Thông Tin Tỷ Giá Ngoại Tệ Icbc Mới Nhất

Xem 17,919

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Ngoại Tệ Icbc mới nhất ngày 24/05/2022 trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Ngoại Tệ Icbc để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 17,919 lượt xem.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website lúc 08:30 ngày 24/05/2022 là: VND/USD

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,900 VND/USD và bán ra ở mức 24,000 VND/USD, giá chênh lệch 100 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 09:38, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:31 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,320 310 23,040
EUR Euro 24,102 25,452 1,350 24,346
AUD Đô La Úc 15,992 16,674 682 16,154
CAD Đô La Canada 17,656 18,410 754 17,835
CHF France Thụy Sỹ 23,377 24,375 998 23,614
CNY Nhân Dân Tệ 3,414 3,560 146 3,449
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,390 3,264
GBP Bảng Anh 28,368 29,579 1,211 28,655
HKD Đô La Hồng Kông 2,878 3,001 123 2,907
INR Rupee Ấn Độ 0 310 298
JPY Yên Nhật 177 187 10 178
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,618 75,585
MYR Renggit Malaysia 0 5,339 5,225
NOK Krone Na Uy 0 2,461 2,361
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 490 362
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,409 6,162
SEK Krona Thụy Điển 0 2,408 2,310
SGD Đô La Singapore 16,435 17,136 701 16,601
THB Bạt Thái Lan 600 692 92 667
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,040 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,102 VND/EUR và bán ra 25,452 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,350 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,346 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,992 VND/AUD và bán ra 16,674 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 682 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,154 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,656 VND/CAD và bán ra 18,410 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 754 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,835 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,377 VND/CHF và bán ra 24,375 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 998 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,614 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,414 VND/CNY và bán ra 3,560 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 146 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,449 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,390 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,264 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,368 VND/GBP và bán ra 29,579 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,211 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,655 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,878 VND/HKD và bán ra 3,001 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 123 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,907 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 310 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 298 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,618 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,585 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,339 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,225 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,461 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,361 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 490 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 362 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,409 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,162 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,408 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,310 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,435 VND/SGD và bán ra 17,136 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 701 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,601 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 600 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 667 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:31 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,035 23,315 280 23,035
USD Đô La Mỹ 22,989 0 0
USD Đô La Mỹ 22,818 0 0
EUR Euro 24,262 25,392 1,130 24,328
AUD Đô La Úc 16,034 16,666 632 16,131
CAD Đô La Canada 17,710 18,380 670 17,817
CHF France Thụy Sỹ 23,469 24,387 918 23,611
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,542 3,428
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,378 3,271
GBP Bảng Anh 28,484 29,716 1,232 28,655
HKD Đô La Hồng Kông 2,891 2,994 103 2,911
JPY Yên Nhật 177 186 9 178
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,933 5,416 483 0
NOK Krone Na Uy 0 2,448 2,370
NZD Đô La New Zealand 14,651 15,093 442 14,739
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 483 345
SEK Krona Thụy Điển 0 2,394 2,317
SGD Đô La Singapore 16,469 17,117 648 16,569
THB Bạt Thái Lan 641 707 66 647
TWD Đô La Đài Loan 707 804 97 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,035 VND/USD và bán ra 23,315 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,035 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,989 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,818 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,262 VND/EUR và bán ra 25,392 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,130 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,328 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,034 VND/AUD và bán ra 16,666 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,131 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,710 VND/CAD và bán ra 18,380 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,817 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,469 VND/CHF và bán ra 24,387 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 918 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,611 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,542 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,428 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,378 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,271 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,484 VND/GBP và bán ra 29,716 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,232 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,655 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 2,994 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,933 VND/MYR và bán ra 5,416 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 483 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,448 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,370 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,651 VND/NZD và bán ra 15,093 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 442 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,739 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 483 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 345 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,394 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,317 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,469 VND/SGD và bán ra 17,117 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 648 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,569 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 641 VND/THB và bán ra 707 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 66 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 707 VND/TWD và bán ra 804 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 97 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:31 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,310 300 23,030
EUR Euro 24,302 25,175 873 24,330
AUD Đô La Úc 16,036 16,678 642 16,100
CAD Đô La Canada 17,805 18,306 501 17,877
CHF France Thụy Sỹ 23,545 24,281 736 23,640
GBP Bảng Anh 28,578 29,425 847 28,751
HKD Đô La Hồng Kông 2,894 2,996 102 2,906
JPY Yên Nhật 178 183 5 179
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,149 14,657
SGD Đô La Singapore 16,576 17,028 452 16,643
THB Bạt Thái Lan 655 697 42 658
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,302 VND/EUR và bán ra 25,175 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 873 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,330 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,036 VND/AUD và bán ra 16,678 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 642 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,100 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,805 VND/CAD và bán ra 18,306 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 501 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,877 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,545 VND/CHF và bán ra 24,281 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 736 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,640 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,578 VND/GBP và bán ra 29,425 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 847 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,751 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,894 VND/HKD và bán ra 2,996 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,906 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,149 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,657 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,576 VND/SGD và bán ra 17,028 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 452 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,643 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 655 VND/THB và bán ra 697 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 42 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 658 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 08:30 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,024 23,315 291 23,030
USD Đô La Mỹ 22,978 0 0
USD Đô La Mỹ 22,932 0 0
EUR Euro 23,861 25,185 1,324 24,159
AUD Đô La Úc 15,774 16,656 882 16,039
CAD Đô La Canada 17,514 18,406 892 17,787
CHF France Thụy Sỹ 23,151 24,122 971 23,497
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 28,157 29,448 1,291 28,523
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,024 2,821
JPY Yên Nhật 174 187 13 178
KRW Won Hàn Quốc 0 25 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,430 5,080
SGD Đô La Singapore 16,255 17,145 890 16,522
THB Bạt Thái Lan 589 705 116 652
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,024 VND/USD và bán ra 23,315 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 291 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,978 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,932 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,861 VND/EUR và bán ra 25,185 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,324 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,159 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,774 VND/AUD và bán ra 16,656 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 882 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,039 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,514 VND/CAD và bán ra 18,406 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 892 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,787 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,151 VND/CHF và bán ra 24,122 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 971 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,497 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,157 VND/GBP và bán ra 29,448 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,291 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,523 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,024 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,821 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 13 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,430 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,080 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,255 VND/SGD và bán ra 17,145 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 890 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,522 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 589 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 116 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 652 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:31 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,018 23,318 300 23,038
USD Đô La Mỹ 22,998 0 0
EUR Euro 24,316 25,451 1,135 24,341
EUR Euro 24,311 0 0
AUD Đô La Úc 16,142 16,792 650 16,242
CAD Đô La Canada 17,855 18,505 650 17,955
CHF France Thụy Sỹ 23,515 24,420 905 23,620
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,548 3,438
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,403 3,273
GBP Bảng Anh 28,705 29,715 1,010 28,755
HKD Đô La Hồng Kông 2,878 3,028 150 2,893
JPY Yên Nhật 178 186 8 178
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,445 2,365
NZD Đô La New Zealand 14,695 15,065 370 14,778
SEK Krona Thụy Điển 0 2,414 2,304
SGD Đô La Singapore 16,389 17,089 700 16,489
THB Bạt Thái Lan 624 692 68 668
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,018 VND/USD và bán ra 23,318 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,038 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,998 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,316 VND/EUR và bán ra 25,451 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,341 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,311 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,142 VND/AUD và bán ra 16,792 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,242 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,855 VND/CAD và bán ra 18,505 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,955 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,515 VND/CHF và bán ra 24,420 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,548 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,438 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,403 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,273 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,705 VND/GBP và bán ra 29,715 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,755 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,878 VND/HKD và bán ra 3,028 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,893 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 17 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,445 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,365 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,695 VND/NZD và bán ra 15,065 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,778 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,414 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,304 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,389 VND/SGD và bán ra 17,089 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,489 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 624 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 668 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:31 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,270 210 23,080
USD Đô La Mỹ 22,960 23,270 310 23,080
USD Đô La Mỹ 22,425 23,270 845 23,080
EUR Euro 24,438 24,969 531 24,511
AUD Đô La Úc 16,180 16,548 368 16,229
CAD Đô La Canada 17,884 18,273 389 17,938
CHF France Thụy Sỹ 23,686 24,201 515 23,757
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,509 3,401
GBP Bảng Anh 28,753 29,378 625 28,839
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 2,980 480 2,926
JPY Yên Nhật 179 183 4 179
NZD Đô La New Zealand 14,713 15,078 365 14,787
SGD Đô La Singapore 16,649 17,011 362 16,699
THB Bạt Thái Lan 653 692 39 669
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,960 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,425 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 845 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,438 VND/EUR và bán ra 24,969 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 531 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,511 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,180 VND/AUD và bán ra 16,548 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 368 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,229 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,884 VND/CAD và bán ra 18,273 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 389 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,938 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,686 VND/CHF và bán ra 24,201 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 515 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,757 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,509 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,401 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,753 VND/GBP và bán ra 29,378 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,839 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 2,980 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,926 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,713 VND/NZD và bán ra 15,078 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 365 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,787 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,649 VND/SGD và bán ra 17,011 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 362 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,699 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 653 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 669 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:31 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,032 23,600 568 23,052
EUR Euro 24,332 25,196 864 24,432
AUD Đô La Úc 16,116 16,821 705 16,216
CAD Đô La Canada 17,714 18,519 805 17,914
CHF France Thụy Sỹ 23,680 24,394 714 23,780
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,414
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,226
GBP Bảng Anh 28,777 29,484 707 28,827
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,885
JPY Yên Nhật 179 186 7 180
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,342
NOK Krone Na Uy 0 0 2,340
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,721
PHP Peso Philippine 0 0 449
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,190
SGD Đô La Singapore 16,650 17,063 413 16,750
THB Bạt Thái Lan 0 744 653
TWD Đô La Đài Loan 0 0 747
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,032 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 568 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,052 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,332 VND/EUR và bán ra 25,196 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 864 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,432 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,116 VND/AUD và bán ra 16,821 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 705 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,216 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,714 VND/CAD và bán ra 18,519 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 805 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,914 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,680 VND/CHF và bán ra 24,394 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 714 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,780 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,414 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,226 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,777 VND/GBP và bán ra 29,484 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 707 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,827 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,885 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,342 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,340 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,721 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 449 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,190 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,650 VND/SGD và bán ra 17,063 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 413 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,750 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 744 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 653 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 747 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:31 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,280 220 23,080
USD Đô La Mỹ 22,980 23,280 300 23,080
USD Đô La Mỹ 22,980 23,280 300 23,080
EUR Euro 24,290 24,893 603 24,359
AUD Đô La Úc 16,191 16,735 544 16,226
CAD Đô La Canada 17,835 18,349 514 17,911
CHF France Thụy Sỹ 23,589 24,174 585 23,650
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,607 3,359
GBP Bảng Anh 28,777 29,381 604 28,847
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,993 2,914
JPY Yên Nhật 180 185 5 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,245 14,751
SGD Đô La Singapore 16,608 17,089 481 16,662
THB Bạt Thái Lan 661 692 31 663
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,980 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,290 VND/EUR và bán ra 24,893 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 603 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,359 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,191 VND/AUD và bán ra 16,735 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 544 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,226 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,835 VND/CAD và bán ra 18,349 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 514 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,911 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,589 VND/CHF và bán ra 24,174 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 585 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,650 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,607 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,359 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,777 VND/GBP và bán ra 29,381 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 604 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,847 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,993 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,914 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 180 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,245 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,751 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,608 VND/SGD và bán ra 17,089 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 481 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,662 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 661 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 31 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 663 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:31 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,280 220 23,080
EUR Euro 24,378 24,974 596 24,540
AUD Đô La Úc 16,162 16,583 421 16,268
CAD Đô La Canada 17,851 18,276 425 17,966
CHF France Thụy Sỹ 0 24,200 23,790
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,531 3,429
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,370 3,282
GBP Bảng Anh 28,687 29,390 703 28,881
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,000 2,929
JPY Yên Nhật 179 183 4 180
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NOK Krone Na Uy 0 2,442 2,374
NZD Đô La New Zealand 0 15,071 14,799
SEK Krona Thụy Điển 0 2,388 2,322
SGD Đô La Singapore 16,615 17,016 401 16,713
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,378 VND/EUR và bán ra 24,974 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 596 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,540 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,162 VND/AUD và bán ra 16,583 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 421 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,268 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,851 VND/CAD và bán ra 18,276 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 425 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,966 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,200 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,531 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,429 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,370 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,282 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,687 VND/GBP và bán ra 29,390 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 703 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,881 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,000 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,929 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,442 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,374 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,071 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,799 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,388 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,322 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,615 VND/SGD và bán ra 17,016 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 401 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,713 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:31 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,300 250 23,060
EUR Euro 24,530 24,960 430 24,530
AUD Đô La Úc 16,160 16,610 450 16,210
CAD Đô La Canada 17,839 18,309 470 17,909
CHF France Thụy Sỹ 23,668 24,218 550 23,768
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,518 3,453
GBP Bảng Anh 28,711 29,461 750 28,811
HKD Đô La Hồng Kông 2,892 2,987 95 2,922
JPY Yên Nhật 177 183 6 178
SGD Đô La Singapore 16,599 17,049 450 16,649
THB Bạt Thái Lan 641 708 67 663
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,300 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,530 VND/EUR và bán ra 24,960 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,530 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,160 VND/AUD và bán ra 16,610 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,210 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,839 VND/CAD và bán ra 18,309 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,909 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,668 VND/CHF và bán ra 24,218 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,768 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,518 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,453 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,711 VND/GBP và bán ra 29,461 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,811 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,892 VND/HKD và bán ra 2,987 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,922 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,599 VND/SGD và bán ra 17,049 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,649 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 641 VND/THB và bán ra 708 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 663 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:32 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,050 23,290 240 23,070
USD Đô La Mỹ 23,050 0 0
USD Đô La Mỹ 23,050 0 0
EUR Euro 24,133 25,135 1,002 24,233
AUD Đô La Úc 0 16,805 16,217
CAD Đô La Canada 0 18,475 17,878
CHF France Thụy Sỹ 0 24,206 23,541
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,740 3,316
GBP Bảng Anh 0 29,385 28,790
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,118 2,869
JPY Yên Nhật 178 186 8 178
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 0 17,189 16,583
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,133 VND/EUR và bán ra 25,135 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,002 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,233 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,805 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,217 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,475 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,878 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,206 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,541 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,740 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,316 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,385 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,790 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,118 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,869 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,189 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,583 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:32 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,360 350 23,030
EUR Euro 23,885 25,312 1,427 24,126
AUD Đô La Úc 15,888 16,676 788 16,048
CAD Đô La Canada 17,622 18,464 842 17,790
CHF France Thụy Sỹ 23,238 24,319 1,081 23,472
GBP Bảng Anh 28,133 29,423 1,290 28,417
HKD Đô La Hồng Kông 2,872 3,005 133 2,901
JPY Yên Nhật 177 188 11 178
SGD Đô La Singapore 16,361 17,149 788 16,526
THB Bạt Thái Lan 590 691 101 656
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,360 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,885 VND/EUR và bán ra 25,312 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,427 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,126 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,888 VND/AUD và bán ra 16,676 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 788 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,048 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,622 VND/CAD và bán ra 18,464 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 842 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,790 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,238 VND/CHF và bán ra 24,319 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,081 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,472 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,133 VND/GBP và bán ra 29,423 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,290 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,417 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,872 VND/HKD và bán ra 3,005 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 133 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,901 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 188 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,361 VND/SGD và bán ra 17,149 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 788 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,526 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 590 VND/THB và bán ra 691 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 101 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 656 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:32 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,005 23,630 625 23,035
EUR Euro 24,365 25,427 1,062 24,415
AUD Đô La Úc 16,100 16,789 689 16,150
CAD Đô La Canada 17,895 18,522 627 17,945
CHF France Thụy Sỹ 23,784 24,345 561 23,834
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,390
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,137 3,524 387 3,142
GBP Bảng Anh 28,894 29,614 720 28,944
HKD Đô La Hồng Kông 2,886 3,025 139 2,889
JPY Yên Nhật 179 186 7 180
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,847 5,576 729 4,852
NOK Krone Na Uy 0 0 2,263
NZD Đô La New Zealand 14,662 15,269 607 14,712
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,260
SGD Đô La Singapore 16,471 17,220 749 16,521
THB Bạt Thái Lan 651 701 50 652
TWD Đô La Đài Loan 715 849 134 718
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,005 VND/USD và bán ra 23,630 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,035 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,365 VND/EUR và bán ra 25,427 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,062 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,415 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,100 VND/AUD và bán ra 16,789 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 689 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,150 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,895 VND/CAD và bán ra 18,522 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 627 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,945 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,784 VND/CHF và bán ra 24,345 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 561 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,834 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,137 VND/DKK và bán ra 3,524 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 387 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,142 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,894 VND/GBP và bán ra 29,614 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 720 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,944 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,886 VND/HKD và bán ra 3,025 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 139 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,889 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,847 VND/MYR và bán ra 5,576 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 729 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,852 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,263 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,662 VND/NZD và bán ra 15,269 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 607 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,712 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,260 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,471 VND/SGD và bán ra 17,220 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 749 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,521 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 651 VND/THB và bán ra 701 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 50 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 652 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 715 VND/TWD và bán ra 849 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 718 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:32 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,000 23,260 260 23,030
USD Đô La Mỹ 22,930 0 0
USD Đô La Mỹ 22,850 0 0
EUR Euro 24,415 24,960 545 24,515
AUD Đô La Úc 16,111 16,574 463 16,231
CAD Đô La Canada 17,834 18,274 440 17,934
CHF France Thụy Sỹ 0 24,180 23,762
GBP Bảng Anh 0 29,349 28,880
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,980 2,926
JPY Yên Nhật 178 183 5 180
NZD Đô La New Zealand 0 15,083 14,755
SGD Đô La Singapore 16,541 17,008 467 16,681
THB Bạt Thái Lan 0 696 659
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,000 VND/ và bán ra 23,260 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,930 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,850 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,415 VND/EUR và bán ra 24,960 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,515 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,111 VND/AUD và bán ra 16,574 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 463 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,231 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,834 VND/CAD và bán ra 18,274 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,934 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,180 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,762 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,349 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,880 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,980 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,926 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,083 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,755 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,541 VND/SGD và bán ra 17,008 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,681 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 696 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 659 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:32 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,330 320 23,030
USD Đô La Mỹ 22,990 23,330 340 23,030
EUR Euro 24,168 25,301 1,133 24,265
AUD Đô La Úc 15,944 16,801 857 16,008
CAD Đô La Canada 17,674 18,423 749 17,799
CHF France Thụy Sỹ 0 25,200 23,507
GBP Bảng Anh 28,493 29,620 1,127 28,608
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,071 2,837
JPY Yên Nhật 178 186 8 178
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,302 14,535
SGD Đô La Singapore 0 17,131 16,571
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,990 VND/USD và bán ra 23,330 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,168 VND/EUR và bán ra 25,301 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,133 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,265 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,944 VND/AUD và bán ra 16,801 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 857 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,008 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,674 VND/CAD và bán ra 18,423 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 749 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,799 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,200 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,507 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,493 VND/GBP và bán ra 29,620 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,127 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,608 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,071 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,837 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,302 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,535 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,131 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,571 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:32 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,290 250 23,060
USD Đô La Mỹ 23,030 23,290 260 23,060
USD Đô La Mỹ 23,020 23,290 270 23,060
EUR Euro 24,107 25,238 1,131 24,217
AUD Đô La Úc 16,042 16,672 630 16,142
CAD Đô La Canada 17,740 18,377 637 17,840
CHF France Thụy Sỹ 23,506 24,268 762 23,636
GBP Bảng Anh 28,624 29,472 848 28,744
JPY Yên Nhật 177 184 7 179
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,361 17,118 757 16,582
THB Bạt Thái Lan 591 694 103 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,030 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và bán ra 23,290 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,060 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,107 VND/EUR và bán ra 25,238 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,131 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,217 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,042 VND/AUD và bán ra 16,672 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,142 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,740 VND/CAD và bán ra 18,377 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,840 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,506 VND/CHF và bán ra 24,268 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 762 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,636 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,624 VND/GBP và bán ra 29,472 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 848 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,744 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,361 VND/SGD và bán ra 17,118 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,582 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 591 VND/THB và bán ra 694 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:32 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,280 240 23,070
USD Đô La Mỹ 22,970 23,280 310 23,070
USD Đô La Mỹ 22,890 23,280 390 23,070
EUR Euro 24,391 24,947 556 24,541
AUD Đô La Úc 16,138 16,581 443 16,258
CAD Đô La Canada 17,811 18,281 470 17,941
CHF France Thụy Sỹ 23,602 24,180 578 23,782
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,178 3,391 213 3,258
GBP Bảng Anh 28,684 29,353 669 28,904
HKD Đô La Hồng Kông 2,818 3,017 199 2,888
JPY Yên Nhật 178 183 5 179
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,561 17,038 477 16,701
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,970 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,890 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,070 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,391 VND/EUR và bán ra 24,947 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 556 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,541 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,138 VND/AUD và bán ra 16,581 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 443 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,258 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,811 VND/CAD và bán ra 18,281 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,941 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,602 VND/CHF và bán ra 24,180 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 578 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,782 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,178 VND/DKK và bán ra 3,391 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 213 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,258 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,684 VND/GBP và bán ra 29,353 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 669 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,904 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,818 VND/HKD và bán ra 3,017 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,888 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,561 VND/SGD và bán ra 17,038 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,701 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:32 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,280 200 23,090
USD Đô La Mỹ 23,070 0 0
USD Đô La Mỹ 23,060 0 0
EUR Euro 24,233 24,938 705 24,497
AUD Đô La Úc 16,090 16,962 872 16,272
CAD Đô La Canada 0 18,601 17,653
CHF France Thụy Sỹ 0 24,741 23,221
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,787 3,460
GBP Bảng Anh 28,521 29,388 867 28,829
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,014 2,887
JPY Yên Nhật 178 183 5 180
SGD Đô La Singapore 16,508 16,992 484 16,694
THB Bạt Thái Lan 0 703 674
TWD Đô La Đài Loan 0 810 776
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,233 VND/EUR và bán ra 24,938 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 705 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,497 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,090 VND/AUD và bán ra 16,962 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 872 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,272 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,601 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,653 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,741 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,221 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,787 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,460 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,521 VND/GBP và bán ra 29,388 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 867 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,829 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,014 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,887 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,508 VND/SGD và bán ra 16,992 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 484 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,694 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 703 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 674 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 810 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 776 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:32 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,000 23,315 315 23,035
EUR Euro 23,895 24,841 946 24,136
AUD Đô La Úc 15,998 16,685 687 16,160
CAD Đô La Canada 17,637 18,366 729 17,815
CHF France Thụy Sỹ 23,206 24,115 909 23,441
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,412
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,234
GBP Bảng Anh 28,272 29,373 1,101 28,558
HKD Đô La Hồng Kông 2,874 3,003 129 2,903
JPY Yên Nhật 176 187 11 178
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,220
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,738
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,284
SGD Đô La Singapore 16,395 17,105 710 16,561
THB Bạt Thái Lan 594 692 98 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và bán ra 23,315 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,035 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,895 VND/EUR và bán ra 24,841 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 946 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,136 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,998 VND/AUD và bán ra 16,685 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,160 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,637 VND/CAD và bán ra 18,366 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 729 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,815 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,206 VND/CHF và bán ra 24,115 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 909 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,441 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,412 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,234 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,272 VND/GBP và bán ra 29,373 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,101 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,558 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,874 VND/HKD và bán ra 3,003 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 129 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,903 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,220 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,738 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,284 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,395 VND/SGD và bán ra 17,105 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,561 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 594 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 98 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:32 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,280 220 23,090
USD Đô La Mỹ 23,040 0 0
USD Đô La Mỹ 23,040 0 0
EUR Euro 24,292 24,965 673 24,539
AUD Đô La Úc 0 16,583 16,271
CAD Đô La Canada 0 18,271 17,964
CHF France Thụy Sỹ 0 24,204 23,785
GBP Bảng Anh 0 29,383 28,874
JPY Yên Nhật 0 183 180
SGD Đô La Singapore 0 17,006 16,712
THB Bạt Thái Lan 0 727 622
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,292 VND/EUR và bán ra 24,965 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 673 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,539 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,583 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,271 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,271 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,964 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,204 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,785 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,383 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,874 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,006 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,712 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 727 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 622 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:32 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,975 23,320 345 23,040
EUR Euro 24,191 25,451 1,260 24,347
AUD Đô La Úc 15,978 16,673 695 16,155
CAD Đô La Canada 17,791 18,409 618 17,836
CHF France Thụy Sỹ 0 24,374 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,598 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,390 0
GBP Bảng Anh 28,479 29,578 1,099 28,656
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,016 0
INR Rupee Ấn Độ 0 310 0
JPY Yên Nhật 176 187 11 178
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,618 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,507 0
NOK Krone Na Uy 0 2,461 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,254 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 490 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,409 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,408 0
SGD Đô La Singapore 16,523 17,136 613 16,601
THB Bạt Thái Lan 0 692 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,975 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 345 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,040 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,191 VND/EUR và bán ra 25,451 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,260 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,347 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,978 VND/AUD và bán ra 16,673 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 695 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,155 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,791 VND/CAD và bán ra 18,409 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 618 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,836 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,374 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,598 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,390 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,479 VND/GBP và bán ra 29,578 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,099 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,656 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,016 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 310 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,618 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,507 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,461 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,254 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 490 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,409 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,408 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,523 VND/SGD và bán ra 17,136 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 613 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,601 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 692 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:32 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,270 180 23,090
EUR Euro 24,244 25,120 876 24,358
AUD Đô La Úc 15,996 16,692 696 16,121
CAD Đô La Canada 17,661 18,393 732 17,836
CHF France Thụy Sỹ 23,620 24,358 738 23,620
GBP Bảng Anh 28,388 29,563 1,175 28,668
HKD Đô La Hồng Kông 2,880 2,999 119 2,908
JPY Yên Nhật 177 184 7 179
NZD Đô La New Zealand 14,693 15,153 460 14,693
SGD Đô La Singapore 16,432 17,112 680 16,594
THB Bạt Thái Lan 655 702 47 655
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 180 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,244 VND/EUR và bán ra 25,120 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,358 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,996 VND/AUD và bán ra 16,692 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 696 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,121 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,661 VND/CAD và bán ra 18,393 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 732 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,836 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,620 VND/CHF và bán ra 24,358 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,388 VND/GBP và bán ra 29,563 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,175 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,668 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,880 VND/HKD và bán ra 2,999 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 119 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,908 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,693 VND/NZD và bán ra 15,153 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,693 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,432 VND/SGD và bán ra 17,112 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,594 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 655 VND/THB và bán ra 702 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 47 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 655 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:32 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,020 23,315 295 23,035
EUR Euro 24,262 25,392 1,130 24,328
AUD Đô La Úc 16,034 16,666 632 16,131
CAD Đô La Canada 17,710 18,380 670 17,817
CHF France Thụy Sỹ 23,469 24,387 918 23,611
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,378 3,271
GBP Bảng Anh 28,484 29,716 1,232 28,655
HKD Đô La Hồng Kông 2,891 2,994 103 2,911
JPY Yên Nhật 177 186 9 178
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,448 2,370
RUB Ruble Liên Bang Nga 301 455 154 352
SEK Krona Thụy Điển 0 2,394 2,317
SGD Đô La Singapore 16,469 17,117 648 16,569
THB Bạt Thái Lan 0 707 647
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và bán ra 23,315 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,035 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,262 VND/EUR và bán ra 25,392 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,130 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,328 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,034 VND/AUD và bán ra 16,666 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,131 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,710 VND/CAD và bán ra 18,380 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,817 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,469 VND/CHF và bán ra 24,387 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 918 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,611 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,378 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,271 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,484 VND/GBP và bán ra 29,716 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,232 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,655 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,891 VND/HKD và bán ra 2,994 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 186 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,448 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,370 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 301 VND/RUB và bán ra 455 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 154 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 352 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,394 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,317 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,469 VND/SGD và bán ra 17,117 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 648 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,569 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 707 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 647 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:33 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,075 23,275 200 23,085
USD Đô La Mỹ 23,073 0 0
USD Đô La Mỹ 23,071 0 0
EUR Euro 0 25,691 24,532
AUD Đô La Úc 0 16,574 16,235
CAD Đô La Canada 0 18,282 17,932
GBP Bảng Anh 0 29,790 28,886
JPY Yên Nhật 0 183 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
SGD Đô La Singapore 0 17,022 16,678
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,075 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,085 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,073 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,071 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,691 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,532 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,574 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,235 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,282 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,932 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,790 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,886 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,022 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,678 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:33 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,060 23,280 220 23,090
USD Đô La Mỹ 23,040 0 0
USD Đô La Mỹ 22,550 0 0
EUR Euro 24,477 24,948 471 24,576
AUD Đô La Úc 16,192 16,579 387 16,298
CAD Đô La Canada 17,897 18,279 382 18,006
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,796
GBP Bảng Anh 0 0 28,936
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 179 183 4 180
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,627 16,989 362 16,735
THB Bạt Thái Lan 0 0 673
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,550 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,477 VND/EUR và bán ra 24,948 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 471 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,576 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,192 VND/AUD và bán ra 16,579 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 387 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,298 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,897 VND/CAD và bán ra 18,279 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 382 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,006 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,796 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,936 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 179 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,627 VND/SGD và bán ra 16,989 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 362 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,735 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 673 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:33 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,280 240 23,090
EUR Euro 0 24,934 24,551
AUD Đô La Úc 0 16,550 16,276
CAD Đô La Canada 0 18,247 17,959
CHF France Thụy Sỹ 0 24,180 23,796
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,404 3,267
GBP Bảng Anh 0 29,350 28,884
HKD Đô La Hồng Kông 0 2,990 2,920
JPY Yên Nhật 0 183 180
NOK Krone Na Uy 0 2,489 2,365
SGD Đô La Singapore 0 16,989 16,728
THB Bạt Thái Lan 0 693 664
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,934 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,551 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,550 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,276 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,247 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,959 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,180 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,796 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,404 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,267 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 29,350 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,884 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,990 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,920 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 183 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,489 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,365 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,989 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,728 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 693 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 664 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:33 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,024 23,319 295 23,034
USD Đô La Mỹ 23,007 0 0
USD Đô La Mỹ 23,004 0 0
EUR Euro 24,182 25,464 1,282 24,282
AUD Đô La Úc 16,043 16,796 753 16,143
CAD Đô La Canada 17,745 18,503 758 17,845
CHF France Thụy Sỹ 23,510 24,370 860 23,610
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,571 3,431
GBP Bảng Anh 28,539 29,641 1,102 28,639
HKD Đô La Hồng Kông 2,875 3,025 150 2,885
JPY Yên Nhật 177 187 10 178
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,558 15,260 702 14,658
SEK Krona Thụy Điển 0 2,422 0
SGD Đô La Singapore 16,494 17,244 750 16,594
THB Bạt Thái Lan 651 709 58 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,024 VND/USD và bán ra 23,319 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 295 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,034 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,007 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,004 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,182 VND/EUR và bán ra 25,464 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,282 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,282 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,043 VND/AUD và bán ra 16,796 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 753 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,143 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,745 VND/CAD và bán ra 18,503 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,845 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,510 VND/CHF và bán ra 24,370 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 860 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,571 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,431 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,539 VND/GBP và bán ra 29,641 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,102 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,639 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,875 VND/HKD và bán ra 3,025 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,885 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,558 VND/NZD và bán ra 15,260 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,658 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,422 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,494 VND/SGD và bán ra 17,244 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,594 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 651 VND/THB và bán ra 709 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:33 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,020 23,320 300 23,040
EUR Euro 24,217 25,269 1,052 24,385
AUD Đô La Úc 15,952 16,841 889 16,064
CAD Đô La Canada 17,619 18,440 821 17,785
CHF France Thụy Sỹ 23,492 24,224 732 23,692
GBP Bảng Anh 28,547 29,453 906 28,768
JPY Yên Nhật 177 184 7 178
SGD Đô La Singapore 16,492 17,182 690 16,526
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,040 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,217 VND/EUR và bán ra 25,269 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,052 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,385 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,952 VND/AUD và bán ra 16,841 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 889 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,064 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,619 VND/CAD và bán ra 18,440 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 821 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,785 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,492 VND/CHF và bán ra 24,224 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 732 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,692 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,547 VND/GBP và bán ra 29,453 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 906 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,768 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,492 VND/SGD và bán ra 17,182 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,526 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:33 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,020 23,320 300 23,040
EUR Euro 24,438 24,920 482 24,536
AUD Đô La Úc 16,105 16,570 465 16,251
CAD Đô La Canada 17,820 18,261 441 17,964
CHF France Thụy Sỹ 0 24,504 23,746
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,447 3,268
GBP Bảng Anh 28,638 29,325 687 28,898
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,076 2,890
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 323 311
JPY Yên Nhật 178 183 5 180
NOK Krone Na Uy 0 2,499 2,295
PHP Peso Philippine 0 493 475
SGD Đô La Singapore 16,564 16,990 426 16,714
ZAR Rand Nam Phi 0 1,416 1,363
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,020 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,040 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,438 VND/EUR và bán ra 24,920 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 482 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,536 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,105 VND/AUD và bán ra 16,570 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 465 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,251 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,820 VND/CAD và bán ra 18,261 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 441 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,964 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,504 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,746 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,447 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,268 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,638 VND/GBP và bán ra 29,325 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,898 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,076 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,890 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 323 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 311 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,499 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,295 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 493 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 475 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,564 VND/SGD và bán ra 16,990 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 426 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,714 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,416 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,363 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:33 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,080 23,580 500 23,080
USD Đô La Mỹ 23,050 23,580 530 23,080
USD Đô La Mỹ 23,010 23,580 570 23,080
EUR Euro 24,350 25,080 730 24,420
AUD Đô La Úc 16,110 16,720 610 16,200
CAD Đô La Canada 17,800 18,430 630 17,900
GBP Bảng Anh 28,690 29,460 770 28,810
JPY Yên Nhật 178 185 7 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,650
SGD Đô La Singapore 16,610 17,230 620 16,680
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,580 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,050 VND/USD và bán ra 23,580 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,580 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 570 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,350 VND/EUR và bán ra 25,080 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 730 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,420 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,110 VND/AUD và bán ra 16,720 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 610 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,200 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,800 VND/CAD và bán ra 18,430 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,900 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,690 VND/GBP và bán ra 29,460 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,810 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,650 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,610 VND/SGD và bán ra 17,230 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,680 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:34 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,010 23,310 300 23,030
USD Đô La Mỹ 23,000 0 0
USD Đô La Mỹ 23,000 0 0
EUR Euro 24,322 25,007 685 24,460
AUD Đô La Úc 15,999 16,661 662 16,144
GBP Bảng Anh 28,579 29,393 814 28,832
JPY Yên Nhật 178 183 5 180
MYR Renggit Malaysia 0 5,321 5,239
SGD Đô La Singapore 16,556 17,001 445 16,699
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,010 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,030 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,000 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,322 VND/EUR và bán ra 25,007 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 685 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,460 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,999 VND/AUD và bán ra 16,661 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 662 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,144 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,579 VND/GBP và bán ra 29,393 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 814 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,832 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 180 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,321 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,239 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,556 VND/SGD và bán ra 17,001 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 445 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,699 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:34 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,069 23,694 625 23,089
USD Đô La Mỹ 23,049 23,694 645 23,089
USD Đô La Mỹ 23,049 23,694 645 23,089
EUR Euro 24,245 25,060 815 24,345
AUD Đô La Úc 16,166 17,572 1,406 16,266
CAD Đô La Canada 17,708 19,313 1,605 17,758
CHF France Thụy Sỹ 24,230 24,230 0 24,230
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 28,677 29,588 911 28,777
JPY Yên Nhật 178 184 6 179
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,543 17,148 605 16,643
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,069 VND/USD và bán ra 23,694 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 625 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,089 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,049 VND/USD và bán ra 23,694 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 645 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,089 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,049 VND/USD và bán ra 23,694 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 645 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,089 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,245 VND/EUR và bán ra 25,060 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 815 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,345 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,166 VND/AUD và bán ra 17,572 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,406 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,266 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,708 VND/CAD và bán ra 19,313 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,605 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,758 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,230 VND/CHF và bán ra 24,230 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,230 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,677 VND/GBP và bán ra 29,588 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 911 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,777 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,543 VND/SGD và bán ra 17,148 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,643 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:34 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,015 0 23,015
USD Đô La Mỹ 22,995 0 23,015
USD Đô La Mỹ 22,995 0 23,015
EUR Euro 23,753 0 24,008
AUD Đô La Úc 0 0 16,058
CAD Đô La Canada 0 0 17,724
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,357
GBP Bảng Anh 0 0 28,413
JPY Yên Nhật 0 0 177
SGD Đô La Singapore 0 0 16,497
THB Bạt Thái Lan 0 0 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,015 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,015 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,995 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,015 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,995 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,015 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,753 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,008 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,058 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,724 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,357 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,413 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 177 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,497 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:34 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 380 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 400 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 470 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 1,190 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 680 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 780 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 760 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 1,280 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 670 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 690 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 87 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:34 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,970 23,320 350 23,020
EUR Euro 23,979 25,242 1,263 24,227
AUD Đô La Úc 15,912 16,751 839 16,076
CAD Đô La Canada 17,556 18,480 924 17,737
CHF France Thụy Sỹ 23,241 24,466 1,225 23,481
GBP Bảng Anh 28,234 29,720 1,486 28,525
HKD Đô La Hồng Kông 2,862 3,012 150 2,891
JPY Yên Nhật 176 185 9 178
NZD Đô La New Zealand 14,413 15,353 940 14,513
SGD Đô La Singapore 16,331 17,190 859 16,499
THB Bạt Thái Lan 644 696 52 661
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,970 VND/USD và bán ra 23,320 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,979 VND/EUR và bán ra 25,242 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,263 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,227 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,912 VND/AUD và bán ra 16,751 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 839 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,076 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,556 VND/CAD và bán ra 18,480 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 924 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,737 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,241 VND/CHF và bán ra 24,466 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,225 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,481 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,234 VND/GBP và bán ra 29,720 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,486 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,525 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,862 VND/HKD và bán ra 3,012 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,891 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 185 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 178 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,413 VND/NZD và bán ra 15,353 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,513 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,331 VND/SGD và bán ra 17,190 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,499 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 644 VND/THB và bán ra 696 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 52 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 661 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:34 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,040 23,310 270 23,015
EUR Euro 24,348 25,450 1,102 24,105
AUD Đô La Úc 16,155 16,670 515 15,995
GBP Bảng Anh 28,655 29,575 920 28,370
HKD Đô La Hồng Kông 2,905 2,995 90 2,875
JPY Yên Nhật 178 187 9 177
SGD Đô La Singapore 16,600 17,130 530 16,435
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,040 VND/USD và bán ra 23,310 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,015 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,348 VND/EUR và bán ra 25,450 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,102 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,105 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,155 VND/AUD và bán ra 16,670 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 515 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,995 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,655 VND/GBP và bán ra 29,575 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 920 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,370 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,905 VND/HKD và bán ra 2,995 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,875 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 178 VND/JPY và bán ra 187 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 177 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,600 VND/SGD và bán ra 17,130 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,435 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:37 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,090 23,280 190 23,090
EUR Euro 24,500 24,930 430 24,600
AUD Đô La Úc 16,250 16,540 290 16,310
CAD Đô La Canada 17,930 18,260 330 18,010
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 23,820
GBP Bảng Anh 28,830 29,350 520 28,950
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 177 183 6 181
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,830
SGD Đô La Singapore 16,610 16,990 380 16,760
THB Bạt Thái Lan 610 680 70 660
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 190 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,500 VND/EUR và bán ra 24,930 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,600 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,250 VND/AUD và bán ra 16,540 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,310 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,930 VND/CAD và bán ra 18,260 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,010 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,820 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,830 VND/GBP và bán ra 29,350 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,950 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 177 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 181 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,830 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,610 VND/SGD và bán ra 16,990 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,760 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 610 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 70 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 660 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 09:38 ngày 24/05, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:38 - 24/05/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,315 330 23,035
EUR Euro 24,317 24,958 641 24,512
AUD Đô La Úc 16,036 16,655 619 16,221
CAD Đô La Canada 17,707 18,304 597 17,907
CHF France Thụy Sỹ 23,348 24,343 995 23,618
GBP Bảng Anh 28,340 29,559 1,219 28,665
HKD Đô La Hồng Kông 2,876 3,036 160 2,876
JPY Yên Nhật 176 183 7 179
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,496 17,031 535 16,666
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,315 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,035 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,317 VND/EUR và bán ra 24,958 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 641 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,512 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,036 VND/AUD và bán ra 16,655 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 619 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,221 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,707 VND/CAD và bán ra 18,304 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 597 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,907 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,348 VND/CHF và bán ra 24,343 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 995 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,618 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,340 VND/GBP và bán ra 29,559 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,219 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,665 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,876 VND/HKD và bán ra 3,036 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 160 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,876 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 176 VND/JPY và bán ra 183 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 179 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,496 VND/SGD và bán ra 17,031 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 535 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,666 VND/SGD

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 23/05/2022 ngoại tệ

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd hôm nay 16/05/2022 ngoại tệ

Học kế toán trưởng học kế toán tài chính kế toán chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Tỷ giá usd hôm nay 20/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 18/05/2022 ngoại tệ

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Tỷ giá usd hôm nay 13/05/2022 ngoại tệ

Cây cảnh vừa đạt kỉ lục vn, bà chủ hô bán 7 tỷ! ii độc lạ bình dương

Tin nóng covid-19 mới nhất ngày 24/05/2022/tin tức virus corona mới nhất hôm nay/#thờisựatv

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay ngày 25 tháng 3 năm 2021/ giá đô la hôm nay

Giá vàng mới nhất 13/8 | tỷ giá usd tăng giảm trái chiều | fbnc

Hướng dẫn sử dụng tỷ giá ghi sổ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 22/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 25/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 09/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì? thị trường ngoại hối là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 12/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 02/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 11/05/2022 ngoại tệ

Hướng dẫn lý thuyết kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở tỷ giá hối đoái (có bài tập minh họa)

Tỷ giá usd hôm nay 30/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 21/02/2022 ngoại tệ

Thực trạng rủi ro tỷ giá đối với các doanh nghiệp xnk việt nam

Tỷ giá usd hôm nay 04/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 28/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 26/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/02/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 20/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá đồng ruble lên mức cao nhất trong nhiều năm

Tỷ giá usd hôm nay 10/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 16/12/2021 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 23/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 3/12/2021 ngoại tệ

Bài tập aribitrage tỷ giá - môn học kinh doanh ngoại hối

Tỷ giá usd hôm nay 7/12/2021 ngoại tệ

Fbnc - sẽ không có cú sốc về tỷ giá dù fed tăng lãi suất

Tỷ giá usd hôm nay 28/01/2022 ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Ngoại Tệ Icbc trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100