Top 7 # Lời Giải Chi Tiết Mã Đề 104 Môn Toán 2019 Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 1/2023 # Top Trend | Caffebenevietnam.com

Lời Giải Chi Tiết Đề Thi Chính Thức Thpt Quốc Gia Năm 2022 Môn Toán Mã Đề 108

SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC

Năm 2019

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI CHÍNH THỨC THPT QUỐC GIA NĂM 2019 MÔN THI: TOÁN MÃ ĐỀ THI: 108

SẢN PHẨM CỦA TẬP THỂ THẦY CÔ STRONG TEAM TOÁN VD – VDC (Nghiêm cấm mua bán – thương mại hóa dưới mọi hình thức) Câu 1:

Câu 2:

Cho cấp số cộng  un  với u1  2 và u2  8 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

Câu 3:

Câu 4:

A. y  x3  3x  1 .

B. y  x 4  2 x 2  1 .

C. y   x3  3x  1 .

D. y   x 4  2 x 2  1 .

Trong

không

gian

Oxyz ,

cho

đường

D. 6 .

thẳng

Câu 5:

Câu 6:

Thể tích khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là 4 1 B.  r 2 h . C.  r 2 h . A.  r 2 h . 3 3 3 Với a là số thực dương tùy ý, log 5 a bằng

Câu 7:

1  log 5 a . 3 Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau

A. 3log5 a .

B.

Hàm số đã cho đạt cực đại tại A. x  1 . B. x  3 . Số phức liên hợp của số phức 5  3i là B. 5  3i . A. 5  3i .

B. x 2  6 x  C .

C. 3  log5 a .

D.

C. x  2 .

D. x  2 .

C. 3  5i .

D. 5  3i .

C. 2x 2  C .

D. x 2  C .

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f  x   2 x  6 là

A. 2 x 2  6 x  C .

 D. u2  1;3; 2  .

Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán!

Trang 1 Mã đề 108

SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2019

1

1

1

0

0

0

 f  x  dx  3 và  g  x  dx  4 , khi đó   f  x   g  x dx

A. 7. B. 7 . Câu 11: Nghiệm của phương trình 32 x1  27 là A. x  1 . B. x  5 .

bằng

C. 1 .

D. 1.

C. x  4 .

D. x  2 .

C.  0; 1;0  .

D.  0;0;1 .

C. A52 .

D. 25 .

Câu 12: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M  3; 1;1 trên trục Oz có tọa độ là B.  3; 1;0  .

A.  3; 0; 0  .

Câu 13: Số cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là A. C52 . B. 52 .

D. Bh .

Câu 15: Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên sau:

B.  0;2 .

C.  ; 2  .

D.  2;0  .

5

A. S    f  x  dx   f  x  dx . 1

B. S 

1

1

5

 f  x  dx   f  x  dx .

1

1

1

5

C. S   f  x  dx   f  x  dx . 1

1

1

5

1

1

D. S    f  x  dx   f  x  dx . Câu 17: Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 3 f  x   5  0 là A. 4 .

B. 2 .

C. 0 .

D. 3 .

Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 2 Mã đề 108

SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2019

Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A  1;2;0 , B  3;0;2 . Phương trình mặt phẳng trung

trực của đoạn thẳng AB là A. x  y  z  3  0 . B. 2 x  y  z  2  0 . C. 2 x  y  z  4  0 . D. 2 x  y  z  2  0 . Câu 19: Một cơ sở sản xuất có 2 bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng 1m và 1, 4m . Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới hình trụ, có cùng chiều cao và có thể

đã cho bằng A.

7.

C. 3 .

B. 15 .

D. 9 .

Câu 21: Gọi z1 , z2 là 2 nghiệm phức của phương trình z  6 z  14  0 . Giá trị của z12  z 22 bằng: 2

A. 28.

B. 36.

C. 8. D. 18. Câu 22: Cho a và b là hai số thực dương thoả mãn a b  32 . Giá trị của 3log 2 a  2log 2 b bằng 3

2

B. 32 . C. 2 . A. 4 . Câu 23: Cho khối lăng trụ đứng ABC. ABC  có đáy là tam giác đều cạnh bằng a và AA  2a (minh họa như hình vẽ bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A.

B.

D. 5 .

3a 3 . D. 3a 3 . 6 Câu 24: Cho hình chóp S . ABC có SA vuông góc với mặt phẳng

C.

(ABC), SA = 2a , tam giác ABC vuông tại B, AB = a , BC = a 3 . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng B. 90o . C. 45 o . D. 60 o . A. 30o .

Câu 25: Nghiệm của phương trình log 2  x  1  1  log 2  x  1 là

A. x  2 . B. x  3 . C. x  2 . D. x  1 . Câu 26: Cho hai số phức z1  2  i và z2  1  i . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức

2z1  z2 có tọa độ là A.  3; 2  .

B.  2;  3 .

C.  3;3 .

D.  3;  3 .

Câu 27: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f  x   x3  3x  2 trên [  3;3] bằng A. 4.

B. 0.

C. 20.

Câu 28: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau:

D. -16.

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là: Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 3 Mã đề 108

SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2019

B. 3.

C. 4.

D. 2.

Câu 29: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm f ( x)  x( x  2) , x   . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là 2

B. 3.

A. 0. Câu 30: Hàm số y  3

x 2 3 x

A.  2 x  3  .3x

2

3 x

C. 1.

D. 2.

có đạo hàm là

.ln 3 .

B. 3x

2

C. x 2  3x .3x

3 x

.ln 3 .

2

3 x 1

.

D.  2 x  3 .3x

2

3 x

.

Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn 3 z  i   2  3i  z  7  16i . Môđun của số phức z bằng. C. 5 . D. 3 . 3x  1 Câu 32: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f  x   trên khoảng 1;   là  x  12 A. 5 .

B. 3 .

A. 3ln  x  1 

Câu 33: Cho hàm số

f  x

. Biết

B. 3ln  x  1 

f  0  4

f   x   2 cos 2 x  3, x  

, khi đó

4

 f  x dx

bằng

0

A.

2 2

B.

.

C.

 2  6  8

.

D.

 2  8  8

. 8 8 Câu 34: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A 1;0; 2  , B 1; 2;1 , C  3; 2;0  và D 1;1;3 . Đường 8

.

thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng  BCD  có phương trình là  x  1 t  A.  y  2  4t .  z  2  2t 

Câu 35: Cho hàm số

f  x

, bảng xét dấu

f  x

như sau:

B.  2;3 .

C.  0; 2  .

D.  3;5 .

Câu 36: Cho phương trình log9 x 2  log3  6 x  1   log3 m ( m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu

giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm? A. Vô số. B. 5. C. 7. D. 6. Câu 37: Cho hàm số f  x  , hàm số y  f   x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên. Bất phương trình f  x   x  m ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x   0; 2  khi và chỉ khi A. m  f  0  .

B. m  f  2   2 .

C. m  f  0  .

D. m  f  2   2 .

Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 4 Mã đề 108

SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2019

Câu 38: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 27 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn bằng. 13 365 1 14 A. . B. . C. . D. . 27 729 2 27 Câu 39: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Khoảng cách từ C đến mặt phẳng  SBD  bằng A.

B.

C.

D.

Câu 40: Cho hình trụ có chiều cao bằng 4 2 .Cắt hình trụ đã cho bởi mặt phẳng song song với trục và

cách trục một khoảng bằng của hình trụ đã cho bằng A. 8 2 . Câu 41: Cho đường thẳng

2 , thiết diện thu được có diện tích bằng 16. Diện tích xung quanh

C. 16 2 .

D. 12 2 .

1 2 x + a ( a là tham số thực dương). 2 Gọi S1 và S 2 lần lượt là diện tích của hai

y=

hình phẳng được gạch chéo trong hình bên. Khi S1 = S 2 thì a thuộc khoảng nào dưới đây?  3 7  A.  ;  .  16 32  1 9  C.  ;  .  4 32 

Câu 42: Xét các số phức z thỏa mãn z  2 . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , tập hợp điểm biểu diễn số

phức w 

3  iz là một đường tròn có bán kính bằng 1 z

A. 12 .

B. 2 3 .

C. 2 5 .

D. 20 .

Câu 43: Trong không gian Oxyz , cho điểm A  0;4;  3 . Xét đường thẳng d thay đổi, song song với

B. M  0;  3;  5 .

C. Q  0;11;  3 .

Câu 44: Cho hàm số f  x  có đạo hàm liên tục trên  . Biết f  5  1 và

 xf  5 x  dx  1 , khi đó 0

5

 x f   x  dx bằng 2

0

Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 5 Mã đề 108

SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2019

123 . D. 23 . 5 Câu 45: Cho hàm số bậc ba y  f  x  có đồ thị như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình

A. 25 .

f  x 3  3x  

B. 15 .

C.

B. 12. C. 6. D. 10. x x 1 x  2 x  3    và y  x  1  x  m ( m là tham số thực) có Câu 46: Cho hai hàm số y  x 1 x  2 x  3 x  4 đồ thị lần lượt là  C1  và  C2  . Tập hợp tất cả các giá trị của m để  C1  và  C2  cắt nhau tại A. 3.

đúng bốn điểm phân biệt là B.   ;3 . A. 3;    .

C.   ;3 .

D.  3;    .

Câu 47: Cho phương trình  2 log 22 x  3log 2 x  2  3x  m  0 ( m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu

giá trị nguyên dương của tham số m để phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt? A. 80 . B. 81 . C. 79 . D. Vô số.

Câu 48: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu  S  : x 2  y 2  z  2

2

 3 . Có tất cả bao nhiêu điểm

A  a; b; c  ( a , b, c là các số nguyên) thuộc mặt phẳng  Oxy  sao cho có ít nhất hai tiếp tuyến của  S  qua A và hai tiếp tuyến đó vuông góc với nhau? A. 12 . Câu 49: Cho hàm số

f  x

C. 16 .

B. 4 .

, bảng biến thiên của hàm số

x

1

f ‘ x

D. 8 .

như sau:

0

1

2

3 Số điểm cực trị của hàm số y  f  x 2  2 x  là

A. 7 . B. 5 . C. 3 . D. 9 . Câu 50: Cho lăng trụ ABC. ABC  có chiều cao là 8 và đáy là tam giác đều cạnh bằng 4 . Gọi M , N và P lần lượt là tâm của các mặt bên ABBA , ACC A và BCC B . Thể tích của khối đa diện lồi có các đỉnh là các điểm A , B , C , M , N , P bằng A.

B.

C. 16 3 .

D. 12 3 .

SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2019

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1:

Lời giải Tác giả: Ao Thị Kim Anh; Fb:Kim Anh Chọn B

 Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  P  : 2 x  y  3z  1  0 là n 2  2; 1;3 .

Câu 2:

Cho cấp số cộng  un  với u1  2 và u2  8 . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 4 .

B. 10 .

C. 6 . D. 6 . Lời giải Tác giả: Nguyễn Thủy; Fb: Thuy Nguyen

Chọn D

Gọi d là công sai của cấp số cộng  un  Ta có: u2  u1  d  d  u2  u1  d  8  2  d  6 .

Câu 3:

A. y  x3  3x  1 .

B. y  x4  2 x2  1.

C. y   x3  3x  1 .

D. y   x 4  2 x 2  1.

Lời giải Tác giả: Tô Lê Diễm Hằng; Fb Tô Lê Diễm Hằng.

Chọn C Căn cứ vào đồ thị hàm số và các phương án ta loại các phương án hàm số bậc bốn trùng phương là B, D . Còn lại các phương án hàm số bậc ba.

Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 7 Mã đề 108

SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2019

Từ đồ thị ta có: lim y  , lim y   nên hàm số y   x3  3x  1 có đường cong như trong x 

x 

hình vẽ.

Câu 4:

Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng d : vectơ chỉ phương của d ?   A. u4   2;  5;3 . B. u1   2;5;3 .

 C. u3  1;3;  2  .

 D. u2  1;3; 2  .

Lời giải Tác giả:Nguyễn Hoàng Duy Minh; Fb: Nguyễn Hoàng Duy Minh Chọn A

Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua M  x0 ; y0 ; z0  và có vectơ chỉ phương

Thể tích khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là 4 1 A.  r 2 h . B.  r 2h . C.  r 2 h . D. 2 r 2 h . 3 3 Lời giải Tác giả: Thanh Bình; Fb: Minh Hoàng Chọn C 1 Thể tích khối nón có chiều cao h và bán kính đáy r là V   r 2 h (đvtt). 3

Câu 6:

Với a là số thực dương tùy ý, log 5 a 3 bằng

A. 3log5 a .

Chọn A Ta có log 5 a 3  3log 5 a Câu 7:

B.

C. 3  log5 a .

D.

Lời giải Tác giả:Phạm Minh Tuấn; Fb:Bánh Bao Phạm

( a  0) .

Cho hàm số f ( x ) có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đạt cực đại tại A. x  1 . B. x  3 .

C. x  2 . D. x  2 . Lời giải Tác giả: Mai Đức Thu; Fb: Mai Đức Thu

Chọn B Căn cứ bảng biến thiên, hàm số đạt cực đại tại x  3 . Câu 8:

Số phức liên hợp của số phức 5  3i là

Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 8 Mã đề 108

SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2019

A. 5  3i .

C. 3  5i . D. 5  3i . Lời giải Tác giả: Doãn Minh Thật; Fb: Thật Doãn Minh

Chọn B Số phức liên hợp của số phức 5  3i là 5  3i . . Câu 9:

Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f  x   2 x  6 là

A. 2 x 2  6 x  C .

B. x 2  6 x  C .

C. 2 x 2  C . D. x 2  C . Lời giải Tác giả: Nguyễn Ánh Dương Fb: Nguyễn Ánh Dương

Câu 10: Biết

  2 x  6 dx  2.

1

f  x  dx  3 và

0

x2  6 x  C  x 2  6 x  C ( C là hằng số). 2

1

 g  x  dx  4 , khi đó 0

A. 7.

B. 7 .

1

  f  x   g  x dx

bằng

0

C. 1 . D. 1. Lời giải Tác giả:Trần Xuân Trường; Fb:toanthaytruong

Chọn C

Theo đề bài thì

1

f  x  dx  3 và

0

1

 g  x  dx  4 nên: 0

1

1

1

0

0

0

  f  x   g  x dx   f  x  dx   g  x  dx  3   4   1. . Câu 11: Nghiệm của phương trình 32 x1  27 là A. x  1 . B. x  5 .

C. x  4 . D. x  2 . Lời giải Tác giả: Hoàng Ngọc Huệ; Fb: Hoàng Ngọc Huệ.

Chọn A Ta có 32 x 1  27  32 x 1  33  2 x  1  3  x  1 .

Câu 12: Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M  3; 1;1 trên trục Oz có tọa độ là A.  3; 0; 0  .

B.  3; 1;0  .

C.  0; 1;0  .

D.  0;0;1 .

Lời giải Tác giả: Khổng Vũ Chiến; Fb: Vũ Chiến Chọn D Gọi M  là hình chiếu vuông góc của điểm M  3; 1;1 lên trục Oz . Ta có M   0;0;1 . Câu 13: Số cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là A. C52 . B. 52 .

C. A52 .

D. 25 .

Lời giải Tác giả:Bùi Xuân Cường; Fb: Bùi Xuân Cường Chọn A Mỗi cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 5 phần tử. Vậy số cách chọn 2 học sinh từ 5 học sinh là C52 (cách). Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 9 Mã đề 108

SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2019

Câu 14: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là

A. 3Bh .

B.

C.

D. Bh .

Lời giải Tác giả:Nguyễn Tiến Hà; Fb:Nguyễn Tiến Hà

Chọn D Thể tích V của khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h là: V  Bh (đvtt). Câu 15: Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên sau:

B.  0;2 .

C.  ; 2  .

D.  2;0  .

Lời giải Tác giả:Mai Thu Hiền; Fb:Mai Thu Hiền Chọn D

1

5

1

1

A. S    f  x  dx   f  x  dx . 1

5

1

1

B. S 

1

5

 f  x  dx   f  x  dx .

1

C. S   f  x  dx   f  x  dx .

1

1

5

1

1

D. S    f  x  dx   f  x  dx . Lời giải

Chọn B

Ta có f  x   0, x   1;1 ; f  x   0, x  1;5 .

Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 10 Mã đề 108

SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2019

1

5

1

1

 f  x  dx   f  x  dx .

Câu 17: Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau:

Số nghiệm thực của phương trình 3 f  x   5  0 là A. 4 .

C. 0 .

B. 2 .

D. 3 .

Lời giải Chọn A 5 Ta có 3 f  x   5  0  3 f  x   5  f  x   . 3 5 Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của hai đồ thị y  f  x  và đường thẳng y  . 3

Vậy phương trình có 4 nghiệm thực phân biệt. Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A  1;2;0 , B  3;0;2 . Phương trình mặt phẳng trung

trực của đoạn thẳng AB là A. x  y  z  3  0 .

B. 2 x  y  z  2  0 .

C. 2 x  y  z  4  0 .

D. 2 x  y  z  2  0 . Lời giải

Chọn B

Gọi M là trung điểm của AB . Ta có M 1;1;1 .

  Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB đi qua M và nhận AB   4; 2;2  hay n   2; 1;1 làm véc tơ pháp tuyến nên có phương trình là:

2  x  1   y  1  z  1  0  2 x  y  z  2  0 . Câu 19: Một cơ sở sản xuất có 2 bể nước hình trụ có chiều cao bằng nhau, bán kính đáy lần lượt bằng 1m và 1, 4m . Chủ cơ sở dự định làm một bể nước mới hình trụ, có cùng chiều cao và có thể

Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 11 Mã đề 108

SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2019

Gọi chiều cao của các hình trụ là h . Gọi V1 , V2 lần lượt là thể tích của hình trụ có bán kính đáy R1  1m, R2  1, 4m . Gọi V là thể tích của hình trụ dự định làm và có bán kính đáy là R . Ta có: V  V1  V2   R 2 h   R12 h   R22 h  R 2  R12  R22  R 2  12  1, 4 2  R  2,96  1, 72 .

Câu 20: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  S  : x 2  y 2  z 2  2 x  2 y  7  0 . Bán kính của mặt cầu

đã cho bằng A.

C. 3 .

B. 15 .

7.

D. 9 .

1

2

  1   0   7  3 . 2

2

Câu 21: Gọi z1 , z2 là 2 nghiệm phức của phương trình z 2  6z  14  0 . Giá trị của z12  z 22 bằng: A. 28.

B. 36.

C. 8.

D. 18.

Lời giải Tác giả: Nguyễn Văn Quang; Fb: Quang Nguyen Chọn C

2

2

Câu 22: Cho a và b là hai số thực dương thoả mãn a 3 b 2  32 . Giá trị của 3 log 2 a  2 log 2 b bằng A. 4 .

B. 32 .

C. 2 .

D. 5 .

Lời giải Tác giả: Lê Minh Tâm Facebook: TamLee Chọn D

Ta có: a 3b 2  32  log 2  a 3b 2   log 2 32  3log 2 a  2 log 2 b  5 . Câu 23: Cho khối lăng trụ đứng ABC. ABC  có đáy là tam giác đều cạnh bằng a và AA  2a (minh họa như hình vẽ bên). Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 12 Mã đề 108

SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2019

B.

C.

D.

3a 3 .

Lời giải Tác giả: Nguyễn Hoàng Kiệt; Fb: Nguyễn Hoàng Kiệt Phản biện: Vũ Huỳnh Đức; Fb: Vũ Huỳnh Đức Chọn B

Diện tích tam giác ABC là S ABC 

Thế tích khối lăng trụ đã cho bằng VABC . ABC  S ABC  AA  2a 

Câu 24: Cho hình chóp S . ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 2a , tam giác ABC

vuông tại B, AB = a , BC = a 3 . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng A. 30o .

B. 90o .

C. 45o .

D. 60 o .

Lời giải Tác giả: Trần Đức Hiếu; Fb: Tran Duc Hieu Chọn C S

C

A

B

Ta có: SA vuông góc với mặt phẳng (ABC)

 A là hình chiếu của S lên mặt phẳng (ABC)  AC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng (ABC)

  éë SC , ( ABC )ùû = ( SC , AC ) = SCA Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 13 Mã đề 108

SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2019

DABC vuông tại B  AC 2 = AB 2 + BC 2 = a 2 + 3a 2 = 4 a 2  AC = 2a = tan SCA

Câu 25: Nghiệm của phương trình log 2  x  1  1  log 2  x  1 là A. x  2 .

B. x  3 .

C. x  2 .

D. x  1 .

Lời giải Tác giả: Hồ Văn Thảo; Fb: Thảo Thảo. Chọn B

x 1  0 Điều kiện:   x  1. x 1  0 Phương trình log 2  x  1  1  log 2  x  1  log 2  x  1  log 2 2  log 2  x  1  log 2  x  1  log 2  2  x  1   x  1  2  x  1

 x  3 (thỏa mãn điều kiện x  1 ). Câu 26: Cho hai số phức z1  2  i và z2  1  i . Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , điểm biểu diễn số phức

2z1  z2 có tọa độ là A.  3; 2  .

B.  2;  3 .

C.  3;3 .

D.  3;  3 .

Lời giải Tác giả:Nguyễn Thu Hà; Fb:CoThuHaDayToan.pf Phản biện: Phan Thanh Lộc; Fb: Phan Thanh Lộc Chọn C

Ta có: 2 z1  z2  2.  2  i   1  i   4  2i 1  i   3  3i Vậy điểm biểu diễn số phức 2z1  z2 có tọa độ là  3;3 . Câu 27: Giá trị nhỏ nhất của hàm số f  x   x3  3x  2 trên [  3;3] bằng A. 4.

B. 0.

C. 20.

D. -16.

Lời giải Tác giả: Nguyễn Duy Tân; Fb: Nguyễn Duy Tân Chọn D

Ta có: f   x   3x 2  3  f   x   0  x  1 . Ta có: f  3  16; f  1  4; f 1  0; f  3  20. Do hàm số f  x  liên tục trên [  3;3] nên giá trị nhỏ nhất của hàm số bằng -16. Câu 28: Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau:

Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 14 Mã đề 108

SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2019

Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số đã cho là: A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Lời giải Tác giả: Trần Trung Tín; Fb: Tín Trần Trung Chọn D

Hàm số y  f  x  có tập xác định: D   0 . Ta có: lim f  x    đồ thị hàm số không tồn tại tiệm cận ngang khi x  .

x 

lim f  x   0 Vậy đồ thị hàm số y  f  x  có tiệm cận ngang y  0.

x 

lim f  x   2 ; lim f  x   . Đồ thị hàm số y  f  x  có tiệm cận đứng x  0.

x  0

x 0

Vậy tổng số tiệm cận đứng và ngang là 2. Câu 29: Cho hàm số f ( x ) có đạo hàm f ( x)  x( x  2)2 , x   . Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 0.

B. 3.

C. 1.

D. 2

Lời giải Tác giả:Thầy Trịnh Ngọc Bảo; Fb Trịnh Ngọc Bảo Chọn C

x  0 Ta có: f ( x)  x( x  2)2 , f ( x)  0  x( x  2)2  0   x  2 Bảng biến thiên

Vậy hàm số có một điểm cực trị. Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 15 Mã đề 108

SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2019

x Câu 30: Hàm số y  3

A.  2 x  3  .3

2

3 x

x2 3 x

có đạo hàm là B. 3x

.ln 3 .

2

C. x 2  3x .3x

3 x

.ln 3 .

2

3 x 1

.

D.  2 x  3 .3x

2

3 x

.

Lời giải Tác giả: Cao Văn Nha; Fb: Phong Nha Chọn A

Áp dụng công thức y  au  y ‘  au .u ‘ .ln a  y ‘  3x

2

3 x

.  x 2  3 x  .ln 3   2 x  3 .3x ‘

2

3 x

.ln 3 .

Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn 3 z  i   2  3i  z  7  16i . Môđun của số phức z bằng. A. 5 .

B. 3 .

5.

C.

D.

3.

Lời giải Chọn C

Gọi z  x  yi với x, y . Ta có

3 z  i   2  3i  z  7  16i  3  x  yi  i    2  3i  x  yi   7  16i  3 x  3 yi  3i  2 x  2 yi  3 xi  3 y  7  16i

x  3y  7 x  3y  7 x  1   x  3 y    3 x  5 y  3 i  7  16i     3 x  5 y  3  16 3 x  5 y  13  y  2 . Do đó z  1  2i . Vậy z  5 . Câu 32: Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số f  x  

3x  1

 x  1

2

trên khoảng 1;   là

A. 3ln  x  1 

B. 3ln  x  1 

Lời giải Chọn D

Ta có

f  x  dx  

3x  1

 x  1

2

dx  

3  x  1  2

 x  12

Do đó trên khoảng 1;   ta có: 3x  1

2

 f  x  dx    x  12 dx  3ln  x  1  x  1  C . Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 16 Mã đề 108

SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2019

Câu 33: Cho hàm số f  x  . Biết f  0   4 và f   x   2 cos 2 x  3, x   , khi đó

4

 f  x dx

bằng

0

A.

B.

.

C.

.

D.

.

.

Lời giải Chọn B

Ta có

 f   x  dx    2 cos

 f  x 

2

1 x  3 dx    4  cos 2 x  dx  sin 2 x  4 x  C 2

1 Ta có f  0   4  C1  4  f  x   sin 2 x  4 x  4 . 2 

Vậy

4

Câu 34: Trong không gian Oxyz , cho các điểm A 1;0; 2  , B 1; 2;1 , C  3;2;0  và D 1;1;3 . Đường

thẳng đi qua A và vuông góc với mặt phẳng  BCD  có phương trình là  x  1 t  A.  y  2  4t .  z  2  2t 

Lời giải Tác giả: Bui Bai; Fb: Bui Bai Chọn D   BC   2;0;  1    Có     BC ; BD    1;  4;  2  .Chọn n BCD   1; 4; 2   BD   0;  1; 2 

Gọi d là đường thẳng cần tìm.   Do d   BCD   u d  n BCD   1; 4; 2  .  x  1 t  Lại có A 1;0; 2   d , suy ra d :  y  4t .  z  2  2t 

 Ta thấy điểm E  2;4;4  thuộc d và d có 1 vtcp u d  1; 4; 2  nên d có phương trình: x  2  t   y  4  4t .  z  4  2t 

Đáp án D thỏa mãn. Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 17 Mã đề 108

SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2019

Câu 35: Cho hàm số f  x  , bảng xét dấu f   x  như sau:

B.  2;3 .

C.  0;2  .

D.  3;5 .

Lời giải Tác giả: Bui Bai; Fb: Bui Bai Chọn C

Xét hàm số y  f  5  2 x  .

y   f  5  2 x    2 f   5  2 x  .  3  5  2 x  1 3  x  4 Xét bất phương trình: y  0  f   5  2 x   0   .  5  2 x  1 x  2 Suy ra hàm số y  f  5  2 x  nghịch biến trên các khoảng  ; 2  và khoảng  3; 4  . Vì  0;2    ; 2  nên chọn đáp án C. Câu 36: Cho phương trình log9 x 2  log3  6 x  1   log3 m ( m là tham số thực). Có tất cả bao nhiêu

giá trị nguyên của m để phương trình đã cho có nghiệm? A. Vô số. B. 5. C. 7.

D. 6.

Lời giải Tác giả: Trần Công Sơn; Fb: Trần Công Sơn Chọn B

Với điều kiện * thì:

1  log3 x  log3 m  log3  6 x  1  log 3  mx   log 3  6 x  1  mx  6 x  1   m  6  x  1  2 Với m  6 thì phương trình  2 trở thành: 0x  1: VN . Vậy không nhận m  6 . Với m  6 thì  2   x  

Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 18 Mã đề 108

SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2019

Để phương trình 1 có nghiệm thì 

Mà m nguyên nên m 1; 2;3; 4;5 . Câu 37: Cho hàm số f  x  , hàm số y  f   x  liên tục trên  và có đồ thị như hình vẽ bên.

Bất phương trình f  x   x  m ( m là tham số thực) nghiệm đúng với mọi x   0; 2  khi và chỉ khi

A. m  f  0  .

C. m  f  0  .

B. m  f  2   2 .

D. m  f  2   2 .

Lời giải Chọn D

Bất phương trình f  x   x  m nghiệm đúng với mọi x   0; 2 

 m  f  x   x nghiệm đúng với mọi x   0; 2  (1) Xét hàm số g  x   f  x   x trên khoảng  0; 2  Có g   x   f   x   1  0, x   0; 2  Bảng biến thiên

Vậy (1)  m  g  2   m  f  2   2 . Câu 38: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 27 số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn bằng. 13 365 1 14 A. . B. . C. . D. . 27 729 2 27 Lời giải Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 19 Mã đề 108

SP của tập thể thầy cô Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Năm 2019

Tác giả: Nguyễn Hồ Tú; Fb: Nguyễn Hồ Tú Chọn A Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 27 số nguyên dương đầu tiên, ta có số phần tử của không 2 . gian mẫu là n     C27

Gọi A là biến cố: “chọn được hai số có tổng là một số chẵn”. 2 Trường hợp 1: Hai số được chọn là số lẻ có C14 cách.

Trường hợp 2: Hai số được chọn là số chẵn có C132 cách. Suy ra số phần tử của biến cố A là n  A   C142  C132 . Xác suất để chọn được hai số có tổng là một số chẵn: P( A) 

Câu 39: Cho hình chóp S . ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy (minh họa như hình vẽ bên). Khoảng cách từ C

đến mặt phẳng  SBD  bằng

A.

B.

C.

D.

Lời giải Tác giả:; Fb: Chọn A

Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD‐VDC‐ Group dành riêng cho GV‐SV toán! Trang 20 Mã đề 108

Lời Giải Tham Khảo Môn Toán Mã Đề 104 Tốt Nghiệp Thpt Quốc Gia 2022

– Lời giải tham khảo môn toán mã đề 104 tốt nghiệp THPT quốc gia 2017. Cập nhật đáp án tốt nghiệp THPT quốc gia môn toán của Bộ GD-ĐT năm 2017 nhanh nhất trên báo VietNamNet. Đáp án đề thi toán tốt nghiệp THPT quốc gia 2017 tất cả các mã đề

Lời giải tham khảo môn toán mã đề 104 tốt nghiệp THPT quốc gia 2017

Đề thi môn toán mã đề 104 tốt nghiệp THPT quốc gia 2017

Chiều 22/6, 866.000 thí sinh trên cả nước làm bài thi môn toán. Năm nay, lần đầu tiên môn toán được làm bài theo hình thức trắc nghiệm.

Để xét công nhận tốt nghiệp THPT, thí sinh học chương trình Giáo dục THPT phải dự thi 4 bài thi, gồm 3 bài thi độc lập là Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ và 1 bài thi do thí sinh tự chọn trong số 2 bài thi tổ hợp. Với thí sinh học chương trình giáo dục thường xuyên cấp THPT sẽ phải dự thi 3 bài thi, gồm 2 bài thi độc lập là Toán, Ngữ văn và 1 bài thi do thí sinh tự chọn trong số 2 bài thi tổ hợp.

Các thí sinh được chọn dự thi cả 2 bài thi tổ hợp, điểm bài thi tổ hợp nào cao hơn sẽ được chọn để tính điểm xét công nhận tốt nghiệp THPT. Thí sinh giáo dục thường xuyên có thể chọn dự thi cả bài thi Ngoại ngữ, điểm bài thi này để xét tuyển sinh ĐH, CĐ, không dùng để tính điểm xét công nhận tốt nghiệp THPT.

Để xét tuyển ĐH, CĐ, thí sinh đã tốt nghiệp THPT phải dự thi các bài thi độc lập, bài thi tổ hợp hoặc các môn thi thành phần của bài thi tổ hợp, phù hợp với tổ hợp bài thi, môn thi xét tuyển vào ngành, nhóm ngành theo quy định của trường ĐH, CĐ.

Bộ GD-ĐT cũng cho biết, các đơn vị hội đồng thi công bố và thông báo kết quả cho thí sinh vào ngày 07/7/2017.

Công bố kết quả xét công nhận tốt nghiệp THPT chậm nhất ngày 14/7/2017.

* BAN GIÁO DỤC

Hướng Dẫn Giải Chi Tiết Đề Thi Thptqg Môn Hóa 2022 Mã Đề 201

HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THPT MÔN HÓA 2018

MÃ ĐỀ 223

Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch

     A. HCl.                              B. AgNO3.                         C. CuSO4.                          D. NaNO3.

Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

     A. CrCl3.                            B. NaOH.                          C. KOH.                            D. Cr(OH)3.

Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là

     A. polipropilen.                 B. polietilen.                      C. polistiren.                     D. poli(vinyl clorua).

Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?

     A. Metan.                          B. Etilen.                           C. Benzen.                         D. Propin.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?

     A. Na.                                B. Li.                                 C. Hg.                                D. K.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

     A. màu đỏ.                         B. màu vàng.                      C. màu xanh.                      màu hồng.

Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3.

     A. HCl.                              B. KCl.                              C. KNO3.                          D. NaCl.

Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch NaOH?

     A. Al.                                 B. Ag.                                C. Fe.                                 D. Cu.

Chất nào sau đây là muối axit?

     A. CuSO4.                          B. Na2CO3.                        C. NaH2PO4.                     D. NaNO3.

Công thức phân tử của etanol là

     A. C2H4O.                          B. C2H4O2.                        C. C2H6O.                         D. C2H6.

Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, có vị ngọt sắc. Công thức phân tử của fructozơ là

     A. C6H12O6.                       B. (C6H10O5)n.                   C. C2H4O2.                        D. C12H22O11.

Một trong những nguyên nhân gây tử vong trong nhiều vụ cháy là do nhiễm độc khí X. Khi vào cơ thể, khí X kết hợp với hemoglobin, làm giảm khả năng vận chuyển oxi của máu. Khí X là

     A. N2.                                 B. CO.                               C. He.                                D. H2.

Thực hiện thí nghiệm như hình vẽ bên. Hiện tượng xảy ra trong bình chứa dung dịch Br2 là

     A. dung dịch Br2 bị nhạt màu.                        B. có kết tủa đen

     C. có kết tủa vàng.                                         D. có kết tủa trắng.

Dẫn khí CO dư qua ống sưa đựng 7,2 gam bột FeO nung nóng, thu được hỗn hợp khí X. Cho toàn bộ X vào nước vôi trong dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

     A. 5,0.                                B. 10,0.                              C. 7,2.                                D. 15,0.

                                               nCaCO3 = nCO2 = nO = nFeO = 0,1 mol à m = 0,1 x 100 = 10

Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 6,72 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Al2O3 trong X là

     A. 2,7 gam.                         B. 5,1 gam.                        C. 5,4 gam.                        D. 10,2 gam.

                                               mAl = 0,2.27 = 5,4     à   mAl2O3 = 15,6 – 5,4 = 10,2

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

     A. NaCl và Al(NO3)3.        B. NaOH và MgSO4.        C. K2CO3 và HNO3.         NH4Cl và KOH.

Cho các dung dịch C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, H2N-[CH2]4-CH(NH2)-COOH và H2NCH2COOH. Số dung dịch làm đổi màu phenolphtalein là

     A. 4.                                   B. 3.                                   C. 2.                                   D. 1.

Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

     A. HCOOC2H5.                 B. CH3COOC2H5.             C. C2H5COOCH3.             D. CH3COOCH3.

Cho 15 gam hỗn hợp gồm hai amin đơn chức tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,75M, thu được dung dịch chứa 23,76 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

     A. 320.                               B. 720.                               C. 480.                               D. 329.

                                               nHCl = (23,76 – 15)/36,5 = 0,24  à V = 0,24/0,75 = 0,32

Cho 0,9 gam glucozơ (C6H12O6) tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là

     A. 0,54.                              B. 1,08.                              C. 2,16.                              D. 1,62.

                                               Giá trị m = (0,9/180).2.108 = 1,08

Nung m gam hỗn hợp X gồm KHCO3 và CaCO3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Y. Cho Y vào nước dư, thu được 0,2m gam chất rắn Z và dung dịch E. Nhỏ từ từ dung dịch HCl 1M vào E, khi khí bắt đầu thoát ra cần dùng V1 lít dung dịch HCl và đến khi khí thoát ra vừa hết thì thể tích dung dịch HCl đã dùng là V2 lít. Tỉ lệ V1 : V2 tương ứng là

     A. 1 : 3.                              B. 3 : 4.                              C. 5 : 6.                              D. 1 : 2.

                                               Chọn m = 100 gam à nC = 1 mol                                        

                                               Trong dung dịch E còn CO32- à mZ = mCaCO3 ban đầu = 0,2m = 20 gam

                                                à nCaCO3 = 0,2 và nKHCO3 = 0,8

                                               nCO2 thoát ra khi nhiệt phân X = nCaCO3 + ½ nKHCO3 = 0,6

                                               nCO32- (E) = nC – nCO2 – nZ = 1 – 0,6 – 0,2 = 0,2

                                               nOH– (E) = 2nCa = 0,4

                                               n1 = nCO32- + nOH– = 0,2 + 0,4 = 0,6

                                               n2 = 2nCO32- + nOH– = 2.0,2 + 0,4 = 0,8

                                               n1:n2 = 3:4

Cách 2:                                   Chọn m = 100 g

                                               Trong dung dịch E còn CO32- à mZ = mCaCO3 ban đầu = 0,2m = 20 gam

                                               à nCaCO3 = 0,2 và nKHCO3 = 0,8

                                               2KHCO3 à K2CO3 + CO2 + H2O à CO32-

                                               0,8                0,4          0,4                    0,4

                                               CaCO3 à CaO + CO2

                                                 0,2           0,2       0,2

                                               CaO + H2O à Ca(OH)2 à Ca2+ + 2OH–

                                               0,2                      0,2             0,2         0,4

                                               Ca2+ + CO32- à CaCO3

                                               0,2        0,2          0,2                    (CO32- còn dư 0,2)

                                               OH– + H+ à H2O                                                        (1)

                                               0,4      0,4

                           CO32- + H+ à HCO3–                                                  (2)

                                     0,2      0,2

                                   HCO3– + H+ à CO2 + H2O                                        (3)

                                   n1 = nH+ (1) + nH+ (2) = 0,6

                                   n2 = nH+ (1) + nH+ (2) + nH+ (3) = 0,8

                                   n1 : n2 = 0,6 : 0,8 = 3 : 4

Cho 11,2 lít  (đktc) hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 qua bình đựng Ni (nung nóng), thu được hỗn hợp Y (chỉ chứa ba hiđrocacbon) có tỉ khối so với H2 là 14,5. Biết Y phản ứng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

     A. 0,15.                              B. 0,20.                              C. 0,25.                              D. 0,10.

                                               26x + 2y = 29x    à 2y = 3x  à x = 0,2 và y = 0,3

                                               nBr2 = 0,2.2 – 0,3 =0,1

Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol :

     Cho biết : X là este có công thức phân tử C10H10O4 ; X1, X2, X3, X4, X5, X6 là các hợp chất hữu cơ khác nhau. Phân tử khối của X6 là

     A. 118.                               B. 132.                               C. 104.                               D. 146.

Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chứa m gam hỗn hợp Al2(SO4)3 và AlCl3. Sự phụ thuộc của khối lượng kết tủa (y gam) vào số mol Ba(OH)2 (x mol) được biểu diễn bằng đồ thị bên. Giá trị của m là

     A. 10,68.                            B. 6,84.                             

     C. 12,18.                            D. 9,18.

                                                nAl2(SO4)3 = x ; nAlCl3 = y                                         

                                                Tại điểm 17,1    vừa hết Al2(SO4)3

                                                m = 233.3x + 78.2x = 17,1 à x = 0,02

                                                Tại điểm 0,16  tan hết kết tủa Al(OH)3 và nOH– = 0,32

                                               à nAl3+ = 0,08 à y = 0,04

                                                Giá trị m = 342.0,02 + 133,5.0,04 = 12,18

Cho các phát biểu sau :

Thủy phân triolein, thu được etylen glicol.

Tinh bột bị thủy phân khi có xúc tác axit hoặc enzim.

Thủy phân vinyl fomat, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc.

Trùng ngưng Ɛ-aminocaproic, thu được policaproamit.

Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanine, lysin, axit glutamic.

Phenylamin tan ít trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl.

Số phát biểu đúng là

     A. 4.                                   B. 3.                                   C. 5.                                   D. 2.

Thực hiện các phản ứng sau:

     (a) X (dư) + Ba(OH)2

Y + Z                                                                       

     (b) X  + Ba(OH)2 (dư)

Y + T + H2O

Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng. Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X ?

     A. AlCl3, Al2(SO4)3.                                                     B. Al(NO3)3, Al(OH)3.     

     C. Al(NO3)3, Al2(SO4)3.                                              D. AlCl3, Al(NO3)3.

Cho các chất : Cr, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Na2CrO4. Số chất phản ứng được với dung dịch HCl là

     A. 4.                                   B. 5.                                   C. 3.                                   D. 6.

Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearate và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dung 3,22 mol O2 thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

     A. 0,04.                              B. 0,08.                              C. 0,2.                                D. 0,16.

                                               Đặt nX = x và nH2O = y  

     Bảo toàn O                        6x + 2.3,22 = y + 2.2,28  à 6x – y = -1,88

     Quan hệ các chất trong phản ứng cháy à nH2O + nPi = nX + nCO2

                                                 y + chúng tôi = x + 2,28 à (Pi – 1)x + y = 2,28

                                               Nếu Pi = 4 à x = 2/45 và y = 161/75

                                               Nếu Pi = 5 à x = 0,04 và y = 2,12

                                               à npi công được Br2 = 2.0,04 = 0,08 (có 3 LKPi của este không cọng brom)

Thực hiện các thí nghiệm sau:

Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3.

Đốt dây Fe trong khí clo dư.

Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư.

Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư.

Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng.

Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4.

Sauk hi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là

     A. 4.                                   B. 2.                                   C. 5.                                   D. 3.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol peptit mạch hở X, thu được 2 mol Gly, 1mol ala và 1 mol Val. Mặc khác, thủy phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp các amino axit và các peptit (trong đó có Ala-Gly và Gly-Val). Số công thức cấu tạo phù hợp với tính chất của X là

     A. 3.                                   B. 2.                                   C. 4.                                   D. 5.

Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau :

Chất

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Cu(OH)2

Tạo hợp chất màu tím

Y

Dung dịch AgNO3 trong NH3

Tạo kết tủa Ag

Z

Nước brom

Tạo kết tủa trắng

Các chất X, Y, Z lần lượt là :

     A. Gly–Ala–Gly, etyl fomat, anilin.                            B. Etyl fomat, Gly–Ala–Gly, anilin.       

     C. Gly–Ala–Gly, anilin, etyl fomat.                           D. Anilin, etyl fomat, Gly–Ala–Gly.

Cho các phát biểu sau:

Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí H2 ở catot.

Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu.

Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học.

Dung dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu.

Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối

Số phát biểu đúng là              

     A. 4.                                   B. 2.                                   C. 5.                                   D. 3.

Hòa tan hết 28,16 gam hỗn hợp chất rắn X gồm Mg, Fe3O4 và FeCO3 vào dung dịch chứa H2SO4 và NaNO3, thu được 4,48 lít (đktc) hỗn hợp khí Y (gồm CO2, NO, N2, H2) có khối lượng 5,14 gam và dung dịch Z chỉ chứa các muối trung hòa. Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,285 mol NaOH, thu được 43,34 gam kết tủa và 0,56 lít khí (đktc). Nếu cho Z tác dụng với dung dịch BaCl2 dư thì thu được 166,595 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng Mg trong X là

     A. 34,09%.                         B. 25,57%.                        C. 38,35%.                        D. 29,83%.

     nBaSO4 = 0,715 mol; nNH4+ = nNH3 = 0,025 mol; nOH– = 1,285

     nOH– tạo kết tủa = 1,285 – 0,025 = 1,26 à mMg + mFe = 43,34 – 1,26.17 = 21,92

     Bảo toàn điện tích: nNa+ = 0,715.2 – 0,025 – 1,26 = 0,145

     Khối lượng muối = 23.0,145 + 0,715.96 + 0,025.18 + 21,92 = 94,345

     Bảo toàn khối lượng: mH2O = 28,16 + 0,715.98 + 0,145.85 – 94,345 – 5,14 = 11,07 à nH2O = 0,615

     Bảo toàn H: nH2 = (0,715.2 – 0,615.2 – 0,025.4)/2 = 0,05

     Bảo toàn N: 2nN2 + nNO = 0,145 – 0,025 = 0,12

     Số mol khí: nN2 + nNO + nCO2 = 0,2 – 0,05 = 0,15

     Khối lượng khí: 28nN2 + 30nNO + 44nCO2 = 5,14 – 0,05.2 = 5,04

     à nN2 = 0,01; nNO = 0,1; nCO2 = 0,04

     nMg = x và nFe3O4 = y

     24x + 232y = 28,16 – 0,04.116 = 23,52

     24x + 56.3y = 21,92 – 0,04.56 = 19,68

à x = 0,4 và y = 0,06

     %Mg = (0,4.24.100)/28,16 = 34,09%

Hỗn hợp E gồm bốn este đều có công thức C8H8O2 và có vòng benzen. Cho m gam E tác dụng tối đa với 200 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng), thu được hỗn hợp X gồm các ancol và 20,5 gam hỗn hợp muối. Cho toàn bộ X vào bình đựng kim loại Na dư, sau khi phản ứng kết thúc khối lượng chất rắn trong bình tang 6,9 gam so với ban đầu. Giá trị của m là

     A. 13,60.                            B.  8,16.                             C. 16,32.                            D. 20,40.

                                                RCOOR’ (x mol) + NaOH à RCOONa + R’OH;            

                                               R’OH + Na à R’ONa + 1/2H2

                                                R1COOC6H4R1’ (y mol) + 2NaOH à R1COONa + R1’C6H4ONa + H2O

                                                mR’OH = 6,9 + x

                                                136x + 136y + 0,2.40 = 20,5 + 6,9 + x + 18y à 135x + 118y = 19,4

                                                x + 2y = 0,2

                                                à x = 0,1 và y = 0,05  à m = 0,15.136 = 20,4

Điện phân dung dịch X gồm Cu(NO3)2 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi I = 2,5A. Sau t giây, thu được 7,68 gam kim loại ở catot, dung dịch Y (vẫn còn màu xanh) và hỗn hợp khí ở anot có tỉ khối so với H2 bằng 25,75. Mặc khác, nếu điện phân X trong thời gian 12352 giây thì tổng số mol khí thu được ở hai điện cực là 0,11 mol. Giả thiết hiệu suất điện phân là 100%, các khí sinh ra không tan trong nước và nước không bay hơi trong quá trình điện phân. Số mol Cu2+ trong Y là

     A. 0,01.                              B. 0,02.                              C. 0,03.                              D. 0,04.

                                               nCu = 0,12                                                                  

                                               4nO2 + 2nCl2 = 0,24

                                               32nO2 + 71nCl2 = 51,5 (nO2 + nCl2)

                                               à nO2 = 0,04 và nCl2 = 0,04

                                               Thời gian điện phân Cl– = (0,04.71.2.96500)/(71.2,5) = 3088 giây

                                               Thời gian điện phân H2O tạo O2 = 12352 – 3088 = 9264 giây

                                               nO2 (lần 2) = (2,5.9264)/(4.96500) = 0,06 à nH2 = 0,01mol

                                               nCu2+ = (2.0,04 + 4.0,06 – 2.0,01)/2 = 0,15

                                               à nCu2+ trong Y = 0,03

Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn hợp chất rắn X. Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 (đktc). Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa. Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4 (đặc, nóng), thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2 (đktc). Biết SO2 là sản phẩm khử duy nhất của S+6, các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

     A. 7,28.                              B. 8,04.                              C. 6,96.                              D. 6,80.

                                               nH2 = 0,03 à nAl dư = 0,02

                                               nAl(OH)3 = 0,11 à nAl pư = 0,09 à nO = 0,135

                                               nSO4 tạo muối = nSO2 = 0,155à mFe = 20,76 – 0,155.96 = 5,88

                                               giá trị m = 5,88 + 0,135.16 = 8,04

Cho X, Y, Z là ba peptit mạch hở (phân tử có số nguyên tử cacbon tương ứng là 8, 9, 11; Z có nhiều hơn Y một liên kết peptit); T là este no, đơn chức, mạch hở. Chia 179,4 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z, T thành hai phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được amol CO2 và (a-0,09) mol H2O. Thủy phân hoàn toàn phần hai bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được ancol metylic và 109,14 gam hỗn hợp G (gồm bốn muối của Gly, Ala, Val và axit cacboxylic). Đốt cháy hoàn toàn G, cần vừa đủ 2,75 mol O2. Phần trăm khối lượng của Y trong E là

     A. 8,70%.                           B. 4,19%.                          C. 14,14%.                        D. 10,60%.

     Ta có X, Y, Z phải là :        Ala-Val ; (Gly)3-Ala ; (Gly)4-Ala

     Quy đổi hỗn hợp E gồm : NH-CH2-CO (x mol) ; CH2 (y mol) ; H2O (z mol) và HCOOCH3 (t mol)

     nCO2 – nH2O = (2x + y + 2t) – (1,5x + y + z + 2t) = 0,09 à 0,5x – z = 0,09 (1)

     2NH2-CH2-COONa + 9/2 O2 à  Na2CO3 + 3CO2 + 4H2O + N2

     CH2 + 3/2 O2 à CO2 + H2O

     2HCOONa + O2 à Na2CO3 + CO2 + H2O

     m muối = 97x + 14y + 68t = 109,14                           (2)

     m E = 57x + 14y + 18z + 60t = 89,7 à 66x + 14y + 60t = 91,32   (3)

     nO2 = 9/4 x + 1,5y + 0,5t = 2,75                                 (4)

     Từ (1), (2), (3), (4) à x = 0,34 ; y = 1,02 ; z = 0,08 ;  t = 0,91

     nX = a ; nY = b ; nZ = c

     a + b + c = 0,08

     2a + 4b + 5c = 0,34

     4a + b + c = 1,02 – 0,91 à a = 0,01 ; b = 0,03 ; c = 0,04

     %Y = (0,03.260.100)/89,7 = 8,70%

Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic và axit acrylic. Hỗn hợp Y gồm propen và trimetylamin. Đốt cháy hoàn toàn a mol X và b mol Y thì tổng số mol oxi cần dùng vừa đủ là 1,14 mol, thu được H2O, 0,1 mol N2 và 0,91 mol CO2. Mặt khác, khi cho amol X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng KOH phản ứng là m gam. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là :

     A. 16,8.                              B. 14,0.                              C. 11,2.                              D. 10,0.

     Quy đổi hỗn hợp X, Y thành: CO2 ; CH2 ; NH3

                                               nNH3 = 2nN2 = 2.0,1 = 0,2

                                               nO2 = 1,5nCH2 + 0,75nNH3 à nCH2 =(1,14 – 0,75.0,2)/1,5 = 0,66

                                               nCO2 = nCO2 bđ + nCH2 à nCO2 bđ = 0,91 – 0,66 = 0,25

                                               mKOH = 0,25.56 = 14

Este X hai chức mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức. Este Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O2 thu được 0,45 mol CO2. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và hỗn hợp ba muối, trong đó tổng khối lượng muối của hai axit no là a gam. Giá trị của a là

     A. 13,20.                            B. 20,60.                            C. 12,36.                            D. 10,68.

     Hai ancol là C3H5(OH)3 và C3H6(OH)2

     Trong E có x mol X và y mol Y

     TN2                                    x + y = 0,16

                                               2x + 3y = 0,42  à x = 0,06 và y = 0,1

     TN1 có 0,6b mol X và b mol Y và c mol H2O

                                               Bảo toàn O : 0,6b.4 + 6b + 0,5.2 = 0,45.2 + c à 8,4b –c = – 0,1

                                               Bảo toàn pi : c + 0,6b.2 + b.6 = 0,45 + 0,6b + b à 5,6b + c = 0,45

                                               à b = 0,025 và c = 0,31 à nE = 0,04 à nO (E) = 0,21

                                               m1 (E) = 0,45.12 + 0,31.2 + 0,21.16 = 9,38 à m2 (E) = 9,38.4 = 37,52

     TN2                                    m muối = 37,52 + 0,42.40 – 0,06.76 – 0,1.92 = 40,56

     Gọi công thức muối no là R1COONa và muối không no là R2COONa

                                               m muối = 0,12 (R1 + 67) + 0,3(R2 + 67) = 40,56

                                               0,12R1 + 0,3R2 = 12,42

     Nghiệm phù hợp là R2 = 27 và R1 = 36 (là trung bình cộng của 29 và 43)

                                               Giá trị a = 0,12 (36 + 67) = 12,36

Hỗn hợp X gồm Al2O3, Ba, K (trong đó oxi chiếm 20% khối lượng X). Hòa tan hoàn toàn m gam X vào nước dư, thu được dung dịch Y và 0,022 mol khí H2. Cho từ từ đến hết dung dịch gồm 0,018 mol H2SO4 và 0,038 mol HCl vào Y, thu được dung dịch Z (chỉ chứa các muối clorua và muối sunfat trung hòa) và 2,958 gam kết tủa. Giá trị của m là

     A. 3,912.                            B. 3,600.                            C. 3,090.                            D. 4,422.

            nOH– tạo thành = 2nH2 = 0,044 (chưa tính OH– tác dụng Al2O3)

            nH+ = 0,018.2 + 0,038 = 0,074 à nH+ tạo ra Al3+ = 0,074 – 0,044 = 0,03 à nAl3+ = 0,01

            hỗn hợp X có Al2O3 (x mol); Ba (y mol); K (z mol)

            nOH– = 2y + z = 0,044

            %O = (3x.16)/(102x + 137y + 39z) = 0,2 à 27,6x – 27,4y – 7,8z = 0

            Khối lượng kết tủa: 78(2x – 0,01) + 233y = 2,958 à 156x + 233y = 3,738

            à x = 0,015 à m = 0,015.3.16.100/20 = 3,6

Giải Chi Tiết Mã Đề 101 Năm 2022

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOĐỀ CHÍNH THỨCKỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2017-2018MÔN: TOÁN (Thời gian làm bài 90 phút)

Họ và tên thí sinh:……………………………………………………..SBD:…………………Mã đề thi 101

Câu 1: [1D2-1] Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm học sinh?A. . B. . C. . D. .Câu 2: [2H3-1] Trong không gian , mặt phẳng có một véc-tơ pháp tuyến là A. . B. . C. . D. .Câu 3: [2D1-1] Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ bên. Số điểm cực trị của hàm số đã cho làA. . B. . C. . D. .Câu 4: [2D1-1] Cho hàm số có bảng biến thiên như sau

A. . B. . C. . D. .Câu 12. [2H3-1] Trong không gian , cho hai điểm và . Trung điểm của đoạn có tọa độ làA. . B. . C. . D. .Câu 13. [1D3-1] bằngA. . B. . C. . D. .Câu 14. [2H3-1] Phương trình có nghiệm làA. . B. . C. . D. .Câu 15. [2H2-1] Cho khối chóp có đáy hình vuông cạnh và chiều cao bằng . Thể tích cả khối chóp đã cho bằngA. . B. . C. . D. .Câu 16: [2D2-2] Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất %/năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tiền gửi ban đầu và lãi) gấp đôi số tiền đã gửi, giả định trong khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi và người đó không rút tiền ra?A. năm. B. năm. C. năm. D. năm.Câu 17: [2D1-2] Cho hàm số . Đồ thị của hàm số như hình vẽ bên. Số nghiệm thực của phương trình là

A. . B. . C. . D. .Câu 18: [2D1-2] Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số làA. . B. . C. . D. .Câu 19: [2H1-2] Cho hình chóp có đáy là hình vuông cạnh , vuông góc với mặt phẳng đáy và . Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng đáy bằngA. . B. . C. . D. .Câu 20: [1H3-2] Trong không gian , mặt phẳng đi qua điểm và song song với mặt phẳng : có phương trình làA. . B. . C.. D. .Câu 21: [1D2