Bài Tập 2 Trang 21 Sgk Tiếng Anh Lớp 9 ” Communication ” Unit 2 Lớp 9: City Life ” Bài 2 Lớp 9: Cuộc Sống Thành Thị ” Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 9

--- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập 5 Trang 12 Sgk Tiếng Anh Lớp 9 ” Skills 1 ” Unit 1
  • Giáo Án Tiếng Anh 9
  • Unit 4 Lớp 9: Write
  • Soạn Anh 9: Unit 6. Write
  • Unit 7 Lớp 9 Write
  • Singapore is a small city-state in Southeast Asia.

    (Singapore là một thị quốc nhỏ ở Đông Nam Á.)

    It is a lovely place to visit.

    (Đây là một nơi xinh đẹp để đến thăm.)

    The attractions are quite close to each other, so travelling between them is convenient.

    (Các điểm tham quan hấp dẫn khá gần nhau vì vậy việc di chuyển qua lại giữa chúng rất tiện lợi.)

    The food here is varied – all kinds of Asian food.

    (Đồ ăn ở đây thì đa dạng – gồm tất cả các loại thức ăn của châu Á.)

    The outdoor food markets are fun and affordable.

    (Các khu chợ bán thức ăn ngoài trời thì khá vui và giá cả phải chăng.)

    You order your food, and it is cooked right before you.

    (Bạn gọi thức ăn, và người ta nấu ngay trước mặt bạn.)

    Then you go and eat it at a table outside.

    (Sau đó bạn rời đi và ăn món đó ở một cái bàn đặt bên ngoài.)

    It’s a great way to meet people.

    (Đó là cách tuyệt vời để gặp gỡ mọi người. )

    But what I like most about Singapore is that it is multicultural – Chinese, Malay, Indian, European, and Vietnamese.

    (Nhưng điều mà tôi thích nhất ở Singapore đó là nó đa văn hóa – Trung Quốc, Malay, Ấn Độ, châu Âu và Việt Nam.)

    For me, that’s the best thing about Singapore.

    (Đối với tôi, đó là điều tuyệt nhất về Singapore.)

    What is the best attraction in Singapore, according to the writer?

    (Theo tác giả bài viết, đâu là điểm hấp dẫn nhất ở Singapore?)

    Đáp án: According to the writer, the best attraction in Singapore is that it is multicultural.

    Giải thích: Câu trả lời có nghĩa là: Theo tác giả bài viết, điều hấp dẫn nhất ở Singapore đó là nó đa văn hóa.

    Would you like to go there? Why?

    (Em có muốn đến đó không? Tại sao?)

    Đáp án: Yes, I would because it is said to be one of the cleanest countries in the world and the most liveable country in Asia. I want to see and experience it myself.

    Giải thích: Câu trả lời có nghĩa là: Có, em có muốn vì người ta nói rằng đây là một trong những đất nước sạch nhất trên thế giới và là quốc gia đáng sống nhất ở Châu Á. Em muốn tự mình chứng kiến và trải nghiệm.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải A Closer Look 1 Unit 8 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Bài Tập 5 Trang 14 Sgk Tiếng Anh Lớp 9 ” Looking Back ” Unit 1
  • Unit 11 Trang 67 Sgk Tiếng Anh 9
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 7: Recipes And Eating Habits Để Học Tốt Tiếng Anh
  • Unit 9 Lớp 9: Read
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Unit 2: City Life (Đời Sống Thành Thị)

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Unit 2: Clothing
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Unit 3: Teen Stress And Pressure (Áp Lực Và Căng Thẳng Tuổi Thiếu Niên)
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Unit 9: English In The World (Tiếng Anh Trên Thế
  • Language Review 1 Lớp 9
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh 9 Mới Unit 1 (Có Đáp Án): Local Environment.
  • Giải sách giáo khoa Tiếng Anh 9 mới Unit 2: City life (Đời sống thành thị)

    * Từ vựng Tiếng Anh 9 mới Unit 2: City life (Đời sống thành thị)​

    * Getting started (phần 1 → 3 trang 16-17 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    1. Listen and read (Nghe và đọc)

    Bài nghe:

    Hướng dẫn dịch

    Dương: Paul! Mình ở đây.

    Paul: Chào Dương! Thế nào rồi? Cậu đã hết mệt sau chuyến bay chưa?

    Dương: Cả tối qua mình ngủ khá tốt. À, cảm ơn cậu nhiều vì dẫn mình đi thăm quanh đây hôm nay.

    Paul: Không sao đâu, vui mà.

    Dương: Cậu sống ở quanh khu này à?

    Paul: Mình á? Đúng vậy, mình sinh ra và lớn lên ở đây – Sydney là quê hương của mình.

    Dương: Thật tuyệt vời. Nó là một thành phố cổ phải không?

    Paul: Không, nó không cổ lắm, nhưng là thành phố lớn nhất ở Úc và lịch sử đất nước mình bắt đầu ở thành phố này.

    Dương: Wow! Vậy những điểm hấp dẫn nhất ở Syney là gì?

    Paul: Điểm tham quan tự nhiên là Cảng Sydney, Công viên Quốc gia Hoàng gia và bãi biển Bondi. Các điểm tham quan nhân tạo như Thảo cầm viên hoàng gia, Nhà hát Sydney, Cầu Cảng cũng rất thu hút khách du lịch.

    Dương: Thế còn giao thông thì sao?

    Paul: Giao thông công cộng ở đây rất tiện lợi và đáng tin. Cậu có thể đi xe buýt, đi tàu hoặc tàu điện. Taxi ở đây tất nhiên là khá đắt.

    Dương: Mua sắm ở Sydney có tốt không?

    Paul: Ồ tất nhiên rồi! Cậu biết mà, Sydney là một thành phố đô thị và đa văn hóa, vậy nên có rất nhiều đồ và món ăn từ các quốc gia khác nhau. Nếu cậu thích, lát nữa mình sẽ đưa cậu tới chợ Paddington.

    Dương: Tuyệt vời! Thế còn giáo dục thì sao? Có nhiều trường đại học không?

    Paul: Sydney có 5 trường đại học lớn và một vài trường nhỏ. Trường cổ nhất thành lập từ năm 1850, mình nhớ là thế.

    Dương: Ồ, nghe có vẻ là một nơi tốt cho giáo dục đại học. Mình thích nơi này quá!

    a. Complete the sentences with information … (Hoàn thành câu với những thông tin từ đoạn hội thoại.) b. Find words in the conversation to match … (Tìm từ trong đoạn hội thoại thích hợp với các định nghĩa sau.) c. Answer the questions. (Trả lời câu hỏi.)

    1. Sydney.

    2. Sydney.

    3. Public transport in Sydney is convenient and reliable.

    4. Because Sydney is a metropolitan and multicultural city.

    5. In 1850.

    d. Think of other ways to say these expssions … (Nghĩ các cách khác để diễn đạt những cụm sau.)

    1. “How”s it going?”

    ⇔ How are you? / How are you doing? / How are things?

    2. “Getting over the jet lag?”

    ⇔ Recovering from the jet lag? / Overcoming the jet lag?

    3. “I slept ptty well”

    ⇔ I slept quite well. / I had a good sleep.

    4. “No worries”

    ⇔ No problem. / Nevermind. / Don’t bother.

    2. Replace the word(s) in italics with one of the words from the box. (Thay thế những từ in nghiêng bàng các từ sau.) 3. Work in pairs to do the quiz. (Làm việc theo nhóm để giải câu đố.)

    b. Now underline all the other adjectives in the letter. (Bây giờ hãy gạch chân tất cả những tính từ còn lại trong bức thư.)

    fabulous, sunny, small, friendly, affordable, good.

    3 Put a suitable adjective from 2 in each blank. (Đặt một tính từ phù hợp từ bài 2 vào trong chỗ trống.)

    Hướng dẫn dịch

    1. Cô ấy sống ở khu vực sang trọng nhất của thành phố: có rất nhiều cửa hàng xa xỉ phẩm ở đó.

    2. Thật là phiền phức làm sao! Những con đường đông nghịt và tôi thì bị kẹt ở đây.

    3. Bạn có thể dừng ở đây. Đường này bị cấm đậu xe.

    4. Thành phố này là thành phố quốc tế, con người ở đây đến từ khắp nơi trên thế giới.

    5. Khu trưng bày trên phố thường có triển lãm nghệ thuật hiện đại.

    6. Kênh Nhiêu Lộc ở Thành phố Hồ Chí Minh ít ô nhiễm hơn nhiều so với trước đây.

    4. Listen and repeat, paying attention … (Nghe và nhắc lại, chú ý tới những sự khác biệt trong những đại từ được gạch chân. Khoanh các đại từ được phát âm mạnh.)

    Bài nghe:

    5a. Listen and mark the underlined words as W( weak) of S( strong). (Nghe và đánh dấu xem những từ gạch chân phát âm nhẹ(W) hay mạnh (S))

    Bài nghe:

    * A closer look 2 (phần 1 → 6 trang 19-20 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    1. Match the beginning to the correct endings. (Nối đoạn mở đầu với phần phần còn lại.) 2. Complete the text with the most suitable form of the … (Hoàn thành đoạn văn với dạng thích hợp của các tình từ trong ngoặc. Thêm the nếu cần.) Hướng dẫn dịch

    London là một trong những thành phố lớn nhất trên thế giới. Cư dân thành phố ít hơn nhiều so với Tokyo hay Thượng Hải nhưng nó là địa điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng hơn cả. London hầu như nổi tiếng bởi những viện bảo tàng, phòng triển lãm, cung điện và những cảnh đẹp khác nhưng nó cũng bao gồm nhiều chủng tộc, loại hình văn hóa và tôn giáo hơn nhiều nơi khác. Người ta đã từng nói rằng đó cũng là thành phố bẩn nhất nhưng ngày nay nó đã sạch hơn trước nhiều. Nhiều người chắc hẳn sẽ bất ngờ, bây giờ nó cũng đã có các nhà hàng tốt nhất ở châu Âu. Đôi với một số người, điều này làm cho London trở thành thành phố thú vị nhất ở châu Âu.

    3. Look at the conversation in GETTING STARTED … (Nhìn vào đoạn hội thoại trong phần Getting Started. Tìm và gạch chân các cụm động từ.)

    4. Underline the corect particle to complete each phrasal verb. (Gạch chân giới từ thích hợp cho mỗi cụm động từ.)

    5. Underline the phrasal verbs in the sentences …. (Gạch chân những cụm động từ trong câu và nối chúng với nghĩa trong bảng.)

    1. turn it off → pss the switch

    2. turn it down → refuse

    3. go over → examine

    4. go on with → continue doing

    5. take off → remove

    6. put it down in → make a note

    * Communication (phần 1 → 5 trang 21 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    1a. Which of the following features do you like best about a city? … (Đặc điểm nào sau đây bạn thích nhất ở 1 thành phố? Chọn 3 điều trong danh sách sau.)

    Gợi ý: chọn 1 trong 3 đặc điểm, chẳng hạn:

    1. It is busy and exciting.

    2. It is cosmopolitan.

    3. It has a lot of fashionable shops.

    Hướng dẫn dịch

    1. Nó bận rộn và náo nhiệt.

    2. Nó là một thành phố quốc tế.

    3. Nó có rất nhiều cửa hàng thời trang.

    4. Nó là một thành phố giàu văn hóa. Ở đó có những rạp chiếu phim, nhà hát, phòng tranh và viện bảo tàng.

    5. Nó rất tiện lời. Nó có hệ thống giao thông tốt.

    6. Ở đó có nhiều quán café và nhà hàng tốt.

    7. Ở đó có nhiều công viên và không gian mở.

    8. Ở đó có nhiều công trình nổi tiếng và khu vực xung quanh thì tuyệt đẹp.

    b. Work in groups. Discuss your choices. Give reasons. (Làm việc nhóm. Tranh luận về các sự lựa chọn và giải thích lí do.)

    The three features I like best about a city are: a lot of fashionable shops, it is cultural (there are cinemas, theatres and museums) and good transport system. The first feature is fashion shops because I like going shopping very much. I usually go shopping to buy clothes twice a month. Besides shopping, I also like watching film and enjoying music. Therefore, I want my city to have cinemas, theatres and museum. These places of interest not only give me chance to relax but also provide me with knowledge about many fields. The last feature I choose is good transport system. I’m really afraid of accidents and hate traffic jam so much so a good transport system is among my priorities when choosing a city to live in.

    2. Read the passage and, in your group, answer the questions below. (Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi sau theo nhóm.)

    Hướng dẫn dịch

    Singapore là một thành quốc nhỏ ở Đông Nam Á. Đó là một nơi đáng yêu để đến thăm. Những điểm tham quan nổi tiếng rất gần nhau vì vậy việc di chuyển qua lại giữa chúng rất tiện lợi. Đồ ăn ở đây thì đa dạng – gồm tất cả các loại thức ăn của châu Á. Các khu chợ bán thức ăn ngoài trời thì khá vui và giá cả phải chăng. Khi bạn gọi thức ăn, nó sẽ được nấu ngay trước mặt bạn. Sau đó bạn lấy nó và ăn ở một cái bàn đặt bên ngoài. Đó là cách rất tuyệt để gặp gỡ mọi người. Nhưng điều mà tôi thích nhất ở Singapore đó là nó có đa văn hóa – Trung Quốc, Malay, Ấn Độ, châu Âu và Việt Nam. Đối với tôi, đó là điều tuyệt nhất ở Singapore.

    What is the best attraction in Singapore according to the writer?

    ⇒ According to the writer, the best attraction in Singapore is that it is multicultural.

    Would you like to go there? Why?

    ⇒ Yes, I would because people say that it is one of the cleanest countries in the world, I would like to see it.

    3. Read the information about three cities and try to find them on a map. (Đọc thông tin về 3 thành phố sau và tìm chúng trên bản đồ.)

    Hướng dẫn dịch

    Vũng Tàu

    Vị trí: Đông Nam Việt Nam.

    Đặc điểm chính:.

    – bờ biển dài.

    – núi đồi.

    – yên tĩnh và sạch sẽ.

    Điểm thu hút:.

    – nhiều đền, chùa.

    – hải đăng cổ (xây dựng năm 1907).

    – viện bảo tàng vũ khí thế giới.

    Thành phố New York

    Vị trí: phía Đông Bắc nước Mỹ.

    Đặc điểm chính:.

    – trung tâm tài chính và thời trang.

    – nhà chọc trời.

    – thành phố quốc tế.

    Điểm thu hút:.

    – tượng nữ thần tự do.

    – công viên quốc gia.

    – viện bảo tàng và phòng triển lãm.

    Thành phố Melbourne

    Vị trí: Đông Nam Úc.

    Đặc điểm chính:.

    – đa văn hóa.

    – số lượng du học sinh lớn.

    – hệ thống tàu điện lớn nhất thế giới.

    Điểm thu hút:.

    – viện bảo tàng Melbourne.

    – trung tâm mua sắm Nữ hoàng Victoria.

    – thủy cung Melbourn.

    5. Work in groups. Talk about the city you choose. (Làm việc theo nhóm. Nói về thành phố mà bạn chọn.)

    The city I’d like to visit most is New York. There are many things to see and to do there. You can go shopping all day since New York is one of the biggest fashion center. There are a lot of famous of fashion brands there for you to choose. If shopping is not your cup of tea, there are many amazing and well-know places of interest for you to visit. You can go and see the Statue of Liberty or wander around in Central Park. New York also has many museums and galleries worth seeing.

    * Skills 1 (phần 1 → 4 trang 22 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    1. Work in pairs. What features are important to you in a city? Put the following … (Làm việc theo cặp. Theo bạn đặc điểm nào quan trọng nhất ở 1 thành phố? Xếp theo thứ tự từ 1-8 (1 là cái quan trọng nhất))

    Gợi ý: 2. Read the passage quickly and find the information to fill the blanks. (Đọc đoạn văn và tìm thông tin điền vào chỗ trống.)

    1. The Economist Intelligence Unit (EIU)

    2. 2014.

    3. The best city: Melbourne

    The worst cities: Dhaka, Tripoli, and Douala

    Hướng dẫn dịch

    Thành phố nào là thành phố đáng sống nhất trên thế giới? Hằng năm, tổ chức EIU đều tiến hành một cuộc điều tra thú vị để xem những thành phố nào trên toàn thế giới “cung cấp chất lượng cuộc sống tốt nhất và tệ nhất”. Người ta sử dụng các đặc điểm như khí hậu, giao thông vận tải, giáo dục, an ninh và cơ sở hạ tầng giải trí trong các thành phố. Người ta cho điểm cho mỗi tiêu chí và xếp loại thành phố theo thứ tự, từ tôt nhất đến tệ nhất.

    Trong năm 2014, 10 thành phố tốt nhất đến từ Úc, Canada, châu Âu và New Zealand. Thành phố Melbourne ở Australia có điểm số cao nhất, có nghĩa đó là thành phố “đáng sống” nhất. Một vài thành phố nổi tiếng nhất lọt top 20 như Tokyo (thứ 19), và Paris (thứ 17). Có lẽ ngạc nhiên hơn là Osaka (thứ 13) đạt điểm số cao nhất ở khu vực châu Á.

    Các thành phố xảy ra xung đột lớn thường có xu hướng có điểm số thấp nhất. Ở các quốc gia này, điều kiện sống là khó khăn hoặc nguy hiểm nhất. Trong số các thành phố lọt danh sách tồi tệ nhất có Dhaka ở Bangladesh, Tripoli ở Lybia và Douala ở Cameroon.

    Tuy nhiên, một số cá nhân và tổ chức khác muốn thêm các yếu tố khác vào danh sách đặc điểm. Họ cho rằng không gian xanh của thành phố, vùng mở rộng của thành phố, các đặc điểm tự nhiên, điểm thu hút văn hóa, sự tiện lợi và sự ô nhiễm nên được thêm vào danh sách.

    3. Read the passage again and answer questions. (Đọc lại đoạn văn và trả lời câu hỏi.)

    1. What factors are used by the EIU to rank the world’s cities?

    ⇒ The factors that are used by EIU to rank the world’s cities are climate, transport, education, safety, and recreational facilities in cities.

    2. Where were some famous cities on the list?

    ⇒ They are among the top 20.

    3. Why were Dhaka, Tripoli and Douala ranked among the worst cities?

    ⇒ Because the living conditions there were the most difficult or dangerous.

    4. Which was the most “livable” city in Asian?

    ⇒ Osaka was.

    5. What are some factors that should be added to the index?

    ⇒ They are a city”s green space, urban sprawl, natural features, cultural attractions, convenience, and pollution.

    4a. Work in groups of five or six. Conduct a survey to rank …. (Làm việc theo nhóm 5-6 người. Thực hiện một cuộc khảo sát để xếp loại thành phố của bạn hoặc 1 thành phố mà bạn biết. Tối đa là 10 điểm ( 1 điểm là thấp nhất với mỗi đặc điểm))

    Ask each student in your group the question: “How many points do you give to factor 1 – safety? “(Hỏi mỗi bạn trong nhóm câu hỏi ” Bạn cho đặc điểm 1 bao nhiêu điểm?”)

    Then write the points in the table.(Sau đó viết điểm vào bảng)

    b. Work out the final result of your group. Then psent it …? (Tiến hành khảo sát rồi thuyết trình cho cả lớp cùng nghe. Kết quả của nhóm bạn giống hay khác các nhóm khác.)

    * Skills 2 (phần 1 → 5 trang 23 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    1. Does your city, or the one nearest to you, have any of these drawbacks? (Thành phố của bạn hoặc 1 thành phố nào đó gần nhất có hạn chế gì không?)

    urban sprawl: sự bành trướng đô thị

    air pollution: ô nhiễm không khí

    noise: tiếng ồn

    bad weather: thời tiết xấu

    high cost of living: sinh hoạt đắt đỏ

    crime: tội phạm

    traffic jams: tắc đường

    overcrowding: quá đông đúc

    2. Listen and write the missing word in each gap. (Nghe và viết những từ còn thiếu.)

    Bài nghe:

    3. Listen again and choose the correct answer. (Nghe lại và chọn đáp án đúng.)

    Bài nghe:

    4. Read the paragraph and complete the outline below (Đọc đoạn văn và hoàn thành sơ đồ sau)

    Hướng dẫn dịch

    Sống ở thành phố có một số điều bất lợi. Đầu tiên, đó là vấn đề tắc đường và tai nạn giao thông. Sự gia tăng dân số và các phương tiện giao thông là nguyên nhân của nhiều vụ tai nạn xảy ra mỗi ngày. Thứ hai, ô nhiễm không khí ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe con người và cũng ảnh hưởng xấu với môi trường. Ngày càng nhiều cư dân thành phố mắc phải vấn đề về hô hấp và ho. Thứ ba, thành phố ồn ào ngay cả khi về đêm. Ô nhiễm tiếng ồn đến từ các phương tiện giao thông và các công trình xây dựng. Các tòa nhà thường bị phá đổ và xây lại. Các yếu tố này góp phần làm cho cuộc sống thành thị của các cư dân khó khăn hơn.

    Outline

    Topic sentence: Living in a city has a number of drawbacks

    Problem 1: There is the problem of traffic jams and traffic accidents.

    Problem 2: Air pollution negatively affects people’s health, and it also has a bad influence on the environment.

    Problem 3: The city is noisy.

    Conclusion: These factors contribute to making city life more difficult for its residents

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Unit 10: Life On Other Planets
  • Getting Started Unit 5 Trang 50 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm
  • Giải Getting Started Unit 5 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Unit 5 Lớp 9: Getting Started
  • Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1 A Visit From A Pen Pal
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Dạng So Sánh Của Tính Từ
  • Bài Tập So Sánh Hơn Và So Sánh Nhất Có Đáp Án
  • Bài Tập Về So Sánh Trong Tiếng Anh Cực Hay Có Lời Giải.
  • Bài Tập & Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 8 (Có Đáp Án Chi Tiết)
  • Giải Vbt Ngữ Văn 7 Dùng Cụm Chủ
  • Lời giải hay bài tập tiếng Anh lớp 9 cũ và sách thí điểm. Lời giải sách bài tập tiếng anh 9 chi tiết tất cả bài tập SGK tiếng anh lớp 9 như là cuốn để học tốt tất cả các unit gồm phần đọc (reading), phần viết (writting), phần nghe (listening), phần nói (Speaking) cũng như từ vựng và ngữ pháp.

    Giải bài tập tiếng Anh lớp 9 sách cũ

    Giải bài tập tiếng Anh lớp 9 sách thí điểm

    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 1: GETTING STARTED, SKILL 1
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 1: A CLOSER LOOK 2, COMMUNICATION
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 1: SKILLS 1, SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 2 GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 2 COMMUNICATION, SKILLS 1
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 2 SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 3 GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 3 COMMUNICATION, SKILLS 1
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 3 SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Review 1
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 4 GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 4 COMMUNICATION, SKILLS 1
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 4 SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 5: GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 5: COMMUNICATION, SKILLS 1
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 5: SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 6: GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 6: A CLOSER LOOK 2, COMMUNICATION
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 6: SKILLS 1, SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Review 2
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 7: RECIPES AND EATING HABITS
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 8: TOURISM
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 9 GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 9 COMMUNICATION, SKILLS 1
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 9 SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Review 3
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 10 GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 10 COMMUNICATION, SKILLS 1
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 10 SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 11 GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 11 COMMUNICATION, SKILLS 1
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 11 SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 12 GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 12 COMMUNICATION, SKILLS 1
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 12 SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT
    • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới REVIEW 4

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Getting Started Unit 9 Tiếng Anh 7 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9: At Home And Away
  • Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 A Closer Look 1 Sgk Mới
  • Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Skills 1 Sgk Mới
  • ✅ B. Names And Addresses (Phần 1
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 5: Vocabulary
  • Giải Looking Back Unit 9 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Unit 2 Lớp 8: Skills 2
  • Unit 2 Lớp 8 Skills 2 Writing ” Skills 2 ” Unit 2
  • Giải A Closer Look 1 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Unit 2 lớp 9: Skills 2 (phần 1 → 5 trang 23 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    1. Does your city, or the one nearest to you, have any of these drawbacks? (Thành phố của bạn hoặc 1 thành phố nào đó gần nhất có hạn chế gì không?)

    urban sprawl: sự bành trướng đô thị

    air pollution: ô nhiễm không khí

    noise: tiếng ồn

    bad weather: thời tiết xấu

    high cost of living: sinh hoạt đắt đỏ

    crime: tội phạm

    traffic jams: tắc đường

    overcrowding: quá đông đúc

    2. Listen and write the missing word in each gap. (Nghe và viết những từ còn thiếu.)

    Bài nghe:

    3. Listen again and choose the correct answer. (Nghe lại và chọn đáp án đúng.)

    Bài nghe:

    Nội dung bài nghe:

    Suzanne lives in Bangkok with her husband and two children. Her office is seven km away but it takes her two hours to get there by car every day.

    “Some cities have problems with pollution, crime, or bad weather – here we have traffic jams,” she says. Before going to the office, she has to take her children to school – so she sets off at 5 a.m. The children sleep until they arrive at school. Then Suzanne begins her journey to the office, r :ne evening the traffic is even worse. Traffic moves in the city centre at half a kilometre an hour. In rainy weather it doesn’t move at all.

    Hướng dẫn dịch

    Suzanne sống ở Băng Cốc với chồng và hai đứa con của cô ấy. Văn phòng của cô ấy ở cách 7km nhưng cô ấy phải mất 2 tiếng đi xe ô tô hằng ngày.

    “Nhiều thành phố gặp vấn đề về ô nhiễm, tội phạm, hoặc thời tiết tệ – ở đây chúng tôi gặp phải tắc nghẽn giao thông”, cô ấy nói. Trước khi tới văn phòng, cô ấy phải đưa những đứa trẻ của cô ấy tới trường – vì vậy cô ấy rời nhà từ 5 giờ sáng. Những đứa trẻ ngủ đến tận khi chúng đến trường. Sau đó Suzanne bắt đầu lịch trịch của cô ấy tới văn phòng.

    Vào buổi tối, giao thông rất tệ. Di chuyển giao thông trong trung tâm thành phố nửa km là một giờ. Trời mưa thì hoàn toàn không di chuyển được.

    Nhưng tại sao nó lại tệ như vậy? Trước đây, nhiều người ở Băng Cốc di chuyển bằng thuyền. Bây giờ nhiều người có ô tô, và không đủ đường đi trong thành phố. Tàu trên không và tàu điện ngầm có thể giúp được một chút, nhưng chúng có giới hạn trong phạm vi và không bao gồm tất cả các khu vực trong thành phố.

    4. Read the paragraph and complete the outline below (Đọc đoạn văn và hoàn thành sơ đồ sau)

    Hướng dẫn dịch

    Sống ở thành phố có một số điều bất lợi. Đầu tiên, đó là vấn đề tắc đường và tai nạn giao thông. Sự gia tăng dân số và các phương tiện giao thông là nguyên nhân của nhiều vụ tai nạn xảy ra mỗi ngày. Thứ hai, ô nhiễm không khí ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe con người và cũng ảnh hưởng xấu với môi trường. Ngày càng nhiều cư dân thành phố mắc phải vấn đề về hô hấp và ho. Thứ ba, thành phố ồn ào ngay cả khi về đêm. Ô nhiễm tiếng ồn đến từ các phương tiện giao thông và các công trình xây dựng. Các tòa nhà thường bị phá đổ và xây lại. Các yếu tố này góp phần làm cho cuộc sống thành thị của các cư dân khó khăn hơn.

    Outline

    Topic sentence: Living in a city has a number of drawbacks

    Problem 1: There is the problem of traffic jams and traffic accidents.

    Problem 2: Air pollution negatively affects people’s health, and it also has a bad influence on the environment.

    Problem 3: The city is noisy.

    Conclusion: These factors contribute to making city life more difficult for its residents

    Đoạn văn 1:

    Hướng dẫn dịch

    Có khá nhiều bất lợi khi sống trong một thành phố lớn, và ô nhiễm không khí là một trong các vấn đề nghiêm trọng nhất. Trước tiên, ô nhiễm không khí bắt nguồn từ các nhà máy trong thành phố. Các thành phố lớn thu hút rất nhiều nguồn đầu tư cả bên trong nội thành lẫn ngoại thành, vì thế làm số lượng các nhà máy tăng lên nhanh chóng. Điều này làm cho không khí bị ô nhiễm nghiêm trọng bởi khói từ các nhà máy. Hai là, việc có quá nhiều phương tiện giao thông cũng làm cho vấn đề này trở nên nghiêm trọng. Khí xả từ xe ôtô, xe máy là một trong những nhân tố quan trọng làm ô nhiễm không khí. Tóm lại, ô nhiễm không khí, mà đang góp phần gây ra nhiều bệnh tật quan trọng cho con người, chẳng hạn như ung thư phổi, lao phổi và …, là một hạn chế lớn của cuộc sống đô thị.

    Đoạn văn 2:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Skills 1 Unit 8 Trang 26 Sgk Tiếng Anh 9 Mới, Tổng Hợp Bài Tập Skills 1 Unit 8, Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết….
  • Skills 1 Trang 32 Unit 9 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9: Getting Start, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 12 Skills 2, Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Review 4 (Unit 9
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Unit 9 Lớp 9: Language Focus
  • Đề Thi Học Kì 1 Tiếng Anh Lớp 9 Năm 2022 Trường Thcs Quách Xuân Kỳ
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 9 Unit 9
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9: At Home And Away Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 11 Unit 9: The Post Office
  • Bài tập Tiếng Anh lớp 9

    Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 9

    Các bạn học sinh sẽ được luyện tập bằng cách giải nhiều bài tập tiếng Anh lớp 9 trắc nghiệm. Đây là một cách ôn luyện hiệu quả vì các bạn sẽ được vận dụng các kiến thức bài học để giải quyết nhiều dạng bài tập. Bằng cách này, các bạn còn tích lũy cho mình những kinh nghiệm, kỹ năng làm bài cần thiết.

    Bài tập viết lại câu Tiếng Anh nâng cao

    Một số cấu trúc viết lại câu trong Tiếng Anh

    Bộ sưu tập những bài viết lại câu Tiếng Anh hay và khó

    Bài tập viết lại câu dành cho học sinh giỏi lớp 9

    A. have found B. found C. haven’t found D. hasn’t found

    A. wash B. washing C. washed D. to wash.

    A. was trying B. have tried C. has tried D. tried.

    A. walk B. walks C. to walk D. walking.

    A. come B. to come C. coming D. came.

    A. dance/ sing B. to dance/ sings C.dancing/ singing D. dancing/ to sing

    A. be built B. is built C. was built D. built

    A. hasn’t seen B. hasn’t been being seen

    C. wasn’t seen D. hasn’t been seen

    A. to build B. built C. building D. with building

    A. watching B. to watch C. watch D. watched

    A. lamp reading B. read lamp C. reading lamp D. reading lamps

    A. was watching/ listening B. watched/ listened

    C. was watching/ was listening D. watching/ listening

    A. with B. of C. in D. to

    A. get B. to get C. getting D. to getting

    A seeing B. see C. to see D. saw

    A. careless B. carefully C. carelessly D. careful

    A. not go out B. don’t go out C. to go out D. not to go out

    A. stay/ to go B. staying/ going C. to stay/ to go D. stay/ go

    A. for B. with C. to D. at

    A. live B. to live C. living D. lives

    A. after B. at C. for D. forward

    A. to have B. having C. to having D. have

    A. angry B. angrily C. anger D. angryly.

    A. which B. what C. from where D. where

    A. which B. where C. what D. in which

    A. where B. which C. that D. in which

    A. who B. whom C. which D. that

    A. in B at C. from D. on

    A. does John live B. is John living C. John lives D. John living

    A. wore B. was wearing C. wearing D. wears

    A. to B. in C. from D. for

    A. amusing B. amused C. amuse D. to amuse

    A. interests B. interesting C. interested D. interest

    A. sing B. singings C. singers D. to sing

    A. office B. official C. officer D. officially

    A. simple B. simplicity C. simplier D. simply

    A. good B. well C. better D. goodly

    A. region B. regional C. regionally D. regioner

    A. windsurf B. windsurfing C. to windsurf D. to windsurfing

    A. to make B. played C. playing D. being played

    A. American writer B. American playwright

    C. English writer D. English playwright

    A. to sit B. sit C. to sitting D. to sat

    II- Read the following passage and choose A, B, C, or

    James Cook was born in England (43) …………….1728. His parents (44) chúng tôi farm workers. (45)……………… James was 18, he found a job on a coastal ship. He worked (46) ………….. ships until he was 27 years old, and then he joined the navy. He fought (47) ……………… Canada in a war against France. In 1768 King George III made him the captain of a ship and (48) …………….. him to the Pacific. He was gone (49) …………….. nearly three years when he (50) ……………….., he was a national hero.

    43. A. in B. at C. on D. during

    44. A. are B. be C. were D. was

    45. A. while B. when C. because D. during

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 9 Lớp 9: A Closer Look 1
  • Looking Back Trang 34 Unit 9 Tiếng Anh 7 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9 Skill 2, Looking Back Project
  • Unit 7 Lớp 9: Looking Back
  • Tiếng Anh 6 Mới Unit 9: Looking Back
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Mai Lan Hương

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mai Lan Hương
  • Tìm Giải Bài Tập Mai Lan Hương Lớp 8 Unit 6 Mai Lan Hương, Bài Tập Tiếng Anh 8
  • Giải Vbt Ngữ Văn 9 Viết Bài Tập Làm Văn Số 7
  • Giải Vbt Ngữ Văn 9 Tổng Kết Phần Văn Học
  • Hướng Soạn Bài Lão Hạc Ngắn Gọn Và Đầy Đủ
  • Đang xem: Giải bài tập tiếng anh 9 mai lan hương

    Đáp án sách tiếng Anh Mai Lan Hương lớp 8

    Đáp án sách tiếng Anh Mai Lan Hương lớp 8 26 64,743 108

    Đáp án sách tiếng Anh Mai Lan Hương lớp 9 33 70,148 127

    Đáp án sách tiếng Anh Mai Lan Hương lớp 7 45 46,846 37

    Đáp án sách tiếng anh mai lan hương lớp 12 33 12,247 9

    Đáp án sách Tiếng Anh Mai Lan Hương lớp 10 34 16,786 17

    Dap an Ks Tieng Anh 10 -lan 4 1 2,076 0

    bài tập trắc nghiệm tiếng anh mai lan hương 68 5,516 1

    ngữ pháp tiếng anh mai lan hương bản đẹp 118 4,012 3

    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH MAI LAN HƯƠNG 118 2,865 0

    Ngữ pháp tiếng anh mai lan hương (tái bản 2012) 121 3,279 1

    NGỮ PHÁP TIẾNG ANH MAI LAN HƯƠNG 118 1,446 10

    5 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II VÀ ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG ANH (ĐỀ 1-5) LỚP 8 THAM KHẢO 16 10,022 267

    sách bài tập Mai Lan Hương lớp 10 122 17,297 40

    đề và đáp án thi tiếng anh hsg khu vực lớp 10 (4) 14 1,516 0

    dap an giai thich ngu phap TIENG ANH MAI LAN HUONG 2014 33 1,530 0

    Ngu phap tieng anh mai lan huong TOEIC BOOK STORE 119 752 0

    ma tran de va dap an hkii tieng anh 8 lan 2 11690 3 219 0

    Ngu phap tieng anh mai lan huong 118 147 0

    10 đáp án e8 UNIT10 (MLH) MAI LAN HƯƠNG 4 219 3

    12 đáp án e8 UNIT 12 MAI LAN HƯƠNG 5 105 0

    sach tieng anh mai lan huong lop 12 co dap an bài tập tiếng anh mai lan hương lớp 9 có đáp án dap an sach bai tap mai lan huong lop 8 sach bai tap tieng anh mai lan huong lop 9 đáp án sách bài tập mai lan hương lớp 6 sach tieng anh mai lan huong lop 8 đáp án sách bài tập mai lan hương lớp 7 dap an sach bai tap mai lan huong lop 6 unit 12 dap an sach bai tap mai lan huong lop 8 unit 10 giai sach tieng anh mai lan huong lop 7 dap an sach bai tap mai lan huong lop 8 co dap an giai bai tap tieng anh mai lan huong lop 9 bai tap tieng anh mai lan huong lop 9 giai bai tap tieng anh mai lan huong lop 9 unit 5 bai tap tieng anh mai lan huong lop 9 unit 6 xác định các mục tiêu của chương trình khảo sát các chuẩn giảng dạy tiếng nhật từ góc độ lí thuyết và thực tiễn khảo sát thực tế giảng dạy tiếng nhật không chuyên ngữ tại việt nam xác định mức độ đáp ứng về văn hoá và chuyên môn trong ct phát huy những thành tựu công nghệ mới nhất được áp dụng vào công tác dạy và học ngoại ngữ mở máy động cơ lồng sóc hệ số công suất cosp fi p2 đặc tuyến hiệu suất h fi p2 đặc tuyến tốc độ rôto n fi p2 thông tin liên lạc và các dịch vụ

    bocdau.com.org Yahoo Skype Giúp đỡ Câu hỏi thường gặp Điều khoản sử dụng Quy định chính sách bán tài liệu Hướng dẫn thanh toán Giới thiệu chúng tôi là gì?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giai Bai Tap Tieng Anh Mai Lan Huong Lop 7
  • Trắc Nghiệm Lý Thuyết Vật Lý 12 Chương 1 Cực Hay Có Đáp Án
  • Đề Kiểm Tra 1 Tiết Vật Lý 12 Chương 1 2 Có Đáp Án
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lý 12: Chương Sóng Cơ
  • Tóm Tắt Lý Thuyết Vật Lý 12 Ngắn Gọn Dễ Học Nhất
  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lý 10 Bài 5: Vũ Trụ

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lí 10 Bài 2: Một Số Phương Pháp Biểu Hiện Các Đối Tượng Địa Lý Trên Bản Đồ
  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lí 10 Bài 3: Sử Dụng Bản Đồ Trong Học Tập Và Đời Sống
  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lí 10 Bài 7: Cấu Trúc Của Trái Đất. Thạch Quyển. Thuyết Kiến Tạo Mảng
  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lý 10 Bài 7: Cấu Trúc Của Trái Đất
  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lí 10 Bài 9: Tác Động Của Ngoại Lực Đến Địa Hình Bề Mặt Trái Đất
  • Giải bài tập SBT Địa lý 10 bài 5: Vũ trụ – Hệ mặt trời và Trái đất – Hệ quả chuyển động tự quay quanh trục của Trái đất

    Giải bài tập môn Địa lý lớp 10

    Bài tập môn Địa lý lớp 10

    được VnDoc sưu tầm và đăng tải, tổng hợp lý thuyết. Đây là lời giải hay cho các câu hỏi trong sách bài tập nằm trong chương trình giảng dạy môn Địa lí lớp 10. Hi vọng rằng đây sẽ là những tài liệu hữu ích trong công tác giảng dạy và học tập của quý thầy cô và các em học sinh.

    Giải bài tập SBT Địa lý 10 bài 3: Sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống

    Giải bài tập SBT Địa lý 10 bài 4: Thực hành xác định một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lý trên bản đồ

    Giải bài tập SBT Địa lý 10 bài 6: Hệ quả chuyển động xung quanh Mặt trời của Trái Đất

    – Xác định vị trí của Trái Đất.

    Trái Đất là hành tinh được đánh số…….. trong hình vẽ.

    – Cho biết hướng chuyển động của các hành tinh xung quanh Mặt Trời. Các hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời theo hướng……………………………

    Giải:

    Trái Đất là hành tinh được đánh số 3 trong hình vẽ.

    Các hành tinh chuyển động xung quanh Mặt Trời theo hướng từ tây sang đông.

    Câu 2: Tô kín O trước ý trả lời đúng.

    2.1. Hệ Mặt Trời là

    a) O một tập hợp các thiên thể, gồm nhiều Mặt Trời.

    b) O khoảng không gian vô tận chứa các thiên hà.

    c) O một tập hợp các thiên thể trong dải Ngân Hà; gồm Mặt Trời, các hành tinh, vệ tinh, … và các đám bụi khí.

    d) o một tập hợp của rất nhiều thiên thể: các ngôi sao, hành tinh, vệ tinh, … cùng với khí, bụi và bức xạ điện từ.

    2.2. Sự sống có thể phát sinh và phát triển được trên Trái Đất là do

    a) O Trái Đất nhận được một lượng nhiệt và ánh sáng phù hợp từ Mặt Trời.

    b) O Trái Đất tự quay quanh trục nên có hiện tượng luân phiên ngày, đêm.

    c) O Trái Đất chuyển động tịnh tiến xung quanh Mặt Trời và sinh ra các mùa.

    d) O Trái Đất là một hành tinh trong hệ Mặt Trời.

    Giải:

    2.1. Hệ Mặt Trời là

    c) một tập hợp các thiên thể trong dải Ngân Hà; gồm Mặt Trời, các hành tinh, vệ tinh,… và các đám bụi khí.

    2.2. Sự sống có thể phát sinh và phát triển được trên Trái Đất là do

    a) Trái Đất nhận được một lượng nhiệt và ánh sáng phù hợp từ Mặt Trời.

    b) Trái Đất tự quay quanh trục nên có hiện tượng luân phiên ngày, đêm.

    Câu 3: Hãy giải thích hiện tượng luân phiên ngày đêm trên Trái Đất?

    Giải:

    Hiện tượng luân phiên ngày đêm trên Trái Đất là do:

    • Trái Đất có dạng hình cầu nên ánh sáng Mặt trời chỉ chiếu được một nửa Trái Đất. Nửa được chiếu sáng là ngày, nửa bị che khuất gọi là đêm.
    • Trái Đất tự quay quanh trục theo hướng từ Tây sang Đông nên khắp mọi nơi trên Trái Đất lần lượt có ngày và đêm kế tiếp nhau.

    a) Ở cùng một thời điểm, các địa điểm thuộc các kinh tuyến khác nhau sẽ có giờ khác nhau, đó là giờ múi.

    O Đúng. O Sai.

    b) Người ta chia bề mặt Trái Đất làm 24 múi giờ, mỗi múi giờ rông 30° kinh tuyến.

    O Đúng. O Sai.

    O Đúng. O Sai.

    d) Giờ của múi giờ số 0 chính là giờ địa phương của kinh tuyến 0°.

    O Đúng. O Sai.

    e) Nếu đi từ phía tây sang phía đông, qua kinh tuyến 0° thì phải lùi lại một ngày lịch; còn nếu đi từ phía đông sang phía tây, qua kinh tuyến 0° thì phải tăng thêm một ngày lịch.

    O Đúng. O Sai.

    Giải:

    a) Sai

    b) Sai

    c) Đúng

    d) Sai

    e) Sai

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lí 10 Bài 22: Dân Số Và Sự Gia Tăng Dân Số
  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lí 10 Bài 20: Lớp Vỏ Địa Lí. Quy Luật Thống Nhất Và Hoàn Chỉnh Của Lớp Vỏ Địa Lí
  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lý 8 Bài 22: Việt Nam
  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lí 8 Bài 23: Vị Trí Giới Hạn, Hình Dạng Lãnh Thổ Việt Nam
  • Giải Bài Tập Sbt Địa Lý 8 Bài 23: Vị Trí, Giới Hạn, Hình Dạng Lãnh Thổ Việt Nam
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 9: The Body

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 7: Your House
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 6 Unit 11: What Do You Eat?
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Review 4 (Unit 10
  • Unit 4 Lớp 8: Communication
  • Giải Communication Unit 4 Tiếng Anh 8 Mới
  • A. Parts of the body (Phần 1-7 trang 96-99 SGK Tiếng Anh 6)

    2. Practice with a partner.

    – What is that? ( Đó là cái gì?)

    That is his head. ( Đó là cái đầu của anh ấy.)

    Those are his shoulders. ( Đó là đôi vai của anh ấy.)

    These are his fingers. ( Đó là các ngón tay của anh ấy.)

    This is his chest. ( Đây là bộ ngực của anh ấy.)

    – What are these? ( Đây là gì?)

    These are his feet. ( Đây là đôi bàn chân của anh ấy.)

    4. Which picture? Listen and choose the right picture.

    (Bức tranh nào? Lắng nghe và chọn bức tranh đúng.)

    6. Practice with a partner.

    Describe the pictures in exercise A5. (Miêu tả các bức tranh trong bài tập A5.)

    B. Faces (Phần 1-7 trang 100-103 SGK Tiếng Anh 6)

    2. Listen and repeat. Colors.

    (Lắng nghe và lặp lại. Các màu sắc.)

    3. Practice with a partner.

    – What color is her hair? ( Tóc cô ấy màu gì?)

    – What color are her eyes? ( Đôi mắt cô ấy màu gì?)

    They’re brown. ( Chúng màu nâu.)

    – What color is her dress? ( Chiếc áo đầm của cô ấy màu gì?)

    It’s yellow, green and red. ( Nó màu vàng, xanh lá cây và đỏ.)

    – What color are her shoes? ( Đôi giày cô ấy màu gì?)

    They are green. ( Chúng màu xanh lá cây.)

    Now ask and answer questions about Chi. (Bây giờ hỏi và trả lời các câu hỏi về cô Chi.)

    a) Is Miss Chi’s hair long or short?

    c) What color are her eyes?

    d) Is her nose big or small?

    e) Are her lips full or thin?

    Write the letters of the pictuers in your exercise book. (Hãy viết các chữ cái tương ứng với các tranh vào vở bài tập của em.)

    1. He has short hair. He has a round face. He has a big nose. He has full lips.

    ( Cậu ấy có tóc ngắn. Cậu ấy mặt tròn. Cậu ấy mũi to. Cậu ấy có đôi môi dầy.)

    2. He has short hair. He has an oval face. He has a small nose. He has thin lips.

    ( Ông ấy có tóc ngắn. Ông ấy có mặt trái xoan. Ông ấy có mũi nhỏ. Ông ấy có môi mỏng.)

    3. She has long hair. She has an oval face. She has a big nose. She has thin lips.

    ( Cô ấy có tóc dài. Cô ấy có mặt trái xoan. Cô ấy có mũi to. Cô ấy có môi mỏng.)

    4. She has long hair. She has a round face. She has a small nose. She has full lips.

    ( Bà ấy có tóc dài. Bà ấy có mặt tròn. Bà ấy có mũi nhỏ. Bà ấy có môi dầy.)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 4 Big Or Small Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 6
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 7 Unit 4: Music And Arts (Âm Nhạc Và Nghệ Thuật)
  • Giải Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Mới Unit 4 : Our Customs And Traditions
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Unit 4: When’s Your Birthday?
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 4 Chương Trình Mới Unit 15: When’s Children’s Day?
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí

    --- Bài mới hơn ---

  • 46 Đề Trắc Nghiệm Môn Tiếng Việt Lớp 4 Có Đáp Án (Trọn Bộ Cả Năm)
  • Top 40 Đề Thi Tiếng Việt Lớp 4 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Top 35 Bài Tập Cuối Tuần Tiếng Việt Lớp 4 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • 35 Đề Ôn Tập Môn Tiếng Việt Lớp 4
  • Tập Làm Văn Tuần 8 Trang 55, 56, 57 Vbt Tiếng Việt 4 Tập 1
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí, Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Lưu Hoằng Trí, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Lưu Hoằng Trí, Giải Bài Tập Luu Hoằng Trí Tiêng Anh 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Của Lưu Hoằng Trí In Lần Thứ 5, Unit 1 Giai Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoang Tri, Giai Sach Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoang Tri, Giải Unit 1 Sách Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 8, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí Tieng Anh 7 Thí Điểm Minh Phạmhoa, Giải Sbt Lưu Hoằng Trí 8, Giải Vbt Lưu Hoằng Trí 9, Giai Luu Hoang Tri 8, Giải Vài Tập Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Lưu Hoàng Trí Lớp 7 Giải, Giải Bài Tập Luu Hoang Tri, Giải Sbt Lưu Hoằng Trí 6, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 6, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 7, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí 6, Tai Giai Luu Hoang Tri 9, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí 8, Giai Luu Hoang Tri 6, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Giải Mã Bộ Hoàng Gia, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 9 Unit 7, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí 8 Unit 1, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí Unit 1, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8 Unit 1, Giải Lưu Hoàng Trí Lớp 6 Unit 7, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 1, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 7 Unit 12, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8 Unit 12, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 9 Unit 8, Giai Bai Tap Anh Van Nang Cao Luu Hoang Tri , Giải Bài Tập Lưu Hoằng Chí Lớp 8 Unit 9, Giải Sách Lưu Hoàng Trí Lớp Sáu, Giải Lưu Hoằng Trí 7 Unit 6, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí Lớp 7 Unit 8, Sách Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Giải Lưu Hoằng Trí 6 Unit 3, Giải Bài Tập Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Giải Sách Lưu Hoằng Trí 8, Sách Giải Lưu Hoằng Trí 9, Giải Lưu Hoằng Trí 7 Unit 40, Giải Lưu Hoằng Trí 7 Unit 4, Giải Sánh Lưu Hoằng Trí 6, Giải Lưu Hoằng Trí 8 Unit 14, Giải Sách Lưu Hoằng Trí 9, Giải Sách Luu Hoang Tri 7, Giai Luu Hoang Tri 6 Unit 7, Giai Bt Lop8 Luu Hoang Tri, Giải Lưu Hoằng Chí Lớp 6 Unit 7, Giải Lưu Hoàng Trí Lớp 6 Unit 6, Giai Luu Hoang Tri 6 Unit7, Giai Luu Hoang Tri Lop8 Unit 4, Lời Giải Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 8 Trang 78, Lời Giải Sách Lưu Hoằng Trí 7 Trang 178, Giai Sach Bài Tập Lưu Hoằng Trí 6 Unit 11, Giải Unit 6 Sách Bài Tập Lưu Hoằng Trí 8, Sach Lưu Hoang Trí 10 Giải Unit 1, Sách Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8 Unit 3, Giai Sạch Lưu Hoang Tri Lớp 6 Trang 54,55,56, Giai Sach Bài Tập Lưu Hoằng Trí 6 Unit 7, Giải Sách Lưu Hoàng Trí Lớp 6 Unit 7, Giai Unit 10 Sach Luu Hoang Tri 8, Giải Sách Bài Tập Lưu Hoằng Trí Lớp 11 Unit 1, Giải Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 6 Unit 5, Giải Unit 9 Sách Bài Tập Lưu Hoằng Trí 6, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Lưu Hoằng Trí, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 9, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Lưu Hoằng Trí, Bai Tap Tieng Anh Luu Hoang Tri, Bai Tap Tieng Anh Luu Hoang Tri 10, Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 8, Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 10, Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Bai Tap Tieng Anh Lop 9 Luu Hoang Chi, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Lưu Hoằng Trí, Bai Tap Tieng Anh Cua Luu Hoang Tri, Bài Tập Tiếng Anh 10 Lưu Hoằng Trí, Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Cũ, Tiếng Anh 10 Lưu Hoằng Trí, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí, Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí, Bai Tap Tieng Anh 6 Luu Hoang Tri, Bai Tap Tieng Anh 6 Cu Luu Hoang Tri, Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí Pdf, Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí Đáp án, Bài Tập Tiếng Anh Lớp 10 Lưu Hoằng Trí, Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Bài Tập Tiếng Anh 10 Lưu Hoằng Trí 2, Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí, Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 9, Lưu Hoằng Trí Tiếng Anh 9,

    Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí, Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Lưu Hoằng Trí, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Lưu Hoằng Trí, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Lưu Hoằng Trí, Giải Bài Tập Luu Hoằng Trí Tiêng Anh 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 8, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Giải Bài Tập Tiếng Anh 8 Của Lưu Hoằng Trí In Lần Thứ 5, Unit 1 Giai Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoang Tri, Giai Sach Bai Tap Tieng Anh 8 Luu Hoang Tri, Giải Unit 1 Sách Bài Tập Tiếng Anh Lưu Hoằng Trí 8, Đáp án Bài Tập Tiếng Anh 9 Lưu Hoằng Trí Tieng Anh 7 Thí Điểm Minh Phạmhoa, Giải Sbt Lưu Hoằng Trí 8, Giải Vbt Lưu Hoằng Trí 9, Giai Luu Hoang Tri 8, Giải Vài Tập Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Lưu Hoàng Trí Lớp 7 Giải, Giải Bài Tập Luu Hoang Tri, Giải Sbt Lưu Hoằng Trí 6, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 6, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 7, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí 6, Tai Giai Luu Hoang Tri 9, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí 8, Giai Luu Hoang Tri 6, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Giải Mã Bộ Hoàng Gia, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 9 Unit 7, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí 8 Unit 1, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí Unit 1, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8 Unit 1, Giải Lưu Hoàng Trí Lớp 6 Unit 7, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí Lớp 10 Unit 1, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 7 Unit 12, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8 Unit 12, Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 9 Unit 8, Giai Bai Tap Anh Van Nang Cao Luu Hoang Tri , Giải Bài Tập Lưu Hoằng Chí Lớp 8 Unit 9, Giải Sách Lưu Hoàng Trí Lớp Sáu, Giải Lưu Hoằng Trí 7 Unit 6, Giải Bài Tập Lưu Hoằng Trí Lớp 7 Unit 8, Sách Giải Lưu Hoằng Trí Lớp 8, Giải Lưu Hoằng Trí 6 Unit 3, Giải Bài Tập Sách Lưu Hoằng Trí Lớp 9, Giải Sách Lưu Hoằng Trí 8, Sách Giải Lưu Hoằng Trí 9, Giải Lưu Hoằng Trí 7 Unit 40,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Toán Lớp 7 Tập 2 Trang 47 Bài 6.1, 6.2, 6.3, 6.4
  • Giải Sách Bài Tập Toán 6 Trang 73 Câu 46, 47, 48, 49 Tập 1
  • Giải Bài 115, 116, 117, 118, 119, 120, 121, 123, 124 Trang 47, 48 Sgk Toán 6 Tập 1
  • Bài Tập Có Lời Giải Trang 19, 20 Sbt Sinh Học 6
  • Giải Sbt Sinh 6 Bài 19: Đặc Điểm Bên Ngoài Của Lá
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Unit 5: The Media

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Unit 2: Clothing
  • Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 5 Unit 9: What Did You See At The Zoo?
  • Giải Sbt Tiếng Anh Lớp 9 Mới Unit 1: Local Environment
  • Unit 2 Lớp 10 Reading Trang 19 Sgk Tiếng Anh 10
  • Unit 2 Lớp 10 Looking Back (Trang 24
  • Giải bài tập Tiếng Anh 9 Unit 5: The media

    1. Getting started (Trang 40 SGK Tiếng Anh 9)

    1. Work with a partner. Ask and answer questions about your favorite activities … . (Làm việc với bạn học. Hỏi và trả lời các câu hỏi về các hoạt động yêu thích của bạn và bao nhiêu thời gian bạn dành cho mỗi hoạt động.)

    Gợi ý:

    reading newspapers

    A: Which of these is your favourite activity in your free time?

    B: Reading newspapers.

    A: How many hours a week do you spend reading newspapers?

    B: About 4 or 5 hours, I guess.

    listening to the radio

    A: Which of these is your favourite activity in your free time?

    B: Listening to the radio.

    A: How many hours a week do you spend listening to the radio?

    B: About 5 to 6 hours, I guess.

    reading magazines

    A: Which of these is your favourite activity in your free time?

    B: Reading magazines.

    A: How many hours a week do you spend reading magazines?

    B: About 5 or 6 hours, I guess.

    using the Internet

    A: Which of these is your favourite activity in your free time?

    B: Using the Internet.

    A: How many hours a week do you spend using the Internet?

    B: About 9 or 10 hours, I guess.

    2. Listen and read (Trang 41-42 SGK Tiếng Anh 9)

    Hướng dẫn dịch:

    A. Trước khi báo đã được phát minh, người rao tin sẽ đi qua các đường phố rung chuông. Họ hét lên những tin tức mới nhất khi họ đang đi bộ.

    B. Ở Việt Nam mọi người thích đọc báo và tạp chí. Tờ Kiến Thức Ngày Nay là một trong những tạp chí nổi tiếng nhất và được đọc rộng rãi bởi cả thanh thiếu niên và người lớn.

    C. Nhờ truyền hình con người có thể nhận các thông tin mới nhất và thưởng thức các chương trình thú vị theo một cách vừa tiện lợi và lại không đắt đỏ. Hiện nay khán giả có thể xem các chương trình địa phương và quốc tế đa dạng trên các kênh sóng khác nhau.

    D. Giai đoạn tiếp theo trong sự phát triển của truyền hình là truyền hình tương tác. Khán giả có thể hỏi các câu hỏi về chương trình bằng cách sử dụng điều khiển từ xa của họ.

    Gợi ý:

    b) Answer the question (Trả lời câu hỏi.)

    1. What was a town crier? ( Người rao tin là gì?)

    2. How popular is the Kien Thuc Ngay Nay? ( Tờ Kiến Thức Ngày Nay phổ biến như thế nào?)

    3. What benefits does TV bring about to people’s life? ( Các kênh của TV mang lại lợi ích gì cho cuộc sống con người?)

    4. What kind of magazines and newspapers do you read? ( Bạn đọc loại sách và tạp chí nào?)

    5. What’s your favorite type of media? Why? ( Bạn thích loại phương tiện truyền thông nào? Tại sao?)

    3. Speak (Trang 42 SGK Tiếng Anh 9)

    Work with a partner. Read the dialouge. (Thực hành với bạn. Đọc đoạn hội thoại sau.)

    Hướng dẫn dịch:

    Liên: Bạn thích xem thể thao, đúng không, Trung?

    Trung: Không hẳn vậy. Một số môn thể thao quá bạo lực, và mình không thích xem chúng. Mình thích phim tài liệu hơn.

    Liên: Mình thì ngược lại. Mình thích xem thể thao, còn phim tài liệu đôi với minh rất chán.

    Trung: Nhưng bạn có xem tin tức, đúng không?

    Liên: Đúng vậy, mình xem mỗi ngày. Nó cung cấp rất nhiều thông tin.

    Trung: Mình cũng thích xem tin tức. Bạn không thích phim nước ngoài, đúng không?

    Liên: Ừ, mình không thích.

    Now make similar dialouge. Talk about the programs you like and dislike. (Bây giờ hãy làm những đoạn hội thoại tương tự. Nói về những chương trình bạn thích và không thích.)

    Gợi ý:

    Đoạn hội thoại 1:

    A: You like watching cartoons, don’t you, B?

    B: Not really. Some cartoons are dull, and I don’t like them. I pfer “Children’s Corner”.

    A: I’m opposite. I love watching cartoons, and “Children’s Corner” seems quite boring to me.

    B: But you watch “Learning English through Songs”, don’t you?

    A: Yes, nearly every show. It’s very entertaining.

    B: I enjoy it too. You don’t like sports, do you?

    A: No, I don’t.

    Đoạn hội thoại 2:

    A: You like watching music, don’t you, B?

    B: Not really. Some music shows are very noisy, and I don’t like watching them. I pfer folk music.

    A: I’m opposite. I love watching Science programs, and music programs seem quite boring to me, especially pop music.

    B: But you watch “Health for Everyone”, don’t you?

    A: Yes, it’s very useful, it offers us very interesting scientific news in medicine.

    B: I enjoy it, too. You don’t like drama shows, do you?

    A: No, I don’t. Most of them are very dull.

    4. Listen (Trang 43 SGK Tiếng Anh 9)

    Listen to a conversation between Chau and her father. Fill in the table with the information you hear. (Nghe đoạn hội thoại giữa Châu và bố của bạn ấy. Điền vào bảng các thông tin mà bạn nghe được.)

    Gợi ý:

    7th or 8th century

    The first printed newspaper appeared in China.

    (a) the late 19th century

    The telegraph was invented.

    early 20th century

    Two new forms of news media appeared: (b) Radio and newsreel.

    (c) in the 1950s

    Television become popular.

    mid- and late 1990s

    (d) The Internet became a major force in journalism.

    5. Read (Trang 43-44 SGK Tiếng Anh 9)

    Read the forum on the Internet ( Đọc về diễn đàn trên mạng)

    Hướng dẫn dịch:

    Bài “The Internet” được gửi bởi Jimhello vào Thứ Ba ngày 10 tháng 12 năm 2002, lúc 9.07 tối.

    Internet ngày càng phát triển và trở thành một phần trong cuộc sống hàng ngày của chúng tôi. Bạn có thấy Internet hữu ích? Bạn dùng mạng để làm gì? Bao nhiêu thời gian bạn dành lướt web một ngày? Hãy trả lời những câu hỏi này.

    DIỄN ĐÀN

    Phản hồi # 1Re: The Internet

    Được đăng bởi Sandra Morgan

    Theo quan điểm của tôi, Internet là một cách rất nhanh chóng và thuận tiện cho tôi để có được thông tin. Tôi cũng có thể giao tiếp với bạn bè và người thân của tôi bằng e-mail hoặc chat. Tuy nhiên, tôi không sử dụng Internet thường xuyên bởi vì tôi không có nhiều thời gian. Đối với tôi, Internet là một phát minh tuyệt vời của cuộc sống hiện đại. Nó biến cả thế giới của chúng ta thành một ngôi làng nhỏ.

    Phản hồi # 2Re: The Internet

    Được đăng bởi Honghoa

    Không ai có thể phủ nhận những lợi ích của Internet trong cuộc sống của chúng ta. Tuy nhiên, đó là một điều đáng tiếc đối với tôi cũng như đối với hầu hết bạn bè của tôi ở nông thôn. Internet là chỉ có ở các thành phố, do đó tôi không thể dễ dàng có được quyền truy cập vào nó. Đôi khi tôi đến thăm chú tôi ở thành phố vào cuối tuần, và đây là một dịp tốt để tôi khám phá Internet. Tôi dành hầu hết thời gian lang thang trên mạng vì tôi không biết có trang web nào hữu ích cho tôi.

    Phản hồi # 3Re: The Internet

    Được đăng bởi Huansui

    Mọi người sử dụng Internet cho nhiều mục đích: giáo dục, truyền thông, giải trí và thương mại. Tuy nhiên, Internet có những hạn chế. Nó không chỉ tốn thời gian và tốn kém nhưng cũng nguy hiểm vì virus và các chương trình xấu. Hơn nữa, người sử dụng Internet đôi khi phải gánh chịu nhiều rủi ro như các thư rác hay thư rác điện tử, và rò rỉ thông tin cá nhân. Vì vậy, trong khi lướt mạng, hãy cảnh giác!

    Answer (Trả lời câu hỏi)

    1.What does Sandra use the Internet for? ( Sandra sử dụng Internet vào việc gì?)

    2.Why is it difficult for Honghoa to get access to the Internet? ( Tại sao nó là khó khăn cho Honghoa để có thể truy cập vào Internet?)

    3.According to Huansui, why do people use the Internet? ( Theo Huansui, tại sao mọi người sử dụng Internet?)

    4.Make a list of benefits of the Internet according to the three responses. ( Tạo một danh sách các lợi ích của Internet dựa theo ba phản hồi.)

    – education

    – communication: communicating with relatives, friends by email or chatting

    – entertainment: people can watch good films, play games on Internet to relax

    – Nowadays people can use Internet to buy or sell their things they want

    6.Do you agree or disagree with the responses? ( Bạn đồng ý hay không đồng ý với các phản hồi này?)

    7.What is your response to this forum? ( Phản hồi của bạn tới diễn đàn là gì?)

    6. Write (Trang 44 SGK Tiếng Anh 9)

    Read the forum on the Internet in the reading text again (5. Read). Write a passage about … . (Hãy đọc lại bài diễn đàn trên Internet trong bài đọc. Sau đó, bạn hãy viết một đoạn văn nói về những ích lợi của Internet. Bạn có thể sử dụng những gợi ý sau.)

    Hướng dẫn dịch:

    – Mạng internet như là một nguồn thông tin (tin tức, bài báo, dự báo thời tiết, …)

    – Mạng internet như là một nguồn giải trí (âm nhạc, điện ảnh, trò chơi, …)

    – Mạng internet như là một nguồn giáo dục (trường học trực tuyến, bài học trực tuyến, tự học, …)

    Bài viết gợi ý:

    As we know, the Internet is, at psent, becoming an important part of our everyday life. Almost of every aspect of life is concerned with the Internet, especially in developed countries.

    People can use the Internet to do a lot of things. The Internet can be said a useful and effective instrument for daily activities.

    Firstly, Internet can be a source of information at home. People needn’t go news stands to buy newspapers or magazines. They can get information about weather easily and at any time as well.

    Secondly, Internet is a source of entertainment. People can see films, or listen to their favorite songs or even play interesting games on the Internet. And this doesn’t cost as much.

    In addition, the Internet is also a good means of education. Students and schoolchildren now can use the Internet as a useful and time-saving device by on-line schools or on-line lessons. Moreover, Internet can be said a wonderful means for people in their self-study.

    In sum, the Internet, in our psent time, plays an essential role in the development of society and man’s knowledge and life.

    Language Focus (Trang 45-46 SGK Tiếng Anh 9)

    1. Complete the dialouges with the correct tag. (Hoàn thành các đoạn hội thoại với phần câu hỏi đuôi đúng.)

    1. Jim: You have read this article on the website, haven’t you?

    Lina: Not yet.

    2. Minh: Baird produced the first TV picture in 1926, didn’t he?

    Thao: Yes, he did.

    3. Thu: A daily newspaper was published in Germany in 1550, wasn’t it?

    Tri: No, it wasn’t. It was in 1650.

    4. Ha: You don’t like playing computer games, do you?

    Thanh: Yes, I do. But I don’t have much time for it.

    5. Mai: We are going to have cable TV soon, aren’t we?

    Thang: Yes, I think so.

    2. Work with a partner. Look at the table. Ask and answer questions … . (Thực hành với một bạn cùng lớp. Hãy nhìn vào bảng. Hỏi và trả lời các câu hỏi về chương trình TV mà những người này thích và không thích. Sử dụng câu hỏi đuôi.)

    Gợi ý:

    1. A: Mai and Anh don’t like news, do they?

    B: No, they don’t.

    2. A: But Mai and Anh like movies, don’t they?

    B: Yes, they do.

    3. A: Hanh and Tuan like news, don’t they?

    B: Yes, they do.

    4. A: Mai and Hanh don’t like sports, do they?

    B: No, they don’t.

    5. A: Tuan and Hanh don’t like games, do they?

    B: No, they don’t.

    6. A: Mai and Anh don’t like English lessons, do they?

    B: No, they don’t.

    7. A: Hanh and Mai like cartoons, don’t they?

    B: Yes, they do.

    8. A: Anh doesn’t like games, does she?

    B: No, she does.

    3. Work with a partner. Ask and answer questions about each item in the box. (Thực hành với một bạn cùng lớp. Hỏi và trả lời các câu hỏi về mỗi mục trong khung.)

    Gợi ý:

    soccer

    Do you like playing soccer?

    – No, I hate it. What about you?

    – I like it.

    fishing

    Do you enjoy fishing?

    – Yes, I love it. And you?

    – I don’t know. I’ve never tried it.

    movies

    Do you like going to the movies?

    – No, I hate it. I enjoy watching films on TV at home.

    – Neither do I. i love watching cartoons.

    detective stories

    Do you like reading detective stories?

    – No, I hate it. It’s a waste of time. How about you?

    – I don’t like it, either.

    music

    Do you enjoy listening to music?

    – Yes, I like it very much, especially classical music.

    – Oh, I enjoy listening to it, too.

    Gợi ý:

    – My younger brother enjoys playing computer games, but my sister doesn’t. She likes listening to music.

    – My friend, Hung, loves playing soccer, but my classmate Lan, doesn’t. She loves writing letters.

    – I myself dislike watching sports, but I love listening to music

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Anh 9 Unit 2
  • Unit 1 Lớp 9: Write
  • Unit 2 Lớp 9: Write
  • Giải Unit 2 Lớp 10 School Talks Sgk Hệ 7 Năm
  • Unit 11 Lớp 10: Speaking
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100