Thông Tin Tỷ Giá Cny Vietinbank Mới Nhất

Xem 23,166

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Cny Vietinbank mới nhất ngày 26/05/2022 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Cny Vietinbank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 23,166 lượt xem.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 09:57 ngày 26/05/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 1 Đô la Mỹ = 23,105 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,860 VND/USD và bán ra ở mức 23,940 VND/USD, giá chênh lệch 80 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 11:08, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,030 23,340 310 23,060
EUR Euro 24,182 25,536 1,354 24,426
AUD Đô La Úc 16,056 16,741 685 16,218
CAD Đô La Canada 17,656 18,410 754 17,835
CHF France Thụy Sỹ 23,527 24,530 1,003 23,764
CNY Nhân Dân Tệ 3,395 3,541 146 3,430
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,401 3,275
GBP Bảng Anh 28,486 29,701 1,215 28,773
HKD Đô La Hồng Kông 2,880 3,003 123 2,909
INR Rupee Ấn Độ 0 311 299
JPY Yên Nhật 177 188 11 179
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,686 75,650
MYR Renggit Malaysia 0 5,339 5,224
NOK Krone Na Uy 0 2,482 2,381
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 467 345
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,415 6,168
SEK Krona Thụy Điển 0 2,408 2,310
SGD Đô La Singapore 16,462 17,164 702 16,628
THB Bạt Thái Lan 599 691 92 665
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,182 VND/EUR và bán ra 25,536 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,354 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,426 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,056 VND/AUD và bán ra 16,741 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,218 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,656 VND/CAD và bán ra 18,410 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 754 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,835 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,527 VND/CHF và bán ra 24,530 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,003 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,764 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,395 VND/CNY và bán ra 3,541 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 146 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,430 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,401 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,275 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,486 VND/GBP và bán ra 29,701 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,215 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,773 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,880 VND/HKD và bán ra 3,003 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 123 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,909 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 311 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 299 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,686 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,650 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,339 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,224 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,482 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,381 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 467 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 345 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,415 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,168 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,408 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,310 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,462 VND/SGD và bán ra 17,164 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,628 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 599 VND/THB và bán ra 691 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 665 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,350 280 23,070
USD Đô La Mỹ 23,024 0 0
USD Đô La Mỹ 22,853 0 0
EUR Euro 24,372 25,506 1,134 24,438
AUD Đô La Úc 16,120 16,757 637 16,217
CAD Đô La Canada 17,729 18,395 666 17,836
CHF France Thụy Sỹ 23,627 24,550 923 23,770
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,525 3,412
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,393 3,286
GBP Bảng Anh 28,634 29,865 1,231 28,806
HKD Đô La Hồng Kông 2,895 2,999 104 2,916
JPY Yên Nhật 178 187 9 179
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,944 5,425 481 0
NOK Krone Na Uy 0 2,469 2,390
NZD Đô La New Zealand 14,812 15,252 440 14,902
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 460 331
SEK Krona Thụy Điển 0 2,399 2,322
SGD Đô La Singapore 16,526 17,165 639 16,625
THB Bạt Thái Lan 641 707 66 648
TWD Đô La Đài Loan 711 807 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,024 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,853 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,372 VND/EUR và bán ra 25,506 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,134 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,438 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,120 VND/AUD và bán ra 16,757 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,217 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,729 VND/CAD và bán ra 18,395 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 666 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,836 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,627 VND/CHF và bán ra 24,550 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 923 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,525 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,412 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,393 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,286 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,634 VND/GBP và bán ra 29,865 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,231 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,806 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,895 VND/HKD và bán ra 2,999 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,916 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,944 VND/MYR và bán ra 5,425 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 481 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,469 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,390 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,812 VND/NZD và bán ra 15,252 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,902 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 460 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 331 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,399 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,322 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,526 VND/SGD và bán ra 17,165 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,625 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 641 VND/THB và bán ra 707 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 66 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 711 VND/TWD và bán ra 807 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,330 280 23,060
EUR Euro 24,421 25,345 924 24,439
AUD Đô La Úc 16,126 16,770 644 16,191
CAD Đô La Canada 17,826 18,327 501 17,898
CHF France Thụy Sỹ 23,704 24,446 742 23,799
GBP Bảng Anh 28,730 29,579 849 28,903
HKD Đô La Hồng Kông 2,899 3,001 102 2,911
JPY Yên Nhật 179 184 5 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,316 14,822
SGD Đô La Singapore 16,632 17,085 453 16,699
THB Bạt Thái Lan 656 698 42 659
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,421 VND/EUR và bán ra 25,345 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 924 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,439 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,126 VND/AUD và bán ra 16,770 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 644 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,191 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,826 VND/CAD và bán ra 18,327 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 501 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,898 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,704 VND/CHF và bán ra 24,446 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 742 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,799 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,730 VND/GBP và bán ra 29,579 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 849 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,903 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,001 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,316 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,822 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,632 VND/SGD và bán ra 17,085 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 453 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,699 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 656 VND/THB và bán ra 698 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 42 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 659 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:07 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,064 23,350 286 23,070
USD Đô La Mỹ 23,018 0 0
USD Đô La Mỹ 22,972 0 0
EUR Euro 24,213 25,533 1,320 24,513
AUD Đô La Úc 15,910 16,790 880 16,176
CAD Đô La Canada 17,558 18,443 885 17,831
CHF France Thụy Sỹ 23,522 24,489 967 23,869
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 28,429 29,710 1,281 28,796
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,027 2,826
JPY Yên Nhật 175 188 13 179
KRW Won Hàn Quốc 0 25 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,352 17,238 886 16,620
THB Bạt Thái Lan 592 707 115 655
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,064 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 286 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,018 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,972 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,213 VND/EUR và bán ra 25,533 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,320 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,513 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,910 VND/AUD và bán ra 16,790 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 880 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,176 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,558 VND/CAD và bán ra 18,443 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,831 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,522 VND/CHF và bán ra 24,489 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 967 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,869 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,429 VND/GBP và bán ra 29,710 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,281 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,796 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,027 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,826 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 175 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 13 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,352 VND/SGD và bán ra 17,238 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 886 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,620 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 592 VND/THB và bán ra 707 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 655 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,042 23,342 300 23,062
USD Đô La Mỹ 23,022 0 0
EUR Euro 24,421 25,556 1,135 24,446
EUR Euro 24,416 0 0
AUD Đô La Úc 16,198 16,848 650 16,298
CAD Đô La Canada 17,839 18,489 650 17,939
CHF France Thụy Sỹ 23,673 24,578 905 23,778
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,525 3,415
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,417 3,287
GBP Bảng Anh 28,808 29,818 1,010 28,858
HKD Đô La Hồng Kông 2,881 3,031 150 2,896
JPY Yên Nhật 179 187 8 179
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,465 2,385
NZD Đô La New Zealand 14,808 15,178 370 14,891
SEK Krona Thụy Điển 0 2,417 2,307
SGD Đô La Singapore 16,432 17,132 700 16,532
THB Bạt Thái Lan 624 692 68 669
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,042 VND/USD và bán ra 23,342 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,062 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,022 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,421 VND/EUR và bán ra 25,556 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,446 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,416 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,198 VND/AUD và bán ra 16,848 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,298 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,839 VND/CAD và bán ra 18,489 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,939 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,673 VND/CHF và bán ra 24,578 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,778 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,525 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,415 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,417 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,287 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,808 VND/GBP và bán ra 29,818 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,858 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,881 VND/HKD và bán ra 3,031 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,896 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 17 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,465 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,385 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,808 VND/NZD và bán ra 15,178 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,891 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,417 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,307 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,432 VND/SGD và bán ra 17,132 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,532 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 624 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 669 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,300 220 23,100
USD Đô La Mỹ 22,980 23,300 320 23,100
USD Đô La Mỹ 22,438 23,300 862 23,100
EUR Euro 24,516 25,059 543 24,590
AUD Đô La Úc 16,205 16,581 376 16,254
CAD Đô La Canada 17,858 18,254 396 17,912
CHF France Thụy Sỹ 23,830 24,358 528 23,901
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,515 3,405
GBP Bảng Anh 28,835 29,474 639 28,922
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 2,984 484 2,928
JPY Yên Nhật 180 184 4 181
NZD Đô La New Zealand 14,795 15,168 373 14,869
SGD Đô La Singapore 16,663 17,033 370 16,713
THB Bạt Thái Lan 653 693 40 669
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,438 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 862 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,516 VND/EUR và bán ra 25,059 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 543 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,590 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,205 VND/AUD và bán ra 16,581 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 376 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,254 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,858 VND/CAD và bán ra 18,254 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 396 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,912 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,830 VND/CHF và bán ra 24,358 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,901 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,515 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,405 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,835 VND/GBP và bán ra 29,474 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,922 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 2,984 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 484 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,928 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,795 VND/NZD và bán ra 15,168 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 373 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,869 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,663 VND/SGD và bán ra 17,033 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,713 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 653 VND/THB và bán ra 693 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 669 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,058 23,550 492 23,050
EUR Euro 24,411 25,276 865 24,511
AUD Đô La Úc 16,135 16,851 716 16,235
CAD Đô La Canada 17,686 18,500 814 17,886
CHF France Thụy Sỹ 23,817 24,542 725 23,917
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,392
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,229
GBP Bảng Anh 28,856 29,571 715 28,906
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,888
JPY Yên Nhật 180 187 7 181
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,348
NOK Krone Na Uy 0 0 2,343
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,826
PHP Peso Philippine 0 0 449
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,193
SGD Đô La Singapore 16,681 17,094 413 16,781
THB Bạt Thái Lan 0 743 652
TWD Đô La Đài Loan 0 0 748
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,058 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 492 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,411 VND/EUR và bán ra 25,276 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,511 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,135 VND/AUD và bán ra 16,851 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 716 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,235 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,686 VND/CAD và bán ra 18,500 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 814 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,886 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,817 VND/CHF và bán ra 24,542 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 725 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,917 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,392 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,229 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,856 VND/GBP và bán ra 29,571 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,906 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,888 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,348 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,343 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,826 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 449 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,193 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,681 VND/SGD và bán ra 17,094 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 413 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,781 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 743 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 652 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 748 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,310 220 23,110
USD Đô La Mỹ 23,010 23,310 300 23,110
USD Đô La Mỹ 23,010 23,310 300 23,110
EUR Euro 24,501 25,114 613 24,571
AUD Đô La Úc 16,206 16,753 547 16,241
CAD Đô La Canada 17,830 18,353 523 17,906
CHF France Thụy Sỹ 23,834 24,431 597 23,895
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,595 3,348
GBP Bảng Anh 28,910 29,517 607 28,980
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,998 2,917
JPY Yên Nhật 180 185 5 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,329 14,827
SGD Đô La Singapore 16,646 17,129 483 16,700
THB Bạt Thái Lan 663 694 31 665
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,501 VND/EUR và bán ra 25,114 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 613 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,571 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,206 VND/AUD và bán ra 16,753 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 547 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,241 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,830 VND/CAD và bán ra 18,353 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 523 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,906 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,834 VND/CHF và bán ra 24,431 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 597 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,895 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,595 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,348 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,910 VND/GBP và bán ra 29,517 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 607 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,980 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,998 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,329 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,827 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,646 VND/SGD và bán ra 17,129 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 483 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,700 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 663 VND/THB và bán ra 694 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 31 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 665 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,300 220 23,100
EUR Euro 24,424 25,007 583 24,607
AUD Đô La Úc 16,212 16,639 427 16,309
CAD Đô La Canada 17,862 18,239 377 17,977
CHF France Thụy Sỹ 0 24,330 23,947
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,504 3,412
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,374 3,294
GBP Bảng Anh 28,804 29,457 653 29,001
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,999 2,933
JPY Yên Nhật 180 184 4 181
KRW Won Hàn Quốc 0 18 18
NOK Krone Na Uy 0 2,458 2,397
NZD Đô La New Zealand 0 15,192 14,957
SEK Krona Thụy Điển 0 2,384 2,324
SGD Đô La Singapore 16,651 17,023 372 16,750
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,424 VND/EUR và bán ra 25,007 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 583 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,607 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,212 VND/AUD và bán ra 16,639 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 427 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,309 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,862 VND/CAD và bán ra 18,239 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 377 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,977 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,330 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,947 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,504 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,412 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,374 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,294 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,804 VND/GBP và bán ra 29,457 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 653 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,001 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,999 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,933 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,458 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,397 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,192 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,957 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,384 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,324 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,651 VND/SGD và bán ra 17,023 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 372 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,750 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,330 230 23,110
EUR Euro 24,623 25,053 430 24,623
AUD Đô La Úc 16,205 16,655 450 16,255
CAD Đô La Canada 17,824 18,294 470 17,894
CHF France Thụy Sỹ 23,826 24,376 550 23,926
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,502 3,437
GBP Bảng Anh 28,811 29,561 750 28,911
HKD Đô La Hồng Kông 2,896 2,991 95 2,926
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
SGD Đô La Singapore 16,635 17,085 450 16,685
THB Bạt Thái Lan 640 707 67 662
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,623 VND/EUR và bán ra 25,053 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,623 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,205 VND/AUD và bán ra 16,655 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,255 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,824 VND/CAD và bán ra 18,294 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,894 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,826 VND/CHF và bán ra 24,376 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,926 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,502 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,437 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,811 VND/GBP và bán ra 29,561 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,911 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,896 VND/HKD và bán ra 2,991 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,926 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,635 VND/SGD và bán ra 17,085 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,685 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 640 VND/THB và bán ra 707 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 662 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,100 23,345 245 23,120
USD Đô La Mỹ 23,100 0 0
USD Đô La Mỹ 23,100 0 0
EUR Euro 24,495 25,499 1,004 24,595
AUD Đô La Úc 0 16,842 16,247
CAD Đô La Canada 0 18,480 17,883
CHF France Thụy Sỹ 0 24,560 23,881
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,769 3,344
GBP Bảng Anh 0 29,437 28,836
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,124 2,875
JPY Yên Nhật 179 188 9 180
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,280 16,670
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,345 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 245 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,120 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,100 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,495 VND/EUR và bán ra 25,499 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,004 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,595 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,842 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,247 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,480 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,883 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,560 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,881 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,769 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,344 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,437 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,836 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,875 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,280 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,670 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,400 350 23,070
EUR Euro 24,215 25,661 1,446 24,460
AUD Đô La Úc 16,042 16,836 794 16,204
CAD Đô La Canada 17,644 18,487 843 17,812
CHF France Thụy Sỹ 23,505 24,598 1,093 23,742
GBP Bảng Anh 28,324 29,622 1,298 28,610
HKD Đô La Hồng Kông 2,877 3,010 133 2,906
JPY Yên Nhật 178 189 11 180
SGD Đô La Singapore 16,477 17,269 792 16,643
THB Bạt Thái Lan 595 697 102 662
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,400 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,215 VND/EUR và bán ra 25,661 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,446 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,460 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,042 VND/AUD và bán ra 16,836 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 794 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,204 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,644 VND/CAD và bán ra 18,487 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 843 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,812 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,505 VND/CHF và bán ra 24,598 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,093 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,742 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,324 VND/GBP và bán ra 29,622 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,298 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,610 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,877 VND/HKD và bán ra 3,010 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 133 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,906 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 189 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,477 VND/SGD và bán ra 17,269 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 792 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,643 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 595 VND/THB và bán ra 697 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 662 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,600 560 23,070
EUR Euro 24,464 25,531 1,067 24,514
AUD Đô La Úc 16,166 16,857 691 16,216
CAD Đô La Canada 17,900 18,527 627 17,950
CHF France Thụy Sỹ 23,934 24,498 564 23,984
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,376
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,149 3,538 389 3,154
GBP Bảng Anh 29,022 29,744 722 29,072
HKD Đô La Hồng Kông 2,889 3,028 139 2,892
JPY Yên Nhật 180 186 6 180
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,852 5,582 730 4,857
NOK Krone Na Uy 0 0 2,282
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,855
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,264
SGD Đô La Singapore 16,514 17,264 750 16,564
THB Bạt Thái Lan 651 705 54 652
TWD Đô La Đài Loan 719 851 132 722
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,464 VND/EUR và bán ra 25,531 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,067 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,514 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,166 VND/AUD và bán ra 16,857 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 691 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,216 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,900 VND/CAD và bán ra 18,527 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 627 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,950 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,934 VND/CHF và bán ra 24,498 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 564 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,984 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,376 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,149 VND/DKK và bán ra 3,538 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 389 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,154 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 29,022 VND/GBP và bán ra 29,744 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 722 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,072 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,889 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 139 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,892 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,852 VND/MYR và bán ra 5,582 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,857 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,282 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,855 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,264 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,514 VND/SGD và bán ra 17,264 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,564 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 651 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 54 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 652 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 719 VND/TWD và bán ra 851 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 132 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 722 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,080 23,290 210 23,110
USD Đô La Mỹ 23,010 0 0
USD Đô La Mỹ 22,930 0 0
EUR Euro 24,515 25,061 546 24,615
AUD Đô La Úc 16,190 16,653 463 16,310
CAD Đô La Canada 17,841 18,281 440 17,941
CHF France Thụy Sỹ 0 24,336 23,917
GBP Bảng Anh 0 29,476 29,006
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,982 2,929
JPY Yên Nhật 178 184 6 180
NZD Đô La New Zealand 0 15,231 14,901
SGD Đô La Singapore 16,589 17,056 467 16,729
THB Bạt Thái Lan 0 696 659
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,080 VND/ và bán ra 23,290 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,930 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,515 VND/EUR và bán ra 25,061 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 546 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,615 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,190 VND/AUD và bán ra 16,653 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,310 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,841 VND/CAD và bán ra 18,281 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,941 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,336 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,917 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,476 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,006 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,982 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,929 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,231 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,901 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,589 VND/SGD và bán ra 17,056 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,729 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 696 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 659 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,030 23,350 320 23,050
USD Đô La Mỹ 23,010 23,350 340 23,050
EUR Euro 24,271 25,407 1,136 24,369
AUD Đô La Úc 16,026 16,885 859 16,091
CAD Đô La Canada 17,685 18,434 749 17,810
CHF France Thụy Sỹ 0 25,363 23,655
GBP Bảng Anh 28,630 29,760 1,130 28,745
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,074 2,839
JPY Yên Nhật 178 187 9 179
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,456 14,686
SGD Đô La Singapore 0 17,177 16,615
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,271 VND/EUR và bán ra 25,407 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,136 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,369 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,026 VND/AUD và bán ra 16,885 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,091 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,685 VND/CAD và bán ra 18,434 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 749 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,810 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,363 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,655 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,630 VND/GBP và bán ra 29,760 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,130 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,745 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,074 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,839 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,456 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,686 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,177 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,615 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,310 250 23,080
USD Đô La Mỹ 23,050 23,310 260 23,080
USD Đô La Mỹ 23,040 23,310 270 23,080
EUR Euro 24,204 25,329 1,125 24,314
AUD Đô La Úc 16,119 16,751 632 16,219
CAD Đô La Canada 17,740 18,386 646 17,840
CHF France Thụy Sỹ 23,662 24,419 757 23,792
GBP Bảng Anh 28,746 29,594 848 28,866
JPY Yên Nhật 178 185 7 179
KRW Won Hàn Quốc 15 19 4 17
SGD Đô La Singapore 16,403 17,160 757 16,624
THB Bạt Thái Lan 590 694 104 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,204 VND/EUR và bán ra 25,329 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,125 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,314 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,119 VND/AUD và bán ra 16,751 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,219 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,740 VND/CAD và bán ra 18,386 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,840 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,662 VND/CHF và bán ra 24,419 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,792 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,746 VND/GBP và bán ra 29,594 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 848 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,866 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,403 VND/SGD và bán ra 17,160 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,624 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 590 VND/THB và bán ra 694 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,310 240 23,100
USD Đô La Mỹ 23,000 23,310 310 23,100
USD Đô La Mỹ 22,920 23,310 390 23,100
EUR Euro 24,492 25,049 557 24,642
AUD Đô La Úc 16,205 16,649 444 16,325
CAD Đô La Canada 17,815 18,285 470 17,945
CHF France Thụy Sỹ 23,747 24,326 579 23,927
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,192 3,405 213 3,272
GBP Bảng Anh 28,814 29,484 670 29,034
HKD Đô La Hồng Kông 2,822 3,021 199 2,892
JPY Yên Nhật 178 184 6 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,600 17,077 477 16,740
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,920 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,492 VND/EUR và bán ra 25,049 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 557 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,642 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,205 VND/AUD và bán ra 16,649 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 444 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,325 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,815 VND/CAD và bán ra 18,285 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,945 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,747 VND/CHF và bán ra 24,326 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 579 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,927 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,192 VND/DKK và bán ra 3,405 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 213 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,272 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,814 VND/GBP và bán ra 29,484 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,034 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,822 VND/HKD và bán ra 3,021 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,892 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,600 VND/SGD và bán ra 17,077 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,740 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,300 210 23,100
USD Đô La Mỹ 23,080 0 0
USD Đô La Mỹ 23,070 0 0
EUR Euro 24,377 25,055 678 24,643
AUD Đô La Úc 16,196 17,045 849 16,379
CAD Đô La Canada 0 18,607 17,690
CHF France Thụy Sỹ 0 24,916 23,420
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,767 3,449
GBP Bảng Anh 28,707 29,526 819 29,016
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,018 2,896
JPY Yên Nhật 179 184 5 181
SGD Đô La Singapore 16,578 17,042 464 16,765
THB Bạt Thái Lan 0 703 675
TWD Đô La Đài Loan 0 813 782
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,377 VND/EUR và bán ra 25,055 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 678 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,643 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,196 VND/AUD và bán ra 17,045 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 849 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,379 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,607 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,690 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,916 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,420 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,767 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,449 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,707 VND/GBP và bán ra 29,526 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 819 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,016 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,018 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,896 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,578 VND/SGD và bán ra 17,042 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 464 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,765 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 703 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 675 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 813 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 782 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,025 23,340 315 23,060
EUR Euro 24,177 25,135 958 24,421
AUD Đô La Úc 16,051 16,731 680 16,213
CAD Đô La Canada 17,651 18,370 719 17,830
CHF France Thụy Sỹ 23,522 24,437 915 23,759
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,416
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,272
GBP Bảng Anh 28,481 29,568 1,087 28,768
HKD Đô La Hồng Kông 2,877 3,006 129 2,906
JPY Yên Nhật 177 188 11 179
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,219
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,855
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,302
SGD Đô La Singapore 16,457 17,169 712 16,623
THB Bạt Thái Lan 596 694 98 662
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,025 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,177 VND/EUR và bán ra 25,135 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 958 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,421 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,051 VND/AUD và bán ra 16,731 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,213 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,651 VND/CAD và bán ra 18,370 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 719 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,830 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,522 VND/CHF và bán ra 24,437 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,759 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,416 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,272 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,481 VND/GBP và bán ra 29,568 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,087 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,768 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,877 VND/HKD và bán ra 3,006 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 129 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,906 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,219 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,855 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,302 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,457 VND/SGD và bán ra 17,169 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 712 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,623 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 596 VND/THB và bán ra 694 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 98 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 662 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,300 210 23,110
USD Đô La Mỹ 23,050 0 0
USD Đô La Mỹ 23,050 0 0
EUR Euro 24,389 25,059 670 24,636
AUD Đô La Úc 0 16,651 16,345
CAD Đô La Canada 0 18,277 17,966
CHF France Thụy Sỹ 0 24,346 23,937
GBP Bảng Anh 0 29,509 29,012
JPY Yên Nhật 0 184 181
SGD Đô La Singapore 0 17,048 16,754
THB Bạt Thái Lan 0 727 622
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,389 VND/EUR và bán ra 25,059 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,636 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,651 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,345 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,277 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,966 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,346 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,937 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,509 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,012 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,048 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,754 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 727 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 622 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,000 23,340 340 23,060
EUR Euro 24,280 25,535 1,255 24,427
AUD Đô La Úc 16,036 16,740 704 16,219
CAD Đô La Canada 17,772 18,409 637 17,836
CHF France Thụy Sỹ 0 24,550 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,583 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,401 0
GBP Bảng Anh 28,575 29,700 1,125 28,774
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,021 0
INR Rupee Ấn Độ 0 311 0
JPY Yên Nhật 176 188 12 179
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,686 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,512 0
NOK Krone Na Uy 0 2,482 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,284 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 467 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,415 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,408 0
SGD Đô La Singapore 16,565 17,164 599 16,628
THB Bạt Thái Lan 0 691 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,280 VND/EUR và bán ra 25,535 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,255 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,427 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,036 VND/AUD và bán ra 16,740 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 704 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,219 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,772 VND/CAD và bán ra 18,409 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,836 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,550 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,583 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,401 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,575 VND/GBP và bán ra 29,700 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,125 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,774 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,021 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 311 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,686 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,512 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,482 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,284 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 467 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,415 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,408 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,565 VND/SGD và bán ra 17,164 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 599 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,628 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 691 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,115 23,295 180 23,115
EUR Euro 24,347 25,226 879 24,462
AUD Đô La Úc 16,075 16,773 698 16,200
CAD Đô La Canada 17,666 18,398 732 17,840
CHF France Thụy Sỹ 23,775 24,517 742 23,775
GBP Bảng Anh 28,514 29,695 1,181 28,796
HKD Đô La Hồng Kông 2,883 3,002 119 2,911
JPY Yên Nhật 177 185 8 179
NZD Đô La New Zealand 14,843 15,306 463 14,843
SGD Đô La Singapore 16,474 17,156 682 16,636
THB Bạt Thái Lan 655 702 47 655
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,115 VND/USD và bán ra 23,295 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 180 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,115 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,347 VND/EUR và bán ra 25,226 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 879 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,462 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,075 VND/AUD và bán ra 16,773 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 698 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,200 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,666 VND/CAD và bán ra 18,398 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 732 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,840 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,775 VND/CHF và bán ra 24,517 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 742 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,775 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,514 VND/GBP và bán ra 29,695 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,181 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,796 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,883 VND/HKD và bán ra 3,002 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 119 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,843 VND/NZD và bán ra 15,306 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,843 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,474 VND/SGD và bán ra 17,156 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 682 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,636 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 655 VND/THB và bán ra 702 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 47 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 655 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,340 290 23,060
EUR Euro 24,372 25,506 1,134 24,438
AUD Đô La Úc 16,120 16,757 637 16,217
CAD Đô La Canada 17,729 18,395 666 17,836
CHF France Thụy Sỹ 23,627 24,550 923 23,770
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,393 3,286
GBP Bảng Anh 28,634 29,865 1,231 28,806
HKD Đô La Hồng Kông 2,895 2,999 104 2,916
JPY Yên Nhật 178 187 9 179
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,469 2,390
RUB Ruble Liên Bang Nga 287 451 164 335
SEK Krona Thụy Điển 0 2,399 2,322
SGD Đô La Singapore 16,526 17,165 639 16,625
THB Bạt Thái Lan 0 707 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,372 VND/EUR và bán ra 25,506 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,134 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,438 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,120 VND/AUD và bán ra 16,757 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,217 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,729 VND/CAD và bán ra 18,395 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 666 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,836 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,627 VND/CHF và bán ra 24,550 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 923 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,393 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,286 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,634 VND/GBP và bán ra 29,865 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,231 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,806 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,895 VND/HKD và bán ra 2,999 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,916 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,469 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,390 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 287 VND/RUB và bán ra 451 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 164 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 335 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,399 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,322 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,526 VND/SGD và bán ra 17,165 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 639 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,625 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 707 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,095 23,295 200 23,105
USD Đô La Mỹ 23,093 0 0
USD Đô La Mỹ 23,091 0 0
EUR Euro 0 25,650 24,627
AUD Đô La Úc 0 16,658 16,314
CAD Đô La Canada 0 18,291 17,937
GBP Bảng Anh 0 29,763 29,024
JPY Yên Nhật 0 184 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,065 16,721
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,295 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,105 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,093 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,091 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,650 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,627 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,658 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,314 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,291 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,937 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,763 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,024 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 184 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,065 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,721 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,300 210 23,110
USD Đô La Mỹ 23,050 0 0
USD Đô La Mỹ 22,550 0 0
EUR Euro 24,556 25,028 472 24,654
AUD Đô La Úc 16,218 16,605 387 16,324
CAD Đô La Canada 17,871 18,251 380 17,979
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,928
GBP Bảng Anh 0 0 29,019
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 180 184 4 181
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,659 17,022 363 16,768
THB Bạt Thái Lan 0 0 672
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,556 VND/EUR và bán ra 25,028 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 472 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,654 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,218 VND/AUD và bán ra 16,605 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 387 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,324 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,871 VND/CAD và bán ra 18,251 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,979 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,928 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,019 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,659 VND/SGD và bán ra 17,022 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 363 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,768 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 672 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,300 240 23,110
EUR Euro 0 25,042 24,651
AUD Đô La Úc 0 16,629 16,360
CAD Đô La Canada 0 18,260 17,968
CHF France Thụy Sỹ 0 24,327 23,946
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,418 3,280
GBP Bảng Anh 0 29,487 29,027
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,993 2,923
JPY Yên Nhật 0 183 181
NOK Krone Na Uy 0 2,510 2,386
SGD Đô La Singapore 0 17,035 16,773
THB Bạt Thái Lan 0 693 664
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,042 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,651 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,629 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,360 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,260 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,968 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,327 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,946 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,418 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,280 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,487 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,027 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,993 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,510 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,386 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,035 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,773 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 693 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 664 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,350 300 23,060
USD Đô La Mỹ 23,033 0 0
USD Đô La Mỹ 23,030 0 0
EUR Euro 24,270 25,557 1,287 24,370
AUD Đô La Úc 16,080 16,837 757 16,180
CAD Đô La Canada 17,722 18,483 761 17,822
CHF France Thụy Sỹ 23,666 24,532 866 23,766
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,546 3,406
GBP Bảng Anh 28,628 29,752 1,124 28,728
HKD Đô La Hồng Kông 2,879 3,029 150 2,889
JPY Yên Nhật 177 188 11 178
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,663 15,375 712 14,763
SEK Krona Thụy Điển 0 2,475 0
SGD Đô La Singapore 16,526 17,270 744 16,626
THB Bạt Thái Lan 648 707 59 658
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,033 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,270 VND/EUR và bán ra 25,557 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,287 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,370 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,080 VND/AUD và bán ra 16,837 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,180 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,722 VND/CAD và bán ra 18,483 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 761 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,822 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,666 VND/CHF và bán ra 24,532 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 866 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,766 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,546 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,406 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,628 VND/GBP và bán ra 29,752 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,124 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,728 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,879 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,889 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,663 VND/NZD và bán ra 15,375 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 712 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,763 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,475 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,526 VND/SGD và bán ra 17,270 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 744 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,626 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 648 VND/THB và bán ra 707 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 59 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 658 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,340 300 23,060
EUR Euro 24,322 25,375 1,053 24,491
AUD Đô La Úc 16,006 16,895 889 16,117
CAD Đô La Canada 17,611 18,434 823 17,778
CHF France Thụy Sỹ 23,660 24,383 723 23,862
GBP Bảng Anh 28,662 29,576 914 28,884
JPY Yên Nhật 178 185 7 179
SGD Đô La Singapore 16,541 17,223 682 16,575
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,322 VND/EUR và bán ra 25,375 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,053 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,491 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,006 VND/AUD và bán ra 16,895 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 889 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,117 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,611 VND/CAD và bán ra 18,434 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 823 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,778 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,660 VND/CHF và bán ra 24,383 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 723 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,862 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,662 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 914 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,884 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,541 VND/SGD và bán ra 17,223 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 682 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,575 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,340 300 23,060
EUR Euro 24,553 25,037 484 24,652
AUD Đô La Úc 16,173 16,639 466 16,320
CAD Đô La Canada 17,819 18,259 440 17,963
CHF France Thụy Sỹ 0 24,677 23,921
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,464 3,284
GBP Bảng Anh 28,773 29,463 690 29,034
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,080 2,895
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 323 311
JPY Yên Nhật 179 184 5 181
NOK Krone Na Uy 0 2,522 2,317
PHP Peso Philippine 0 494 475
SGD Đô La Singapore 16,612 17,039 427 16,763
ZAR Rand Nam Phi 0 1,418 1,365
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,340 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,553 VND/EUR và bán ra 25,037 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 484 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,652 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,173 VND/AUD và bán ra 16,639 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,320 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,819 VND/CAD và bán ra 18,259 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,963 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,677 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,921 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,464 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,284 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,773 VND/GBP và bán ra 29,463 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,034 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,080 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,895 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 323 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 311 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,522 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,317 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 494 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 475 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,612 VND/SGD và bán ra 17,039 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 427 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,763 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,418 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,365 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,600 490 23,110
USD Đô La Mỹ 23,080 23,600 520 23,110
USD Đô La Mỹ 23,040 23,600 560 23,110
EUR Euro 24,430 25,160 730 24,500
AUD Đô La Úc 16,140 16,750 610 16,230
CAD Đô La Canada 17,780 18,400 620 17,880
GBP Bảng Anh 28,790 29,550 760 28,910
JPY Yên Nhật 179 186 7 180
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,760
SGD Đô La Singapore 16,640 17,330 690 16,710
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 490 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,430 VND/EUR và bán ra 25,160 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,500 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,140 VND/AUD và bán ra 16,750 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 610 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,230 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,780 VND/CAD và bán ra 18,400 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,880 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,790 VND/GBP và bán ra 29,550 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,910 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,760 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,640 VND/SGD và bán ra 17,330 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,710 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 0 23,100
USD Đô La Mỹ 23,040 0 23,100
USD Đô La Mỹ 22,540 0 23,100
EUR Euro 24,517 0 24,616
AUD Đô La Úc 16,191 0 16,297
CAD Đô La Canada 0 0 17,952
GBP Bảng Anh 0 0 28,980
JPY Yên Nhật 180 0 181
SGD Đô La Singapore 16,626 0 16,735
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,540 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,100 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,517 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,616 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,191 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,297 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,952 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,980 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,626 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,735 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,070 23,360 290 23,090
USD Đô La Mỹ 23,060 0 0
USD Đô La Mỹ 23,060 0 0
EUR Euro 24,419 25,105 686 24,557
AUD Đô La Úc 16,081 16,742 661 16,226
GBP Bảng Anh 28,713 29,528 815 28,966
JPY Yên Nhật 179 184 5 180
MYR Renggit Malaysia 0 5,326 5,246
SGD Đô La Singapore 16,596 17,042 446 16,739
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,419 VND/EUR và bán ra 25,105 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,557 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,081 VND/AUD và bán ra 16,742 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 661 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,226 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,713 VND/GBP và bán ra 29,528 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 815 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,966 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,326 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,246 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,596 VND/SGD và bán ra 17,042 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 446 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,739 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,096 23,726 630 23,116
USD Đô La Mỹ 23,076 23,726 650 23,116
USD Đô La Mỹ 23,076 23,726 650 23,116
EUR Euro 24,524 25,344 820 24,624
AUD Đô La Úc 16,178 17,590 1,412 16,278
CAD Đô La Canada 17,709 19,323 1,614 17,759
CHF France Thụy Sỹ 24,527 24,527 0 24,527
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 28,834 29,749 915 28,934
JPY Yên Nhật 179 185 6 180
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,588 17,197 609 16,688
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,096 VND/USD và bán ra 23,726 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,116 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,076 VND/USD và bán ra 23,726 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,116 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,076 VND/USD và bán ra 23,726 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,116 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,524 VND/EUR và bán ra 25,344 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 820 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,624 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,178 VND/AUD và bán ra 17,590 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,412 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,278 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,709 VND/CAD và bán ra 19,323 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,614 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,759 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,527 VND/CHF và bán ra 24,527 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,527 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,834 VND/GBP và bán ra 29,749 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 915 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,934 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,588 VND/SGD và bán ra 17,197 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 609 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,688 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 0 23,080
USD Đô La Mỹ 23,060 0 23,080
USD Đô La Mỹ 23,060 0 23,080
EUR Euro 24,121 0 24,380
AUD Đô La Úc 0 0 16,154
CAD Đô La Canada 0 0 17,798
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,738
GBP Bảng Anh 0 0 28,695
JPY Yên Nhật 0 0 178
SGD Đô La Singapore 0 0 16,619
THB Bạt Thái Lan 0 0 665
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,121 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,380 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,154 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,798 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,738 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,695 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,619 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 665 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 380 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 400 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 470 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 1,190 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 680 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 780 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 760 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 1,280 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 670 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 690 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 87 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,000 23,350 350 23,050
EUR Euro 24,078 25,346 1,268 24,327
AUD Đô La Úc 15,969 16,811 842 16,134
CAD Đô La Canada 17,545 18,468 923 17,726
CHF France Thụy Sỹ 23,395 24,627 1,232 23,637
GBP Bảng Anh 28,340 29,832 1,492 28,633
HKD Đô La Hồng Kông 2,865 3,016 151 2,895
JPY Yên Nhật 177 186 9 178
NZD Đô La New Zealand 14,535 15,475 940 14,635
SGD Đô La Singapore 16,373 17,234 861 16,541
THB Bạt Thái Lan 643 695 52 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,078 VND/EUR và bán ra 25,346 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,268 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,327 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,969 VND/AUD và bán ra 16,811 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 842 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,134 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,545 VND/CAD và bán ra 18,468 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 923 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,726 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,395 VND/CHF và bán ra 24,627 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,232 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,637 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,340 VND/GBP và bán ra 29,832 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,492 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,633 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,865 VND/HKD và bán ra 3,016 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 151 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,895 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,535 VND/NZD và bán ra 15,475 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,635 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,373 VND/SGD và bán ra 17,234 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 861 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,541 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 643 VND/THB và bán ra 695 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 52 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,330 270 23,040
EUR Euro 24,426 25,535 1,109 24,182
AUD Đô La Úc 16,220 16,735 515 16,060
GBP Bảng Anh 28,775 29,700 925 28,486
HKD Đô La Hồng Kông 2,915 3,010 95 2,885
JPY Yên Nhật 179 188 9 177
SGD Đô La Singapore 16,630 17,160 530 16,465
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,040 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,426 VND/EUR và bán ra 25,535 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,109 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,182 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,220 VND/AUD và bán ra 16,735 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 515 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,060 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,775 VND/GBP và bán ra 29,700 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 925 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,486 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,915 VND/HKD và bán ra 3,010 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,885 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 177 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,630 VND/SGD và bán ra 17,160 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,465 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,110 23,300 190 23,110
EUR Euro 24,570 25,000 430 24,660
AUD Đô La Úc 16,270 16,560 290 16,330
CAD Đô La Canada 17,900 18,230 330 17,980
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 23,960
GBP Bảng Anh 28,900 29,410 510 29,020
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 177 183 6 181
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,920
SGD Đô La Singapore 16,620 17,000 380 16,770
THB Bạt Thái Lan 610 680 70 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 190 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,110 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,570 VND/EUR và bán ra 25,000 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,660 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,270 VND/AUD và bán ra 16,560 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,330 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,900 VND/CAD và bán ra 18,230 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,980 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,960 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,900 VND/GBP và bán ra 29,410 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,020 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,920 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,620 VND/SGD và bán ra 17,000 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,770 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 610 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 70 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 11:08 ngày 26/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:08 - 26/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,020 23,350 330 23,070
EUR Euro 24,417 25,069 652 24,612
AUD Đô La Úc 16,111 16,739 628 16,296
CAD Đô La Canada 17,718 18,316 598 17,918
CHF France Thụy Sỹ 23,493 24,499 1,006 23,763
GBP Bảng Anh 28,472 29,711 1,239 28,797
HKD Đô La Hồng Kông 2,878 3,040 162 2,878
JPY Yên Nhật 177 184 7 180
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,541 17,082 541 16,711
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và bán ra 23,350 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,417 VND/EUR và bán ra 25,069 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 652 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,612 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,111 VND/AUD và bán ra 16,739 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 628 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,296 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,718 VND/CAD và bán ra 18,316 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 598 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,918 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,493 VND/CHF và bán ra 24,499 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,006 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,763 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,472 VND/GBP và bán ra 29,711 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,239 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,797 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,878 VND/HKD và bán ra 3,040 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 162 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,878 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,541 VND/SGD và bán ra 17,082 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 541 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,711 VND/SGD

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 25/05/2022 ngoại tệ

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá usd hôm nay 23/05/2022 ngoại tệ

Học kế toán trưởng học kế toán tài chính kế toán chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

đồng rúp ng.a tăng giá lên đỉnh gần 7 năm so với euro

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 26/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tỷ giá usd hôm nay 16/05/2022 ngoại tệ

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd hôm nay 25/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 12/04/2022 ngoại tệ

Tin nóng covid-19 mới nhất ngày 26/05/2022/tin tức virus corona mới nhất hôm nay/#thờisựatv

Tỷ giá usd hôm nay 20/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Tỷ giá usd hôm nay 09/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Cây cảnh vừa đạt kỉ lục vn, bà chủ hô bán 7 tỷ! ii độc lạ bình dương

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 25/5/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Tỷ giá usd hôm nay 11/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 09/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 21/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 21/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 13/02/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 30/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 18/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 14/04/2022 ngoại tệ

Thực trạng rủi ro tỷ giá đối với các doanh nghiệp xnk việt nam

đời 2014 đẹp như xe tiền tỷ giá chỉ tầm 300 tr, động cơ mitsubishi 1.6 phom audi q5,đt 0938586307

Tỷ giá usd hôm nay 28/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 13/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 16/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 26/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 10/12/2021 ngoại tệ

Fbnc - tác động tỷ giá lên giá nhà đất tùy phân khúc, nhà đầu tư thận trọng khi tăng

Tỷ giá usd hôm nay 16/12/2021 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 26/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 02/05/2022 ngoại tệ

Fbnc - sẽ không có cú sốc về tỷ giá dù fed tăng lãi suất

Tỷ giá usd hôm nay 7/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 28/01/2022 ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Cny Vietinbank trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100