Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Unit 2: Health (Sức Khỏe)
  • Sách Giải Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Chất Lượng, Bổ Ích
  • Mục Lục Giải Chi Tiết Tiếng Anh Lớp 6
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 2
  • Giải Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6 Unit 12
  • Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Góp ý Chương Trình Sách Giáo Khoa, Đề án Đổi Mới Chương Trình Sách Giáo Khoa, Góp ý Về Chương Trình Sách Giáo Khoa, Góp ý Dự Thảo Tiêu Chí Chọn Sách Giáo Khoa Theo Chương Trình Giáo Dục Phổ Thông, Đề án Đổi Mới Chương Trình Sách Giáo Khoa Giáo Dục Phổ Thông, Dự Thảo Chương Trình Sách Giáo Khoa Mới, Tìm Hiểu Chương Trình Và Sách Giáo Khoa Ngữ Văn Thpt, Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Cũ, Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Cũ, Sach Giao Vien Tieng Anh Lop 8 Chuong Trinh Cu, Sách Giáo Viên Chương Trình Tiếng Anh Lớp 10 Cũ, Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Cũ Pdf, Sách Giáo Viên Môn Tiếng Anh 8 Chương Trình Cũ, Báo Cáo Kết Quả Nghiên Cứu Sách Giáo Khoa Lớp 1 Theo Chương Trình Gdpt 2021, Bảng Cửu Chương Sách Giáo Khoa, Giải Bài Tập Chương 2 Sách Giáo Khoa Sinh 12, Sách Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Cũ, Sách Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Pdf, Sách Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Pdf Tập 2, Sách Tiếng Anh 8 Chương Trình Nâng Cao Tập 2, Giáo án Tiếng Anh 4 Chương Trình Mới, Giáo án Tiếng Anh 5 Chương Trình Mới, Giáo án Tiếng Anh 7 Chương Trình Mới, Giáo án Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Sách Tham Khảo Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới, Giáo án Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Violet, Giáo án Tiếng Anh 7 Chương Trình Thí Điểm, Giáo án Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Thí Điểm, Khái Niệm Chương Trình Giáo Dình Giáo Dục ,phát Triển Chương Trình Giáo Dục Của Cơ Sở Mầm Non, Sach Bai Tap Tieng Anh Tham Khao Lop 8 Chuong Trinh Thi Diem, Sách Giáo Khoa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Sach Giao Khoa Tieng Anh 9, Sach Giao Khoa Tieng Anh 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 12, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sach Giáo Khoa Tieng Anh Lop 5 Tap Mot, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Pdf, Tiếng Anh Lớp 9 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Tiêng Anh 10 Tâp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Pdf, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 9, Sách Giáo Khoa Lớp 7 Môn Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cũ, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Pdf, Đọc Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8 Mới Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Mới, Sách Giáo Khoa 12 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 10 Cơ Bản, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Pdf, Sach Giáo Khoa Tiếng Anh 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 1, Sách Giáo Khoa Lớp 8 Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 10, Góp ý Dự Thảo Chương Trình Giáo Dục Phổ Thông Môn Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Lớp 3 Môn Tiếng Việt, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 2 Pdf, Sach Giao Khoa Tieng Viet 1 Tap 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 3 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4, Sách Giáo Khoa Thí Điểm Tiếng Anh Lớp 12, Sách Giáo Khoa Tiếng Pháp Lớp 10, Sách Giáo Khoa Tiếng Pháp Lớp 6, Sách Giáo Khoa Tieng Pháp 9, Sách Giao Khoa Tiếng Nhật 9, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6 Thí Điểm, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt 5, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Unit 7, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Pháp Lớp 6 Pdf, Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 4 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Unit 5, Sách Giáo Khoa Tiêng Việt Lớp 3,

    Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 7 Chuong Trinh Thi Diem Unit 3, Góp ý Chương Trình Sách Giáo Khoa, Đề án Đổi Mới Chương Trình Sách Giáo Khoa, Góp ý Về Chương Trình Sách Giáo Khoa, Góp ý Dự Thảo Tiêu Chí Chọn Sách Giáo Khoa Theo Chương Trình Giáo Dục Phổ Thông, Đề án Đổi Mới Chương Trình Sách Giáo Khoa Giáo Dục Phổ Thông, Dự Thảo Chương Trình Sách Giáo Khoa Mới, Tìm Hiểu Chương Trình Và Sách Giáo Khoa Ngữ Văn Thpt, Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Cũ, Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Cũ, Sach Giao Vien Tieng Anh Lop 8 Chuong Trinh Cu, Sách Giáo Viên Chương Trình Tiếng Anh Lớp 10 Cũ, Sách Giáo Viên Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Cũ Pdf, Sách Giáo Viên Môn Tiếng Anh 8 Chương Trình Cũ, Báo Cáo Kết Quả Nghiên Cứu Sách Giáo Khoa Lớp 1 Theo Chương Trình Gdpt 2021, Bảng Cửu Chương Sách Giáo Khoa, Giải Bài Tập Chương 2 Sách Giáo Khoa Sinh 12, Sách Tiếng Anh Lớp 10 Chương Trình Cũ, Sách Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Pdf, Sách Tiếng Anh Lớp 11 Chương Trình Mới Pdf Tập 2, Sách Tiếng Anh 8 Chương Trình Nâng Cao Tập 2, Giáo án Tiếng Anh 4 Chương Trình Mới, Giáo án Tiếng Anh 5 Chương Trình Mới, Giáo án Tiếng Anh 7 Chương Trình Mới, Giáo án Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới, Danh Mục Sách Giáo Khoa Tiếng Việt Lớp 1 Công Nghệ Giáo Dục, Sách Tham Khảo Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới, Giáo án Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Violet, Giáo án Tiếng Anh 7 Chương Trình Thí Điểm, Giáo án Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Thí Điểm, Khái Niệm Chương Trình Giáo Dình Giáo Dục ,phát Triển Chương Trình Giáo Dục Của Cơ Sở Mầm Non, Sach Bai Tap Tieng Anh Tham Khao Lop 8 Chuong Trinh Thi Diem, Sách Giáo Khoa Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6, Sach Giao Khoa Tieng Anh 9, Sach Giao Khoa Tieng Anh 4, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 7 Tập 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 4 Tập 1, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 12, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 5, Sach Giáo Khoa Tieng Anh Lop 5 Tap Mot, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 9 Mới Pdf, Tiếng Anh Lớp 9 Sách Giáo Khoa, Sách Giáo Khoa Tiêng Anh 10 Tâp 2, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 6, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 9 Pdf, Sach Giao Khoa Tieng Anh Lop 9, Sách Giáo Khoa Lớp 7 Môn Tiếng Anh, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 11 Mới, Sách Giáo Khoa Tiếng Anh Lớp 8 Mới,

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Giải Tiếng Anh Lớp 7
  • 10 Đề Thi Học Sinh Giỏi Môn Tiếng Anh Lớp 7 Có Đáp Án
  • Unit 9 Lớp 7: A Closer Look 2
  • Unit 2 Lớp 7: A Closer Look 1
  • A Closer Look 2 Trang 9 Unit 1 Tiếng Anh 7 Mới
  • Bai Tap Hoa 10 Nang Cao Hay(Co Loi Giai Cu The)

    --- Bài mới hơn ---

  • Bai Tap Chon Loc Hoa 10 Nang Cao
  • 45 Bài Tập Trắc Nghiệm Chương Nhóm Halogen Có Đáp Án
  • Trắc Nghiệm Hóa Học Đại Cương
  • 100 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Đại Cương Về Hóa Học Hữu Cơ Có Đáp Án
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Hình Học 10 Chương 1 Có Đáp Án
  • PGS.TS NGUYỄN XUÂN TRƯỜNG – TS.TRẦN TRUNG NINH

    BÀI TẬP CHỌN LỌC

    HÓA HỌC 10

    (Chương trình chuẩn và nâng cao)

    NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH – 2006

    LỜI NÓI ĐẦU

    Hóa học là một khoa học lý thuyết và thực nghiệm. Hóa học đòi hỏi sự chính xác của toán học đồng thời với sự linh hoạt trong tư duy và óc tưởng tượng phong phú, sinh động và sự khéo léo trong các thao tác thí nghiệm.

    Chúng tôi giới thiệu cùng bạn đọc quyển “Bài tập chọn lọc Hóa học 10” chương trình chuẩn và nâng cao. Sách gồm các bài tập Hóa học chọn lọc trong chương trình Hóa học 10 có mở rộng và nâng cao, có thể sử dụng để phát triển năng lực tư duy Hóa học cho học sinh lớp 10 và phục vụ ôn tập các kì thi tú tài, thi tuyển sinh đại học, cao đẳng và thi học sinh giỏi. Quyển sách được biên soạn theo chương trình mới của Bộ Giáo dục và đào tạo. Sách được chia thành 7 chương, tương ứng với từng chương của sách giáo khoa Hóa học 10. Mỗi chương bao gồm các nội dung chính sau:

    Tóm tắt lí thuyết.

    Bài tập có hướng dẫn.

    Hướng dẫn giải

    Bài tập tự luyện

    Bài tập trắc nghiệm

    Thông tin bổ sung,

    Sách có thể được sử dụng làm tài liệu tham khảo cho các thầy, cô giáo, cho các em học sinh mong có được một nền tảng vững chắc các kiến thức, tư duy và kĩ năng môn Hóa học lớp 10.

    Mặc dù chúng tôi đã có nhiều cố gắng, nhưng do trình độ và thời gian biên soạn còn hạn chế nên không tránh khỏi các sai sót. Chúng tôi xin chân thành cảm ơn mọi ý kiến đóng góp của các bạn đọc, nhất là các thầy, cô giáo và các em học sinh để sách được hoàn chỉnh hơn trong lần tái bản sau.

    Các tác giả

    Chương 1

    NGUYÊN TỬ

    A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT

    I. Thành phần nguyên tử

    1. Lớp vỏ: Bao gồm các electron mang điện tích âm.

    – Điện tích: qe = -1,602.10-19C = 1-

    – Khối lượng: me = 9,1095.10-31 kg

    2. Hạt nhân: Bao gồm các proton và các nơtron

    a. Proton

    – Điện tích: qp = +1,602.10-19C = 1+

    – Khối lượng: mp = 1,6726.10-27 kg ( 1u (đvC)

    b. Nơtron

    – Điện tích: qn = 0

    – Khối lượng: mn = 1,6748.10-27 kg ( 1u

    Kết luận:

    Hạt nhân mang điện dương, còn lớp vỏ mang điện âm

    Tổng số proton = tổng số electron trong nguyên tử

    Khối lượng của electron rất nhỏ so với proton và nơtron

    II. Điện tích và số khối hạt nhân

    1. Điện tích hạt nhân

    Nguyên tử trung hòa điện, cho nên ngoài các electron mang điện âm, nguyên tử còn có hạt nhân mang điện dương. Điện tích hạt nhân là Z+, số đơn vị điện tích hạt nhân là Z.

    Số đơn vị điện tích hạt nhân (Z) = số proton = số electron

    Thí dụ: Nguyên tử có 17 electron thì điện tích hạt nhân là 17+

    2. Số khối hạt nhân

    A = Z + N

    Thí dụ: Nguyên tử có natri có 11 electron và 12 nơtron thì số khối là:

    A = 11 + 12 = 23 (Số khối không có đơn vị)

    3. Nguyên tố hóa học

    – Là tập hợp các nguyên tử có cùng số điện tích hạt nhân.

    – Số hiệu nguyên tử (Z): Z = P = e

    – Kí hiệu nguyên tử:

    Trong đó A là số khối nguyên tử, Z là số hiệu nguyên tử.

    III. Đồng vị, nguyên tử khối trung bình

    1. Đồng vị

    – Là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau số nơtron (khác nhau số khối A).

    – Thí dụ: Nguyên tố cacbon có 3 đồng vị:

    2. Nguyên tử khối trung bình

    Gọi là nguyên tử khối trung bình của một nguyên tố. A1, A2 … là nguyên tử khối của các đồng vị có % số nguyên tử lần lượt là a%, b%…

    Ta có:

    IV. Sự chuyển động của electron trong nguyên tử. Obitan nguyên tử.

    – Trong nguyên tử, các electron chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân và không theo một quỹ đạo nào.

    – Khu vực xung quanh hạt

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Về Cách Nhận Biết, Tách Chất Nhóm Halogen Hay, Chi Tiết
  • Bài Tập Hóa Học 10: Liên Kết Hóa Học
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Chương 3(Có Đáp Án)
  • Bai Tap Hoa 10 Cb Chuong 3(Phân Dạng)
  • 75 Câu Trắc Nghiệm Hóa 10 Chương 3: Liên Kết Hóa Học Cực Hay Có Đáp Án.
  • Bai Tap Va Loi Giai Sql

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Sql Cơ Bản
  • Tổng Hợp 10 Bài Tập Truy Vấn Sql Có Lời Giải Hay Cho Học Sinh
  • Bài Tập Sql Giải Đề Thi Tuyển Lập Trình Viên Của Fpt Fsoft
  • 25 Ví Dụ Về Ôn Tập Sql Quản Lý Sinh Viên
  • Bài Tập Tổng Hợp Sql Kèm Đáp Án
  • , Trưởng nhóm at Nha Trang University

    Published on

    1. 1. Software Group Leader SGL By Member: htplasma, Plassma :for Vn-zoom Bài tập tổng hợp SQL -And Đáp án Sử dụng câu lệnh SELECT viết các yêu cầu truy vấn dữ liệu sau đây: 2. 1 Cho biết danh sách các đối tác cung cấp hàng cho công ty. 2. 2 Mã hàng, tên hàng và số lượng của các mặt hàng hiện có trong công ty. 2. 3 Họ tên và điạ chỉ và năm bắt đầu làm việc của các nhân viên trong công ty. 2. 4 địa chỉ và điện thoại của nhà cung cấp có tên giao dch VINAMILK là gì? 2. 5 Cho biết mã và tên của các mặt hàng có giá lớn hơn 100000 và số lượng có ít hn 50. 2. 6 Cho biết mỗi mặt hàng trong công ty do ai cung cấp. 2. 7 Công ty Vit Tin đã cung cp nhng mt hàng nào? 2. 8 Loại hàng thực phẩm do những công ty nào cung cấp và địa chỉ của các công ty đó là gì? 2. 9 Những khách hàng nào (tên giao dịch) đã đặt mua mặt hàng Sữa hộp XYZ của công ty? 2. 10 đơn đặt hàng số 1 do ai đặt và do nhân viên nào lập, thi gian và địa điểm giao hàng là ở đâu? 2. 11 Hãy cho biết số tiền lương mà công ty phải trả cho mỗi nhân viên là bao nhiêu (lương = lương cơ bn + phụ cấp). 2. 12 Trong đơn đặt hàng số 3 đặt mua nhưng mặt hàng nào và số tiền mà khách hàng phải trả cho mỗi mặt hàng là bao nhiêu (số tiền phải trả cho mõi mặt hang tính theo công thức SOLUONG×GIABAN SOLUONG×GIABAN×MUCGIAMGIA/100) 2. 13 Hãy cho bit có những khách hàng nào lại chính là đối tác cung cấp hàng của công ty (tức là có cùng tên giao dịch). // thêm 2. 14 Trong công ty có những nhân viên nào có cùng ngày sinh? 2. 15 Những đơn đặt hàng nào yêu cầu giao hàng ngay tại công ty đặt hàng và những đơn đó là của công ty nào? (Q3-3) //2. 16 Cho biết tên công ty, tên giao dch, địa chỉ và điện thoại của các khách hàng và các nhà cung cấp hàng cho công ty. 2. 17 Những mặt hàng nào chưa từng được khách hàng đặt mua?(Q4-3) //2. 18 Những nhân viên nào của công ty chưa từng lập bất kỳ một hoá đơn đặt hàng nào? Tổng hợp SQL – SGL – Plassma :
    2. 2. Software Group Leader SGL By Member: htplasma, Plassma :for Vn-zoom 2. 19 Những nhân viên nào của công ty có lương cơ bản cao nhất? 2. 20 Tổng số tiền mà khách hàng phải trả cho mỗi đơn đặt hàng là bao nhiêu? 2. 21 Trong nm 2003, những mặt hàng nào chỉ được đặt mua đúng một lần. //2. 22 Hãy cho biết mỗi một khách hàng đã phải bỏ ra bao nhiêu tiền để đặt mua hàng Của công ty? 2. 23 Mỗi một nhân viên của công ty đã lập bao nhiêu đơn đặt hàng (nếu nhân viên chưa hề lập một hoá đơn nào thì cho kết quả là 0) //2. 24 Cho biết tổng số tiền hàng mà cửa hàng thu được trong mỗi tháng của năm 2003 (thời được gian tính theo ngày đặt hàng). 2. 25 Hãy cho biết tổng số tiền lãi mà công ty thu được từ mỗi mặt hàng trong năm 2003. //2. 26 Hãy cho biết tổng số lượng hàng của mỗi mặt hàng mà công ty đã có (tổng số lương hàng hiện có và đã bán). //2. 27 Nhân viên nào của công ty bán được số lượng hàng nhiều nhất và số lượng hàng bán được của những nhân viên này là bao nhiêu? 2. 28 đơn đặt hàng nào có số lượng hàng được đặt mua ít nhất? Làm thêm //2. 29 Số tiền nhiều nhất mà mỗi khách hàng đã từng bỏ ra đặt hàng trong các đơn đặt hàng là bao nhiêu? 2. 30 Mỗi một đơn đặt hàng đặt mua những mặt hàng nào và tổng số tiền mà mỗi đơn Đặt hàng phải trả là bao nhiêu? 2. 31 Hãy cho biết mỗi một loại hàng bao gồm những mặt hàng nào, tổng số lượng hàng của mỗi loại và tổng số lượng của tất cả các mặt hàng hiện có trong công ty là bao nhiêu? 2. 32 Thống kê xem trong năm 2003, mỗi một mặt hàng trong mỗi tháng và trong cả năm bán được với số lượng bao nhiêu Yêu cu: Kết quả được hiển thị dưới dạng bảng, hai cột: cột đầu là mã hàng và tên hàng, các cột còn lại tương ứng với các tháng từ 1 đến 12 và cả năm. Như vậy mỗi dòng trong kết quả cho biết số lượng hàng bán được mỗi tháng và trong cả năm của mỗi mặt hàng. Sử dụng câu lệnh UPDATE thực hiện các yêu cầu sau: 2. 33 Cập nhật lại giá trị của trường NGAYCHUYENHANG của những bản ghi có NGAYCHUYENHANG chưa xác định (NULL) trong bảng DONDATHANG Bảng với giá trị của trường NGAYDATHANG. 2. 34 Tăng số luợng hàng của mhững mặt hàng do công ty VINAMILK cung cấp lên gấp đôi. 2. 35 Cập nhật giá trị của trường NOIGIAOHANG trong bảng DONDATHANG bằng địa chỉ của khách hàng đốii với những đơn đặt hàng chưa xác định được nơi giao hàng (giá trị trường NOIGIAOHANG bảng NULL). 2. 36 Cập nhật lại dữ liệu trong bảng KHACHHANG sao cho nếu tên công ty và tên giao dịch của khách hàng trùng với tên công ty và tên giao dịch của một nhà cung cấp nào đó thì địa chỉ, điện thoại, fax và e-mail phải giống nhau. Tổng hợp SQL – SGL – Plassma :
    3. 5. Software Group Leader SGL By Member: htplasma, Plassma :for Vn-zoom 2.17 SELECT mahang,tenhang FROM mathang WHERE NOT EXISTS (SELECT mahang FROM chitietdathang WHERE mahang=mathang.mahang) 2.18 SELECT manhanvien,ho,ten FROM nhanvien WHERE NOT EXISTS (SELECT manhanvien FROM dondathang WHERE manhanvien=nhanvien.manhanvien) 2.19 SELECT manhanvien,ho,ten,luongcoban FROM nhanvien WHERE luongcoban=(SELECT MAX(luongcoban) FROM nhanvien) 2.20 SELECT dondathang.sohoadon,dondathang.makhachhang, tencongty,tengiaodich, SUM(soluong*giaban-soluong*giaban*mucgiamgia/100) FROM (khachhang INNER JOIN dondathang ON khachhang.makhachhang=dondathang.makhachhang) INNER JOIN chitietdathang ON dondathang.sohoadon=chitietdathang.sohoadon GROUP BY dondathang.makhachhang,tencongty, tengiaodich,dondathang.sohoadon 2.21 SELECT mathang.mahang,tenhang FROM (mathang INNER JOIN chitietdathang ON mathang.mahang=chitietdathang.mahang) iNNER JOIN dondathang ON chitietdathang.sohoadon=dondathang.sohoadon WHERE YEAR(ngaydathang)=2003 GROUP BY mathang.mahang,tenhang HAVING COUNT(chitietdathang.mahang)=1 2.22 SELECT khachhang.makhachhang,tencongty,tengiaodich, SUM(soluong*giaban-soluong*giaban*mucgiamgia/100) FROM (khachhang INNER JOIN dondathang ON khachhang.makhachhang = dondathang.makhachhang) INNER JOIN chitietdathang ON dondathang.sohoadon=chitietdathang.sohoadon GROUP BY khachhang.makhachhang,tencongty,tengiaodich 2.23 SELECT nhanvien.manhanvien,ho,ten,COUNT(sohoadon) FROM nhanvien LEFT OUTER JOIN dondathang ON nhanvien.manhanvien=dondathang.manhanvien GROUP BY nhanvien.manhanvien,ho,ten 2.24 SELECT MONTH(ngaydathang) AS thang, SUM(soluong*giaban-soluong*giaban*mucgiamgia/100) FROM dondathang INNER JOIN chitietdathang ON dondathang.sohoadon=chitietdathang.sohoadon WHERE year(ngaydathang)=2003 GROUP BY month(ngaydathang) Tổng hợp SQL – SGL – Plassma :
    4. 7. Software Group Leader SGL By Member: htplasma, Plassma :for Vn-zoom FROM (dondathang AS a INNER JOIN chitietdathang AS b ON a.sohoadon = b.sohoadon) INNER JOIN mathang AS c ON b.mahang = c.mahang ORDER BY a.sohoadon COMPUTE SUM(b.soluong*giaban- b.soluong*giaban*mucgiamgia/100) BY a.sohoadon 2.31 SELECT loaihang.maloaihang,tenloaihang, mahang,tenhang,soluong FROM loaihang INNER JOIN mathang ON loaihang.maloaihang=mathang.maloaihang ORDER BY loaihang.maloaihang COMPUTE SUM(soluong) BY loaihang.maloaihang COMPUTE SUM(soluong) 2.32 SELECT b.mahang,tenhang, SUM(CASE MONTH(ngaydathang) WHEN 1 THEN b.soluong ELSE 0 END) AS Thang1, SUM(CASE MONTH(ngaydathang) WHEN 2 THEN b.soluong ELSE 0 END) AS Thang2, SUM(CASE MONTH(ngaydathang) WHEN 3 THEN b.soluong ELSE 0 END) AS Thang3, SUM(CASE MONTH(ngaydathang) WHEN 4 THEN b.soluong ELSE 0 END) AS Thang4, SUM(CASE MONTH(ngaydathang) WHEN 5 THEN b.soluong ELSE 0 END) AS Thang5, SUM(CASE MONTH(ngaydathang) WHEN 6 THEN b.soluong ELSE 0 END) AS Thang6, SUM(CASE MONTH(ngaydathang) WHEN 7 THEN b.soluong ELSE 0 END) AS Thang7, SUM(CASE MONTH(ngaydathang) WHEN 8 THEN b.soluong ELSE 0 END) AS Thang8, SUM(CASE MONTH(ngaydathang) WHEN 9 THEN b.soluong ELSE 0 END) AS Thang9, SUM(CASE MONTH(ngaydathang) WHEN 10 THEN b.soluong ELSE 0 END) AS Thang10, SUM(CASE MONTH(ngaydathang) WHEN 11 THEN b.soluong ELSE 0 END) AS Thang11, SUM(CASE MONTH(ngaydathang) WHEN 12 THEN b.soluong ELSE 0 END) AS Thang12, SUM(b.soluong) AS CaNam FROM (dondathang AS a INNER JOIN chitietdathang AS b ON a.sohoadon=b.sohoadon) INNER JOIN mathang AS c ON b.mahang=c.mahang WHERE YEAR(ngaydathang)=1996 GROUP BY b.mahang,tenhang 2.33 UPDATE dondathang Tổng hợp SQL – SGL – Plassma :
    5. 11. Software Group Leader SGL By Member: htplasma, Plassma :for Vn-zoom Của thủ tục). 5.3 Viết hàm trả về một bảng trong đó cho biết tổng số lượng hàng bán của mỗi mặt hàng. Sử dụng hàm này thống kê xem tổng số lượng hàng (hiện có và đã bán) của mỗi mặt hàng là bao nhiêu. 5.4 Viết trigger cho bảng CHITIETDATHANG theo yêu cầu sau: · Khi một bản ghi mới được bổ sung vào bảng này thì giảm số lượng hàng hiện có nếu số lượng hàng hiện có lớn hơn hoặc bằng số lượng hàng được bán ra. Ngược lại thì huỷ bỏ thao tác bổ sung. · Khi cập nhật lại số lượng hàng đươc bán, kiểm tra số lượng hàng được cập nhật lại có phù hợp hay không (số lượng hàng bán ra không Được vượt quá số lượng hàng hiện có và không được nhỏ hơn 1). Nếu dữ liệu hợp lệ thì giảm (hoặc tăng) số lượng hàng hiện có trong công ty, ngượ lại thì huỷ bỏ thao tác cập nhật. 5.5 Viết trigger cho bảng CHITIETDATHANG sao cho chỉ chấp nhận giá hàng bán ra phải nhỏ hơn hoặc bằng giá gốc (giá của mặt hàng trong bảng MATHANG) 5.6 quản lý các bản tin trong một Website, người ta sử dụng hai bảng sau: Bảng LOAIBANTIN (loại bản tin) CREATE TABLE loaibantin ( maphanloai INT NOT NULL PRIMARY KEY, tenphanloai NVARCHAR(100) NOT NULL , bantinmoinhat INT DEFAULT(0) ) Bng BANTIN (bn tin) CREATE TABLE bantin ( maso INT NOT NULL PRIMARY KEY, ngayduatin DATETIME NULL , tieude NVARCHAR(200) NULL , noidung NTEXT NULL , maphanloai INT NULL FOREIGN KEY REFERENCES loaibantin(maphanloai) ) Trong bng LOAIBANTIN, giá trị cột BANTINMOINHAT cho biết mã số của bản tin thuộc loại tương ứng mới nhất (dược bổ sung sau cùng). Hãy viết các trigger cho bảng BANTIN sao cho: · Khi một bản tin mới được bổ sung, cập nhật lại cột BANTINMOINHAT Của dòng tương ứng với loại bản tin vừa bổ sung. · Khi một bản tin bị xoá, cập nhật lại giá trị của cột BANTINMOINHAT trong bảng LOAIBANTIN của dòng ứng với loại bản tin vừa xóa là mã số của bản tin trước đó (dựa vào ngày đưa tin). Nếu không còn bản tin nào cùng loại thì giá trị của cột này bằng 0. Tổng hợp SQL – SGL – Plassma :
    6. 12. Software Group Leader SGL By Member: htplasma, Plassma :for Vn-zoom · Khi cập nhật lại mã số của một bản tin và nếu nó là bản tin mới nhất thì cập nhật lại giá trị cột BANTINMOINHAT là mã số mới. Lời giải 5.1 CREATE PROCEDURE sp_insert_mathang( @mahang NVARCHAR(10), @tenhang NVARCHAR(50), @macongty NVARCHAR(10) = NULL, @maloaihang INT = NULL, @soluong INT = 0, @donvitinh NVARCHAR(20) = NULL, @giahang money = 0) AS IF NOT EXISTS(SELECT mahang FROM mathang WHERE [email protected]) IF (@macongty IS NULL OR EXISTS(SELECT macongty FROM nhacungcap WHERE [email protected])) AND (@maloaihang IS NULL OR EXISTS(SELECT maloaihang FROM loaihang WHERE [email protected])) INSERT INTO mathang VALUES(@mahang,@tenhang, @macongty,@maloaihang, @soluong,@donvitinh,@giahang) 5.2 CREATE PROCEDURE sp_thongkebanhang(@mahang NVARCHAR(10)) AS SELECT mathang.mahang,tenhang, SUM(chitietdathang.soluong) AS tongsoluong FROM mathang LEFT OUTER JOIN chitietdathang ON mathang.mahang=chitietdathang.mahang WHERE [email protected] GROUP BY mathang.mahang,tenhang 5.3 nh ngha hàm: CREATE FUNCTION func_banhang() RETURNS TABLE AS RETURN (SELECT mathang.mahang,tenhang, CASE WHEN sum(chitietdathang.soluong) IS NULL THEN 0 ELSE sum(chitietdathang.soluong) END AS tongsl Tổng hợp SQL – SGL – Plassma :

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Toán 9, Hướng Dẫn Giải Bài Trang Sgk Toán Lớp 9 Đại Số, H
  • Các Công Thức Hóa Học Lớp 11 Giải Nhanh Mọi Dạng Bài Tập Hiđrocabon
  • Pp Giải Bài Tập Về Anken
  • Bài Tập Tự Luận Hữu Cơ 11 Tổng Hợp Từng Chương
  • Bai Tap Anken Hd Giai Nhanh
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Review 2

    --- Bài mới hơn ---

  • Review 2 Lớp 7: Language
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 12 Unit 2 Reading Writing English 12 Unit 2 Cultural Diversity Tính Đa Dạng Văn Hóa
  • Hướng Dẫn Giải Review 3 Trang 36 Sgk Tiếng Anh 6 Tập 2
  • Sách Giải Bài Tập Sinh Học Lớp 7
  • Giải Bài 1, 2, 3 Trang 25 Sgk Toán 4
  • Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Chương trình mới Review 2

    Để học tốt Tiếng Anh lớp 7

    Hoàn thành hai đoạn văn sau về cắm trại. Sử dụng những từ hoặc cụm từ trong khung

    1. Circle A, B, C, or D to show whose underlined part is pronounced differently. Listen, check and repeat the words. (Khoanh tròn A, B, C, D cho phù hợp sao cho phần gạch dưới được phát âm khác so với các âm còn lại. Nghe, kiểm tra và lặp lại các từ sau.)

    1. Chọn D. sure bởi vì âm S gạch dưới được phát âm là /J/ còn những từ còn lại được phát âm là /z/.

    2. Chọn B. cinema vì âm Ç gạch dưới được phát âm là /s/, trong khi những từ còn lại phát âm là /f/.

    3. Chọn C. compose vì âm 0 được phát âm là /su/ còn những từ còn lại được phát âm là /ũ/.

    4. Chọn B. architect vì âm çh được phát âm /k/, trong khi những từ còn lại được phát âm là /tf/.

    5. Chọn C. question vì âm t được phát âm là /tf/ còn những từ còn lại được phát âm là /f/.

    2. Do the crossword puzzle and complete the sentences. (Làm câu đố ô chữ và hoàn thành các câu.)

    1. music 2. food 3. art 4. drink

    5. university 6. temple

    1. Âm nhạc cổ điển không thú vị như nhạc rock & roll cho người trẻ tuổi.

    2. Có vài món ăn cho bạn trong tủ lạnh.

    3. Múa rối nước là một hình thức nghệ thuật truyền thống ở Việt Nam.

    4. Sữa là thức uống yêu thích của em gái tôi.

    5. Văn Miếu được xem là trường đại học đầu tiên ở Việt Nam.

    6. Hàng ngàn người đến thăm đền Vua Hùng mỗi năm.

    3. Complete the following two passages about camping. Use the words or phrases in the boxes. (Hoàn thành hai đoạn văn sau về cắm trại. Sử dụng những từ hoặc cụm từ trong khung)

    (1) How many (2) How much (3) How much (4) How many

    Chuẩn bị bữa ăn của bạn trước. Bạn sẽ làm bao nhiêu cái bánh sandwich? Bạn sẽ cần bao nhiêu bánh mì? Bạn sẽ làm bắp rang bơ chứ? Bạn nên mang theo bao nhiêu bơ? Bạn sẽ mang theo bao nhiêu trứng? Hãy chắc rằng bạn có đủ mọi thứ trước khi đi.

    5. a (6) much (7) some (8) many

    Nhóm lửa là một kỹ năng. Và thật dễ khi học nó. Bạn sẽ không cần thực hành nhiều trước khi bạn có thể làm lửa trại. Bắt đầu với ít giấy và lá cây. Đặt cây gỗ lên phía trên cùng. Đừng dùng nhiều miếng gỗ to. Đặt 2 hay 3 miếng lên que củi và giữ phần còn lại ở bên kia.

    4. Write the sentences using the suggested words or phrases.(Viết các câu sử dụng từ/ cụm từ được đề nghị.)

    1. I think classical music is as exciting as country music.

    Tôi nghĩ nhạc cổ truyền thú vị như nhạc quê hương.

    2. These clothes are not as expensive as I thought.

    Quần áo này không đắt như tôi nghĩ.

    3. My taste in art is the same as hers.

    Khẩu vị nghệ thuật của tôi giống như của cô ấy.

    4. The price of foods in Ha Noi is not the same as it is in Hai Phong.

    Giá thức ăn ở Hà Nội không giống như giá ở Hải Phòng.

    5. Life in Vietnam is different from life in England.

    Cuộc sống ở Việt Nam khác với cuộc sống ở Anh.

    5. Rewrite the sentences in the passive. (Viết ại các câu ở thể bị động)

    1. The song Auld Lang Syne is sung on some occasions.

    Bài hát Auld Lang Syne được hát trong vài dịp.

    2. Vietnam’s anthem Tien Quan Ca was composed by Van Cao.

    Quốc ca Việt Nam “Tiến Quân ca” được sáng tác bởi Văn Cao.

    3. Water puppetery is performed in a pool.

    Múa rối nước được trình diễn ở hồ nước.

    4. A lot of meat was bought by his mother yesterday.

    Hôm qua mẹ tôi đã mua nhiều thịt.

    5. Rice noodles are made from the best variety of rice.

    Bún được làm từ loại gạo tốt nhất.

    6. Complete the conversations with the questions in the box. Act them out with your partner. (Hoàn thành bài đàm thoại với những câu hỏi trong khung. Thực hành với bạn học)

    (1) C (2) E (3) A (4) B (5) D

    1.

    A: Bạn thích nghe nhạc rock & roll không?

    B: Có.

    A: Bạn nghe nhạc bao lâu một lần?

    B: Tôi nghe mỗi ngày.

    2.

    A: Thức uống yêu thích của bạn là gì?

    B: Cà phê

    A: Mỗi ngày bạn uống bao nhiêu cà phê?

    B: Hai tách

    3.

    A: Bạn thích đi pinic ở đâu?

    B: Bãi biển.

    A: Bạn thích làm gì ở đó?

    B: Mình thích ngồi dưới ánh mặt trời và đọc sách.

    Review 2: Skills trang 69 SGK Tiếng Anh 7 mới

    Nhìn vào tranh bên dưới. Viết hướng dẫn cách nấu món trứng chiên nấm.

    1. Two people are talking about their favourite films: Gone with the Wind and A Space Odyssey. Read their descriptions and tick (/) the boxes (Hai người đang nói về những phim yêu thích: Cuốn theo chiều gió và Chuyến du hành không gian. Đọc miêu tả của họ và đánh dấu chọn khung)

    NGƯỜI ĐÀN ÔNG: “Phim này được thực hiện vào năm 1939 với các ngôi sao Clark Gable và Vivien Leigh. Nó là bộ phim rất dài bởi vì nó nói về cuộc nội chiến Mỹ. Bạn không bao giờ thấy chán bộ phim này bởi vì nó rất hấp dẫn. Mình đã xem nó khoảng 4 lần và vẫn thích nó. Nó có lẽ quá lãng mạn với vài người nhưng đó là một trong những lý do mình thích nó.”

    NGƯỜI PHỤ NỮ: “Nó là một phim khoa học viễn tưởng cổ điển. Vài người thích nó và những người khác ghét nó. Stanley Kubrick đã đạo diễn cho phim này vào năm 1968. Câu chuyện nói về một nhóm nhà du hành người Mỹ du hành đến một hành tinh để tìm vật thể bí ẩn. Nó không phải là phim hấp dẫn hay bạo lực nhưng nó ly kỳ trong việc sử dụng hình ảnh và âm nhạc.”

    2. Work in pairs. Plan a trip to a place. Ask and answer questions about the following ideas. You can use will or would like.

    – Nơi và thời điểm bạn đi

    – Bạn đi với ai

    – Bạn đi như thế nào

    – Bạn mang theo gì

    – Bạn làm gì

    I will go to the city zoo with my parents this Sunday. We will go there by motorbike. We will bring 3 sanwiches, 3 bottle of water, an umbrella, some candies and a camera. We will see the animals and find a place to take a rest in the zoo to have lunch.

    Tôi sẽ đi Vườn thú thành phố cùng ba mẹ vào Chủ nhật này. Chúng tôi sẽ đi đến đó bằng xe máy. Chúng tôi sẽ mang theo 3 bịch bánh sandwich, 3 chai nước, một cái dù, một ít kẹo và một máy chụp hình. Chúng tôi sẽ đi xem những con thú và tìm một nơi trong vườn thú để nghỉ ngơi ăn trưa.

    Morning Sunday at 8:00 we will leave house to go the the zoo after breakfast.

    Around 11:30 we will have lunch in the zoo and then go around the zoo.

    In the afternoon we go home around 3 p.m.

    Tối Chủ nhật chúng tôi sẽ chuẩn bị mọi thứ trước. Chúng tôi chuẩn bị 3 bịch bánh sandwich, 3 chai nước, một cây dù, một ít kẹo và một máy chụp hình.

    Sáng Chủ nhật 8 giờ chúng tôi sẽ rời khỏi nhà để đi vườn thú sau khi ăn sáng xong.

    Khoảng 11 giờ 30 chúng tôi sẽ ăn trưa trong vườn thú và sau đó đi loanh quanh vườn thú.

    Chúng tôi sẽ về nhà vào khoảng 3 giờ chiều.

    4. Listen to a man talking about his meal in a restaurant and tick the adjectives you hear.

    1. great (Đ) 2. nice (X) 3. fresh (Đ) 4. delicious (Đ)

    5. sweet (Đ) 6. tasty (Đ) 7. fine (X) 8. good (Đ)

    5. Listen again and complete the menu. (Nghe lai và hoàn thành thực đơn sau.)

    Audio script:

    Last weekend I went to a seafood restaurant on Main Street. It’s great. To begin, I had a salad. It was fresh with a great house dressing. My main dish was fish. I really enjoyed the spices it was cooked in. The vegetables were good – very fresh and tasty. For dessert, I had ice cream. It’s usually delicious but this time it was much too sweet. I couldn’t eat much because I am on a diet. I had a cup of tea to drink. Oh, it was delicious.

    6. Look at the pictures below. Write the instructions of how to cook a mushroom omelette. (Nhìn vào tranh bên dưới. Viết hướng dẫn cách nấu món trứng chiên nấm.)

    First, slice the mushrooms.

    Đầu tiên, cắt nấm thành miếng nhỏ.

    Then, beat the eggs in a bowl.

    Sau đó, đánh trứng vào trong tô.

    Next, add salt to the egg mixture.

    Kế đến, cho muối vào hỗn hợp trứng.

    After that, pour the eggs into a frying pan. Add the mushrooms and cook.

    Sau đó đổ trứng vào chảo. Và thêm nấm vào nấu.

    Finally, fold the omelette in half.

    Cuối cùng gấp trứng thành một nửa.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Skills Review 2 Lớp 6
  • Tập Đọc Nội Quy Đảo Khỉ
  • Bài 62: Nội Quy Đảo Khỉ
  • Soạn Bài Tập Đọc: Nội Quy Đảo Khỉ Trang 43 Sgk Tiếng Việt 2 Tập 2
  • Tiếng Việt Lớp 2 Tập Đọc: Nội Quy Đảo Khỉ
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Chương Trình Mới Unit 7: Television

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 21.1, 21.2, 21.3, 21.4, 21.5 Trang 66 Sbt Vật Lí 6
  • Đề Thi Giáo Dục Công Dân Lớp 6 Học Kì 2
  • Đề Thi Học Kì 2 Lớp 6 Môn Giáo Dục Công Dân Năm 2014
  • Các Bài Toán Vận Dụng Tính Chất Và Dấu Hiệu Chia Hết Có Lời Giải
  • Hình Học Lớp 6 Cơ Bản Và Nâng Cao
  • Ôn tập tiếng Anh 6 mới Unit 7 có đáp án

    Tiếng Anh Unit 7 lớp 6: Television

    A. PHONETICS Question IĐáp án: Question IIĐáp án: Question IIIĐáp án: B. VOCABULARY AND GRAMMAR. Question I.Question II. Choose the correct answer : Find the word that doesn’t belong to the group. . Find the word which has a different sound in the part underlined. . Find the word which has different sound in the part underlined. . Find the word which has different sound in the part underlined.

    Đáp án: 1 – C; 2 – D; 3 – B; 4 – D; 5 – C

    1. My brother likes watching TV …………. I like going out with my friends.

    A. and

    B. but

    C. or

    D. so

    2. My father ……………………… a car to work every day.

    A. drive

    B. to drive

    C. driving

    D. drives

    3. ………….. do you take morning exercises?- Because it is good for my health.

    A. what

    B. when

    C. why

    D. where

    4. ……………………….. apples do you want to buy?

    A. How often

    B. How far

    C. How much

    D. How many

    5. Do you know……………… Hoa is? – She is at school now.

    A. which

    B. who

    C. where

    D. what

    6. ………….. do you play football?- Because I like it.

    A. why

    B. which

    C. where

    D. what

    7. …………….. do you go to school?I go to school by bike.

    A. How

    B. what

    C. when

    D. where

    8. My brother used to go work ………………………. bike.

    A. by

    B. to

    C. on

    D. in

    9. I ……………………… to school on foot.

    A. go

    B. to go

    C. going

    D. goes

    10. I like watching TV, ………………. I watch it in my free time.

    A. so

    B. when

    C. but

    D. or

    11. …………. Do you brush your teeth?- Twice a day.

    A. how often

    B. how far

    C. how many

    D. how much

    12. I want to work in television industry, …………. I am working hard.

    A. because

    B. although

    C. so

    D. and

    13. Children like watching ………………….

    A. cartoon.

    B. weather

    C. news

    Đáp án: Question III. Put the correct verbs in the brackets.

    D. horror.

    14. …….. are you so late?

    A. what

    B. where

    C. why

    D. How

    15. …………. Are you talking to? – Nam

    A. who

    B. when

    C. what

    D. How

    1. Every morning, Linda (get)…………up at chúng tôi (have) ………………………breakfast at 6:10

    After breakfast, she (brush) chúng tôi teeth. She (go) chúng tôi school at 6:30.

    She (have) ………………………………..lunch at 11:30 at school.

    2. We (watch)…………….T.V every morning.

    3. I (do)……………………my homework every afternoon.

    4. Mai and Lan (play)………………….games after school.

    5. Vy (listen)………………to music every night.

    6. Where (be)………………..your father now?

    He (read) …………………………………..a newspaper.

    7. What chúng tôi (do)…………………….? I (be)…………………….a student.

    8. Where chúng tôi (go)……………….now?

    I (go) chúng tôi the market.

    9. She is cooking and we (do)……………………..the housework.

    10. He isn`t in the chúng tôi (play) chúng tôi the garden.

    11. Look!The birds (fly) ………………………………………………..

    12. I (go)………….to school by bus every day , but today I (go) chúng tôi school by bike.

    13. Listen!Mai (sing) ………………………….

    14. They (play)…………………volleyball every afternoon.

    They (play) ……………………volleyball now.

    15. Mai (brush)…………..her teeth every morning. She (brush) chúng tôi teeth now.

    16. Listen!Lan (play) chúng tôi piano.

    17. Mai (be)………………….tired now.

    18. It is 6:00 chúng tôi is at home. She (have) ……………….. dinner with her family around six o’clock

    19. Where is your father?He is upstair. He (watch) ………………………….T.V

    He always (watch) ………………………..T.V at night.

    20. Our teacher (live)………………..on Quang Trung street.

    21. Bao and Mai (do)…………………the housework now.

    22. What chúng tôi mother (do)…….? She is cooking.

    23. How chúng tôi (go)……………to school every day?

    24. Nam (go)……………..to work by car every day but today he (take) …………………….a bus.

    25. Where chúng tôi father (work)……..? In the hospital.

    26. Look!The teacher (come) ………………………

    27. She is very chúng tôi (speak) ………………………..4 languagues.

    28. Steve (smoke)………………….10 cigarettes a day.

    29. We usually (have)……………………dinner at 7: 00

    Đáp án: Question IV. Complete the folowing sentences, using the question words: What, Where, How many, How much, How far, How long, How old, Whose, Who, Why

    30. Anne (wash)………………….her hair twice a week

    31. Jane (teach)…………………English to children.

    32. You (meet)………………….a lot of people.

    33. He often (go)………………………….to the cinema.

    34. Food (cost)………………………………………a lot of money.

    35. Listen!Somebody (sing) ……………………………

    36. She is chúng tôi (want) chúng tôi go home now.

    37. How often chúng tôi (read)……………a newspaper?

    38. “Excuse me, but you (sit)…in my place” “Oh , I am sorry”

    39.”I am sorry” I (not understand)… Please speak slowly.

    Đáp án:

    40. What time chúng tôi (finish)……………work every day?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Thí Điểm Unit 7: Television
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 7. On The Move
  • Tổng Hợp Bài Tập Writing Unit 4 Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết.. Writing
  • Tổng Hợp Bài Tập Speaking Unit 4 Có Đáp Án Và Lời Giải Chi Tiết.. Speaking
  • Tiếng Anh Lớp 6: Unit 4. Looking Back
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Chương Trình Mới Unit 7 Pollution

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 4.10, 4.11, 4.12 Trang 14 Sbt Vật Lí 7
  • Bài 4.1, 4.2, 4.3, 4.4 Trang 12 Sbt Vật Lí 7
  • Bài 20.1, 20.2, 20.3 Trang 44 Sbt Vật Lí 7
  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 7. Bài 20: Chất Dẫn Điện Và Chất Cách Điện. Dòng Điện Trong Kim Loại
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Test Yourself 2
  • Ôn tập tiếng Anh 8 mới theo từng Unit có đáp án

    Tiếng Anh Unit 7 lớp 8: Pollution

    I. Choose the word which has the underlined part pronounced differently. II. Arrange these words to the suitable column:

    grocery store, backpack, wrist watch, drug store, haidresser’s, wallet, cultural house, pocket

    watch, purse, shopping mall, rope, paper

    III. Choose the best answer to fill in the blank.

    1. How long chúng tôi ? -Since she was a child.

    A.do you know

    B.did you know

    C.had you know

    D.have you known

    2. Although it will be chúng tôi shop in the new mall, some people in the neighborhood are not

    happy

    A.comfortable

    B.inconvenient

    C.difficult

    D.different

    3. There were a lot of people on the bus. It was chúng tôi usual.

    A.as crowded

    B.more crowded

    C.so crowded

    D.much crowded

    4. The shirt is chúng tôi that one.

    A.as expensive

    B.expensive

    C.the same expensive

    D.more expensive

    5. Mary chúng tôi mother.

    A.as

    B.the same

    C.like

    D.as same as

    6. My chúng tôi me chúng tôi than two months.

    A.didn’t talk/ since

    B.doesn’t talk/ for

    C.hasn’t talked/for

    D.haven’t talked/for

    7. She chúng tôi to do any chúng tôi Sunday.

    A.doesn’t have/ since

    B.hasn’t had/ for

    C.hasn’t had/ since

    D.didn’t have/for

    8. chúng tôi 3 chúng tôi left school last year.

    A.had applied/ since

    B.applied/ since

    C.has applied/ for

    D.has applied/ since

    9. I chúng tôi the office every day last week.

    A.drove

    B.drive

    C.have drived

    D.had drived

    10. Look at Tom’s suit. Is it ………..mine?

    A.the same style that

    B.the same style than

    C.the same style as

    D.as same as

    11.The chúng tôi the small stores in the neighborhood are especially worried.

    A.shop-keepers

    B.shoppers

    C.owners

    D.shop-assistants

    12. Customers won’t mind the…….outside.

    A.weather

    B.climate

    C.cold

    D.heat

    13. It is very different from the ………shopping area.

    A.older

    B.being

    C.psent

    D.now

    14.The stores in the mall will offer a wide chúng tôi products and goods.

    A.selection

    B.choice

    C.difference

    D.possibility

    15.And some of products are at cheaper…………

    A.prizes

    B.costs

    C.prices

    D.charges

    A. mail

    B. surface mail

    C. e-mail

    D. Taste

    A. than

    B. from

    C. as

    D.to

    IV. Rearrange in correct order to have a meaningful dialogue.

    a.Do you want to send it by airmail or surface mail?

    b.Hello! I want to send this package to Hanoi.

    c.Sure. Surface mail is cheaper. Let me check its weight first.

    d.OK.It’s two kilograms. That will be 10,000 dong by airmail or 5,000 dong by surface mail.

    e. Hi!

    f.Well. I’ll send it airmail

    g.All right. Here’s your receipt.

    h.Here you are.

    i.Is it more expensive sending it airmail?

    V. Match two halves of the following sentences together correctly.

    1. Those snickers (vết cứa) are not

    a. as tall as Thu

    2.The Y & Y aims are

    b. different from other countries.

    3. This dictionaries is

    c. as plenty and varied as our.

    4.Lan is not

    d. diffrent from a T-shirt.

    5. Our soccer team played

    e.the same as BSA’S

    6.The Vietnamese culture is

    f. as interesting as the film I saw last night.

    7. Tam’s toys collection is

    g. the same as other schools’.

    8.A shirt is quite

    h. as well as their team.

    9. Our school time-table is not

    i. as big as these ones.

    10. This film is not

    j. different from the one I borrowed from the

    library

    Đáp án I. Choose the word which has the underlined part pronounced differently.

    1 – B; 2 – C; 3 – A; 4 – D; 5 – A

    II. Arrange these words to the suitable column:

    Place: grocery store, drug store, haidresser’s, cultural house, shopping mall

    Things to buy: backpack, wrist watch, wallet, pocket watch, purse, rope, paper

    III. Choose the best answer to fill in the blank.

    1 – D; 2 – A; 3 – B; 4 – A; 5 – D; 6 – C; 7 – C; 8 – D; 9 – A;

    10 – C; 11 – C; 12 – A; 13 – C; 14 – A; 15 – C; 16 – B; 17 – C

    IV. Rearrange in correct order to have a meaningful dialogue.

    1 – e; 2 – b; 3 – a; 4 – i; 5 – c; 6 – h; 7 – d; 8 – f; 9 – g

    V. Match two halves of the following sentences together correctly

    1 – i; 2 – e; 3 – j; 4 – a; 5 – h; 6 – b; 7 – c; 8 – d; 9 – g; 10 – f

    VI. Fill the spaces in the following sentences by using “for” or “since”:

    1 – for; 2 – since; 3 – since; 4 – since; 5 – since;

    6 – since; 7 – since; 8 – for; 9 – since; 10 – for

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cảm Nghĩ Về Người Thân
  • Bài Văn Mẫu Lớp 7 Số 6 Đề 5: Em Hãy Giải Thích Nội Dung Lời Khuyên Của Lê
  • Viết Bài Tập Làm Văn Số 6 Lớp 7
  • Tập Làm Văn Lớp 5 Tuần 7: Luyện Tập Tả Cảnh
  • Giải Vở Bài Tập Tiếng Việt Lớp 2 Tập 1 Tuần 7
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 2: Health

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 8: Communication, Skills 1, Skills 2
  • Unit 9 Lớp 7: Communication
  • Giải Bài Tập Sgk Công Nghệ Lớp 7 Bài 28: Khai Thác Rừng
  • Giải Bài Tập Sgk Công Nghệ Lớp 7 Bài 50: Môi Trường Nuôi Thủy Sản
  • Trả Lời Câu Hỏi Gdcd 7 Bài 1 Trang 5, 6
  • Giải bài tập tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 2: Health

    Bài ôn tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 2

    Giải bài tập tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 2

    Bạn thấy vấn đề nào thường gặp với bạn bè trong lớp? Xếp hạng các vấn đề từ thông thường (1) cho đến ít nhất (6). Sau đó chia sẻ với bạn.

    1.Listen and read (Nghe và đọc.)

    Nick: Chào Phong.

    Phong: Ồ, chào. Bạn đã đánh thức mình đấy Nick.

    Nick: Nhưng 10 giờ rồi đấy. Chúng ta hãy ra ngoài chơi.

    Phong: Không, đừng rủ mình. Mình nghĩ rằng mình sẽ ở nhà và chơi Zooniverse trên máy tính.

    Nick: Cái gì? Hôm nay là một ngày đẹp trời. Thôi nào! Bạn đã ngủ đủ rồi. Chúng ta hãy ra ngoài làm gì đi – nó lành mạnh hơn.

    A Closer Look 1 trang 18 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

    Chọn một vấn đề sức khỏe. Làm việc theo nhóm. Kể cho nhóm bạn nghe về lần cuối cùng bạn gặp vấn đề đó.

    1. Look at the pictures. Write the problem below the picture of each patient (Nhìn vào hình. Viết ra vấn đề bên dưới hình của mỗi bệnh nhân)

    1. flu 2. sunburn 3. allergy 4. tired/ weak

    2. Read the doctor’s notes about his patients and fill in the missing words (Bây giờ, đọc ghi chú của bác sĩ về bệnh nhân của ông và điền vào những từ trống.)

    1. (a) sunburn

    2. (the) flu

    3. tired, temperature

    4. sick, stomachache

    5. sore throat

    A Closer Look 2 trang 19 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

    Tạo thành câu ghép bằng cách nhập 2 câu đơn. Sử dụng liên từ được cho. Nhớ thêm một dấu phẩy.

    1. Look at the pictures. Which health tips from the box above would you give to each of these people? (Nhìn vào những bức hình. Bạn sẽ đem đến cho mỗi người bí quyết nào từ khung bên trên?)

    a) A: Oh, I feel so sick. I have cough and flu.

    Ồ, tôi cảm thấy rất bệnh. Tôi bị ho và cảm cúm rồi.

    B: You should sleep more and take medicine.

    Bạn nên ngủ nhiều hơn và uống thuốc.

    b) A: I can’t see clearly. My eyes are so weak.

    Tôi không thể nhìn rõ. Mắt tôi quá yếu.

    B: You should watch TV less.

    Bạn nên xem ti vi ít lại.

    Communication trang 21 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

    Sự thật hay chuyện hoang đường về sức khỏe?

    1. Người mà cười nhiều hơn thì hạnh phúc hơn. (F)

    2. Ngủ vào ngày cuối tuần giúp bạn hồi phục sau một tuần bận rộn. (M)

    3. Ản cá tươi, như Sushi, và bạn sẽ khỏe hơn. (F)

    4. Ngồi gần ti vi sẽ gây tổn hại đến mắt. (F)

    5. Nhặt nhanh thức ăn mà bạn làm rơi, thức ăn sẽ an toàn để bạn ăn. (M)

    6. Người ăn chay không có đủ vitamin trong thức ăn của họ. (M)

    Skills 1 trang 22 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

    1-b

    Just the right amount (Số lượng đúng): Người ta nên có từ 1600 đến 250C calo một ngày để giữ dáng. Thể thao và những hoạt động như đạp xe đạp và chạy bộ sử dụng nhiều calo. Ngủ và xem ti vi sử dụng ít calo hơn. Bạn có nghĩ mình đang ăn nhiều hơn hoặc ít hơn calo mà mình cần không?

    1 – a

    Skills 2 trang 23 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

    1. Người ta thường làm gì trong Olympics?

    – They do many sport activities: swimming, aerobics, running…

    Họ thực hiện nhiều hoạt động thể thao: bơi lội, thể dục nhịp điệu, chạy ÒỒ..Ề

    2. Thể thao Olympic đôi khi được gọi là ‘Sự kiện Người sắt’. Tại sao?

    – Because many strong people attend this event.

    Bởi vì nhiều người khỏe mạnh tham gia sự kiện này.

    2. Listen to the interview with an ironman. Tick (/) the problems he had as a child (Nghe bài phỏng vấn với một người sắt. Chọn vấn đề mà anh ấy có khi là một đứa trẻ.)

    Sick, allergy

    Looking Back trang 24 Unit 2 Tiếng Anh 7 mới

    1. What health problems do you think each of these people has? (Em nghĩ mỗi người này gặp vấn đề nào?)

    a. sunburn b. spots c. puts on weight

    d. stomachache e. flu

    a. “Ồ, hôm nay tôi quên đội nón che nắng rồi.”

    He/ she has the sunburn. Anh ấy/ cô ấy bị cháy nắng.

    b. “Tôi không bao giờ nhớ rửa mặt mình.”

    He/ she has the spots. Anh ấy/ cô ấy bị vết dơ.

    c. “Tôi ăn quá nhiều thức ăn vặt và tôi quá yếu đến nỗi không tập thể dục được.”

    He/ she puts on weight. Anh ấy/ cô ấy tăng cân.

    d. “Tôi nghĩ tôi đã ăn phải cái gì không tốt.”

    He/ she has a stomachache. Anh ấy/ cô ấy bị đau bụng.

    d. “Tôi cảm thấy nhức mỏi và mũi tôi đang chảy nước mũi.”

    He/ she has flu. Anh ấy/ cô ấy bị cảm cúm.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Mới Unit 2: Health
  • Giải Communication Unit 2 Tiếng Anh 7 Mới
  • Unit 2 Lớp 7: Communication
  • Giải Bài Tập Công Nghệ Lớp 7
  • Giải Bài Tập Bài 8 Trang 25 Sgk Gdcd Lớp 7
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 7: Traffic

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vbt Sinh Học 7 Bài 25: Nhện Và Sự Đa Dạng Của Lớp Hình Nhện
  • Giải Bài Tập Trang 25 Sinh Lớp 7: Trùng Kiết Lị Và Trùng Sốt Rét Giải Bài Tập Môn Sinh Học Lớp 7
  • Giải Toán Lớp 7 Bài Ôn Tập Chương 3 Phần Hình Học
  • Giải Bài Tập Sbt Gdcd Lớp 7 Bài 2: Trung Thực
  • Tin Học 7 Bài Thực Hành 7: In Danh Sách Lớp Em
  • Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 7: Traffic

    Lời giải sách bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 7

    Giải bài tập SBT Tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 7

    Tìm từ có cách phát âm khác các từ còn lại. Đọc to các từ đó.

    Key – Đáp án:

    1. D; 2. C; 3. A; 4. B; 5. D

    2. Single-underline the words with the /e/ sound and double-underline the words with /ei/ sound in the dialogue. Then act the dialogue with a friend.

    Gạch một gạch dưới từ có âm /e/, gạch hai gạch dưới từ có âm /ei/ trong đoạn hội thoại. Luyện tập hội thoại với bạn bè.

    Key – Đáp án:

    Vocabulary & Grammar – trang 4 – Unit 7 – Sách bài tập (SBT) tiếng Anh 7 mới

    1. What do these sign mean? Choose the correct answer.

    Những biển báo này mang ý nghĩa gì? Chọn đáp án đúng.

    Key – Đáp án:

    1. D; 2. C; 3. A; 4. B; 5. D

    2. Choose the correct option for each gap in the sentences.

    Chọn đáp án đúng cho mỗi chỗ trống trong các câu sau.

    A. do B. does C. doing D. did

    A. catches B. goes C. does D. runs

    A. remember chúng tôi C. go after D. take care of

    A. along B. up chúng tôi D. across

    A. lose B. avoid C. miss D. drop

    A. use to B. used to C. is used to D. was used to

    A. journey B. travel C. vehicle D. transport

    A. There chúng tôi C. lt D. That

    Key – Đáp án:

    1. A; 2. A; 3. B; 4. D

    5. C; 6. B; 7. D; 8. C

    3. Put questions for the underlined parts in the following sentences.

    Đặt câu hỏi cho phần gạch chân.

    1. Most of my classmates go to school by bicycle.

    2. It is about three kilometresfrom my house to the nearest town.

    3. The students are learning road signsin the schoolyard.

    4. There are often traffic jams in the city centre in the rush hour.

    5. My father used to go fishing in the pond near the woods.

    6. Trung usually rides his motorbike very carefully.

    Key – Đáp án:

    1. How do most of your classmates go to school?

    2. How far is it from your house to the nearest town?

    3. What are the students learning in the schoolyard?

    4. When are there often traffic jams in the city centre?

    5. What did your father use to do?

    6. How doesTrung usually ride his motorbike?

    4. Put these expssions in the gaps to complete the sentences.

    Điền các biển báo thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành câu.

    train ticket, traffic jam, speed limit

    zebra crossing, road users, railway station

    driving license, means of transport

    Key – Đáp án:

    1. train ticket; 2. speed limit; 3. driving license; 4. means of transport

    5. traffic jam; 6. road users; 7. zebra crossing; 8. railway station

    5. Complete the following conversation with the sentences A-F.

    Hoàn thành đoạn hội thoại sau với các câu từ A-F.

    Key – Đáp án:

    1. C; 2. A; 3. D; 4. E; 5. F; 6. B

    1. Give the correct form of the words in brackets.

    Cho dạng đúng của từ trong ngoặc.

    Key – Đáp án:

    1. carelessness; 2. mechanical; 3. clearly; 4. pvent; 5. foolish

    Speaking – trang 6 – Unit 7 – Sách bài tập (SBT) tiếng Anh 7 mới.

    1. Can you do the quizzes? Tick True (T) or False (F).

    Hãy làm một bài trắc nghiệm nhanh. Đánh dấu tick vào cột đúng (T) hoặc sai (F).

    1. The traffic rule is to keep to the left in Thailand.

    2. The traffic rule is to keep to the right in Indonesia.

    3. The Titanic sank on its second voyage.

    4. Christopher Columbus went to America by boat.

    5. A special way of transport in Alaska is dog sledding.

    6. The Santa Claus travels on a skateboard.

    7. The camel is used for transport in the Sahara.

    8. People in Southwestern Viet Nam travel by boat a lot.

    Key – Đáp án:

    1. T; 2. F; 3. F; 4. T

    5. T; 6. F; 7. T; 8. T

    2. Work with a partner. Talk about the means of transport you should use if you are in the following places, and why.

    Key – Đáp án:

    1. The motorbike. Because it is quick and convenient.

    2. The camel. Because you can’t use other means of transport.

    3. The boat. Because it is more convenient than other means.

    3. Work in groups. Give the names of countries you know where the traffic is to keep to the left.

    Làm việc theo nhóm. Cho biết tên các quốc gia bạn biết mà các phương tiện giao thông đi bên trái.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 9: Neighbors
  • Giải Vở Bài Tập Địa Lý 7 Bài 28
  • Giải Bài Tập Môn Địa Lý Lớp 7 Bài 28
  • Giải Bài Tập Địa Lí Lớp 10 Bài 7: Cấu Trúc Của Trái Đất. Thạch Quyển. Thuyết Kiến Tạo Mảng
  • Giải Bài Tập Môn Địa Lý Lớp 7 Bài 18
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Review 3 (Unit 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Language Review 3 Sgk Tiếng Anh 9 Mới
  • Unit 10 Lớp 9: Language Focus
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh 10 Unit 9: Undersea World
  • Unit 9 Lớp 9: Getting Started
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 5: Getting Started, A Closer Look 1
  • Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Review 3 (Unit 7-8-9)

    Để học tốt Tiếng Anh 9 thí điểm

    hướng dẫn học tốt Tiếng Anh 9 thí điểm các bài Review 3: Language (phần 1 → 7 trang 42-43 SGK Tiếng Anh 9 mới – thí điểm), Review 3: Skills (phần 1 → 44-45 trang SGK Tiếng Anh 9 mới – thí điểm).

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 9 GETTING STARTED, A CLOSER LOOK 1, A CLOSER LOOK 2

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 9 COMMUNICATION, SKILLS 1

    Giải bài tập Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 9 SKILLS 2, LOOKING BACK – PROJECT

    Từ vựng – Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 9 Chương trình mới Unit 9 ENGLISH IN THE WORLD

    Review 3: Language (phần 1 → 7 trang 42-43 SGK Tiếng Anh 9 mới – thí điểm)

    1a. Mark the questions with falling, rising, or falling- rising arrows. Then listen, check, and repeat. (Đánh dấu những câu hỏi với mũi giảm/ đi xuống, tăng/ đi lên. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại.)

    A: What are you doing?↓ Are you baking?↑

    B: Yes. I’m trying a recipe for Japanese cotton cheesecake.

    A: Japanese cotton cheesecake?↑ Sounds strange.

    B: Right, but my friends say it’s really delicious.

    A: Do they sell that kind of cake in bakeries?↑

    B: Yes. But I want to make it myself.

    b. Mark the sentences with falling or rising arrows. Then listen, check, and repeat. (Đánh dấu những câu với những mũi tên đi lên hoặc đi xuống. Sau đó nghe, kiểm tra và lặp lại.)

    A: This tour is cheap. ↓

    B: That tour is cheaper. ↑

    A: Let’s book that tour today. ↓

    B: But the travel agent is closed↑

    A: Tomorrow is fine. ↓

    2. Fill each blank with a word/ phrase from the box. (Điền vào mỗi chỗ trống với một từ hay cụm từ trong khung.)

    1. marinate – tender

    2. garnish

    3. stew

    4. jet lag

    5. excursion

    6. full board

    7. bilingual

    8. official language

    Hướng dẫn dịch

    1. Nhớ thịt bò đã thái với một ít dầu khoảng nửa tiếng trước khi xào. Thịt bò sẽ mềm với cách nấu như thế.

    2. Tôi đang học trang trí những món ăn khác nhau để làm cho chúng trông hấp dẫn hơn.

    3. Bạn nên ninh/ hầm thịt bò nửa tiếng nếu bạn muốn ông bà ăn nó.

    4. Bạn thân nhất của tôi không thể tham dự bữa tiệc vì cô ấy đang bị say máy bay sau chuyến đi đến Mỹ.

    5. Bạn sắp đi du lịch với lớp Chủ nhật tuần này à?

    – Ừm, chúng mình đi tham quan 2 lần 1 năm.

    6. – Bạn muốn nửa miếng hay cả miếng?

    7. Tôi được sinh ra ở Việt Nam và lớn lên ở Pháp. Tôi có thể nói cả tiếng Việt và tiếng Pháp, vì vậy tôi là người thành thạo hai thứ tiếng.

    8. – Ngôn ngữ chính thức của Canada là gì?

    – Có hai ngôn ngữ: Anh và Pháp.

    3. Fill each blank with the correct form word given. (Điền vào chỗ trống với dạng đúng của từ được cho.)

    1. guide

    2. reasonable

    3. rusty

    4. fluent

    5. season

    6. grated

    7. steam

    8. passer

    1. Anh trai tôi được đào tạo để thành giáo viên, nhưng sau đó lại quyết định trở thành hướng dẫn viên du lịch.

    2. Nếu bạn muốn mua với một giá hợp lý hơn, nhớ đặt chuyến du lịch trước 2 tuần.

    3. Tiếng Anh của tôi rò rỉ một chút rồi. Tôi đã không dùng đến nó nhiều năm nay.

    4. Ông của tôi 80 tuổi và ông thông thạo cả tiếng Anh và tiếng Pháp.

    5. Không gì buồn tẻ hơn một thị trấn ven biển vào mùa ít khách.

    6. Để làm bánh cà rốt cho 4 người, chúng ta cần 200g cà rốt đã nạo vỏ.

    7. Khi bạn đặt thức ăn phía trên nước đang sôi để nấu, có nghĩa là bạn hấp nó.

    8. Người nào đó đi ngang qua một nơi nào đó là người đi ngang qua.

    4. There is one mistake in the underlined words in these sentences. Find and correct it (Có một lỗi sai trong những từ được gạch chân trong các câu. Tìm và sửa nó.)

    1. B: the Lake Hudson → Lake Hudson

    2. C: bunches → cloves

    3. D: will be → would be

    4. B: the breakfats → breakfast

    5. C: have → has

    6. D: the Vietnamese American → a Vietnamese American/ Vietnamese American

    Hướng dẫn dịch

    1. Chúng tôi có một chuyến hành trình đến hồ Hudson, một bể chứa nước nhân tạo ở Oklahoma, vào Chủ nhật.

    2. Đừng bỏ quá nhiều tỏi vào xà lách, 2 tép là đủ.

    3. Nếu bạn luyện tập nhiều hơn nữa, cơ bắp của bạn sẽ mạnh hơn.

    4. Nhớ đừng bỏ bữa sáng vì nó là bữa ăn quan trọng nhất.

    5. Tôi không thích ăn ở ngoài bởi vì nó không dễ để tìm một nhà hàng có thức ăn ngon và phục vụ tốt.

    6. Cô ấy nói trôi chảy cả tiếng Anh và tiếng Pháp nhưng tiếng Việt của cô ấy hơi kém mặc dù cô ấy là người Mỹ gốc Việt.

    5. What would you say in these situations? Use conditional structures and the words given to write suitable sentences. (Bạn sẽ nói gì trong những tình huống sau đây? Sử dụng câu điều kiện và những từ được cho để viết câu thích hợp)

    1. If you want to widen your English vocabulary, you should read short stories in English.

    2. You can become a tour guide if you learn more about history and culture.

    3. If you want to improve your English, you may go to eitherThe Sun orThe Shine language centres.

    4. If I saw a fly in my soup, I would tell the manager.

    5. If I were you, I would go to Song Nhi Resort.

    6. Combine each pair of sentences to a complete sentence, using a suitable relative pronoun. (Kết hợp mỗi cặp câu thành một câu hoàn chỉnh, sử dụng đại từ quan hệ phù hợp.)

    1. Last holiday we stayed in a resort which/ that Mi recommended.

    2. I don’t like people who talk loudly in public places.

    3. The dishes which/ that my mother has cooked are so hot.

    4. Last year I visited a small town where/ in which they filmed The Little Girl.

    5. Ms Mai was a teacher whom/ who I will never forget.

    7. Complete each short dialogue with a sentence in the box. (Hoàn thành mỗi đoạn đối thoại ngắn với một câu trong khung.)

    1-C

    2-A

    3-E

    4-B

    5-D

    Hướng dẫn dịch

    A: Này đứng chạm vào cái đó. Con phải chờ ông bà truước khi bắt đầu ăn.

    B: Nhưng con sắp chết đói rồi. Con đã không ăn gì từ sáng nay.

    A: Sao bạn chuyển kênh vậy?

    B: Tôi không có hứng thú với khoa học. Tôi thích di lịch sinh thái ở kênh 10 hơn.

    A: Mi sắp thuyết trình về ẩm thực Việt Nam tại hội nghị quốc tế. Cô ấy đã quyết định mặc áo dài.

    B: Tôi không thể tưởng tượng ra cô ấy trong trang phục truyền thống. Cô ấy thường mặc quần áo bình thường.

    A: Chúng tôi định đi cắm trại vào cuối tuần này. Bạn có muốn đi cùng không?

    B: Tuyệt. Tôi không thể chờ đợi để lại đi cắm trại cùng với các bạn.

    A: Phong là người chiến thắng trong cuộc thi nói tiếng Anh. Anh ấy được thưởng 5 triệu đồng.

    B: Anh ấy thật may mắn.

    Review 3: Skills (phần 1 → 44-45 trang SGK Tiếng Anh 9 mới – thí điểm)

    1. Read Mi’s email to Nick and do the exercises that follow. (Đọc email của Mi gửi Nick và làm bài tập bên dưới.)

    Hướng dẫn dịch

    Chào Nick,

    Minh đang rất vui tại English Camp. Rất tiếc là bạn đã không tham gia cùng chúng minh. Hôm nay đã là ngày thứ 3 ở đây, mình ước gì nó kéo dài 1 tháng.

    Ngày đầu tiên bọn mình dựng lều. Họ đã tổ chức cuộc thi dựng lều. Mặc dù nhóm mình đã cố gắng hết sức nhưng vẫn chỉ về hạng hai. Đoán xem chuyện gì xảy ra nào? Minh đã gặp Nam bạn học cùng lớp nhưng chúng mình không thể nói chuyện nhiều vì bạn ấy thuộc nhóm khác.

    Trước bữa trưa bọn mình đã tham gia trò chơi xây dựng tình đồng đội. Rất thú vị. Buổi chiều chúng mình đi câu cá. Hùng một học sinh trường Luna là một người câu cá thật sự giỏi. Bạn ấy đã bắt 10 con các trong khi mình không bắt được con nào. Tuy nhiên sau đó bọn mình đã thả toàn bộ số cá.

    Ngày thứ hai, chúng mình thi nấu ăn cũng rất tuyệt. Chúng mình đã rút thăm để chọn ra món ăn mà bọn mình có thể nấu. Hùng đã đại diện lên rút và bọn mình làm sushi. Hùng và mình không biết cách làm nhưng chúng mình rất may mắn vì đã có Chie trong nhóm. Bạn ấy là một học sinh đến từ Tokyo và có nhiều kinh nghiệm làm món sushi. Món sushi của bọn mình đã giành được giải nhất. Thật tuyệt khi Chie đã dạy bọn mình cách làm món ăn bổ dưỡng này.

    Hôm nay có cuộc thi nói tiếng Anh về đề tài cách học tiếng Anh hiệu quả cho những học sinh không phải là người bản xứ. Hùng sẽ thuyết trình về những bí quyết học tiếng Anh của mình.

    Bây giờ mình phải đi rồi, Chie và Hùng đang gọi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Unit 7 Lớp 9: Communication
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 9 Communication, Skill 1
  • 600 Bài Tập Trắc Nghiệm Tiếng Anh Lớp 9 Có Đáp Án Hay Nhất
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Mới Unit 8: Tourism
  • Giải Bài Tập Tiếng Anh Lớp 9 Chương Trình Mới Unit 8: Tourism
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 12: An Overcrowded World

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Mới Unit 12: Writing (Trang 49)
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 5: In Class
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 5: It”s Time For Recess
  • A. “personal Hygiene” Unit 10 Trang 89 Sbt Tiếng Anh 7
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 13: Come And Play
  • Ngữ pháp tiếng Anh lớp 7 chương trình mới Unit 12

      Khi so sánh định lượng nhiều hơn, ta có cấu trúc sau:

    S + V + more + cn.N + than + N/ pronoun

    S + V + more + unc.N + N/ pronoun

    Lựu v: Theo sau more, chúng ta có thể dùng danh từ đếm được (cn.N) và danh từ không đếm được (unc.N).

      Khi so sánh định lượng ít hơn, ta có cấu trúc sau:

    S + V + fewer + cn.N + than + N/ pronoun

    S + V + less + unc.N + than + N/ pronoun

    Ex: I have more English books than you.

    Tôi có nhiều sách tiếng Anh hơn bạn.

    She has less free time than me.

    Cô ấy có ít thời gian rảnh hơn tôi.

    My brother has fewer friends than me.

    Anil trai tôi có ít bạn hơn tôi.

    2. Câu hỏi đuôi (Tag- questions)

    Câu hỏi đuôi là một dạng câu hỏi rất thông dụng trong tiếng Anh. Mặc dù câu trả lời cho câu hỏi đuôi cũng giống như câu trả lời cho câu hỏi Yes/ No, nhưng câu hỏi đuôi có sắc thái ý nghĩa riêng biệt. Câu hỏi đuôi là câu hỏi ngắn dùng thêm vào sau một câu nói để hỏi thông tin hoặc để khẳng định lại ý vừa hỏi trong câu lời nói, loại câu hỏi này luôn đứng sau dấu phẩy (,) và tận cùng là dấu chấm hỏi (?).

    * Nguyên tắc chung khi lập câu hỏi đuôi:

    – Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu khẳng định, câu hỏi đuôi phải ở thể phủ định.

    Ex: She is in her bedroom, isn’t she?

    – Nếu câu nói trước dấu phẩy là câu phủ định, câu hỏi đuôi phải ở thể khẳng định.

    Ex: Nam doesn’t love Lien, does he?

    * Cấu tạo của câu hỏi đuôi:

    – Câu hỏi đuôi gồm một trợ động từ tương ứng với thì được dùng trong câu nói trước dấu phẩy, có not hoặc không có not và một đại từ nhân xưng tương ứng với chủ ngữ của câu nói trước dấu phẩy.

    Ex: You are afraid, aren’t you? Anh đang sợ, đúng không?

    You didn’t do your homework, did you?

    Bạn đã không làm bài tập nhà, đúng kliông?

    * Ý nghĩa của câu trả lời Yes hoặc No đôi với câu hỏi đuôi:

    Chúng ta cũng cần để ý ý nghĩa của câu trả lời Yes hoặc No đối với câu hỏi đuôi.

    Xét trường hợp này:

    Ex: You’re not going to work today, are you?

    Hôm nay bạn không đi làm à?

    Yes. (= I am going) Có.

    No. (= I’m not going) Không.

    Đối với các câu mệnh lệnh câu hỏi đuôi dùng trợ động từ will hoặc shall.

    Ex: Let’s go out, shall we? Chúng ta đi ra ngoài đi, được không’?

    Open the door, will you? Mở cửa ra đi, được kliông?

    * Cách thành lập câu hỏi đuôi cho tất cả các thì đã học:

    a) Hiện tại đơn với to be:

    Ex: He is handsome, isn’t he? Anh ấy đẹp trai, đứng không?

    You are worried, aren’t you? Bạn đang lo lắng, phải không?

    -Đặc biệt với I am…, câu hỏi đuôi phải là aren’t I:

    Ex: I’m late, aren’t I? Tôi đến trễ, phải không?

    – Với I am not, câu hỏi đuôi sẽ là am I như quy tắc.

    Ex: I am not guilty, am I? Tôi khống phải chịu trách nhiệm, phải không?

    b) Hiện tại đơn động từ thường: mượn trợ động từ do hoặc does tùy theo chủ ngữ.

    Ex: They like me, don’t they? Họ thích tôi, phải không’?

    She loves you, doesn’t she? Cồ ấy yêu anh, phải không?

    c) Thì quá khứ đơn với động từ thường: mượn trợ động từ did, quá khứ đơn với to be: was hoặc were.

    Ex: You lied to me, didn’t you? Bạn đã nói dối tôi, phải không?

    She didn’t come here, did she? Cồ ấy đã không đến, phải không’?

    She was friendly, wasn’t she? Cô ấy rất thân thiện, phải không?

    d)Thì hiện tại hoàn thành hoặc hiện tại hoàn thành tiếp diễn: mượn trợ động từ have hoặc has.

    Ex: You have left, haven’t you? Bạn đã đi khỏi, phải không?

    The rain has stopped, hasn’t it? Trời đã tạnh mưa, phải không?

    e) Thì quá khứ hoàn thành hoặc quá khứ hoàn thành tiếp diễn: mượn trợ động từ had:

    Ex: She hadn’t met you before, had she?

    Cô ấy chưa từng gặp bạn trước đây, phải không?

    i) Thì tương lai đơn:

    Ex: It will rain, won’t it? Trời sẽ mưa, phải không?

    Your boyfriend will come to the party, won’t he?

    Bạn trai của bạn sẽ đến dự tiệc, phải không?

    Mở rộng:

    Với những câu hỏi đuôi, có thể lên hoặc xuống giọng ở cuối câu, sự lên xuống này quyết định ý nghĩa của câu. Khi xuống giọng ở cuối câu là lúc người nói chờ đợi sự đồng ý của người nghe. Còn lên giọng ở cuối câu là khi người nói muôn hỏi thông tin của người nghe.

    You broke the vase, didn’t you?

    Bạn làm vỡ bình hoa, phải không?

    (Xuống giọng ở cuối câu khi người nói chờ đợi sự đồng ý của người nghe.)

    You broke the vase, didn’t you?/

    Bạn làm vỡ bình hoa, phải không?

    (Lên giọng ở cuối câu khi người nói muốn hỏi thông tin.)

    Cho thuê phòng trọ Cho thuê phòng trọ hà nội Cho thuê phòng quận 7 Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 3: What A Lovely Home
  • Giải Bài Tập Sbt Tiếng Anh Lớp 7 Chương Trình Mới Unit 10: Sources Of Energy
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 10: A Bad Toothache
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 10: Personal Hygiene
  • Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 4: Schedules
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100