Xem Nhiều 1/2023 #️ Unit 6 Lớp 7: B. Let’S Go! # Top 10 Trend | Caffebenevietnam.com

Xem Nhiều 1/2023 # Unit 6 Lớp 7: B. Let’S Go! # Top 10 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Unit 6 Lớp 7: B. Let’S Go! mới nhất trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Unit 6: After School

B. Let’s go! (Phần 1-5 trang 64-67 SGK Tiếng Anh 7)

Ba: Chiều tối nay chúng ta nên làm gì?

Lan: Lúc này chẳng có phim nào hay cả. Chúng ta hãy đến nhà mình chơi. Chúng ta có thể nghe nhạc.

Nam: Hoa này! Ngày mai là Chủ Nhật mà. Sao bạn không nghỉ ngơi?

Ba: Đi nào. Chúng ta hãy đến nhà Lan đi.

Lan: Hoa, bạn sẽ đến chứ? Sẽ vui lắm đấy.

Hoa: Được rồi. Mình sẽ đến. Cảm ơn.

Nam: Tuyệt lắm! Giờ bạn đang học cách thư giãn đấy.

Trả lời câu hỏi:

a) What does Nam want to do? ( Nam muốn làm gì?)

b) Why doesn’t Lan want to go to the movie? ( Tại sao Lan không muốn đi xem phim?)

c) What does Lan want to do? ( Lan muốn làm gì?)

d) Why doesn’t Hoa want to go to Lan’s house? ( Tại sao Hoa không muốn đến nhà Lan?)

e) What day is it? ( Hôm nay là thứ mấy?)

2. Tham gia các tổ chức thanh niên

3. Học chơi một nhạc cụ, chẳng hạn đàn ghi ta

4. Đi mua sắm

5. Xem truyền hình

6. Đi xem phim

7. Nghe nhạc

8. Sưu tầm những đồ vật như tem thư hoặc tiền đồng

9. Làm các mô hình đồ vật như ô tô hoặc máy bay

10. Giúp đỡ người già trong việc đi chợ hoặc dọn dẹp

In a group of four, ask your friends what they like doing in their free time. Make a list of your group’s favorite leisure activities ( Trong nhóm bốn người, hãy hỏi bạn em họ thích làm gì trong giờ nhàn rỗi. Ghi một danh sách các hoạt động được ưa thích trong giờ rảnh của nhóm em.)

Viet: What do you do in your free time, Nam?

Viet: What about you, Minh?

Minh: Me? In my free time, I usually play soccer. And you, Hoa?

Hoa: Oh, I often listen to music and read books. What do you do in your free time, Viet?

Viet: I usually listen to music.

Lan: Ừ, mình thích lắm. Mấy giờ vậy?

Nga: Lúc 1 giờ.

Lan: Mình sẽ đến đó.

Lan: Mình không chắc lắm. Mình sẽ điện thoại cho bạn ngày mai.

Nga: Được.

Nga: Đó là niềm vui của mình mà.

Hoa: Mình thích lắm, nhưng mình sẽ đi dự đám cưới vào ngày Chủ Nhật rồi.

Nga: Tiếc nhi?

Hoa: Xin lỗi, mình không đến được. Dù sao cũng cám ơn bạn.

Nga: Không có chi.

Hai đoạn hội thoại tương tự: 1.

Minh: Hi, Hong. What are you doing tomorrow night?

Hong: Nothing. Why?

Minh: There’s a good film on at the “Rex” cinema. Would you like to see?

Hong: I’d love lo. What time does the film start?

Minh: At 7 pm. I’ll come and pick you up at 6.30. Ok?

Hong: Thanks a lot. I’ll be waiting for you.

Minh: See you then. Bye.

Hong: Bye.

2.

Loan: Hi, Linh.

Linh: Hi, Loan. How’s everything?

Loan: All rislit. Now, listen. Some friends of mine and I are going to have a picnic in Dam Sen park this weekend. Will you join us?

Linh: I’d love to, but it’s my sister’s birthday this weekend. I’m really sorry. I can’t come.

Loan: What a pity! Next time perhaps.

Linh: Ok. Thanks anyway. Goodbye.

Loan: Bye.

Con người ngày nay sống lâu hơn nên có nhiều người già hơn. Nhiều người trẻ đang làm dịch vụ cộng đồng. Họ giúp đỡ những người già. Họ đi mua sắm cho người già. Họ làm việc nhà, dọn dẹp sân và thậm chí còn sơn nhà cho những người già nữa.

Một số người trẻ đang làm việc như những người tình nguyện ở bệnh viện. Ở Mỹ, họ được gọi là ‘Kẹo sọc’ (Hộ lý tình nguyện) bởi vì họ mặc đồng phục trắng sọc hồng. Những người khác quan tâm đến môi trường và làm việc theo các chiến dịch tổng vệ sinh khu phố.

a) How do some teenagers help the community? ( Một thanh thiếu niên giúp đỡ cộng đồng như thế nào?)

b) How do Vietnamese teenagers help the community? ( Các thanh thiếu niên Việt Nam giúp đỡ cộng đồng như thế nào?)

B. “Let’S Go” Unit 6 Trang 54 Sbt Tiếng Anh 7

( Đặt câu hỏi và câu trả lời)

Example:

A: go to the movies ( đi xem phim)

B: agree ( đồng ý)

A: What about going to the movies? ( đi xem phim thì sao?)

B: It’s a great idea. I’d love to. ( Nó là ý kiến hay. Tôi rất thích)

a) A. go to the library ( đi tới thư viện)

B: agree * đồng ý)

b) A: go to the zoo ( đi tới sở thú)

B: disagree( không đồng ý)

c) A: go to the canteen ( Tới nhà ăn)

B: agree ( đồng ý)

d) A: go swimming ( Đi bơi)

B:Disagree ( đồng ý)

e) A: do assignment together ( làm bài tập cùng nhau)

B: agree ( đồng ý)

f) A: go to the art gallery( tới phòng triển lãm nghệ thuật)

B:disagree ( không đồng ý)

Đáp án

a) A: How about going to the library? ( Thế đi tới thư viện thì sao?)

B: That’s good. ( tốt đấy)

b) A: Let’s go to the zoo.

B: I’m afraid that I have to do housework ( Tôi e rằng tôi phải làm việc nhà rồi)

c) A: Why don’t we go to the canteen? ( Tại sao chúng ta không đi tới nhà ăn?)

d) A: What about going swimming?

B: Im sorry but I’m busy. ( tôi xin lỗi nhưng tôi bạn lắm)

B: Ok. ( được)

f) A: Why don’t we go to the art gallery?

B: I’m afraid that’s not good idea. ( Tôi e là đó không phải là ý hay đâu)

Câu 2. Write the expressions in the correct places in the dialogues. ( Viết các cách thể hiện ở những nơi chính xác trong các cuộc đối thoại.)

a) I’ll be there; Will you join us; Where shall we meet; I would love to

( Tôi sẽ ở đó; Bạn sẽ tham gia với chúng tôi; Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu; Tôi rất thích)

A. We’re going to the beach ? Will you join us ( Chúng tôi sẽ tới bãi biển)

B. Yes. chúng tôi time? ( Vâng …………………. Mấy giờ?)

A. At 4.30 p.m. ( 4 rưỡi chiều)

B. ………………………

A. In front of the Blue’Ocean Hotel. ( Trước cửa khách sạn Đại dương xanh)

B……………………………………….

b) I’m not sure; It’s my pleasure; Would you like to; Thanks for inviting me

( Tôi không chắc; Đó là niềm vui của tôi; Bạn có muốn; Cảm ơn vì đã mời tôi)

A…………………………………..come to my home for dinner? ( …………tới nhà tôi cho bữa tôi?)

B. …………………………..

A. …………………………..

c) Would you like to; I’m sorry; I can’t; I’d love to

( Bạn có muốn; Tôi xin lôi; Tôi không thể; Tôi rất thích)

A. Should we play chess? ( Chúng ta nên chơi cờ vua)

B……………………………………..

A……………………………………… play table tennis?

B………………………………………

Đáp án

a)

A. We’re going to the beach ? Will you join us ( Chúng tôi sẽ tới bãi biển)

A. At 4.30 p.m. ( 4 rưỡi chiều)

B. Where shall we meet ( Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu?)

A. In front of the Blue’Ocean Hotel. ( Trước cửa khách sạn Đại dương xanh)

b)

A. Would you like to come to my home for dinner? ( Bạn có muốn tới nhà tôi cho bữa tôi?)

c)

A. Should we play chess? ( Bạn có thể chơi cờ vua không)

B. I‘m sorry. I can’t ( Tôi xin lỗi, tôi không thể chơi)

A. Would you like to play table tennis? ( Bạn có muốn chơi bóng bàn không?)

Câu 3. Answer these questions about yourself. Use short answers where possible. ( Tự trả lời các câu hỏi về bản thân mình. Sử dụng câu trả lời ngắn gọn nếu có thể)

a) What are you doing at the moment? ( Bạn đang làm gì bây giờ?)

b) Are you wearing a cap or a hat now? ( Bạn đang đội mũ lưỡi chai hay mũ vành)

c) Do you usually have an English lesson on Monday afternoon? ( Bạn có thường có tiết Tiếng Anh vào chiều thứ 2 hàng tuần không?)

d) Are you using a pencil for this exercise? ( Bạn có đang dùng bút chì viết bài tập này không?)

e) Do you often use a computer? ( Bạn có thường sử dụng máy tính không?)

f) Are you listening to music at the moment? ( Bạn có đang nghe nhạc bây giờ không?)

g) What do you usually eat for breakfast? ( Bạn thường ăn gì cho bữa sáng?)

h) Are you watching TV while you’re doing this exercise? ( Bạn có xem phim khi bạn đang làm bài không?)

i) Would you like to go with us to the art club after finishing this exercise? ( Bạn có muốn đi với chúng tôi đến câu lạc bộ nghệ thuật sau khi làm xong bài tập không?)

j) Should we go there by bus? ( Chúng ta có nên đi tới đó bằng xe buýt không?)

Câu 4. Read the top ten most popular activities American teenagers like to do. ( Đọc 10 hoạt động phổ biến nhất thanh thiếu niên Mỹ thích làm)

a) Check the activities Vietnamese teenagers also do.

( KIểm tra các hoạt động thanh thiếu niên Việt Nam cũng thích)

b) Add to the list activities you think Vietnamese teenagers like to do.

( Thêm vào danh sách các hoạt động bạn nghĩ thanh thiếu niên Việt Nam thích làm)

Đáp án Câu 5. Combine the two sentences, using the words in brackets. The first one is done for you. (Kết hợp hai câu, sử dụng các từ trong ngoặc đơn. Ví dụ đầu tiên được thực hiện cho bạn.)

1. Nga is 1.70m tall. No one in the class is as tall as her. (tallest)

( Nag cao 170 cm. Không ai trong lớp cao như cô ấy)

( Huy không thích truyện lãng mạn. Anh ấy chỉ đọc tiểu thuyết trinh thám)

Huy

3. Ha doesn’t go to school today. She is sick, (because)

( Hà không tới trường hôm nay. Cô ấy ốm)

4. There are five rooms in Ba’s house. There are seven rooms in Hoa’s house, (more) ( Có 5 phòng trong nhà của Ba. Có 7 phòng trong nhà của Hoa)

– Hoa’s house has……………….

5. My mother cooks very well. I can cook very well, too. (as well as)

( Mẹ tôi nấu ăn rất ngon. Tôi cũng có thể nấu ngon)

I can cook……………………….

6. This black skirt is VND 90,000. That blue one is VND 115,000. (expensive)

( Váy đen giá 90,000 đồng. Cái màu xanh giá 115,000 đồng)

That blue skirt……………………

( Huy không thích truyện lãng mạn. Anh ấy chỉ đọc tiểu thuyết trinh thám)

c) Ha doesn’t go to school today. She is sick, (because)

( Hà không tới trường hôm nay. Cô ấy ốm)

d) There are five rooms in Ba’s house. There are seven rooms in Hoa’s house, (more) ( Có 5 phòng trong nhà của Ba. Có 7 phòng trong nhà của Hoa)

e) My mother cooks very well. I can cook very well, too. (as well as)

( Mẹ tôi nấu ăn rất ngon. Tôi cũng có thể nấu ngon)

f) This black skirt is VND 90,000. That blue one is VND 115,000. (expensive)

( Váy đen giá 90,000 đồng. Cái màu xanh giá 115,000 đồng)

Câu 6. Read the information and put a tick (x) to the correct sentences. ( Đọc thông tin và tích câu đúng)

a) West Lake is as expensive as Hanoi Regent. ( West Lake thì đắt hơn Hanoi Regent)

b) Melitropole is the cheapest. ( Melitropole thì rẻ nhất)

c) Hanoi Regent is older than Melitropole. ( Hanoi Regent thì cũ hơn Melitrople)

d) Melitropole is the youngest. Melotropole ( Melitropole thì trẻ nhất)

e) Hanoi Regent is smaller than West Lake. ( Hanoi Regent thì nhỏ hơn West Lake)

f) Melitropole has the fewest rooms. ( Melitropole có ít phòng nhất)

e) West Lake is nearer the airport than Melitropole. ( West lake thì gần sân bay hơn Melitropole)

f) Hanoi Regent is the furthest to the airport. ( Hanoi thì xa nhất tới sân bay)

X b) Melitropole is the cheapest. ( Melitropole thì rẻ nhất)

X c) Hanoi Regent is older than Melitropole. ( Hanoi Regent thì cũ hơn Melitrople)

X d) Melitropole is the youngest. Melotropole ( Melitropole thì trẻ nhất)

X e) Hanoi Regent is smaller than West Lake. ( Hanoi Regent thì nhỏ hơn West Lake)

Câu 7. Underline and correct the mistakes in the following sentences. Each sentence has only one mistake. (Gạch dưới và sửa lỗi trong các câu sau. Mỗi câu chỉ có một sai lầm.)

a) This Saturday is Huong birthday. ( Thứ 7 này là sinh nhật Hương)

b) She will has a big birthday party and she will invite a lot of people.

( Cô ấy có bữa tiệc sinh nhật lớn và cô ấy sẽ mời nhiều người)

c) I would love coming to her party. ( Tôi muốn đến sinh nhật của cô ấy)

d) But I haven’t decided what to give her in her birthday. ( Nhưng Tôi vẫn chưa quyết định tặng cô ấy cái gì trong sinh nhật cô ấy)

e) How about visit the Blue Angel shop? We’ll see if there is anything interesting to give her. ( Thế còn đến xem cửa hàng Blue Angle thì sao? Chúng ta sẽ xem nếu có thứ gì đó thú vị để tặng cô ấy)

f) Well, it’s beautiful today. Let’s to go out and enjoy the sun first. ( Ồ, hôn nay đẹp trời. Hãy ra ngoài và tận hưởng ánh nắng trước)

Đáp án

a) This Saturday is Huong’s birthday. ( Thứ 7 này là sinh nhật Hương)

b) She will have a big birthday party and she will invite a lot of people.

( Cô ấy có bữa tiệc sinh nhật lớn và cô ấy sẽ mời nhiều người)

c) I would love to come to her party. ( Tôi muốn đến sinh nhật của cô ấy)

d) But I haven’t decided what to give her on her birthday. ( Nhưng Tôi vẫn chưa quyết định tặng cô ấy cái gì trong sinh nhật cô ấy)

e) How about visiting the Blue Angel shop? We’ll see if there is anything interesting to give her. ( Thế còn đến xem cửa hàng Blue Angle thì sao? Chúng ta sẽ xem nếu có thứ gì đó thú vị để tặng cô ấy)

f) Well, it’s beautiful today. Let’s go out and enjoy the sun first. ( Ồ, hôn nay đẹp trời. Hãy ra ngoài và tận hưởng ánh nắng trước)

Đã có app Học Tốt – Giải Bài Tập trên điện thoại, giải bài tập SGK, soạn văn, văn mẫu…. Tải App để chúng tôi phục vụ tốt hơn.

Giải Sbt Tiếng Anh 7 Unit 6: Lets Go

Giải SBT Tiếng Anh 7 Unit 6: After school

B. Let’s go! (Bài 1-7 trang 54-59 SBT Tiếng Anh 7)

1. (trang 54-55 SBT Tiếng Anh 7): Make questions and responses.

a. A: What about going to the library?

B: It’s a good idea. rd love to.

b. A: What about going to the zoo?

B: I’m sorry, I can’t.

c. A: What about going to the canteen?

B: It’s great!

d. A: What about going swimming?

B: I’m afaid, I can’t go with you.

e. A: What about doing assignments together?

B: It’s a great idea. I’d love to.

f. A: What about going to the art gallery?

B: I’m sorry I can’t.

2. (trang 55-56 SBT Tiếng Anh 7): Write the expressions in the correct places in the dialogues.

a. A: We’re going to the beach. Will you join us?

B: Yes. I would love to. What time?

A: At 4.30 p.m.

B: Where shall we meet?

A: In front of the Blue Ocean Hotel.

B: I’ll be there.

b. A: Would you like to come to my home for dinner?

B: I’m not sure. ril caỉl you later.

A: OK.

B: Thanks for inviting me.

A: It’s my pleasure.

c. A: Should we play chess?

B: I’m sorry, I can’t.

A: WouId you like to play table tennis?

B: I’d love to.

3. (trang 56 SBT Tiếng Anh 7): Answer these questions about yourself. Use short answers where possible.

4. (trang 57 SBT Tiếng Anh 7): Read the top ten most popular activities American teenagers like to do.

a) Check the activities Vietnamese teenagers also do.

b) Add to the first activities you think Vietnamese teenagers like to do.

Activities American teenagers do Vietnamese teenagers do

5. (trang 58 SBT Tiếng Anh 7): Combine the two sentences, using the words in brackets. The first one is done for you.

b. Huy prefers detective stories to love stories.

c. Ha doesn’t go to school today because she is sick.

d. Hoa’s house has more rooms than Ba’s house.

e. I can cook as vvell as my mother.

f. That blue skirt is more expensive than the black one.

6. (trang 58-59 SBT Tiếng Anh 7): Read the information and put a tick (✓)to the correct sentences.

7. (trang 59 SBT Tiếng Anh 7): Underline and correct the mistakes in the folIowing sentences. Each sentence has only one mistake.

Các bài giải sách bài tập Tiếng Anh 7 khác:

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k8: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Unit 12 Let’S Eat! Có Đáp Án

Trắc nghiệm + Tự luận Tiếng Anh lớp 7 có đáp án

Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 12 LET’S EAT! có đáp án

Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 12 LET’S EAT! có đáp án. Đây là bài tập trắc nghiệm và tự luận Tiếng Anh lớp 7 có đáp án được chúng tôi chọn lọc và tổng hợp nhằm giúp quý thầy cô giáo và các em học sinh tiện theo dõi. Đến với bộ sưu tập này, các em học sinh sẽ nắm được từ vựng và ngữ pháp đã được học trong Unit 12 tiếng Anh lớp 7.

Đề kiểm tra học kỳ 2 môn tiếng Anh lớp 7 THCS Trần Hưng Đạo, Đồng Nai Bài tập Tiếng Anh lớp 7 Unit 12: Let’s Eat Giải bài tập SGK Tiếng Anh lớp 7 Unit 12 LET’S EAT!

A. much B. many C. a lot of D. little

A. either B. so C. neither D. too

A. buying B. to buy C. buy D. A & B

A. much B. many C. a few D. a little

A. neither B. so C. too D. either

A. made B. heated C. sliced D. cut

A. did B. didn’t C. do D. was

A. to B. with C. for D. at

A. brushes B. brush C. brushing D. brushed

A. high B. tall C. weight D. far

A. so B. too C. either D. neither

A. many B. lots of C. much D. little

A. neither B. so C. too D. neither

A. hear B. hearing C. to hear D. B & C

A. to B. in C. for D. of

A. well B. better C. worse D. A & B

A. say B. to say C. saying D. A & B

A. so B. either C. too D. neither

B. healthy B. healthful C. healthily D. health

A. nice B. the nicest C. nicer D. A & B

Read the passage and answer the questions that follow.

MEALS IN BRITAIN

A traditional English breakfast is a very big meal : sausages, bacon, eggs, tomatoes, mushroom…. But nowadays many people just have cereal with milk and sugar, or toast with marmalade, jam, or honey. Marmalade and jam are not the same ! Marmalade is made from oranges and jam is made from other fruit. The traiditional breakfast drink is tea, which people have with cold milk. Some people have coffee, often instant coffee, which is made with just hot water. Many visitors to Britain find this coffee disgusting.

28. What are there for a traditional English breakfast?

29. What do many people have for breakfast nowadays?

30. Is Marmalade the same as jame?

31. What is Marmalade made from?

32. What is jame made from?

Rewrite the following sentences use ‘so/ too’ or ‘either/ neither’ as directed.

EX: I like chocolate. (she)

a. I like chocolate and she like it, too.

b. I like chocolate and so does she.

I don’t like chocolate. (she)

a. I like chocolate and she doesn’t like it, either.

b. I like chocolate and neither does she.

33. I ate milk and bread for breakfast this morning. (my brother)

34. Minh wasn’t at home last night. (his parents)

35. Hoa can cook very well. (her sister)

36. She won’t buy any eggs. (they)

37. Nga hates peas and carrots. (her aunt)

Use the given cues to make sentences.

38. food/ like/ lunch/ what/ would/ for/ kind/ you/ of?

39. durians/ and/ my/ like/ much/ does/ I/ very/ father/ so.

40. wash/ more/ future/ must/ the spinach/ carefully/ you/ in.

41. gave/ some/ him/ better/ Ba/ to make./ feel/ chúng tôi medicine.

42. you/ feel/ hunry/ you/ gives/ and/ sugar/ less/ energy.

43. eat/ enjoy/ you shouldn’t/ you/ much/ can/ you/ the food/ but/ too/ have.

44. can’t/ the piano/ Nhung/ sister/ play/ and/ her/ either/ can’t.

Bạn đang xem bài viết Unit 6 Lớp 7: B. Let’S Go! trên website Caffebenevietnam.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!