

    29. What does the word ‘hate’ in line 1 mean?

    a. dislike someone very much b. like someone very much

    c. love someone very much d. proud of someone

    a. ‘participated in’ b. ‘joined’ c. ‘cared for’ d. a & b are correct

    a. 80% b. 25% c. 10% d. One million

    32. How many householders in Britain would like to move because of their neighbors?

    a. 80% of them b. 25% of them c. 10% of them d. one million

    33. Which of the following is true?

    a. Just some Britons hate their neighbors.

    b. 80% of the -people who took part in the survey feel that their neighbors are nice.

    c. Noise isn’t the biggest cause of friction.

    d. One of the major problems is arguments about car parking places.

    * LISTENING COMPREHENSION

    A. goods

    B. news

    C. supermarkets

    A. a day-care center

    B. his mother’s workplace

    C. a school downtown

    A. medicine

    B. food

    C. sugar canes

    A. supermarkets

    B. air-conditioners

    C. the weather

    A. have been friends for two years.

    B. meet each other every day

    C. haven’t met for a ong time.

    Mai and Mary are talking about new changes in their neighborhood.

    Mary OK. Let’s go there then. How do we go now?

    Đáp án Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 8 Unit 7

    Listening

    What are the new supermarkets like?

    Well, they can provide a wide selection of goods.

    Who keeps the child when his mother goes to work?

    Well, there’s a well-equipped day-care center downtown.

    Where can I get some canned food?

    There’s a grocery store close to the drugstore.

    I like air-conditioned supermarkets.

    But some are very cold.

    Where have you been?

    Well, I moved to another town two years ago.

    7. 1 C; 7. 2 A; 7. 3 B; 7. 4A; 7. 5 C; 7. 6 gifts; 7. 7 birthday;

    7. 8 shopping center; 7. 9 theater; 7. 10 Central Market; 7. 11 shopping center;

    7. 12 Central Market; 7. 13 products; 7. 14 reasonable; 7. 15 taxi;

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đáp Án Bài Tập Unit 7: Population
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 7: Neighborhood Có Đáp Án
  • Unit 1 Lớp 8 Getting Started ” Getting Started ” Unit 1
  • Unit 4. Our Customs And Traditions. Lesson 4. Communication
  • Soạn Anh 8: Unit 4. Communication
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100