Top 5 # Giải Tiếng Anh 9 Unit 1 A Closer Look 2 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 1/2023 # Top Trend | Caffebenevietnam.com

Tiếng Anh 9 Mới Unit 5 A Closer Look 2Closer Look 1

Tiếng Anh 9 Mới Unit 5 A Closer Look 2closer Look 1, Đáp án A Closer Look 2 Unit 9 Lớp 8, Local Environment A Closer Look 2, Tiếng Anh 11 Tập 2 Unit 6, ôn Tập Unit 9 Tiếng Anh 11, Đáp án Tiếng Anh A2.2 Unit 11, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 7, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 5, ôn Tập Unit 12 Tiếng Anh 10, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 8, Tiếng Anh 10 Unit 7, Tieng Anh 8 Unit 6, Bài Tập ôn Tập Unit 4 5 6 Tiếng Anh 11, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 10 Tập 2 Unit 7, Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Tiếng Anh 11 Mới Unit 4, Unit 9 Tiếng Anh 3, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 7, ôn Tập Unit 10 11 Tiếng Anh 12, Gia Tieng Anh 7 Unit 16, Tiếng Anh 3 Unit 1, Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Tiếng Anh 11 Unit 6, Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Unit 6, Tiếng Anh Cơ Bản 4 Unit 11, Tiếng Anh 9 Unit 5, Tiếng Anh 7 Unit 4, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 11, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 11, Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Test Unit 4, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11 Sch Lưu Hoằng Trí, Tiếng Anh 12 Unit 7 Test 2, Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 6, Đáp An Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9bai Unit 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh Trí Lớp 6 Có Đáp An Unit 9, 121 Bài Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm Unit 3, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 8, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12 Violet, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 6 Lưu Hoằng Trí Unit 8, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Unit 7 Luu Hoang Tri, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 1, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Bài Tập ôn Unit 5 Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Unit 2 Tiếng Anh Life, Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1, Tiếng Anh 7 Test For Unit 4, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit, Unit 4 Lớp 11 Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoằng Trí Unit 6, Review Unit 7 Tiếng Anh A2, Unit 1 Tiếng Anh Thương Mại, Đề Kiểm Tra Tiếng Anh 10 Unit 16, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Thí Điểm Unit 11, Dap An Bt Tieng Anh Unit 8 Test, Bài Tập Tiếng Anh 8 Thí Điểm Unit 6, Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 4, Bài ôn Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Unit 5 Lớp 9 Tiếng Anh Thí Điểm, Tieng Anh Lop 8 Unit 10 Mai Lan Huong, Tiếng Anh 8 Thí Điểm Unit 1, Tiếng Anh Unit 8 Trang 120 Anh 8, Bài Kiểm Tra Unit 4 5 6 Tiếng Anh 12, Bài Tập Unit 7 Tiếng Anh 7 Thí Điểm, Unit 8 Bai Tap Tiếng Anh Lưu Hoang Tri 8, Đáp án 121 Bài Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 7, Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Unit 7 Test , Nội Dung Bài Nghe Tiếng Anh 9 Unit 7, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 6 Unit 1, Sách Bài Tập Của Mai Lan Hương Tiếng Anh Lớp Bẩy Unit Sáu, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 9 Unit 10, Unit 1 Giai Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoang Tri, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 9 Unit 2, Giáo Trình Tiếng Anh Lớp 9 Unit 4, Bài Tập Unit 7 Tiếng Anh 6 Thí Điểm Violet, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mai Lan Hương Unit 7, Thuyết Trình Tiếng Anh Unit 1 Lop 10, Giải Bài Tập Bổ Trợ – Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 8, Unit 7 Sách Tiếng Anh Life, Giai Tieng Anh 7 Unit 16 Mai Lan Huong, Củng Cố Và ôn Luyện Tiếng Anh 6 Tập 1 Unit 5, Bài Nghe Tiếng Anh 6 Unit 6 Part A, Giải Bài Tập Bổ Trợ Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 10, Củng Cố Và ôn Luyện Tiếng Anh Lớp 6 Tập 1 Unit 5, Thuyết Trinh Tiếng Anh 10 Unit 5, Sách Bài Tập Tiếng Anh Mai Lan Hương 7 Unit 1, Nội Dung Bài Nghe Tiếng Anh 9 Unit 6, Giáo Trình Tiếng Anh 10 Unit 1, Giáo Trình Tiếng Anh 9 Unit 10, Dap An Bai Tap Tieng Anh Lop 8 Luu Hoang Tri Test Unit 4, Giải Bài Tập Bổ Trợ – Nâng Cao Tiếng Anh 8 Unit 3, Tiếng Anh 10 Unit 8 Sách Mới Language, Giáo Trình Tiếng Anh 9 Unit 1, Đề Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh Lớp 10 Unit 9 10 11, Giáo Trình Tiếng Anh 9 Unit 3, Đề Kiểm Tra 45 Phút Tiếng Anh Lớp 8 Unit 9 10 11,

Tiếng Anh 9 Mới Unit 5 A Closer Look 2closer Look 1, Đáp án A Closer Look 2 Unit 9 Lớp 8, Local Environment A Closer Look 2, Tiếng Anh 11 Tập 2 Unit 6, ôn Tập Unit 9 Tiếng Anh 11, Đáp án Tiếng Anh A2.2 Unit 11, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 7, Tiếng Anh Lớp 10 Unit 5, ôn Tập Unit 12 Tiếng Anh 10, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 8, Tiếng Anh 10 Unit 7, Tieng Anh 8 Unit 6, Bài Tập ôn Tập Unit 4 5 6 Tiếng Anh 11, ôn Tập Unit 9 10 11 Tiếng Anh 11, Tiếng Anh 10 Tập 2 Unit 7, Tiếng Anh Lớp 8 Unit 1, Tiếng Anh 11 Mới Unit 4, Unit 9 Tiếng Anh 3, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 7, ôn Tập Unit 10 11 Tiếng Anh 12, Gia Tieng Anh 7 Unit 16, Tiếng Anh 3 Unit 1, Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1, Tiếng Anh 11 Unit 6, Bai Tap Tieng Anh Lop 7 Unit 6, Tiếng Anh Cơ Bản 4 Unit 11, Tiếng Anh 9 Unit 5, Tiếng Anh 7 Unit 4, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 11, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 11, Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 10 Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Test Unit 4, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Unit 11 Sch Lưu Hoằng Trí, Tiếng Anh 12 Unit 7 Test 2, Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 6, Đáp An Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9bai Unit 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh Trí Lớp 6 Có Đáp An Unit 9, 121 Bài Tập Tiếng Anh 6 Thí Điểm Unit 3, Bài Tập Tiếng Anh 7 Thí Điểm Unit 3, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Unit 8, ôn Tập Unit 12 13 14 Tiếng Anh 12 Violet, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 6 Lưu Hoằng Trí Unit 8, Dap An Bai Tap Tieng Anh 8 Unit 7 Luu Hoang Tri, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 1, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 6, Bài Tập ôn Unit 5 Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Unit 2 Tiếng Anh Life, Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Skills 1, Tiếng Anh 7 Test For Unit 4,

Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1 A Closer Look 2

Soạn A Closer Look 2 Unit 1 lớp 9 đầy đủ nhất

Soạn tiếng Anh Unit 1 lớp 9: A Closer Look 2

I. Mục tiêu bài học

1. Aims:

By the end of this lesson, students can

– Write complex sentences with different dependent clauses

– Use some common phrasal verbs correctly and appropriately

2. Objectives:

-Structures: complex sentences

– Vocabulary: related to the topic of Unit 1, phrasal verbs,

II. Soạn giải tiếng Anh lớp 9 Unit 1 A Closer Look 2

2. so that she could buy some bai tho conical hats → DP

3. Although this museum is small → DC

4. because we have space to skateboard → DR

1 – Khi nói về tranh truyền thống, họ thường nghĩ về làng Đông Hồ

2 – Chị tôi đến làng Tây Hồ ở Huế để chị ấy có thể mua được chiếc nón.

3 – Mặc dù bào tàng nhỏ nhưng nó có nhiều đồ khảo cổ độc đáo.

4 – Quảng trường này là nơi yêu thích của chúng tớ để chơi bởi vì chúng tôi có không gian để chơi trượt ván.

5 – Người dân phải phơi khô da trâu trước khi họ làm mặt trống.

2. Make a complex sentence from each pair of sentences. Use the subordinator provided and make any necessary changes. Nối thành các câu phức. Sử dụng liên từ phụ thuộc được cung cấp và có thể thay đổi nếu cần thiết.

1. The villagers are trying to learn English in order that they can communicate with foreign customers.

2. After we had eaten lunch, we went to Non Nuoc marble village to buy some souvenirs.

3. Even though this hand-embroidered picture was expensive, we bought it.

4. This department store is an attraction in my city because the products are of good quality.

5. This is called a Chuong conical hat since it was made in Chuong village.

1. Người dân trong làng đang cố gắng học tiếng Anh để họ có thể giao tiếp với khách hàng nước ngoài.

2. Sau khi ăn trưa, chúng tôi đến làng đá cẩm thạch Non Nước để mua một số đồ lưu niệm.

3. Mặc dù bức tranh thêu tay này đắt tiền nhưng chúng tôi đã mua nó.

4. Cửa hàng bách hóa này là một điểm thu hút trong thành phố tôi bởi vì các sản phẩm có chất lượng tốt.

5. Đây được gọi là nón Chương vì được làm ở làng Chương.

3. Read this part of the conversation from GETTING STARTED. Pay attention to the underlined part and answer the questions. Đọc đoạn hội thoại từ phần Getting Started. Tập trung vào phần được gạch chân và trả lời câu hỏi. 1. What is the meaning of the underline verb phrase? Cụm từ gạch chân có nghĩa là gì?

– set up: start something (a business, an organisation, etc.)

– take over: take control of something (a business, an organisation, etc.)

2. Can each part of the verb phrase help you understand its meaning? Mỗi phần của cụm từ có nghĩa không?

No.

4. Match the phrasal verbs in A with their meaning in B. Nối những cụm động từ ở cột A với nghĩa của nó ở cột B.

1.c 2. g 3. f 4. a 5. h 6. b 7. e 8. d

1. vượt qua – chuyển từ thế hệ này sang kế tiếp

2. có tiền mua những thứ cần – có đủ tiền để sống

3. giải quyết – hành động để giải quyết vấn đề

4. đóng lại – dừng việc kinh doanh

5. đối diện với – chấp nhận, giải quyết

6. ăn ý/ sống hòa thuận với ạ – có mối quan hệ thân thiện với ai đó

7. trở lại – trở về

8. sự từ chối – từ chối thứ gì đó

5. Complete each sentence using the correct form of a phrasal verb in 4. You don’t need to use all the verbs. Hoàn thành các câu sau với dạng đúng cuat cụm động từ ở bài 4. Không cần sử dụng tất cả các động từ.

1. face up to

2. turned down

3. passed down

4. live on

5. close down

6. did… come back

1. Chúng ta phải đối mặt với thực tế rằng thủ công mỹ nghệ của chúng ta đang cạnh tranh với các làng nghề khác.

2. Tôi đã mời cô ấy tham gia chuyến đi của chúng tôi tới Tràng An, nhưng cô ấy đã từ chối lời mời của tôi.

3. Nghề đan thêu thường được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

4. Bạn có nghĩ chúng ta có thể bán khăn lụa làm quà lưu niệm đủ tiền sống không?

5. Họ phải đóng cửa viện bảo tàng vì không còn là nơi được chú ý nữa.

6. Bạn trở về lúc mấy giờ từ chuyến đi đêm qua?

6. Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence, using the word given. Hoàn thành câu sao cho nghĩa của câu thứ 2 giống với câu đầu tiên. Sử dụng các từ được cho.

1 – Where did you find out about Disneyland Resort ?

2 – When did you get up this morning?

3 – I’ll look through this leaflet to see what activities are organised at this attraction.

4 – They’re going to bring out a guidebook to different beauty spots in Viet Nam.

5 – I’m looking forward to the weekend!

1. Bạn đã nhận được thông tin về Khu nghỉ mát Disneyland ở đâu?

Bạn tìm ở đâu về Khu nghỉ mát Disneyland?

2. Sáng nay bạn rời giường lúc mấy giờ?

Sáng nay bạn thức dậy khi nào?

3. Tôi sẽ đọc tờ thông tin này để xem hoạt động gì được tổ chức tại địa điểm thu hút này.

Tôi sẽ nhìn qua tờ thông tin này để xem hoạt động nào được tổ chức tại điểm thu hút này.

4. Họ sẽ xuất bản một cuốn hướng dẫn về các địa điểm đẹp khác nhau ở Việt Nam.

Họ sẽ đưa ra một cuốn hướng dẫn về các điểm đẹp khác nhau ở Việt Nam.

5. Tôi đang nghĩ về niềm vui cuối tuần!

Tôi đang mong chờ ngày cuối tuần!

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 9 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 8 tại group trên facebook

A Closer Look 2 Unit 1 Trang 9 Sgk Tiếng Anh 9 Mới

Grammar (Ngữ pháp)

2. so that she could buy some bai tho conical hats → DP

3. Although this museum is small → DC

4. because we have space to skateboard → DR

Tạm dịch:

1. Khi nói về tranh truyền thống, họ thường nghĩ về làng Đông Hồ.

2. Chị tôi đến làng Tây Hồ ở Huế để chị ây có thể mua được chiếc nón bài thơ.

3. Mặc dù bào tàng nhỏ nhưng nó có nhiều đồ tạo tác độc đáo.

4. Quảng trường này là nơi yêu thích của chúng tớ để chơi bởi vì chúng tôi có không gian để chơi trượt ván.

5. Người dân phải phơi khô da trâu trước khi họ làm mặt trống.

2. Make a complex sentence from each pair of sentences. Use the subordinator provided and make any necessary changes. (Nối thành các câu phức. Sử dụng liên từ phụ thuộc được cung cấp và có thể thay đổi nếu cần thiết .) Hướng dẫn giải:

1. The villagers are trying to learn English in order that they can communicate with foreign customers.

2. After we had eaten lunch, we went to Non Nuoc marble village to buy some souvenirs.

3. Even though this hand-embroidered picture was expensive, we bought it.

4. This department store is an attraction in my city because the products are of good quality.

5. This is called a Chuong conical hat since it was made in Chuong village.

Tạm dịch:

1. Người dân trong làng đang cố học tiếng Anh. Họ có thể giao tiếp với khách hàng nước ngoài. (để mà)

Người dân trong làng đang cố gắng học tiếng Anh để họ có thể giao tiếp với khách hàng nước ngoài.

2. Chúng tôi ăn trưa. Sau đó chúng tôi đến làng đá cẩm thạch Non Nước để mua một số đồ lưu niệm. (sau khi)

Sau khi ăn trưa, chúng tôi đến làng đá cẩm thạch Non Nước để mua một số đồ lưu niệm.

3. Hình thêu tay này đắt tiền. Chúng tôi đã mua nó. (Mặc dù)

Mặc dù bức tranh thêu tay này đắt tiền nhưng chúng tôi đã mua nó.

4. Cửa hàng bách hóa này là một điểm thu hút trong thành phố tôi. Các sản phẩm có chất lượng tốt. (bởi vì)

Cửa hàng bách hóa này là một điểm thu hút trong thành phố tôi bởi vì các sản phẩm có chất lượng tốt.

5. Đây được gọi là nón Chương. Nó được làm ở làng Chương. (vì)

Đây được gọi là nón Chương vì được làm ở làng Chương.

Phrasal verbs (Cụm động từ)

3. Read this part of the conversation from GETTING STARTED. Pay attention to the underlined part and answer the questions. (Đọc đoạn hội thoại từ phần Getting Started. Tập trung vào phần được gạch chân và trả lời câu hỏi.) Hướng dẫn giải:

1. set up: start something (a business, an organisation, etc.)

take over: take control of something (a business, an organisation, etc.)

2. No, the individual words in the verb phrase do not help with comprehension. This is why they are sometimes considered difficult.

Tạm dịch:

1. Ý nghĩa của cụm từ động từ gạch dưới là gì?

thiết lập: bắt đầu một cái gì đó, (kinh doanh , tổ chức…)

2. Mỗi phần của cụm động từ có thể giúp bạn hiểu ý nghĩa của nó không?

Không, các từ riêng biệt trong cụm động từ không giúp hiểu ý nghĩa của nó. Đó là lý do tại sao chúng đôi khi được xem là khó khăn.

4. Match the phrasal verbs in A with their meaning in B. (Nối những cụm động từ ở cột A với nghĩa của nó ở cột B ) Hướng dẫn giải:

1.c 2. g 3. f 4. a 5. h 6. b 7. e 8. d

Tạm dịch:

1. vượt qua – chuyển từ thế hệ này sang kế tiếp

2. có tiền mua những thứ cần – có đủ tiền để sống

3. giải quyết – hành động để giải quyết vấn đề

4. đóng lại – dừng việc kinh doanh

5. đối diện với – chấp nhận, giải quyết

6. ăn ý/ sống hòa thuận với ạ – có mối quan hệ thân thiện với ai đó

7. trở lại – trở về

8. sự từ chối – từ chối thứ gì đó

5. Complete each sentence using the correct form of a phrasal verb in 4. You don’t need to use all the verbs. (Hoàn thành các câu sau với dạng đúng cuat cụm động từ ở bài 4. Không cần sử dụng tất cả các động từ. ) Hướng dẫn giải:

1. face up to

2. turned down

3. passed down

4. live on

5. close down

6. did… come back

Tạm dịch:

1. Chúng ta phải đối mặt với thực tế rằng thủ công mỹ nghệ của chúng ta đang cạnh tranh với các làng nghề khác.

2. Tôi đã mời cô ấy tham gia chuyến đi của chúng tôi tới Tràng An, nhưng cô ấy đã từ chối lời mời của tôi.

3. Nghề đan thêu thường được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.

4. Bạn có nghĩ chúng ta có thể bán khăn lụa làm quà lưu niệm đủ tiền sống không?

5. Họ phải đóng cửa viện bảo tàng vì không còn là nơi được chú ý nữa.

6. Bạn trở về lúc mấy giờ từ chuyến đi đêm qua?

6. Complete the second sentence so that it has a similar meaning to the first sentence, using the word given. (Hoàn thành câu sao cho nghĩa của câu thứ 2 giống với câu đầu tiên. Sử dụng các từ được cho ) Hướng dẫn giải:

1. Where did you find out about Disneyland Resort?

2. When did you get up this morning?

3. I’ll look through this leaflet to see what activities are organised at this attraction.

4. They’re going to bring out a guidebook to different beauty spots in Viet Nam.

5. I’m looking forward to the weekend!

Tạm dịch:

1. Bạn đã nhận được thông tin về Khu nghỉ mát Disneyland ở đâu?

Bạn tìm ở đâu về Khu nghỉ mát Disneyland?

2. Sáng nay bạn rời giường lúc mấy giờ?

Sáng nay bạn thức dậy khi nào?

3. Tôi sẽ đọc tờ thông tin này để xem hoạt động gì được tổ chức tại địa điểm thu hút này.

Tôi sẽ nhìn qua tờ thông tin này để xem hoạt động nào được tổ chức tại điểm thu hút này.

4. Họ sẽ xuất bản một cuốn hướng dẫn về các địa điểm đẹp khác nhau ở Việt Nam.

Họ sẽ đưa ra một cuốn hướng dẫn về các điểm đẹp khác nhau ở Việt Nam.

5. Tôi đang nghĩ về niềm vui cuối tuần!

Tôi đang mong chờ ngày cuối tuần!

.com

Tiếng Anh 6 Unit 9: A Closer Look 2

Soạn Tiếng Anh lớp 6 Unit 9 Cities Of The World trang 29 30

Soạn tiếng Anh Unit 9 lớp 6: A Closer Look 2

I. Mục tiêu bài học

1. Aims:

By the end of the lesson sts can

– know the form and use of the Present perfect tense, then do the exercise correctly.

2. Objectives:

Topic: cities of the world

Vocabulary: the lexical items related to the topic “Cities of the world”.

Grammar: The Present Perfect Tense

II. Nội dung soạn A Closer Look 2 Unit 9 lớp 6 trang 29 – 30

1. Listen again to part of the conversation. Pay attention to the present perfect. (Nghe lại phần đàm thoại. Chú ý đến thì hiện tại hoàn thành. )

Mai: What nice photos! Have you been to all places?

Tom: Yes, I’ve been to most of them. This is Ric Janeiro. It’s an exciting city, but sometimes very hot.

Mai: Is the weather there hotter than in Sydney ?

Tom: Oh yes! Sydney isn’t so hot. I’ve been to beaches there many times with my family. They’re the cleanest and the most beautify the world!

Mai: Is this London? What bad weather!

Tom: Yes, we’ve been there twice.

Mai: Những bức hình thật đẹp! Bạn đã từng đến những nơi này chưa?

Tom: Rồi, mình từng đến hầu hết những nơi đó. Đây là Rio de Janeiro. Nó là một thành phố thú vị nhưng đôi khi rất nóng.

Mai: Thời tiết ở đó nóng hơn ở Sydney không?

Tom: Có! Sydney không quá nóng. Mình từng đến bãi biển ở đó nhỉềal lần cùng gia đình. Chúng là thành phô” sạch và đẹp nhất trên thế giới.

2. Put the verbs in brackets into the present perfect. (Chia những động từ trong ngoặc đơn thành thì hiện tại hoàn thành. )

Mai: Đây là London phải không? Thời tiết tệ nhỉ!

Tom: Vâng, chúng mình từng đến đó hai lần.

1. Tom đã từng đến Rio de Janeiro, Sydney và London

3. Put the verbs in brackets in the correct form. (Chia những động từ trong ngoặc đơn theo dạng đúng của chúng. )

2. Gia đình từng đến những bãi biển ở Sydney nhiều lần.

3. Tom đã thăm London hai lần rồi.

4. Anh trai của anh ấy đã đến New York rồi.

5. Nhưng anh ấy chưa từng đến đấy.

1. Bạn đã từng xem phim High School Musical chưa?

4. Look at Tom’s webpage. Tell a partner what he has done this week. (Nhìn vào trang web của Tom. Nói cho một người bạn về những gì Tom đã làm tuần này. )

Vâng, tôi thích nó lắm. Tôi đã xem nó nhiều lần rồi.

2. Tôi thường đi ngủ rất trễ.

3. Tôi chưa bao giờ lên tivi cả.

4. Họ lau chùi xe mỗi tuần.

5. Thu thường đi xe buýt đến trường.

6. Chị gái tôi thích nhà hàng đó và đã ăn ở đó nhiều lần rồi.

– He has read a book.

– He has eaten ‘pho’.

– He has got an A+ mark in the exam.

– He has played football.

– He has washed his dog.

5. Class survey (Khảo sát trong lớp học.)

Go round the class asking the survey questions. Find out:

– One thing that everyone has done

– One thing no one has done

1. Have you ever sung karaoke?

2. Have you ever talked on the phone for one hour?

3. Have you ever been on TV?

4. Have you ever eaten ice cream in winter?

5. Have you ever had a pet?

6. Have you ever talked to a native speaker of English?

Đi vòng quanh lớp hỏi những câu hỏi khảo sát. Tìm ra:

– Một điều mà mọi người dã từng làm.

– Một điều mà chưa ai làm.

Câu hỏi:

1. Bạn đã từng hát karaoke chưa?

2. Bạn đã từng nói chuyện điện thoại trong 1 giờ chưa?

3. Bạn đã từng lên truyền hình chưa?

4. Bạn đã từng ăn kem vào mùa đông chưa?

5. Bạn đã từng có một con thú nuôi chưa?

6. Bạn đã từng nói chuyện với một người bản địa nói tiếng Anh chưa?

Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 6 cũng như tiếng Anh lớp 7 – 8 – 9 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.