Top 30 Lời Tỏ Tình Bằng Tiếng Anh Hay Nhất

--- Bài mới hơn ---

  • Khi Dân Toán Phương Trình Hoá Tình Yêu
  • Cách Giải Rubik 3×3 Đơn Giản Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Công Cụ Giải Mã Khối Rubik
  • Cách Chơi Rubik 3×3 Dễ Hiểu Nhất Cho Người Mới
  • Cách Giải Rubik 3×3 Nâng Cao Theo Petrus Method
  • 4

    (80%)

    15

    votes

    1. Lời tỏ tình bằng tiếng Anh với nam dành cho nữ

    • When I see you the first time, nothing could stop me from loving you!

      Khi gặp em lần đầu tiên, không gì có thể ngăn anh yêu em!

    • You are the sweetest girl I ever met. I want to be with you and protect you forever!

      Em là cô gái ngọt ngào nhất mà anh từng gặp. Anh muốn ở bên và bảo vệ em mãi mãi!

    • My love for you is growing day by day. I couldn’t stop it, so I decided to tell you. I love you!

      Tình cảm của anh dành cho em đang lớn lên từng ngày. Anh không thể ngăn cản nó, vì vậy anh đã quyết định với em. Anh yêu em!

    • I love you with all I have!

      Anh yêu em với tất cả những gì anh có!

    • I know you’ve suffered a lot of emotional trauma. And the reason I appeared to help you heal it. Let me do it!

      Anh biết em đã chịu nhiều tổn thương. Và lí do anh ở đây là để giúp em làm lành nó. Hãy để anh làm điều đó!

    • Maybe you are not the special girl in the crowd. But you are the special girl in my heart!

      Có thể em không phải cô gái đặc biệt giữa đám đông. Nhưng em là cô gái đặc biệt trong lòng anh!

    • You are like an angel that saved my soul!

      Bạn như là một thiên thần đã cứu rỗi tâm hồn tôi!

    • You don’t know how much I love you until you touch my heart and feel its beat!

      Em không thể biết anh yêu em như thế nào cho đến khi em chạm vào con tim anh và cảm nhận nhịp đập của nó!

    • Take my hand and let me take care of you in the next days of this life. I love you!

      Hãy nắm lấy tay anh và để anh chăm sóc em những ngày sau này. Anh yêu em!

    2. Lời tỏ tình bằng tiếng Anh với nữ dành cho nam

    • Give me a password to log into your heart!

      Cho em xin mật khẩu để đăng nhập vào trái tim anh!

    • If anyone asks me what I like, I will answer out loud that I like you!

      Nếu có ai hỏi em thích gì, em sẽ thẳng thắn nói rằng em thích anh!

    • I love you for no reason, because you are yourself!

      Em yêu anh chẳng vì lí do nào cả, đơn giản gì anh là chính anh!

    • Having been with me for so long, have you liked me?

      Ở bên em lâu như vậy, anh đã thích em chưa?

    • I won’t tell you that I like you.

      Em sẽ không nói với anh rằng em thích anh đâu.

    • I have loved you unilaterally for 3 years. Give me your answer!

      Em đã yêu thầm anh suốt 3 năm rồi. Đáp lại tình cảm của em đi chứ!

    • My heart sobs because of you!

      Con tim em thổn thức vì anh!

     

    [FREE]

    Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

    Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

     

    3. Lời tỏ tình bằng tiếng Anh hài hước khác

    • You have very big and bright eyes. But you don’t realize that I like you.

      Em có đôi mắt to và sáng nhưng em lại không nhìn thấy anh thích em à.

    • You have to take responsibility for me for making me like you!

      Anh phải chịu trách nhiệm vì làm em thích anh!

    • You are an intelligent and funny guy. I let you like me!

      Anh là chàng trai thông minh và hài hước. Em cho phép anh thích em đó!

    • Hey man . you drop your lover!

      Anh gì ơi, anh đánh rơi người yêu này.

    • Your eyes are like large water and I am immersed in it!

      Đôi mắt em như hồ nước và anh đang đắm chìm trong nó!

    • You are such a professional thief. Within minutes stole my heart!

      Em đúng là kẻ cắp chuyên nghiệp. Trong vài phút đã đánh cắp trái tim anh.

    • Do you want to be the mother of my children?

      Em có muốn làm mẹ các con anh không?

     

     

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Quan Về Regression (Phân Tích Hồi Quy)
  • Luyện Tập Đệ Quy (Phần 1)
  • Độ Phức Tạp Tính Toán
  • Phương Pháp Quy Nạp Toán Học
  • Giải Hệ Phương Trình Bằng Phương Pháp Cộng Đại Số Và Bài Tập Vận Dụng
  • Lời Giải Hay Toán 9 Sbt

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Ôn Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Có Đáp Án Chi Tiết
  • Các Bài Toán Về Trung Bình Cộng Lớp 4
  • Bài Tập Kế Toán Thuế Xuất Nhập Khẩu Có Lời Giải
  • Lời Giải Thích Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Giải Thích Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Lớp 1-2-3

    Lớp 1

    Giải bài tập Toán lớp 1 Đề thi Toán lớp 1 Đề thi Tiếng Việt lớp 1 Đề thi Tiếng Anh lớp 1 Giải Tự nhiên và Xã hội 1 Giải VBT Tự nhiên và Xã hội 1 Giải VBT Đạo Đức 1

    Lớp 2

    Giải bài tập Toán lớp 2 Đề kiểm tra Toán 2 Giải bài tập sgk Tiếng Việt 2 Đề kiểm tra Tiếng Việt 2 Giải Tự nhiên và Xã hội 2

    Vở bài tập

    Giải VBT các môn lớp 2

    Lớp 3

    Soạn Tiếng Việt lớp 3 Văn mẫu lớp 3 Giải Toán lớp 3 Giải Tiếng Anh 3 Giải Tự nhiên và Xã hội 3 Giải Tin học 3

    Vở bài tập

    Giải SBT & VBT các môn lớp 3

    Đề kiểm tra

    Đề kiểm tra các môn lớp 3 Lớp 4

    Sách giáo khoa

    Soạn Tiếng Việt lớp 4 Văn mẫu lớp 4 Giải Toán lớp 4

     

    Giải Tiếng Anh 4 mới Giải Khoa học 4 Giải Lịch Sử và Địa Lí 4

     

    Giải Tin học 4 Giải Đạo Đức 4

    Sách/Vở bài tập

    Giải SBT & VBT các môn lớp 4

    Đề kiểm tra

    Đề kiểm tra các môn lớp 4 Lớp 5

    Sách giáo khoa

    Soạn Tiếng Việt lớp 5 Văn mẫu lớp 5 Giải Toán lớp 5

     

    Giải Tiếng Anh 5 mới Giải Khoa học 5 Giải Lịch Sử 5

     

    Giải Địa Lí 5 Giải Đạo Đức 5 Giải Tin học 5

    Sách/Vở bài tập

    Giải SBT & VBT các môn lớp 5

    Đề kiểm tra

    Đề kiểm tra các môn lớp 5 Lớp 6

    Sách giáo khoa

    Soạn Văn 6 (hay nhất) Soạn Văn 6 (ngắn nhất) Soạn Văn 6 (siêu ngắn) Soạn Văn 6 (cực ngắn) Văn mẫu lớp 6

     

    Giải Toán 6 Giải Vật Lí 6 Giải Sinh 6 Giải Địa Lí 6 Giải Tiếng Anh 6

     

    Giải Tiếng Anh 6 mới Giải Lịch sử 6 Giải Tin học 6 Giải GDCD 6 Giải Công nghệ 6

    Sách/Vở bài tập

    Giải SBT & VBT các môn lớp 6

    Đề kiểm tra

    Đề kiểm tra các môn lớp 6

    Chuyên đề & Trắc nghiệm

    Chuyên đề & Trắc nghiệm các môn lớp 6 Lớp 7

    Sách giáo khoa

    Soạn Văn 7 (hay nhất) Soạn Văn 7 (ngắn nhất) Soạn Văn 7 (siêu ngắn) Soạn Văn 7 cực ngắn Văn mẫu lớp 7

     

    Giải Toán 7 Giải Vật Lí 7 Giải Sinh 7 Giải Địa Lí 7 Giải Tiếng Anh 7

     

    Giải Tiếng Anh 7 mới Giải Lịch sử 7 Giải Tin học 7 Giải GDCD 7 Giải Công nghệ 7

    Sách/Vở bài tập

    Giải SBT & VBT các môn lớp 7

    Đề kiểm tra

    Đề kiểm tra các môn lớp 7

    Chuyên đề & Trắc nghiệm

    Chuyên đề & Trắc nghiệm các môn lớp 7 Lớp 8

    Sách giáo khoa

    Soạn Văn 8 (hay nhất) Soạn Văn 8 (ngắn nhất) Soạn Văn 8 (siêu ngắn) Soạn Văn 8 (cực ngắn) Văn mẫu lớp 8 Giải Toán 8

     

    Giải Vật Lí 8 Giải Hóa 8 Giải Sinh 8 Giải Địa Lí 8 Giải Tiếng Anh 8

     

    Giải Tiếng Anh 8 mới Giải Lịch sử 8 Giải Tin học 8 Giải GDCD 8 Giải Công nghệ 8

    Sách/Vở bài tập

    Giải SBT & VBT các môn lớp 8

    Đề kiểm tra

    Đề kiểm tra các môn lớp 8

    Chuyên đề & Trắc nghiệm

    Chuyên đề & Trắc nghiệm các môn lớp 8 Lớp 9

    Sách giáo khoa

    Soạn Văn 9 (hay nhất) Soạn Văn 9 (ngắn nhất) Soạn Văn 9 (siêu ngắn) Soạn Văn 9 (cực ngắn) Văn mẫu lớp 9 Giải Toán 9

     

    Giải Vật Lí 9 Giải Hóa 9 Giải Sinh 9 Giải Địa Lí 9 Giải Tiếng Anh 9

     

    Giải Tiếng Anh 9 mới Giải Lịch sử 9 Giải Tin học 9 Giải GDCD 9 Giải Công nghệ 9

    Sách/Vở bài tập

    Giải SBT & VBT các môn lớp 9

    Đề kiểm tra

    Đề kiểm tra các môn lớp 9

    Chuyên đề & Trắc nghiệm

    Chuyên đề & Trắc nghiệm các môn lớp 9 Lớp 10

    Sách giáo khoa

    Soạn Văn 10 (hay nhất) Soạn Văn 10 (ngắn nhất) Soạn Văn 10 (siêu ngắn) Soạn Văn 10 (cực ngắn) Văn mẫu lớp 10 Giải Toán 10 Giải Toán 10 nâng cao

     

    Giải Vật Lí 10 Giải Vật Lí 10 nâng cao Giải Hóa 10 Giải Hóa 10 nâng cao Giải Sinh 10 Giải Sinh 10 nâng cao Giải Địa Lí 10

     

    Giải Tiếng Anh 10 Giải Tiếng Anh 10 mới Giải Lịch sử 10 Giải Tin học 10 Giải GDCD 10 Giải Công nghệ 10

    Sách/Vở bài tập

    Giải SBT & VBT các môn lớp 10

    Đề kiểm tra

    Đề kiểm tra các môn lớp 10

    Chuyên đề & Trắc nghiệm

    Chuyên đề & Trắc nghiệm các môn lớp 10 Lớp 11

    Sách giáo khoa

    Soạn Văn 11 (hay nhất) Soạn Văn 11 (ngắn nhất) Soạn Văn 11 (siêu ngắn) Soạn Văn 11 (cực ngắn) Văn mẫu lớp 11 Giải Toán 11 Giải Toán 11 nâng cao

     

    Giải Vật Lí 11 Giải Vật Lí 11 nâng cao Giải Hóa 11 Giải Hóa 11 nâng cao Giải Sinh 11 Giải Sinh 11 nâng cao Giải Địa Lí 11

     

    Giải Tiếng Anh 11 Giải Tiếng Anh 11 mới Giải Lịch sử 11 Giải Tin học 11 Giải GDCD 11 Giải Công nghệ 11

    Sách/Vở bài tập

    Giải SBT & VBT các môn lớp 11

    Đề kiểm tra

    Đề kiểm tra các môn lớp 11

    Chuyên đề & Trắc nghiệm

    Chuyên đề & Trắc nghiệm các môn lớp 11 Lớp 12

    Sách giáo khoa

    Soạn Văn 12 (hay nhất) Soạn Văn 12 (ngắn nhất) Soạn Văn 12 (siêu ngắn) Soạn Văn 12 (cực ngắn) Văn mẫu lớp 12 Giải Toán 12 Giải Toán 12 nâng cao

     

    Giải Vật Lí 12 Giải Vật Lí 12 nâng cao Giải Hóa 12 Giải Hóa 12 nâng cao Giải Sinh 12 Giải Sinh 12 nâng cao Giải Địa Lí 12

     

    Giải Tiếng Anh 12 Giải Tiếng Anh 12 mới Giải Lịch sử 12 Giải Tin học 12 Giải GDCD 12 Giải Công nghệ 12

    Sách/Vở bài tập

    Giải SBT & VBT các môn lớp 12

    Đề kiểm tra

    Đề kiểm tra các môn lớp 12

    Chuyên đề & Trắc nghiệm

    Chuyên đề & Trắc nghiệm các môn lớp 12 IT

    Ngữ pháp Tiếng Anh

    Ngữ pháp Tiếng Anh cơ bản, nâng cao

    Lập trình Java

    Học lập trình Java

    Phát triển web

    Phát triển web

    Lập trình C, C++, Python

    Học lập trình C, C++, Python

    Cơ sở dữ liệu

    Cơ sở dữ liệu

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chuyên Đề Bài Tập Trắc Nghiệm Tổ Hợp Xác Suất Violet, Bài Tập Chuyên Đề Tổ Hợp Xác Suất Violet
  • Đề Cương Ôn Tập Về Phương Trình Đường Thẳng
  • Bài Tập Lượng Giác Lớp 10 Cơ Bản Có Đáp Án Chi Tiết.
  • Cảm Nhận Về Nhạc Phẩm “Giải Phóng Ðiện Biên” Của Ðỗ Nhuận
  • Bài Tập Toán Đố Dạng Phân Số Lớp 6 Hk 2 (Có Lời Giải Chi Tiết)
  • 720 Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 9 Mới Có Đáp Án Hay Nhất

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Đề Thi Tiếng Anh Lớp 9 (Kèm Đáp Án)
  • Giới Thiệu 2 Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Môn Sinh Lớp 9 Có Đáp Án Cực Hay
  • Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Cấp Tỉnh Môn Sinh Lớp 9 Tỉnh Hòa Bình Năm Học 2013
  • Đề Thi Và Đáp Án Hsg Môn Địa Lý Lớp 9
  • Soạn Tình Cảnh Lẻ Loi Của Người Chinh Phụ Siêu Ngắn
  • Để học tốt môn Tiếng Anh lớp 9 (chương trình thí điểm), VietJack giới thiệu bộ 720 bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới gồm đầy đủ các kĩ năng: Phonetics and Speaking, Vocabulary and Grammar, Reading, Writing có đáp án và giải thích chi tiết.

    Trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 1 (có đáp án): Local environment

    A. Phonetics and Speaking

    Choose the words that are not stressed in the following sentences. Practise reading the sentences aloud.

    Question 1: This tour takes you to the outskirts of Hue.

    A. tour B. takes C. outskirts D. of

    Question 2: During their stay in Hanoi, most tourists insist on a trip to Van Phuc Silk Village.

    A. stay B. in C. tourists D. Van Phuc

    Question 3: Banh chung of Tranh Khuc village is famous for its distinctive flavour.

    A. Banh chung B. Tranh Khuc C. famous D. its

    Question 4: Cao Thon craft village in Hung Yen is among the largest incense-making villages in Viet Nam.

    A. Cao Thon B. largest C. in D. incense-making

    Question 5: Nhat Tan peach flowers have become a brand of Hanoi.

    A. peach B. brand C. a D. Hanoi

    Question 6: Pomelos from Phu Dien Village in Ha Noi is the most famous for its special taste.

    A. pomelos B. Phu Dien C. famous D. its

    Question 7: For Hmong women, traditional clothing consists of an outer garment with a colorful and decorative collar.

    A. for B. Hmong C. traditional D. garment

    Question 8: Not only domestically famous, products of the village have been in many countries around the world.

    A. famous B. products C. village D. the

    Question 9: Last year I visited the Somerset Levels.

    A. last B. I C. the D. Somerset Levels

    Question 10: I should practice more for the competition.

    A. I B. practice C. for D. competition

    Question 11: He lost the key, so he couldn’t get into the house.

    A. lost B. key C. get D. the

    Question 12: We will travel from Spain to France by plane. The plane will take off at 10 am and will land at 11:00 am in Paris.

    A. by B. Spain C. France D. Paris

    Question 13: The train for Cambridge will depart from highway number 9.

    A. train B. for C. highway D. number 9

    Question 14: All flights to New York tomorrow will be delayed because of bad weather.

    A. all flights B. New York C. be D. bad weather

    Question 15: Anne and Joe will travel by sea tomorrow.

    A. Anne B. Joe C. travel D. by

    B. Vocabulary and Grammar

    Bài 1: Choose the best answer

    Question 1: He works as a/ an ……………….. in his uncle’s workshop.

    A. attraction B. artisan C. embroider

    Question 2: Vietnamese ……………….. is now available to purchase online.

    A. lacquer B. lacquers C. lacquerware

    Question 3: Those handicrafts may face the challenges of losing their ………………..

    A. authenticity B. sculpture C. craft

    Question 4: How many ……………….. of leaves does a Hue’s conical hat have?

    A. surface B. layers C. frames

    Question 5: I know some interesting tourist …………. in the city that you would love to visit.

    A. sculptures B. attractions C. handicrafts

    Question 6: The car has been ……………….. in clay.

    A. moulded B. woven C. embroidered

    Question 7: The scarf embroidered with gold ……………….. is the most expensive one in our shop.

    A. frame B. layer C. thread

    Bài 2: Choose the options that best fit the blanks

    Question 1: The boys are playing games, ……………….. the girls are watching TV.

    A. so B. nor C. and

    Question 2: I tried my best in the final test, ……………….. the result was not as good as I expected.

    A. but B. so C. for

    Question 3: He lost the key, ……………….. he couldn’t get into the house.

    A. yet B. or C. so

    Question 4: She loves comedies, ……………….. her husband is interested in action films.

    A. for B. yet C. or

    Question 5: You must do well in the test, ……………….. you will not graduate.

    A. so B. or C. for

    Question 6: Pop music is so popular, ……………….. the melody is simple and memorable.

    A. for B. so C. and

    Question 7: I should practice more for the competition, ……………….. my health hasn’t been excellent recently.

    A. and B. so C. but

    Question 8: You can go to the movies with me, …………….. you can go to the concert alone.

    A. and B. or C. so

    C. Reading

    Bài 1. Read the passage, and do the tasks that follow.

    Bat Trang Pottery Village

    Bat Trang, a traditional porcelain and pottery village with history of seven centuries, is an interesting attraction in Ha Noi that tourists should not ignore.

    In the 18th and 19th centuries, due to restricting foreign trade policy of Trinh, Nguyen dynasties, it was difficult for pottery products in Viet Nam to be exported to foreign countries, and some famous pottery-making villages like Bat Trang, or Chu Dau (Hai Duong province) went through a hard time. Since 1986, thanks to economic reforms and development, more attention has been paid to the village and the world gets a chance to know more about Vietnamese porcelain through many high quality exported Bat Trang’s ceramic products.

    Bat Trang ceramics are produced for daily household use (bows,cups, plates, pots, bottles…), worshipping, or decoration purposes. Nowadays, the pottery artists bring into ceramics many innovations in production techniques, and creativity in products’ features, so many new products have been made, and even daily household items may have the beauty like decoration ones.

    Visiting Bat Trang, tourists can visit Bat Trang Porcelain and Pottery Market where they can directly make pottery products by themselves. Many youngsters and foreign tourists are interested in this pottery-making experience, and spend a whole day in the market making a souvenir for their families or friends.

    Task 1: Match a word in column A with its definition in column B, writing the answer in each blank.

    Question 1: Rich

    Question 2: Domestic

    Question 3: Restricting

    Question 4: Innovations

    Task 2: Read the passage again, and decide whether the following statements are true (T) or false (F).

    Question 1: Bat Trang pottery has been developed since the 7th century.

    A. True B. False

    Question 2: Bat Trang’s pottery products were exported to foreign markets during the 18th and 19th centuries.

    A. True B. False

    Question 3: Its location beside the Red River has provided an enormous source of fine clay as ingredient for pottery making.

    A. True B. False

    Question 4: Many Japanese, Chinese and Western trading boats came to Pho Hien during the 15th and 17th centuries.

    A. True B. False

    Question 5: Artisans in Bat Trang village have always kept the traditions without any changes.

    A. True B. False

    Bài 2. Read the text and do the task below.

    Last year I visited the Somerset Levels, a coastal plain and wetland area in Somerset, South West England. This area is home to one of Somerset’s oldest traditional crafts – willow basket making. Basket making began in the area a long time ago. At the beginning of the 19th century, more than three thousand acres of willow trees were planted commercially there because the area provided an excellent natural habitat for their cultivation. I’d seen willow baskets before I visited the Levels, but I was still amazed at the numerous products created by the basket makers there. They make lobster pots, bread trays, and even passenger baskets for hot air balloons. Although the arrival of plastics in the 1950s caused the basket making industry to decline, willow growing and basket making have continued to play a significant role in Somerset’s rural economy. Willow growers and basket makers have dealt with this challenge by finding new markets and innovative ways of using willow. They make willow charcoal for artists and bower seats for gardens. Some even weave willow coffins. Therefore, people here can still live on the craft that their great-grandparents passed down to them.

    Decide T (true)/ F (false) for each statement.

    Question 1: Willow basket making is the oldest traditional craft in Somerset.

    A. True B. False

    Question 2: Willows can grow well in the area because of its favourable natural conditions.

    A. True B. False

    Question 3: The psence of plastic products did not affect the growth of the basket making industry in the area in the 1950s.

    A. True B. False

    Question 4: Basket making does not play an important role in the area now.

    A. True B. False

    Question 5: Willow growers and basket makers have found new ways to promote their industry.

    A. True B. False

    Question 6: Basket makers can live on their craft nowadays.

    A. True B. False

    D. Writing

    Choose the best option to complete the sentences.

    Question 1: ………………. Pelly was tired, he went to bed.

    A. Because B. Because of

    Question 2: He passed the exam ……………….. he had a good teacher.

    A. Because B. Because of

    Question 3: We stayed in ……………….. the rain.

    A. Because B. Because of

    Question 4: He was able to go to university ……………….. his aunt’s help.

    A. Because B. Because of

    Question 5: The price of oranges is high ……………….. frost damage.

    A. Because B. Because of

    Question 6: I went to see the play, ……………….. it had good reviews.

    A. Because B. Because of

    Question 7: I enjoy the course……………….. the professor is a good teacher.

    A. Because B. Because of

    Question 8: We all felt tired ……………….. the hot weather.

    A. Because B. Because of

    Question 9: I left home early, ……………….. I had to do several errands.

    A. Because B. Because of

    Question 10: ……………….. their interest in comets, they decided to study astronomy.

    A. Because B. Because of

    Question 11: The company is going to close …………… one of its stores due to reduced sales.

    A. on B. to C. down

    Question 12: He was thinking of passing ……………….. the workshop to his eldest son.

    A. with B. to C. down

    Question 13: You had to face up ……………….. the fact that she would never come back.

    A. to B. at C. with

    Question 14: I just wondered why she turned ……………….. his offer of help.

    A. on B. down C. back

    Question 15: He is going to set ……………….. a travel company next year.

    A. down B. with C. up

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k6: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    Loạt bài 720 Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 9 thí điểm của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sgk Tiếng Anh 9 mới Tập 1 và Tập 2.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Thi Giữa Kì 1 Lớp 9 Môn Ngữ Văn Có Đáp Án
  • Lý Thuyết Tin Học 9 Bài 6: Tin Học Và Xã Hội (Hay, Chi Tiết)
  • Tuyển Tập Bộ Đề Văn Hay Lớp 9 Có Đáp Án
  • 40 Câu Trắc Nghiệm Địa Lý Lớp 9 Có Đáp Án
  • Top 7 Sách Tham Khảo Môn Vật Lý Lớp 9 Hay Và Cháy Khách Nhất Hiện Nay
  • Bài Tập Về So Sánh Trong Tiếng Anh Cực Hay Có Lời Giải.

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập & Kiến Thức Tiếng Anh Lớp 8 (Có Đáp Án Chi Tiết)
  • Giải Vbt Ngữ Văn 7 Dùng Cụm Chủ
  • 40 Bài Tập Phát Âm Và Trọng Âm Tiếng Anh (Có Đáp Án Và Giải Thích Chi Tiết)
  • Tổng Hợp Bài Tập Phát Âm Tiếng Anh Có Đáp Án Đầy Đủ Nhất
  • Giải Bài Tập Lịch Sử 7 Bài 11 Phần 2: Cuộc Kháng Chiến Chống Quân Xâm Lược Tống (1075
  • 1. So sánh bằng

    Dùng để so sánh 2 người, vật, hiện tượng có tính tương đồng, giống nhau

    Đối với loại so sánh này, chúng ta không cần phân biệt tính từ ngắn và dài

    Ví dụ: Lan is as young as Hoa. (Lan thì bằng tuổi Hoa.)

    – Cấu trúc (với danh từ đếm được):

    S + V + as many + plural noun + as + noun/ pronoun/ Clause

    Ví dụ: My brother has as many toys as me. (Anh trai tôi có nhiều đồ chơi như tôi.)

    – Cấu trúc (với danh từ không đếm được):

    S + V + as many + uncountable noun + as + noun/ pronoun/ clause

    Ví dụ: I have as much money as my brother. (Tôi có cùng số tiền với anh tôi.)

    Ví dụ: My house is smaller than her house. (Nhà của tôi nhỏ hơn nhà của cô ấy.)

    Lưu ý về cách thêm “er” đối với tính/ trạng từ ngắn:

    Đối với tính/ trạng từ kết thúc bằng chữ “e” thì ta chỉ thêm “r”

    Large → larger

    Đối với tính/ trạng từ kết thúc bằng 1 nguyên âm + 1 phụ âm thì ta phải gấp đôi phụ âm cuối

    Big → bigger

    Đối với các tính từ kết thúc bằng “y” thì ta chuyển “y” thành “i” rồi thêm “er”

    Noisy → noisier

    Đối với tính từ có 2 âm tiết nhưng kết thúc bằng “y, ow, er, et, el” thì ta vẫn chia các từ này theo công thức so sánh hơn đối với tính từ ngắn

    Narrow → narrower

    Happy → happier

    Quiet → quieter

    Clever → cleverer

    Ví dụ: Jenny is more beautiful than me. (Jenny thì đẹp hơn tôi.)

    *Bảng tính từ so sánh bất quy tắc:

    3. So sánh hơn nhất

    Dùng để so sánh 3 người, vật, hiện tượng trở lên

    Ví dụ: This is the longest river in the world. (Đây là con sông dài nhất trên thế giới.)

    Lưu ý về cách thêm “est” đối với tính/ trạng từ ngắn:

    Đối với tính/ trạng từ kết thúc bằng chữ “e” thì ta chỉ thêm “st”

    Large → the largest

    Đối với tính/ trạng từ kết thúc bằng 1 nguyên âm + 1 phụ âm thì ta phải gấp đôi phụ âm cuối

    Big → the biggest

    Đối với các tính từ kết thúc bằng “y” thì ta chuyển “y” thành “i” rồi thêm “er”

    Noisy → the noisiest

    Đối với tính từ có 2 âm tiết nhưng kết thúc bằng “y, ow, er, et, el” thì ta vẫn chia các từ này theo công thức so sánh hơn đối với tính từ ngắn

    Narrow → the narrowest

    Happy → the happiest

    Quiet → the quietest

    Clever → the cleverest

    Ví dụ: She is the most beautiful girl in my class. (Cô ấy là cô gái xinh nhất lớp tôi.)

    *Bảng tính từ so sánh bất quy tắc:

    4. So sánh kép

    Khi cần diễn tả những ý nghĩ như “càng…. càng…” người ta dùng thể so sánh kép (double comparative). Thể so sánh kép được tạo thành tùy theo số lượng ý mà ta muốn diễn đạt.

    *Nếu chỉ có 1 ý:

    Ví dụ: It is getting hotter and hotter. (Trời càng ngày càng nóng)

    Ví dụ: The storm became more and more violent. (Cơn bão càng ngày càng dữ dội)

    *Nếu có 2 ý:

    Ví dụ: The taller she gets, the thinner she is. (Cô ấy càng cao, cô ấy càng gầy.)

    Ví dụ: The more beautiful she is, the more attractive she gets. (Cô ấy càng xinh cô ấy càng thu hút.)

    *The more + S + V, the more + S + V

    Ví dụ: The more I know her, the more I hate her. (Tôi càng biết cô ấy, tôi càng thấy ghét cô ấy.)

    Phần II. Bài tập

    Task 1. Hoàn thành câu bằng dạng so sánh đúng của động từ trong ngoặc

    1. Her daughter is chúng tôi (beautiful).

    2. Summer is……….season of the year (hot)

    3. That dog isn’t…….it looks (dangerous)

    4. In the past, people were chúng tôi today (polite)

    5. It is…….today than it was yesterday (cold)

    6. Our hotel was chúng tôi all the others in the town (cheap)

    7. What’s …….river in the world (long)

    8. It was an awful day. It was chúng tôi of my life (bad)

    9. Everest is…….mountain in the world. It is chúng tôi any other mountain (high)

    10. I pfer this chair to the other one. It’s …….(comfortable)

    Task 2. Viết lại các câu sau bắt đầu bằng từ cho trước sao cho nghĩa không thay đổi

    1. This is the most delicious cake I’ve ever tasted.

    ⇒ I’ve…….

    2. I’ve never met any more dependable person than George.

    ⇒ George is…….

    3. There isn’t anybody as kind-hearted as your mother.

    ⇒ Your mother is…….

    4. There is no better teacher in this school than Mr John.

    ⇒ Mr John is…….

    5. Have you got any bigger than that one?

    ⇒ Is this…….?

    Task 3. Chọn đáp án đúng

    1. Sarah is chúng tôi chemistry than Susan.

    A. good

    B. well

    C. better

    D. best

    2. I don’t work so chúng tôi father.

    A. so

    B. as

    C. than

    D. more

    3. Sam is the …….student in my class.

    A. tall

    B. most all

    C. taller

    D. tallest

    4. No one in my class is …….beautiful…….her.

    A. as/as

    B. more/as

    C. as/than

    D. the/more

    5. Going by train isn’t …….convenient as going by car.

    A. so

    B. as

    C. more

    D. A and B are correct

    6. The test is not …….difficult chúng tôi was last month.

    A. as/as

    B. so/as

    C. more/as

    D. A and B are correct

    7. Peter usually drives …….Mary

    A. more fast

    B. fast than

    C. faster than

    D. B and C are correct

    8. She cooked chúng tôi you.

    A. well

    B. more good

    C. better

    D. more well

    9. This film is …….interesting than that film.

    A. most

    B. less

    C. as

    D. so

    10. My salary is chúng tôi salary.

    A. high

    B. more high

    C. higher than

    D. more higher than

    Task 4. Viết lại câu với từ cho sẵn

    1. The apartment is big. The rent is high.

    ⇒ The bigger ……..

    2. We set off soon. We will arrive soon.

    ⇒ The sooner………

    3. The joke is good. The laughter is loud.

    ⇒ The better………

    4. She gets fat. She feels tired.

    ⇒ The fatter ……..

    5. As he gets older, he wants to travel less.

    ⇒ The older ………

    6. The children are excited with the difficult games.

    ⇒ The more ……..

    7. People pe fast. Many accidents happen.

    ⇒ The faster ……..

    8. I meet him much. I hate him much

    ⇒ The more ………

    9. My boss works better when he is pssed for time,

    ⇒ The less ………

    10. As he has much money, he wants to spend much.

    ⇒ The more ……….

    Task 5. Viết lại câu với từ cho sẵn

    1. If you read many books, you will have much knowledge.

    ⇒ The more …….

    2. He speaks too much and people feel bored.

    ⇒ The more …….

    3. The growth in the economy makes people’s living condition better.

    ⇒ The more …….

    4. He learned a lot of things as he traveled far.

    ⇒ The farther …….

    Task 6. Dùng các hình thức so sánh với tính từ trong ngoặc

    1. Mary is 10 years old. Julie is 8 years old. Mary is (old)……………………….Julie.

    2. The Alps are very high. They are (high)……………………..mountains in Europe.

    3. An ocean is (large)………………………….. a sea.

    4. A Rolls Royce costs a lot of money. A Twingo costs less money.

    A Rolls Royce is (expensive)………………………….a Twingo.

    5. John’s results were good. Fred’s results were very poor. Fred’s results were (bad)…………………………..John’s.

    6. This exercise is not difficult. It’s (easy)………………………….I expected.

    7. The weather is not good today – it’s raining. I hope the weather will be (good)……………………next week.

    8. People are not friendly in big cities. They are usually (friendly)………………….in small towns.

    9. In the government of a country, the President is (important)…………………person.

    10. People say that Chinese is (difficult)……………….to learn than English.

    Task 7. Chia dạng đúng của tính từ trong ngoặc

    1. The movie was (interesting)…………….than the one on TV.

    2. We’ve got (little)……………………….time than I thought.

    3. This shirt is too small. I need a ( large)……………..one.

    4. Lan is (clever)……………..and (ptty)……………….than Lien.

    5. She is (nice)………………………than I expected.

    6. This was the (big)………………….farm I’ve ever visited.

    7. Who between the two workers is the (good)…………………..?

    8. This old machine is (powerful)…………….than we thought.

    9. The farmers have never had a (rich)………… harvest than that.

    10. Which is (difficult)……………………, English or Math?

    Task 8. Viết lại các câu sau sao cho nghĩa không đổi

    1. Her old house is bigger than her new one.

    ⇒ Her new house……..

    2. No one in my class is taller than Peter.

    ⇒ Peter……..

    3. The black dress is more expensive than the white one.

    ⇒ The white dress……..

    4. According to me, English is easier than Maths.

    ⇒ According to me, Maths……..

    5. No one in my group is more intelligent than Mary.

    ⇒ Mary……..

    6. No river in the world is longer than the Nile.

    ⇒ The Nile……..

    7. Mount Everest is the highest mountain in the world.

    ⇒ No mountain……..

    8. This is the first time I have ever met such a ptty girl.

    ⇒ She is……..

    9. He works much. He feels tired.

    ⇒ The more……..

    10. This computer works better than that one.

    ⇒ That computer……..

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/ để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile…. mới nhất của chúng tôi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập So Sánh Hơn Và So Sánh Nhất Có Đáp Án
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Dạng So Sánh Của Tính Từ
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 9
  • Giải Getting Started Unit 9 Tiếng Anh 7 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 9: At Home And Away
  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vở Bài Tập Toán 4 Trang 9 Bài 7: Luyện Tập
  • Đáp Án Môn Eg10.1
  • Bài Tập Cuối Tuần Lớp 1 Cả Năm Violet, Tổng Hợp Bài Tập Cuối Tuần Khối Tiểu Học
  • Giáo Án Môn Tiếng Việt Lớp 5
  • Giáo Án Lớp 5
  • Giới thiệu về Giải SBT Tiếng Anh 9 mới

    Sách bài tập Tiếng Anh 9 mới Tập 1

    Unit 1: Local environment- Unit

    Unit 2: City life- Unit

    Unit 3: Teen stress and pssure- Unit

    Unit 4: Life in the past- Unit

    Unit 5: Wonders of Viet Nam- Unit

    Unit 6: VietNam then and now- Unit

    Sách bài tập Tiếng Anh 9 mới Tập 2

    Unit 7: Recipes and eating habbits- Unit

    Unit 8: Tourism- Unit

    Unit 9: English in the world- Unit

    Unit 10: Space travel- Unit

    Unit 11: Changing roles in society- Unit

    Unit 12: My future career- Unit

    Giải SBT Tiếng Anh 9 mới gồm 64 bài viết là phương pháp giải các bài tập trong sách bài tập Tiếng Anh 9 mới. Loạt bài viết này là bài tập của Tiếng Anh 9 mới Tập 1 và tập 2.

    Unit 1: Local environment

    A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 3-4-5 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 6 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 7-8-9 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 9-10 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Unit 2: City life

    A. Phonetics (trang 11 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 15 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 16-17 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 18 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Unit 3: Teen stress and pssure

    A. Phonetics (trang 19-20 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 20-21-22 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 23 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 23-24-25-26 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 26 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Test yourself 1

    Unit 4: Life in the past

    A. Phonetics (trang 31 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 31-32-33 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 34-35 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 35-36-37 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 37-38 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Unit 5: Wonders of Viet Nam

    A. Phonetics (trang 39 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 40-41-42 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 42-43 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 43-44-45-46 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 47 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Unit 6: VietNam then and now

    A. Phonetics (trang 48 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 49-50-51 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 51-52 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 52-53-54 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 55 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Test yourself 2

    SBT Tiếng Anh 9 mới Tập 2

    Unit 7: Recipes and eating habbits

    A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5-6 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 7 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 8-9 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 10 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Unit 8: Tourism

    A. Phonetics (trang 11-12 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 15-16 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 16-17-18 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 19 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Unit 9: English in the world

    A. Phonetics (trang 20 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 21-22-23 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 24 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 25-26 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 27 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Test yourself 3

    Unit 10: Space travel

    A. Phonetics (trang 32 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 33-34-35 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 36 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 37-38 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 39 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Unit 11: Changing roles in society

    A. Phonetics (trang 40 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 41-42-43 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 44 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 45-46 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 47 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Unit 12: My future career

    A. Phonetics (trang 48 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    B. Vocabulary – Grammar (trang 49-50-51 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    C. Speaking (trang 52 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    D. Reading (trang 53-54-55 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    E. Writing (trang 56 SBT Tiếng Anh 9 mới)

    Test yourself 4

    A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 3-4-5 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 6 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 7-8-9 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 9-10 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 11 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 15 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 16-17 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 18 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 19-20 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 20-21-22 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 23 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 23-24-25-26 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 26 SBT Tiếng Anh 9 mới)Test yourself 1A. Phonetics (trang 31 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 31-32-33 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 34-35 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 35-36-37 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 37-38 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 39 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 40-41-42 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 42-43 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 43-44-45-46 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 47 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 48 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 49-50-51 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 51-52 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 52-53-54 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 55 SBT Tiếng Anh 9 mới)Test yourself 2A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5-6 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 7 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 8-9 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 10 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 11-12 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 15-16 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 16-17-18 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 19 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 20 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 21-22-23 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 24 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 25-26 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 27 SBT Tiếng Anh 9 mới)Test yourself 3A. Phonetics (trang 32 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 33-34-35 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 36 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 37-38 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 39 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 40 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 41-42-43 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 44 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 45-46 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 47 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 48 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 49-50-51 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 52 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 53-54-55 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 56 SBT Tiếng Anh 9 mới)Test yourself 4

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Kế Toán Quản Trị (Có Lời Giải Mẫu)
  • Btob Lee Chang Sub Vạ Miệng, ‘thánh Cơ Hội’ Yook Sung Jae Liền Cho Nghỉ Hưu (?) Ngay Và Luôn
  • Btob Profile 7 Thành Viên: Tiểu Sử, Giải Thưởng, Tin Tức
  • Giáo Án Ngữ Văn Lớp 7 Chuẩn Nhất, Học Kì 2
  • Bài Tập Javascript Trực Tuyến: 10 Nơi Lý Tưởng Học Javascript Miễn Phí
  • Bài Giảng & Lời Giải Chi Tiết Tiếng Anh 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Tải Về Bài Giảng Và Lời Giải Chi Tiết Tiếng Anh 9 Sách Miễn Phí Pdf • Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Đáp Án Giải Bài Tập Sgk Unit 4 Lớp 9 Môn Anh
  • Ôn Tập Hình Học Lớp 8 Học Kỳ Ii
  • Hướng Dẫn Giải Bài Tập Chuỗi Phản Ứng Hóa Hữu Cơ 11 Có Đáp Án
  • Tài Liệu Bài Tập Sức Bền Vật Liệu 1 Có Lời Giải, Tài Liệu Bài Tập Sức Bền Vật Liệu 1 Chọn Lọc
  • Giới thiệu Bài Giảng & Lời Giải Chi Tiết Tiếng Anh 9

    Cuốn sách này được biên soạn nhằm giúp các em học sinh hệ thống kiến thức tiếng Anh đã học trong các năm trước, đồng thời dễ dàng tiếp thu những vấn đề về ngữ pháp và từ vựng của chương trình tiếng Anh lớp 9. Có như thế, các em sẽ tự tin bước vào các kì thi cuối năm học để chuẩn bị vào lớp 10. Với ý hướng đó, cuốn sách này được trình bày với các bài giảng bám sát từng Unit (Bài học) theo sách giáo khoa lớp 9 qua các phần:

    VOCABULARY: Cung cấp những từ cần thiết với phiên âm quốc tế, ý nghĩa và các ví dụ để các em nắm vững cách dùng.

    GRAMMAR: Bài giảng rõ ràng, cô đọng chủ điểm ngữ pháp của bài học. Cung cấp thêm những bài ôn tập kiến thức các lớp trước.

    GRAMMAR EXERCISES: Các bài luyện tập gồm dạng tự luận và trắc nghiệm để các em khắc sâu các chủ điểm ngữ pháp.

    VOCABULARY EXERCISES: Các bài tập giúp các em nhớ kỹ cách dùng từ vựng trong từng ngữ cảnh cụ thể.

    PRONUNCIATION EXERCISE: Câu hỏi trắc nghiệm giúp các em phân biệt cách đọc các nguyên âm và phụ âm của một số từ thông dụng.

    PROGRESS TESTS: Các đề kiểm tra cuối mỗi bài học ôn tập các chủ điểm ngữ pháp và từ ngữ theo dạng câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, giúp các em rèn luyện và làm quen với các đề thi tuyển vào lớp 10. Trong phần phụ lục có hai đề thi tuyển sinh lớp 10 của Sở GD-ĐT Tp. Hồ Chí Minh để các em luyện tập.

    Ngoài ra, ở cuối sách có phần đáp án gợi ý cho các bài tập và các đề kiểm tra để học sinh có thể đối chiếu phần trả lời của các em sau khi đã thực hiện xong các bài tập và đề kiểm tra.

    Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế theo luật hiện hành. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh, …..

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trả Lời Giải Hay Toán 8 Bài 3 : Những Hằng Đẳng Thức Đáng Nhớ
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 2 Looking Back – Project Trang 24 Sgk
  • Đáp Án Sbt Vật Lý 6 Bài 26 (Có Đáp Án): Sự Ngưng Tụ (Phần 2)
  • Soạn Văn 10 (Siêu Ngắn)
  • Lời Giải Hay Vbt Sinh 9 Hay Và Chi Tiết Nhất, Vở Bài Tập Sinh Học Lớp 9
  • Lời Giải Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Lời Giải Đáp Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Định Lý Cuối Cùng Của Fermat
  • Toán Học Cho Mọi Người
  • Phương Pháp Giải Các Dạng Toán Hàm Số Bậc Nhất Cơ Bản
  • Hướng Dẫn Vẽ Đồ Thị Hàm Số Và Giải Bài Tập Sách Giáo Khoa Trang 71
  • Hãy xem lời giải đáp cho các câu hỏi này trong sách Khải huyền.

    Note how those questions are answered in the book of Revelation.

    jw2019

    Đọc lời giải thích sau đây về ân điển của Chúa:

    Read the following explanation of the Lord’s grace:

    LDS

    Những khoa học gia tài giỏi đã chiếm giải Nobel nhờ khám phá ra các lời giải đáp.

    Brilliant scientists have won Nobel prizes for uncovering the answers.

    jw2019

    Tạp chí này cung cấp lời giải đáp thỏa đáng từ Kinh Thánh”.

    This magazine gives the Bible’s enlightening answers to those questions.”

    jw2019

    Tìm lời giải đáp dựa trên Kinh Thánh về nhiều câu hỏi như:

    Find Bible-based answers to dozens of questions, including:

    jw2019

    Thì còn có những lời giải thích và chứng cứ.

    There’s explaining and there’s showing.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bạn sẽ tìm được lời giải đáp trong quyển sách đầy sức thu hút này.

    You will find answers to such questions in this fascinating 192-page book.

    jw2019

    Đó là lời giải thích duy nhất.

    That’s the only explanation.

    QED

    Các lời giải thích này mâu thuẫn với bằng chứng khoa học.

    These interptations fly in the face of scientific fact.

    jw2019

    Tại sao cháu lại muốn tìm một lời giải đáp.

    Why would you want to find an explanation?

    OpenSubtitles2018.v3

    Khi ôn lại lịch sử chúng ta tìm được một lời giải đáp đầy hy vọng.

    A look at history suggests a hopeful answer.

    jw2019

    Lời giải đáp nằm trong bộ lông được thiết kế một cách phi thường.

    The answer lies in their remarkably designed plumage.

    jw2019

    Con người luôn khát khao lời giải tìm kiếm trật tự trong hỗn loạn.

    Human beings are wired to solve, to make order out of chaos.

    ted2019

    Ta nghĩ ta xứng đáng có được một lời giải thích.

    I think I deserve an explanation.

    OpenSubtitles2018.v3

    Nhưng tôi không nghĩ đó là một lời giải thích đủ tốt.

    But I don’t think that explanation is good enough.

    ted2019

    lời giải đáp, như chúng ta sẽ thấy trong bài tới.

    As we shall see in the next article, there is an answer.

    jw2019

    (b) Câu hỏi nào được nêu ra, và chúng ta có thể tìm lời giải đáp ở đâu?

    (b) What question arises, and where can we find the answer?

    jw2019

    Lời giải đáp cho cả hai câu hỏi này là có.

    The answer to both these questions is yes.

    jw2019

    Và chìa khóa chỉ là một lời giải.

    And the only key is the key.

    OpenSubtitles2018.v3

    Bởi vậy lời giải đáp cho các câu hỏi đó liên can nhiều đến cá nhân bạn.

    The issues thus involve you in a profoundly personal way.

    jw2019

    Họ cần biết lời giải đáp.

    They demand an answer.

    jw2019

    Bởi vậy, để tự thỏa mãn, anh muốn nghe lời giải đáp cho câu hỏi đó.

    So, to satisfy himself he wanted an answer to that question.

    jw2019

    May mắn thay, sự tiến hóa cho chúng ta lời giải đáp, đúng không?

    Well fortunately, evolution has given us an answer, right?

    ted2019

    Điều đó để lại duy nhất một lời giải thích

    That leaves only one explanation.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chúng ta nên tìm lời giải đáp ở đâu?

    Where should we look for answers?

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Toán Nông Dân Bỏ Ruộng (Tiếp Theo Và Hết)
  • Review: Triangle / Tam Giác Quỷ / Chuyến Hải Trình Kỳ Lạ
  • Ý Nghĩa Bộ Phim Siêu Xoẵn Não Triangle (Tam Giác Quỷ)
  • Giải Thích Phim Triangle (2009)
  • Review Ý Nghĩa Phim Triangle: Làm Tổn Thương Chính Mình
  • Bài Giảng Và Lời Giải Chi Tiết Tiếng Anh 9

    --- Bài mới hơn ---

  • Đề Thi Hki Tiếng Anh 9
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Unit 4 Life In The Past Có Đáp Án
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Unit 2: Clothing Số 2 Có Đáp Án
  • Communication Unit 7 Trang 13 Sgk Tiếng Anh 9 Mới, Tổng Hợp Bài Tập Communication Unit 7 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết….
  • Communication Unit 2 Trang 21 Sgk Tiếng Anh 9 Thí Điểm

    Giới thiệu Bài Giảng Và Lời Giải Chi Tiết Tiếng Anh 9

    Bài Giảng Và Lời Giải Chi Tiết Tiếng Anh 9

    Cuốn sách này được biên soạn nhằm giúp các em học sinh hệ thống kiến thức tiếng Anh đã học trong các năm trước, đồng thời dễ dàng tiếp thu những vấn đề về ngữ pháp và từ vựng của chương trình tiếng Anh lớp 9. Có như thế, các em sẽ tự tin bước vào các kì thi cuối năm học để chuẩn bị vào lớp 10. Với ý hướng đó, cuốn sách này được trình bày với các bài giảng bám sát từng Unit (Bài học) theo sách giáo khoa lớp 9 qua các phần:

    • VOCABULARY: Cung cấp những từ cần thiết với phiên âm quốc tế, ý nghĩa và các ví dụ để các em nắm vững cách dùng.
    • GRAMMAR: Bài giảng rõ ràng, cô đọng chủ điểm ngữ pháp của bài học. Cung cấp thêm những bài ôn tập kiến thức các lớp trước.
    • GRAMMAR EXERCISES: Các bài luyện tập gồm dạng tự luận và trắc nghiệm để các em khắc sâu các chủ điểm ngữ pháp.
    • VOCABULARY EXERCISES: Các bài tập giúp các em nhớ kỹ cách dùng từ vựng trong từng ngữ cảnh cụ thể.
    • PRONUNCIATION EXERCISE: Câu hỏi trắc nghiệm giúp các em phân biệt cách đọc các nguyên âm và phụ âm của một số từ thông dụng.
    • PROGRESS TESTS: Các đề kiểm tra cuối mỗi bài học ôn tập các chủ điểm ngữ pháp và từ ngữ theo dạng câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, giúp các em rèn luyện và làm quen với các đề thi tuyển vào lớp 10. Trong phần phụ lục có hai đề thi tuyển sinh lớp 10 của Sở GD-ĐT Tp. Hồ Chí Minh để các em luyện tập.

    Ngoài ra, ở cuối sách có phần đáp án gợi ý cho các bài tập và các đề kiểm tra để học sinh có thể đối chiếu phần trả lời của các em sau khi đã thực hiện xong các bài tập và đề kiểm tra.

    Giá sản phẩm trên Tiki đã bao gồm thuế VAT. Tuy nhiên tuỳ vào từng loại sản phẩm hoặc phương thức, địa chỉ giao hàng mà có thể phát sinh thêm chi phí khác như phí vận chuyển, phụ phí hàng cồng kềnh.

    Thông tin chi tiết

    Công ty phát hành

    Nhà sách Sao Mai

    Tác giả

    Hoàng Thái Dương

    Ngày xuất bản

    03-2017

    Kích thước

    17 x 24 cm

    Nhà xuất bản

    Nhà Xuất Bản Đại Học Quốc Gia Hà Nội

    Số trang

    207

    SKU

    2486604765923

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tải Về Bài Giảng Và Lời Giải Chi Tiết Tiếng Anh 9 Sách Miễn Phí Pdf * Thư Viện Sách Hướng Dẫn
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Unit 1: A Visit From A Pen Pal Có Đáp Án
  • Lịch Sử 10 Bài 31: Cách Mạng Tư Sản Pháp Cuối Thế Kỉ Xviii
  • Bộ Đề Thi Giữa Học Kì 2 Môn Toán Lớp 10 (Có Đáp Án)
  • Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Sử 10
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Mới

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới Unit 5: Vocabulary
  • Giải Looking Back Unit 9 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Unit 2 Lớp 8: Skills 2
  • Unit 2 Lớp 8 Skills 2 Writing ” Skills 2 ” Unit 2
  • Giải A Closer Look 1 Unit 7 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Unit 2 lớp 9: Skills 2 (phần 1 → 5 trang 23 SGK Tiếng Anh 9 mới)

    1. Does your city, or the one nearest to you, have any of these drawbacks? (Thành phố của bạn hoặc 1 thành phố nào đó gần nhất có hạn chế gì không?)

    urban sprawl: sự bành trướng đô thị

    air pollution: ô nhiễm không khí

    noise: tiếng ồn

    bad weather: thời tiết xấu

    high cost of living: sinh hoạt đắt đỏ

    crime: tội phạm

    traffic jams: tắc đường

    overcrowding: quá đông đúc

    2. Listen and write the missing word in each gap. (Nghe và viết những từ còn thiếu.)

    Bài nghe:

    3. Listen again and choose the correct answer. (Nghe lại và chọn đáp án đúng.)

    Bài nghe:

    Nội dung bài nghe:

    Suzanne lives in Bangkok with her husband and two children. Her office is seven km away but it takes her two hours to get there by car every day.

    “Some cities have problems with pollution, crime, or bad weather – here we have traffic jams,” she says. Before going to the office, she has to take her children to school – so she sets off at 5 a.m. The children sleep until they arrive at school. Then Suzanne begins her journey to the office, r :ne evening the traffic is even worse. Traffic moves in the city centre at half a kilometre an hour. In rainy weather it doesn’t move at all.

    Hướng dẫn dịch

    Suzanne sống ở Băng Cốc với chồng và hai đứa con của cô ấy. Văn phòng của cô ấy ở cách 7km nhưng cô ấy phải mất 2 tiếng đi xe ô tô hằng ngày.

    “Nhiều thành phố gặp vấn đề về ô nhiễm, tội phạm, hoặc thời tiết tệ – ở đây chúng tôi gặp phải tắc nghẽn giao thông”, cô ấy nói. Trước khi tới văn phòng, cô ấy phải đưa những đứa trẻ của cô ấy tới trường – vì vậy cô ấy rời nhà từ 5 giờ sáng. Những đứa trẻ ngủ đến tận khi chúng đến trường. Sau đó Suzanne bắt đầu lịch trịch của cô ấy tới văn phòng.

    Vào buổi tối, giao thông rất tệ. Di chuyển giao thông trong trung tâm thành phố nửa km là một giờ. Trời mưa thì hoàn toàn không di chuyển được.

    Nhưng tại sao nó lại tệ như vậy? Trước đây, nhiều người ở Băng Cốc di chuyển bằng thuyền. Bây giờ nhiều người có ô tô, và không đủ đường đi trong thành phố. Tàu trên không và tàu điện ngầm có thể giúp được một chút, nhưng chúng có giới hạn trong phạm vi và không bao gồm tất cả các khu vực trong thành phố.

    4. Read the paragraph and complete the outline below (Đọc đoạn văn và hoàn thành sơ đồ sau)

    Hướng dẫn dịch

    Sống ở thành phố có một số điều bất lợi. Đầu tiên, đó là vấn đề tắc đường và tai nạn giao thông. Sự gia tăng dân số và các phương tiện giao thông là nguyên nhân của nhiều vụ tai nạn xảy ra mỗi ngày. Thứ hai, ô nhiễm không khí ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe con người và cũng ảnh hưởng xấu với môi trường. Ngày càng nhiều cư dân thành phố mắc phải vấn đề về hô hấp và ho. Thứ ba, thành phố ồn ào ngay cả khi về đêm. Ô nhiễm tiếng ồn đến từ các phương tiện giao thông và các công trình xây dựng. Các tòa nhà thường bị phá đổ và xây lại. Các yếu tố này góp phần làm cho cuộc sống thành thị của các cư dân khó khăn hơn.

    Outline

    Topic sentence: Living in a city has a number of drawbacks

    Problem 1: There is the problem of traffic jams and traffic accidents.

    Problem 2: Air pollution negatively affects people’s health, and it also has a bad influence on the environment.

    Problem 3: The city is noisy.

    Conclusion: These factors contribute to making city life more difficult for its residents

    Đoạn văn 1:

    Hướng dẫn dịch

    Có khá nhiều bất lợi khi sống trong một thành phố lớn, và ô nhiễm không khí là một trong các vấn đề nghiêm trọng nhất. Trước tiên, ô nhiễm không khí bắt nguồn từ các nhà máy trong thành phố. Các thành phố lớn thu hút rất nhiều nguồn đầu tư cả bên trong nội thành lẫn ngoại thành, vì thế làm số lượng các nhà máy tăng lên nhanh chóng. Điều này làm cho không khí bị ô nhiễm nghiêm trọng bởi khói từ các nhà máy. Hai là, việc có quá nhiều phương tiện giao thông cũng làm cho vấn đề này trở nên nghiêm trọng. Khí xả từ xe ôtô, xe máy là một trong những nhân tố quan trọng làm ô nhiễm không khí. Tóm lại, ô nhiễm không khí, mà đang góp phần gây ra nhiều bệnh tật quan trọng cho con người, chẳng hạn như ung thư phổi, lao phổi và …, là một hạn chế lớn của cuộc sống đô thị.

    Đoạn văn 2:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Skills 1 Unit 8 Trang 26 Sgk Tiếng Anh 9 Mới, Tổng Hợp Bài Tập Skills 1 Unit 8, Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết….
  • Skills 1 Trang 32 Unit 9 Sgk Tiếng Anh 8 Mới
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9: Getting Start, A Closer Look 1, A Closer
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 12 Skills 2, Looking Back
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Review 4 (Unit 9
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 5: Work And Play Lời Giải Hay Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit

    --- Bài mới hơn ---

  • Tài Liệu Em Học Giỏi Tiếng Anh Lớp 7
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9: Festival Around The World
  • 720 Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Mới Có Đáp Án
  • 960 Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 7 Có Đáp Án
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 12 Let’s Eat!
  • Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work and Play Lời giải hay bài tập SGK tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work and Play

    Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work and Play

    Giải bài tập SGK tiếng Anh lớp 7 Unit 6: After School

    Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work And Play Bài tập tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Work and Play có đáp án

    A. IN CLASS (Ở LỚP) 1. Listen and read. (Nghe và đọc.)

    Mai là học sinh trường Quang Trung. Chị ấy học lớp 7. Một tuần chị đi học 6 ngày, từ Thứ Hai đến Thứ Bảy.

    Các giờ học luôn luôn bắt đầu lúc 7 giờ, và kết thúc lúc 11 giờ 15. Ở trường chị học nhiều môn khác nhau.

    Chị học cách sử dụng máy vi tính ở giờ môn điện toán. Mai rất thích máy vi tính. Đây là giờ học ưa thích của chị.

    Ở giờ địa lí, chị nghiên cứu về bản đồ, và học về những quốc gia khác nhau. Mai nghĩ môn địa lí khó.

    Hôm nay giờ học cuối của Mai là Vật lí. Chị làm vài cuộc thí nghiệm.

    Now ask and answer five questions about Mai. (Bây giờ hỏi và trả lời 5 câu hỏi về Mai.)

    a. A: What does Mai study in her science class?

    B: She learns chemistry and biology.

    b. A: What’s Mai’s favorite class?

    B: It’s Computer Science.

    c. A: What does Mai learn in her geography class?

    B: She studies maps and learns about different countries in the world.

    d. A: How does she think about geography?

    B: She finds it difficult.

    e. A: What does she usually do in chemistry classes?

    B: She usually does some experiments.

    2. Read. Then answer the questions (Đọc. Sau đó trả lời câu hỏi.)

    Ba học trường Quang Trung. Anh ấy học lớp 7A, và anh ấy rất thích trường học. Môn học ưa thích của anh là điện tử. Ớ giờ học này, anh học sửa các đồ gia dụng. Bây giờ, Ba có thể giúp mẹ và cha của anh ở nhà. Anh có thể gắn bóng đèn điện, lắp máy giặt và tủ lạnh. Anh ấy giỏi về lắp các đồ vật.

    Vào giờ rảnh, Ba học chơi Tây Ban cầm. Anh cũng đến câu lạc bộ hội họa ngoài giờ học. Những bức họa của anh rất đẹp. Thầy của anh nói, “Ba, một ngày nào đó em sẽ là một họa sĩ nổi tiếng.”

    Questions.

    a. Ba likes Electronics best.

    b. Yes, he does. He likes music and art. He usually goes to the art club after school.

    c. In Electronics classes, he learns to repair household appliances.

    d. This subject helps him to repair and fix household appliances such as fixing lights, the washing machine and the refrigerator,…

    e. Yes, he is. His drawings are very good and his teacher says “Ba, you’ll be a famous artist one day.”

    About you (Về em.)

    f. In my free time, I help my parents with some housework such as washing up the dishes (rửa chén), ironing the clothes (ủi quần áo), or sweeping the floor (quét nhà).

    g. I’m good at math.

    h. It’s math, of course.

    *3. Read. Then answer (Đọc. Sau đó trả lời.)

    Một trái chuối giá bao nhiêu

    Lan: Hoa, bạn cần gì?

    Hoa: Vâng. Bạn vui lòng giúp. Mình đang cố gắng làm bài toán này.

    Lan: Câu nào?

    Hoa: Số 3.

    Lan: Đó là câu khó.

    Hoa: Tôi biết câu trả lời của tôi không đúng.

    Lan: Chúng ta cùng nhau xem bài tập.

    Hoa: Câu trả lời của tôi là ba trái chuối giá 18 ngàn đồng. Tôi biết đó không phải là giá chuối.

    Lan: Tôi hiểu vấn đề. Chỉ có hai số không ở câu trả lời đúng. Bạn viết ba. Hãy xóa một số không.

    Hoa: Ồ, tôi hiểu. Cám ơn, Lan.

    Lan: Không có chi.

    Now answer the questions. (Bây giờ trả lời câu hỏi.)

    a. What’s Hoa doing?

    – She’s doing a math question.

    b. Does she get in trouble?

    – Yes. Her answer is not right.

    c. What’s her answer?

    – It’s eighteen thousand dong for three bananas.

    d. How much does one banana cost?

    – It’s six hundred dong.

    e. So what’s the right answer?

    – It’s one thousand eight hundred dong.

    4. Listen. Then write the correct letters next to the names.

    (Nghe. Sau đó viết mẫu tự kế bên tên.)

    a – Ba; b – Hoa; c – Hoa; d – Ba; e – Ba + Hoa

    5. Read. (Tập đọc).

    Ở trường, chúng tôi học nhiều thứ. ở môn văn học, chúng tôi nghiên cứu sách và viết luận văn. Ở môn lịch sử, chúng tôi học các biến cố trong quá khứ và hiện nay ở Việt Nam và thế giới, ở môn địa lí, chúng tôi học các quốc gia khác nhau và dân tộc của các quốc gia này. Ở môn vật lí, chúng tôi học biết cách các sự vật vận hành thế nào. Ở môn ngoại ngữ, chúng tôi học tiếng Anh. Chúng tôi cũng học nhiều môn khác như nhạc, thể thao và hội họa. Chúng tôi thích tất cả giờ học của chúng tôi.

    a. Literature: drawings b. History: basketball games

    c. Science: pposition d. English: England

    – Physical education games, running shoe, ball

    – Geography map, globe, atlas

    – Music piano, guitar, singing

    – Art paint, pencils, paper

    – Math graphs, equations, calculator

    It’s Time For Recess Unit 5 Lớp 7 Trang 56 SGK

    B. IT’S TIME FOR RECESS (ĐẾN GIỜ GIẢI LAO) 1. Listen and read. (Nghe và đọc.)

    Lúc 9 giờ 25, chuông reo và tất cả học sinh ra sân. Đó là giờ ra chơi chính. Tất cả chúng vui vẻ và hồ hởi. Chúng gặp các bạn và vui đùa. Nhiều em đang nói về giờ học vừa qua, hay phim đêm rồi. Vài em đang ăn uống cũng như đang nói chuyện phiếm. Vài học sinh đang chơi những trò chơi như bịt mắt bắt dê hay đuổi bắt. Một vài nam nữ sinh đang chơi bắn bi, và vài nữ sinh đang nhảy dây. Nhưng hoạt động phổ biến nhất là trò chuyện. Sân trường rất ồn ào mãi cho đến khi chuông reo. Sau đó mọi người vào lớp, và các tiết học lại bắt đầu.

    a. Now work with a partner. Ask and answer questions about the students in the pictures. (Bây giờ thực hành với một bạn cùng học. Hỏi và trả lời câu hỏi về các học sinh trong hình.)

    – What’re these boys and girls doing?

    The boys are talking, and the girls are skipping rope.

    – What’re these students doing?

    They’re eating and drinking.

    – What are these boys doing?

    They’re playing marbles.

    – What are these students doing?

    They’re playing the blind man’s buff.

    – What are the two boys doing?

    They’re playing tag.

    – What’re these two students doing?

    They’re reading a book.

    b. Ask and answer questions with a partner. (Hỏi và trả câu hỏi với một bạn cùng học.)

    – What do you usually do at recess?

    I usually chat with my friends.

    – Do you usually talk with your friends?

    Yes, I do.

    – What do you usually do after school?

    After school, I usually go home.

    – What do you usually do?

    In my free time, I help my father and mother with the housework.

    2. Listen. Match each name to an activity. (Nghe. Ghép mỗi tên với một hoạt động.)

    Mai: playing catch Kien: playing blind-man’s buff

    Lan: skipping rope Ba: playing marbles

    3. Read. Then answer the questions. (Đọc. Sau đó trả lời câu hỏi.)

    Hoa có một lá thư từ một bạn tâm thư người Mĩ tên là Tim. Tim học trường trung học cấp hai ở California. Bạn ấy 13 tuổi. Bạn ấy cùng tuồi với Hoa và các bạn của Hoa. Bạn ấy kể cho Hoa về học sinh Mĩ. Học sinh Mĩ tham gia các sinh hoạt khác nhau vào giờ ra chơi chính. Các học sinh hiếu động thường chơi bóng rổ, nhưng chúng không bao giờ có thời gian chơi trọn trận đấu. Chúng chỉ luyện tập ghi bàn. Việc đó được gọi là “ném vào vòng rổ”. Nhiều người trong các học sinh nghe nhạc. Chúng thường có máy CD xách tay với ống nghe nhỏ. Đôi khi chúng đọc sách hay học cùng một lúc.

    Một số trong các học sinh, chủ yếu là nam sinh, trao đổi nhau thiệp bóng chày. Hình của các cầu thủ bóng chày được in trên các gói kẹo. Chúng trao đổi thiệp với các bạn để có những tấm thiệp chúng muốn. Ăn quà và trò chuyện với các bạn là cách thư giãn thông thường nhất vào giờ ra chơi chính. Những hoạt động này giống nhau trên khắp thế giới.

    Questions (Câu hỏi.)

    a. Hoa’s pen pal Tim goes to an American school.

    b. “They never have time to plav a game” means the recess is short.

    c. Baseball cards are popular with only boys.

    d. Eating and talking with friends are popular activities worldwide.

    *4. Take a survey. (Thực hiện cuộc khảo sát.)

    Ask three friends “What do you usually do at recess?” (Hỏi ba người bạn, “Bạn thường thường làm gì vào giờ ra chơi?”,) Complete the table in your exercise book (Hoàn chỉnh bảng này trong tập bài tập của em.)

    a. A: What do you usually do at recess, Nam?

    Nam: I usually play catch and soccer with my friends.

    A: Do you sometimes talk with your friends?

    Nam: Oh, yes, I sometimes do.

    b. A: What do you usually do at recess, Hung?

    Hung: Me? I usually play marbles with my friends.

    A: Is it your favorite game?

    Hung: Yes. it is.

    A: What other things do you do?

    Hung: I sometimes read books.

    c. A: What do you usually do at recess, Dung?

    Dung: I sometimes play catch with my friends.

    A: Do you play marbles?

    Dung: No. I sometimes read books. I don’t like playing marbles.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 7: Communication, Skills 1
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 10: Health And Hygiene Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Unit 10
  • Unit 14 Lớp 7: Time For Tv
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Unit 3: At Home Để Học Tốt Tiếng Anh Lớp 7 Bài 3
  • Giải Tiếng Anh Lớp 7 Unit 13: Activities
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100