Top 10 # Vietjack Giải Tiếng Anh 9 Mới Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 1/2023 # Top Trend | Caffebenevietnam.com

Giải Sbt Tiếng Anh 9 Mới

Giới thiệu về Giải SBT Tiếng Anh 9 mới

Sách bài tập Tiếng Anh 9 mới Tập 1

Unit 1: Local environment- Unit

Unit 2: City life- Unit

Unit 3: Teen stress and pressure- Unit

Unit 4: Life in the past- Unit

Unit 5: Wonders of Viet Nam- Unit

Unit 6: VietNam then and now- Unit

Sách bài tập Tiếng Anh 9 mới Tập 2

Unit 7: Recipes and eating habbits- Unit

Unit 8: Tourism- Unit

Unit 9: English in the world- Unit

Unit 10: Space travel- Unit

Unit 11: Changing roles in society- Unit

Unit 12: My future career- Unit

Giải SBT Tiếng Anh 9 mới gồm 64 bài viết là phương pháp giải các bài tập trong sách bài tập Tiếng Anh 9 mới. Loạt bài viết này là bài tập của Tiếng Anh 9 mới Tập 1 và tập 2.

Unit 1: Local environment

A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 9 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 3-4-5 SBT Tiếng Anh 9 mới) C. Speaking (trang 6 SBT Tiếng Anh 9 mới) D. Reading (trang 7-8-9 SBT Tiếng Anh 9 mới) E. Writing (trang 9-10 SBT Tiếng Anh 9 mới)

Unit 2: City life

A. Phonetics (trang 11 SBT Tiếng Anh 9 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 SBT Tiếng Anh 9 mới) C. Speaking (trang 15 SBT Tiếng Anh 9 mới) D. Reading (trang 16-17 SBT Tiếng Anh 9 mới) E. Writing (trang 18 SBT Tiếng Anh 9 mới)

Unit 3: Teen stress and pressure

A. Phonetics (trang 19-20 SBT Tiếng Anh 9 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 20-21-22 SBT Tiếng Anh 9 mới) C. Speaking (trang 23 SBT Tiếng Anh 9 mới) D. Reading (trang 23-24-25-26 SBT Tiếng Anh 9 mới) E. Writing (trang 26 SBT Tiếng Anh 9 mới) Test yourself 1

Unit 4: Life in the past

A. Phonetics (trang 31 SBT Tiếng Anh 9 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 31-32-33 SBT Tiếng Anh 9 mới) C. Speaking (trang 34-35 SBT Tiếng Anh 9 mới) D. Reading (trang 35-36-37 SBT Tiếng Anh 9 mới) E. Writing (trang 37-38 SBT Tiếng Anh 9 mới)

Unit 5: Wonders of Viet Nam

A. Phonetics (trang 39 SBT Tiếng Anh 9 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 40-41-42 SBT Tiếng Anh 9 mới) C. Speaking (trang 42-43 SBT Tiếng Anh 9 mới) D. Reading (trang 43-44-45-46 SBT Tiếng Anh 9 mới) E. Writing (trang 47 SBT Tiếng Anh 9 mới)

Unit 6: VietNam then and now

A. Phonetics (trang 48 SBT Tiếng Anh 9 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 49-50-51 SBT Tiếng Anh 9 mới) C. Speaking (trang 51-52 SBT Tiếng Anh 9 mới) D. Reading (trang 52-53-54 SBT Tiếng Anh 9 mới) E. Writing (trang 55 SBT Tiếng Anh 9 mới) Test yourself 2

SBT Tiếng Anh 9 mới Tập 2

Unit 7: Recipes and eating habbits

A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 9 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5-6 SBT Tiếng Anh 9 mới) C. Speaking (trang 7 SBT Tiếng Anh 9 mới) D. Reading (trang 8-9 SBT Tiếng Anh 9 mới) E. Writing (trang 10 SBT Tiếng Anh 9 mới)

Unit 8: Tourism

A. Phonetics (trang 11-12 SBT Tiếng Anh 9 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 SBT Tiếng Anh 9 mới) C. Speaking (trang 15-16 SBT Tiếng Anh 9 mới) D. Reading (trang 16-17-18 SBT Tiếng Anh 9 mới) E. Writing (trang 19 SBT Tiếng Anh 9 mới)

Unit 9: English in the world

A. Phonetics (trang 20 SBT Tiếng Anh 9 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 21-22-23 SBT Tiếng Anh 9 mới) C. Speaking (trang 24 SBT Tiếng Anh 9 mới) D. Reading (trang 25-26 SBT Tiếng Anh 9 mới) E. Writing (trang 27 SBT Tiếng Anh 9 mới) Test yourself 3

Unit 10: Space travel

A. Phonetics (trang 32 SBT Tiếng Anh 9 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 33-34-35 SBT Tiếng Anh 9 mới) C. Speaking (trang 36 SBT Tiếng Anh 9 mới) D. Reading (trang 37-38 SBT Tiếng Anh 9 mới) E. Writing (trang 39 SBT Tiếng Anh 9 mới)

Unit 11: Changing roles in society

A. Phonetics (trang 40 SBT Tiếng Anh 9 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 41-42-43 SBT Tiếng Anh 9 mới) C. Speaking (trang 44 SBT Tiếng Anh 9 mới) D. Reading (trang 45-46 SBT Tiếng Anh 9 mới) E. Writing (trang 47 SBT Tiếng Anh 9 mới)

Unit 12: My future career

A. Phonetics (trang 48 SBT Tiếng Anh 9 mới) B. Vocabulary – Grammar (trang 49-50-51 SBT Tiếng Anh 9 mới) C. Speaking (trang 52 SBT Tiếng Anh 9 mới) D. Reading (trang 53-54-55 SBT Tiếng Anh 9 mới) E. Writing (trang 56 SBT Tiếng Anh 9 mới) Test yourself 4

A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 3-4-5 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 6 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 7-8-9 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 9-10 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 11 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 15 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 16-17 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 18 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 19-20 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 20-21-22 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 23 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 23-24-25-26 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 26 SBT Tiếng Anh 9 mới)Test yourself 1A. Phonetics (trang 31 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 31-32-33 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 34-35 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 35-36-37 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 37-38 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 39 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 40-41-42 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 42-43 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 43-44-45-46 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 47 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 48 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 49-50-51 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 51-52 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 52-53-54 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 55 SBT Tiếng Anh 9 mới)Test yourself 2A. Phonetics (trang 3 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 4-5-6 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 7 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 8-9 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 10 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 11-12 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 12-13-14 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 15-16 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 16-17-18 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 19 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 20 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 21-22-23 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 24 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 25-26 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 27 SBT Tiếng Anh 9 mới)Test yourself 3A. Phonetics (trang 32 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 33-34-35 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 36 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 37-38 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 39 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 40 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 41-42-43 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 44 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 45-46 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 47 SBT Tiếng Anh 9 mới)A. Phonetics (trang 48 SBT Tiếng Anh 9 mới)B. Vocabulary – Grammar (trang 49-50-51 SBT Tiếng Anh 9 mới)C. Speaking (trang 52 SBT Tiếng Anh 9 mới)D. Reading (trang 53-54-55 SBT Tiếng Anh 9 mới)E. Writing (trang 56 SBT Tiếng Anh 9 mới)Test yourself 4

Giải Bài Tập Tiếng Anh 9 Mới

Unit 2 lớp 9: Skills 2 (phần 1 → 5 trang 23 SGK Tiếng Anh 9 mới)

1. Does your city, or the one nearest to you, have any of these drawbacks? (Thành phố của bạn hoặc 1 thành phố nào đó gần nhất có hạn chế gì không?)

urban sprawl: sự bành trướng đô thị

air pollution: ô nhiễm không khí

noise: tiếng ồn

bad weather: thời tiết xấu

high cost of living: sinh hoạt đắt đỏ

crime: tội phạm

traffic jams: tắc đường

overcrowding: quá đông đúc

2. Listen and write the missing word in each gap. (Nghe và viết những từ còn thiếu.)

Bài nghe:

3. Listen again and choose the correct answer. (Nghe lại và chọn đáp án đúng.)

Bài nghe:

Nội dung bài nghe:

Suzanne lives in Bangkok with her husband and two children. Her office is seven km away but it takes her two hours to get there by car every day.

“Some cities have problems with pollution, crime, or bad weather – here we have traffic jams,” she says. Before going to the office, she has to take her children to school – so she sets off at 5 a.m. The children sleep until they arrive at school. Then Suzanne begins her journey to the office, r :ne evening the traffic is even worse. Traffic moves in the city centre at half a kilometre an hour. In rainy weather it doesn’t move at all.

Hướng dẫn dịch

Suzanne sống ở Băng Cốc với chồng và hai đứa con của cô ấy. Văn phòng của cô ấy ở cách 7km nhưng cô ấy phải mất 2 tiếng đi xe ô tô hằng ngày.

“Nhiều thành phố gặp vấn đề về ô nhiễm, tội phạm, hoặc thời tiết tệ – ở đây chúng tôi gặp phải tắc nghẽn giao thông”, cô ấy nói. Trước khi tới văn phòng, cô ấy phải đưa những đứa trẻ của cô ấy tới trường – vì vậy cô ấy rời nhà từ 5 giờ sáng. Những đứa trẻ ngủ đến tận khi chúng đến trường. Sau đó Suzanne bắt đầu lịch trịch của cô ấy tới văn phòng.

Vào buổi tối, giao thông rất tệ. Di chuyển giao thông trong trung tâm thành phố nửa km là một giờ. Trời mưa thì hoàn toàn không di chuyển được.

Nhưng tại sao nó lại tệ như vậy? Trước đây, nhiều người ở Băng Cốc di chuyển bằng thuyền. Bây giờ nhiều người có ô tô, và không đủ đường đi trong thành phố. Tàu trên không và tàu điện ngầm có thể giúp được một chút, nhưng chúng có giới hạn trong phạm vi và không bao gồm tất cả các khu vực trong thành phố.

4. Read the paragraph and complete the outline below (Đọc đoạn văn và hoàn thành sơ đồ sau)

Hướng dẫn dịch

Sống ở thành phố có một số điều bất lợi. Đầu tiên, đó là vấn đề tắc đường và tai nạn giao thông. Sự gia tăng dân số và các phương tiện giao thông là nguyên nhân của nhiều vụ tai nạn xảy ra mỗi ngày. Thứ hai, ô nhiễm không khí ảnh hưởng tiêu cực đến sức khỏe con người và cũng ảnh hưởng xấu với môi trường. Ngày càng nhiều cư dân thành phố mắc phải vấn đề về hô hấp và ho. Thứ ba, thành phố ồn ào ngay cả khi về đêm. Ô nhiễm tiếng ồn đến từ các phương tiện giao thông và các công trình xây dựng. Các tòa nhà thường bị phá đổ và xây lại. Các yếu tố này góp phần làm cho cuộc sống thành thị của các cư dân khó khăn hơn.

Outline

Topic sentence: Living in a city has a number of drawbacks

Problem 1: There is the problem of traffic jams and traffic accidents.

Problem 2: Air pollution negatively affects people’s health, and it also has a bad influence on the environment.

Problem 3: The city is noisy.

Conclusion: These factors contribute to making city life more difficult for its residents

Đoạn văn 1:

Hướng dẫn dịch

Có khá nhiều bất lợi khi sống trong một thành phố lớn, và ô nhiễm không khí là một trong các vấn đề nghiêm trọng nhất. Trước tiên, ô nhiễm không khí bắt nguồn từ các nhà máy trong thành phố. Các thành phố lớn thu hút rất nhiều nguồn đầu tư cả bên trong nội thành lẫn ngoại thành, vì thế làm số lượng các nhà máy tăng lên nhanh chóng. Điều này làm cho không khí bị ô nhiễm nghiêm trọng bởi khói từ các nhà máy. Hai là, việc có quá nhiều phương tiện giao thông cũng làm cho vấn đề này trở nên nghiêm trọng. Khí xả từ xe ôtô, xe máy là một trong những nhân tố quan trọng làm ô nhiễm không khí. Tóm lại, ô nhiễm không khí, mà đang góp phần gây ra nhiều bệnh tật quan trọng cho con người, chẳng hạn như ung thư phổi, lao phổi và …, là một hạn chế lớn của cuộc sống đô thị.

Đoạn văn 2:

Giải Project Unit 1 Sgk Tiếng Anh 9 Mới

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn

Bài 1 What makes you proud of your area? (Điều gì làm bạn tự hào về quê mình? ) Tạm dịch:

Tưởng tượng Đoàn Thanh Niên đang tổ chức một cuộc thi mang tên: ” Điều gì khiến bạn tự hào về quê mình”. Người tham gia phải chọn một điều đặc biệt và thuyết trình về nó. Có thể là một sản phẩm địa phương, đồ thủ công mỹ nghệ hoặc 1 địa danh thu hút.

Bây giờ …

2. Thu thập những bức ảnh từ những nguồn khác nhau hoặc vẽ tranh về những thứ này.

3. Dán những bức ảnh lên một tờ giấy lớn.

4. Tìm kiếm thông tin về những thứ này (nguồn gốc / lịch sử của nó, nó được làm như thế nào, đặc điểm chung,…)

6. Thuyết trình trên lớp.

Gợi ý bài thuyết trình:

Good morning everyone, we are group 1. Today, we would like to present about Đông Hồ paintings.

Đông Hồ Painting is a kind of Vietnamese folk painting originating in Đông Hồ Village in Song Ho Commune, Thuận Thanh District, Bac Ninh Province. Đông Hồ paintings have about 300 years of history in the north of Vietnam.

Đông Hồ painting is considered a fine reflection of traditional value, humanitarian desires. The traditional themes of Đông Hồ painting are good luck signs, historical figures, folk allegories, popular stories. Because Đông Hồ paintings are mainly bought and displayed on the occasion of Tet holiday(Lunar New Year), contents are often humorous and optimistic with bright and powerful colours such as red, yellow, and chúng tôi most popular and best-selling paintings are Lợn đàn, Gà đàn, and Chăn trâu thổi sáo, which represent the wish for prosperity, happiness and luck in the New Year.

Đông Hồ painting is the exclusive product of the Đông Hồ village. Craftsmen in the village often produce their own raw materials for the making such as điệp paper and natural colours.

Located in Bac Ninh province, around one hour drive from Hano i city, visitors coming to this small village will have the chance to learn more about the unique art of making Dong Ho paintings.

That is all our understandings about Đông Hồ paintings. Thank you for listening.

Tạm dịch:

Chào buổi sáng mọi người, chúng tôi là nhóm 1. Hôm nay, chúng tôi xin trình bày về tranh Đông Hồ.

Tranh Đồng Hồ là một loại tranh dân gian Việt Nam có nguồn gốc từ làng Đông Hồ thuộc xã Tống Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Tranh Đông Hồ có khoảng 300 năm lịch sử ở miền bắc Việt Nam.

Tranh Đông Hồ là sản phẩm độc quyền của làng Đông Hồ. Những người thợ thủ công trong làng thường tự sản xuất nguyên liệu thô để chế tạo như giấy giấy và màu sắc tự nhiên.

Nằm ở tỉnh Bắc Ninh, cách thành phố Hà Nội khoảng một giờ lái xe, du khách đến ngôi làng nhỏ này sẽ có cơ hội tìm hiểu thêm về nghệ thuật vẽ tranh Đông Hồ độc đáo.

Đó là tất cả những hiểu biết của chúng tôi về tranh Đông Hồ. Cám ơn vì đã lắng nghe.

chúng tôi

Giải Sbt Tiếng Anh 8 Mới Unit 9: Vocabulary

Unit 9: Natural disasters

B. Vocabulary – Grammar (trang 19-20-21 SBT Tiếng Anh 8 mới)

1. Choose the best answer …(Chọn đáp án đúng nhất A, B hay C để hoàn thành mỗi câu.)

Hướng dẫn dịch:

1. Chúng ta có thể làm gì để bảo vệ con người khỏi thảm họa môi trường?

2. Nhóm cứu hộ vẫn đang thu dọn những mảnh vỡ từ vụ đâm máy bay.

3. Chính phủ đang gửi nhóm cứu hộ đến các nạn nhân vùng lũ lụt.

4. Nhiều nơi trong thị trấn đã được xây lại sau sự thiệt hại lớn của cơn lốc xoáy.

5. Dịch vụ cứu hộ New Zealand đã tiến hành tìm kiếm những người còn sống sót.

6. Chính phủ đã tuyên bố tình trạng khẩn cấp kèm theo của trận động đất.

7. Những người cứu hộ đang tìm kiếm trong đống đổ nát để tìm người còn sống sót.

8. Nhiều nước đã gửi cứu hộ nhân đạo đến các nạn nhân của trận động đất.

9. Hàng nghìn tòa nhà và ngôi nhà hoàn toàn bị phá hủy khi động đất ập vào thành phố.

10. Cháy rừng kéo dài khoảng 8 tiếng, giết chết tất cả động vật.

2. Match the words (1 – 5) to their definitions (A-E). (Nối các từ (1- 5) với định nghĩa của nó (A – E).)

Hướng dẫn dịch:

1. Bão có sấm chớp: là cơn bão với sấm sét và chớp, và thường mưa rất to.

2. Núi lửa : là một ngọn núi mở rộng ở đỉnh với các chất khí và dung nham bị đẩy vào không khí , hoặc đã có trong quá khứ.

3. Sạt lở đất: là một số lượng lớn đất, đá, và các mảnh vụn rơi xuống sườn dốc của núi hoặc vách đá.

4. Lốc xoáy: là một cơn bão nhiệt đới mạnh với gió mạnh xoáy thành vòng tròn.

5. Bão cát: là một cơn bão trong sa mạc mà trong đó cát được thổi tung lên trong không khí bởi gió mạnh.

3. Read the two paragraphs…(Đọc hai đoạn văn bên dưới và điền vào mỗi chỗ trống với một từ thích hợp có trong các khung.)

Hướng dẫn dịch:

Cháy rừng đã xảy ra ở phía tây tỉnh Quảng Bình tuần vừa rồi. Không biết nó đã bắt đầu như thế nào, nhưng ba ngày sau nó vẫn diễn ra ác liệt ngoài tầm kiểm soát. Thời tiết đã khô và có nhiều gió, vì thế nó lan nhanh và nhiều huyện xung quanh nằm trong tình trạng nguy hiểm. May mắn thay, ngày thứ tư đã có một cơn mưa đã giúp dập lửa.

Sáng thứ Bảy, một trận lũ bùn di chuyển xuống sông Ngàn Phố kế bên là 1 ngôi làng nhỏ của huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh. Chính quyền đã xác nhận tám người chết, tám người bị thương và gần 108 người mất tích. Hai ki-lô-mét vuông đường của khu vực lở đất đã phá hủy 50 ngôi nhà. Một người dân địa phương nói rằng trận lũ bùn có nguyên nhân bởi mặt đất đã hình thành không ổn định do mưa lớn gây ra.

4. Complete the sentences…(Hoàn thành các câu, sử dụng dạng bị động đúng của động từ trong ngoặc.)

Hướng dẫn dịch:

1. Trái Đất được giữ bởi trọng lực của mặt trời và sự quay quanh trục quỹ đạo của nó.

2. Sóng vô tuyến đã được phát hiện bởi Heinrich Hertz.

3. Túp lều cũ của chúng tôi bị thổi bay trong đêm do gió.

4. Cờ vua đã được chơi khoảng 2000 năm nay.

5. Những người vô gia cư đã được đưa đến nơi an toàn nơi mà chỗ ở tạm thời sẽ được cung cấp cho họ.

5. Read the letter…(Đọc lá thư và viết dạng đúng của động từ. Sử dụng quá khứ hoàn thành, hoặc quá khứ đơn.)

Hướng dẫn dịch:

Lisa thân mến,

Cảm ơn vì lá thư của bạn. Tôi vừa rời khỏi trường thì tôi thấy người đưa thư và ông ấy đưa nó cho tôi. Nó thật sự buồn cười! Tôi đã đọc chúng trong suốt giờ toán và nó làm tôi cười. Tôi gần như đã gặp phải vấn đề! Dù sao tôi rất phấn khởi bởi vì tôi có buổi học judo đầu tiên ngày hôm qua. Tôi bị trễ buổi học bởi vì khi tôi đến đó, tôi chợt nhận ra tôi đã để quên bộ đồng phục judo của tôi ở nhà! Vì thế tôi về nhà bằng mọi cách và khi tôi quay trở lại bài học đã bắt đầu. Người hướng dẫn thật sự dễ thương, mặc dù tôi đã học vài thế vật cơ bản. Không thể đợi cho đến bữa kế tiếp!

Còn bạn thì sao và môn taekwondo của bạn sao rồi? Vừa rồi tôi nói chuyện với bạn, bạn nói về việc từ bỏ nó. Bạn đã quyết định chưa? Tôi nghĩ bây giờ là như vậy. Mẹ tôi và tôi đang đi mua sắm một chút, thế nên tiện đây tôi gửi lá thư này.

Thân,

Charlotte

Các bài giải SBT Tiếng Anh 8 mới